Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng cho nhiều chuyên khoa của Bệnh viện huyện Củ Chi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500057934-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng cho nhiều chuyên khoa của Bệnh viện huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT PL2500028077
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 23,052,896,783 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500076964 - Phần 1 (14 Khoản) Vật tư y tế làm từ vải không dệt các loại 230,196,500 313.904.319 115098250 30121.15 3,452,948
2 PP2500076965 - Phần 2 (18 Khoản) Băng dùng trong y tế các loại 1,038,084,750 1.415.570.114 519042375 87433.39 15,571,272
3 PP2500076966 - Phần 3 (01 Khoản) Nhiệt kế 4,200,000 5.727.273 2100000 24.65 63,000
4 PP2500076967 - Phần 4 (05 Khoản) Găng tay các loại 1,157,636,700 1.578.595.500 578818350 54369.86 17,364,551
5 PP2500076968 - Phần 5 (21 Khoản) Vật tư dùng cho khoa 1,136,570,600 1.549.869.000 568285300 1705.68 17,048,559
6 PP2500076969 - Phần 6 (01 Khoản) Bộ đồ sơ sinh 141,750,000 193.295.455 70875000 123.28 2,126,250
7 PP2500076970 - Phần 7 (07 Khoản) Bông lót bột, băng thun 132,488,850 180.666.614 66244425 473.67 1,987,333
8 PP2500076971 - Phần 8 (06 Khoản) Thạch 90,371,000 123.233.182 45185500 204.65 1,355,565
9 PP2500076972 - Phần 9 (01 Khoản) Kềm bấm da kèm kim 30,100,000 41.045.455 15050000 8.63 451,500
10 PP2500076973 - Phần 10 (06 Khoản) Bình hút, bình dẫn lưu các cỡ 996,150,120 1.358.386.528 498075060 2539.23 14,942,252
11 PP2500076974 - Phần 11 (01 Khoản) Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr 270,000,000 368.181.819 135000000 6.16 4,050,000
12 PP2500076975 - Phần 12 (01 Khoản) Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 15 cm 29,999,700 40.908.682 14999850 3.69 449,996
13 PP2500076976 - Phần 13 (01 Khoản) Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 20 cm 50,400,000 68.727.273 25200000 7.39 756,000
14 PP2500076977 - Phần 14 (01 Khoản) Bộ dẫn lưu thận qua da 34,587,000 47.164.091 17293500 3.69 518,805
15 PP2500076978 - Phần 15 (03 Khoản) Bộ dây 300,952,500 410.389.773 150476250 12883.56 4,514,288
16 PP2500076979 - Phần 16 (15 Khoản) Vật tư, dịch lọc thận dùng cho chạy thận thường quy 5,657,022,276 7.714.121.286 2828511138 8416.97 84,855,335
17 PP2500076980 - Phần 17 (08 Khoản) Bơm liền kim và kim tiêm các loại 286,683,800 390.932.455 143341900 42805.47 4,300,257
18 PP2500076981 - Phần 18 (01 Khoản) Bóp bóng dùng 1 lần 62,916,000 85.794.546 31458000 49.31 943,740
19 PP2500076982 - Phần 19 (01 Khoản) Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 31,290,000 42.668.182 15645000 12.32 469,350
20 PP2500076983 - Phần 20 (07 Khoản) Thủy tinh thể và vật tư dùng cho phẫu thuật nhãn khoa 2,179,120,000 2.971.527.273 1089560000 363.69 32,686,800
21 PP2500076984 - Phần 21 (88 Khoản) Vật tư y tế dùng cho răng hàm mặt 311,295,780 424.494.246 155647890 95.3 4,669,437
22 PP2500076985 - Phần 22 (03 Khoản) Vật tư cầm máu các loại 23,743,188 32.377.075 11871594 53.26 356,148
23 PP2500076986 - Phần 23 (02 Khoản) Cassette chủ động và nước 289,426,500 394.672.501 144713250 36.98 4,341,398
24 PP2500076987 - Phần 24 (03 39,419,856 53.754.350 19709928 104.3 591,298
25 PP2500076988 - Phần 25 (25 Khoản) Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, lọc các loại 773,814,938 1.055.202.189 386907469 3124.72 11,607,225
26 PP2500076989 - Phần 26 (06 Khoản) Gel, giấy đo, giấy in các loại 57,215,100 78.020.591 28607550 1153.97 858,227
27 PP2500076990 - Phần 27 (19 Khoản) Vật tư dùng cho khoa xét nghiệm 173,022,000 235.939.091 86511000 20872.6 2,595,330
28 PP2500076991 - Phần 28 (01 Khoản) Vòng đeo tay bệnh nhân 29,500,000 40.227.273 14750000 2465.75 442,500
29 PP2500076992 - Phần 29 (18 Khoản) Chỉ khâu không tan các loại 159,578,220 217.606.664 79789110 886.19 2,393,674
30 PP2500076993 - Phần 30 (11 Khoản) Chỉ khâu tan các 322,972,220 440.416.664 161486110 994.68 4,844,584
31 PP2500076994 - Phần 31 (01 Khoản ) Que đè 8,190,000 11.168.182 4095000 3205.47 122,850
32 PP2500076995 - Phần 32 (03 Khoản) Kim châm cứu 83,250,000 113.522.728 41625000 456.16 1,248,750
33 PP2500076996 - Phần 33 (01 Khoản) Miếng dán điện xung 45,864,000 62.541.819 22932000 123.28 687,960
34 PP2500076997 - Phần 34 (01 Khoản) Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim 100,320,000 136.800.000 50160000 295.89 1,504,800
35 PP2500076998 - Phần 35 (01 Khoản) Khí sử dụng cho máy Plasma 60,000,000 81.818.182 30000000 2.46 900,000
36 PP2500076999 - Phần 36 (01 Khoản) 756,000 1.030.910 378000 1.47 11,340
37 PP2500077000 - Phần 37 (01 Khoản) Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 4,920,000 6.709.091 2460000 36.98 73,800
38 PP2500077001 - Phần 38 (02 Khoản) Hộp đựng vật sắc nhọn 35,122,500 47.894.319 17561250 308.21 526,838
39 PP2500077002 - Phần 39 (05 Khoản) Vật tư dùng cho Khoa Phẫu thuật 26,128,200 35.629.364 13064100 1475.75 391,923
40 PP2500077003 - Phần 40 (03 Khoản) Lam 629,638,600 858.598.091 314819300 1307.46 9,444,579
41 PP2500077004 - Phần 41 (01 Khoản) Bộ rửa dạ dày 16,283,400 22.204.637 8141700 24.65 244,251
42 PP2500077005 - Phần 42 (07 Khoản) Kim luồn và các vật tư kèm 165,328,000 225.447.273 82664000 8028.49 2,479,920
43 PP2500077006 - Phần 43 (01 Khoản) 30,500,000 41.590.910 15250000 12.32 457,500
44 PP2500077007 - Phần 44 (09 Khoản) Bộ nẹp gỗ, nẹp, đai các cỡ 26,033,500 35.500.228 13016750 53.01 390,503
45 PP2500077008 - Phần 45 (01 Khoản) Bao cao su 12,600,000 17.181.819 6300000 2465.75 189,000
46 PP2500077009 - Phần 46 (02 Khoản) 3,780,000 5.154.546 1890000 1.23 56,700
47 PP2500077010 - Phần 47 (01 Khoản) Khăn choàng 1,122,000 1.530.000 561000 1.84 16,830
48 PP2500077011 - Phần 48 (07 Khoản) Răng sứ, hàm khung, cùi giả các loại 315,500,000 430.227.273 157750000 98.63 4,732,500
49 PP2500077012 - Phần 49 (03 Khoản) Quả lọc hấp phụ 260,250,000 354.886.364 130125000 8.87 3,903,750
50 PP2500077013 - Phần 50 (03 Khoản) Vật tư dùng trong 181,800,000 247.909.091 90900000 3.2 2,727,000
51 PP2500077014 - Phần 51 (01 5,292,000 7.216.364 2646000 25.89 79,380
52 PP2500077015 - Phần 52 (01 Khoản) Que thử đường huyết 375,000,000 511.363.637 187500000 6164.38 5,625,000
53 PP2500077016 - Phần 53 (01 Khoản) Băng che mắt chiếu đèn 1,010,100 1.377.410 505050 2.46 15,152
54 PP2500077017 - Phần 54 (02 Khoản) Huyết áp động mạch xâm lấn một chiều 7,745,025 10.561.398 3872512.5 2.46 116,176
55 PP2500077018 - Phần 55 (03 Khoản) Vật tư dùng cho Khoa Gây mê hồi sức 50,549,800 68.931.546 25274900 39.94 758,247
56 PP2500077019 - Phần 56 (01 Khoản) Bộ gây tê thần kinh ngoại vi 76,999,000 104.998.637 38499500 12.32 1,154,985
57 PP2500077020 - Phần 57 (03 Khoản) Vật tư dùng cho máy đốt điện cao tần 158,405,000 216.006.819 79202500 432.73 2,376,075
58 PP2500077021 - Phần 58 (01 Khoản) Túi hậu môn nhân tạo 1,847,160 2.518.855 923580 4.93 27,708
59 PP2500077022 - Phần 59 (01 Khoản) 2,625,000 3.579.546 1312500 6.16 39,375
60 PP2500077023 - Phần 60 (01 Khoản) Vật tư điều trị bướu tuyến giáp 198,000,000 270.000.000 99000000 1.47 2,970,000
61 PP2500077024 - Phần 61 (01 Khoản) Vòng căng bao 262,500 357.955 131250 0.61 3,938
62 PP2500077025 - Phần 62 (01 Khoản) Vớ chân nylon cổ cao 1,382,400 1.885.091 691200 49.31 20,736
63 PP2500077026 - Phần 63 (02 Khoản) Phim X-Quang các loại 1,319,100,000 1.798.772.7 659550000 7767.12 19,786,500
64 PP2500077027 - Phần 64 (08 Khoản) Vật tư tiết niệu 1,557,400,000 2.123.727.273 778700000 65.34 23,361,000
65 PP2500077028 - Phần 65 (05 Khoản) Hút áp lực âm (VAC) 1,249,385,000 1.703.706.819 624692500 64.72 18,740,775
Phần 1 (14 Khoản) Vật tư y tế làm từ vải không dệt các loại
Mã phần lô PP2500076964
Giá từng phần lô 230,196,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.904.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115098250
Năng lực sản xuất hàng hóa 30121.15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,452,948
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 2 (18 Khoản) Băng dùng trong y tế các loại
Mã phần lô PP2500076965
Giá từng phần lô 1,038,084,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.415.570.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519042375
Năng lực sản xuất hàng hóa 87433.39
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,571,272
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 3 (01 Khoản) Nhiệt kế
Mã phần lô PP2500076966
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 4 (05 Khoản) Găng tay các loại
Mã phần lô PP2500076967
Giá từng phần lô 1,157,636,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.578.595.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578818350
Năng lực sản xuất hàng hóa 54369.86
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,364,551
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 5 (21 Khoản) Vật tư dùng cho khoa
Mã phần lô PP2500076968
Giá từng phần lô 1,136,570,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.549.869.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568285300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1705.68
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,048,559
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 6 (01 Khoản) Bộ đồ sơ sinh
Mã phần lô PP2500076969
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,126,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7 (07 Khoản) Bông lót bột, băng thun
Mã phần lô PP2500076970
Giá từng phần lô 132,488,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.666.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66244425
Năng lực sản xuất hàng hóa 473.67
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 8 (06 Khoản) Thạch
Mã phần lô PP2500076971
Giá từng phần lô 90,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.233.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45185500
Năng lực sản xuất hàng hóa 204.65
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,355,565
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 9 (01 Khoản) Kềm bấm da kèm kim
Mã phần lô PP2500076972
Giá từng phần lô 30,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.63
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 10 (06 Khoản) Bình hút, bình dẫn lưu các cỡ
Mã phần lô PP2500076973
Giá từng phần lô 996,150,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.386.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498075060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2539.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,942,252
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 11 (01 Khoản) Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr
Mã phần lô PP2500076974
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 12 (01 Khoản) Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 15 cm
Mã phần lô PP2500076975
Giá từng phần lô 29,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.908.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14999850
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.69
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,996
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 13 (01 Khoản) Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh cỡ 12FR dài 20 cm
Mã phần lô PP2500076976
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.39
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 14 (01 Khoản) Bộ dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2500076977
Giá từng phần lô 34,587,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.164.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17293500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.69
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,805
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 15 (03 Khoản) Bộ dây
Mã phần lô PP2500076978
Giá từng phần lô 300,952,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.389.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150476250
Năng lực sản xuất hàng hóa 12883.56
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,514,288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 16 (15 Khoản) Vật tư, dịch lọc thận dùng cho chạy thận thường quy
Mã phần lô PP2500076979
Giá từng phần lô 5,657,022,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.121.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2828511138
Năng lực sản xuất hàng hóa 8416.97
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,855,335
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 17 (08 Khoản) Bơm liền kim và kim tiêm các loại
Mã phần lô PP2500076980
Giá từng phần lô 286,683,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.932.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143341900
Năng lực sản xuất hàng hóa 42805.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300,257
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 18 (01 Khoản) Bóp bóng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500076981
Giá từng phần lô 62,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.794.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31458000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31
Bảo đảm dự thầu (VND) 943,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19 (01 Khoản) Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3
Mã phần lô PP2500076982
Giá từng phần lô 31,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.668.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15645000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,350
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 20 (07 Khoản) Thủy tinh thể và vật tư dùng cho phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500076983
Giá từng phần lô 2,179,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1089560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 363.69
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,686,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 21 (88 Khoản) Vật tư y tế dùng cho răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500076984
Giá từng phần lô 311,295,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.494.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155647890
Năng lực sản xuất hàng hóa 95.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,669,437
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 22 (03 Khoản) Vật tư cầm máu các loại
Mã phần lô PP2500076985
Giá từng phần lô 23,743,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.377.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11871594
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.26
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,148
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 23 (02 Khoản) Cassette chủ động và nước
Mã phần lô PP2500076986
Giá từng phần lô 289,426,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.672.501
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144713250
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.98
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,341,398
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 24 (03
Mã phần lô PP2500076987
Giá từng phần lô 39,419,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.754.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19709928
Năng lực sản xuất hàng hóa 104.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,298
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 25 (25 Khoản) Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, lọc các loại
Mã phần lô PP2500076988
Giá từng phần lô 773,814,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.055.202.189
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386907469
Năng lực sản xuất hàng hóa 3124.72
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,607,225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 26 (06 Khoản) Gel, giấy đo, giấy in các loại
Mã phần lô PP2500076989
Giá từng phần lô 57,215,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.020.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28607550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1153.97
Bảo đảm dự thầu (VND) 858,227
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 27 (19 Khoản) Vật tư dùng cho khoa xét nghiệm
Mã phần lô PP2500076990
Giá từng phần lô 173,022,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.939.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86511000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20872.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,595,330
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 28 (01 Khoản) Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2500076991
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 29 (18 Khoản) Chỉ khâu không tan các loại
Mã phần lô PP2500076992
Giá từng phần lô 159,578,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.606.664
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79789110
Năng lực sản xuất hàng hóa 886.19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,393,674
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 30 (11 Khoản) Chỉ khâu tan các
Mã phần lô PP2500076993
Giá từng phần lô 322,972,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.416.664
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161486110
Năng lực sản xuất hàng hóa 994.68
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,844,584
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 31 (01 Khoản ) Que đè
Mã phần lô PP2500076994
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.168.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4095000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3205.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 32 (03 Khoản) Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500076995
Giá từng phần lô 83,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.522.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 456.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 33 (01 Khoản) Miếng dán điện xung
Mã phần lô PP2500076996
Giá từng phần lô 45,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.541.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22932000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 34 (01 Khoản) Chỉ khâu phẫu thuật khử trùng liền kim
Mã phần lô PP2500076997
Giá từng phần lô 100,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50160000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295.89
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,504,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 35 (01 Khoản) Khí sử dụng cho máy Plasma
Mã phần lô PP2500076998
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 36 (01 Khoản)
Mã phần lô PP2500076999
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 37 (01 Khoản) Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500077000
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.709.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2460000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.98
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 38 (02 Khoản) Hộp đựng vật sắc nhọn
Mã phần lô PP2500077001
Giá từng phần lô 35,122,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.894.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17561250
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.21
Bảo đảm dự thầu (VND) 526,838
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 39 (05 Khoản) Vật tư dùng cho Khoa Phẫu thuật
Mã phần lô PP2500077002
Giá từng phần lô 26,128,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.629.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13064100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1475.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,923
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 40 (03 Khoản) Lam
Mã phần lô PP2500077003
Giá từng phần lô 629,638,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.598.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314819300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1307.46
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,444,579
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 41 (01 Khoản) Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2500077004
Giá từng phần lô 16,283,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.204.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8141700
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.65
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,251
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 42 (07 Khoản) Kim luồn và các vật tư kèm
Mã phần lô PP2500077005
Giá từng phần lô 165,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.447.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82664000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8028.49
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,479,920
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 43 (01 Khoản)
Mã phần lô PP2500077006
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 44 (09 Khoản) Bộ nẹp gỗ, nẹp, đai các cỡ
Mã phần lô PP2500077007
Giá từng phần lô 26,033,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.500.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13016750
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.01
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,503
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 45 (01 Khoản) Bao cao su
Mã phần lô PP2500077008
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 46 (02 Khoản)
Mã phần lô PP2500077009
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.154.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1890000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 47 (01 Khoản) Khăn choàng
Mã phần lô PP2500077010
Giá từng phần lô 1,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.84
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,830
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 48 (07 Khoản) Răng sứ, hàm khung, cùi giả các loại
Mã phần lô PP2500077011
Giá từng phần lô 315,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.63
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,732,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 49 (03 Khoản) Quả lọc hấp phụ
Mã phần lô PP2500077012
Giá từng phần lô 260,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.87
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,903,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 50 (03 Khoản) Vật tư dùng trong
Mã phần lô PP2500077013
Giá từng phần lô 181,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,727,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 51 (01
Mã phần lô PP2500077014
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.216.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2646000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.89
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 52 (01 Khoản) Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500077015
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164.38
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 53 (01 Khoản) Băng che mắt chiếu đèn
Mã phần lô PP2500077016
Giá từng phần lô 1,010,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,152
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 54 (02 Khoản) Huyết áp động mạch xâm lấn một chiều
Mã phần lô PP2500077017
Giá từng phần lô 7,745,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.561.398
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3872512.5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.46
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,176
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 55 (03 Khoản) Vật tư dùng cho Khoa Gây mê hồi sức
Mã phần lô PP2500077018
Giá từng phần lô 50,549,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.931.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25274900
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.94
Bảo đảm dự thầu (VND) 758,247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 56 (01 Khoản) Bộ gây tê thần kinh ngoại vi
Mã phần lô PP2500077019
Giá từng phần lô 76,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.998.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38499500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.32
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,154,985
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 57 (03 Khoản) Vật tư dùng cho máy đốt điện cao tần
Mã phần lô PP2500077020
Giá từng phần lô 158,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.006.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79202500
Năng lực sản xuất hàng hóa 432.73
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,075
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 58 (01 Khoản) Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2500077021
Giá từng phần lô 1,847,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.518.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,708
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 59 (01 Khoản)
Mã phần lô PP2500077022
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1312500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,375
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 60 (01 Khoản) Vật tư điều trị bướu tuyến giáp
Mã phần lô PP2500077023
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 61 (01 Khoản) Vòng căng bao
Mã phần lô PP2500077024
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.61
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,938
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 62 (01 Khoản) Vớ chân nylon cổ cao
Mã phần lô PP2500077025
Giá từng phần lô 1,382,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691200
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,736
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 63 (02 Khoản) Phim X-Quang các loại
Mã phần lô PP2500077026
Giá từng phần lô 1,319,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.798.772.7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7767.12
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,786,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 64 (08 Khoản) Vật tư tiết niệu
Mã phần lô PP2500077027
Giá từng phần lô 1,557,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.123.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 778700000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.34
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,361,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Phần 65 (05 Khoản) Hút áp lực âm (VAC)
Mã phần lô PP2500077028
Giá từng phần lô 1,249,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.703.706.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624692500
Năng lực sản xuất hàng hóa 64.72
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,740,775
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24h kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->