Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ, hoá chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2025 –2026 (Lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500141279-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ, hoá chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2025 –2026 (Lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500075358
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,679,229,930 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500180690 - Bàn chải rửa tay phẩu thuật viên 2,000,000 1.363.637 Vật tư, công cụ dụng cụ 500.000 4 30,000
2 PP2500180691 - Bộ điều kinh 23,750,000 16.193.182 Vật tư, công cụ dụng cụ 5.937.500 16 356,250
3 PP2500180692 - Bông y tế không hút nước 2,800,000 1.909.091 3005 700.000 1 42,000
4 PP2500180693 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên 18,522,000 12.628.637 3006 4.630.500 44 277,830
5 PP2500180694 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên 4,252,500 2.899.432 3006 1.063.125 10 63,787
6 PP2500180695 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 10,584,000 7.216.364 3006 2.646.000 25 158,760
7 PP2500180696 - Bóng đèn hồng ngoại 4,500,000 3.068.182 Vật tư, công cụ dụng cụ 1.125.000 4 67,500
8 PP2500180697 - Bóng đèn 70,400,000 48.000.000 Vật tư, công cụ dụng cụ 17.600.000 1 1,056,000
9 PP2500180698 - Cuvet 75,000,000 51.136.364 Vật tư, công cụ dụng cụ 18.750.000 1 1,125,000
10 PP2500180699 - Cuvet 80,000,000 54.545.455 Vật tư, công cụ dụng cụ 20.000.000 1 1,200,000
11 PP2500180700 - Dao chích lấy máu 1,215,500 828.750 Vật tư, công cụ dụng cụ 303.875 344 18,232
12 PP2500180701 - Dây bơm máy huyết học 18 thông số 24,000,000 16.363.637 Vật tư, công cụ dụng cụ 6.000.000 1 360,000
13 PP2500180702 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm 104,832,000 71.476.364 Vật tư, công cụ dụng cụ 26.208.000 1200 1,572,480
14 PP2500180703 - Đầu Col vàng có khía 1,072,000 730.910 Vật tư, công cụ dụng cụ 268.000 1000 16,080
15 PP2500180704 - Đầu Col xanh có khía 640,000 436.364 Vật tư, công cụ dụng cụ 160.000 500 9,600
16 PP2500180705 - Kim khâu tam giác 1,512,000 1.030.910 9018 378.000 75 22,680
17 PP2500180706 - Lam kính 4,299,980 2.931.805 Vật tư, công cụ dụng cụ 1.074.995 11 64,499
18 PP2500180707 - Lưỡi dao mổ 3,748,000 2.555.455 Vật tư, công cụ dụng cụ 937.000 250 56,220
19 PP2500180708 - Dụng cụ ngán miệng 2,500,000 1.704.546 Vật tư, công cụ dụng cụ 625.000 7 37,500
20 PP2500180709 - Nước cất 7,500,000 5.113.637 Vật tư, công cụ dụng cụ 1.875.000 38 112,500
21 PP2500180710 - Nẹp cổ cứng (Collar cổ) 9,202,000 6.274.091 Vật tư, công cụ dụng cụ 2.300.500 5 138,030
22 PP2500180711 - Miếng dán điện cực 3,314,000 2.259.546 Vật tư, công cụ dụng cụ 828.500 125 49,710
23 PP2500180712 - Ống nghiệm nhựa 15,930,000 10.861.364 Vật tư, công cụ dụng cụ 3.982.500 1875 238,950
24 PP2500180713 - Ống thông dạ dày 204,000 139.091 9018 51.000 4 3,060
25 PP2500180714 - Ống thông hậu môn 114,000 77.728 9018 28.500 2 1,710
26 PP2500180715 - Ống Haematokrit 840,000 572.728 Vật tư, công cụ dụng cụ 210.000 2 12,600
27 PP2500180716 - Tăm bông vô trùng 1,300,000 886.364 Vật tư, công cụ dụng cụ 325.000 32 19,500
28 PP2500180717 - Túi đựng oxy 1,774,500 1.209.887 Vật tư, công cụ dụng cụ 443.625 1 26,617
29 PP2500180718 - Hộp carton đựng vật sắc nhọn 7,400,000 5.045.455 Vật tư, công cụ dụng cụ 1.850.000 25 111,000
30 PP2500180719 - Gạc miếng Vaselin 6,496,000 4.429.091 Vật tư, công cụ dụng cụ 1.624.000 250 97,440
31 PP2500180720 - Gạc y tế 37,485,000 25.557.955 3005 9.371.250 532 562,275
32 PP2500180721 - Lọc CO2 13,800,000 9.409.091 Vật tư, công cụ dụng cụ 3.450.000 3 207,000
33 PP2500180722 - Tủ đầu Giường 55,000,000 37.500.000 Vật tư, công cụ dụng cụ 13.750.000 2 825,000
34 PP2500180723 - Đèn đọc phim 2,000,000 1.363.637 Vật tư, công cụ dụng cụ 500.000 1 30,000
35 PP2500180724 - Đèn khám treo trán (đèn clar) 10,270,000 7.002.273 Vật tư, công cụ dụng cụ 2.567.500 1 154,050
36 PP2500180725 - Đèn khám treo trán (đèn clar) 2,880,000 1.963.637 Vật tư, công cụ dụng cụ 720.000 1 43,200
37 PP2500180726 - Máy xông khí dung 23,800,000 16.227.273 Vật tư, công cụ dụng cụ 5.950.000 2 357,000
38 PP2500180727 - Xe đẩy bệnh nhân ngồi 12,250,000 8.352.273 Vật tư, công cụ dụng cụ 3.062.500 1 183,750
39 PP2500180728 - Xe đẩy bình oxy 3,600,000 2.454.546 Vật tư, công cụ dụng cụ 900.000 1 54,000
40 PP2500180729 - Hộp đựng bông cồn 990,000 675.000 Vật tư, công cụ dụng cụ 247.500 2 14,850
41 PP2500180730 - Bẩy nha khoa khoa thẳng (luxatingelevator) 84,000 57.273 Vật tư, công cụ dụng cụ 21.000 1 1,260
42 PP2500180731 - Kìm nhổ răng cửa hàm trên 140,000 95.455 Vật tư, công cụ dụng cụ 35.000 1 2,100
43 PP2500180732 - Gương nha khoa 400,000 272.728 Vật tư, công cụ dụng cụ 100.000 1 6,000
44 PP2500180733 - Mũi khoan nha khoa 576,000 392.728 Vật tư, công cụ dụng cụ 144.000 2 8,640
45 PP2500180734 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 33,601,050 22.909.807 Hóa chất xét nghiệm 8.400.263 1 504,015
46 PP2500180735 - Hóa chất xét nghiệm APTT 15,000,300 10.227.478 Hóa chất xét nghiệm 3.750.075 1 225,004
47 PP2500180736 - Hóa chất xét nghiệm PT 15,406,650 10.504.535 Hóa chất xét nghiệm 3.851.663 1 231,099
48 PP2500180737 - Dung dịch Calcium Cloride 12,000,000 8.181.819 Hóa chất xét nghiệm 3.000.000 1 180,000
49 PP2500180738 - Hóa chất chứng bình thường 5,968,200 4.069.228 Hóa chất xét nghiệm 1.492.050 1 89,523
50 PP2500180739 - Hóa chất chứng bệnh lý 5,968,200 4.069.228 Hóa chất xét nghiệm 1.492.050 1 89,523
51 PP2500180740 - Dung dịch rửa chuyên biệt 33,900,000 23.113.637 Hóa chất xét nghiệm 8.475.000 2 508,500
52 PP2500180741 - Chất tẩy rửa cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động. 26,271,000 17.912.046 Hóa chất xét nghiệm 6.567.750 1 394,065
53 PP2500180742 - Dung dịch đệm, pha loãng 14,808,150 10.096.466 Hóa chất xét nghiệm 3.702.038 1 222,122
54 PP2500180743 - Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động (Cuvette đông máu) 39,759,300 27.108.614 Vật tư, công cụ dụng cụ 9.939.825 1 596,389
55 PP2500180744 - Vật liệu kiểm soát trong giới hạn bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu: Thời gian Prothrombin (PT), Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT), Fibrinogen, những yếu tố đông máu ... 25,265,100 17.226.205 Hóa chất xét nghiệm 6.316.275 1 378,976
56 PP2500180745 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ 91,200,000 62.181.819 Hóa chất xét nghiệm 22.800.000 1 1,368,000
57 PP2500180746 - Hóa chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ 14,988,000 10.219.091 Hóa chất xét nghiệm 3.747.000 1 224,820
58 PP2500180747 - Chất rửa khử Protein 57,600,000 39.272.728 Hóa chất xét nghiệm 14.400.000 1 864,000
59 PP2500180748 - Dung dịch rửa máy điện giải (Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ) 46,400,000 31.636.364 Hóa chất xét nghiệm 11.600.000 1 696,000
60 PP2500180749 - Dung dịch điện cực điện giải 5,792,000 3.949.091 Hóa chất xét nghiệm 1.448.000 1 86,880
61 PP2500180750 - Chất làm đầy các điện cực thành phần 5,600,000 3.818.182 Hóa chất xét nghiệm 1.400.000 1 84,000
62 PP2500180751 - Chất làm đầy điện cực tham chiếu 5,600,000 3.818.182 Hóa chất xét nghiệm 1.400.000 1 84,000
63 PP2500180752 - Điện cực K+ (K+ Electrode) 74,958,000 51.107.728 Vật tư, công cụ dụng cụ 18.739.500 1 1,124,370
64 PP2500180753 - Điện cực Na+ ( Na+ Electrode) 74,958,000 51.107.728 Vật tư, công cụ dụng cụ 18.739.500 1 1,124,370
65 PP2500180754 - Điện cực Cl- ( Cl- Electrode) 74,958,000 51.107.728 Vật tư, công cụ dụng cụ 18.739.500 1 1,124,370
66 PP2500180755 - Điện cực tham chiếu (Điện cực quy chiếu) 74,958,000 51.107.728 Vật tư, công cụ dụng cụ 18.739.500 1 1,124,370
67 PP2500180756 - Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải 28,788,000 19.628.182 Vật tư, công cụ dụng cụ 7.197.000 1 431,820
68 PP2500180757 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 57,750,000 39.375.000 3822 14.437.500 344 866,250
69 PP2500180758 - Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O 7,000,000 4.772.728 3822 1.750.000 125 105,000
70 PP2500180759 - Test xét nghiệm CRP (C-Reactive Protein) 8,662,500 5.906.250 3822 2.165.625 157 129,937
71 PP2500180760 - Test thử nhanh phát hiện Codein 169,092,000 115.290.000 3822 42.273.000 750 2,536,380
Bàn chải rửa tay phẩu thuật viên
Mã phần lô PP2500180690
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Bộ điều kinh
Mã phần lô PP2500180691
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.193.182
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Bông y tế không hút nước
Mã phần lô PP2500180692
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên
Mã phần lô PP2500180693
Giá từng phần lô 18,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.628.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,830
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên
Mã phần lô PP2500180694
Giá từng phần lô 4,252,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.899.432
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.063.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,787
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2500180695
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.216.364
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,760
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500180696
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.182
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Bóng đèn
Mã phần lô PP2500180697
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Cuvet
Mã phần lô PP2500180698
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Cuvet
Mã phần lô PP2500180699
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Dao chích lấy máu
Mã phần lô PP2500180700
Giá từng phần lô 1,215,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 344
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,232
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Dây bơm máy huyết học 18 thông số
Mã phần lô PP2500180701
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500180702
Giá từng phần lô 104,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.476.364
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,572,480
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Đầu Col vàng có khía
Mã phần lô PP2500180703
Giá từng phần lô 1,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.910
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,080
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Đầu Col xanh có khía
Mã phần lô PP2500180704
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.364
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Kim khâu tam giác
Mã phần lô PP2500180705
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Lam kính
Mã phần lô PP2500180706
Giá từng phần lô 4,299,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.931.805
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.074.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,499
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500180707
Giá từng phần lô 3,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.555.455
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,220
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Dụng cụ ngán miệng
Mã phần lô PP2500180708
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.546
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Nước cất
Mã phần lô PP2500180709
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.637
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Nẹp cổ cứng (Collar cổ)
Mã phần lô PP2500180710
Giá từng phần lô 9,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.274.091
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,030
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2500180711
Giá từng phần lô 3,314,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.259.546
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,710
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2500180712
Giá từng phần lô 15,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.861.364
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,950
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500180713
Giá từng phần lô 204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500180714
Giá từng phần lô 114,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Ống Haematokrit
Mã phần lô PP2500180715
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500180716
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Túi đựng oxy
Mã phần lô PP2500180717
Giá từng phần lô 1,774,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.887
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,617
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Hộp carton đựng vật sắc nhọn
Mã phần lô PP2500180718
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.045.455
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2500180719
Giá từng phần lô 6,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.429.091
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,440
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Gạc y tế
Mã phần lô PP2500180720
Giá từng phần lô 37,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.557.955
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.371.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 532
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,275
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Lọc CO2
Mã phần lô PP2500180721
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.409.091
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Tủ đầu Giường
Mã phần lô PP2500180722
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Đèn đọc phim
Mã phần lô PP2500180723
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Đèn khám treo trán (đèn clar)
Mã phần lô PP2500180724
Giá từng phần lô 10,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.002.273
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,050
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Đèn khám treo trán (đèn clar)
Mã phần lô PP2500180725
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.637
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Máy xông khí dung
Mã phần lô PP2500180726
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.227.273
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Xe đẩy bệnh nhân ngồi
Mã phần lô PP2500180727
Giá từng phần lô 12,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.352.273
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Xe đẩy bình oxy
Mã phần lô PP2500180728
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.546
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2500180729
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Bẩy nha khoa khoa thẳng (luxatingelevator)
Mã phần lô PP2500180730
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.273
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Kìm nhổ răng cửa hàm trên
Mã phần lô PP2500180731
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Gương nha khoa
Mã phần lô PP2500180732
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.728
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Mũi khoan nha khoa
Mã phần lô PP2500180733
Giá từng phần lô 576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.728
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2500180734
Giá từng phần lô 33,601,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.807
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,015
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2500180735
Giá từng phần lô 15,000,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.478
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,004
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2500180736
Giá từng phần lô 15,406,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.504.535
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.851.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,099
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Dung dịch Calcium Cloride
Mã phần lô PP2500180737
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Hóa chất chứng bình thường
Mã phần lô PP2500180738
Giá từng phần lô 5,968,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.069.228
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.492.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,523
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Hóa chất chứng bệnh lý
Mã phần lô PP2500180739
Giá từng phần lô 5,968,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.069.228
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.492.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,523
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Dung dịch rửa chuyên biệt
Mã phần lô PP2500180740
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.113.637
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chất tẩy rửa cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động.
Mã phần lô PP2500180741
Giá từng phần lô 26,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.912.046
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.567.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,065
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Dung dịch đệm, pha loãng
Mã phần lô PP2500180742
Giá từng phần lô 14,808,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.096.466
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.702.038
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,122
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động (Cuvette đông máu)
Mã phần lô PP2500180743
Giá từng phần lô 39,759,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.108.614
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.939.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,389
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Vật liệu kiểm soát trong giới hạn bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu: Thời gian Prothrombin (PT), Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT), Fibrinogen, những yếu tố đông máu ...
Mã phần lô PP2500180744
Giá từng phần lô 25,265,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.226.205
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.316.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,976
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2500180745
Giá từng phần lô 91,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Hóa chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2500180746
Giá từng phần lô 14,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.219.091
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.747.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,820
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chất rửa khử Protein
Mã phần lô PP2500180747
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Dung dịch rửa máy điện giải (Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ)
Mã phần lô PP2500180748
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.636.364
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Dung dịch điện cực điện giải
Mã phần lô PP2500180749
Giá từng phần lô 5,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.949.091
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,880
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chất làm đầy các điện cực thành phần
Mã phần lô PP2500180750
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chất làm đầy điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500180751
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Điện cực K+ (K+ Electrode)
Mã phần lô PP2500180752
Giá từng phần lô 74,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.107.728
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.739.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,124,370
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Điện cực Na+ ( Na+ Electrode)
Mã phần lô PP2500180753
Giá từng phần lô 74,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.107.728
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.739.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,124,370
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Điện cực Cl- ( Cl- Electrode)
Mã phần lô PP2500180754
Giá từng phần lô 74,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.107.728
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.739.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,124,370
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Điện cực tham chiếu (Điện cực quy chiếu)
Mã phần lô PP2500180755
Giá từng phần lô 74,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.107.728
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.739.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,124,370
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500180756
Giá từng phần lô 28,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.628.182
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,820
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2500180757
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 344
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O
Mã phần lô PP2500180758
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Test xét nghiệm CRP (C-Reactive Protein)
Mã phần lô PP2500180759
Giá từng phần lô 8,662,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.906.250
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.165.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,937
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Test thử nhanh phát hiện Codein
Mã phần lô PP2500180760
Giá từng phần lô 169,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.290.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,536,380
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->