Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng trong Ngoại khoa phục vụ nhu cầu chuyên môn của Bệnh viện Bạch Mai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400436037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế dùng trong Ngoại khoa phục vụ nhu cầu chuyên môn của Bệnh viện Bạch Mai |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400207223 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 183,654,896,450 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400374729 - Tay dao hàn mạch mổ mở loại thẳng của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10 | 14,070,000,000 | 211,050,000 |
| 2 | PP2400374730 - Tay dao hàn mạch mổ mở dạng kéo của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10 | 5,794,650,000 | 86,919,750 |
| 3 | PP2400374731 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10 | 15,750,000,000 | 236,250,000 |
| 4 | PP2400374732 - Tay dao và dây dao siêu âm tương thích với máy Harmonic (Gen 11) | 2,838,096,450 | 42,571,447 |
| 5 | PP2400374733 - Tay dao siêu âm kết hợp hàn mạch và dây dao siêu âm tương thích với hệ thống dao mổ Olympus USG 400 đang có tại bệnh viện | 1,799,000,000 | 26,985,000 |
| 6 | PP2400374734 - Tay dao lưỡng cực của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 | 473,400,000 | 7,101,000 |
| 7 | PP2400374735 - Đầu đốt Bipolar | 388,710,000 | 5,830,650 |
| 8 | PP2400374736 - Đầu đốt đơn cực của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 | 40,000,000 | 600,000 |
| 9 | PP2400374737 - Dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc vàghim dùng cho dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc 35mm | 2,886,382,800 | 43,295,742 |
| 10 | PP2400374738 - Ghim dùng cho dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc 45mm, 60mm vàDụng cụ ghim cắt thẳng gập góc các loại | 14,245,363,300 | 213,680,450 |
| 11 | PP2400374739 - Dụng cụ khâu nối thẳng vàBăng ghim gập góc các cỡ | 9,702,800,000 | 145,542,000 |
| 12 | PP2400374740 - Dụng cụ khâu nối thẳng và băng ghim khâu cắt mạch máu nội soi 30mm có đầu cong định hướng | 1,085,250,000 | 16,278,750 |
| 13 | PP2400374741 - Dụng cụ khâu nối thẳng và Băng ghim khâu cắt mạch máu nội soi 45mm có đầu cong định hướng | 1,085,250,000 | 16,278,750 |
| 14 | PP2400374742 - Dụng cụ ghim cắt thẳng vàBăng ghim cho dụng cụ ghim cắt thẳng | 3,182,500,000 | 47,737,500 |
| 15 | PP2400374743 - Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở và̀Ghim khâu máy mổ mở 3 hàng ghim | 4,222,575,000 | 63,338,625 |
| 16 | PP2400374744 - Dụng cụ ghim nối tròn các cỡ | 1,470,000,000 | 22,050,000 |
| 17 | PP2400374745 - Dụng cụ cắt nối tròn các cỡ | 875,000,000 | 13,125,000 |
| 18 | PP2400374746 - Dụng cụ cắt nối tròn dùng pin các cỡ | 3,676,932,000 | 55,153,980 |
| 19 | PP2400374747 - Dụng cụ cắt trĩ Longo | 469,600,000 | 7,044,000 |
| 20 | PP2400374748 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ | 132,363,000 | 1,985,445 |
| 21 | PP2400374749 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị nội soi | 1,115,850,000 | 16,737,750 |
| 22 | PP2400374750 - Lưới điều trị thoát vị cỡ 8x11cm phủ titan-dioxide | 233,100,000 | 3,496,500 |
| 23 | PP2400374751 - Lưới điều trị thoát vị cỡ 11x6cm | 45,000,000 | 675,000 |
| 24 | PP2400374752 - Lưới điều trị thoát vị cỡ 15x10cm phủ titan-dioxide | 777,000,000 | 11,655,000 |
| 25 | PP2400374753 - Lưới điều trị thoát vị cỡ 15x10cm | 105,000,000 | 1,575,000 |
| 26 | PP2400374754 - Lưới thoát vị tự dính cỡ 15x10cm | 220,000,000 | 3,300,000 |
| 27 | PP2400374755 - Bột cầm máu tự tiêu dung tích bé | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 28 | PP2400374756 - Bột cầm máu tự tiêu dung tích trung bình | 441,000,000 | 6,615,000 |
| 29 | PP2400374757 - Bột cầm máu tự tiêu dung tích lớn | 630,000,000 | 9,450,000 |
| 30 | PP2400374758 - Keo dán da vết mổ | 34,780,200 | 521,703 |
| 31 | PP2400374759 - Gel chống dính trong phẫu thuật | 118,000,000 | 1,770,000 |
| 32 | PP2400374760 - Vật liệu khâu tự khóa dùng trong phẫu thuật | 255,622,500 | 3,834,338 |
| 33 | PP2400374761 - Bộ khăn mổ lấy sỏi thận qua da | 741,000,000 | 11,115,000 |
| 34 | PP2400374762 - Bộ khăn mổ cho phẫu thuật tiết niệu qua đường niệu đạo | 72,000,000 | 1,080,000 |
| 35 | PP2400374763 - Catheter lấy huyết khối các cỡ | 384,000,000 | 5,760,000 |
| 36 | PP2400374764 - Dây soi nội phế quản | 145,000,000 | 2,175,000 |
| 37 | PP2400374765 - Shunt động mạch cảnh các cỡ | 171,600,000 | 2,574,000 |
| 38 | PP2400374766 - Dụng cụ tuốt phá van tĩnh mạch | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 39 | PP2400374767 - Khung vén tạo phẫu trường | 39,000,000 | 585,000 |
| 40 | PP2400374768 - Lưỡi vén tạo phẫu trường (tương thích với khung vén tạo phẫu trường) | 29,000,000 | 435,000 |
| 41 | PP2400374769 - Banh bọc vết mổ cỡ 2-4 cm | 149,460,000 | 2,241,900 |
| 42 | PP2400374770 - Banh bọc vết mổ cỡ 2-4 cm mổ nội soi | 884,646,000 | 13,269,690 |
| 43 | PP2400374771 - Banh bọc vết mổ cỡ 2,5-6cm mổ mở | 84,600,000 | 1,269,000 |
| 44 | PP2400374772 - Banh bọc vết mổ cỡ 2,5-6cm mổ nội soi | 359,856,000 | 5,397,840 |
| 45 | PP2400374773 - Banh bọc vết mổ cỡ 5-9 cm, mổ mở | 28,200,000 | 423,000 |
| 46 | PP2400374774 - Banh bọc vết mổ cỡ 5-9 cm, mổ nội soi | 437,500,000 | 6,562,500 |
| 47 | PP2400374775 - Trocar phẫu thuật các cỡ (gồm thân và ống ngoài) | 4,400,000,000 | 66,000,000 |
| 48 | PP2400374776 - Trocar không dao các cỡ | 4,740,000,000 | 71,100,000 |
| 49 | PP2400374777 - Trocar có bóng cố định và đầu tù | 895,000,000 | 13,425,000 |
| 50 | PP2400374778 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng bạc | 887,031,000 | 13,305,465 |
| 51 | PP2400374779 - Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y | 1,130,000,000 | 16,950,000 |
| 52 | PP2400374780 - Mạch nhân tạo chữ Y tráng collagen | 332,320,000 | 4,984,800 |
| 53 | PP2400374781 - Mạch máu nhân tạo thẳng thành mỏng có vòng xoắn toàn phần, các cỡ | 925,000,000 | 13,875,000 |
| 54 | PP2400374782 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn toàn phần các cỡ | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 55 | PP2400374783 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm | 74,500,000 | 1,117,500 |
| 56 | PP2400374784 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm | 102,500,000 | 1,537,500 |
| 57 | PP2400374785 - Ống thông (catheter) bít mạch máu tạm thời | 42,930,000 | 643,950 |
| 58 | PP2400374786 - NẸP LỒNG NGỰC | 1,349,400,000 | 20,241,000 |
| 59 | PP2400374787 - Bộ cây nong thận | 1,902,000,000 | 28,530,000 |
| 60 | PP2400374788 - Ống thông niệu quản (Catheter), kiểu vặn xoáy | 436,500,000 | 6,547,500 |
| 61 | PP2400374789 - Kim chọc dò thận | 436,500,000 | 6,547,500 |
| 62 | PP2400374790 - Dây dẫn hướng tán sỏi qua Da (Guide Wire) (đầu cong J, phủ PTFE) | 433,500,000 | 6,502,500 |
| 63 | PP2400374791 - Giá đỡ ống soi thận (Amplaz) | 1,960,200,000 | 29,403,000 |
| 64 | PP2400374792 - Rọ lấy sỏi 4 cánh sử dụng cho ống soi mềm | 19,734,000 | 296,010 |
| 65 | PP2400374793 - Rọ lấy sỏi 4 cánh sử dụng cho tán sỏi nội soi ống cứng. | 574,200,000 | 8,613,000 |
| 66 | PP2400374794 - Dây dẫn đường đầu thẳng, cứng, sử dụng trong tán sỏi | 275,000,000 | 4,125,000 |
| 67 | PP2400374795 - Dây dẫn hướng đầu thẳng, mềm, sử dụng trong tán sỏi | 952,000,000 | 14,280,000 |
| 68 | PP2400374796 - Ống thông niệu quản JJ các cỡ | 1,386,000,000 | 20,790,000 |
| 69 | PP2400374797 - Ống soi mềm | 2,721,600,000 | 40,824,000 |
| 70 | PP2400374798 - Giá đỡ ống soi mềm 2 kênh các cỡ | 1,008,000,000 | 15,120,000 |
| 71 | PP2400374799 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích lớn | 767,500,000 | 11,512,500 |
| 72 | PP2400374800 - Stent niệu quản | 500,000,000 | 7,500,000 |
| 73 | PP2400374801 - Ống thông niệu quản dành cho niệu quản hẹp | 220,500,000 | 3,307,500 |
| 74 | PP2400374802 - Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần | 975,150,000 | 14,627,250 |
| 75 | PP2400374803 - Điện cực lưỡng cực plasma dạng vòng | 800,000,000 | 12,000,000 |
| 76 | PP2400374804 - Điện cực lưỡng cực plasma dạng con lăn | 160,000,000 | 2,400,000 |
| 77 | PP2400374805 - Điện cực lưỡng cực plasma dạng que | 80,000,000 | 1,200,000 |
| 78 | PP2400374806 - Dây dẫn tia Laser 200 | 144,960,000 | 2,174,400 |
| 79 | PP2400374807 - Dây dẫn tia Laser 272 | 232,000,000 | 3,480,000 |
| 80 | PP2400374808 - Dây dẫn tia laser 550 | 170,310,000 | 2,554,650 |
| 81 | PP2400374809 - Dây dẫn tia laser 800 | 564,400,000 | 8,466,000 |
| 82 | PP2400374810 - Dụng cụ thu hồi mẫu bệnh phẩm nội soi | 284,600,000 | 4,269,000 |
| 83 | PP2400374811 - Dây cưa sọ não | 30,800,000 | 462,000 |
| 84 | PP2400374812 - Mũi khoan sọ tự dừng | 1,674,000,000 | 25,110,000 |
| 85 | PP2400374813 - Mũi cắt sọ và tạo hình trong phẫu thuật sọ não | 4,500,000,000 | 67,500,000 |
| 86 | PP2400374814 - Mũi cắt sọ các loại dùng trong phẫu thuật sọ não | 1,450,000,000 | 21,750,000 |
| 87 | PP2400374815 - Mũi khoan tạo hình dùng trong phẫu thuật sọ não | 145,000,000 | 2,175,000 |
| 88 | PP2400374816 - Mũi khoan mài kim cương dùng cho máy khoan sọ não | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 89 | PP2400374817 - Mũi khoan phá dùng cho máy khoan sọ não | 145,000,000 | 2,175,000 |
| 90 | PP2400374818 - Mũi khoan mài kim cương làm nội soi u tuyến yên | 312,000,000 | 4,680,000 |
| 91 | PP2400374819 - Mũi khoan phá làm nội soi u tuyến yên | 195,000,000 | 2,925,000 |
| 92 | PP2400374820 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích nhỏ | 825,000,000 | 12,375,000 |
| 93 | PP2400374821 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích trung bình | 5,307,000,000 | 79,605,000 |
| 94 | PP2400374822 - Kẹp liên tục cầm máu da đầu dùng 1 lần | 988,000,000 | 14,820,000 |
| 95 | PP2400374823 - Kẹp mạch máu não mini thẳng các loại | 9,750,000,000 | 146,250,000 |
| 96 | PP2400374824 - Kẹp mạch máu não thẳng các loại | 11,700,000,000 | 175,500,000 |
| 97 | PP2400374825 - Kẹp mạch máu não cong các loại | 4,550,000,000 | 68,250,000 |
| 98 | PP2400374826 - Kẹp mạch máu dùng trong vi phẫu dị dạng mạch máu não | 325,000,000 | 4,875,000 |
| 99 | PP2400374827 - Clip kẹp mạch máu não gập góc/cong các cỡ | 278,750,000 | 4,181,250 |
| 100 | PP2400374828 - Clip kẹp mạch máu não thẳng các cỡ | 278,750,000 | 4,181,250 |
| 101 | PP2400374829 - Màng cứng nhân tạo kích thước 4x5cm | 735,940,000 | 11,039,100 |
| 102 | PP2400374830 - Miếng vá sọ titan các cỡ | 190,000,000 | 2,850,000 |
| 103 | PP2400374831 - Ghim kẹp hộp sọ tự tiêu | 6,500,000,000 | 97,500,000 |
| 104 | PP2400374832 - Ghim đóng sọ titan các cỡ | 3,750,000,000 | 56,250,000 |
| 105 | PP2400374833 - Dây dẫn lưu não thất ổ bụng các loại | 1,440,000,000 | 21,600,000 |
| 106 | PP2400374834 - Dây dẫn lưu não thất - ổ bụng tự điều chỉnh áp lực, chế độ khoá chủ động | 271,200,000 | 4,068,000 |
| 107 | PP2400374835 - Dây dẫn lưu não thất ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất | 1,597,500,000 | 23,962,500 |
| 108 | PP2400374836 - Dẫn lưu não thất dùng kèm với bộ đo áp lực nội sọ | 188,000,000 | 2,820,000 |
| 109 | PP2400374837 - Bộ catheter đo áp lực nội sọ kèm dẫn lưu | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 110 | PP2400374838 - Bóng kép nong sàn não thất | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 111 | PP2400374839 - Dụng cụ ghim da đầu đã tiệt trùng | 657,399,000 | 9,860,985 |
| 112 | PP2400374840 - Bộ khăn phẫu thuật sọ | 583,135,200 | 8,747,028 |
Tay dao hàn mạch mổ mở loại thẳng của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10 |
|
| Mã phần lô | PP2400374729 |
| Giá từng phần lô | 14,070,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 211,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao hàn mạch mổ mở dạng kéo của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10 |
|
| Mã phần lô | PP2400374730 |
| Giá từng phần lô | 5,794,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,919,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao hàn mạch mổ nội soi của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10 |
|
| Mã phần lô | PP2400374731 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao và dây dao siêu âm tương thích với máy Harmonic (Gen 11) |
|
| Mã phần lô | PP2400374732 |
| Giá từng phần lô | 2,838,096,450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,571,447 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao siêu âm kết hợp hàn mạch và dây dao siêu âm tương thích với hệ thống dao mổ Olympus USG 400 đang có tại bệnh viện |
|
| Mã phần lô | PP2400374733 |
| Giá từng phần lô | 1,799,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tay dao lưỡng cực của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 |
|
| Mã phần lô | PP2400374734 |
| Giá từng phần lô | 473,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,101,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đốt Bipolar |
|
| Mã phần lô | PP2400374735 |
| Giá từng phần lô | 388,710,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,830,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu đốt đơn cực của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 |
|
| Mã phần lô | PP2400374736 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc vàghim dùng cho dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2400374737 |
| Giá từng phần lô | 2,886,382,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,295,742 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ghim dùng cho dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc 45mm, 60mm vàDụng cụ ghim cắt thẳng gập góc các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400374738 |
| Giá từng phần lô | 14,245,363,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 213,680,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ khâu nối thẳng vàBăng ghim gập góc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374739 |
| Giá từng phần lô | 9,702,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,542,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ khâu nối thẳng và băng ghim khâu cắt mạch máu nội soi 30mm có đầu cong định hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400374740 |
| Giá từng phần lô | 1,085,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,278,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ khâu nối thẳng và Băng ghim khâu cắt mạch máu nội soi 45mm có đầu cong định hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400374741 |
| Giá từng phần lô | 1,085,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,278,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ ghim cắt thẳng vàBăng ghim cho dụng cụ ghim cắt thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2400374742 |
| Giá từng phần lô | 3,182,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,737,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở và̀Ghim khâu máy mổ mở 3 hàng ghim |
|
| Mã phần lô | PP2400374743 |
| Giá từng phần lô | 4,222,575,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,338,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ ghim nối tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374744 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt nối tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374745 |
| Giá từng phần lô | 875,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt nối tròn dùng pin các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374746 |
| Giá từng phần lô | 3,676,932,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,153,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt trĩ Longo |
|
| Mã phần lô | PP2400374747 |
| Giá từng phần lô | 469,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,044,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400374748 |
| Giá từng phần lô | 132,363,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,985,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cố định lưới thoát vị nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400374749 |
| Giá từng phần lô | 1,115,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,737,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới điều trị thoát vị cỡ 8x11cm phủ titan-dioxide |
|
| Mã phần lô | PP2400374750 |
| Giá từng phần lô | 233,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,496,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới điều trị thoát vị cỡ 11x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2400374751 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới điều trị thoát vị cỡ 15x10cm phủ titan-dioxide |
|
| Mã phần lô | PP2400374752 |
| Giá từng phần lô | 777,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới điều trị thoát vị cỡ 15x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400374753 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới thoát vị tự dính cỡ 15x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2400374754 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột cầm máu tự tiêu dung tích bé |
|
| Mã phần lô | PP2400374755 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột cầm máu tự tiêu dung tích trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400374756 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bột cầm máu tự tiêu dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374757 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo dán da vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2400374758 |
| Giá từng phần lô | 34,780,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 521,703 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel chống dính trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400374759 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu khâu tự khóa dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400374760 |
| Giá từng phần lô | 255,622,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,834,338 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn mổ lấy sỏi thận qua da |
|
| Mã phần lô | PP2400374761 |
| Giá từng phần lô | 741,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn mổ cho phẫu thuật tiết niệu qua đường niệu đạo |
|
| Mã phần lô | PP2400374762 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter lấy huyết khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374763 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây soi nội phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2400374764 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Shunt động mạch cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374765 |
| Giá từng phần lô | 171,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,574,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ tuốt phá van tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400374766 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung vén tạo phẫu trường |
|
| Mã phần lô | PP2400374767 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi vén tạo phẫu trường (tương thích với khung vén tạo phẫu trường) |
|
| Mã phần lô | PP2400374768 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Banh bọc vết mổ cỡ 2-4 cm |
|
| Mã phần lô | PP2400374769 |
| Giá từng phần lô | 149,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,241,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Banh bọc vết mổ cỡ 2-4 cm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400374770 |
| Giá từng phần lô | 884,646,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,269,690 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Banh bọc vết mổ cỡ 2,5-6cm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400374771 |
| Giá từng phần lô | 84,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,269,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Banh bọc vết mổ cỡ 2,5-6cm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400374772 |
| Giá từng phần lô | 359,856,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,397,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Banh bọc vết mổ cỡ 5-9 cm, mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2400374773 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Banh bọc vết mổ cỡ 5-9 cm, mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400374774 |
| Giá từng phần lô | 437,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trocar phẫu thuật các cỡ (gồm thân và ống ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2400374775 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trocar không dao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374776 |
| Giá từng phần lô | 4,740,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trocar có bóng cố định và đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2400374777 |
| Giá từng phần lô | 895,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng bạc |
|
| Mã phần lô | PP2400374778 |
| Giá từng phần lô | 887,031,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,305,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2400374779 |
| Giá từng phần lô | 1,130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch nhân tạo chữ Y tráng collagen |
|
| Mã phần lô | PP2400374780 |
| Giá từng phần lô | 332,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,984,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng thành mỏng có vòng xoắn toàn phần, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374781 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn toàn phần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374782 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm |
|
| Mã phần lô | PP2400374783 |
| Giá từng phần lô | 74,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,117,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2400374784 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (catheter) bít mạch máu tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2400374785 |
| Giá từng phần lô | 42,930,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NẸP LỒNG NGỰC |
|
| Mã phần lô | PP2400374786 |
| Giá từng phần lô | 1,349,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,241,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ cây nong thận |
|
| Mã phần lô | PP2400374787 |
| Giá từng phần lô | 1,902,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông niệu quản (Catheter), kiểu vặn xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2400374788 |
| Giá từng phần lô | 436,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,547,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc dò thận |
|
| Mã phần lô | PP2400374789 |
| Giá từng phần lô | 436,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,547,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn hướng tán sỏi qua Da (Guide Wire) (đầu cong J, phủ PTFE) |
|
| Mã phần lô | PP2400374790 |
| Giá từng phần lô | 433,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,502,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ ống soi thận (Amplaz) |
|
| Mã phần lô | PP2400374791 |
| Giá từng phần lô | 1,960,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,403,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ lấy sỏi 4 cánh sử dụng cho ống soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400374792 |
| Giá từng phần lô | 19,734,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Rọ lấy sỏi 4 cánh sử dụng cho tán sỏi nội soi ống cứng. |
|
| Mã phần lô | PP2400374793 |
| Giá từng phần lô | 574,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,613,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường đầu thẳng, cứng, sử dụng trong tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2400374794 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn hướng đầu thẳng, mềm, sử dụng trong tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2400374795 |
| Giá từng phần lô | 952,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông niệu quản JJ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374796 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400374797 |
| Giá từng phần lô | 2,721,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,824,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ ống soi mềm 2 kênh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374798 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400374799 |
| Giá từng phần lô | 767,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,512,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2400374800 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông niệu quản dành cho niệu quản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2400374801 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400374802 |
| Giá từng phần lô | 975,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,627,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực lưỡng cực plasma dạng vòng |
|
| Mã phần lô | PP2400374803 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực lưỡng cực plasma dạng con lăn |
|
| Mã phần lô | PP2400374804 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực lưỡng cực plasma dạng que |
|
| Mã phần lô | PP2400374805 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn tia Laser 200 |
|
| Mã phần lô | PP2400374806 |
| Giá từng phần lô | 144,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,174,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn tia Laser 272 |
|
| Mã phần lô | PP2400374807 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn tia laser 550 |
|
| Mã phần lô | PP2400374808 |
| Giá từng phần lô | 170,310,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,554,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn tia laser 800 |
|
| Mã phần lô | PP2400374809 |
| Giá từng phần lô | 564,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,466,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ thu hồi mẫu bệnh phẩm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2400374810 |
| Giá từng phần lô | 284,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,269,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2400374811 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan sọ tự dừng |
|
| Mã phần lô | PP2400374812 |
| Giá từng phần lô | 1,674,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi cắt sọ và tạo hình trong phẫu thuật sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2400374813 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi cắt sọ các loại dùng trong phẫu thuật sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2400374814 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan tạo hình dùng trong phẫu thuật sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2400374815 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan mài kim cương dùng cho máy khoan sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2400374816 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan phá dùng cho máy khoan sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2400374817 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan mài kim cương làm nội soi u tuyến yên |
|
| Mã phần lô | PP2400374818 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan phá làm nội soi u tuyến yên |
|
| Mã phần lô | PP2400374819 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400374820 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400374821 |
| Giá từng phần lô | 5,307,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,605,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp liên tục cầm máu da đầu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2400374822 |
| Giá từng phần lô | 988,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp mạch máu não mini thẳng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400374823 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp mạch máu não thẳng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400374824 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp mạch máu não cong các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400374825 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp mạch máu dùng trong vi phẫu dị dạng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400374826 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip kẹp mạch máu não gập góc/cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374827 |
| Giá từng phần lô | 278,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,181,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip kẹp mạch máu não thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374828 |
| Giá từng phần lô | 278,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,181,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Màng cứng nhân tạo kích thước 4x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2400374829 |
| Giá từng phần lô | 735,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,039,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng vá sọ titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374830 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ghim kẹp hộp sọ tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400374831 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ghim đóng sọ titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400374832 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn lưu não thất ổ bụng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2400374833 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn lưu não thất - ổ bụng tự điều chỉnh áp lực, chế độ khoá chủ động |
|
| Mã phần lô | PP2400374834 |
| Giá từng phần lô | 271,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,068,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn lưu não thất ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất |
|
| Mã phần lô | PP2400374835 |
| Giá từng phần lô | 1,597,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,962,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dẫn lưu não thất dùng kèm với bộ đo áp lực nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2400374836 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ catheter đo áp lực nội sọ kèm dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2400374837 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng kép nong sàn não thất |
|
| Mã phần lô | PP2400374838 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ ghim da đầu đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2400374839 |
| Giá từng phần lô | 657,399,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,860,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn phẫu thuật sọ |
|
| Mã phần lô | PP2400374840 |
| Giá từng phần lô | 583,135,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,747,028 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi