Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng cho can thiệp mạch năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400109057-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng cho can thiệp mạch năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400063108
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 20,681,723,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 413.634.463 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400035297 - Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên tự bung, đường kính 5-8mm, dài 20-200mm 264,000,000 5,280,000
2 PP2400035298 - Giá đỡ (Stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc, đường kính 3.0-5.0mm, dài 15-30mm 715,000,000 14,300,000
3 PP2400035299 - Giá đỡ (Stent) mạch cảnh đường kính 6.0- 10.0mm, dài 20- 60mm 636,000,000 12,720,000
4 PP2400035300 - Giá đỡ (stent) mạch não hỗ trợ thả coil có thể thu lại 270,000,000 5,400,000
5 PP2400035301 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não, đường kính 1.5-4.00mm, dài 8mm 550,000,000 11,000,000
6 PP2400035302 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, đường kính: 1.0 mm - 4.0 mm, dài: 5mm - 30 mm 1,020,000,000 20,400,000
7 PP2400035303 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-7.0mm, dài 20-150mm 150,000,000 3,000,000
8 PP2400035304 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm, dài 20-200mm 225,000,000 4,500,000
9 PP2400035305 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm 126,000,000 2,520,000
10 PP2400035306 - Bóng nong mạch não đường kính 1.25-4.0mm, dài 10-40mm 138,000,000 2,760,000
11 PP2400035307 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm 972,000,000 19,440,000
12 PP2400035308 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-4.0mm, dài 8-30mm 640,000,000 12,800,000
13 PP2400035309 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước, đường kính 1.5 - 4.0 mm, dài 2-40mm 1,080,000,000 21,600,000
14 PP2400035310 - Bộ bơm bóng áp lực 30atm, thể tích 20- 30ml 345,000,000 6,900,000
15 PP2400035311 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y 383,250,000 7,665,000
16 PP2400035312 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 25,000,000 500,000
17 PP2400035313 - Dây dẫn can thiệp lõi đôi, không mối nối, đường kính 0.014", dài 180cm 1,560,000,000 31,200,000
18 PP2400035314 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.014", dài 205cm-300cm 47,775,000 955,500
19 PP2400035315 - Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm 570,000,000 11,400,000
20 PP2400035316 - Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 150cm 208,000,000 4,160,000
21 PP2400035317 - Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 260cm 103,500,000 2,070,000
22 PP2400035318 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng các cỡ 50,400,000 1,008,000
23 PP2400035319 - Dụng cụ lấy huyết khối chất liệu Nitinol 2,375,000,000 47,500,000
24 PP2400035320 - Dụng cụ tách rời vòng xoắn 11,130,000 222,600
25 PP2400035321 - Keo dán mô 70,901,250 1,418,025
26 PP2400035322 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường 115,000,000 2,300,000
27 PP2400035323 - Kim sinh thiết mô mềm tự động 16,800,000 336,000
28 PP2400035324 - Kim sinh thiết nguyên lõi 100,000,000 2,000,000
29 PP2400035325 - Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục 106,000,000 2,120,000
30 PP2400035326 - Nút tắc mạch kim loại 384,000,000 7,680,000
31 PP2400035327 - Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 1,778,700,000 35,574,000
32 PP2400035328 - Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.071"-0.081" 990,000,000 19,800,000
33 PP2400035329 - Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường kính 1.03- 1.2mm 540,000,000 10,800,000
34 PP2400035330 - Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm 49,000,000 980,000
35 PP2400035331 - Ống thông chụp mạch não chất liệu Nylon phủ Polyamide 21,250,000 425,000
36 PP2400035332 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não đường kính 0.09" 88,200,000 1,764,000
37 PP2400035333 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 4F-6F 40,500,000 810,000
38 PP2400035334 - Ống thông hút huyết khối ngoại biên 197,996,400 3,959,928
39 PP2400035335 - Vi dây dẫn can thiệp mạch mạch máu não đường kính 0.008", dài 200cm 180,000,000 3,600,000
40 PP2400035336 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm 150,000,000 3,000,000
41 PP2400035337 - Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm 99,000,000 1,980,000
42 PP2400035338 - Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022'', dài 110cm-150cm 103,200,000 2,064,000
43 PP2400035339 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm 722,500,000 14,450,000
44 PP2400035340 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.021", dài 150-170cm 55,125,000 1,102,500
45 PP2400035341 - Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch máu có đầu tách rời 198,000,000 3,960,000
46 PP2400035342 - Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm 450,000,000 9,000,000
47 PP2400035343 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính 0.035", dài 153cm 194,995,500 3,899,910
48 PP2400035344 - Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron 548,000,000 10,960,000
49 PP2400035345 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.009 inch, 0.012 inch 405,000,000 8,100,000
50 PP2400035346 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.012 inch, 0.014 inch 232,500,000 4,650,000
51 PP2400035347 - Vòng xoắn kim loại đường kính vòng xoắn 2.0-32mm 380,000,000 7,600,000
Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên tự bung, đường kính 5-8mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2400035297
Giá từng phần lô 264,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (Stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc, đường kính 3.0-5.0mm, dài 15-30mm
Mã phần lô PP2400035298
Giá từng phần lô 715,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (Stent) mạch cảnh đường kính 6.0- 10.0mm, dài 20- 60mm
Mã phần lô PP2400035299
Giá từng phần lô 636,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (stent) mạch não hỗ trợ thả coil có thể thu lại
Mã phần lô PP2400035300
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não, đường kính 1.5-4.00mm, dài 8mm
Mã phần lô PP2400035301
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, đường kính: 1.0 mm - 4.0 mm, dài: 5mm - 30 mm
Mã phần lô PP2400035302
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-7.0mm, dài 20-150mm
Mã phần lô PP2400035303
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2400035304
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm
Mã phần lô PP2400035305
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch não đường kính 1.25-4.0mm, dài 10-40mm
Mã phần lô PP2400035306
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm
Mã phần lô PP2400035307
Giá từng phần lô 972,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-4.0mm, dài 8-30mm
Mã phần lô PP2400035308
Giá từng phần lô 640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước, đường kính 1.5 - 4.0 mm, dài 2-40mm
Mã phần lô PP2400035309
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực 30atm, thể tích 20- 30ml
Mã phần lô PP2400035310
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2400035311
Giá từng phần lô 383,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,665,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2400035312
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp lõi đôi, không mối nối, đường kính 0.014", dài 180cm
Mã phần lô PP2400035313
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.014", dài 205cm-300cm
Mã phần lô PP2400035314
Giá từng phần lô 47,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 955,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm
Mã phần lô PP2400035315
Giá từng phần lô 570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 150cm
Mã phần lô PP2400035316
Giá từng phần lô 208,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 260cm
Mã phần lô PP2400035317
Giá từng phần lô 103,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2400035318
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2400035319
Giá từng phần lô 2,375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ tách rời vòng xoắn
Mã phần lô PP2400035320
Giá từng phần lô 11,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán mô
Mã phần lô PP2400035321
Giá từng phần lô 70,901,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,418,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường
Mã phần lô PP2400035322
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết mô mềm tự động
Mã phần lô PP2400035323
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết nguyên lõi
Mã phần lô PP2400035324
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục
Mã phần lô PP2400035325
Giá từng phần lô 106,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút tắc mạch kim loại
Mã phần lô PP2400035326
Giá từng phần lô 384,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2400035327
Giá từng phần lô 1,778,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,574,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.071"-0.081"
Mã phần lô PP2400035328
Giá từng phần lô 990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường kính 1.03- 1.2mm
Mã phần lô PP2400035329
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm
Mã phần lô PP2400035330
Giá từng phần lô 49,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch não chất liệu Nylon phủ Polyamide
Mã phần lô PP2400035331
Giá từng phần lô 21,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não đường kính 0.09"
Mã phần lô PP2400035332
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 4F-6F
Mã phần lô PP2400035333
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối ngoại biên
Mã phần lô PP2400035334
Giá từng phần lô 197,996,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,959,928
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch mạch máu não đường kính 0.008", dài 200cm
Mã phần lô PP2400035335
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm
Mã phần lô PP2400035336
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm
Mã phần lô PP2400035337
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022'', dài 110cm-150cm
Mã phần lô PP2400035338
Giá từng phần lô 103,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm
Mã phần lô PP2400035339
Giá từng phần lô 722,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.021", dài 150-170cm
Mã phần lô PP2400035340
Giá từng phần lô 55,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch máu có đầu tách rời
Mã phần lô PP2400035341
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm
Mã phần lô PP2400035342
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính 0.035", dài 153cm
Mã phần lô PP2400035343
Giá từng phần lô 194,995,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,899,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron
Mã phần lô PP2400035344
Giá từng phần lô 548,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.009 inch, 0.012 inch
Mã phần lô PP2400035345
Giá từng phần lô 405,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.012 inch, 0.014 inch
Mã phần lô PP2400035346
Giá từng phần lô 232,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại đường kính vòng xoắn 2.0-32mm
Mã phần lô PP2400035347
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->