Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300079313-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT PL2300051248
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách Nhà nước cấp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 663,203,930 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.794.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 9 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300109574 - Bột bó 6,000,000 8.181.819 4.200.000 250
2 PP2300109575 - Bột bó 8,568,000 11.683.637 5.997.600 250
3 PP2300109576 - Kim dùng lấy thuốc 25,500,000 34.772.728 17.850.000 30000
4 PP2300109577 - Nút đậy kim luồn 4,000,000 5.454.546 2.800.000 1500
5 PP2300109578 - Kim gây tê răng 900,000 1.227.273 630.000 200
6 PP2300109579 - Kim châm cứu 46,500,000 63.409.091 32.550.000 50000
7 PP2300109580 - Lọ đựng bệnh phẩm 18,270,000 24.913.637 12.789.000 5000
8 PP2300109581 - Ống nội khí quản có bóng 798,000 1.088.182 558.600 25
9 PP2300109582 - Ống thông Foley 2 nhánh 7,200,000 9.818.182 5.040.000 25013
10 PP2300109583 - Ống thông hậu môn các cỡ 163,080 222.382 114.156 20
11 PP2300109584 - Ampu + bóp bóng 2,970,000 4.050.001 2.079.000 6
12 PP2300109585 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn 12,537,000 17.095.910 8.775.900 1000
13 PP2300109586 - Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em 1,207,500 1.646.591 845.250 80
14 PP2300109587 - Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh 246,750 336.478 172.725 15
15 PP2300109588 - Dây hút nhớt có khóa 358,800 489.273 251.160 60
16 PP2300109589 - Lưỡi dao mổ 870,000 1.186.364 609.000 33014
17 PP2300109590 - Phim X.Quang nha khoa 3,300,000 4.500.001 2.310.000 100
18 PP2300109591 - Phim X-Quang khô laser 360,000,000 490.909.091 252.000.000 6500
19 PP2300109592 - Phim nhạy X-Quang 11,500,000 15.681.819 8.050.000 300
20 PP2300109593 - Đầu Col vàng 900,000 1.227.273 630.000 6500
21 PP2300109594 - Mặt nạ oxy có túi khí 3,600,000 4.909.091 2.520.000 60
22 PP2300109595 - Mask khí dung 12,075,000 16.465.910 8.452.500 300
23 PP2300109596 - Giấy in máy điện tim 3 cần 3,003,000 4.095.001 2.102.100 60
24 PP2300109597 - Giấy in máy Monitor sản khoa 8,056,800 10.986.546 5.639.760 6015
25 PP2300109598 - Ống nghe 3,360,000 4.581.819 2.352.000 8
26 PP2300109599 - Huyết áp kế điện tử 11,025,000 15.034.091 7.717.500 5
27 PP2300109600 - Huyết áp kế người lớn 8,040,000 10.963.637 5.628.000 8
28 PP2300109601 - Huyết áp kế trẻ em 2,000,000 2.727.273 1.400.000 1
29 PP2300109602 - Nhiệt kế hồng ngoại đo trán 20,370,000 27.777.273 14.259.000 7
30 PP2300109603 - Nhiệt kế y tế thủy ngân 6,900,000 9.409.091 4.830.000 100
31 PP2300109604 - Lam kính đầu nhám 285,000 388.637 199.500 5
32 PP2300109605 - Bộ thuốc rửa phim. 4,800,000 6.545.455 3.360.000 116
33 PP2300109606 - Băng chỉ thị màu nhiệt độ 3,666,000 4.999.091 2.566.200 20
34 PP2300109607 - Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 3,200,000 4.363.637 2.240.000 1
35 PP2300109608 - Gel siêu âm 4,100,000 5.590.910 2.870.000 10
36 PP2300109609 - Trâm gai 1,260,000 1.718.182 882.000 40
37 PP2300109610 - Eugenol 252,000 343.637 176.400 1
38 PP2300109611 - Mũi khoan kim cương 2,400,000 3.272.728 1.680.000 30
39 PP2300109612 - Xi măng trám răng hoặc tương đương 6,250,000 8.522.728 4.375.000 1
40 PP2300109613 - Lentulo trám bít ống tủy 1,050,000 1.431.819 735.000 317
41 PP2300109614 - Côn trám bít ống tủy nha khoa 280,000 381.819 196.000 1
42 PP2300109615 - Keo dán nha khoa (trám composite) 2,400,000 3.272.728 1.680.000 1
43 PP2300109616 - Chổi đánh bóng răng 420,000 572.728 294.000 30
44 PP2300109617 - Mũi khoan răng 2,400,000 3.272.728 1.680.000 30
45 PP2300109618 - Sò đánh bóng răng 288,000 392.728 201.600 20
46 PP2300109619 - Bẩy thẳng 4,260,000 5.809.091 2.982.000 2
47 PP2300109620 - Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá 12,800,000 17.454.546 8.960.000 118
48 PP2300109621 - Cuvet đựng huyết thanh chuẩn 9,800,000 13.363.637 6.860.000 300
49 PP2300109622 - Panh thẳng có mấu 2,800,000 3.818.182 1.960.000 20
50 PP2300109623 - Panh thẳng không mấu 1,050,000 1.431.819 735.000 10
51 PP2300109624 - Kéo thẳng 2 đầu tù 900,000 1.227.273 630.000 10
52 PP2300109625 - Kéo thẳng 2 đầu nhọn 660,000 900.001 462.000 7
53 PP2300109626 - Kéo thẳng 2 đầu nhọn 500,000 681.819 350.000 6
54 PP2300109627 - Kéo thẳng 2 đầu tù 900,000 1.227.273 630.000 1019
55 PP2300109628 - Kéo thẳng 2 đầu nhọn 594,000 810.001 415.800 7
56 PP2300109629 - Kẹp Korcher có mấu 1,140,000 1.554.546 798.000 10
57 PP2300109630 - Kìm kẹp kim/ Panh kẹp kim 1,120,000 1.527.273 784.000 10
58 PP2300109631 - Phẫu tích có mấu 800,000 1.090.910 560.000 6
59 PP2300109632 - Phẫu tích không mấu 760,000 1.036.364 532.000 6
60 PP2300109633 - Hộp chữ nhật 1,050,000 1.431.819 735.000 10
61 PP2300109634 - Hộp Inox (hấp bông gạc) 800,000 1.090.910 560.000 1
Bột bó
Mã phần lô PP2300109574
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Bột bó
Mã phần lô PP2300109575
Giá từng phần lô 8,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.683.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.997.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Kim dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300109576
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ1ngày HĐ cóhiệu lực
Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300109577
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Kim gây tê răng
Mã phần lô PP2300109578
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300109579
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300109580
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.913.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.789.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ2ngày HĐ cóhiệu lực
Ống nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2300109581
Giá từng phần lô 798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Ống thông Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300109582
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25013
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Ống thông hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2300109583
Giá từng phần lô 163,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.382
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.156
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Ampu + bóp bóng
Mã phần lô PP2300109584
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ3ngày HĐ cóhiệu lực
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300109585
Giá từng phần lô 12,537,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.095.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.775.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300109586
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.646.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2300109587
Giá từng phần lô 246,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.478
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Dây hút nhớt có khóa
Mã phần lô PP2300109588
Giá từng phần lô 358,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ4ngày HĐ cóhiệu lực
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300109589
Giá từng phần lô 870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33014
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Phim X.Quang nha khoa
Mã phần lô PP2300109590
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Phim X-Quang khô laser
Mã phần lô PP2300109591
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Phim nhạy X-Quang
Mã phần lô PP2300109592
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ5ngày HĐ cóhiệu lực
Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2300109593
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Mặt nạ oxy có túi khí
Mã phần lô PP2300109594
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300109595
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.465.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Giấy in máy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300109596
Giá từng phần lô 3,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ6ngày HĐ cóhiệu lực
Giấy in máy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300109597
Giá từng phần lô 8,056,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.986.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.639.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 6015
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Ống nghe
Mã phần lô PP2300109598
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Huyết áp kế điện tử
Mã phần lô PP2300109599
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.034.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300109600
Giá từng phần lô 8,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.963.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ7ngày HĐ cóhiệu lực
Huyết áp kế trẻ em
Mã phần lô PP2300109601
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Nhiệt kế hồng ngoại đo trán
Mã phần lô PP2300109602
Giá từng phần lô 20,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Nhiệt kế y tế thủy ngân
Mã phần lô PP2300109603
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Lam kính đầu nhám
Mã phần lô PP2300109604
Giá từng phần lô 285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từ8ngày HĐ cóhiệu lực
Bộ thuốc rửa phim.
Mã phần lô PP2300109605
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Băng chỉ thị màu nhiệt độ
Mã phần lô PP2300109606
Giá từng phần lô 3,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.999.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.566.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300109607
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực9
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300109608
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Trâm gai
Mã phần lô PP2300109609
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Eugenol
Mã phần lô PP2300109610
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300109611
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Xi măng trám răng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300109612
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.522.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng 10tính từngày HĐ cóhiệu lực
Lentulo trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300109613
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 317
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Côn trám bít ống tủy nha khoa
Mã phần lô PP2300109614
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Keo dán nha khoa (trám composite)
Mã phần lô PP2300109615
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực11
Chổi đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300109616
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Mũi khoan răng
Mã phần lô PP2300109617
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300109618
Giá từng phần lô 288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Bẩy thẳng
Mã phần lô PP2300109619
Giá từng phần lô 4,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.809.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300109620
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng 12tính từngày HĐ cóhiệu lực
Cuvet đựng huyết thanh chuẩn
Mã phần lô PP2300109621
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Panh thẳng có mấu
Mã phần lô PP2300109622
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2300109623
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ có13hiệu lực
Kéo thẳng 2 đầu tù
Mã phần lô PP2300109624
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Kéo thẳng 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2300109625
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Kéo thẳng 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2300109626
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Kéo thẳng 2 đầu tù
Mã phần lô PP2300109627
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1019
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ có14hiệu lực
Kéo thẳng 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2300109628
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.001
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Kẹp Korcher có mấu
Mã phần lô PP2300109629
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Kìm kẹp kim/ Panh kẹp kim
Mã phần lô PP2300109630
Giá từng phần lô 1,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2300109631
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ có15hiệu lực
Phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2300109632
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hộp chữ nhật
Mã phần lô PP2300109633
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực
Hộp Inox (hấp bông gạc)
Mã phần lô PP2300109634
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng tính từngày HĐ cóhiệu lực16
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->