Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, công cụ dụng cụ, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh và dự phòng của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định năm 2025-2026 (lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500273973-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi Bình Định
Chủ đầu tư Bệnh Viện Lao và Bệnh Phổi Bình Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, công cụ dụng cụ, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh và dự phòng của Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Bình Định năm 2025-2026 (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500144173
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 534,723,402 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500276983 - Băng keo chỉ thị nhiệt 4,560,000 4.460.093 3822 1.140.000 3 68,400
2 PP2500276984 - Cán dao mổ 780,000 762.910 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 195.000 3 11,700
3 PP2500276985 - Canuyn đặt nội khí quản các số 1,199,880 1.173.591 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 299.970 1 17,998
4 PP2500276986 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 2,230,000 2.181.142 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 557.500 8 33,450
5 PP2500276987 - Cốc đựng mẫu xét nghiệm 44,000,000 43.035.993 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 11.000.000 1764 660,000
6 PP2500276988 - Đầu côn vàng 525,000 513.497 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 131.250 617 7,875
7 PP2500276989 - Dây garo 1,575,000 1.540.492 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 393.750 44 23,625
8 PP2500276990 - Dây thở oxy một nhánh 2,100,000 2.053.990 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 525.000 44 31,500
9 PP2500276991 - Filter lọc khuẩn 62,998,500 61.618.251 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 15.749.625 132 944,977
10 PP2500276992 - Giấy chỉ thị hóa học 1,650,000 1.613.849 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 412.500 44 24,750
11 PP2500276993 - Giấy đo PH 500,000 489.045 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 125.000 0 7,500
12 PP2500276994 - Hộp bông cồn Inox 1,020,000 997.652 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 255.000 2 15,300
13 PP2500276995 - Hộp chữ nhật 1,800,000 1.760.563 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 450.000 1 27,000
14 PP2500276996 - Hộp hấp tròn Inox 3,000,000 2.934.272 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 750.000 0 45,000
15 PP2500276997 - Kéo thẳng cắt chỉ 2 đầu nhọn 2,128,000 2.081.377 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 532.000 8 31,920
16 PP2500276998 - Kéo thẳng cắt chỉ đầu có gờ lệch 1 bên 450,000 440.140 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 112.500 0 6,750
17 PP2500276999 - Kẹp phẩu tích có mấu (kẹp da) 568,000 555.555 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 142.000 1 8,520
18 PP2500277000 - Kẹp phẩu tích không mấu (kẹp mô) 568,000 555.555 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 142.000 1 8,520
19 PP2500277001 - Khay inox hạt đậu 5,305,660 5.189.417 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 1.326.415 1 79,584
20 PP2500277002 - Khay chữ nhật Inox 2,900,000 2.836.463 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 725.000 0 43,500
21 PP2500277003 - Khay chữ nhật Inox 12,000,000 11.737.089 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 3.000.000 4 180,000
22 PP2500277004 - Kìm kẹp kim loại 16 cm (Pen kẹp kim 16cm) 1,420,000 1.388.888 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 355.000 1 21,300
23 PP2500277005 - Lam kính 8,000,000 7.824.726 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 2.000.000 1764 120,000
24 PP2500277006 - Núm điện tim 1,026,000 1.003.521 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 256.500 0 15,390
25 PP2500277007 - Ống dẫn lưu màng phổi 10,500,000 10.269.953 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 2.625.000 26 157,500
26 PP2500277008 - Ống Thủy Tinh (Đáy bằng) 18,000,000 17.605.633 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 4.500.000 88 270,000
27 PP2500277009 - Panh cong không mấu 2,600,000 2.543.035 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 650.000 0 39,000
28 PP2500277010 - Panh tách cơ cong (không mấu) 648,000 633.802 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 162.000 1 9,720
29 PP2500277011 - Panh tách cơ thẳng (không mấu) 648,000 633.802 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 162.000 1 9,720
30 PP2500277012 - Panh tách cơ thẳng, có mấu 3,173,640 3.104.107 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 793.410 2 47,604
31 PP2500277013 - Panh tách cơ thẳng, không mấu 4,315,500 4.220.950 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 1.078.875 2 64,732
32 PP2500277014 - Pipet nhựa paster (sử dụng 1 lần) 106,000 103.677 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 26.500 8 1,590
33 PP2500277015 - Túi chườm nóng 350,000 342.331 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 87.500 0 5,250
34 PP2500277016 - Giấy in nhiệt dùng cho máy đo điện giải 691,200 676.056 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 172.800 0 10,368
35 PP2500277017 - Phế dung kế tập thở 3 bóng 933,450 912.998 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 233.362,5 0 14,001
36 PP2500277018 - Phế dung kế tập thở 1,397,000 1.366.392 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 349.250 0 20,955
37 PP2500277019 - Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp 930,000 909.624 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 232.500 2 13,950
38 PP2500277020 - Ghế tập cơ tứ đầu đùi 7,334,250 7.173.562 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 1.833.562,5 0 110,013
39 PP2500277021 - Thang tường gắn tường 3,733,800 3.651.995 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 933.450 0 56,007
40 PP2500277022 - Bóng đèn máy sinh hóa 33,000,000 32.276.995 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 8.250.000 0 495,000
41 PP2500277023 - Cuvette phản ứng dùng cho máy sinh hóa 5,750,000 5.624.021 Vật tư y tế, công cụ dụng cụ 1.437.500 0 86,250
42 PP2500277024 - Bộ thuốc nhuộm gram 2,280,000 2.230.046 Hoá chất y tế 570.000 0 34,200
43 PP2500277025 - Cồn 90 độ 1,675,000 1.638.302 Hoá chất y tế 418.750 4 25,125
44 PP2500277026 - Gel điện tim 499,800 488.849 Hoá chất y tế 124.950 1 7,497
45 PP2500277027 - Gel siêu âm 920,000 899.843 Hoá chất y tế 230.000 3 13,800
46 PP2500277028 - Hoá chất định lượng (ALT/GPT) 3,259,998 3.188.573 Hoá chất y tế 814.999,5 0 48,899
47 PP2500277029 - Hoá chất định lượng (AST/GOT) 3,936,000 3.849.765 Hoá chất y tế 984.000 0 59,040
48 PP2500277030 - Hóa chất định lượng Acid Uric 6,400,000 6.259.780 Hoá chất y tế 1.600.000 3 96,000
49 PP2500277031 - Hoá chất định lượng Creatinine 5,048,004 4.937.406 Hoá chất y tế 1.262.001 0 75,720
50 PP2500277032 - Hóa chất định lượng Gamma GT (γ-GT) 4,140,000 4.049.295 Hoá chất y tế 1.035.000 1 62,100
51 PP2500277033 - Hóa chất định lượng Gamma GT (γ-GT) 4,770,000 4.665.492 Hoá chất y tế 1.192.500 0 71,550
52 PP2500277034 - Hóa chất định lượng Glucose 3,498,000 3.421.361 Hoá chất y tế 874.500 1 52,470
53 PP2500277035 - Hóa chất định lượng Triglycerides 3,800,000 3.716.744 Hoá chất y tế 950.000 1 57,000
54 PP2500277036 - Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT3 bằng Elisa 8,691,072 8.500.657 Hoá chất y tế 2.172.768 16 130,366
55 PP2500277037 - Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT4 bằng Elisa 8,830,464 8.636.995 Hoá chất y tế 2.207.616 16 132,456
56 PP2500277038 - Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp TSH bằng Elisa 8,297,664 8.115.868 Hoá chất y tế 2.074.416 16 124,464
57 PP2500277039 - Men vi sinh xử lý nước thải bệnh viện 4,800,000 4.694.835 Hoá chất y tế 1.200.000 1 72,000
58 PP2500277040 - Nước cất 41,160,000 40.258.215 Hoá chất y tế 10.290.000 352 617,400
59 PP2500277041 - Test chẩn đoán viêm gan B 2,160,000 2.112.676 Hoá chất y tế 540.000 8 32,400
60 PP2500277042 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 10,752,000 10.516.431 Hoá chất y tế 2.688.000 7 161,280
61 PP2500277043 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 5,376,000 5.258.215 Hoá chất y tế 1.344.000 3 80,640
62 PP2500277044 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 10,980,480 10.739.906 Hoá chất y tế 2.745.120 7 164,707
63 PP2500277045 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 5,129,040 5.016.666 Hoá chất y tế 1.282.260 3 76,935
64 PP2500277046 - Tinh dầu sả 7,800,000 7.629.107 Hoá chất y tế 1.950.000 5 117,000
65 PP2500277047 - Viên khử lý nước thải Chlorin 26,000,000 25.430.359 Hoá chất y tế 6.500.000 17 390,000
66 PP2500277048 - Electrode, Calcium (Ca) (Điện cực Ca) 16,460,000 16.099.374 Hoá chất y tế 4.115.000 0 246,900
67 PP2500277049 - Electrode, Chloride (Cl) (Điện cực Cl) 15,490,000 15.150.625 Hoá chất y tế 3.872.500 0 232,350
68 PP2500277050 - Electrode, Potassium (K) (Điện cực K) 15,490,000 15.150.625 Hoá chất y tế 3.872.500 0 232,350
69 PP2500277051 - Electrode, Sodium (Na) (Điện cực Na) 16,460,000 16.099.374 Hoá chất y tế 4.115.000 0 246,900
70 PP2500277052 - Electrode, pH (Điện cực pH) 15,490,000 15.150.625 Hoá chất y tế 3.872.500 0 232,350
71 PP2500277053 - Electrode, Reference (Điện cực tham chiếu) 18,715,000 18.304.968 Hoá chất y tế 4.678.750 0 280,725
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500276983
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.460.093
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2500276984
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.910
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Canuyn đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500276985
Giá từng phần lô 1,199,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.591
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,998
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500276986
Giá từng phần lô 2,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.142
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,450
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Cốc đựng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2500276987
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.035.993
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1764
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500276988
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.497
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2500276989
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.492
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Dây thở oxy một nhánh
Mã phần lô PP2500276990
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.053.990
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Filter lọc khuẩn
Mã phần lô PP2500276991
Giá từng phần lô 62,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.618.251
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.749.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 944,977
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Giấy chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500276992
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.849
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Giấy đo PH
Mã phần lô PP2500276993
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.045
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hộp bông cồn Inox
Mã phần lô PP2500276994
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.652
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hộp chữ nhật
Mã phần lô PP2500276995
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.760.563
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hộp hấp tròn Inox
Mã phần lô PP2500276996
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.934.272
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Kéo thẳng cắt chỉ 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2500276997
Giá từng phần lô 2,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.081.377
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,920
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Kéo thẳng cắt chỉ đầu có gờ lệch 1 bên
Mã phần lô PP2500276998
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.140
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Kẹp phẩu tích có mấu (kẹp da)
Mã phần lô PP2500276999
Giá từng phần lô 568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.555
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,520
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Kẹp phẩu tích không mấu (kẹp mô)
Mã phần lô PP2500277000
Giá từng phần lô 568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.555
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,520
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Khay inox hạt đậu
Mã phần lô PP2500277001
Giá từng phần lô 5,305,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.189.417
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.415
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,584
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Khay chữ nhật Inox
Mã phần lô PP2500277002
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.463
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Khay chữ nhật Inox
Mã phần lô PP2500277003
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.737.089
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Kìm kẹp kim loại 16 cm (Pen kẹp kim 16cm)
Mã phần lô PP2500277004
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.888
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,300
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2500277005
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.824.726
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1764
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Núm điện tim
Mã phần lô PP2500277006
Giá từng phần lô 1,026,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.521
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,390
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500277007
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.269.953
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Ống Thủy Tinh (Đáy bằng)
Mã phần lô PP2500277008
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.605.633
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Panh cong không mấu
Mã phần lô PP2500277009
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.543.035
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Panh tách cơ cong (không mấu)
Mã phần lô PP2500277010
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.802
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Panh tách cơ thẳng (không mấu)
Mã phần lô PP2500277011
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.802
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,720
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Panh tách cơ thẳng, có mấu
Mã phần lô PP2500277012
Giá từng phần lô 3,173,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.104.107
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,604
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Panh tách cơ thẳng, không mấu
Mã phần lô PP2500277013
Giá từng phần lô 4,315,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.220.950
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.078.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,732
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Pipet nhựa paster (sử dụng 1 lần)
Mã phần lô PP2500277014
Giá từng phần lô 106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.677
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Túi chườm nóng
Mã phần lô PP2500277015
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.331
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo điện giải
Mã phần lô PP2500277016
Giá từng phần lô 691,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.056
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,368
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Phế dung kế tập thở 3 bóng
Mã phần lô PP2500277017
Giá từng phần lô 933,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.998
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.362,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,001
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Phế dung kế tập thở
Mã phần lô PP2500277018
Giá từng phần lô 1,397,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.366.392
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,955
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500277019
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.624
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,950
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Ghế tập cơ tứ đầu đùi
Mã phần lô PP2500277020
Giá từng phần lô 7,334,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.173.562
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.833.562,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,013
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Thang tường gắn tường
Mã phần lô PP2500277021
Giá từng phần lô 3,733,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.651.995
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,007
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500277022
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.276.995
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Cuvette phản ứng dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500277023
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.624.021
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế, công cụ dụng cụ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,250
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Bộ thuốc nhuộm gram
Mã phần lô PP2500277024
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.230.046
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,200
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500277025
Giá từng phần lô 1,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.302
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,125
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500277026
Giá từng phần lô 499,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.849
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,497
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500277027
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 899.843
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hoá chất định lượng (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2500277028
Giá từng phần lô 3,259,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.188.573
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814.999,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,899
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hoá chất định lượng (AST/GOT)
Mã phần lô PP2500277029
Giá từng phần lô 3,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.849.765
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,040
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500277030
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.259.780
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hoá chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2500277031
Giá từng phần lô 5,048,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.937.406
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.262.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,720
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hóa chất định lượng Gamma GT (γ-GT)
Mã phần lô PP2500277032
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.049.295
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,100
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hóa chất định lượng Gamma GT (γ-GT)
Mã phần lô PP2500277033
Giá từng phần lô 4,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.665.492
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,550
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500277034
Giá từng phần lô 3,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.421.361
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,470
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2500277035
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.716.744
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT3 bằng Elisa
Mã phần lô PP2500277036
Giá từng phần lô 8,691,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.500.657
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.172.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,366
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp FT4 bằng Elisa
Mã phần lô PP2500277037
Giá từng phần lô 8,830,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.636.995
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.207.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,456
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Hóa chất xét nghiệm tuyến giáp TSH bằng Elisa
Mã phần lô PP2500277038
Giá từng phần lô 8,297,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.115.868
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.074.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,464
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Men vi sinh xử lý nước thải bệnh viện
Mã phần lô PP2500277039
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.694.835
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Nước cất
Mã phần lô PP2500277040
Giá từng phần lô 41,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.258.215
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 352
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,400
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Test chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2500277041
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.112.676
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500277042
Giá từng phần lô 10,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.516.431
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,280
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500277043
Giá từng phần lô 5,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.258.215
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,640
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2500277044
Giá từng phần lô 10,980,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.906
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.745.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,707
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2500277045
Giá từng phần lô 5,129,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.016.666
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,935
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Tinh dầu sả
Mã phần lô PP2500277046
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.629.107
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Viên khử lý nước thải Chlorin
Mã phần lô PP2500277047
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.430.359
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Electrode, Calcium (Ca) (Điện cực Ca)
Mã phần lô PP2500277048
Giá từng phần lô 16,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.099.374
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,900
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Electrode, Chloride (Cl) (Điện cực Cl)
Mã phần lô PP2500277049
Giá từng phần lô 15,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.150.625
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,350
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Electrode, Potassium (K) (Điện cực K)
Mã phần lô PP2500277050
Giá từng phần lô 15,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.150.625
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,350
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Electrode, Sodium (Na) (Điện cực Na)
Mã phần lô PP2500277051
Giá từng phần lô 16,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.099.374
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,900
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Electrode, pH (Điện cực pH)
Mã phần lô PP2500277052
Giá từng phần lô 15,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.150.625
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,350
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Electrode, Reference (Điện cực tham chiếu)
Mã phần lô PP2500277053
Giá từng phần lô 18,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.304.968
Mã hàng hóa (HS) Hoá chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,725
Thời gian thực hiện HĐ 03-06 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->