Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa thận nhân tạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300096575-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LONG AN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LONG AN
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa thận nhân tạo
Số hiệu KHLCNT PL2300066342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được để lại của đơn vị.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Giá gói thầu 14,901,348,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 223.520.232 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300175947 - Bộ dây lọc máu 1 1,233,750,000 2.220.750.000 863.625.000 2055
2 PP2300175948 - Bộ dây lọc máu 2 1,245,000,000 2.241.000.000 871.500.000 2055
3 PP2300175949 - Catheter 2 nòng dùng cho thận nhân tạo 8,340,000 15.012.000 5.838.000 3
4 PP2300175950 - Kim chạy thận nhân tạo 16G/17G 584,000,000 1.051.200.000 408.800.000 6576
5 PP2300175951 - Quả lọc thận lowflux, diện tích màng 1,5 m2/ 1,7m2 1,959,951,000 3.527.911.800 1.371.965.700 576
6 PP2300175952 - Quả lọc thận lowflux, diện tích màng 1,6 m2 577,962,000 1.040.331.600 404.573.400 165
7 PP2300175953 - Quả lọc thận lowflux, diện tích màng 1.8 m2 701,400,000 1.262.520.000 490.980.000 165
8 PP2300175954 - Dung dịch lọc thận 1 1,019,138,421 1.834.449.158 713.396.895 P08.1: 300;P08.2: 259;
9 PP2300175955 - Dung dịch lọc thận 2 5,854,517,400 10.538.131.320 4.098.162.180 P09.1: 1644;P09.2: 259;P09.3: 1057;
10 PP2300175956 - Quả lọc - dây lọc máu dùng cho máy Online HDF 537,300,000 967.140.000 376.110.000 P10.1: 1;P10.2: 42;P10.3: 83;
11 PP2300175957 - Que thử - hóa chất tẩy rửa 1,179,990,000 2.123.982.000 825.993.000 P11.1: 247;P11.2: 17;P11.3: 4521;P11.4: 4521;
Bộ dây lọc máu 1
Mã phần lô PP2300175947
Giá từng phần lô 1,233,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây lọc máu 2
Mã phần lô PP2300175948
Giá từng phần lô 1,245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.241.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 871.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter 2 nòng dùng cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300175949
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chạy thận nhân tạo 16G/17G
Mã phần lô PP2300175950
Giá từng phần lô 584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.051.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận lowflux, diện tích màng 1,5 m2/ 1,7m2
Mã phần lô PP2300175951
Giá từng phần lô 1,959,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.527.911.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.371.965.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận lowflux, diện tích màng 1,6 m2
Mã phần lô PP2300175952
Giá từng phần lô 577,962,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.331.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.573.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc thận lowflux, diện tích màng 1.8 m2
Mã phần lô PP2300175953
Giá từng phần lô 701,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.262.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch lọc thận 1
Mã phần lô PP2300175954
Giá từng phần lô 1,019,138,421
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.834.449.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.396.895
Năng lực sản xuất hàng hóa P08.1: 300;P08.2: 259;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch lọc thận 2
Mã phần lô PP2300175955
Giá từng phần lô 5,854,517,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.538.131.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.098.162.180
Năng lực sản xuất hàng hóa P09.1: 1644;P09.2: 259;P09.3: 1057;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc - dây lọc máu dùng cho máy Online HDF
Mã phần lô PP2300175956
Giá từng phần lô 537,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa P10.1: 1;P10.2: 42;P10.3: 83;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử - hóa chất tẩy rửa
Mã phần lô PP2300175957
Giá từng phần lô 1,179,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.123.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa P11.1: 247;P11.2: 17;P11.3: 4521;P11.4: 4521;
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->