Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300390318-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế của Bệnh viện huyện Củ Chi năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300268402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 15,917,173,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 238.757.611 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300604732 - Phần 1 (7 khoản) Bơm xi măng sinh học qua cuống có bóng 2,508,000,000 3.420.000.000 1.755.600.000 74
2 PP2300604733 - Phần 2 (5 khoản) Bơm xi măng sinh học qua cuống không bóng 854,000,000 1.164.545.455 597.800.000 31.2
3 PP2300604734 - Phần 3 (3 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm đa tầng qua cuống 375,000,000 511.363.636 262.500.000 11.5
4 PP2300604735 - Phần 4 (4 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm đa tầng qua cuống 304,000,000 414.545.455 212.800.000 9
5 PP2300604736 - Phần 5 (4 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm đa tầng qua cuống 361,000,000 492.272.727 252.700.000 9
6 PP2300604737 - Phần 6 (1 khoản) Phẫu thuật lao cột sống 37,500,000 51.136.364 26.250.000 0.3
7 PP2300604738 - Phần 7 (3 khoản) Phẫu thuật vá sọ 64,400,000 87.818.182 45.080.000 5.3
8 PP2300604739 - Phần 8 (3 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ thường 61,660,000 84.081.818 43.162.000 2.3
9 PP2300604740 - Phần 9 (1 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ động 132,000,000 180.000.000 92.400.000 0.3
10 PP2300604741 - Phần 10 (4 khoản) Bắt vít qua da có sử dụng hệ thống ống nong 270,900,000 369.409.091 189.630.000 12.7
11 PP2300604742 - Phần 11 (38 khoản) Đinh nẹp, vít bằng chất liệu Titaniumdùng cho chấn thương, chỉnh hình 2,702,700,000 3.685.500.000 1.891.890.000 74
12 PP2300604743 - Phần 12 (30 khoản) Nẹp khóa và vít bằng chất liệu titaniumdùng cho phẫu thuật chấn thương, chỉnh hình 1,208,580,000 1.648.063.636 846.006.000 205
13 PP2300604744 - Phần 13 (55 Khoản) Đinh, nẹp, vít bằng chất liệu thép không gỉ dùng cho chấn thương, chỉnh hình 1,040,119,850 1.418.345.250 728.083.895 573.7
14 PP2300604745 - Phần 14 (5 khoản) Khớp nhân tạo các loại không dùng vít 3,369,000,000 4.594.090.909 2.358.300.000 8.5
15 PP2300604746 - Phần 15 (7 khoản) Tấm lót hút VAC và phụ kiện 199,500,007 272.045.464 139.650.005 14.3
16 PP2300604747 - Phần 16 (7 khoản) Phẫu thuật nội soi cột sống 469,103,115 639.686.066 328.372.181 13.2
17 PP2300604748 - Phần 17 (12 khoản) Phẫu thuật nội soi khớp 525,937,500 717.187.500 368.156.250 19.2
18 PP2300604749 - Phần 18 (5 khoản) Vật tư dùng cho phẫu thuật tiêu hóa 504,666,670 688.181.823 353.266.669 31.2
19 PP2300604750 - Phần 19 (4 khoản) Vật tư y tế chuyên dùng cho máy cắt đốt Coblator 251,845,000 343.425.000 176.291.500 5.8
20 PP2300604751 - Phần 20 (10 khoản) Vật tư y tế dùng cho niệu quản 677,261,850 923.538.886 474.083.295 91.7
Phần 1 (7 khoản) Bơm xi măng sinh học qua cuống có bóng
Mã phần lô PP2300604732
Giá từng phần lô 2,508,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 2 (5 khoản) Bơm xi măng sinh học qua cuống không bóng
Mã phần lô PP2300604733
Giá từng phần lô 854,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.164.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 3 (3 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm đa tầng qua cuống
Mã phần lô PP2300604734
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 4 (4 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm đa tầng qua cuống
Mã phần lô PP2300604735
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 5 (4 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm đa tầng qua cuống
Mã phần lô PP2300604736
Giá từng phần lô 361,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 6 (1 khoản) Phẫu thuật lao cột sống
Mã phần lô PP2300604737
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 7 (3 khoản) Phẫu thuật vá sọ
Mã phần lô PP2300604738
Giá từng phần lô 64,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 8 (3 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ thường
Mã phần lô PP2300604739
Giá từng phần lô 61,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.081.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 9 (1 khoản) Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cổ động
Mã phần lô PP2300604740
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 10 (4 khoản) Bắt vít qua da có sử dụng hệ thống ống nong
Mã phần lô PP2300604741
Giá từng phần lô 270,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 11 (38 khoản) Đinh nẹp, vít bằng chất liệu Titaniumdùng cho chấn thương, chỉnh hình
Mã phần lô PP2300604742
Giá từng phần lô 2,702,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.891.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 12 (30 khoản) Nẹp khóa và vít bằng chất liệu titaniumdùng cho phẫu thuật chấn thương, chỉnh hình
Mã phần lô PP2300604743
Giá từng phần lô 1,208,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.648.063.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 13 (55 Khoản) Đinh, nẹp, vít bằng chất liệu thép không gỉ dùng cho chấn thương, chỉnh hình
Mã phần lô PP2300604744
Giá từng phần lô 1,040,119,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.345.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.083.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 573.7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 14 (5 khoản) Khớp nhân tạo các loại không dùng vít
Mã phần lô PP2300604745
Giá từng phần lô 3,369,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.594.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.358.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 15 (7 khoản) Tấm lót hút VAC và phụ kiện
Mã phần lô PP2300604746
Giá từng phần lô 199,500,007
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.045.464
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.005
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 16 (7 khoản) Phẫu thuật nội soi cột sống
Mã phần lô PP2300604747
Giá từng phần lô 469,103,115
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.686.066
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.372.181
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 17 (12 khoản) Phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2300604748
Giá từng phần lô 525,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 18 (5 khoản) Vật tư dùng cho phẫu thuật tiêu hóa
Mã phần lô PP2300604749
Giá từng phần lô 504,666,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.181.823
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.266.669
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 19 (4 khoản) Vật tư y tế chuyên dùng cho máy cắt đốt Coblator
Mã phần lô PP2300604750
Giá từng phần lô 251,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 20 (10 khoản) Vật tư y tế dùng cho niệu quản
Mã phần lô PP2300604751
Giá từng phần lô 677,261,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.538.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.083.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 91.7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->