Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300037704-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300027419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 42,480,104,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 637.201.545 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300056953 - Bàn chải phẫu thuật | 9,000,000 | 16.363.636 | 3926 | 6.300.000 | 49 |
| 2 | PP2300056954 - Nẹp gỗ cố định xương các cỡ | 9,800,000 | 17.818.181 | 6.860.000 | 32 | |
| 3 | PP2300056955 - Dụng cụ mở đường thở các cỡ | 6,300,000 | 11.454.545 | 3926 | 4.410.000 | 82 |
| 4 | PP2300056956 - Áo phẫu thuật size L | 27,405,000 | 49.827.272 | 6211 | 19.183.500 | 147 |
| 5 | PP2300056957 - Băng che mắt | 8,000,000 | 14.545.454 | 3005 | 5.600.000 | 16 |
| 6 | PP2300056958 - Băng cố định kim luồn | 282,000,000 | 512.727.272 | 3005 | 197.400.000 | 16438 |
| 7 | PP2300056959 - Băng cuộn vải 0.09 x 2m | 3,012,000 | 5.476.363 | 3005 | 2.108.400 | 164 |
| 8 | PP2300056960 - Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt khuẩn | 457,617,920 | 832.032.581 | 3005 | 320.332.544 | 6 |
| 9 | PP2300056961 - Băng keo cá nhân y tế | 7,840,000 | 14.254.545 | 3005 | 5.488.000 | 2630 |
| 10 | PP2300056962 - Băng keo chỉ thị nhiệt lò hấp nhiệt độ cao | 5,100,000 | 9.272.727 | 3005 | 3.570.000 | 9 |
| 11 | PP2300056963 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m | 52,000,000 | 94.545.454 | 3005 | 36.400.000 | 65 |
| 12 | PP2300056964 - Băng keo cuộn trong y tế 2,5cm x 5m | 253,500,000 | 460.909.090 | 3005 | 177.450.000 | 1643 |
| 13 | PP2300056965 - Băng phim trong có gạc vô trùng 9cmx20cm | 2,646,000 | 4.810.909 | 3005 | 1.852.200 | 49 |
| 14 | PP2300056966 - Băng thun 3 móc 0,1m x 3m | 19,491,000 | 35.438.181 | 3005 | 13.643.700 | 246 |
| 15 | PP2300056967 - Bao camera nội soi | 8,200,000 | 14.909.090 | 3926 | 5.740.000 | 164 |
| 16 | PP2300056968 - Bao cao su | 3,108,000 | 5.650.909 | 4014 | 2.175.600 | 493 |
| 17 | PP2300056969 - Bao máy C.ARM vô trùng | 8,400,000 | 15.272.727 | 3926 | 5.880.000 | 41 |
| 18 | PP2300056970 - Bình chứa dịch 750ml | 198,000,000 | 360.000.000 | 3926 | 138.600.000 | 16 |
| 19 | PP2300056971 - Bình dẫn lưu áp lực âm | 35,999,700 | 65.454.000 | 3926 | 25.199.790 | 49 |
| 20 | PP2300056972 - Bộ gây tê màng cứng các cỡ | 15,999,500 | 29.090.000 | 9018 | 11.199.650 | 8 |
| 21 | PP2300056973 - Bộ điều kinh | 4,750,000 | 8.636.363 | 3926 | 3.325.000 | 8 |
| 22 | PP2300056974 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 36,762,180 | 66.840.327 | 3005;3822 | 25.733.526 | 9 |
| 23 | PP2300056975 - Bộ khăn nội soi khớp gối, thay khớp | 40,200,000 | 73.090.909 | 3005;3822 | 28.140.000 | 9 |
| 24 | PP2300056976 - Bộ khăn sanh mổ | 8,000,000 | 14.545.454 | 3005;3822 | 5.600.000 | 3 |
| 25 | PP2300056977 - Bộ khăn tổng quát | 11,785,650 | 21.428.454 | 3005;3822 | 8.249.955 | 4 |
| 26 | PP2300056978 - Bóp bóng sử dụng 1 lần các cỡ | 50,000,000 | 90.909.090 | 3926 | 35.000.000 | 32 |
| 27 | PP2300056979 - Bột bó xương 10cm x 270cm | 36,000,000 | 65.454.545 | 25.200.000 | 328 | |
| 28 | PP2300056980 - Bột bó xương 15cm x 270cm | 67,500,000 | 122.727.272 | 47.250.000 | 493 | |
| 29 | PP2300056981 - Bột bó xương 7.5cm x 270cm | 8,000,000 | 14.545.454 | 5.600.000 | 164 | |
| 30 | PP2300056982 - Bút đánh dấu vết mổ | 6,250,000 | 11.363.636 | 9018 | 4.375.000 | 8 |
| 31 | PP2300056983 - Ống mở khí quản có bóng các cỡ | 3,150,000 | 5.727.272 | 3926 | 2.205.000 | 4 |
| 32 | PP2300056984 - Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 39,599,928 | 71.999.869 | 3926 | 27.719.949 | 11 |
| 33 | PP2300056985 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn | 1,199,990 | 2.181.800 | 3926 | 839.993 | 1 |
| 34 | PP2300056986 - Cây đặt nội khí quản khó 14F x 700mm, 15F x 700mm | 7,999,980 | 14.545.418 | 3926 | 5.599.986 | 3 |
| 35 | PP2300056987 - Chỉ khâu liền kim các loại các cỡ | 20,500,000 | 37.272.727 | 3006 | 14.350.000 | 82 |
| 36 | PP2300056988 - Chỉ tan sinh học 0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 30mm | 3,528,000 | 6.414.545 | 3006 | 2.469.600 | 17 |
| 37 | PP2300056989 - Chỉ tan chậm sinh học 1/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm | 30,240,000 | 54.981.818 | 3006 | 21.168.000 | 131 |
| 38 | PP2300056990 - Chỉ tan chậm sinh học 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm | 10,650,000 | 19.363.636 | 3006 | 7.455.000 | 49 |
| 39 | PP2300056991 - Chỉ tan chậm sinh học 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm | 2,835,000 | 5.154.545 | 3006 | 1.984.500 | 9 |
| 40 | PP2300056992 - Chỉ tan chậm sinh học 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm | 3,150,000 | 5.727.272 | 3006 | 2.205.000 | 16 |
| 41 | PP2300056993 - Chỉ tan chậm sinh học 3/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 vòng tròn, chiều dài kim 24mm | 806,400 | 1.466.181 | 3006 | 564.480 | 3 |
| 42 | PP2300056994 - Chỉ tan chậm sinh học 4/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 20mm | 1,260,000 | 2.290.909 | 3006 | 882.000 | 6 |
| 43 | PP2300056995 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm | 4,291,128 | 7.802.050 | 3006 | 3.003.789 | 5 |
| 44 | PP2300056996 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm | 287,850,000 | 523.363.636 | 3006 | 201.495.000 | 493 |
| 45 | PP2300056997 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm | 240,792,000 | 437.803.636 | 3006 | 168.554.400 | 493 |
| 46 | PP2300056998 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm | 169,952,000 | 309.003.636 | 3006 | 118.966.400 | 328 |
| 47 | PP2300056999 - Chỉ Nylon 10.0 (chỉ mắt) | 42,000,000 | 76.363.636 | 3006 | 29.400.000 | 32 |
| 48 | PP2300057000 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 1, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 30mm | 18,485,000 | 33.609.090 | 3006 | 12.939.500 | 82 |
| 49 | PP2300057001 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm | 6,426,200 | 11.684.000 | 3006 | 4.498.340 | 32 |
| 50 | PP2300057002 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm | 116,758,800 | 212.288.727 | 3006 | 81.731.160 | 591 |
| 51 | PP2300057003 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim hình thang , 3/8 vòng tròn 19mm | 22,904,000 | 41.643.636 | 3006 | 16.032.800 | 115 |
| 52 | PP2300057004 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 16mm | 14,572,800 | 26.496.000 | 3006 | 10.200.960 | 65 |
| 53 | PP2300057005 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm | 4,256,892 | 7.739.803 | 3006 | 2.979.824 | 5 |
| 54 | PP2300057006 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm | 4,248,800 | 7.725.090 | 3006 | 2.974.160 | 8 |
| 55 | PP2300057007 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm | 20,464,650 | 37.208.454 | 3006 | 14.325.255 | 24 |
| 56 | PP2300057008 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm | 21,403,350 | 38.915.181 | 3006 | 14.982.345 | 24 |
| 57 | PP2300057009 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm | 23,861,250 | 43.384.090 | 3006 | 16.702.875 | 24 |
| 58 | PP2300057010 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm | 16,160,000 | 29.381.818 | 3006 | 11.312.000 | 16 |
| 59 | PP2300057011 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm | 18,104,500 | 32.917.272 | 3006 | 12.673.150 | 16 |
| 60 | PP2300057012 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 8/0, chỉ dài 45cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 6mm | 22,050,000 | 40.090.909 | 3006 | 15.435.000 | 16 |
| 61 | PP2300057013 - Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 2/0 chỉ dài 75cm, không kim | 4,336,500 | 7.884.545 | 3006 | 3.035.550 | 16 |
| 62 | PP2300057014 - Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 3/0 chỉ dài 75cm, không kim | 4,116,000 | 7.483.636 | 3006 | 2.881.200 | 16 |
| 63 | PP2300057015 - Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 2/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2C, chiều dài kim 20mm | 5,880,000 | 10.690.909 | 3006 | 4.116.000 | 32 |
| 64 | PP2300057016 - Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm | 5,880,000 | 10.690.909 | 3006 | 4.116.000 | 32 |
| 65 | PP2300057017 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22m | 41,403,000 | 75.278.181 | 3006 | 28.982.100 | 82 |
| 66 | PP2300057018 - Chỉ thép liền kim | 26,250,000 | 47.727.272 | 3006 | 18.375.000 | 8 |
| 67 | PP2300057019 - Co cai máy thở chữ T | 5,999,900 | 10.908.909 | 3926 | 4.199.930 | 16 |
| 68 | PP2300057020 - Đai Desault (phải) | 25,000,000 | 45.454.545 | 17.500.000 | 16 | |
| 69 | PP2300057021 - Đai Desault (trái) | 25,000,000 | 45.454.545 | 17.500.000 | 16 | |
| 70 | PP2300057022 - Đai số 8 | 2,430,000 | 4.418.181 | 1.701.000 | 4 | |
| 71 | PP2300057023 - Lưỡi dao mổ các số | 9,900,000 | 18.000.000 | 6.930.000 | 904 | |
| 72 | PP2300057024 - Đầu côn có lọc vô trùng thể tích 1100 - 1300 uL | 9,500,000 | 17.272.727 | 6.650.000 | 8 | |
| 73 | PP2300057025 - Đầu côn có lọc vô trùng thể tích 100 - 200uL | 5,100,000 | 9.272.727 | 3.570.000 | 4 | |
| 74 | PP2300057026 - Đầu côn trắng | 250,000 | 454.545 | 175.000 | 1643 | |
| 75 | PP2300057027 - Đầu côn vàng | 800,000 | 1.454.545 | 560.000 | 3287 | |
| 76 | PP2300057028 - Đầu côn xanh | 1,200,000 | 2.181.818 | 840.000 | 1643 | |
| 77 | PP2300057029 - Dây cưa sọ não | 2,900,000 | 5.272.727 | 2.030.000 | 1 | |
| 78 | PP2300057030 - Dây đốt điện 1 lần | 28,000,000 | 50.909.090 | 19.600.000 | 65 | |
| 79 | PP2300057031 - Dây garo | 726,000 | 1.320.000 | 508.200 | 49 | |
| 80 | PP2300057032 - Dây gây mê co giãn người lớn, trẻ em | 12,999,900 | 23.636.181 | 9.099.930 | 16 | |
| 81 | PP2300057033 - Dây hút đàm có van kiểm soát các cỡ | 58,800,000 | 106.909.090 | 3926 | 41.160.000 | 2301 |
| 82 | PP2300057034 - Dây nối bơm tiêm điện 140 cm | 31,500,000 | 57.272.727 | 22.050.000 | 493 | |
| 83 | PP2300057035 - Dây máy thở | 300,000,000 | 545.454.545 | 3926 | 210.000.000 | 328 |
| 84 | PP2300057036 - Dây nối ống thở dùng cho máy thở số 22 | 12,600,000 | 22.909.090 | 3926 | 8.820.000 | 49 |
| 85 | PP2300057037 - Dây oxy 2 nhánh người lớn | 45,150,000 | 82.090.909 | 3926 | 31.605.000 | 986 |
| 86 | PP2300057038 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 4,515,000 | 8.209.090 | 3926 | 3.160.500 | 98 |
| 87 | PP2300057039 - Dây truyền máu | 27,000,000 | 49.090.909 | 3926 | 18.900.000 | 246 |
| 88 | PP2300057040 - Điện cực tim người lớn | 13,995,000 | 25.445.454 | 9018 | 9.796.500 | 821 |
| 89 | PP2300057041 - Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 10x10cm ( vô trùng) | 27,500,000 | 50.000.000 | 3005 | 19.250.000 | 164 |
| 90 | PP2300057042 - Gạc phẫu thuật vô trùng 30cmx40cmx8 lớp có cản quang | 110,750,000 | 201.363.636 | 3005 | 77.525.000 | 1643 |
| 91 | PP2300057043 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 6.5 | 68,618,000 | 124.760.000 | 4015 | 48.032.600 | 1808 |
| 92 | PP2300057044 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 7.0 | 93,570,000 | 170.127.272 | 4015 | 65.499.000 | 2465 |
| 93 | PP2300057045 - Găng phẫu thuật tiệt trùng 7.5 | 31,190,000 | 56.709.090 | 4015 | 21.833.000 | 821 |
| 94 | PP2300057046 - Găng tay cao su khám bệnh có bột | 800,000,000 | 1.454.545.454 | 4015 | 560.000.000 | 65753 |
| 95 | PP2300057047 - Găng tay cao su khám bệnh không bột | 4,732,000 | 8.603.636 | 4015 | 3.312.400 | 427 |
| 96 | PP2300057048 - Găng tay nylong vô khuẩn | 9,000,000 | 16.363.636 | 4015 | 6.300.000 | 821 |
| 97 | PP2300057049 - Găng tay tiệt trùng không bột | 2,250,000 | 4.090.909 | 4015 | 1.575.000 | 49 |
| 98 | PP2300057050 - Găng tay vô khuẩn loại dài số 7 (sản khoa) | 3,780,000 | 6.872.727 | 4015 | 2.646.000 | 32 |
| 99 | PP2300057051 - Garo dạng cuộn 4cmx100cm | 3,000,000 | 5.454.545 | 3926 | 2.100.000 | 32 |
| 100 | PP2300057052 - Gel bôi trơn | 10,800,000 | 19.636.363 | 3006 | 7.560.000 | 49 |
| 101 | PP2300057053 - Gel siêu âm | 2,400,000 | 4.363.636 | 3006 | 1.680.000 | 3 |
| 102 | PP2300057054 - Giấy đo điện tim 63mmx30m | 32,000,000 | 58.181.818 | 22.400.000 | 164 | |
| 103 | PP2300057055 - Giấy in nhiệt cho máy hô hấp ký | 2,064,000 | 3.752.727 | 1.444.800 | 7 | |
| 104 | PP2300057056 - Giấy Monitor sản khoa 152x90-150P | 10,600,000 | 19.272.727 | 7.420.000 | 32 | |
| 105 | PP2300057057 - Giấy Monitor theo dõi tim thai, cơn gò 152 x 150-200P | 16,400,000 | 29.818.181 | 11.480.000 | 32 | |
| 106 | PP2300057058 - Kềm bấm khâu da | 78,000,000 | 141.818.181 | 54.600.000 | 32 | |
| 107 | PP2300057059 - Kềm gỡ kim bấm da | 7,200,000 | 13.090.909 | 5.040.000 | 3 | |
| 108 | PP2300057060 - Kẹp rốn | 3,150,000 | 5.727.272 | 2.205.000 | 328 | |
| 109 | PP2300057061 - Khẩu trang có dây cột tiệt trùng | 9,975,000 | 18.136.363 | 6307 | 6.982.500 | 821 |
| 110 | PP2300057062 - Khẩu trang y tế 4 lớp | 250,000,000 | 454.545.454 | 6307 | 175.000.000 | 41095 |
| 111 | PP2300057063 - Kim chọc dịch màng phổi các cỡ | 2,600,000 | 4.727.272 | 9018 | 1.820.000 | 32 |
| 112 | PP2300057064 - Kim chọc dò tủy sống số 20G | 5,399,800 | 9.817.818 | 9018 | 3.779.860 | 32 |
| 113 | PP2300057065 - Kim chọc dò tủy sống số 22G | 5,399,800 | 9.817.818 | 9018 | 3.779.860 | 32 |
| 114 | PP2300057066 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G x 4" | 9,852,500 | 17.913.636 | 9018 | 6.896.750 | 8 |
| 115 | PP2300057067 - Kim gây tê đám rối thần kinh 22G x 2" | 14,999,950 | 27.272.636 | 9018 | 10.499.965 | 8 |
| 116 | PP2300057068 - Kim gây tê tủy sống số 25G | 16,199,400 | 29.453.454 | 9018 | 11.339.580 | 98 |
| 117 | PP2300057069 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 104,970,000 | 190.854.545 | 9018 | 73.479.000 | 4931 |
| 118 | PP2300057070 - Kim tiêm 25G, 26G | 1,260,000 | 2.290.909 | 9018 | 882.000 | 328 |
| 119 | PP2300057071 - Kim tiêm thuốc 18G | 94,500,000 | 171.818.181 | 9018 | 66.150.000 | 24657 |
| 120 | PP2300057072 - Lọ hút đàm kín | 840,000 | 1.527.272 | 3926 | 588.000 | 16 |
| 121 | PP2300057073 - Lọ nhựa 100ml | 344,400 | 626.181 | 3926 | 241.080 | 16 |
| 122 | PP2300057074 - Lọ nhựa đựng mẫu 50ml nắp đỏ, có nhãn | 25,156,560 | 45.739.200 | 3926 | 17.609.592 | 1927 |
| 123 | PP2300057075 - Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn | 2,765,000 | 5.027.272 | 3926 | 1.935.500 | 164 |
| 124 | PP2300057076 - Lọc khuẩn 3 chức năng | 71,998,000 | 130.905.454 | 3926 | 50.398.600 | 328 |
| 125 | PP2300057077 - Lọc khuẩn/virus sử dụng một lần | 3,780,000 | 6.872.727 | 3926 | 2.646.000 | 24 |
| 126 | PP2300057078 - Lọc vi sinh cho điều áp hút | 7,000,000 | 12.727.272 | 3926 | 4.900.000 | 1 |
| 127 | PP2300057079 - Màng mổ Ioban hoặc tương đương vô trùng tẩm Iod 35cmx35cm | 36,846,000 | 66.992.727 | 25.792.200 | 32 | |
| 128 | PP2300057080 - Mask gây mê các số 0-5 | 4,999,900 | 9.090.727 | 3926 | 3.499.930 | 16 |
| 129 | PP2300057081 - Mask phun khí dung trẻ em, người lớn | 23,100,000 | 42.000.000 | 3926 | 16.170.000 | 164 |
| 130 | PP2300057082 - Mask thanh quản số 3,4 | 28,799,880 | 52.363.418 | 3926 | 20.159.916 | 19 |
| 131 | PP2300057083 - Mặt nạ thở Venturi | 9,599,880 | 17.454.327 | 6.719.916 | 19 | |
| 132 | PP2300057084 - Miếng cầm máu mũi | 8,400,000 | 15.272.727 | 5.880.000 | 13 | |
| 133 | PP2300057085 - Miếng cầm máu tự tiêu | 5,250,000 | 9.545.454 | 3.675.000 | 8 | |
| 134 | PP2300057086 - Miếng dán cầm máu cho xương các cỡ | 2,249,950 | 4.090.818 | 1.574.965 | 8 | |
| 135 | PP2300057087 - Nẹp cẳng tay dài các cỡ (trái, phải) | 1,500,000 | 2.727.272 | 1.050.000 | 4 | |
| 136 | PP2300057088 - Nẹp cẳng tay gân duỗi các cỡ | 12,740,000 | 23.163.636 | 8.918.000 | 21 | |
| 137 | PP2300057089 - Nẹp cổ mềm | 240,000 | 436.363 | 168.000 | 0 | |
| 138 | PP2300057090 - Nẹp lưng cao (Đai cột sống) | 8,250,000 | 15.000.000 | 5.775.000 | 9 | |
| 139 | PP2300057091 - Nẹp nhôm ngón tay ngắn | 750,000 | 1.363.636 | 525.000 | 4 | |
| 140 | PP2300057092 - Nẹp tay gân gấp | 3,300,000 | 6.000.000 | 2.310.000 | 4 | |
| 141 | PP2300057093 - Nẹp vải cẳng chân chống xoay | 4,800,000 | 8.727.272 | 3.360.000 | 4 | |
| 142 | PP2300057094 - Nội khí quản lò xo các cỡ | 9,450,000 | 17.181.818 | 6.615.000 | 16 | |
| 143 | PP2300057095 - Nón bọc tóc nam | 2,100,000 | 3.818.181 | 1.470.000 | 164 | |
| 144 | PP2300057096 - Nón bọc tóc nữ | 5,670,000 | 10.309.090 | 3.969.000 | 821 | |
| 145 | PP2300057097 - Nón phẫu thuật tiệt trùng | 9,450,000 | 17.181.818 | 6.615.000 | 821 | |
| 146 | PP2300057098 - Nút vặn kim luồn có cổng tiêm | 31,500,000 | 57.272.727 | 3926 | 22.050.000 | 2465 |
| 147 | PP2300057099 - Ống dẫn lưu màng phổi | 4,200,000 | 7.636.363 | 2.940.000 | 19 | |
| 148 | PP2300057100 - Ống mở khí quản 2 nòng, có bóng, có lỗ thông khí các số 6.5, 7,7.5, 8 | 25,999,980 | 47.272.690 | 3926 | 18.199.986 | 3 |
| 149 | PP2300057101 - Ống nghiệm Chimigly 2ml | 11,880,000 | 21.600.000 | 3926 | 8.316.000 | 1643 |
| 150 | PP2300057102 - Ống nghiệm Citrate 2ml | 26,880,000 | 48.872.727 | 3926 | 18.816.000 | 3945 |
| 151 | PP2300057103 - Ống nghiệm có nắp | 497,000 | 903.636 | 3926 | 347.900 | 164 |
| 152 | PP2300057104 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml | 45,696,000 | 83.083.636 | 3926 | 31.987.200 | 7890 |
| 153 | PP2300057105 - Ống nghiệm EDTA K3 0.5 ml nắp bật | 3,600,000 | 6.545.454 | 3926 | 2.520.000 | 493 |
| 154 | PP2300057106 - Ống nghiệm Falcon 50ml | 1,900,000 | 3.454.545 | 3926 | 1.330.000 | 82 |
| 155 | PP2300057107 - Ống nghiệm Heparin 2ml | 27,600,000 | 50.181.818 | 3926 | 19.320.000 | 3945 |
| 156 | PP2300057108 - Ống nghiệm không nắp | 1,325,000 | 2.409.090 | 3926 | 927.500 | 821 |
| 157 | PP2300057109 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng (Efpendof 1.5ml) | 2,432,000 | 4.421.818 | 3926 | 1.702.400 | 1315 |
| 158 | PP2300057110 - Ống nghiệm Serum 2ml | 25,200,000 | 45.818.181 | 3926 | 17.640.000 | 3945 |
| 159 | PP2300057111 - Ống nghiệm serum vô trùng 4ml | 7,040,000 | 12.800.000 | 3926 | 4.928.000 | 328 |
| 160 | PP2300057112 - Ống nối hút dịch 2m | 75,600,000 | 137.454.545 | 3926 | 52.920.000 | 657 |
| 161 | PP2300057113 - Ống nội khí quản gập đường miềng đầu típ quặp không bóng cỡ 3, 3.5, 4 | 5,040,000 | 9.163.636 | 3926 | 3.528.000 | 14 |
| 162 | PP2300057114 - Ống nội khí quản gập đường mũi có bóng các cỡ | 12,600,000 | 22.909.090 | 3926 | 8.820.000 | 32 |
| 163 | PP2300057115 - Ống thông 28Fr | 840,000 | 1.527.272 | 9018 | 588.000 | 16 |
| 164 | PP2300057116 - Ống dây cho ăn các cỡ | 15,999,000 | 29.089.090 | 3926 | 11.199.300 | 164 |
| 165 | PP2300057117 - Pipet nhựa vô khuẩn | 2,700,000 | 4.909.090 | 3926 | 1.890.000 | 164 |
| 166 | PP2300057118 - Lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm | 10,500,000 | 19.090.909 | 7.350.000 | 1 | |
| 167 | PP2300057119 - Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm | 7,000,000 | 12.727.272 | 4.900.000 | 1 | |
| 168 | PP2300057120 - Que chỉ thị hóa STERRAD | 2,527,091 | 4.594.710 | 3006 | 1.768.963 | 0 |
| 169 | PP2300057121 - Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 4,164,000 | 7.570.909 | 2.914.800 | 1972 | |
| 170 | PP2300057122 - Que lấy bệnh phẩm đựng trong ống nghiệm | 1,750,000 | 3.181.818 | 1.225.000 | 82 | |
| 171 | PP2300057123 - Que thử đường huyết + kim lấy máu | 350,000,000 | 636.363.636 | 245.000.000 | 8219 | |
| 172 | PP2300057124 - Sample cup 2ml | 13,750,000 | 25.000.000 | 9.625.000 | 0 | |
| 173 | PP2300057125 - Săng mổ 50cm x 50cm có lỗ tiệt trùng | 1,228,000 | 2.232.727 | 859.600 | 82 | |
| 174 | PP2300057126 - Săng mổ 50cm x 50cm không lỗ tiệt trùng | 2,366,000 | 4.301.818 | 1.656.200 | 164 | |
| 175 | PP2300057127 - Săng mổ 60cm x 80cm có lỗ tiệt trùng | 4,456,000 | 8.101.818 | 3.119.200 | 164 | |
| 176 | PP2300057128 - Săng mổ 60cm x 80cm không lỗ tiệt trùng | 2,183,000 | 3.969.090 | 1.528.100 | 82 | |
| 177 | PP2300057129 - Ống thông niệu quản các cỡ | 42,000,000 | 76.363.636 | 9018 | 29.400.000 | 16 |
| 178 | PP2300057130 - Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn 10cm x20cm | 28,092,000 | 51.076.363 | 3005 | 19.664.400 | 9 |
| 179 | PP2300057131 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 9.5x8.5cm | 70,400,000 | 128.000.000 | 3005 | 49.280.000 | 328 |
| 180 | PP2300057132 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 20x10cm | 132,000,000 | 240.000.000 | 3005 | 92.400.000 | 328 |
| 181 | PP2300057133 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x10cm | 132,000,000 | 240.000.000 | 3005 | 92.400.000 | 328 |
| 182 | PP2300057134 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 30x10cm | 198,000,000 | 360.000.000 | 3005 | 138.600.000 | 328 |
| 183 | PP2300057135 - Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 6.5x5cm | 33,000,000 | 60.000.000 | 3005 | 23.100.000 | 328 |
| 184 | PP2300057136 - Tạp dề 80cm x 120cm | 11,340,000 | 20.618.181 | 7.938.000 | 164 | |
| 185 | PP2300057137 - Test đồ vải | 44,000,000 | 80.000.000 | 30.800.000 | 821 | |
| 186 | PP2300057138 - Test thử áp suất gói hấp (Chỉ thị hóa học 03 thông số) | 576,000,000 | 1.047.272.727 | 3005 | 403.200.000 | 493 |
| 187 | PP2300057139 - Thông tiểu 1 nhánh Nelaton mã hóa màu, mềm an toàn , các số | 735,000 | 1.336.363 | 514.500 | 16 | |
| 188 | PP2300057140 - Thông tiểu Foley 3 nhánh 16, 18, 20, 22, 24, 26,28, 30FR | 966,000 | 1.756.363 | 676.200 | 6 | |
| 189 | PP2300057141 - Túi ép phồng khổ 10cm x 5cm x 100m | 65,895,690 | 119.810.345 | 3926 | 46.126.983 | 11 |
| 190 | PP2300057142 - Túi ép phồng khổ 15cm x 5cm x 100m | 91,047,250 | 165.540.454 | 3926 | 63.733.075 | 11 |
| 191 | PP2300057143 - Túi ép phồng khổ 20cm x 5.5cm x 100m | 104,992,580 | 190.895.600 | 3926 | 73.494.806 | 11 |
| 192 | PP2300057144 - Túi ép phồng khổ 30cm x 8cm x 100m | 45,232,000 | 82.240.000 | 3926 | 31.662.400 | 3 |
| 193 | PP2300057145 - Túi ép tiệt trùng dẹp 10cmx200m | 27,250,000 | 49.545.454 | 3926 | 19.075.000 | 8 |
| 194 | PP2300057146 - Túi ép tiệt trùng dẹp 15cmx200m | 33,000,000 | 60.000.000 | 3926 | 23.100.000 | 8 |
| 195 | PP2300057147 - Túi ép tiệt trùng dẹp 20cmx200m | 43,750,000 | 79.545.454 | 3926 | 30.625.000 | 8 |
| 196 | PP2300057148 - Túi ép tiệt trùng dẹp 25cmx200m | 51,500,000 | 93.636.363 | 3926 | 36.050.000 | 8 |
| 197 | PP2300057149 - Túi ép tiệt trùng dẹp 30cmx200m | 60,000,000 | 109.090.909 | 3926 | 42.000.000 | 8 |
| 198 | PP2300057150 - Túi ép tiệt trùng dẹp 25cmx 200m | 44,850,000 | 81.545.454 | 3926 | 31.395.000 | 4 |
| 199 | PP2300057151 - Túi ép Tyvek 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ | 103,600,000 | 188.363.636 | 3926 | 72.520.000 | 11 |
| 200 | PP2300057152 - Túi ép Tyvek 200mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ | 85,200,000 | 154.909.090 | 3926 | 59.640.000 | 6 |
| 201 | PP2300057153 - Túi ép Tyvek 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ | 116,700,000 | 212.181.818 | 3926 | 81.690.000 | 4 |
| 202 | PP2300057154 - Túi ép Tyvek 75mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ | 24,900,000 | 45.272.727 | 3926 | 17.430.000 | 4 |
| 203 | PP2300057155 - Túi vải treo tay | 6,400,000 | 11.636.363 | 4.480.000 | 32 | |
| 204 | PP2300057156 - Vôi soda dùng cho máy mê | 34,125,000 | 62.045.454 | 23.887.500 | 8 | |
| 205 | PP2300057157 - Xốp phủ vết thương kiểu F kèm có cổng hút dịch mềm cỡ lớn | 57,200,000 | 104.000.000 | 3005 | 40.040.000 | 3 |
| 206 | PP2300057158 - Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏ | 125,400,000 | 228.000.000 | 3005 | 87.780.000 | 9 |
| 207 | PP2300057159 - Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bình | 75,900,000 | 138.000.000 | 3005 | 53.130.000 | 4 |
| 208 | PP2300057160 - Acid citric | 48,000,000 | 87.272.727 | 33.600.000 | 98 | |
| 209 | PP2300057161 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 15cm | 12,500,000 | 22.727.272 | 9018 | 8.750.000 | 3 |
| 210 | PP2300057162 - Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 20 cm | 20,246,460 | 36.811.745 | 9018 | 14.172.522 | 3 |
| 211 | PP2300057163 - Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr | 18,610,260 | 33.836.836 | 9018 | 13.027.182 | 3 |
| 212 | PP2300057164 - Bộ chăm sóc catheter | 97,650,000 | 177.545.454 | 9018 | 68.355.000 | 493 |
| 213 | PP2300057165 - Chỉ siêu bền | 309,000,000 | 561.818.181 | 3006 | 216.300.000 | 16 |
| 214 | PP2300057166 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 51,500,000 | 93.636.363 | 9018 | 36.050.000 | 8 |
| 215 | PP2300057167 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng | 759,000,000 | 1.380.000.000 | 9021 | 531.300.000 | 1 |
| 216 | PP2300057168 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật | 996,600,000 | 1.812.000.000 | 9021 | 697.620.000 | 3 |
| 217 | PP2300057169 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chỏm ceramic | 439,725,000 | 799.500.000 | 9021 | 307.807.500 | 0 |
| 218 | PP2300057170 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chỏm thép không gỉ | 2,156,550,000 | 3.921.000.000 | 9021 | 1.509.585.000 | 4 |
| 219 | PP2300057171 - Khớp háng toàn phần chuyển động kép thay lại chuôi dài có chốt | 180,400,000 | 328.000.000 | 9021 | 126.280.000 | 0 |
| 220 | PP2300057172 - Lưỡi bào khớp các loại,các cỡ | 309,000,000 | 561.818.181 | 9021 | 216.300.000 | 8 |
| 221 | PP2300057173 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, kiểu Edge loại đầu cong 90 độ | 515,000,000 | 936.363.636 | 9021 | 360.500.000 | 8 |
| 222 | PP2300057174 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ | 30,900,000 | 56.181.818 | 9021 | 21.630.000 | 0 |
| 223 | PP2300057175 - Vít neo bằng vật liệu PEEK cố định chóp xoay | 123,600,000 | 224.727.272 | 9021 | 86.520.000 | 1 |
| 224 | PP2300057176 - Vít neo tự tiêu | 82,400,000 | 149.818.181 | 9021 | 57.680.000 | 1 |
| 225 | PP2300057177 - Vít neo tự tiêu các loại | 103,000,000 | 187.272.727 | 9021 | 72.100.000 | 1 |
| 226 | PP2300057178 - Vít neo cố định chóp xoay đường kính 2.8mm | 123,600,000 | 224.727.272 | 9021 | 86.520.000 | 1 |
| 227 | PP2300057179 - Vít neo khâu sụn viền | 103,000,000 | 187.272.727 | 9021 | 72.100.000 | 1 |
| 228 | PP2300057180 - Vít treo gân các cỡ | 422,000,000 | 767.272.727 | 9021 | 295.400.000 | 6 |
| 229 | PP2300057181 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày | 662,000,000 | 1.203.636.363 | 9021 | 463.400.000 | 6 |
| 230 | PP2300057182 - Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi | 135,500,000 | 246.363.636 | 9021 | 94.850.000 | 1 |
| 231 | PP2300057183 - Bộ bơm áp lực dạng xi lanh có đồng hồ đo | 2,080,000,000 | 3.781.818.181 | 3926 | 1.456.000.000 | 32 |
| 232 | PP2300057184 - Bơm áp lực đẩy xi măng vào kim chọc đưa xi măng và bộ trộn | 900,000,000 | 1.636.363.636 | 3926 | 630.000.000 | 32 |
| 233 | PP2300057185 - Bóng nong thân đốt sống các cỡ | 2,080,000,000 | 3.781.818.181 | 3926 | 1.456.000.000 | 32 |
| 234 | PP2300057186 - Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ | 127,600,000 | 232.000.000 | 9021 | 89.320.000 | 0 |
| 235 | PP2300057187 - Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống | 550,000,000 | 1.000.000.000 | 9021 | 385.000.000 | 41 |
| 236 | PP2300057188 - Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, cỡ 3 | 1,500,000,000 | 2.727.272.727 | 9021 | 1.050.000.000 | 98 |
| 237 | PP2300057189 - Kim chọc và khoan thân sống, Size 3 | 1,300,000,000 | 2.363.636.363 | 9021 | 910.000.000 | 32 |
| 238 | PP2300057190 - Miếng ghép cột sống lưng/ ngực dạng cong hình hạt đậu , vật liệu PEEK | 1,008,000,000 | 1.832.727.272 | 9021 | 705.600.000 | 11 |
| 239 | PP2300057191 - Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng | 38,500,000 | 70.000.000 | 9021 | 26.950.000 | 0 |
| 240 | PP2300057192 - Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng | 44,000,000 | 80.000.000 | 9021 | 30.800.000 | 0 |
| 241 | PP2300057193 - Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng | 49,500,000 | 90.000.000 | 9021 | 34.650.000 | 0 |
| 242 | PP2300057194 - Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm | 180,000,000 | 327.272.727 | 9021 | 126.000.000 | 19 |
| 243 | PP2300057195 - Nẹp dọc qua da cột sống thắt lưng vật liệu Titan, 5.5mm | 160,000,000 | 290.909.090 | 9021 | 112.000.000 | 3 |
| 244 | PP2300057196 - Ốc khóa trong | 396,000,000 | 720.000.000 | 9021 | 277.200.000 | 65 |
| 245 | PP2300057197 - Thanh dọc cột sống lưng ngực Titanium | 96,250,000 | 175.000.000 | 9021 | 67.375.000 | 8 |
| 246 | PP2300057198 - Vít cột sống cổ lối trước | 24,466,500 | 44.484.545 | 9021 | 17.126.550 | 4 |
| 247 | PP2300057199 - Vít cột sống đa trục | 583,000,000 | 1.060.000.000 | 9021 | 408.100.000 | 16 |
| 248 | PP2300057200 - Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm | 2,332,000,000 | 4.240.000.000 | 9021 | 1.632.400.000 | 65 |
| 249 | PP2300057201 - Vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm | 500,850,000 | 910.636.363 | 9021 | 350.595.000 | 9 |
| 250 | PP2300057202 - Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm | 396,000,000 | 720.000.000 | 9021 | 277.200.000 | 65 |
| 251 | PP2300057203 - Vít khóa trong cột sống thắt lưng qua da, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm | 117,000,000 | 212.727.272 | 9021 | 81.900.000 | 9 |
| 252 | PP2300057204 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha | 1,620,000,000 | 2.945.454.545 | 3006 | 1.134.000.000 | 32 |
| 253 | PP2300057205 - Mũi khoan các loại | 672,000,000 | 1.221.818.181 | 9021 | 470.400.000 | 131 |
| 254 | PP2300057206 - Bộ cố định ngoài ba thanh (loại S) | 7,750,000 | 14.090.909 | 9021 | 5.425.000 | 0 |
| 255 | PP2300057207 - Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov (loại S) hoặc tương đương | 11,535,000 | 20.972.727 | 9021 | 8.074.500 | 0 |
| 256 | PP2300057208 - Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov (loại S) không cản quang hoặc tương đương | 13,750,000 | 25.000.000 | 9021 | 9.625.000 | 0 |
| 257 | PP2300057209 - Bộ cố định ngoài cẳng chân Muller (loại S) hoặc tương đương | 7,600,000 | 13.818.181 | 9021 | 5.320.000 | 0 |
| 258 | PP2300057210 - Bộ cố định ngoài Chữ T (loại S) | 9,175,000 | 16.681.818 | 9021 | 6.422.500 | 0 |
| 259 | PP2300057211 - Bộ cố định ngoài gần khớp (loại S) | 8,200,000 | 14.909.090 | 9021 | 5.740.000 | 0 |
| 260 | PP2300057212 - Bộ cố định ngoài Hoffmann (loại S) hoặc tương đương | 9,740,000 | 17.709.090 | 9021 | 6.818.000 | 0 |
| 261 | PP2300057213 - Bộ cố định ngoài khung chậu (loại S) | 9,285,000 | 16.881.818 | 9021 | 6.499.500 | 0 |
| 262 | PP2300057214 - Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển thẳng (loại S) | 9,200,000 | 16.727.272 | 9021 | 6.440.000 | 0 |
| 263 | PP2300057215 - Bộ cố định ngoài mâm chày (loại S) | 8,200,000 | 14.909.090 | 9021 | 5.740.000 | 0 |
| 264 | PP2300057216 - Bộ cố định ngoài ngón tay (loại S) | 4,300,000 | 7.818.181 | 9021 | 3.010.000 | 0 |
| 265 | PP2300057217 - Bộ cố định ngoài qua gối (loại S) | 10,300,000 | 18.727.272 | 9021 | 7.210.000 | 0 |
| 266 | PP2300057218 - Bộ cố định ngoài tay - đầu dưới xương quay (loại S) | 8,485,000 | 15.427.272 | 9021 | 5.939.500 | 0 |
| 267 | PP2300057219 - Bộ cố định ngoài tay kiểu Muller (loại S) hoặc tương đương | 6,535,000 | 11.881.818 | 9021 | 4.574.500 | 0 |
| 268 | PP2300057220 - Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng | 224,000,000 | 407.272.727 | 9021 | 156.800.000 | 3 |
| 269 | PP2300057221 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng | 105,000,000 | 190.909.090 | 9021 | 73.500.000 | 1 |
| 270 | PP2300057222 - Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi | 110,000,000 | 200.000.000 | 9021 | 77.000.000 | 1 |
| 271 | PP2300057223 - Cố định ngoài mâm chày - Hybrid ( loại S) hoặc tương đương | 8,200,000 | 14.909.090 | 9021 | 5.740.000 | 0 |
| 272 | PP2300057224 - Đinh chốt Gama cổ xương đùi dài/ngắn các cỡ | 51,700,000 | 94.000.000 | 9021 | 36.190.000 | 0 |
| 273 | PP2300057225 - Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân các cỡ | 17,500,000 | 31.818.181 | 9021 | 12.250.000 | 0 |
| 274 | PP2300057226 - Đinh chốt nội tủy xương đùi các cỡ | 17,500,000 | 31.818.181 | 9021 | 12.250.000 | 0 |
| 275 | PP2300057227 - Đinh GAMMA (PFNA) | 310,000,000 | 563.636.363 | 9021 | 217.000.000 | 3 |
| 276 | PP2300057228 - Đinh GAMMA dùng vít nén ép 9/10/11/12mm | 45,000,000 | 81.818.181 | 9021 | 31.500.000 | 0 |
| 277 | PP2300057229 - Đinh Kirschner các cỡ hoặc tương đương | 110,000,000 | 200.000.000 | 9021 | 77.000.000 | 328 |
| 278 | PP2300057230 - Đinh Kirschner có răng các cỡ hoặc tương đương | 120,000,000 | 218.181.818 | 9021 | 84.000.000 | 164 |
| 279 | PP2300057231 - Đinh nội tủy nhi các cỡ (đã bao gồm nắp đinh) | 42,000,000 | 76.363.636 | 9021 | 29.400.000 | 3 |
| 280 | PP2300057232 - Đinh Rush các cỡ hoặc tương đương | 42,000,000 | 76.363.636 | 9021 | 29.400.000 | 32 |
| 281 | PP2300057233 - Đinh xuyên kéo tạ | 800,000 | 1.454.545 | 9021 | 560.000 | 1 |
| 282 | PP2300057234 - Nẹp bàn ngón 1.5/2.0mm các cỡ | 30,000,000 | 54.545.454 | 9021 | 21.000.000 | 3 |
| 283 | PP2300057235 - Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ | 8,250,000 | 15.000.000 | 9021 | 5.775.000 | 0 |
| 284 | PP2300057236 - Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ | 8,000,000 | 14.545.454 | 9021 | 5.600.000 | 0 |
| 285 | PP2300057237 - Nẹp khóa bản nhỏ cẳng tay các cỡ | 7,500,000 | 13.636.363 | 9021 | 5.250.000 | 0 |
| 286 | PP2300057238 - Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ | 35,000,000 | 63.636.363 | 9021 | 24.500.000 | 0 |
| 287 | PP2300057239 - Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ | 55,000,000 | 100.000.000 | 9021 | 38.500.000 | 1 |
| 288 | PP2300057240 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 3-13 lỗ | 40,000,000 | 72.727.272 | 9021 | 28.000.000 | 0 |
| 289 | PP2300057241 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong 3-13 lỗ | 40,000,000 | 72.727.272 | 9021 | 28.000.000 | 0 |
| 290 | PP2300057242 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ ngoài/ sau | 17,160,000 | 31.200.000 | 9021 | 12.012.000 | 0 |
| 291 | PP2300057243 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài 5-11 lỗ | 40,000,000 | 72.727.272 | 9021 | 28.000.000 | 0 |
| 292 | PP2300057244 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 6-10 lỗ | 80,000,000 | 145.454.545 | 9021 | 56.000.000 | 1 |
| 293 | PP2300057245 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trước bên chữ L các cỡ dùng vít 3.5mm. | 18,100,000 | 32.909.090 | 9021 | 12.670.000 | 0 |
| 294 | PP2300057246 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ | 90,000,000 | 163.636.363 | 9021 | 63.000.000 | 1 |
| 295 | PP2300057247 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài các cỡ | 18,100,000 | 32.909.090 | 9021 | 12.670.000 | 0 |
| 296 | PP2300057248 - Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ | 75,000,000 | 136.363.636 | 9021 | 52.500.000 | 1 |
| 297 | PP2300057249 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 4 lỗ đầu, 3-5 lỗ thân | 65,000,000 | 118.181.818 | 9021 | 45.500.000 | 1 |
| 298 | PP2300057250 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ | 10,650,000 | 19.363.636 | 9021 | 7.455.000 | 0 |
| 299 | PP2300057251 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng, 4-5 lỗ đầu, thân 3-8 lỗ | 180,000,000 | 327.272.727 | 9021 | 126.000.000 | 3 |
| 300 | PP2300057252 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài các cỡ | 18,100,000 | 32.909.090 | 9021 | 12.670.000 | 0 |
| 301 | PP2300057253 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ | 85,000,000 | 154.545.454 | 9021 | 59.500.000 | 1 |
| 302 | PP2300057254 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ | 15,730,000 | 28.600.000 | 9021 | 11.011.000 | 0 |
| 303 | PP2300057255 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ | 85,000,000 | 154.545.454 | 9021 | 59.500.000 | 1 |
| 304 | PP2300057256 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ | 18,100,000 | 32.909.090 | 9021 | 12.670.000 | 0 |
| 305 | PP2300057257 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ | 17,225,000 | 31.318.181 | 9021 | 12.057.500 | 0 |
| 306 | PP2300057258 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi 6-14 lỗ | 9,000,000 | 16.363.636 | 9021 | 6.300.000 | 0 |
| 307 | PP2300057259 - Nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu) 3-13 lỗ | 42,500,000 | 77.272.727 | 9021 | 29.750.000 | 0 |
| 308 | PP2300057260 - Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ | 38,000,000 | 69.090.909 | 9021 | 26.600.000 | 0 |
| 309 | PP2300057261 - Nẹp khóa kiểu lưới xương gót các cỡ | 28,600,000 | 52.000.000 | 9021 | 20.020.000 | 0 |
| 310 | PP2300057262 - Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ | 18,100,000 | 32.909.090 | 9021 | 12.670.000 | 0 |
| 311 | PP2300057263 - Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ | 32,500,000 | 59.090.909 | 9021 | 22.750.000 | 0 |
| 312 | PP2300057264 - Nẹp khóa mâm chày chữ L dài các cỡ | 18,100,000 | 32.909.090 | 9021 | 12.670.000 | 0 |
| 313 | PP2300057265 - Nẹp khóa mâm chày mặt ngoài/trong các cỡ | 18,100,000 | 32.909.090 | 9021 | 12.670.000 | 0 |
| 314 | PP2300057266 - Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ | 40,000,000 | 72.727.272 | 9021 | 28.000.000 | 0 |
| 315 | PP2300057267 - Nẹp khoá móc cùng đòn 4-7 lỗ | 37,500,000 | 68.181.818 | 9021 | 26.250.000 | 0 |
| 316 | PP2300057268 - Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân có móc/không móc các cỡ | 18,100,000 | 32.909.090 | 9021 | 12.670.000 | 0 |
| 317 | PP2300057269 - Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại | 195,000,000 | 354.545.454 | 9021 | 136.500.000 | 4 |
| 318 | PP2300057270 - Nẹp khóa xương đòn các cỡ | 29,950,000 | 54.454.545 | 9021 | 20.965.000 | 1 |
| 319 | PP2300057271 - Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ | 37,500,000 | 68.181.818 | 9021 | 26.250.000 | 0 |
| 320 | PP2300057272 - Nẹp khóa xương đùi các cỡ | 9,100,000 | 16.545.454 | 9021 | 6.370.000 | 0 |
| 321 | PP2300057273 - Nẹp khóa xương gót 15 lỗ | 61,000,000 | 110.909.090 | 9021 | 42.700.000 | 1 |
| 322 | PP2300057274 - Nẹp lòng máng dài các cỡ | 1,575,000 | 2.863.636 | 9021 | 1.102.500 | 0 |
| 323 | PP2300057275 - Nẹp xương chậu cong các cỡ | 4,250,000 | 7.727.272 | 9021 | 2.975.000 | 0 |
| 324 | PP2300057276 - Nẹp xương chậu thẳng các cỡ | 4,250,000 | 7.727.272 | 9021 | 2.975.000 | 0 |
| 325 | PP2300057277 - Vít chốt 3.9mm/4.9mm dùng cho đinh nội tuỷ xương cẳng chân và xương đùi | 9,900,000 | 18.000.000 | 9021 | 6.930.000 | 16 |
| 326 | PP2300057278 - Vít khóa 2.4mm | 55,000,000 | 100.000.000 | 9021 | 38.500.000 | 16 |
| 327 | PP2300057279 - Vít khóa 2.7mm x 10-60mm | 110,000,000 | 200.000.000 | 9021 | 77.000.000 | 32 |
| 328 | PP2300057280 - Vít khóa 3.5mm các cỡ | 110,000,000 | 200.000.000 | 9021 | 77.000.000 | 82 |
| 329 | PP2300057281 - Vít khóa 3.5mm, 12-60mm | 600,000,000 | 1.090.909.090 | 9021 | 420.000.000 | 164 |
| 330 | PP2300057282 - Vít khóa 5.0mm các cỡ | 135,000,000 | 245.454.545 | 9021 | 94.500.000 | 82 |
| 331 | PP2300057283 - Vít khóa 5.0mm x 14-110mm, tự taro | 325,000,000 | 590.909.090 | 9021 | 227.500.000 | 82 |
| 332 | PP2300057284 - Vít khóa rỗng nòng 6.5mm x 60-120mm | 18,000,000 | 32.727.272 | 9021 | 12.600.000 | 1 |
| 333 | PP2300057285 - Vít mắt cá 3.5mm các cỡ | 2,700,000 | 4.909.090 | 9021 | 1.890.000 | 3 |
| 334 | PP2300057286 - Vít vỏ 3.5mm các cỡ | 12,000,000 | 21.818.181 | 9021 | 8.400.000 | 32 |
| 335 | PP2300057287 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ | 7,000,000 | 12.727.272 | 9021 | 4.900.000 | 16 |
| 336 | PP2300057288 - Vít xốp rỗng 4.0mm các cỡ | 32,000,000 | 58.181.818 | 9021 | 22.400.000 | 16 |
| 337 | PP2300057289 - Vít xốp rỗng 6.5mm các cỡ | 40,000,000 | 72.727.272 | 9021 | 28.000.000 | 16 |
| 338 | PP2300057290 - Vít xương cứng 1.5/2.0mm | 60,000,000 | 109.090.909 | 9021 | 42.000.000 | 16 |
| 339 | PP2300057291 - Vít xương cứng 2.7mm x 4-60mm, tự taro | 12,500,000 | 22.727.272 | 9021 | 8.750.000 | 8 |
| 340 | PP2300057292 - Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro | 50,000,000 | 90.909.090 | 9021 | 35.000.000 | 32 |
| 341 | PP2300057293 - Vít xương cứng 4.5mm, tự taro | 27,000,000 | 49.090.909 | 9021 | 18.900.000 | 16 |
| 342 | PP2300057294 - Vít xương thuyền nén ép 2.5/3.5/4.0/5.0/6.5mm | 35,000,000 | 63.636.363 | 9021 | 24.500.000 | 1 |
| 343 | PP2300057295 - Vít xương xốp 4.0mm các cỡ | 12,000,000 | 21.818.181 | 9021 | 8.400.000 | 16 |
| 344 | PP2300057296 - Vít xương xốp 6.5mm các cỡ | 14,500,000 | 26.363.636 | 9021 | 10.150.000 | 16 |
| 345 | PP2300057297 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/80mm | 25,690,140 | 46.709.345 | 3005 | 17.983.098 | 3 |
| 346 | PP2300057298 - Bộ dẫn lưu thận qua da Mono J cỡ 10, 12, 14 FR | 47,750,000 | 86.818.181 | 3926 | 33.425.000 | 8 |
| 347 | PP2300057299 - Clip mạch máu cỡ lớn bằng titanium, độ mở 7.5mm | 2,700,000 | 4.909.090 | 1.890.000 | 17 | |
| 348 | PP2300057300 - Dụng cụ tay cầm dùng trong phẫu thuật nội soi | 33,736,500 | 61.339.090 | 23.615.550 | 0 | |
| 349 | PP2300057301 - Đầu hút tưới đốt nội soi các kiểu | 16,305,975 | 29.647.227 | 11.414.182 | 0 | |
| 350 | PP2300057302 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản vằn | 72,786,160 | 132.338.472 | 9018 | 50.950.312 | 3 |
| 351 | PP2300057303 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản, loại ái nước | 47,765,910 | 86.847.109 | 9018 | 33.436.137 | 4 |
| 352 | PP2300057304 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở | 24,209,500 | 44.017.272 | 16.946.650 | 0 | |
| 353 | PP2300057305 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa cỡ 29, 31 mm | 31,197,172 | 56.722.130 | 21.838.020 | 0 | |
| 354 | PP2300057306 - Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da | 546,000 | 992.727 | 9018 | 382.200 | 0 |
| 355 | PP2300057307 - Rọ lấy sỏi niệu quản | 250,202,470 | 454.913.581 | 9018 | 175.141.729 | 11 |
| 356 | PP2300057308 - Sợi quang truyền Laser 272 micromet | 86,000,000 | 156.363.636 | 9018 | 60.200.000 | 0 |
| 357 | PP2300057309 - Sợi quang truyền Laser 550 micromet | 43,000,000 | 78.181.818 | 9018 | 30.100.000 | 0 |
| 358 | PP2300057310 - Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da | 25,778,435 | 46.869.881 | 18.044.904 | 0 | |
| 359 | PP2300057311 - Cassette chủ động cho hệ thống phẫu thuật phaco | 231,000,000 | 420.000.000 | 9018 | 161.700.000 | 11 |
| 360 | PP2300057312 - Dao mổ Phaco 15 độ | 27,300,000 | 49.636.363 | 9018 | 19.110.000 | 32 |
| 361 | PP2300057313 - Dao mổ Phaco 2.2mm | 36,000,000 | 65.454.545 | 9018 | 25.200.000 | 32 |
| 362 | PP2300057314 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco | 78,000,000 | 141.818.181 | 9018 | 54.600.000 | 32 |
| 363 | PP2300057315 - Dung dịch vô trùng sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa | 61,500,000 | 111.818.181 | 9018 | 43.050.000 | 24 |
| 364 | PP2300057316 - Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa | 8,400,000 | 15.272.727 | 9018 | 5.880.000 | 8 |
| 365 | PP2300057317 - Miếng dán mi | 6,393,600 | 11.624.727 | 4.475.520 | 131 | |
| 366 | PP2300057318 - Muối Tinh Khiết | 10,250,000 | 18.636.363 | 7.175.000 | 82 | |
| 367 | PP2300057319 - Thủy tinh thể lắp sẵn | 1,620,000,000 | 2.945.454.545 | 9021 | 1.134.000.000 | 73 |
| 368 | PP2300057320 - Thủy tinh thể không lắp sẵn | 1,240,000,000 | 2.254.545.454 | 9021 | 868.000.000 | 65 |
| 369 | PP2300057321 - Vòng căng giác mạc | 11,400,000 | 20.727.272 | 9018 | 7.980.000 | 3 |
| 370 | PP2300057322 - Kim bướm lấy máu cỡ 21G có luer | 21,000,000 | 38.181.818 | 14.700.000 | 164 | |
| 371 | PP2300057323 - Kim bướm lấy máu cỡ 23G có luer | 42,000,000 | 76.363.636 | 29.400.000 | 328 | |
| 372 | PP2300057324 - Kim lấy máu đốc trong cỡ 22G | 5,972,000 | 10.858.181 | 9018 | 4.180.400 | 164 |
| 373 | PP2300057325 - Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 22G | 3,500,000 | 6.363.636 | 2.450.000 | 164 | |
| 374 | PP2300057326 - Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml | 1,967,000 | 3.576.363 | 3926 | 1.376.900 | 82 |
| 375 | PP2300057327 - Ống nghiệm chân không EDTA K2 4ml | 5,246,000 | 9.538.181 | 3926 | 3.672.200 | 328 |
| 376 | PP2300057328 - Ống nghiệm chân không glucose 4ml | 2,035,000 | 3.700.000 | 3926 | 1.424.500 | 82 |
| 377 | PP2300057329 - Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 4ml | 6,400,000 | 11.636.363 | 3926 | 4.480.000 | 328 |
| 378 | PP2300057330 - Ống nghiệm chân không serum 4ml | 7,040,000 | 12.800.000 | 3926 | 4.928.000 | 328 |
| 379 | PP2300057331 - Gel bôi trơn dạng gói | 900,000 | 1.636.363 | 3926 | 630.000 | 16 |
| 380 | PP2300057332 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ | 6,599,800 | 11.999.636 | 4.619.860 | 32 | |
| 381 | PP2300057333 - Ống hút thai các số 7,8 | 10,700,000 | 19.454.545 | 9018 | 7.490.000 | 32 |
| 382 | PP2300057334 - Ống thông tiểu 2 nhánh, đủ số 8-30 các cỡ | 66,150,000 | 120.272.727 | 9018 | 46.305.000 | 493 |
| 383 | PP2300057335 - Túi đựng bệnh phẩm tiệt trùng size S,M | 2,100,000 | 3.818.181 | 3926 | 1.470.000 | 32 |
| 384 | PP2300057336 - Túi phân (xã) | 1,799,970 | 3.272.672 | 3926 | 1.259.979 | 4 |
| 385 | PP2300057337 - Lamelle 22x22 | 840,000 | 1.527.272 | 588.000 | 8 | |
| 386 | PP2300057338 - Gạc Vaselin | 1,000,000 | 1.818.181 | 700.000 | 82 | |
| 387 | PP2300057339 - Túi nước tiểu có dây treo 2000ml | 13,650,000 | 24.818.181 | 3926 | 9.555.000 | 328 |
| 388 | PP2300057340 - Holder màu vàng | 2,497,000 | 4.540.000 | 1.747.900 | 164 | |
| 389 | PP2300057341 - Holder sử dụng nhiều lần | 27,300,000 | 49.636.363 | 19.110.000 | 164 | |
| 390 | PP2300057342 - Dụng cụ khâu cắt nối gập góc | 16,983,092 | 30.878.349 | 11.888.164 | 0 | |
| 391 | PP2300057343 - Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối gập góc | 20,552,112 | 37.367.476 | 3005 | 14.386.478 | 2 |
| 392 | PP2300057344 - Nẹp titan thẳng 20 lỗ, dày 1mm | 22,500,000 | 40.909.090 | 9021 | 15.750.000 | 2 |
| 393 | PP2300057345 - Vít titan 2.0mm dài 6mm | 10,250,000 | 18.636.363 | 9021 | 7.175.000 | 8 |
| 394 | PP2300057346 - Đầu cắt amidan và nạo V.A | 80,000,000 | 145.454.545 | 9022 | 56.000.000 | 1 |
| 395 | PP2300057347 - Đầu đốt cuống mũi bằng công nghệ plasma | 24,000,000 | 43.636.363 | 9022 | 16.800.000 | 0 |
Bàn chải phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300056953 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp gỗ cố định xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300056954 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dụng cụ mở đường thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300056955 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Áo phẫu thuật size L |
|
| Mã phần lô | PP2300056956 |
| Giá từng phần lô | 27,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.827.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6211 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.183.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng che mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300056957 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300056958 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng cuộn vải 0.09 x 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300056959 |
| Giá từng phần lô | 3,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.476.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.108.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng đựng hydrogen peroxide cho máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300056960 |
| Giá từng phần lô | 457,617,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 832.032.581 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.332.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng keo cá nhân y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300056961 |
| Giá từng phần lô | 7,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.254.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng keo chỉ thị nhiệt lò hấp nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300056962 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300056963 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng keo cuộn trong y tế 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300056964 |
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng phim trong có gạc vô trùng 9cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300056965 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.810.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng thun 3 móc 0,1m x 3m |
|
| Mã phần lô | PP2300056966 |
| Giá từng phần lô | 19,491,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.438.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.643.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bao camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300056967 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300056968 |
| Giá từng phần lô | 3,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.650.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bao máy C.ARM vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300056969 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bình chứa dịch 750ml |
|
| Mã phần lô | PP2300056970 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bình dẫn lưu áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300056971 |
| Giá từng phần lô | 35,999,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.199.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ gây tê màng cứng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300056972 |
| Giá từng phần lô | 15,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.199.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300056973 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300056974 |
| Giá từng phần lô | 36,762,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.840.327 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005;3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.733.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ khăn nội soi khớp gối, thay khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300056975 |
| Giá từng phần lô | 40,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005;3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ khăn sanh mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300056976 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005;3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ khăn tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300056977 |
| Giá từng phần lô | 11,785,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005;3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.249.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bóp bóng sử dụng 1 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300056978 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bột bó xương 10cm x 270cm |
|
| Mã phần lô | PP2300056979 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bột bó xương 15cm x 270cm |
|
| Mã phần lô | PP2300056980 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bột bó xương 7.5cm x 270cm |
|
| Mã phần lô | PP2300056981 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bút đánh dấu vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300056982 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống mở khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300056983 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300056984 |
| Giá từng phần lô | 39,599,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.999.869 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.719.949 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300056985 |
| Giá từng phần lô | 1,199,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 839.993 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Cây đặt nội khí quản khó 14F x 700mm, 15F x 700mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056986 |
| Giá từng phần lô | 7,999,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.545.418 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.599.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ khâu liền kim các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300056987 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan sinh học 0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056988 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.414.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan chậm sinh học 1/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056989 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.981.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan chậm sinh học 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056990 |
| Giá từng phần lô | 10,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan chậm sinh học 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056991 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.154.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan chậm sinh học 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056992 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan chậm sinh học 3/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 vòng tròn, chiều dài kim 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056993 |
| Giá từng phần lô | 806,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.466.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan chậm sinh học 4/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056994 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 5/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056995 |
| Giá từng phần lô | 4,291,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.802.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.003.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056996 |
| Giá từng phần lô | 287,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056997 |
| Giá từng phần lô | 240,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.803.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.554.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300056998 |
| Giá từng phần lô | 169,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.003.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.966.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ Nylon 10.0 (chỉ mắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300056999 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 1, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057000 |
| Giá từng phần lô | 18,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.609.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.939.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057001 |
| Giá từng phần lô | 6,426,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.498.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057002 |
| Giá từng phần lô | 116,758,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.288.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.731.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 591 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim hình thang , 3/8 vòng tròn 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057003 |
| Giá từng phần lô | 22,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.643.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.032.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057004 |
| Giá từng phần lô | 14,572,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057005 |
| Giá từng phần lô | 4,256,892 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.739.803 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.979.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057006 |
| Giá từng phần lô | 4,248,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.725.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.974.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057007 |
| Giá từng phần lô | 20,464,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.208.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.325.255 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057008 |
| Giá từng phần lô | 21,403,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.915.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.982.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057009 |
| Giá từng phần lô | 23,861,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.384.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.702.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057010 |
| Giá từng phần lô | 16,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.381.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057011 |
| Giá từng phần lô | 18,104,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.917.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.673.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene 8/0, chỉ dài 45cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057012 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 2/0 chỉ dài 75cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300057013 |
| Giá từng phần lô | 4,336,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.884.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.035.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 3/0 chỉ dài 75cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300057014 |
| Giá từng phần lô | 4,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.483.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.881.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 2/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2C, chiều dài kim 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057015 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ không tiêu sinh học đa sợi số 3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057016 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.690.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22m |
|
| Mã phần lô | PP2300057017 |
| Giá từng phần lô | 41,403,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.278.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.982.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ thép liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2300057018 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Co cai máy thở chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300057019 |
| Giá từng phần lô | 5,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.908.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.199.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đai Desault (phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300057020 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đai Desault (trái) |
|
| Mã phần lô | PP2300057021 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đai số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300057022 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.418.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300057023 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đầu côn có lọc vô trùng thể tích 1100 - 1300 uL |
|
| Mã phần lô | PP2300057024 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đầu côn có lọc vô trùng thể tích 100 - 200uL |
|
| Mã phần lô | PP2300057025 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đầu côn trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300057026 |
| Giá từng phần lô | 250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300057027 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300057028 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300057029 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây đốt điện 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057030 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300057031 |
| Giá từng phần lô | 726,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây gây mê co giãn người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057032 |
| Giá từng phần lô | 12,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.636.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.099.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây hút đàm có van kiểm soát các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057033 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây nối bơm tiêm điện 140 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057034 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300057035 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây nối ống thở dùng cho máy thở số 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300057036 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây oxy 2 nhánh người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057037 |
| Giá từng phần lô | 45,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây oxy 2 nhánh trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300057038 |
| Giá từng phần lô | 4,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.209.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.160.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300057039 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Điện cực tim người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057040 |
| Giá từng phần lô | 13,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.445.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.796.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Gạc mỡ chống dính kháng khuẩn 10x10cm ( vô trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300057041 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Gạc phẫu thuật vô trùng 30cmx40cmx8 lớp có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300057042 |
| Giá từng phần lô | 110,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Găng phẫu thuật tiệt trùng 6.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300057043 |
| Giá từng phần lô | 68,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.032.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Găng phẫu thuật tiệt trùng 7.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300057044 |
| Giá từng phần lô | 93,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.127.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Găng phẫu thuật tiệt trùng 7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300057045 |
| Giá từng phần lô | 31,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.709.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.833.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Găng tay cao su khám bệnh có bột |
|
| Mã phần lô | PP2300057046 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.454.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Găng tay cao su khám bệnh không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300057047 |
| Giá từng phần lô | 4,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.603.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.312.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Găng tay nylong vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300057048 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Găng tay tiệt trùng không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300057049 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Găng tay vô khuẩn loại dài số 7 (sản khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2300057050 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Garo dạng cuộn 4cmx100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057051 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300057052 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300057053 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Giấy đo điện tim 63mmx30m |
|
| Mã phần lô | PP2300057054 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Giấy in nhiệt cho máy hô hấp ký |
|
| Mã phần lô | PP2300057055 |
| Giá từng phần lô | 2,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.752.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.444.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Giấy Monitor sản khoa 152x90-150P |
|
| Mã phần lô | PP2300057056 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Giấy Monitor theo dõi tim thai, cơn gò 152 x 150-200P |
|
| Mã phần lô | PP2300057057 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kềm bấm khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2300057058 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kềm gỡ kim bấm da |
|
| Mã phần lô | PP2300057059 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300057060 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Khẩu trang có dây cột tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300057061 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.136.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300057062 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim chọc dịch màng phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057063 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim chọc dò tủy sống số 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300057064 |
| Giá từng phần lô | 5,399,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.817.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.779.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim chọc dò tủy sống số 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300057065 |
| Giá từng phần lô | 5,399,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.817.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.779.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G x 4" |
|
| Mã phần lô | PP2300057066 |
| Giá từng phần lô | 9,852,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.913.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.896.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim gây tê đám rối thần kinh 22G x 2" |
|
| Mã phần lô | PP2300057067 |
| Giá từng phần lô | 14,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.499.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim gây tê tủy sống số 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300057068 |
| Giá từng phần lô | 16,199,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.453.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.339.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057069 |
| Giá từng phần lô | 104,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.854.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim tiêm 25G, 26G |
|
| Mã phần lô | PP2300057070 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim tiêm thuốc 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300057071 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lọ hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300057072 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lọ nhựa 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057073 |
| Giá từng phần lô | 344,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lọ nhựa đựng mẫu 50ml nắp đỏ, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300057074 |
| Giá từng phần lô | 25,156,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.739.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.609.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1927 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300057075 |
| Giá từng phần lô | 2,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.027.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.935.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lọc khuẩn 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300057076 |
| Giá từng phần lô | 71,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.905.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.398.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lọc khuẩn/virus sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057077 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lọc vi sinh cho điều áp hút |
|
| Mã phần lô | PP2300057078 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Màng mổ Ioban hoặc tương đương vô trùng tẩm Iod 35cmx35cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057079 |
| Giá từng phần lô | 36,846,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.992.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.792.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Mask gây mê các số 0-5 |
|
| Mã phần lô | PP2300057080 |
| Giá từng phần lô | 4,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.090.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.499.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Mask phun khí dung trẻ em, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057081 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Mask thanh quản số 3,4 |
|
| Mã phần lô | PP2300057082 |
| Giá từng phần lô | 28,799,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.363.418 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.159.916 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Mặt nạ thở Venturi |
|
| Mã phần lô | PP2300057083 |
| Giá từng phần lô | 9,599,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.454.327 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.719.916 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300057084 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Miếng cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300057085 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Miếng dán cầm máu cho xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057086 |
| Giá từng phần lô | 2,249,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.090.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.574.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp cẳng tay dài các cỡ (trái, phải) |
|
| Mã phần lô | PP2300057087 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp cẳng tay gân duỗi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057088 |
| Giá từng phần lô | 12,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.163.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300057089 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp lưng cao (Đai cột sống) |
|
| Mã phần lô | PP2300057090 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp nhôm ngón tay ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300057091 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp tay gân gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300057092 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp vải cẳng chân chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300057093 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nội khí quản lò xo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057094 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nón bọc tóc nam |
|
| Mã phần lô | PP2300057095 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nón bọc tóc nữ |
|
| Mã phần lô | PP2300057096 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.309.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nón phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300057097 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nút vặn kim luồn có cổng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300057098 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300057099 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống mở khí quản 2 nòng, có bóng, có lỗ thông khí các số 6.5, 7,7.5, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300057100 |
| Giá từng phần lô | 25,999,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.272.690 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.199.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm Chimigly 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057101 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm Citrate 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057102 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.872.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300057103 |
| Giá từng phần lô | 497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 903.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm EDTA K2 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057104 |
| Giá từng phần lô | 45,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.083.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.987.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm EDTA K3 0.5 ml nắp bật |
|
| Mã phần lô | PP2300057105 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm Falcon 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057106 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm Heparin 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057107 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300057108 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.409.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 927.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml nắp trắng (Efpendof 1.5ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300057109 |
| Giá từng phần lô | 2,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.421.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.702.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm Serum 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057110 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm serum vô trùng 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057111 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nối hút dịch 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300057112 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nội khí quản gập đường miềng đầu típ quặp không bóng cỡ 3, 3.5, 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300057113 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.163.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nội khí quản gập đường mũi có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057114 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống thông 28Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057115 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống dây cho ăn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057116 |
| Giá từng phần lô | 15,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.089.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.199.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Pipet nhựa vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300057117 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057118 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057119 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Que chỉ thị hóa STERRAD |
|
| Mã phần lô | PP2300057120 |
| Giá từng phần lô | 2,527,091 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.594.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.768.963 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300057121 |
| Giá từng phần lô | 4,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.570.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.914.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Que lấy bệnh phẩm đựng trong ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300057122 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Que thử đường huyết + kim lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300057123 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Sample cup 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057124 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Săng mổ 50cm x 50cm có lỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300057125 |
| Giá từng phần lô | 1,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.232.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 859.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Săng mổ 50cm x 50cm không lỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300057126 |
| Giá từng phần lô | 2,366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.301.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.656.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Săng mổ 60cm x 80cm có lỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300057127 |
| Giá từng phần lô | 4,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.101.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.119.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Săng mổ 60cm x 80cm không lỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300057128 |
| Giá từng phần lô | 2,183,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống thông niệu quản các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057129 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn 10cm x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057130 |
| Giá từng phần lô | 28,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.076.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.664.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 9.5x8.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057131 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 20x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057132 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 25x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057133 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 30x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057134 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Tấm dán sau phẫu thuật chống dính, chống thấm nước, kháng khuẩn 6.5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057135 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Tạp dề 80cm x 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057136 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.618.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Test đồ vải |
|
| Mã phần lô | PP2300057137 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Test thử áp suất gói hấp (Chỉ thị hóa học 03 thông số) |
|
| Mã phần lô | PP2300057138 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Thông tiểu 1 nhánh Nelaton mã hóa màu, mềm an toàn , các số |
|
| Mã phần lô | PP2300057139 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Thông tiểu Foley 3 nhánh 16, 18, 20, 22, 24, 26,28, 30FR |
|
| Mã phần lô | PP2300057140 |
| Giá từng phần lô | 966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.756.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép phồng khổ 10cm x 5cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300057141 |
| Giá từng phần lô | 65,895,690 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.810.345 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.126.983 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép phồng khổ 15cm x 5cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300057142 |
| Giá từng phần lô | 91,047,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.540.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.733.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép phồng khổ 20cm x 5.5cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300057143 |
| Giá từng phần lô | 104,992,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.895.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.494.806 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép phồng khổ 30cm x 8cm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300057144 |
| Giá từng phần lô | 45,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.662.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép tiệt trùng dẹp 10cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300057145 |
| Giá từng phần lô | 27,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép tiệt trùng dẹp 15cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300057146 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép tiệt trùng dẹp 20cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300057147 |
| Giá từng phần lô | 43,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép tiệt trùng dẹp 25cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300057148 |
| Giá từng phần lô | 51,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép tiệt trùng dẹp 30cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300057149 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép tiệt trùng dẹp 25cmx 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300057150 |
| Giá từng phần lô | 44,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép Tyvek 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300057151 |
| Giá từng phần lô | 103,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép Tyvek 200mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300057152 |
| Giá từng phần lô | 85,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép Tyvek 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300057153 |
| Giá từng phần lô | 116,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi ép Tyvek 75mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300057154 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi vải treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300057155 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vôi soda dùng cho máy mê |
|
| Mã phần lô | PP2300057156 |
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.045.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Xốp phủ vết thương kiểu F kèm có cổng hút dịch mềm cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300057157 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300057158 |
| Giá từng phần lô | 125,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Xốp phủ vết thương kiểu F kèm cổng hút dịch mềm cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300057159 |
| Giá từng phần lô | 75,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2300057160 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057161 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300057162 |
| Giá từng phần lô | 20,246,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.811.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.172.522 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300057163 |
| Giá từng phần lô | 18,610,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.836.836 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.027.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ chăm sóc catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300057164 |
| Giá từng phần lô | 97,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300057165 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300057166 |
| Giá từng phần lô | 51,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Khớp gối toàn phần di động có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300057167 |
| Giá từng phần lô | 759,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật |
|
| Mã phần lô | PP2300057168 |
| Giá từng phần lô | 996,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.812.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 697.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chỏm ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300057169 |
| Giá từng phần lô | 439,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 799.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi, chỏm thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300057170 |
| Giá từng phần lô | 2,156,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.921.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.509.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Khớp háng toàn phần chuyển động kép thay lại chuôi dài có chốt |
|
| Mã phần lô | PP2300057171 |
| Giá từng phần lô | 180,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lưỡi bào khớp các loại,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057172 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio, kiểu Edge loại đầu cong 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300057173 |
| Giá từng phần lô | 515,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 936.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057174 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít neo bằng vật liệu PEEK cố định chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300057175 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít neo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300057176 |
| Giá từng phần lô | 82,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít neo tự tiêu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300057177 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít neo cố định chóp xoay đường kính 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057178 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít neo khâu sụn viền |
|
| Mã phần lô | PP2300057179 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít treo gân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057180 |
| Giá từng phần lô | 422,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 767.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300057181 |
| Giá từng phần lô | 662,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.203.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300057182 |
| Giá từng phần lô | 135,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ bơm áp lực dạng xi lanh có đồng hồ đo |
|
| Mã phần lô | PP2300057183 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.781.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bơm áp lực đẩy xi măng vào kim chọc đưa xi măng và bộ trộn |
|
| Mã phần lô | PP2300057184 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bóng nong thân đốt sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057185 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.781.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300057186 |
| Giá từng phần lô | 127,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim chọc dò cuống sống dùng trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300057187 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống, cỡ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300057188 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim chọc và khoan thân sống, Size 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300057189 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.363.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Miếng ghép cột sống lưng/ ngực dạng cong hình hạt đậu , vật liệu PEEK |
|
| Mã phần lô | PP2300057190 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.832.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300057191 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp cột sống cổ lối trước 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300057192 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp cột sống cổ lối trước 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300057193 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057194 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp dọc qua da cột sống thắt lưng vật liệu Titan, 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057195 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300057196 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Thanh dọc cột sống lưng ngực Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300057197 |
| Giá từng phần lô | 96,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít cột sống cổ lối trước |
|
| Mã phần lô | PP2300057198 |
| Giá từng phần lô | 24,466,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.484.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.126.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít cột sống đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2300057199 |
| Giá từng phần lô | 583,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.060.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít cột sống ngực/thắt lưng đa trục, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057200 |
| Giá từng phần lô | 2,332,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.632.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít cột sống thắt lưng đa trục rỗng nòng vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057201 |
| Giá từng phần lô | 500,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít khóa trong cột sống ngực/thắt lưng, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057202 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít khóa trong cột sống thắt lưng qua da, vật liệu hợp kim Titan, 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057203 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha |
|
| Mã phần lô | PP2300057204 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Mũi khoan các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300057205 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài ba thanh (loại S) |
|
| Mã phần lô | PP2300057206 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov (loại S) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300057207 |
| Giá từng phần lô | 11,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.972.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.074.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov (loại S) không cản quang hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300057208 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài cẳng chân Muller (loại S) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300057209 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài Chữ T (loại S) |
|
| Mã phần lô | PP2300057210 |
| Giá từng phần lô | 9,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.422.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài gần khớp (loại S) |
|
| Mã phần lô | PP2300057211 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài Hoffmann (loại S) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300057212 |
| Giá từng phần lô | 9,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.709.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài khung chậu (loại S) |
|
| Mã phần lô | PP2300057213 |
| Giá từng phần lô | 9,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.881.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.499.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển thẳng (loại S) |
|
| Mã phần lô | PP2300057214 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài mâm chày (loại S) |
|
| Mã phần lô | PP2300057215 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài ngón tay (loại S) |
|
| Mã phần lô | PP2300057216 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài qua gối (loại S) |
|
| Mã phần lô | PP2300057217 |
| Giá từng phần lô | 10,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài tay - đầu dưới xương quay (loại S) |
|
| Mã phần lô | PP2300057218 |
| Giá từng phần lô | 8,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.427.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.939.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ cố định ngoài tay kiểu Muller (loại S) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300057219 |
| Giá từng phần lô | 6,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.881.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.574.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ đinh nội tủy xương chày rỗng nòng đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300057220 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300057221 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng dùng cho gãy vùng liên mấu chuyển và thân xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300057222 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Cố định ngoài mâm chày - Hybrid ( loại S) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300057223 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đinh chốt Gama cổ xương đùi dài/ngắn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057224 |
| Giá từng phần lô | 51,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057225 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đinh chốt nội tủy xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057226 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đinh GAMMA (PFNA) |
|
| Mã phần lô | PP2300057227 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đinh GAMMA dùng vít nén ép 9/10/11/12mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057228 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đinh Kirschner các cỡ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300057229 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đinh Kirschner có răng các cỡ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300057230 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đinh nội tủy nhi các cỡ (đã bao gồm nắp đinh) |
|
| Mã phần lô | PP2300057231 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đinh Rush các cỡ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300057232 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đinh xuyên kéo tạ |
|
| Mã phần lô | PP2300057233 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp bàn ngón 1.5/2.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057234 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057235 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa bản hẹp cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057236 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa bản nhỏ cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057237 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa cẳng chân/ cánh tay 6-14 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057238 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa cẳng tay 5-12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057239 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 3-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057240 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong 3-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057241 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong/ ngoài/ sau |
|
| Mã phần lô | PP2300057242 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài 5-11 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057243 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong 6-10 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057244 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trước bên chữ L các cỡ dùng vít 3.5mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300057245 |
| Giá từng phần lô | 18,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057246 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057247 |
| Giá từng phần lô | 18,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khoá đầu dưới xương mác 4-12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057248 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 4 lỗ đầu, 3-5 lỗ thân |
|
| Mã phần lô | PP2300057249 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057250 |
| Giá từng phần lô | 10,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay đa hướng, 4-5 lỗ đầu, thân 3-8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057251 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057252 |
| Giá từng phần lô | 18,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 3-12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057253 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay trái/phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057254 |
| Giá từng phần lô | 15,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.011.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 3-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057255 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057256 |
| Giá từng phần lô | 18,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057257 |
| Giá từng phần lô | 17,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.318.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.057.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi 6-14 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057258 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu) 3-13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057259 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa DHS 3-12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057260 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa kiểu lưới xương gót các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057261 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057262 |
| Giá từng phần lô | 18,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa mắc xích 6-18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057263 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa mâm chày chữ L dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057264 |
| Giá từng phần lô | 18,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa mâm chày mặt ngoài/trong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057265 |
| Giá từng phần lô | 18,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa mâm chày mặt trong chữ T 4-12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057266 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khoá móc cùng đòn 4-7 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057267 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa trong đầu xa cẳng chân có móc/không móc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057268 |
| Giá từng phần lô | 18,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa xương đòn 6-10 lỗ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300057269 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057270 |
| Giá từng phần lô | 29,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa xương đùi 6-18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057271 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057272 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp khóa xương gót 15 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300057273 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp lòng máng dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057274 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp xương chậu cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057275 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp xương chậu thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057276 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít chốt 3.9mm/4.9mm dùng cho đinh nội tuỷ xương cẳng chân và xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300057277 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít khóa 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057278 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít khóa 2.7mm x 10-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057279 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít khóa 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057280 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít khóa 3.5mm, 12-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057281 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít khóa 5.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057282 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít khóa 5.0mm x 14-110mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300057283 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít khóa rỗng nòng 6.5mm x 60-120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057284 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít mắt cá 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057285 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít vỏ 3.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057286 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít vỏ 4.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057287 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít xốp rỗng 4.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057288 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít xốp rỗng 6.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057289 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít xương cứng 1.5/2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057290 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít xương cứng 2.7mm x 4-60mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300057291 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít xương cứng 3.5mm x 10-50mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300057292 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300057293 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít xương thuyền nén ép 2.5/3.5/4.0/5.0/6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057294 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít xương xốp 4.0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057295 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít xương xốp 6.5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057296 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở có chiều dài 60mm/80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057297 |
| Giá từng phần lô | 25,690,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.709.345 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.983.098 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bộ dẫn lưu thận qua da Mono J cỡ 10, 12, 14 FR |
|
| Mã phần lô | PP2300057298 |
| Giá từng phần lô | 47,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Clip mạch máu cỡ lớn bằng titanium, độ mở 7.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057299 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dụng cụ tay cầm dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300057300 |
| Giá từng phần lô | 33,736,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.339.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.615.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đầu hút tưới đốt nội soi các kiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300057301 |
| Giá từng phần lô | 16,305,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.647.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.414.182 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản vằn |
|
| Mã phần lô | PP2300057302 |
| Giá từng phần lô | 72,786,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.338.472 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.950.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản, loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300057303 |
| Giá từng phần lô | 47,765,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.847.109 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.436.137 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300057304 |
| Giá từng phần lô | 24,209,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.017.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.946.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng ống tiêu hóa cỡ 29, 31 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057305 |
| Giá từng phần lô | 31,197,172 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.722.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.838.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300057306 |
| Giá từng phần lô | 546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Rọ lấy sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300057307 |
| Giá từng phần lô | 250,202,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.913.581 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.141.729 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Sợi quang truyền Laser 272 micromet |
|
| Mã phần lô | PP2300057308 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Sợi quang truyền Laser 550 micromet |
|
| Mã phần lô | PP2300057309 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300057310 |
| Giá từng phần lô | 25,778,435 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.869.881 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.044.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Cassette chủ động cho hệ thống phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300057311 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dao mổ Phaco 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300057312 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dao mổ Phaco 2.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057313 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300057314 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dung dịch vô trùng sử dụng trong phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300057315 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300057316 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Miếng dán mi |
|
| Mã phần lô | PP2300057317 |
| Giá từng phần lô | 6,393,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.624.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.475.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Muối Tinh Khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300057318 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Thủy tinh thể lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300057319 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.945.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Thủy tinh thể không lắp sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300057320 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.254.545.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 868.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vòng căng giác mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300057321 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.727.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim bướm lấy máu cỡ 21G có luer |
|
| Mã phần lô | PP2300057322 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim bướm lấy máu cỡ 23G có luer |
|
| Mã phần lô | PP2300057323 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim lấy máu đốc trong cỡ 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300057324 |
| Giá từng phần lô | 5,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.858.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.180.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300057325 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm chân không chống đông citrate 3,2% 1,8ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057326 |
| Giá từng phần lô | 1,967,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.576.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.376.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm chân không EDTA K2 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057327 |
| Giá từng phần lô | 5,246,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.538.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.672.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm chân không glucose 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057328 |
| Giá từng phần lô | 2,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.424.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm chân không Lithium Heparin 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057329 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống nghiệm chân không serum 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057330 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Gel bôi trơn dạng gói |
|
| Mã phần lô | PP2300057331 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057332 |
| Giá từng phần lô | 6,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.999.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.619.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống hút thai các số 7,8 |
|
| Mã phần lô | PP2300057333 |
| Giá từng phần lô | 10,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Ống thông tiểu 2 nhánh, đủ số 8-30 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300057334 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi đựng bệnh phẩm tiệt trùng size S,M |
|
| Mã phần lô | PP2300057335 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi phân (xã) |
|
| Mã phần lô | PP2300057336 |
| Giá từng phần lô | 1,799,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.272.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.259.979 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Lamelle 22x22 |
|
| Mã phần lô | PP2300057337 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Gạc Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2300057338 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Túi nước tiểu có dây treo 2000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300057339 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.818.181 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Holder màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300057340 |
| Giá từng phần lô | 2,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.747.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Holder sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300057341 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Dụng cụ khâu cắt nối gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2300057342 |
| Giá từng phần lô | 16,983,092 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.878.349 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.888.164 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt nối gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2300057343 |
| Giá từng phần lô | 20,552,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.367.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.386.478 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Nẹp titan thẳng 20 lỗ, dày 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057344 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.909.090 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Vít titan 2.0mm dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300057345 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đầu cắt amidan và nạo V.A |
|
| Mã phần lô | PP2300057346 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9022 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Đầu đốt cuống mũi bằng công nghệ plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300057347 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.636.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9022 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Nhà thầu thầu đề xuất phù hợp với tính chất hàng hóa dự thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi