Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ, hoá chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2025 –2026 (Lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500141279-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/05/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ AN NHƠN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ, hoá chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro năm 2025 –2026 (Lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500075358 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 1,679,229,930 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500180690 - Bàn chải rửa tay phẩu thuật viên | 2,000,000 | 1.363.637 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 500.000 | 4 | 30,000 |
| 2 | PP2500180691 - Bộ điều kinh | 23,750,000 | 16.193.182 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 5.937.500 | 16 | 356,250 |
| 3 | PP2500180692 - Bông y tế không hút nước | 2,800,000 | 1.909.091 | 3005 | 700.000 | 1 | 42,000 |
| 4 | PP2500180693 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên | 18,522,000 | 12.628.637 | 3006 | 4.630.500 | 44 | 277,830 |
| 5 | PP2500180694 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên | 4,252,500 | 2.899.432 | 3006 | 1.063.125 | 10 | 63,787 |
| 6 | PP2500180695 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) | 10,584,000 | 7.216.364 | 3006 | 2.646.000 | 25 | 158,760 |
| 7 | PP2500180696 - Bóng đèn hồng ngoại | 4,500,000 | 3.068.182 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 1.125.000 | 4 | 67,500 |
| 8 | PP2500180697 - Bóng đèn | 70,400,000 | 48.000.000 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 17.600.000 | 1 | 1,056,000 |
| 9 | PP2500180698 - Cuvet | 75,000,000 | 51.136.364 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 18.750.000 | 1 | 1,125,000 |
| 10 | PP2500180699 - Cuvet | 80,000,000 | 54.545.455 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 20.000.000 | 1 | 1,200,000 |
| 11 | PP2500180700 - Dao chích lấy máu | 1,215,500 | 828.750 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 303.875 | 344 | 18,232 |
| 12 | PP2500180701 - Dây bơm máy huyết học 18 thông số | 24,000,000 | 16.363.637 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 6.000.000 | 1 | 360,000 |
| 13 | PP2500180702 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm | 104,832,000 | 71.476.364 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 26.208.000 | 1200 | 1,572,480 |
| 14 | PP2500180703 - Đầu Col vàng có khía | 1,072,000 | 730.910 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 268.000 | 1000 | 16,080 |
| 15 | PP2500180704 - Đầu Col xanh có khía | 640,000 | 436.364 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 160.000 | 500 | 9,600 |
| 16 | PP2500180705 - Kim khâu tam giác | 1,512,000 | 1.030.910 | 9018 | 378.000 | 75 | 22,680 |
| 17 | PP2500180706 - Lam kính | 4,299,980 | 2.931.805 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 1.074.995 | 11 | 64,499 |
| 18 | PP2500180707 - Lưỡi dao mổ | 3,748,000 | 2.555.455 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 937.000 | 250 | 56,220 |
| 19 | PP2500180708 - Dụng cụ ngán miệng | 2,500,000 | 1.704.546 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 625.000 | 7 | 37,500 |
| 20 | PP2500180709 - Nước cất | 7,500,000 | 5.113.637 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 1.875.000 | 38 | 112,500 |
| 21 | PP2500180710 - Nẹp cổ cứng (Collar cổ) | 9,202,000 | 6.274.091 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 2.300.500 | 5 | 138,030 |
| 22 | PP2500180711 - Miếng dán điện cực | 3,314,000 | 2.259.546 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 828.500 | 125 | 49,710 |
| 23 | PP2500180712 - Ống nghiệm nhựa | 15,930,000 | 10.861.364 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 3.982.500 | 1875 | 238,950 |
| 24 | PP2500180713 - Ống thông dạ dày | 204,000 | 139.091 | 9018 | 51.000 | 4 | 3,060 |
| 25 | PP2500180714 - Ống thông hậu môn | 114,000 | 77.728 | 9018 | 28.500 | 2 | 1,710 |
| 26 | PP2500180715 - Ống Haematokrit | 840,000 | 572.728 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 210.000 | 2 | 12,600 |
| 27 | PP2500180716 - Tăm bông vô trùng | 1,300,000 | 886.364 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 325.000 | 32 | 19,500 |
| 28 | PP2500180717 - Túi đựng oxy | 1,774,500 | 1.209.887 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 443.625 | 1 | 26,617 |
| 29 | PP2500180718 - Hộp carton đựng vật sắc nhọn | 7,400,000 | 5.045.455 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 1.850.000 | 25 | 111,000 |
| 30 | PP2500180719 - Gạc miếng Vaselin | 6,496,000 | 4.429.091 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 1.624.000 | 250 | 97,440 |
| 31 | PP2500180720 - Gạc y tế | 37,485,000 | 25.557.955 | 3005 | 9.371.250 | 532 | 562,275 |
| 32 | PP2500180721 - Lọc CO2 | 13,800,000 | 9.409.091 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 3.450.000 | 3 | 207,000 |
| 33 | PP2500180722 - Tủ đầu Giường | 55,000,000 | 37.500.000 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 13.750.000 | 2 | 825,000 |
| 34 | PP2500180723 - Đèn đọc phim | 2,000,000 | 1.363.637 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 500.000 | 1 | 30,000 |
| 35 | PP2500180724 - Đèn khám treo trán (đèn clar) | 10,270,000 | 7.002.273 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 2.567.500 | 1 | 154,050 |
| 36 | PP2500180725 - Đèn khám treo trán (đèn clar) | 2,880,000 | 1.963.637 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 720.000 | 1 | 43,200 |
| 37 | PP2500180726 - Máy xông khí dung | 23,800,000 | 16.227.273 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 5.950.000 | 2 | 357,000 |
| 38 | PP2500180727 - Xe đẩy bệnh nhân ngồi | 12,250,000 | 8.352.273 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 3.062.500 | 1 | 183,750 |
| 39 | PP2500180728 - Xe đẩy bình oxy | 3,600,000 | 2.454.546 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 900.000 | 1 | 54,000 |
| 40 | PP2500180729 - Hộp đựng bông cồn | 990,000 | 675.000 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 247.500 | 2 | 14,850 |
| 41 | PP2500180730 - Bẩy nha khoa khoa thẳng (luxatingelevator) | 84,000 | 57.273 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 21.000 | 1 | 1,260 |
| 42 | PP2500180731 - Kìm nhổ răng cửa hàm trên | 140,000 | 95.455 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 35.000 | 1 | 2,100 |
| 43 | PP2500180732 - Gương nha khoa | 400,000 | 272.728 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 100.000 | 1 | 6,000 |
| 44 | PP2500180733 - Mũi khoan nha khoa | 576,000 | 392.728 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 144.000 | 2 | 8,640 |
| 45 | PP2500180734 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 33,601,050 | 22.909.807 | Hóa chất xét nghiệm | 8.400.263 | 1 | 504,015 |
| 46 | PP2500180735 - Hóa chất xét nghiệm APTT | 15,000,300 | 10.227.478 | Hóa chất xét nghiệm | 3.750.075 | 1 | 225,004 |
| 47 | PP2500180736 - Hóa chất xét nghiệm PT | 15,406,650 | 10.504.535 | Hóa chất xét nghiệm | 3.851.663 | 1 | 231,099 |
| 48 | PP2500180737 - Dung dịch Calcium Cloride | 12,000,000 | 8.181.819 | Hóa chất xét nghiệm | 3.000.000 | 1 | 180,000 |
| 49 | PP2500180738 - Hóa chất chứng bình thường | 5,968,200 | 4.069.228 | Hóa chất xét nghiệm | 1.492.050 | 1 | 89,523 |
| 50 | PP2500180739 - Hóa chất chứng bệnh lý | 5,968,200 | 4.069.228 | Hóa chất xét nghiệm | 1.492.050 | 1 | 89,523 |
| 51 | PP2500180740 - Dung dịch rửa chuyên biệt | 33,900,000 | 23.113.637 | Hóa chất xét nghiệm | 8.475.000 | 2 | 508,500 |
| 52 | PP2500180741 - Chất tẩy rửa cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động. | 26,271,000 | 17.912.046 | Hóa chất xét nghiệm | 6.567.750 | 1 | 394,065 |
| 53 | PP2500180742 - Dung dịch đệm, pha loãng | 14,808,150 | 10.096.466 | Hóa chất xét nghiệm | 3.702.038 | 1 | 222,122 |
| 54 | PP2500180743 - Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động (Cuvette đông máu) | 39,759,300 | 27.108.614 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 9.939.825 | 1 | 596,389 |
| 55 | PP2500180744 - Vật liệu kiểm soát trong giới hạn bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu: Thời gian Prothrombin (PT), Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT), Fibrinogen, những yếu tố đông máu ... | 25,265,100 | 17.226.205 | Hóa chất xét nghiệm | 6.316.275 | 1 | 378,976 |
| 56 | PP2500180745 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ | 91,200,000 | 62.181.819 | Hóa chất xét nghiệm | 22.800.000 | 1 | 1,368,000 |
| 57 | PP2500180746 - Hóa chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ | 14,988,000 | 10.219.091 | Hóa chất xét nghiệm | 3.747.000 | 1 | 224,820 |
| 58 | PP2500180747 - Chất rửa khử Protein | 57,600,000 | 39.272.728 | Hóa chất xét nghiệm | 14.400.000 | 1 | 864,000 |
| 59 | PP2500180748 - Dung dịch rửa máy điện giải (Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ) | 46,400,000 | 31.636.364 | Hóa chất xét nghiệm | 11.600.000 | 1 | 696,000 |
| 60 | PP2500180749 - Dung dịch điện cực điện giải | 5,792,000 | 3.949.091 | Hóa chất xét nghiệm | 1.448.000 | 1 | 86,880 |
| 61 | PP2500180750 - Chất làm đầy các điện cực thành phần | 5,600,000 | 3.818.182 | Hóa chất xét nghiệm | 1.400.000 | 1 | 84,000 |
| 62 | PP2500180751 - Chất làm đầy điện cực tham chiếu | 5,600,000 | 3.818.182 | Hóa chất xét nghiệm | 1.400.000 | 1 | 84,000 |
| 63 | PP2500180752 - Điện cực K+ (K+ Electrode) | 74,958,000 | 51.107.728 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 18.739.500 | 1 | 1,124,370 |
| 64 | PP2500180753 - Điện cực Na+ ( Na+ Electrode) | 74,958,000 | 51.107.728 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 18.739.500 | 1 | 1,124,370 |
| 65 | PP2500180754 - Điện cực Cl- ( Cl- Electrode) | 74,958,000 | 51.107.728 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 18.739.500 | 1 | 1,124,370 |
| 66 | PP2500180755 - Điện cực tham chiếu (Điện cực quy chiếu) | 74,958,000 | 51.107.728 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 18.739.500 | 1 | 1,124,370 |
| 67 | PP2500180756 - Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải | 28,788,000 | 19.628.182 | Vật tư, công cụ dụng cụ | 7.197.000 | 1 | 431,820 |
| 68 | PP2500180757 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 57,750,000 | 39.375.000 | 3822 | 14.437.500 | 344 | 866,250 |
| 69 | PP2500180758 - Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O | 7,000,000 | 4.772.728 | 3822 | 1.750.000 | 125 | 105,000 |
| 70 | PP2500180759 - Test xét nghiệm CRP (C-Reactive Protein) | 8,662,500 | 5.906.250 | 3822 | 2.165.625 | 157 | 129,937 |
| 71 | PP2500180760 - Test thử nhanh phát hiện Codein | 169,092,000 | 115.290.000 | 3822 | 42.273.000 | 750 | 2,536,380 |
Bàn chải rửa tay phẩu thuật viên |
|
| Mã phần lô | PP2500180690 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Bộ điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500180691 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.193.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Bông y tế không hút nước |
|
| Mã phần lô | PP2500180692 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh đơn sợi thiên nhiên |
|
| Mã phần lô | PP2500180693 |
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.628.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,830 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên |
|
| Mã phần lô | PP2500180694 |
| Giá từng phần lô | 4,252,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.899.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.063.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,787 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) |
|
| Mã phần lô | PP2500180695 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.216.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500180696 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.068.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Bóng đèn |
|
| Mã phần lô | PP2500180697 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,056,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Cuvet |
|
| Mã phần lô | PP2500180698 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Cuvet |
|
| Mã phần lô | PP2500180699 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Dao chích lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500180700 |
| Giá từng phần lô | 1,215,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 344 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,232 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Dây bơm máy huyết học 18 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500180701 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500180702 |
| Giá từng phần lô | 104,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.476.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,572,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Đầu Col vàng có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500180703 |
| Giá từng phần lô | 1,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Đầu Col xanh có khía |
|
| Mã phần lô | PP2500180704 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Kim khâu tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500180705 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500180706 |
| Giá từng phần lô | 4,299,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.931.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.074.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500180707 |
| Giá từng phần lô | 3,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.555.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Dụng cụ ngán miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500180708 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.704.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2500180709 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Nẹp cổ cứng (Collar cổ) |
|
| Mã phần lô | PP2500180710 |
| Giá từng phần lô | 9,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.274.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Miếng dán điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500180711 |
| Giá từng phần lô | 3,314,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.259.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 828.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500180712 |
| Giá từng phần lô | 15,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.861.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500180713 |
| Giá từng phần lô | 204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500180714 |
| Giá từng phần lô | 114,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Ống Haematokrit |
|
| Mã phần lô | PP2500180715 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Tăm bông vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500180716 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Túi đựng oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500180717 |
| Giá từng phần lô | 1,774,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.209.887 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,617 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Hộp carton đựng vật sắc nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500180718 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Gạc miếng Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500180719 |
| Giá từng phần lô | 6,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.429.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Gạc y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500180720 |
| Giá từng phần lô | 37,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.557.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.371.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 532 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Lọc CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500180721 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Tủ đầu Giường |
|
| Mã phần lô | PP2500180722 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Đèn đọc phim |
|
| Mã phần lô | PP2500180723 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Đèn khám treo trán (đèn clar) |
|
| Mã phần lô | PP2500180724 |
| Giá từng phần lô | 10,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.002.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.567.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Đèn khám treo trán (đèn clar) |
|
| Mã phần lô | PP2500180725 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.963.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Máy xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500180726 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Xe đẩy bệnh nhân ngồi |
|
| Mã phần lô | PP2500180727 |
| Giá từng phần lô | 12,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.352.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 183,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Xe đẩy bình oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500180728 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Hộp đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500180729 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Bẩy nha khoa khoa thẳng (luxatingelevator) |
|
| Mã phần lô | PP2500180730 |
| Giá từng phần lô | 84,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Kìm nhổ răng cửa hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2500180731 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500180732 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Mũi khoan nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500180733 |
| Giá từng phần lô | 576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500180734 |
| Giá từng phần lô | 33,601,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.807 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,015 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500180735 |
| Giá từng phần lô | 15,000,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.227.478 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,004 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2500180736 |
| Giá từng phần lô | 15,406,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.504.535 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.851.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,099 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Dung dịch Calcium Cloride |
|
| Mã phần lô | PP2500180737 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Hóa chất chứng bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500180738 |
| Giá từng phần lô | 5,968,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.069.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.492.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,523 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Hóa chất chứng bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500180739 |
| Giá từng phần lô | 5,968,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.069.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.492.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,523 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Dung dịch rửa chuyên biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500180740 |
| Giá từng phần lô | 33,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Chất tẩy rửa cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500180741 |
| Giá từng phần lô | 26,271,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.912.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.567.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 394,065 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Dung dịch đệm, pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2500180742 |
| Giá từng phần lô | 14,808,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.096.466 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.702.038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,122 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động (Cuvette đông máu) |
|
| Mã phần lô | PP2500180743 |
| Giá từng phần lô | 39,759,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.108.614 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.939.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 596,389 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Vật liệu kiểm soát trong giới hạn bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu: Thời gian Prothrombin (PT), Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT), Fibrinogen, những yếu tố đông máu ... |
|
| Mã phần lô | PP2500180744 |
| Giá từng phần lô | 25,265,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.226.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.316.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,976 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500180745 |
| Giá từng phần lô | 91,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,368,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Hóa chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500180746 |
| Giá từng phần lô | 14,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.219.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.747.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Chất rửa khử Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500180747 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Dung dịch rửa máy điện giải (Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ) |
|
| Mã phần lô | PP2500180748 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 696,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Dung dịch điện cực điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500180749 |
| Giá từng phần lô | 5,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.949.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Chất làm đầy các điện cực thành phần |
|
| Mã phần lô | PP2500180750 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Chất làm đầy điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500180751 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hóa chất xét nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Điện cực K+ (K+ Electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2500180752 |
| Giá từng phần lô | 74,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.107.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.739.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,124,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Điện cực Na+ ( Na+ Electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2500180753 |
| Giá từng phần lô | 74,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.107.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.739.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,124,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Điện cực Cl- ( Cl- Electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2500180754 |
| Giá từng phần lô | 74,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.107.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.739.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,124,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Điện cực tham chiếu (Điện cực quy chiếu) |
|
| Mã phần lô | PP2500180755 |
| Giá từng phần lô | 74,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.107.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.739.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,124,370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500180756 |
| Giá từng phần lô | 28,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.628.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư, công cụ dụng cụ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 431,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500180757 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 344 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 866,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O |
|
| Mã phần lô | PP2500180758 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Test xét nghiệm CRP (C-Reactive Protein) |
|
| Mã phần lô | PP2500180759 |
| Giá từng phần lô | 8,662,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.906.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.165.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Test thử nhanh phát hiện Codein |
|
| Mã phần lô | PP2500180760 |
| Giá từng phần lô | 169,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,536,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 72 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi