Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng cho nhiều chuyên khoa của Bệnh viện huyện Củ Chi năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391355-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng cho nhiều chuyên khoa của Bệnh viện huyện Củ Chi năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300268402
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 16,544,829,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 248.172.432 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300604752 - Phần 1 (14 Khoản) Vật tư y tế làm từ vải không dệt các loại 174,213,000 237.563.181 121.949.100 40149
2 PP2300604753 - Phần 2 (21 Khoản) Băng dùng trong y tế các loại 724,262,950 987.631.295 506.984.065 112340
3 PP2300604754 - Phần 3 (14 Khoản) Vật tư dùng cho nhiều khoa/Phòng 89,369,800 121.867.909 62.558.860 3213
4 PP2300604755 - Phần 4 (03 khoản) Găng tay các loại 878,600,000 1.198.090.909 615.020.000 70931
5 PP2300604756 - Phần 5 (21 khoản) Vật tư dùng cho khoa kiểm soát nhiễm khuẩn 1,810,975,060 2.469.511.445 1.267.682.542 3274
6 PP2300604757 - Phần 6 (01 khoản) Bộ đồ sơ sinh 178,500,000 243.409.090 124.950.000 164
7 PP2300604758 - Phần 7 (13 khoản) Vật tư dùng cho khoa chấn thương chỉnh hình 161,915,000 220.793.181 113.340.500 667
8 PP2300604759 - Phần 8 (01 khoản) Kềm bấm da kèm kim gỡ da 30,100,000 41.045.454 21.070.000 11
9 PP2300604760 - Phần 9 (03 khoản) Bình hút, bình dẫn lưu các cỡ 14,722,050 20.075.522 10.305.435 46
10 PP2300604761 - Phần 10 (01 khoản) Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr 81,000,000 110.454.545 56.700.000 2
11 PP2300604762 - Phần 11 (02 khoản) Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh 26,453,700 36.073.227 18.517.590 4
12 PP2300604763 - Phần 12 (01 khoản) Bộ dẫn lưu thận qua da 47,250,000 64.431.818 33.075.000 4
13 PP2300604764 - Phần 13 (02 khoản) Bộ dây truyền dịch 568,900,000 775.772.727 398.230.000 16602
14 PP2300604765 - Phần 14 (13 khoản) Vật tư, dịch lọc thận dùng cho chạy thận thường quy 5,072,591,000 6.917.169.545 3.550.813.700 9616
15 PP2300604766 - Phần 15 (02 khoản) Phim X-Quang các loại 959,385,000 1.308.252.272 671.569.500 7561
16 PP2300604767 - Phần 16 (01 khoản) Que thử đường huyết 275,000,000 375.000.000 192.500.000 8219
17 PP2300604768 - Phần 17 (13 khoản) Bơm liền kim và kim tiêm các loại 520,083,000 709.204.090 364.058.100 63723
18 PP2300604769 - Phần 18 (01 khoản) Phổi giả và bóp bóng dùng 1 lần 47,218,500 64.388.863 33.052.950 24
19 PP2300604770 - Phần 19 (01 khoản) Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 8,600,000 11.727.272 6.020.000 3
20 PP2300604771 - Phần 20 (09 khoản) Thủy tinh thể và vật tư dùng cho phẫu thuật nhãn khoa 3,468,100,000 4.729.227.272 2.427.670.000 304
21 PP2300604772 - Phần 21 (78 khoản) Vật tư y tế dùng cho răng hàm mặt 174,405,120 237.825.163 122.083.584 108
22 PP2300604773 - Phần 22 (03 khoản) Vật tư cầm máu các loại 30,694,440 41.856.054 21.486.108 69
23 PP2300604774 - Phần 23 (02 khoản) Cassette chủ động và nước muối sinh lý vô trùng 220,890,000 301.213.636 154.623.000 32
24 PP2300604775 - Phần 24 (04 khoản) Vật tư dùng cho gây tê tủy sống và đám rối thần kinh 46,708,200 63.693.000 32.695.740 134
25 PP2300604776 - Phần 25 (15 khoản) Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối các loại 294,590,690 401.714.577 206.213.483 2019
26 PP2300604777 - Phần 26 (06 khoản) Gel, giấy đo, giấy in các loại 87,219,000 118.935.000 61.053.300 1571
27 PP2300604778 - Phần 27 ( 13 khoản) Vật tư dùng cho khoa xét nghiệm 97,329,000 132.721.363 68.130.300 19134
28 PP2300604779 - Phần 28 (01 khoản) Vòng đeo tay bệnh nhân 42,000,000 57.272.727 29.400.000 3287
29 PP2300604780 - Phần 29 (18 khoản) Chỉ khâu không tan các loại 135,648,000 184.974.545 94.953.600 1082
30 PP2300604781 - Phần 30 (09 khoản) Chỉ khâu tan các loại 278,105,600 379.234.909 194.673.920 1196
Phần 1 (14 Khoản) Vật tư y tế làm từ vải không dệt các loại
Mã phần lô PP2300604752
Giá từng phần lô 174,213,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.563.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.949.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 40149
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 2 (21 Khoản) Băng dùng trong y tế các loại
Mã phần lô PP2300604753
Giá từng phần lô 724,262,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.631.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.984.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 112340
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 3 (14 Khoản) Vật tư dùng cho nhiều khoa/Phòng
Mã phần lô PP2300604754
Giá từng phần lô 89,369,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.867.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.558.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 3213
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 4 (03 khoản) Găng tay các loại
Mã phần lô PP2300604755
Giá từng phần lô 878,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70931
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 5 (21 khoản) Vật tư dùng cho khoa kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2300604756
Giá từng phần lô 1,810,975,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.469.511.445
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.682.542
Năng lực sản xuất hàng hóa 3274
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 6 (01 khoản) Bộ đồ sơ sinh
Mã phần lô PP2300604757
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 7 (13 khoản) Vật tư dùng cho khoa chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2300604758
Giá từng phần lô 161,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.793.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.340.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 8 (01 khoản) Kềm bấm da kèm kim gỡ da
Mã phần lô PP2300604759
Giá từng phần lô 30,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.045.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 9 (03 khoản) Bình hút, bình dẫn lưu các cỡ
Mã phần lô PP2300604760
Giá từng phần lô 14,722,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.075.522
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.305.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 10 (01 khoản) Bộ catheter chạy thận đường hầm 14.5 Fr
Mã phần lô PP2300604761
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 11 (02 khoản) Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh
Mã phần lô PP2300604762
Giá từng phần lô 26,453,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.073.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.517.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 12 (01 khoản) Bộ dẫn lưu thận qua da
Mã phần lô PP2300604763
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.431.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 13 (02 khoản) Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300604764
Giá từng phần lô 568,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16602
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 14 (13 khoản) Vật tư, dịch lọc thận dùng cho chạy thận thường quy
Mã phần lô PP2300604765
Giá từng phần lô 5,072,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.917.169.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.813.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 9616
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 15 (02 khoản) Phim X-Quang các loại
Mã phần lô PP2300604766
Giá từng phần lô 959,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.308.252.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.569.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7561
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 16 (01 khoản) Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300604767
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 17 (13 khoản) Bơm liền kim và kim tiêm các loại
Mã phần lô PP2300604768
Giá từng phần lô 520,083,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.204.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.058.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 63723
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 18 (01 khoản) Phổi giả và bóp bóng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300604769
Giá từng phần lô 47,218,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.388.863
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.052.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 19 (01 khoản) Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300604770
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 20 (09 khoản) Thủy tinh thể và vật tư dùng cho phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2300604771
Giá từng phần lô 3,468,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.729.227.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.427.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 304
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 21 (78 khoản) Vật tư y tế dùng cho răng hàm mặt
Mã phần lô PP2300604772
Giá từng phần lô 174,405,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.825.163
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.083.584
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 22 (03 khoản) Vật tư cầm máu các loại
Mã phần lô PP2300604773
Giá từng phần lô 30,694,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.856.054
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.486.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 23 (02 khoản) Cassette chủ động và nước muối sinh lý vô trùng
Mã phần lô PP2300604774
Giá từng phần lô 220,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.213.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 24 (04 khoản) Vật tư dùng cho gây tê tủy sống và đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2300604775
Giá từng phần lô 46,708,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.695.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 25 (15 khoản) Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối các loại
Mã phần lô PP2300604776
Giá từng phần lô 294,590,690
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.714.577
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.213.483
Năng lực sản xuất hàng hóa 2019
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 26 (06 khoản) Gel, giấy đo, giấy in các loại
Mã phần lô PP2300604777
Giá từng phần lô 87,219,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.053.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1571
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 27 ( 13 khoản) Vật tư dùng cho khoa xét nghiệm
Mã phần lô PP2300604778
Giá từng phần lô 97,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.721.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.130.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 19134
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 28 (01 khoản) Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300604779
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3287
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 29 (18 khoản) Chỉ khâu không tan các loại
Mã phần lô PP2300604780
Giá từng phần lô 135,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.974.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.953.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1082
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Phần 30 (09 khoản) Chỉ khâu tan các loại
Mã phần lô PP2300604781
Giá từng phần lô 278,105,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.234.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.673.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1196
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->