Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế đảm bảo hoạt động ghép tạng, khoa A2.3 và khoa B2 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500081960-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2025 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 175/BQP
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 175/BQP
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế đảm bảo hoạt động ghép tạng, khoa A2.3 và khoa B2 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500042023
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,953,156,615 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500114527 - Băng đạn khâu nối nội soi 30mm, 45mm và 60mm các loại 273,500,000 410.250.000 9018 191.450.000 9 2,735,000
2 PP2500114528 - Băng đạn khâu nối nội soi 35mm cho mạch máu, sử dụng pin 223,453,150 335.179.725 9018 156.417.205 9 2,234,532
3 PP2500114529 - Bao đo áp lực xâm lấn 1000ml 51,975,000 77.962.500 9018 36.382.500 8 519,750
4 PP2500114530 - Bao đo áp lực xâm lấn 500ml 38,999,400 58.499.100 9018 27.299.580 10 389,994
5 PP2500114531 - Bình CO2 dùng cho băng đạn Clip Challenger TI-P, một hộp 3 cái 127,260,000 190.890.000 7311; 9018 89.082.000 18 1,272,600
6 PP2500114532 - Bình hút chân không 600ml 50-22-503 57,330,000 85.995.000 9018 40.131.000 11 573,300
7 PP2500114533 - Bộ catheter nhiều lỗ giảm đau vết mổ 30cm - 60 hole 15,700,000 23.550.000 9018 10.990.000 4 157,000
8 PP2500114534 - Bô cathter ngoài màng cứng - Bbraun 67,498,500 101.247.750 9018 47.248.950 25 674,985
9 PP2500114535 - Bộ dẫn lưu kín nước tiểu có bầu lường Pahsco, dung tích 500ml 9,799,650 14.699.475 9018 6.859.755 6 97,997
10 PP2500114536 - Bộ dẫn lưu vết mổ silicone kèm trocar các cỡ Besmed 20,500,000 30.750.000 9018 14.350.000 9 205,000
11 PP2500114537 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường chuẩn kết nối BD 42,249,350 63.374.025 9018 29.574.545 11 422,494
12 PP2500114538 - Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt 15,264,600 22.896.900 9018 10.685.220 33 152,646
13 PP2500114539 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường 43,549,350 65.324.025 9018 30.484.545 11 435,494
14 PP2500114540 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, kim cong 18G x 3.25" 29,749,150 44.623.725 9018 20.824.405 15 297,492
15 PP2500114541 - Bộ khăn phẫu thuật ghép gan 10P8-S 8,000,000 12.000.000 6307 5.600.000 4 80,000
16 PP2500114542 - Bộ khăn vô trùng phẫu thuật tổng quát 12,744,900 19.117.350 6307 8.921.430 10 127,449
17 PP2500114543 - Bộ kit bơm truyền dịch giảm đau 250ml, tương thích máy PCA Automed 45,600,000 68.400.000 9018 31.920.000 16 456,000
18 PP2500114544 - Bộ Kit cảm biến đo huyết áp động - tĩnh mạch kèm nhiệt độ (PiCCO) 27,300,000 40.950.000 9018 19.110.000 2 273,000
19 PP2500114545 - Bộ lọc bạch cầu (đôi) cho khối hồng cầu 33,150,000 49.725.000 9018 23.205.000 9 331,500
20 PP2500114546 - Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường 4,589,550 6.884.325 9018 3.212.685 2 45,896
21 PP2500114547 - Bong nong mạch máu ngoại biên 49,000,000 73.500.000 9018 34.300.000 2 490,000
22 PP2500114548 - Cảm biến máy BIS cho người lớn 74,800,000 112.200.000 9018 52.360.000 15 748,000
23 PP2500114549 - Catheter đo huyết áp động mạch xâm lấn 27,949,350 41.924.025 9018 19.564.545 11 279,494
24 PP2500114550 - Catheter động mạch đùi 1 nhánh, 5Fr x 20cm (PiCCO) 63,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 2 630,000
25 PP2500114551 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh, 7Fr x 15 - 20cm 24,255,000 36.382.500 9018 16.978.500 6 242,550
26 PP2500114552 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh, 8.5Fr x 15 - 20cm 13,980,000 20.970.000 9018 9.786.000 4 139,800
27 PP2500114553 - Chỉ Glyconate 5/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C - 17mm 11,833,920 17.750.880 3006 8.283.744 20 118,340
28 PP2500114554 - Chỉ Polydioxanone 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn 3/8C - 17mm 28,721,040 43.081.560 3006 20.104.728 40 287,211
29 PP2500114555 - Chỉ Polydioxanone 6/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 11mm 67,969,920 101.954.880 3006 47.578.944 40 679,700
30 PP2500114556 - Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm 28,560,000 42.840.000 3006 19.992.000 40 285,600
31 PP2500114557 - Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm 65,520,000 98.280.000 3006 45.864.000 80 655,200
32 PP2500114558 - Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm 66,477,600 99.716.400 3006 46.534.320 80 664,776
33 PP2500114559 - Chỉ Polypropylene 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm 58,432,500 87.648.750 3006 40.902.750 70 584,325
34 PP2500114560 - Chỉ silicone màu đỏ dùng treo mạch máu 8,131,305 12.196.957,5 3006 5.691.914 11 81,314
35 PP2500114561 - Chỉ silicone màu xanh dùng treo mạch máu 6,887,790 10.331.685 3006 4.821.453 11 68,878
36 PP2500114562 - Clip TitaniumSmall kẹp mạch máu 48,960,000 73.440.000 9021; 9018 34.272.000 40 489,600
37 PP2500114563 - Clip TitaniumMedium kẹp mạch máu 78,000,000 117.000.000 9021; 9018 54.600.000 40 780,000
38 PP2500114564 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ SM, băng đạn 12 clip liên tục 810,000,000 1.215.000.000 9021; 9018 567.000.000 99 8,100,000
39 PP2500114565 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ ML, băng đạn 8 clip liên tục 166,875,000 250.312.500 9021; 9018 116.812.500 25 1,668,750
40 PP2500114566 - Clip TitaniumSmall kẹp mạch máu cỡ nhỏ 54,000,000 81.000.000 9021 37.800.000 179 540,000
41 PP2500114567 - Clip TitaniumSmall Micro kẹp mạch máu cỡ siêu nhỏ 30,000,000 45.000.000 9021 21.000.000 99 300,000
42 PP2500114568 - Dao siêu âm 36cm, thích ứng mô, tương thích máy GEN11 635,615,750 953.423.625 9018 444.931.025 6 6,356,158
43 PP2500114569 - Dây chữ Y nối dài truyền dịch 3,840,000 5.760.000 9018 2.688.000 7 38,400
44 PP2500114570 - Dây dẫn hướng niệu quản, Nitinol φ0.035" x 150cm, phủ Hydrophilic 14,525,000 21.787.500 9018 10.167.500 6 145,250
45 PP2500114571 - Dây dao siêu âm HP054, tương thích máy GEN11 107,396,100 161.094.150 9018 75.177.270 1 1,073,961
46 PP2500114572 - Discofix C manifol 3 BWR 4,955,990 7.433.985 9018 3.469.193 11 49,560
47 PP2500114573 - Dụng cụ khâu, cắt, nối 35mm, gập góc 50 sử dụng pin, dùng trong PT nội soi 492,927,750 739.391.625 9018 345.049.425 6 4,929,278
48 PP2500114574 - Dụng cụ khâu, cắt, nối gập góc 45, dùng trong PT nội soi 59,900,000 89.850.000 9018 41.930.000 2 599,000
49 PP2500114575 - Bộ kim chọc sinh thiết Gan qua đường tĩnh mạch Cảnh các cỡ 180,000,000 270.000.000 9018 126.000.000 2 1,800,000
50 PP2500114576 - Stent tĩnh mạch chủ 480,000,000 720.000.000 9018 336.000.000 2 4,800,000
51 PP2500114577 - Stent niệu quản các cỡ RS-612 17,780,000 26.670.000 9018 12.446.000 6 177,800
52 PP2500114578 - Tay dao Ligasure hàn mạch, dùng trong PT mổ mở, φ5mm x 23cm, tương thích máy ValleylabFT10, LS10 420,000,000 630.000.000 9018 294.000.000 4 4,200,000
53 PP2500114579 - Trocar nhựa có dao các cỡ, 5 -> 15mm x 100 -> 110mm 400,000,000 600.000.000 9018 280.000.000 27 4,000,000
54 PP2500114580 - Clip TitaniumMedium kẹp mạch máu 24,000,000 36.000.000 9021 16.800.000 132 240,000
55 PP2500114581 - Clip TitaniumMedium kẹp mạch máu Cỡ M 10,800,000 16.200.000 9021 7.560.000 60 108,000
56 PP2500114582 - Túi truyền dịch áp lực cao 60,000,000 90.000.000 9018 42.000.000 4 600,000
57 PP2500114583 - Dây dẫn hướng mật tụy thẳng 77,500,000 116.250.000 9018 54.250.000 2 775,000
58 PP2500114584 - Dây dẫn hướng mật tụy cong 77,500,000 116.250.000 9018 54.250.000 2 775,000
59 PP2500114585 - Bóng kéo sỏi 3 kênh Multi-3VPlusTM 29,000,000 43.500.000 9018 20.300.000 1 290,000
60 PP2500114586 - Bình nước cho hệ thống nội soi (sử dụng khí CO2) 34,000,000 51.000.000 9018 23.800.000 1 340,000
61 PP2500114587 - Kẹp đỡ kim khâu 36,000,000 54.000.000 9018 25.200.000 1 360,000
62 PP2500114588 - Kéo cắt chỉ khâu 6,200,000 9.300.000 9018 4.340.000 1 62,000
63 PP2500114589 - Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi dạ dày đại tràng 800,000 1.200.000 9018 560.000 1 8,000
64 PP2500114590 - Dao cắt cơ vòng oddi 63,000,000 94.500.000 9018 44.100.000 2 630,000
65 PP2500114591 - Bóng nong đường mật Hurricane 78,000,000 117.000.000 9018 54.600.000 2 780,000
66 PP2500114592 - Kim sinh thiết trong nội soi siêu âm - FNB (22G-25G) 44,100,000 66.150.000 9018 30.870.000 1 441,000
67 PP2500114593 - Rọ tán sỏi, lấy sỏi đường mật Trapezoid 18,900,000 28.350.000 9018 13.230.000 1 189,000
68 PP2500114594 - Dao cắt nang giả tụy 19,200,000 28.800.000 9018 13.440.000 1 192,000
69 PP2500114595 - Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy có tích hợp đầu đốt (Hot AXIOS) 160,000,000 240.000.000 9018 112.000.000 1 1,600,000
70 PP2500114596 - Stent kim loại dẫn loại dẫn lưu túi mật có tích hợp đầu đốt 160,000,000 240.000.000 9018 112.000.000 1 1,600,000
71 PP2500114597 - Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi 59,400,000 89.100.000 9018 41.580.000 1 594,000
72 PP2500114598 - Thiết bị xilanh/ápkế sử dụng 1 lần 8,400,000 12.600.000 9018 5.880.000 1 84,000
73 PP2500114599 - Kềm sinh thiết 1,650,000 2.475.000 9018 1.155.000 1 16,500
74 PP2500114600 - Dao cắt nang giả tụy 19,200,000 28.800.000 9018 13.440.000 1 192,000
75 PP2500114601 - Mạch máu nhân tạo kết hợp stent graft evita open neo các loại, các cỡ 975,000,000 1.462.500.000 9021 682.500.000 1 9,750,000
76 PP2500114602 - Cảm biến đo oxy tại não 75,000,000 112.500.000 9033 52.500.000 5 750,000
77 PP2500114603 - Bộ giá đỡ tán sỏi thận qua da 12 Fr 250,000,000 375.000.000 9018 175.000.000 9 2,500,000
78 PP2500114604 - Bộ nong dẫn lưu thận ra da 12 Fr, 16 Fr 80,000,000 120.000.000 9018 56.000.000 9 800,000
79 PP2500114605 - Bộ nong tán sỏi thận qua da 18 Fr có kênh hút sỏi 325,000,000 487.500.000 9018 227.500.000 9 3,250,000
80 PP2500114606 - Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu, kèm dây dẫn 512,000,000 768.000.000 9021 358.400.000 2 5,120,000
Băng đạn khâu nối nội soi 30mm, 45mm và 60mm các loại
Mã phần lô PP2500114527
Giá từng phần lô 273,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Băng đạn khâu nối nội soi 35mm cho mạch máu, sử dụng pin
Mã phần lô PP2500114528
Giá từng phần lô 223,453,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.179.725
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.417.205
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,234,532
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bao đo áp lực xâm lấn 1000ml
Mã phần lô PP2500114529
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.962.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bao đo áp lực xâm lấn 500ml
Mã phần lô PP2500114530
Giá từng phần lô 38,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.499.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.299.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,994
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bình CO2 dùng cho băng đạn Clip Challenger TI-P, một hộp 3 cái
Mã phần lô PP2500114531
Giá từng phần lô 127,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.890.000
Mã hàng hóa (HS) 7311; 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,272,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bình hút chân không 600ml 50-22-503
Mã phần lô PP2500114532
Giá từng phần lô 57,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.995.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,300
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ catheter nhiều lỗ giảm đau vết mổ 30cm - 60 hole
Mã phần lô PP2500114533
Giá từng phần lô 15,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bô cathter ngoài màng cứng - Bbraun
Mã phần lô PP2500114534
Giá từng phần lô 67,498,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.247.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.248.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,985
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dẫn lưu kín nước tiểu có bầu lường Pahsco, dung tích 500ml
Mã phần lô PP2500114535
Giá từng phần lô 9,799,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.699.475
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.859.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,997
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dẫn lưu vết mổ silicone kèm trocar các cỡ Besmed
Mã phần lô PP2500114536
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường chuẩn kết nối BD
Mã phần lô PP2500114537
Giá từng phần lô 42,249,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.374.025
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.574.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,494
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt
Mã phần lô PP2500114538
Giá từng phần lô 15,264,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.896.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.685.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,646
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường
Mã phần lô PP2500114539
Giá từng phần lô 43,549,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.324.025
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.484.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,494
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ gây tê ngoài màng cứng, kim cong 18G x 3.25"
Mã phần lô PP2500114540
Giá từng phần lô 29,749,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.623.725
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.824.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,492
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ khăn phẫu thuật ghép gan 10P8-S
Mã phần lô PP2500114541
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ khăn vô trùng phẫu thuật tổng quát
Mã phần lô PP2500114542
Giá từng phần lô 12,744,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.117.350
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.921.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,449
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kit bơm truyền dịch giảm đau 250ml, tương thích máy PCA Automed
Mã phần lô PP2500114543
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ Kit cảm biến đo huyết áp động - tĩnh mạch kèm nhiệt độ (PiCCO)
Mã phần lô PP2500114544
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ lọc bạch cầu (đôi) cho khối hồng cầu
Mã phần lô PP2500114545
Giá từng phần lô 33,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.725.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2500114546
Giá từng phần lô 4,589,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.884.325
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.212.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,896
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bong nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500114547
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cảm biến máy BIS cho người lớn
Mã phần lô PP2500114548
Giá từng phần lô 74,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 748,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500114549
Giá từng phần lô 27,949,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.924.025
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.564.545
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,494
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter động mạch đùi 1 nhánh, 5Fr x 20cm (PiCCO)
Mã phần lô PP2500114550
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh, 7Fr x 15 - 20cm
Mã phần lô PP2500114551
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.382.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,550
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nhánh, 8.5Fr x 15 - 20cm
Mã phần lô PP2500114552
Giá từng phần lô 13,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.970.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ Glyconate 5/0 dài 70cm, kim tròn 1/2C - 17mm
Mã phần lô PP2500114553
Giá từng phần lô 11,833,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.750.880
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.283.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,340
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ Polydioxanone 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn 3/8C - 17mm
Mã phần lô PP2500114554
Giá từng phần lô 28,721,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.081.560
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.104.728
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,211
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ Polydioxanone 6/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 11mm
Mã phần lô PP2500114555
Giá từng phần lô 67,969,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.954.880
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.578.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,700
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ Polypropylene 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 22mm
Mã phần lô PP2500114556
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ Polypropylene 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C - 17mm
Mã phần lô PP2500114557
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,200
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ Polypropylene 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C - 13mm
Mã phần lô PP2500114558
Giá từng phần lô 66,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.716.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.534.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,776
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ Polypropylene 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C - 8mm
Mã phần lô PP2500114559
Giá từng phần lô 58,432,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.648.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.902.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,325
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ silicone màu đỏ dùng treo mạch máu
Mã phần lô PP2500114560
Giá từng phần lô 8,131,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.196.957,5
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.691.914
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,314
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Chỉ silicone màu xanh dùng treo mạch máu
Mã phần lô PP2500114561
Giá từng phần lô 6,887,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.331.685
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.821.453
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,878
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Clip TitaniumSmall kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500114562
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,600
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Clip TitaniumMedium kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500114563
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ SM, băng đạn 12 clip liên tục
Mã phần lô PP2500114564
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021; 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ ML, băng đạn 8 clip liên tục
Mã phần lô PP2500114565
Giá từng phần lô 166,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9021; 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,668,750
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Clip TitaniumSmall kẹp mạch máu cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500114566
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 179
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Clip TitaniumSmall Micro kẹp mạch máu cỡ siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500114567
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao siêu âm 36cm, thích ứng mô, tương thích máy GEN11
Mã phần lô PP2500114568
Giá từng phần lô 635,615,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 953.423.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.931.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,356,158
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây chữ Y nối dài truyền dịch
Mã phần lô PP2500114569
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn hướng niệu quản, Nitinol φ0.035" x 150cm, phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2500114570
Giá từng phần lô 14,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.787.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.167.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,250
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dao siêu âm HP054, tương thích máy GEN11
Mã phần lô PP2500114571
Giá từng phần lô 107,396,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.094.150
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.177.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,073,961
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Discofix C manifol 3 BWR
Mã phần lô PP2500114572
Giá từng phần lô 4,955,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.433.985
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.469.193
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,560
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ khâu, cắt, nối 35mm, gập góc 50 sử dụng pin, dùng trong PT nội soi
Mã phần lô PP2500114573
Giá từng phần lô 492,927,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.391.625
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.049.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,929,278
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dụng cụ khâu, cắt, nối gập góc 45, dùng trong PT nội soi
Mã phần lô PP2500114574
Giá từng phần lô 59,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ kim chọc sinh thiết Gan qua đường tĩnh mạch Cảnh các cỡ
Mã phần lô PP2500114575
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent tĩnh mạch chủ
Mã phần lô PP2500114576
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent niệu quản các cỡ RS-612
Mã phần lô PP2500114577
Giá từng phần lô 17,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,800
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Tay dao Ligasure hàn mạch, dùng trong PT mổ mở, φ5mm x 23cm, tương thích máy ValleylabFT10, LS10
Mã phần lô PP2500114578
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Trocar nhựa có dao các cỡ, 5 -> 15mm x 100 -> 110mm
Mã phần lô PP2500114579
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Clip TitaniumMedium kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500114580
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Clip TitaniumMedium kẹp mạch máu Cỡ M
Mã phần lô PP2500114581
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Túi truyền dịch áp lực cao
Mã phần lô PP2500114582
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn hướng mật tụy thẳng
Mã phần lô PP2500114583
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dây dẫn hướng mật tụy cong
Mã phần lô PP2500114584
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 775,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng kéo sỏi 3 kênh Multi-3VPlusTM
Mã phần lô PP2500114585
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bình nước cho hệ thống nội soi (sử dụng khí CO2)
Mã phần lô PP2500114586
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kẹp đỡ kim khâu
Mã phần lô PP2500114587
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kéo cắt chỉ khâu
Mã phần lô PP2500114588
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Đầu gắn ống soi có lỗ bên, chất liệu mềm của dây soi dạ dày đại tràng
Mã phần lô PP2500114589
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao cắt cơ vòng oddi
Mã phần lô PP2500114590
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bóng nong đường mật Hurricane
Mã phần lô PP2500114591
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kim sinh thiết trong nội soi siêu âm - FNB (22G-25G)
Mã phần lô PP2500114592
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Rọ tán sỏi, lấy sỏi đường mật Trapezoid
Mã phần lô PP2500114593
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao cắt nang giả tụy
Mã phần lô PP2500114594
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent kim loại dẫn lưu nang giả tụy có tích hợp đầu đốt (Hot AXIOS)
Mã phần lô PP2500114595
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Stent kim loại dẫn loại dẫn lưu túi mật có tích hợp đầu đốt
Mã phần lô PP2500114596
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi
Mã phần lô PP2500114597
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Thiết bị xilanh/ápkế sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500114598
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Kềm sinh thiết
Mã phần lô PP2500114599
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Dao cắt nang giả tụy
Mã phần lô PP2500114600
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Mạch máu nhân tạo kết hợp stent graft evita open neo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500114601
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Cảm biến đo oxy tại não
Mã phần lô PP2500114602
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ giá đỡ tán sỏi thận qua da 12 Fr
Mã phần lô PP2500114603
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ nong dẫn lưu thận ra da 12 Fr, 16 Fr
Mã phần lô PP2500114604
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bộ nong tán sỏi thận qua da 18 Fr có kênh hút sỏi
Mã phần lô PP2500114605
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu, kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500114606
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 48 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->