Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro phục vụ công tác khám chữa bệnh và dự phòng của Trung tâm Y tế huyện Phù Cát năm 2024 (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400224142-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Phù Cát
Chủ đầu tư Trung tâm y tế Phù Cát
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, công cụ, dụng cụ, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro phục vụ công tác khám chữa bệnh và dự phòng của Trung tâm Y tế huyện Phù Cát năm 2024 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT PL2400132583
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 298,939,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.484.008 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400099988 - Bộ dây cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim 2,970,000 44,550
2 PP2400099989 - Bộ súc rửa dạ dày 4,750,000 71,250
3 PP2400099990 - Băng keo cá nhân tròn trong 1,750,000 26,250
4 PP2400099991 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên (Chỉ khâu tiêu đơn sợi tự nhiên) 5,745,600 86,184
5 PP2400099992 - Kim châm cứu đẩy chỉ 2,940,000 44,100
6 PP2400099993 - Kim tiêm 1,300,000 19,500
7 PP2400099994 - Kẹp lấy dị vật mũi 3,648,000 54,720
8 PP2400099995 - Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp 5,600,000 84,000
9 PP2400099996 - Chén đựng dung dịch sát khuẩn 858,000 12,870
10 PP2400099997 - Dây máy điện châm 2,900,000 43,500
11 PP2400099998 - Đèn tử ngoại tiệt trùng 790,000 11,850
12 PP2400099999 - Gạc miếng Vaselin 1,000,000 15,000
13 PP2400100000 - Hộp đựng bông cồn 600,000 9,000
14 PP2400100001 - Hộp tròn hấp bông, gạc 1,825,000 27,375
15 PP2400100002 - Khay hạt đậu 650,000 9,750
16 PP2400100003 - Kim cánh bướm 6,050,000 90,750
17 PP2400100004 - Nút chặn đuôi kim luồn tĩnh mạch 700,000 10,500
18 PP2400100005 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 2,250,000 33,750
19 PP2400100006 - Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri 2,520,000 37,800
20 PP2400100007 - Ống thông dạ dày 1,165,500 17,482
21 PP2400100008 - Quả bóp huyết áp kế 1,470,000 22,050
22 PP2400100009 - Túi đựng máu đơn 730,800 10,962
23 PP2400100010 - Túi hơi huyết áp kế 3,150,000 47,250
24 PP2400100011 - Van huyết áp kế 1,344,000 20,160
25 PP2400100012 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa 12,600,000 189,000
26 PP2400100013 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 850,026 12,750
27 PP2400100014 - Hóa chất định lượng AST/GOT 850,026 12,750
28 PP2400100015 - Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Transferase (GGT) 1,881,600 28,224
29 PP2400100016 - Hóa chất định lượng CHOLESTEROL 3,750,000 56,250
30 PP2400100017 - Hóa chất định lượng CREATININE KINASE 4,176,000 62,640
31 PP2400100018 - Hóa chất định lượng GLUCOSE 6,526,800 97,902
32 PP2400100019 - Hóa chất định lượng HbA1c 34,524,000 517,860
33 PP2400100020 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp 30,000,000 450,000
34 PP2400100021 - Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES 5,463,000 81,945
35 PP2400100022 - Hóa chất định lượng UREA 1,775,030 26,625
36 PP2400100023 - Hóa chất định lượng URIC ACID 1,543,500 23,152
37 PP2400100024 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ 43,876,000 658,140
38 PP2400100025 - Hóa chất định lượng APTT 12,306,000 184,501
39 PP2400100026 - Hóa chất định lượng PT 7,606,200 114,093
40 PP2400100027 - Hóa chất định lượng Ethanol 13,440,000 201,600
41 PP2400100028 - Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O 900,000 13,500
42 PP2400100029 - Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học 3,723,300 55,849
43 PP2400100030 - Sinh phẩm dùng xác định kháng nguyên D hệ Rh 725,000 10,875
44 PP2400100031 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 3,387,600 50,814
45 PP2400100032 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét 1,150,000 17,250
46 PP2400100033 - Bộ đặt Nội khí quản 845,000 12,675
47 PP2400100034 - Ngán miệng nội soi 400,000 6,000
48 PP2400100035 - Gel bôi trơn 5,200,000 78,000
49 PP2400100036 - Đầu cáp gắn ống nội soi đại tràng 7,500,000 112,500
50 PP2400100037 - Kềm sinh thiết 3,600,000 54,000
51 PP2400100038 - Clip cầm máu dùng một lần 13,500,000 202,500
52 PP2400100039 - Clip cầm máu dùng một lần 4,500,000 67,500
53 PP2400100040 - Kim tiêm cầm máu qua nội soi 1,650,000 24,750
54 PP2400100041 - Thòng lọng cắt polyp hình oval 1,750,000 26,250
55 PP2400100042 - Thòng lọng cắt polyp hình oval 1,750,000 26,250
56 PP2400100043 - Kềm cá sấu dùng lấy dị vật 1,100,000 16,500
57 PP2400100044 - Kềm răng chuột dùng lấy dị vật 1,100,000 16,500
58 PP2400100045 - Mũ bảo vệ niêm mạc đường tiêu hóa 1,000,000 15,000
59 PP2400100046 - Dây nối đơn cực nội soi 2,664,000 39,960
60 PP2400100047 - Test nhanh phát hiện Helicobacter pylori 3,960,000 59,400
61 PP2400100048 - Ống nghiệm thường, có nắp 210,000 3,150
62 PP2400100049 - Dung dịch Formol 10% 450,000 6,750
Bộ dây cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim
Mã phần lô PP2400099988
Giá từng phần lô 2,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ súc rửa dạ dày
Mã phần lô PP2400099989
Giá từng phần lô 4,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng keo cá nhân tròn trong
Mã phần lô PP2400099990
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên (Chỉ khâu tiêu đơn sợi tự nhiên)
Mã phần lô PP2400099991
Giá từng phần lô 5,745,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,184
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim châm cứu đẩy chỉ
Mã phần lô PP2400099992
Giá từng phần lô 2,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim tiêm
Mã phần lô PP2400099993
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kẹp lấy dị vật mũi
Mã phần lô PP2400099994
Giá từng phần lô 3,648,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,720
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2400099995
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chén đựng dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2400099996
Giá từng phần lô 858,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,870
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây máy điện châm
Mã phần lô PP2400099997
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đèn tử ngoại tiệt trùng
Mã phần lô PP2400099998
Giá từng phần lô 790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2400099999
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2400100000
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hộp tròn hấp bông, gạc
Mã phần lô PP2400100001
Giá từng phần lô 1,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,375
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Khay hạt đậu
Mã phần lô PP2400100002
Giá từng phần lô 650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400100003
Giá từng phần lô 6,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nút chặn đuôi kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400100004
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2400100005
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm nhựa chứa Citrat Natri
Mã phần lô PP2400100006
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2400100007
Giá từng phần lô 1,165,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,482
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Quả bóp huyết áp kế
Mã phần lô PP2400100008
Giá từng phần lô 1,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi đựng máu đơn
Mã phần lô PP2400100009
Giá từng phần lô 730,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,962
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Túi hơi huyết áp kế
Mã phần lô PP2400100010
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Van huyết áp kế
Mã phần lô PP2400100011
Giá từng phần lô 1,344,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400100012
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2400100013
Giá từng phần lô 850,026
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2400100014
Giá từng phần lô 850,026
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Transferase (GGT)
Mã phần lô PP2400100015
Giá từng phần lô 1,881,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,224
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2400100016
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng CREATININE KINASE
Mã phần lô PP2400100017
Giá từng phần lô 4,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,640
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng GLUCOSE
Mã phần lô PP2400100018
Giá từng phần lô 6,526,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,902
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400100019
Giá từng phần lô 34,524,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,860
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp
Mã phần lô PP2400100020
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES
Mã phần lô PP2400100021
Giá từng phần lô 5,463,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,945
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng UREA
Mã phần lô PP2400100022
Giá từng phần lô 1,775,030
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,625
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng URIC ACID
Mã phần lô PP2400100023
Giá từng phần lô 1,543,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,152
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2400100024
Giá từng phần lô 43,876,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,140
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng APTT
Mã phần lô PP2400100025
Giá từng phần lô 12,306,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,501
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng PT
Mã phần lô PP2400100026
Giá từng phần lô 7,606,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,093
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2400100027
Giá từng phần lô 13,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O
Mã phần lô PP2400100028
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400100029
Giá từng phần lô 3,723,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,849
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Sinh phẩm dùng xác định kháng nguyên D hệ Rh
Mã phần lô PP2400100030
Giá từng phần lô 725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,875
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400100031
Giá từng phần lô 3,387,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,814
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét
Mã phần lô PP2400100032
Giá từng phần lô 1,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bộ đặt Nội khí quản
Mã phần lô PP2400100033
Giá từng phần lô 845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,675
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ngán miệng nội soi
Mã phần lô PP2400100034
Giá từng phần lô 400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400100035
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đầu cáp gắn ống nội soi đại tràng
Mã phần lô PP2400100036
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kềm sinh thiết
Mã phần lô PP2400100037
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Clip cầm máu dùng một lần
Mã phần lô PP2400100038
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Clip cầm máu dùng một lần
Mã phần lô PP2400100039
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim tiêm cầm máu qua nội soi
Mã phần lô PP2400100040
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thòng lọng cắt polyp hình oval
Mã phần lô PP2400100041
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thòng lọng cắt polyp hình oval
Mã phần lô PP2400100042
Giá từng phần lô 1,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kềm cá sấu dùng lấy dị vật
Mã phần lô PP2400100043
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kềm răng chuột dùng lấy dị vật
Mã phần lô PP2400100044
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mũ bảo vệ niêm mạc đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2400100045
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây nối đơn cực nội soi
Mã phần lô PP2400100046
Giá từng phần lô 2,664,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,960
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test nhanh phát hiện Helicobacter pylori
Mã phần lô PP2400100047
Giá từng phần lô 3,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm thường, có nắp
Mã phần lô PP2400100048
Giá từng phần lô 210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch Formol 10%
Mã phần lô PP2400100049
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->