Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300037704-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT PL2300027419
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 42,480,104,585 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 637.201.545 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300056953 - Bàn chải phẫu thuật 9,000,000 16.363.636 3926 6.300.000 49
2 PP2300056954 - Nẹp gỗ cố định xương các cỡ 9,800,000 17.818.181 6.860.000 32
3 PP2300056955 - Dụng cụ mở đường thở các cỡ 6,300,000 11.454.545 3926 4.410.000 82
4 PP2300056956 - Áo phẫu thuật size L 27,405,000 49.827.272 6211 19.183.500 147
5 PP2300056957 - Băng che mắt 8,000,000 14.545.454 3005 5.600.000 16
6 PP2300056958 - Băng cố định kim luồn 282,000,000 512.727.272 3005 197.400.000 16438
7 PP2300056959 - Băng cuộn vải 0.09 x 2m 3,012,000 5.476.363 3005 2.108.400 164
8 PP2300056960 - Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt khuẩn 457,617,920 832.032.581 3005 320.332.544 6
9 PP2300056961 - Băng keo cá nhân y tế 7,840,000 14.254.545 3005 5.488.000 2630
10 PP2300056962 - Băng keo chỉ thị nhiệt lò hấp nhiệt độ cao 5,100,000 9.272.727 3005 3.570.000 9
11 PP2300056963 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 52,000,000 94.545.454 3005 36.400.000 65
12 PP2300056964 - Băng keo cuộn trong y tế 2,5cm x 5m 253,500,000 460.909.090 3005 177.450.000 1643
13 PP2300056965 - Băng phim trong có gạc vô trùng 9cmx20cm 2,646,000 4.810.909 3005 1.852.200 49
14 PP2300056966 - Băng thun 3 móc 0,1m x 3m 19,491,000 35.438.181 3005 13.643.700 246
15 PP2300056967 - Bao camera nội soi 8,200,000 14.909.090 3926 5.740.000 164
16 PP2300056968 - Bao cao su 3,108,000 5.650.909 4014 2.175.600 493
17 PP2300056969 - Bao máy C.ARM vô trùng 8,400,000 15.272.727 3926 5.880.000 41
18 PP2300056970 - Bình chứa dịch 750ml 198,000,000 360.000.000 3926 138.600.000 16
19 PP2300056971 - Bình dẫn lưu áp lực âm 35,999,700 65.454.000 3926 25.199.790 49
20 PP2300056972 - Bộ gây tê màng cứng các cỡ 15,999,500 29.090.000 9018 11.199.650 8
21 PP2300056973 - Bộ điều kinh 4,750,000 8.636.363 3926 3.325.000 8
22 PP2300056974 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 36,762,180 66.840.327 3005;3822 25.733.526 9
23 PP2300056975 - Bộ khăn nội soi khớp gối, thay khớp 40,200,000 73.090.909 3005;3822 28.140.000 9
24 PP2300056976 - Bộ khăn sanh mổ 8,000,000 14.545.454 3005;3822 5.600.000 3
25 PP2300056977 - Bộ khăn tổng quát 11,785,650 21.428.454 3005;3822 8.249.955 4
26 PP2300056978 - Bóp bóng sử dụng 1 lần các cỡ 50,000,000 90.909.090 3926 35.000.000 32
27 PP2300056979 - Bột bó xương 10cm x 270cm 36,000,000 65.454.545 25.200.000 328
28 PP2300056980 - Bột bó xương 15cm x 270cm 67,500,000 122.727.272 47.250.000 493
29 PP2300056981 - Bột bó xương 7.5cm x 270cm 8,000,000 14.545.454 5.600.000 164
30 PP2300056982 - Bút đánh dấu vết mổ 6,250,000 11.363.636 9018 4.375.000 8
31 PP2300056983 - Ống mở khí quản có bóng các cỡ 3,150,000 5.727.272 3926 2.205.000 4
32 PP2300056984 - Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 39,599,928 71.999.869 3926 27.719.949 11
33 PP2300056985 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 1,199,990 2.181.800 3926 839.993 1
34 PP2300056986 - Cây đặt nội khí quản khó 14F x 700mm, 15F x 700mm 7,999,980 14.545.418 3926 5.599.986 3
35 PP2300056987 - Chỉ khâu liền kim các loại các cỡ 20,500,000 37.272.727 3006 14.350.000 82
36 PP2300056988 - Chỉ tan sinh học 0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 30mm 3,528,000 6.414.545 3006 2.469.600 17
37 PP2300056989 - Chỉ tan chậm sinh học 1/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm 30,240,000 54.981.818 3006 21.168.000 131
38 PP2300056990 - Chỉ tan chậm sinh học 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm 10,650,000 19.363.636 3006 7.455.000 49
39 PP2300056991 - Chỉ tan chậm sinh học 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm 2,835,000 5.154.545 3006 1.984.500 9
40 PP2300056992 - Chỉ tan chậm sinh học 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm 3,150,000 5.727.272 3006 2.205.000 16
41 PP2300056993 - Chỉ tan chậm sinh học 3/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 vòng tròn, chiều dài kim 24mm 806,400 1.466.181 3006 564.480 3
42 PP2300056994 - Chỉ tan chậm sinh học 4/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 20mm 1,260,000 2.290.909 3006 882.000 6
43 PP2300056995 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm 4,291,128 7.802.050 3006 3.003.789 5
44 PP2300056996 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm 287,850,000 523.363.636 3006 201.495.000 493
45 PP2300056997 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm 240,792,000 437.803.636 3006 168.554.400 493
46 PP2300056998 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm 169,952,000 309.003.636 3006 118.966.400 328
47 PP2300056999 - Chỉ Nylon 10.0 (chỉ mắt) 42,000,000 76.363.636 3006 29.400.000 32
48 PP2300057000 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 1, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 30mm 18,485,000 33.609.090 3006 12.939.500 82
49 PP2300057001 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm 6,426,200 11.684.000 3006 4.498.340 32
50 PP2300057002 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm 116,758,800 212.288.727 3006 81.731.160 591
51 PP2300057003 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim hình thang , 3/8 vòng tròn 19mm 22,904,000 41.643.636 3006 16.032.800 115
52 PP2300057004 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 16mm 14,572,800 26.496.000 3006 10.200.960 65
53 PP2300057005 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm 4,256,892 7.739.803 3006 2.979.824 5
54 PP2300057006 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm 4,248,800 7.725.090 3006 2.974.160 8
55 PP2300057007 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm 20,464,650 37.208.454 3006 14.325.255 24
56 PP2300057008 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm 21,403,350 38.915.181 3006 14.982.345 24
57 PP2300057009 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm 23,861,250 43.384.090 3006 16.702.875 24
58 PP2300057010 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm 16,160,000 29.381.818 3006 11.312.000 16
59 PP2300057011 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm 18,104,500 32.917.272 3006 12.673.150 16
60 PP2300057012 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 8/0, chỉ dài 45cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 6mm 22,050,000 40.090.909 3006 15.435.000 16
61 PP2300057013 - Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 2/0 chỉ dài 75cm, không kim 4,336,500 7.884.545 3006 3.035.550 16
62 PP2300057014 - Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 3/0 chỉ dài 75cm, không kim 4,116,000 7.483.636 3006 2.881.200 16
63 PP2300057015 - Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 2/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2C, chiều dài kim 20mm 5,880,000 10.690.909 3006 4.116.000 32
64 PP2300057016 - Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm 5,880,000 10.690.909 3006 4.116.000 32
65 PP2300057017 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22m 41,403,000 75.278.181 3006 28.982.100 82
66 PP2300057018 - Chỉ thép liền kim 26,250,000 47.727.272 3006 18.375.000 8
67 PP2300057019 - Co cai máy thở chữ T 5,999,900 10.908.909 3926 4.199.930 16
68 PP2300057020 - Đai Desault (phải) 25,000,000 45.454.545 17.500.000 16
69 PP2300057021 - Đai Desault (trái) 25,000,000 45.454.545 17.500.000 16
70 PP2300057022 - Đai số 8 2,430,000 4.418.181 1.701.000 4
71 PP2300057023 - Lưỡi dao mổ các số 9,900,000 18.000.000 6.930.000 904
72 PP2300057024 - Đầu côn có lọc vô trùng thể tích 1100 - 1300 uL 9,500,000 17.272.727 6.650.000 8
73 PP2300057025 - Đầu côn có lọc vô trùng thể tích 100 - 200uL 5,100,000 9.272.727 3.570.000 4
74 PP2300057026 - Đầu côn trắng 250,000 454.545 175.000 1643
75 PP2300057027 - Đầu côn vàng 800,000 1.454.545 560.000 3287
76 PP2300057028 - Đầu côn xanh 1,200,000 2.181.818 840.000 1643
77 PP2300057029 - Dây cưa sọ não 2,900,000 5.272.727 2.030.000 1
78 PP2300057030 - Dây đốt điện 1 lần 28,000,000 50.909.090 19.600.000 65
79 PP2300057031 - Dây garo 726,000 1.320.000 508.200 49
80 PP2300057032 - Dây gây mê co giãn người lớn, trẻ em 12,999,900 23.636.181 9.099.930 16
81 PP2300057033 - Dây hút đàm có van kiểm soát các cỡ 58,800,000 106.909.090 3926 41.160.000 2301
82 PP2300057034 - Dây nối bơm tiêm điện 140 cm 31,500,000 57.272.727 22.050.000 493
83 PP2300057035 - Dây máy thở 300,000,000 545.454.545 3926 210.000.000 328
84 PP2300057036 - Dây nối ống thở dùng cho máy thở số 22 12,600,000 22.909.090 3926 8.820.000 49
85 PP2300057037 - Dây oxy 2 nhánh người lớn 45,150,000 82.090.909 3926 31.605.000 986
86 PP2300057038 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em 4,515,000 8.209.090 3926 3.160.500 98
87 PP2300057039 - Dây truyền máu 27,000,000 49.090.909 3926 18.900.000 246
88 PP2300057040 - Điện cực tim người lớn 13,995,000 25.445.454 9018 9.796.500 821
89 PP2300057041 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 10x10cm ( vô trùng) 27,500,000 50.000.000 3005 19.250.000 164
90 PP2300057042 - Gạc phẫu thuật vô trùng 30cmx40cmx8 lớp có cản quang 110,750,000 201.363.636 3005 77.525.000 1643
91 PP2300057043 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 6.5 68,618,000 124.760.000 4015 48.032.600 1808
92 PP2300057044 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 7.0 93,570,000 170.127.272 4015 65.499.000 2465
93 PP2300057045 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 7.5 31,190,000 56.709.090 4015 21.833.000 821
94 PP2300057046 - Găng tay cao su khám bệnh có bột 800,000,000 1.454.545.454 4015 560.000.000 65753
95 PP2300057047 - Găng tay cao su khám bệnh không bột 4,732,000 8.603.636 4015 3.312.400 427
96 PP2300057048 - Găng tay nylong vô khuẩn 9,000,000 16.363.636 4015 6.300.000 821
97 PP2300057049 - Găng tay tiệt trùng không bột 2,250,000 4.090.909 4015 1.575.000 49
98 PP2300057050 - Găng tay vô khuẩn loại dài số 7 (sản khoa) 3,780,000 6.872.727 4015 2.646.000 32
99 PP2300057051 - Garo dạng cuộn 4cmx100cm 3,000,000 5.454.545 3926 2.100.000 32
100 PP2300057052 - Gel bôi trơn 10,800,000 19.636.363 3006 7.560.000 49
101 PP2300057053 - Gel siêu âm 2,400,000 4.363.636 3006 1.680.000 3
102 PP2300057054 - Giấy đo điện tim 63mmx30m 32,000,000 58.181.818 22.400.000 164
103 PP2300057055 - Giấy in nhiệt cho máy hô hấp ký 2,064,000 3.752.727 1.444.800 7
104 PP2300057056 - Giấy Monitor sản khoa 152x90-150P 10,600,000 19.272.727 7.420.000 32
105 PP2300057057 - Giấy Monitor theo dõi tim thai, cơn gò 152 x 150-200P 16,400,000 29.818.181 11.480.000 32
106 PP2300057058 - Kềm bấm khâu da 78,000,000 141.818.181 54.600.000 32
107 PP2300057059 - Kềm gỡ kim bấm da 7,200,000 13.090.909 5.040.000 3
108 PP2300057060 - Kẹp rốn 3,150,000 5.727.272 2.205.000 328
109 PP2300057061 - Khẩu trang có dây cột tiệt trùng 9,975,000 18.136.363 6307 6.982.500 821
110 PP2300057062 - Khẩu trang y tế 4 lớp 250,000,000 454.545.454 6307 175.000.000 41095
111 PP2300057063 - Kim chọc dịch màng phổi các cỡ 2,600,000 4.727.272 9018 1.820.000 32
112 PP2300057064 - Kim chọc dò tủy sống số 20G 5,399,800 9.817.818 9018 3.779.860 32
113 PP2300057065 - Kim chọc dò tủy sống số 22G 5,399,800 9.817.818 9018 3.779.860 32
114 PP2300057066 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G x 4" 9,852,500 17.913.636 9018 6.896.750 8
115 PP2300057067 - Kim gây tê đám rối thần kinh 22G x 2" 14,999,950 27.272.636 9018 10.499.965 8
116 PP2300057068 - Kim gây tê tủy sống số 25G 16,199,400 29.453.454 9018 11.339.580 98
117 PP2300057069 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 104,970,000 190.854.545 9018 73.479.000 4931
118 PP2300057070 - Kim tiêm 25G, 26G 1,260,000 2.290.909 9018 882.000 328
119 PP2300057071 - Kim tiêm thuốc 18G 94,500,000 171.818.181 9018 66.150.000 24657
120 PP2300057072 - Lọ hút đàm kín 840,000 1.527.272 3926 588.000 16
121 PP2300057073 - Lọ nhựa 100ml 344,400 626.181 3926 241.080 16
122 PP2300057074 - Lọ nhựa đựng mẫu 50ml nắp đỏ, có nhãn 25,156,560 45.739.200 3926 17.609.592 1927
123 PP2300057075 - Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn 2,765,000 5.027.272 3926 1.935.500 164
124 PP2300057076 - Lọc khuẩn 3 chức năng 71,998,000 130.905.454 3926 50.398.600 328
125 PP2300057077 - Lọc khuẩn/virus sử dụng một lần 3,780,000 6.872.727 3926 2.646.000 24
126 PP2300057078 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 7,000,000 12.727.272 3926 4.900.000 1
127 PP2300057079 - Màng mổ Ioban hoặc tương đương vô trùng tẩm Iod 35cmx35cm 36,846,000 66.992.727 25.792.200 32
128 PP2300057080 - Mask gây mê các số 0-5 4,999,900 9.090.727 3926 3.499.930 16
129 PP2300057081 - Mask phun khí dung trẻ em, người lớn 23,100,000 42.000.000 3926 16.170.000 164
130 PP2300057082 - Mask thanh quản số 3,4 28,799,880 52.363.418 3926 20.159.916 19
131 PP2300057083 - Mặt nạ thở Venturi 9,599,880 17.454.327 6.719.916 19
132 PP2300057084 - Miếng cầm máu mũi 8,400,000 15.272.727 5.880.000 13
133 PP2300057085 - Miếng cầm máu tự tiêu 5,250,000 9.545.454 3.675.000 8
134 PP2300057086 - Miếng dán cầm máu cho xương các cỡ 2,249,950 4.090.818 1.574.965 8
135 PP2300057087 - Nẹp cẳng tay dài các cỡ (trái, phải) 1,500,000 2.727.272 1.050.000 4
136 PP2300057088 - Nẹp cẳng tay gân duỗi các cỡ 12,740,000 23.163.636 8.918.000 21
137 PP2300057089 - Nẹp cổ mềm 240,000 436.363 168.000 0
138 PP2300057090 - Nẹp lưng cao (Đai cột sống) 8,250,000 15.000.000 5.775.000 9
139 PP2300057091 - Nẹp nhôm ngón tay ngắn 750,000 1.363.636 525.000 4
140 PP2300057092 - Nẹp tay gân gấp 3,300,000 6.000.000 2.310.000 4
141 PP2300057093 - Nẹp vải cẳng chân chống xoay 4,800,000 8.727.272 3.360.000 4
142 PP2300057094 - Nội khí quản lò xo các cỡ 9,450,000 17.181.818 6.615.000 16
143 PP2300057095 - Nón bọc tóc nam 2,100,000 3.818.181 1.470.000 164
144 PP2300057096 - Nón bọc tóc nữ 5,670,000 10.309.090 3.969.000 821
145 PP2300057097 - Nón phẫu thuật tiệt trùng 9,450,000 17.181.818 6.615.000 821
146 PP2300057098 - Nút vặn kim luồn có cổng tiêm 31,500,000 57.272.727 3926 22.050.000 2465
147 PP2300057099 - Ống dẫn lưu màng phổi 4,200,000 7.636.363 2.940.000 19
148 PP2300057100 - Ống mở khí quản 2 nòng, có bóng, có lỗ thông khí các số 6.5, 7,7.5, 8 25,999,980 47.272.690 3926 18.199.986 3
149 PP2300057101 - Ống nghiệm Chimigly 2ml 11,880,000 21.600.000 3926 8.316.000 1643
150 PP2300057102 - Ống nghiệm Citrate 2ml 26,880,000 48.872.727 3926 18.816.000 3945
151 PP2300057103 - Ống nghiệm có nắp 497,000 903.636 3926 347.900 164
152 PP2300057104 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml 45,696,000 83.083.636 3926 31.987.200 7890
153 PP2300057105 - Ống nghiệm EDTA K3 0.5 ml nắp bật 3,600,000 6.545.454 3926 2.520.000 493
154 PP2300057106 - Ống nghiệm Falcon 50ml 1,900,000 3.454.545 3926 1.330.000 82
155 PP2300057107 - Ống nghiệm Heparin 2ml 27,600,000 50.181.818 3926 19.320.000 3945
156 PP2300057108 - Ống nghiệm không nắp 1,325,000 2.409.090 3926 927.500 821
157 PP2300057109 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng (Efpendof 1.5ml) 2,432,000 4.421.818 3926 1.702.400 1315
158 PP2300057110 - Ống nghiệm Serum 2ml 25,200,000 45.818.181 3926 17.640.000 3945
159 PP2300057111 - Ống nghiệm serum vô trùng 4ml 7,040,000 12.800.000 3926 4.928.000 328
160 PP2300057112 - Ống nối hút dịch 2m 75,600,000 137.454.545 3926 52.920.000 657
161 PP2300057113 - Ống nội khí quản gập đường miềng đầu típ quặp không bóng cỡ 3, 3.5, 4 5,040,000 9.163.636 3926 3.528.000 14
162 PP2300057114 - Ống nội khí quản gập đường mũi có bóng các cỡ 12,600,000 22.909.090 3926 8.820.000 32
163 PP2300057115 - Ống thông 28Fr 840,000 1.527.272 9018 588.000 16
164 PP2300057116 - Ống dây cho ăn các cỡ 15,999,000 29.089.090 3926 11.199.300 164
165 PP2300057117 - Pipet nhựa vô khuẩn 2,700,000 4.909.090 3926 1.890.000 164
166 PP2300057118 - Lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm 10,500,000 19.090.909 7.350.000 1
167 PP2300057119 - Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm 7,000,000 12.727.272 4.900.000 1
168 PP2300057120 - Que chỉ thị hóa STERRAD 2,527,091 4.594.710 3006 1.768.963 0
169 PP2300057121 - Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 4,164,000 7.570.909 2.914.800 1972
170 PP2300057122 - Que lấy bệnh phẩm đựng trong ống nghiệm 1,750,000 3.181.818 1.225.000 82
171 PP2300057123 - Que thử đường huyết + kim lấy máu 350,000,000 636.363.636 245.000.000 8219
172 PP2300057124 - Sample cup 2ml 13,750,000 25.000.000 9.625.000 0
173 PP2300057125 - Săng mổ 50cm x 50cm có lỗ tiệt trùng 1,228,000 2.232.727 859.600 82
174 PP2300057126 - Săng mổ 50cm x 50cm không lỗ tiệt trùng 2,366,000 4.301.818 1.656.200 164
175 PP2300057127 - Săng mổ 60cm x 80cm có lỗ tiệt trùng 4,456,000 8.101.818 3.119.200 164
176 PP2300057128 - Săng mổ 60cm x 80cm không lỗ tiệt trùng 2,183,000 3.969.090 1.528.100 82
177 PP2300057129 - Ống thông niệu quản các cỡ 42,000,000 76.363.636 9018 29.400.000 16
178 PP2300057130 - Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn 10cm x20cm 28,092,000 51.076.363 3005 19.664.400 9
179 PP2300057131 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 9.5x8.5cm 70,400,000 128.000.000 3005 49.280.000 328
180 PP2300057132 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 20x10cm 132,000,000 240.000.000 3005 92.400.000 328
181 PP2300057133 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x10cm 132,000,000 240.000.000 3005 92.400.000 328
182 PP2300057134 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 30x10cm 198,000,000 360.000.000 3005 138.600.000 328
183 PP2300057135 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 6.5x5cm 33,000,000 60.000.000 3005 23.100.000 328
184 PP2300057136 - Tạp dề 80cm x 120cm 11,340,000 20.618.181 7.938.000 164
185 PP2300057137 - Test đồ vải 44,000,000 80.000.000 30.800.000 821
186 PP2300057138 - Test thử áp suất gói hấp (Chỉ thị hóa học 03 thông số) 576,000,000 1.047.272.727 3005 403.200.000 493
187 PP2300057139 - Thông tiểu 1 nhánh Nelaton mã hóa màu, mềm an toàn , các số 735,000 1.336.363 514.500 16
188 PP2300057140 - Thông tiểu Foley 3 nhánh 16, 18, 20, 22, 24, 26,28, 30FR 966,000 1.756.363 676.200 6
189 PP2300057141 - Túi ép phồng khổ 10cm x 5cm x 100m 65,895,690 119.810.345 3926 46.126.983 11
190 PP2300057142 - Túi ép phồng khổ 15cm x 5cm x 100m 91,047,250 165.540.454 3926 63.733.075 11
191 PP2300057143 - Túi ép phồng khổ 20cm x 5.5cm x 100m 104,992,580 190.895.600 3926 73.494.806 11
192 PP2300057144 - Túi ép phồng khổ 30cm x 8cm x 100m 45,232,000 82.240.000 3926 31.662.400 3
193 PP2300057145 - Túi ép tiệt trùng dẹp 10cmx200m 27,250,000 49.545.454 3926 19.075.000 8
194 PP2300057146 - Túi ép tiệt trùng dẹp 15cmx200m 33,000,000 60.000.000 3926 23.100.000 8
195 PP2300057147 - Túi ép tiệt trùng dẹp 20cmx200m 43,750,000 79.545.454 3926 30.625.000 8
196 PP2300057148 - Túi ép tiệt trùng dẹp 25cmx200m 51,500,000 93.636.363 3926 36.050.000 8
197 PP2300057149 - Túi ép tiệt trùng dẹp 30cmx200m 60,000,000 109.090.909 3926 42.000.000 8
198 PP2300057150 - Túi ép tiệt trùng dẹp 25cmx 200m 44,850,000 81.545.454 3926 31.395.000 4
199 PP2300057151 - Túi ép Tyvek 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 103,600,000 188.363.636 3926 72.520.000 11
200 PP2300057152 - Túi ép Tyvek 200mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 85,200,000 154.909.090 3926 59.640.000 6
201 PP2300057153 - Túi ép Tyvek 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 116,700,000 212.181.818 3926 81.690.000 4
202 PP2300057154 - Túi ép Tyvek 75mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ 24,900,000 45.272.727 3926 17.430.000 4
203 PP2300057155 - Túi vải treo tay 6,400,000 11.636.363 4.480.000 32
204 PP2300057156 - Vôi soda dùng cho máy mê 34,125,000 62.045.454 23.887.500 8
205 PP2300057157 - Xốp phủ vết thương kiểu F kèm có cổng hút dịch mềm cỡ lớn 57,200,000 104.000.000 3005 40.040.000 3
206 PP2300057158 - Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏ 125,400,000 228.000.000 3005 87.780.000 9
207 PP2300057159 - Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bình 75,900,000 138.000.000 3005 53.130.000 4
208 PP2300057160 - Acid citric 48,000,000 87.272.727 33.600.000 98
209 PP2300057161 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 15cm 12,500,000 22.727.272 9018 8.750.000 3
210 PP2300057162 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 20 cm 20,246,460 36.811.745 9018 14.172.522 3
211 PP2300057163 - Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr 18,610,260 33.836.836 9018 13.027.182 3
212 PP2300057164 - Bộ chăm sóc catheter 97,650,000 177.545.454 9018 68.355.000 493
213 PP2300057165 - Chỉ siêu bền 309,000,000 561.818.181 3006 216.300.000 16
214 PP2300057166 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 51,500,000 93.636.363 9018 36.050.000 8
215 PP2300057167 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng 759,000,000 1.380.000.000 9021 531.300.000 1
216 PP2300057168 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật 996,600,000 1.812.000.000 9021 697.620.000 3
217 PP2300057169 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chỏm ceramic 439,725,000 799.500.000 9021 307.807.500 0
218 PP2300057170 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chỏm thép không gỉ 2,156,550,000 3.921.000.000 9021 1.509.585.000 4
219 PP2300057171 - Khớp háng toàn phần chuyển động kép thay lại chuôi dài có chốt 180,400,000 328.000.000 9021 126.280.000 0
220 PP2300057172 - Lưỡi bào khớp các loại,các cỡ 309,000,000 561.818.181 9021 216.300.000 8
221 PP2300057173 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, kiểu Edge loại đầu cong 90 độ 515,000,000 936.363.636 9021 360.500.000 8
222 PP2300057174 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ 30,900,000 56.181.818 9021 21.630.000 0
223 PP2300057175 - Vít neo bằng vật liệu PEEK cố định chóp xoay 123,600,000 224.727.272 9021 86.520.000 1
224 PP2300057176 - Vít neo tự tiêu 82,400,000 149.818.181 9021 57.680.000 1
225 PP2300057177 - Vít neo tự tiêu các loại 103,000,000 187.272.727 9021 72.100.000 1
226 PP2300057178 - Vít neo cố định chóp xoay đường kính 2.8mm 123,600,000 224.727.272 9021 86.520.000 1
227 PP2300057179 - Vít neo khâu sụn viền 103,000,000 187.272.727 9021 72.100.000 1
228 PP2300057180 - Vít treo gân các cỡ 422,000,000 767.272.727 9021 295.400.000 6
229 PP2300057181 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày 662,000,000 1.203.636.363 9021 463.400.000 6
230 PP2300057182 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 135,500,000 246.363.636 9021 94.850.000 1
231 PP2300057183 - Bộ bơm áp lực dạng xi lanh có đồng hồ đo 2,080,000,000 3.781.818.181 3926 1.456.000.000 32
232 PP2300057184 - Bơm áp lực đẩy xi măng vào kim chọc đưa xi măng và bộ trộn 900,000,000 1.636.363.636 3926 630.000.000 32
233 PP2300057185 - Bóng nong thân đốt sống các cỡ 2,080,000,000 3.781.818.181 3926 1.456.000.000 32
234 PP2300057186 - Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ 127,600,000 232.000.000 9021 89.320.000 0
235 PP2300057187 - Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống 550,000,000 1.000.000.000 9021 385.000.000 41
236 PP2300057188 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, cỡ 3 1,500,000,000 2.727.272.727 9021 1.050.000.000 98
237 PP2300057189 - Kim chọc và khoan thân sống, Size 3 1,300,000,000 2.363.636.363 9021 910.000.000 32
238 PP2300057190 - Miếng ghép cột sống lưng/ ngực dạng cong hình hạt đậu , vật liệu PEEK 1,008,000,000 1.832.727.272 9021 705.600.000 11
239 PP2300057191 - Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng 38,500,000 70.000.000 9021 26.950.000 0
240 PP2300057192 - Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng 44,000,000 80.000.000 9021 30.800.000 0
241 PP2300057193 - Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng 49,500,000 90.000.000 9021 34.650.000 0
242 PP2300057194 - Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 180,000,000 327.272.727 9021 126.000.000 19
243 PP2300057195 - Nẹp dọc qua da cột sống thắt lưng vật liệu Titan, 5.5mm 160,000,000 290.909.090 9021 112.000.000 3
244 PP2300057196 - Ốc khóa trong 396,000,000 720.000.000 9021 277.200.000 65
245 PP2300057197 - Thanh dọc cột sống lưng ngực Titanium 96,250,000 175.000.000 9021 67.375.000 8
246 PP2300057198 - Vít cột sống cổ lối trước 24,466,500 44.484.545 9021 17.126.550 4
247 PP2300057199 - Vít cột sống đa trục 583,000,000 1.060.000.000 9021 408.100.000 16
248 PP2300057200 - Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 2,332,000,000 4.240.000.000 9021 1.632.400.000 65
249 PP2300057201 - Vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 500,850,000 910.636.363 9021 350.595.000 9
250 PP2300057202 - Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 396,000,000 720.000.000 9021 277.200.000 65
251 PP2300057203 - Vít khóa trong cột sống thắt lưng qua da, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm 117,000,000 212.727.272 9021 81.900.000 9
252 PP2300057204 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 1,620,000,000 2.945.454.545 3006 1.134.000.000 32
253 PP2300057205 - Mũi khoan các loại 672,000,000 1.221.818.181 9021 470.400.000 131
254 PP2300057206 - Bộ cố định ngoài ba thanh (loại S) 7,750,000 14.090.909 9021 5.425.000 0
255 PP2300057207 - Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov (loại S) hoặc tương đương 11,535,000 20.972.727 9021 8.074.500 0
256 PP2300057208 - Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov (loại S) không cản quang hoặc tương đương 13,750,000 25.000.000 9021 9.625.000 0
257 PP2300057209 - Bộ cố định ngoài cẳng chân Muller (loại S) hoặc tương đương 7,600,000 13.818.181 9021 5.320.000 0
258 PP2300057210 - Bộ cố định ngoài Chữ T (loại S) 9,175,000 16.681.818 9021 6.422.500 0
259 PP2300057211 - Bộ cố định ngoài gần khớp (loại S) 8,200,000 14.909.090 9021 5.740.000 0
260 PP2300057212 - Bộ cố định ngoài Hoffmann (loại S) hoặc tương đương 9,740,000 17.709.090 9021 6.818.000 0
261 PP2300057213 - Bộ cố định ngoài khung chậu (loại S) 9,285,000 16.881.818 9021 6.499.500 0
262 PP2300057214 - Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển thẳng (loại S) 9,200,000 16.727.272 9021 6.440.000 0
263 PP2300057215 - Bộ cố định ngoài mâm chày (loại S) 8,200,000 14.909.090 9021 5.740.000 0
264 PP2300057216 - Bộ cố định ngoài ngón tay (loại S) 4,300,000 7.818.181 9021 3.010.000 0
265 PP2300057217 - Bộ cố định ngoài qua gối (loại S) 10,300,000 18.727.272 9021 7.210.000 0
266 PP2300057218 - Bộ cố định ngoài tay - đầu dưới xương quay (loại S) 8,485,000 15.427.272 9021 5.939.500 0
267 PP2300057219 - Bộ cố định ngoài tay kiểu Muller (loại S) hoặc tương đương 6,535,000 11.881.818 9021 4.574.500 0
268 PP2300057220 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng 224,000,000 407.272.727 9021 156.800.000 3
269 PP2300057221 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng 105,000,000 190.909.090 9021 73.500.000 1
270 PP2300057222 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi 110,000,000 200.000.000 9021 77.000.000 1
271 PP2300057223 - Cố định ngoài mâm chày - Hybrid ( loại S) hoặc tương đương 8,200,000 14.909.090 9021 5.740.000 0
272 PP2300057224 - Đinh chốt Gama cổ xương đùi dài/ngắn các cỡ 51,700,000 94.000.000 9021 36.190.000 0
273 PP2300057225 - Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân các cỡ 17,500,000 31.818.181 9021 12.250.000 0
274 PP2300057226 - Đinh chốt nội tủy xương đùi các cỡ 17,500,000 31.818.181 9021 12.250.000 0
275 PP2300057227 - Đinh GAMMA (PFNA) 310,000,000 563.636.363 9021 217.000.000 3
276 PP2300057228 - Đinh GAMMA dùng vít nén ép 9/10/11/12mm 45,000,000 81.818.181 9021 31.500.000 0
277 PP2300057229 - Đinh Kirschner các cỡ hoặc tương đương 110,000,000 200.000.000 9021 77.000.000 328
278 PP2300057230 - Đinh Kirschner có răng các cỡ hoặc tương đương 120,000,000 218.181.818 9021 84.000.000 164
279 PP2300057231 - Đinh nội tủy nhi các cỡ (đã bao gồm nắp đinh) 42,000,000 76.363.636 9021 29.400.000 3
280 PP2300057232 - Đinh Rush các cỡ hoặc tương đương 42,000,000 76.363.636 9021 29.400.000 32
281 PP2300057233 - Đinh xuyên kéo tạ 800,000 1.454.545 9021 560.000 1
282 PP2300057234 - Nẹp bàn ngón 1.5/2.0mm các cỡ 30,000,000 54.545.454 9021 21.000.000 3
283 PP2300057235 - Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ 8,250,000 15.000.000 9021 5.775.000 0
284 PP2300057236 - Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ 8,000,000 14.545.454 9021 5.600.000 0
285 PP2300057237 - Nẹp khóa bản nhỏ cẳng tay các cỡ 7,500,000 13.636.363 9021 5.250.000 0
286 PP2300057238 - Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ 35,000,000 63.636.363 9021 24.500.000 0
287 PP2300057239 - Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ 55,000,000 100.000.000 9021 38.500.000 1
288 PP2300057240 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 3-13 lỗ 40,000,000 72.727.272 9021 28.000.000 0
289 PP2300057241 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong 3-13 lỗ 40,000,000 72.727.272 9021 28.000.000 0
290 PP2300057242 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ ngoài/ sau 17,160,000 31.200.000 9021 12.012.000 0
291 PP2300057243 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài 5-11 lỗ 40,000,000 72.727.272 9021 28.000.000 0
292 PP2300057244 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 6-10 lỗ 80,000,000 145.454.545 9021 56.000.000 1
293 PP2300057245 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trước bên chữ L các cỡ dùng vít 3.5mm. 18,100,000 32.909.090 9021 12.670.000 0
294 PP2300057246 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ 90,000,000 163.636.363 9021 63.000.000 1
295 PP2300057247 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài các cỡ 18,100,000 32.909.090 9021 12.670.000 0
296 PP2300057248 - Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ 75,000,000 136.363.636 9021 52.500.000 1
297 PP2300057249 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 4 lỗ đầu, 3-5 lỗ thân 65,000,000 118.181.818 9021 45.500.000 1
298 PP2300057250 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 10,650,000 19.363.636 9021 7.455.000 0
299 PP2300057251 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng, 4-5 lỗ đầu, thân 3-8 lỗ 180,000,000 327.272.727 9021 126.000.000 3
300 PP2300057252 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài các cỡ 18,100,000 32.909.090 9021 12.670.000 0
301 PP2300057253 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ 85,000,000 154.545.454 9021 59.500.000 1
302 PP2300057254 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ 15,730,000 28.600.000 9021 11.011.000 0
303 PP2300057255 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ 85,000,000 154.545.454 9021 59.500.000 1
304 PP2300057256 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ 18,100,000 32.909.090 9021 12.670.000 0
305 PP2300057257 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ 17,225,000 31.318.181 9021 12.057.500 0
306 PP2300057258 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 6-14 lỗ 9,000,000 16.363.636 9021 6.300.000 0
307 PP2300057259 - Nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu) 3-13 lỗ 42,500,000 77.272.727 9021 29.750.000 0
308 PP2300057260 - Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ 38,000,000 69.090.909 9021 26.600.000 0
309 PP2300057261 - Nẹp khóa kiểu lưới xương gót các cỡ 28,600,000 52.000.000 9021 20.020.000 0
310 PP2300057262 - Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ 18,100,000 32.909.090 9021 12.670.000 0
311 PP2300057263 - Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ 32,500,000 59.090.909 9021 22.750.000 0
312 PP2300057264 - Nẹp khóa mâm chày chữ L dài các cỡ 18,100,000 32.909.090 9021 12.670.000 0
313 PP2300057265 - Nẹp khóa mâm chày mặt ngoài/trong các cỡ 18,100,000 32.909.090 9021 12.670.000 0
314 PP2300057266 - Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ 40,000,000 72.727.272 9021 28.000.000 0
315 PP2300057267 - Nẹp khoá móc cùng đòn 4-7 lỗ 37,500,000 68.181.818 9021 26.250.000 0
316 PP2300057268 - Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân có móc/không móc các cỡ 18,100,000 32.909.090 9021 12.670.000 0
317 PP2300057269 - Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại 195,000,000 354.545.454 9021 136.500.000 4
318 PP2300057270 - Nẹp khóa xương đòn các cỡ 29,950,000 54.454.545 9021 20.965.000 1
319 PP2300057271 - Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ 37,500,000 68.181.818 9021 26.250.000 0
320 PP2300057272 - Nẹp khóa xương đùi các cỡ 9,100,000 16.545.454 9021 6.370.000 0
321 PP2300057273 - Nẹp khóa xương gót 15 lỗ 61,000,000 110.909.090 9021 42.700.000 1
322 PP2300057274 - Nẹp lòng máng dài các cỡ 1,575,000 2.863.636 9021 1.102.500 0
323 PP2300057275 - Nẹp xương chậu cong các cỡ 4,250,000 7.727.272 9021 2.975.000 0
324 PP2300057276 - Nẹp xương chậu thẳng các cỡ 4,250,000 7.727.272 9021 2.975.000 0
325 PP2300057277 - Vít chốt 3.9mm/4.9mm dùng cho đinh nội tuỷ xương cẳng chân và xương đùi 9,900,000 18.000.000 9021 6.930.000 16
326 PP2300057278 - Vít khóa 2.4mm 55,000,000 100.000.000 9021 38.500.000 16
327 PP2300057279 - Vít khóa 2.7mm x 10-60mm 110,000,000 200.000.000 9021 77.000.000 32
328 PP2300057280 - Vít khóa 3.5mm các cỡ 110,000,000 200.000.000 9021 77.000.000 82
329 PP2300057281 - Vít khóa 3.5mm, 12-60mm 600,000,000 1.090.909.090 9021 420.000.000 164
330 PP2300057282 - Vít khóa 5.0mm các cỡ 135,000,000 245.454.545 9021 94.500.000 82
331 PP2300057283 - Vít khóa 5.0mm x 14-110mm, tự taro 325,000,000 590.909.090 9021 227.500.000 82
332 PP2300057284 - Vít khóa rỗng nòng 6.5mm x 60-120mm 18,000,000 32.727.272 9021 12.600.000 1
333 PP2300057285 - Vít mắt cá 3.5mm các cỡ 2,700,000 4.909.090 9021 1.890.000 3
334 PP2300057286 - Vít vỏ 3.5mm các cỡ 12,000,000 21.818.181 9021 8.400.000 32
335 PP2300057287 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ 7,000,000 12.727.272 9021 4.900.000 16
336 PP2300057288 - Vít xốp rỗng 4.0mm các cỡ 32,000,000 58.181.818 9021 22.400.000 16
337 PP2300057289 - Vít xốp rỗng 6.5mm các cỡ 40,000,000 72.727.272 9021 28.000.000 16
338 PP2300057290 - Vít xương cứng 1.5/2.0mm 60,000,000 109.090.909 9021 42.000.000 16
339 PP2300057291 - Vít xương cứng 2.7mm x 4-60mm, tự taro 12,500,000 22.727.272 9021 8.750.000 8
340 PP2300057292 - Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro 50,000,000 90.909.090 9021 35.000.000 32
341 PP2300057293 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro 27,000,000 49.090.909 9021 18.900.000 16
342 PP2300057294 - Vít xương thuyền nén ép 2.5/3.5/4.0/5.0/6.5mm 35,000,000 63.636.363 9021 24.500.000 1
343 PP2300057295 - Vít xương xốp 4.0mm các cỡ 12,000,000 21.818.181 9021 8.400.000 16
344 PP2300057296 - Vít xương xốp 6.5mm các cỡ 14,500,000 26.363.636 9021 10.150.000 16
345 PP2300057297 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/80mm 25,690,140 46.709.345 3005 17.983.098 3
346 PP2300057298 - Bộ dẫn lưu thận qua da Mono J cỡ 10, 12, 14 FR 47,750,000 86.818.181 3926 33.425.000 8
347 PP2300057299 - Clip mạch máu cỡ lớn bằng titanium, độ mở 7.5mm 2,700,000 4.909.090 1.890.000 17
348 PP2300057300 - Dụng cụ tay cầm dùng trong phẫu thuật nội soi 33,736,500 61.339.090 23.615.550 0
349 PP2300057301 - Đầu hút tưới đốt nội soi các kiểu 16,305,975 29.647.227 11.414.182 0
350 PP2300057302 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản vằn 72,786,160 132.338.472 9018 50.950.312 3
351 PP2300057303 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản, loại ái nước 47,765,910 86.847.109 9018 33.436.137 4
352 PP2300057304 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở 24,209,500 44.017.272 16.946.650 0
353 PP2300057305 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa cỡ 29, 31 mm 31,197,172 56.722.130 21.838.020 0
354 PP2300057306 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da 546,000 992.727 9018 382.200 0
355 PP2300057307 - Rọ lấy sỏi niệu quản 250,202,470 454.913.581 9018 175.141.729 11
356 PP2300057308 - Sợi quang truyền Laser 272 micromet 86,000,000 156.363.636 9018 60.200.000 0
357 PP2300057309 - Sợi quang truyền Laser 550 micromet 43,000,000 78.181.818 9018 30.100.000 0
358 PP2300057310 - Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da 25,778,435 46.869.881 18.044.904 0
359 PP2300057311 - Cassette chủ động cho hệ thống phẫu thuật phaco 231,000,000 420.000.000 9018 161.700.000 11
360 PP2300057312 - Dao mổ Phaco 15 độ 27,300,000 49.636.363 9018 19.110.000 32
361 PP2300057313 - Dao mổ Phaco 2.2mm 36,000,000 65.454.545 9018 25.200.000 32
362 PP2300057314 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco 78,000,000 141.818.181 9018 54.600.000 32
363 PP2300057315 - Dung dịch vô trùng sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa 61,500,000 111.818.181 9018 43.050.000 24
364 PP2300057316 - Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa 8,400,000 15.272.727 9018 5.880.000 8
365 PP2300057317 - Miếng dán mi 6,393,600 11.624.727 4.475.520 131
366 PP2300057318 - Muối Tinh Khiết 10,250,000 18.636.363 7.175.000 82
367 PP2300057319 - Thủy tinh thể lắp sẵn 1,620,000,000 2.945.454.545 9021 1.134.000.000 73
368 PP2300057320 - Thủy tinh thể không lắp sẵn 1,240,000,000 2.254.545.454 9021 868.000.000 65
369 PP2300057321 - Vòng căng giác mạc 11,400,000 20.727.272 9018 7.980.000 3
370 PP2300057322 - Kim bướm lấy máu cỡ 21G có luer 21,000,000 38.181.818 14.700.000 164
371 PP2300057323 - Kim bướm lấy máu cỡ 23G có luer 42,000,000 76.363.636 29.400.000 328
372 PP2300057324 - Kim lấy máu đốc trong cỡ 22G 5,972,000 10.858.181 9018 4.180.400 164
373 PP2300057325 - Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 22G 3,500,000 6.363.636 2.450.000 164
374 PP2300057326 - Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml 1,967,000 3.576.363 3926 1.376.900 82
375 PP2300057327 - Ống nghiệm chân không EDTA K2 4ml 5,246,000 9.538.181 3926 3.672.200 328
376 PP2300057328 - Ống nghiệm chân không glucose 4ml 2,035,000 3.700.000 3926 1.424.500 82
377 PP2300057329 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 4ml 6,400,000 11.636.363 3926 4.480.000 328
378 PP2300057330 - Ống nghiệm chân không serum 4ml 7,040,000 12.800.000 3926 4.928.000 328
379 PP2300057331 - Gel bôi trơn dạng gói 900,000 1.636.363 3926 630.000 16
380 PP2300057332 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 6,599,800 11.999.636 4.619.860 32
381 PP2300057333 - Ống hút thai các số 7,8 10,700,000 19.454.545 9018 7.490.000 32
382 PP2300057334 - Ống thông tiểu 2 nhánh, đủ số 8-30 các cỡ 66,150,000 120.272.727 9018 46.305.000 493
383 PP2300057335 - Túi đựng bệnh phẩm tiệt trùng size S,M 2,100,000 3.818.181 3926 1.470.000 32
384 PP2300057336 - Túi phân (xã) 1,799,970 3.272.672 3926 1.259.979 4
385 PP2300057337 - Lamelle 22x22 840,000 1.527.272 588.000 8
386 PP2300057338 - Gạc Vaselin 1,000,000 1.818.181 700.000 82
387 PP2300057339 - Túi nước tiểu có dây treo 2000ml 13,650,000 24.818.181 3926 9.555.000 328
388 PP2300057340 - Holder màu vàng 2,497,000 4.540.000 1.747.900 164
389 PP2300057341 - Holder sử dụng nhiều lần 27,300,000 49.636.363 19.110.000 164
390 PP2300057342 - Dụng cụ khâu cắt nối gập góc 16,983,092 30.878.349 11.888.164 0
391 PP2300057343 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối gập góc 20,552,112 37.367.476 3005 14.386.478 2
392 PP2300057344 - Nẹp titan thẳng 20 lỗ, dày 1mm 22,500,000 40.909.090 9021 15.750.000 2
393 PP2300057345 - Vít titan 2.0mm dài 6mm 10,250,000 18.636.363 9021 7.175.000 8
394 PP2300057346 - Đầu cắt amidan và nạo V.A 80,000,000 145.454.545 9022 56.000.000 1
395 PP2300057347 - Đầu đốt cuống mũi bằng công nghệ plasma 24,000,000 43.636.363 9022 16.800.000 0
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2300056953
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp gỗ cố định xương các cỡ
Mã phần lô PP2300056954
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dụng cụ mở đường thở các cỡ
Mã phần lô PP2300056955
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Áo phẫu thuật size L
Mã phần lô PP2300056956
Giá từng phần lô 27,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.827.272
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.183.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 147
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng che mắt
Mã phần lô PP2300056957
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.545.454
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng cố định kim luồn
Mã phần lô PP2300056958
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng cuộn vải 0.09 x 2m
Mã phần lô PP2300056959
Giá từng phần lô 3,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.476.363
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.108.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300056960
Giá từng phần lô 457,617,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.032.581
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.332.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng keo cá nhân y tế
Mã phần lô PP2300056961
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.254.545
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng keo chỉ thị nhiệt lò hấp nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300056962
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300056963
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.545.454
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng keo cuộn trong y tế 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300056964
Giá từng phần lô 253,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng phim trong có gạc vô trùng 9cmx20cm
Mã phần lô PP2300056965
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.810.909
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng thun 3 móc 0,1m x 3m
Mã phần lô PP2300056966
Giá từng phần lô 19,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.438.181
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.643.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bao camera nội soi
Mã phần lô PP2300056967
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bao cao su
Mã phần lô PP2300056968
Giá từng phần lô 3,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.650.909
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bao máy C.ARM vô trùng
Mã phần lô PP2300056969
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bình chứa dịch 750ml
Mã phần lô PP2300056970
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bình dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2300056971
Giá từng phần lô 35,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.199.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ gây tê màng cứng các cỡ
Mã phần lô PP2300056972
Giá từng phần lô 15,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.090.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.199.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ điều kinh
Mã phần lô PP2300056973
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.636.363
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2300056974
Giá từng phần lô 36,762,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.840.327
Mã hàng hóa (HS) 3005;3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.733.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ khăn nội soi khớp gối, thay khớp
Mã phần lô PP2300056975
Giá từng phần lô 40,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3005;3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ khăn sanh mổ
Mã phần lô PP2300056976
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.545.454
Mã hàng hóa (HS) 3005;3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2300056977
Giá từng phần lô 11,785,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.454
Mã hàng hóa (HS) 3005;3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.249.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bóp bóng sử dụng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2300056978
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bột bó xương 10cm x 270cm
Mã phần lô PP2300056979
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bột bó xương 15cm x 270cm
Mã phần lô PP2300056980
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bột bó xương 7.5cm x 270cm
Mã phần lô PP2300056981
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bút đánh dấu vết mổ
Mã phần lô PP2300056982
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống mở khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300056983
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300056984
Giá từng phần lô 39,599,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.999.869
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.719.949
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
Mã phần lô PP2300056985
Giá từng phần lô 1,199,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.800
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Cây đặt nội khí quản khó 14F x 700mm, 15F x 700mm
Mã phần lô PP2300056986
Giá từng phần lô 7,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.545.418
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.599.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ khâu liền kim các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300056987
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan sinh học 0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 30mm
Mã phần lô PP2300056988
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.414.545
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan chậm sinh học 1/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
Mã phần lô PP2300056989
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.981.818
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan chậm sinh học 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
Mã phần lô PP2300056990
Giá từng phần lô 10,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.363.636
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan chậm sinh học 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
Mã phần lô PP2300056991
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.545
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan chậm sinh học 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
Mã phần lô PP2300056992
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan chậm sinh học 3/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 vòng tròn, chiều dài kim 24mm
Mã phần lô PP2300056993
Giá từng phần lô 806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.466.181
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan chậm sinh học 4/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 20mm
Mã phần lô PP2300056994
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm
Mã phần lô PP2300056995
Giá từng phần lô 4,291,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.802.050
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.003.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm
Mã phần lô PP2300056996
Giá từng phần lô 287,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.363.636
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
Mã phần lô PP2300056997
Giá từng phần lô 240,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.803.636
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.554.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
Mã phần lô PP2300056998
Giá từng phần lô 169,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.003.636
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.966.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ Nylon 10.0 (chỉ mắt)
Mã phần lô PP2300056999
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 1, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 30mm
Mã phần lô PP2300057000
Giá từng phần lô 18,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.609.090
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.939.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm
Mã phần lô PP2300057001
Giá từng phần lô 6,426,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.684.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.498.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm
Mã phần lô PP2300057002
Giá từng phần lô 116,758,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.288.727
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.731.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 591
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim hình thang , 3/8 vòng tròn 19mm
Mã phần lô PP2300057003
Giá từng phần lô 22,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.643.636
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.032.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 16mm
Mã phần lô PP2300057004
Giá từng phần lô 14,572,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.496.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm
Mã phần lô PP2300057005
Giá từng phần lô 4,256,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.739.803
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.979.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
Mã phần lô PP2300057006
Giá từng phần lô 4,248,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.725.090
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.974.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm
Mã phần lô PP2300057007
Giá từng phần lô 20,464,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.208.454
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.325.255
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm
Mã phần lô PP2300057008
Giá từng phần lô 21,403,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.915.181
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.982.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm
Mã phần lô PP2300057009
Giá từng phần lô 23,861,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.384.090
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.702.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm
Mã phần lô PP2300057010
Giá từng phần lô 16,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.381.818
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm
Mã phần lô PP2300057011
Giá từng phần lô 18,104,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.917.272
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.673.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 8/0, chỉ dài 45cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 6mm
Mã phần lô PP2300057012
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 2/0 chỉ dài 75cm, không kim
Mã phần lô PP2300057013
Giá từng phần lô 4,336,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.884.545
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.035.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 3/0 chỉ dài 75cm, không kim
Mã phần lô PP2300057014
Giá từng phần lô 4,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.483.636
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.881.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 2/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2C, chiều dài kim 20mm
Mã phần lô PP2300057015
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.690.909
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
Mã phần lô PP2300057016
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.690.909
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22m
Mã phần lô PP2300057017
Giá từng phần lô 41,403,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.278.181
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.982.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2300057018
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Co cai máy thở chữ T
Mã phần lô PP2300057019
Giá từng phần lô 5,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.908.909
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.199.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đai Desault (phải)
Mã phần lô PP2300057020
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đai Desault (trái)
Mã phần lô PP2300057021
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đai số 8
Mã phần lô PP2300057022
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.418.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300057023
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 904
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đầu côn có lọc vô trùng thể tích 1100 - 1300 uL
Mã phần lô PP2300057024
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đầu côn có lọc vô trùng thể tích 100 - 200uL
Mã phần lô PP2300057025
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đầu côn trắng
Mã phần lô PP2300057026
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300057027
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300057028
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300057029
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây đốt điện 1 lần
Mã phần lô PP2300057030
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây garo
Mã phần lô PP2300057031
Giá từng phần lô 726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây gây mê co giãn người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300057032
Giá từng phần lô 12,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.636.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.099.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây hút đàm có van kiểm soát các cỡ
Mã phần lô PP2300057033
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2301
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây nối bơm tiêm điện 140 cm
Mã phần lô PP2300057034
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây máy thở
Mã phần lô PP2300057035
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây nối ống thở dùng cho máy thở số 22
Mã phần lô PP2300057036
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2300057037
Giá từng phần lô 45,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2300057038
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.209.090
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300057039
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Điện cực tim người lớn
Mã phần lô PP2300057040
Giá từng phần lô 13,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.445.454
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.796.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 10x10cm ( vô trùng)
Mã phần lô PP2300057041
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Gạc phẫu thuật vô trùng 30cmx40cmx8 lớp có cản quang
Mã phần lô PP2300057042
Giá từng phần lô 110,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.363.636
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Găng phẫu thuật tiệt trùng 6.5
Mã phần lô PP2300057043
Giá từng phần lô 68,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.760.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.032.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Găng phẫu thuật tiệt trùng 7.0
Mã phần lô PP2300057044
Giá từng phần lô 93,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.127.272
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Găng phẫu thuật tiệt trùng 7.5
Mã phần lô PP2300057045
Giá từng phần lô 31,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.709.090
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Găng tay cao su khám bệnh có bột
Mã phần lô PP2300057046
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.454.545.454
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65753
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Găng tay cao su khám bệnh không bột
Mã phần lô PP2300057047
Giá từng phần lô 4,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.603.636
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.312.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 427
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Găng tay nylong vô khuẩn
Mã phần lô PP2300057048
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Găng tay tiệt trùng không bột
Mã phần lô PP2300057049
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.909
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Găng tay vô khuẩn loại dài số 7 (sản khoa)
Mã phần lô PP2300057050
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.727
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Garo dạng cuộn 4cmx100cm
Mã phần lô PP2300057051
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300057052
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.363
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300057053
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.363.636
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Giấy đo điện tim 63mmx30m
Mã phần lô PP2300057054
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Giấy in nhiệt cho máy hô hấp ký
Mã phần lô PP2300057055
Giá từng phần lô 2,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.752.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Giấy Monitor sản khoa 152x90-150P
Mã phần lô PP2300057056
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Giấy Monitor theo dõi tim thai, cơn gò 152 x 150-200P
Mã phần lô PP2300057057
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kềm bấm khâu da
Mã phần lô PP2300057058
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kềm gỡ kim bấm da
Mã phần lô PP2300057059
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300057060
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Khẩu trang có dây cột tiệt trùng
Mã phần lô PP2300057061
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.136.363
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300057062
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.545.454
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41095
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim chọc dịch màng phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300057063
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim chọc dò tủy sống số 20G
Mã phần lô PP2300057064
Giá từng phần lô 5,399,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.817.818
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.779.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim chọc dò tủy sống số 22G
Mã phần lô PP2300057065
Giá từng phần lô 5,399,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.817.818
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.779.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G x 4"
Mã phần lô PP2300057066
Giá từng phần lô 9,852,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.913.636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.896.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim gây tê đám rối thần kinh 22G x 2"
Mã phần lô PP2300057067
Giá từng phần lô 14,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.499.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim gây tê tủy sống số 25G
Mã phần lô PP2300057068
Giá từng phần lô 16,199,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.453.454
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.339.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300057069
Giá từng phần lô 104,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.854.545
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim tiêm 25G, 26G
Mã phần lô PP2300057070
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim tiêm thuốc 18G
Mã phần lô PP2300057071
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lọ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300057072
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lọ nhựa 100ml
Mã phần lô PP2300057073
Giá từng phần lô 344,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.181
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lọ nhựa đựng mẫu 50ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300057074
Giá từng phần lô 25,156,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.739.200
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.609.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 1927
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300057075
Giá từng phần lô 2,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.027.272
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2300057076
Giá từng phần lô 71,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.905.454
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.398.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lọc khuẩn/virus sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300057077
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.727
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2300057078
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Màng mổ Ioban hoặc tương đương vô trùng tẩm Iod 35cmx35cm
Mã phần lô PP2300057079
Giá từng phần lô 36,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.992.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.792.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Mask gây mê các số 0-5
Mã phần lô PP2300057080
Giá từng phần lô 4,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.090.727
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.499.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Mask phun khí dung trẻ em, người lớn
Mã phần lô PP2300057081
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Mask thanh quản số 3,4
Mã phần lô PP2300057082
Giá từng phần lô 28,799,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.418
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.159.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Mặt nạ thở Venturi
Mã phần lô PP2300057083
Giá từng phần lô 9,599,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.454.327
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.719.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300057084
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Miếng cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300057085
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Miếng dán cầm máu cho xương các cỡ
Mã phần lô PP2300057086
Giá từng phần lô 2,249,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.090.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.574.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp cẳng tay dài các cỡ (trái, phải)
Mã phần lô PP2300057087
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp cẳng tay gân duỗi các cỡ
Mã phần lô PP2300057088
Giá từng phần lô 12,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.163.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2300057089
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp lưng cao (Đai cột sống)
Mã phần lô PP2300057090
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp nhôm ngón tay ngắn
Mã phần lô PP2300057091
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp tay gân gấp
Mã phần lô PP2300057092
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp vải cẳng chân chống xoay
Mã phần lô PP2300057093
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nội khí quản lò xo các cỡ
Mã phần lô PP2300057094
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nón bọc tóc nam
Mã phần lô PP2300057095
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nón bọc tóc nữ
Mã phần lô PP2300057096
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.309.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nón phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300057097
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nút vặn kim luồn có cổng tiêm
Mã phần lô PP2300057098
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300057099
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống mở khí quản 2 nòng, có bóng, có lỗ thông khí các số 6.5, 7,7.5, 8
Mã phần lô PP2300057100
Giá từng phần lô 25,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.272.690
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.199.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm Chimigly 2ml
Mã phần lô PP2300057101
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm Citrate 2ml
Mã phần lô PP2300057102
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.872.727
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm có nắp
Mã phần lô PP2300057103
Giá từng phần lô 497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 903.636
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm EDTA K2 2ml
Mã phần lô PP2300057104
Giá từng phần lô 45,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.083.636
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.987.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7890
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm EDTA K3 0.5 ml nắp bật
Mã phần lô PP2300057105
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.454
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm Falcon 50ml
Mã phần lô PP2300057106
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm Heparin 2ml
Mã phần lô PP2300057107
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.181.818
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm không nắp
Mã phần lô PP2300057108
Giá từng phần lô 1,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.409.090
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng (Efpendof 1.5ml)
Mã phần lô PP2300057109
Giá từng phần lô 2,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.421.818
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.702.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm Serum 2ml
Mã phần lô PP2300057110
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm serum vô trùng 4ml
Mã phần lô PP2300057111
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nối hút dịch 2m
Mã phần lô PP2300057112
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nội khí quản gập đường miềng đầu típ quặp không bóng cỡ 3, 3.5, 4
Mã phần lô PP2300057113
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.163.636
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nội khí quản gập đường mũi có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300057114
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống thông 28Fr
Mã phần lô PP2300057115
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống dây cho ăn các cỡ
Mã phần lô PP2300057116
Giá từng phần lô 15,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.089.090
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.199.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Pipet nhựa vô khuẩn
Mã phần lô PP2300057117
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2300057118
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm
Mã phần lô PP2300057119
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Que chỉ thị hóa STERRAD
Mã phần lô PP2300057120
Giá từng phần lô 2,527,091
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.594.710
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.768.963
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300057121
Giá từng phần lô 4,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.570.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.914.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1972
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Que lấy bệnh phẩm đựng trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2300057122
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Que thử đường huyết + kim lấy máu
Mã phần lô PP2300057123
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Sample cup 2ml
Mã phần lô PP2300057124
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Săng mổ 50cm x 50cm có lỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300057125
Giá từng phần lô 1,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Săng mổ 50cm x 50cm không lỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300057126
Giá từng phần lô 2,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.301.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.656.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Săng mổ 60cm x 80cm có lỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300057127
Giá từng phần lô 4,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.101.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.119.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Săng mổ 60cm x 80cm không lỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300057128
Giá từng phần lô 2,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống thông niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2300057129
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn 10cm x20cm
Mã phần lô PP2300057130
Giá từng phần lô 28,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.076.363
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.664.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 9.5x8.5cm
Mã phần lô PP2300057131
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 20x10cm
Mã phần lô PP2300057132
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x10cm
Mã phần lô PP2300057133
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 30x10cm
Mã phần lô PP2300057134
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 6.5x5cm
Mã phần lô PP2300057135
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Tạp dề 80cm x 120cm
Mã phần lô PP2300057136
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.618.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Test đồ vải
Mã phần lô PP2300057137
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Test thử áp suất gói hấp (Chỉ thị hóa học 03 thông số)
Mã phần lô PP2300057138
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Thông tiểu 1 nhánh Nelaton mã hóa màu, mềm an toàn , các số
Mã phần lô PP2300057139
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Thông tiểu Foley 3 nhánh 16, 18, 20, 22, 24, 26,28, 30FR
Mã phần lô PP2300057140
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.756.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép phồng khổ 10cm x 5cm x 100m
Mã phần lô PP2300057141
Giá từng phần lô 65,895,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.810.345
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.126.983
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép phồng khổ 15cm x 5cm x 100m
Mã phần lô PP2300057142
Giá từng phần lô 91,047,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.540.454
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.733.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép phồng khổ 20cm x 5.5cm x 100m
Mã phần lô PP2300057143
Giá từng phần lô 104,992,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.895.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.494.806
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép phồng khổ 30cm x 8cm x 100m
Mã phần lô PP2300057144
Giá từng phần lô 45,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.662.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép tiệt trùng dẹp 10cmx200m
Mã phần lô PP2300057145
Giá từng phần lô 27,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.545.454
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép tiệt trùng dẹp 15cmx200m
Mã phần lô PP2300057146
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép tiệt trùng dẹp 20cmx200m
Mã phần lô PP2300057147
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.545.454
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép tiệt trùng dẹp 25cmx200m
Mã phần lô PP2300057148
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.636.363
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép tiệt trùng dẹp 30cmx200m
Mã phần lô PP2300057149
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép tiệt trùng dẹp 25cmx 200m
Mã phần lô PP2300057150
Giá từng phần lô 44,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.545.454
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép Tyvek 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300057151
Giá từng phần lô 103,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.363.636
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép Tyvek 200mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300057152
Giá từng phần lô 85,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép Tyvek 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300057153
Giá từng phần lô 116,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.181.818
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi ép Tyvek 75mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ
Mã phần lô PP2300057154
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.272.727
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi vải treo tay
Mã phần lô PP2300057155
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vôi soda dùng cho máy mê
Mã phần lô PP2300057156
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.045.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Xốp phủ vết thương kiểu F kèm có cổng hút dịch mềm cỡ lớn
Mã phần lô PP2300057157
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300057158
Giá từng phần lô 125,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300057159
Giá từng phần lô 75,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Acid citric
Mã phần lô PP2300057160
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 15cm
Mã phần lô PP2300057161
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 20 cm
Mã phần lô PP2300057162
Giá từng phần lô 20,246,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.811.745
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.172.522
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr
Mã phần lô PP2300057163
Giá từng phần lô 18,610,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.836.836
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.027.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ chăm sóc catheter
Mã phần lô PP2300057164
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300057165
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300057166
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2300057167
Giá từng phần lô 759,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật
Mã phần lô PP2300057168
Giá từng phần lô 996,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.812.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 697.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chỏm ceramic
Mã phần lô PP2300057169
Giá từng phần lô 439,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.807.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chỏm thép không gỉ
Mã phần lô PP2300057170
Giá từng phần lô 2,156,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.921.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.509.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Khớp háng toàn phần chuyển động kép thay lại chuôi dài có chốt
Mã phần lô PP2300057171
Giá từng phần lô 180,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lưỡi bào khớp các loại,các cỡ
Mã phần lô PP2300057172
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, kiểu Edge loại đầu cong 90 độ
Mã phần lô PP2300057173
Giá từng phần lô 515,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2300057174
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.181.818
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít neo bằng vật liệu PEEK cố định chóp xoay
Mã phần lô PP2300057175
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít neo tự tiêu
Mã phần lô PP2300057176
Giá từng phần lô 82,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít neo tự tiêu các loại
Mã phần lô PP2300057177
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít neo cố định chóp xoay đường kính 2.8mm
Mã phần lô PP2300057178
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít neo khâu sụn viền
Mã phần lô PP2300057179
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít treo gân các cỡ
Mã phần lô PP2300057180
Giá từng phần lô 422,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 767.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
Mã phần lô PP2300057181
Giá từng phần lô 662,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.203.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2300057182
Giá từng phần lô 135,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ bơm áp lực dạng xi lanh có đồng hồ đo
Mã phần lô PP2300057183
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.781.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bơm áp lực đẩy xi măng vào kim chọc đưa xi măng và bộ trộn
Mã phần lô PP2300057184
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.636
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bóng nong thân đốt sống các cỡ
Mã phần lô PP2300057185
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.781.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ
Mã phần lô PP2300057186
Giá từng phần lô 127,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300057187
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, cỡ 3
Mã phần lô PP2300057188
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim chọc và khoan thân sống, Size 3
Mã phần lô PP2300057189
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.363.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Miếng ghép cột sống lưng/ ngực dạng cong hình hạt đậu , vật liệu PEEK
Mã phần lô PP2300057190
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.832.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300057191
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng
Mã phần lô PP2300057192
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng
Mã phần lô PP2300057193
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300057194
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp dọc qua da cột sống thắt lưng vật liệu Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300057195
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300057196
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Thanh dọc cột sống lưng ngực Titanium
Mã phần lô PP2300057197
Giá từng phần lô 96,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300057198
Giá từng phần lô 24,466,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.484.545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.126.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít cột sống đa trục
Mã phần lô PP2300057199
Giá từng phần lô 583,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300057200
Giá từng phần lô 2,332,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.632.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300057201
Giá từng phần lô 500,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300057202
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít khóa trong cột sống thắt lưng qua da, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm
Mã phần lô PP2300057203
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2300057204
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.454.545
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Mũi khoan các loại
Mã phần lô PP2300057205
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài ba thanh (loại S)
Mã phần lô PP2300057206
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.090.909
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov (loại S) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300057207
Giá từng phần lô 11,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.972.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.074.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov (loại S) không cản quang hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300057208
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài cẳng chân Muller (loại S) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300057209
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài Chữ T (loại S)
Mã phần lô PP2300057210
Giá từng phần lô 9,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.681.818
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài gần khớp (loại S)
Mã phần lô PP2300057211
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài Hoffmann (loại S) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300057212
Giá từng phần lô 9,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.709.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài khung chậu (loại S)
Mã phần lô PP2300057213
Giá từng phần lô 9,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.881.818
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.499.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển thẳng (loại S)
Mã phần lô PP2300057214
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài mâm chày (loại S)
Mã phần lô PP2300057215
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài ngón tay (loại S)
Mã phần lô PP2300057216
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài qua gối (loại S)
Mã phần lô PP2300057217
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài tay - đầu dưới xương quay (loại S)
Mã phần lô PP2300057218
Giá từng phần lô 8,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.427.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.939.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ cố định ngoài tay kiểu Muller (loại S) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300057219
Giá từng phần lô 6,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.881.818
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.574.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng
Mã phần lô PP2300057220
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng
Mã phần lô PP2300057221
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi
Mã phần lô PP2300057222
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Cố định ngoài mâm chày - Hybrid ( loại S) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300057223
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đinh chốt Gama cổ xương đùi dài/ngắn các cỡ
Mã phần lô PP2300057224
Giá từng phần lô 51,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300057225
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đinh chốt nội tủy xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300057226
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đinh GAMMA (PFNA)
Mã phần lô PP2300057227
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đinh GAMMA dùng vít nén ép 9/10/11/12mm
Mã phần lô PP2300057228
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đinh Kirschner các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300057229
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đinh Kirschner có răng các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300057230
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.818
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đinh nội tủy nhi các cỡ (đã bao gồm nắp đinh)
Mã phần lô PP2300057231
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đinh Rush các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300057232
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đinh xuyên kéo tạ
Mã phần lô PP2300057233
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp bàn ngón 1.5/2.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300057234
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300057235
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300057236
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa bản nhỏ cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300057237
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ
Mã phần lô PP2300057238
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ
Mã phần lô PP2300057239
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 3-13 lỗ
Mã phần lô PP2300057240
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong 3-13 lỗ
Mã phần lô PP2300057241
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ ngoài/ sau
Mã phần lô PP2300057242
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài 5-11 lỗ
Mã phần lô PP2300057243
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 6-10 lỗ
Mã phần lô PP2300057244
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trước bên chữ L các cỡ dùng vít 3.5mm.
Mã phần lô PP2300057245
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ
Mã phần lô PP2300057246
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài các cỡ
Mã phần lô PP2300057247
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ
Mã phần lô PP2300057248
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 4 lỗ đầu, 3-5 lỗ thân
Mã phần lô PP2300057249
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.181.818
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2300057250
Giá từng phần lô 10,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng, 4-5 lỗ đầu, thân 3-8 lỗ
Mã phần lô PP2300057251
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài các cỡ
Mã phần lô PP2300057252
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ
Mã phần lô PP2300057253
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ
Mã phần lô PP2300057254
Giá từng phần lô 15,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.011.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ
Mã phần lô PP2300057255
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ
Mã phần lô PP2300057256
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ
Mã phần lô PP2300057257
Giá từng phần lô 17,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.318.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.057.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu trên xương đùi 6-14 lỗ
Mã phần lô PP2300057258
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu) 3-13 lỗ
Mã phần lô PP2300057259
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ
Mã phần lô PP2300057260
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.090.909
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa kiểu lưới xương gót các cỡ
Mã phần lô PP2300057261
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300057262
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ
Mã phần lô PP2300057263
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.090.909
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa mâm chày chữ L dài các cỡ
Mã phần lô PP2300057264
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa mâm chày mặt ngoài/trong các cỡ
Mã phần lô PP2300057265
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ
Mã phần lô PP2300057266
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khoá móc cùng đòn 4-7 lỗ
Mã phần lô PP2300057267
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.818
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân có móc/không móc các cỡ
Mã phần lô PP2300057268
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại
Mã phần lô PP2300057269
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300057270
Giá từng phần lô 29,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ
Mã phần lô PP2300057271
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.818
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300057272
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp khóa xương gót 15 lỗ
Mã phần lô PP2300057273
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp lòng máng dài các cỡ
Mã phần lô PP2300057274
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp xương chậu cong các cỡ
Mã phần lô PP2300057275
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp xương chậu thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300057276
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít chốt 3.9mm/4.9mm dùng cho đinh nội tuỷ xương cẳng chân và xương đùi
Mã phần lô PP2300057277
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít khóa 2.4mm
Mã phần lô PP2300057278
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít khóa 2.7mm x 10-60mm
Mã phần lô PP2300057279
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít khóa 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300057280
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít khóa 3.5mm, 12-60mm
Mã phần lô PP2300057281
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít khóa 5.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300057282
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít khóa 5.0mm x 14-110mm, tự taro
Mã phần lô PP2300057283
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít khóa rỗng nòng 6.5mm x 60-120mm
Mã phần lô PP2300057284
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít mắt cá 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300057285
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít vỏ 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300057286
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít vỏ 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300057287
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít xốp rỗng 4.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300057288
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.181.818
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít xốp rỗng 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300057289
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít xương cứng 1.5/2.0mm
Mã phần lô PP2300057290
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.909
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít xương cứng 2.7mm x 4-60mm, tự taro
Mã phần lô PP2300057291
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro
Mã phần lô PP2300057292
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro
Mã phần lô PP2300057293
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít xương thuyền nén ép 2.5/3.5/4.0/5.0/6.5mm
Mã phần lô PP2300057294
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít xương xốp 4.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300057295
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít xương xốp 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300057296
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/80mm
Mã phần lô PP2300057297
Giá từng phần lô 25,690,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.709.345
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.983.098
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bộ dẫn lưu thận qua da Mono J cỡ 10, 12, 14 FR
Mã phần lô PP2300057298
Giá từng phần lô 47,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Clip mạch máu cỡ lớn bằng titanium, độ mở 7.5mm
Mã phần lô PP2300057299
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dụng cụ tay cầm dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300057300
Giá từng phần lô 33,736,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.339.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.615.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đầu hút tưới đốt nội soi các kiểu
Mã phần lô PP2300057301
Giá từng phần lô 16,305,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.647.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.414.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản vằn
Mã phần lô PP2300057302
Giá từng phần lô 72,786,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.338.472
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.950.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản, loại ái nước
Mã phần lô PP2300057303
Giá từng phần lô 47,765,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.847.109
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.436.137
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2300057304
Giá từng phần lô 24,209,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.017.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.946.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa cỡ 29, 31 mm
Mã phần lô PP2300057305
Giá từng phần lô 31,197,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.722.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.838.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300057306
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.727
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300057307
Giá từng phần lô 250,202,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.913.581
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.141.729
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Sợi quang truyền Laser 272 micromet
Mã phần lô PP2300057308
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Sợi quang truyền Laser 550 micromet
Mã phần lô PP2300057309
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.181.818
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300057310
Giá từng phần lô 25,778,435
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.869.881
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.044.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Cassette chủ động cho hệ thống phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2300057311
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dao mổ Phaco 15 độ
Mã phần lô PP2300057312
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dao mổ Phaco 2.2mm
Mã phần lô PP2300057313
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2300057314
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dung dịch vô trùng sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300057315
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.818.181
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
Mã phần lô PP2300057316
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Miếng dán mi
Mã phần lô PP2300057317
Giá từng phần lô 6,393,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.624.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.475.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Muối Tinh Khiết
Mã phần lô PP2300057318
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Thủy tinh thể lắp sẵn
Mã phần lô PP2300057319
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Thủy tinh thể không lắp sẵn
Mã phần lô PP2300057320
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.254.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vòng căng giác mạc
Mã phần lô PP2300057321
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.272
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim bướm lấy máu cỡ 21G có luer
Mã phần lô PP2300057322
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim bướm lấy máu cỡ 23G có luer
Mã phần lô PP2300057323
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim lấy máu đốc trong cỡ 22G
Mã phần lô PP2300057324
Giá từng phần lô 5,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.858.181
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.180.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 22G
Mã phần lô PP2300057325
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml
Mã phần lô PP2300057326
Giá từng phần lô 1,967,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.576.363
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.376.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm chân không EDTA K2 4ml
Mã phần lô PP2300057327
Giá từng phần lô 5,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.538.181
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.672.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm chân không glucose 4ml
Mã phần lô PP2300057328
Giá từng phần lô 2,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 4ml
Mã phần lô PP2300057329
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.636.363
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống nghiệm chân không serum 4ml
Mã phần lô PP2300057330
Giá từng phần lô 7,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Gel bôi trơn dạng gói
Mã phần lô PP2300057331
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300057332
Giá từng phần lô 6,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.999.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.619.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống hút thai các số 7,8
Mã phần lô PP2300057333
Giá từng phần lô 10,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Ống thông tiểu 2 nhánh, đủ số 8-30 các cỡ
Mã phần lô PP2300057334
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.727
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi đựng bệnh phẩm tiệt trùng size S,M
Mã phần lô PP2300057335
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi phân (xã)
Mã phần lô PP2300057336
Giá từng phần lô 1,799,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.672
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.259.979
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Lamelle 22x22
Mã phần lô PP2300057337
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Gạc Vaselin
Mã phần lô PP2300057338
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Túi nước tiểu có dây treo 2000ml
Mã phần lô PP2300057339
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Holder màu vàng
Mã phần lô PP2300057340
Giá từng phần lô 2,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Holder sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2300057341
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Dụng cụ khâu cắt nối gập góc
Mã phần lô PP2300057342
Giá từng phần lô 16,983,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.878.349
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.888.164
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối gập góc
Mã phần lô PP2300057343
Giá từng phần lô 20,552,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.367.476
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.386.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Nẹp titan thẳng 20 lỗ, dày 1mm
Mã phần lô PP2300057344
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.909.090
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Vít titan 2.0mm dài 6mm
Mã phần lô PP2300057345
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đầu cắt amidan và nạo V.A
Mã phần lô PP2300057346
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Đầu đốt cuống mũi bằng công nghệ plasma
Mã phần lô PP2300057347
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.636.363
Mã hàng hóa (HS) 9022
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->