Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng trong Ngoại khoa phục vụ nhu cầu chuyên môn của Bệnh viện Bạch Mai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400436037-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng trong Ngoại khoa phục vụ nhu cầu chuyên môn của Bệnh viện Bạch Mai
Số hiệu KHLCNT PL2400207223
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 183,654,896,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400374729 - Tay dao hàn mạch mổ mở loại thẳng của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10 14,070,000,000 211,050,000
2 PP2400374730 - Tay dao hàn mạch mổ mở dạng kéo của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10 5,794,650,000 86,919,750
3 PP2400374731 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10 15,750,000,000 236,250,000
4 PP2400374732 - Tay dao và dây dao siêu âm tương thích với máy Harmonic (Gen 11) 2,838,096,450 42,571,447
5 PP2400374733 - Tay dao siêu âm kết hợp hàn mạch và dây dao siêu âm tương thích với hệ thống dao mổ Olympus USG 400 đang có tại bệnh viện 1,799,000,000 26,985,000
6 PP2400374734 - Tay dao lưỡng cực của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 473,400,000 7,101,000
7 PP2400374735 - Đầu đốt Bipolar 388,710,000 5,830,650
8 PP2400374736 - Đầu đốt đơn cực của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 40,000,000 600,000
9 PP2400374737 - Dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc vàghim dùng cho dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc 35mm 2,886,382,800 43,295,742
10 PP2400374738 - Ghim dùng cho dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc 45mm, 60mm vàDụng cụ ghim cắt thẳng gập góc các loại 14,245,363,300 213,680,450
11 PP2400374739 - Dụng cụ khâu nối thẳng vàBăng ghim gập góc các cỡ 9,702,800,000 145,542,000
12 PP2400374740 - Dụng cụ khâu nối thẳng và băng ghim khâu cắt mạch máu nội soi 30mm có đầu cong định hướng 1,085,250,000 16,278,750
13 PP2400374741 - Dụng cụ khâu nối thẳng và Băng ghim khâu cắt mạch máu nội soi 45mm có đầu cong định hướng 1,085,250,000 16,278,750
14 PP2400374742 - Dụng cụ ghim cắt thẳng vàBăng ghim cho dụng cụ ghim cắt thẳng 3,182,500,000 47,737,500
15 PP2400374743 - Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở và̀Ghim khâu máy mổ mở 3 hàng ghim 4,222,575,000 63,338,625
16 PP2400374744 - Dụng cụ ghim nối tròn các cỡ 1,470,000,000 22,050,000
17 PP2400374745 - Dụng cụ cắt nối tròn các cỡ 875,000,000 13,125,000
18 PP2400374746 - Dụng cụ cắt nối tròn dùng pin các cỡ 3,676,932,000 55,153,980
19 PP2400374747 - Dụng cụ cắt trĩ Longo 469,600,000 7,044,000
20 PP2400374748 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ 132,363,000 1,985,445
21 PP2400374749 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị nội soi 1,115,850,000 16,737,750
22 PP2400374750 - Lưới điều trị thoát vị cỡ 8x11cm phủ titan-dioxide 233,100,000 3,496,500
23 PP2400374751 - Lưới điều trị thoát vị cỡ 11x6cm 45,000,000 675,000
24 PP2400374752 - Lưới điều trị thoát vị cỡ 15x10cm phủ titan-dioxide 777,000,000 11,655,000
25 PP2400374753 - Lưới điều trị thoát vị cỡ 15x10cm 105,000,000 1,575,000
26 PP2400374754 - Lưới thoát vị tự dính cỡ 15x10cm 220,000,000 3,300,000
27 PP2400374755 - Bột cầm máu tự tiêu dung tích bé 360,000,000 5,400,000
28 PP2400374756 - Bột cầm máu tự tiêu dung tích trung bình 441,000,000 6,615,000
29 PP2400374757 - Bột cầm máu tự tiêu dung tích lớn 630,000,000 9,450,000
30 PP2400374758 - Keo dán da vết mổ 34,780,200 521,703
31 PP2400374759 - Gel chống dính trong phẫu thuật 118,000,000 1,770,000
32 PP2400374760 - Vật liệu khâu tự khóa dùng trong phẫu thuật 255,622,500 3,834,338
33 PP2400374761 - Bộ khăn mổ lấy sỏi thận qua da 741,000,000 11,115,000
34 PP2400374762 - Bộ khăn mổ cho phẫu thuật tiết niệu qua đường niệu đạo 72,000,000 1,080,000
35 PP2400374763 - Catheter lấy huyết khối các cỡ 384,000,000 5,760,000
36 PP2400374764 - Dây soi nội phế quản 145,000,000 2,175,000
37 PP2400374765 - Shunt động mạch cảnh các cỡ 171,600,000 2,574,000
38 PP2400374766 - Dụng cụ tuốt phá van tĩnh mạch 135,000,000 2,025,000
39 PP2400374767 - Khung vén tạo phẫu trường 39,000,000 585,000
40 PP2400374768 - Lưỡi vén tạo phẫu trường (tương thích với khung vén tạo phẫu trường) 29,000,000 435,000
41 PP2400374769 - Banh bọc vết mổ cỡ 2-4 cm 149,460,000 2,241,900
42 PP2400374770 - Banh bọc vết mổ cỡ 2-4 cm mổ nội soi 884,646,000 13,269,690
43 PP2400374771 - Banh bọc vết mổ cỡ 2,5-6cm mổ mở 84,600,000 1,269,000
44 PP2400374772 - Banh bọc vết mổ cỡ 2,5-6cm mổ nội soi 359,856,000 5,397,840
45 PP2400374773 - Banh bọc vết mổ cỡ 5-9 cm, mổ mở 28,200,000 423,000
46 PP2400374774 - Banh bọc vết mổ cỡ 5-9 cm, mổ nội soi 437,500,000 6,562,500
47 PP2400374775 - Trocar phẫu thuật các cỡ (gồm thân và ống ngoài) 4,400,000,000 66,000,000
48 PP2400374776 - Trocar không dao các cỡ 4,740,000,000 71,100,000
49 PP2400374777 - Trocar có bóng cố định và đầu tù 895,000,000 13,425,000
50 PP2400374778 - Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng bạc 887,031,000 13,305,465
51 PP2400374779 - Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y 1,130,000,000 16,950,000
52 PP2400374780 - Mạch nhân tạo chữ Y tráng collagen 332,320,000 4,984,800
53 PP2400374781 - Mạch máu nhân tạo thẳng thành mỏng có vòng xoắn toàn phần, các cỡ 925,000,000 13,875,000
54 PP2400374782 - Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn toàn phần các cỡ 360,000,000 5,400,000
55 PP2400374783 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm 74,500,000 1,117,500
56 PP2400374784 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm 102,500,000 1,537,500
57 PP2400374785 - Ống thông (catheter) bít mạch máu tạm thời 42,930,000 643,950
58 PP2400374786 - NẸP LỒNG NGỰC 1,349,400,000 20,241,000
59 PP2400374787 - Bộ cây nong thận 1,902,000,000 28,530,000
60 PP2400374788 - Ống thông niệu quản (Catheter), kiểu vặn xoáy 436,500,000 6,547,500
61 PP2400374789 - Kim chọc dò thận 436,500,000 6,547,500
62 PP2400374790 - Dây dẫn hướng tán sỏi qua Da (Guide Wire) (đầu cong J, phủ PTFE) 433,500,000 6,502,500
63 PP2400374791 - Giá đỡ ống soi thận (Amplaz) 1,960,200,000 29,403,000
64 PP2400374792 - Rọ lấy sỏi 4 cánh sử dụng cho ống soi mềm 19,734,000 296,010
65 PP2400374793 - Rọ lấy sỏi 4 cánh sử dụng cho tán sỏi nội soi ống cứng. 574,200,000 8,613,000
66 PP2400374794 - Dây dẫn đường đầu thẳng, cứng, sử dụng trong tán sỏi 275,000,000 4,125,000
67 PP2400374795 - Dây dẫn hướng đầu thẳng, mềm, sử dụng trong tán sỏi 952,000,000 14,280,000
68 PP2400374796 - Ống thông niệu quản JJ các cỡ 1,386,000,000 20,790,000
69 PP2400374797 - Ống soi mềm 2,721,600,000 40,824,000
70 PP2400374798 - Giá đỡ ống soi mềm 2 kênh các cỡ 1,008,000,000 15,120,000
71 PP2400374799 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích lớn 767,500,000 11,512,500
72 PP2400374800 - Stent niệu quản 500,000,000 7,500,000
73 PP2400374801 - Ống thông niệu quản dành cho niệu quản hẹp 220,500,000 3,307,500
74 PP2400374802 - Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần 975,150,000 14,627,250
75 PP2400374803 - Điện cực lưỡng cực plasma dạng vòng 800,000,000 12,000,000
76 PP2400374804 - Điện cực lưỡng cực plasma dạng con lăn 160,000,000 2,400,000
77 PP2400374805 - Điện cực lưỡng cực plasma dạng que 80,000,000 1,200,000
78 PP2400374806 - Dây dẫn tia Laser 200 144,960,000 2,174,400
79 PP2400374807 - Dây dẫn tia Laser 272 232,000,000 3,480,000
80 PP2400374808 - Dây dẫn tia laser 550 170,310,000 2,554,650
81 PP2400374809 - Dây dẫn tia laser 800 564,400,000 8,466,000
82 PP2400374810 - Dụng cụ thu hồi mẫu bệnh phẩm nội soi 284,600,000 4,269,000
83 PP2400374811 - Dây cưa sọ não 30,800,000 462,000
84 PP2400374812 - Mũi khoan sọ tự dừng 1,674,000,000 25,110,000
85 PP2400374813 - Mũi cắt sọ và tạo hình trong phẫu thuật sọ não 4,500,000,000 67,500,000
86 PP2400374814 - Mũi cắt sọ các loại dùng trong phẫu thuật sọ não 1,450,000,000 21,750,000
87 PP2400374815 - Mũi khoan tạo hình dùng trong phẫu thuật sọ não 145,000,000 2,175,000
88 PP2400374816 - Mũi khoan mài kim cương dùng cho máy khoan sọ não 480,000,000 7,200,000
89 PP2400374817 - Mũi khoan phá dùng cho máy khoan sọ não 145,000,000 2,175,000
90 PP2400374818 - Mũi khoan mài kim cương làm nội soi u tuyến yên 312,000,000 4,680,000
91 PP2400374819 - Mũi khoan phá làm nội soi u tuyến yên 195,000,000 2,925,000
92 PP2400374820 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích nhỏ 825,000,000 12,375,000
93 PP2400374821 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích trung bình 5,307,000,000 79,605,000
94 PP2400374822 - Kẹp liên tục cầm máu da đầu dùng 1 lần 988,000,000 14,820,000
95 PP2400374823 - Kẹp mạch máu não mini thẳng các loại 9,750,000,000 146,250,000
96 PP2400374824 - Kẹp mạch máu não thẳng các loại 11,700,000,000 175,500,000
97 PP2400374825 - Kẹp mạch máu não cong các loại 4,550,000,000 68,250,000
98 PP2400374826 - Kẹp mạch máu dùng trong vi phẫu dị dạng mạch máu não 325,000,000 4,875,000
99 PP2400374827 - Clip kẹp mạch máu não gập góc/cong các cỡ 278,750,000 4,181,250
100 PP2400374828 - Clip kẹp mạch máu não thẳng các cỡ 278,750,000 4,181,250
101 PP2400374829 - Màng cứng nhân tạo kích thước 4x5cm 735,940,000 11,039,100
102 PP2400374830 - Miếng vá sọ titan các cỡ 190,000,000 2,850,000
103 PP2400374831 - Ghim kẹp hộp sọ tự tiêu 6,500,000,000 97,500,000
104 PP2400374832 - Ghim đóng sọ titan các cỡ 3,750,000,000 56,250,000
105 PP2400374833 - Dây dẫn lưu não thất ổ bụng các loại 1,440,000,000 21,600,000
106 PP2400374834 - Dây dẫn lưu não thất - ổ bụng tự điều chỉnh áp lực, chế độ khoá chủ động 271,200,000 4,068,000
107 PP2400374835 - Dây dẫn lưu não thất ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất 1,597,500,000 23,962,500
108 PP2400374836 - Dẫn lưu não thất dùng kèm với bộ đo áp lực nội sọ 188,000,000 2,820,000
109 PP2400374837 - Bộ catheter đo áp lực nội sọ kèm dẫn lưu 270,000,000 4,050,000
110 PP2400374838 - Bóng kép nong sàn não thất 110,000,000 1,650,000
111 PP2400374839 - Dụng cụ ghim da đầu đã tiệt trùng 657,399,000 9,860,985
112 PP2400374840 - Bộ khăn phẫu thuật sọ 583,135,200 8,747,028
Tay dao hàn mạch mổ mở loại thẳng của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10
Mã phần lô PP2400374729
Giá từng phần lô 14,070,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao hàn mạch mổ mở dạng kéo của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10
Mã phần lô PP2400374730
Giá từng phần lô 5,794,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,919,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao hàn mạch mổ nội soi của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10 hoặc Valleylab LS10
Mã phần lô PP2400374731
Giá từng phần lô 15,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao và dây dao siêu âm tương thích với máy Harmonic (Gen 11)
Mã phần lô PP2400374732
Giá từng phần lô 2,838,096,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,571,447
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao siêu âm kết hợp hàn mạch và dây dao siêu âm tương thích với hệ thống dao mổ Olympus USG 400 đang có tại bệnh viện
Mã phần lô PP2400374733
Giá từng phần lô 1,799,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao lưỡng cực của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10
Mã phần lô PP2400374734
Giá từng phần lô 473,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,101,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt Bipolar
Mã phần lô PP2400374735
Giá từng phần lô 388,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,830,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt đơn cực của dao mổ điện cao tần kèm chức năng hàn mạch Valleylab FT10
Mã phần lô PP2400374736
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc vàghim dùng cho dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc 35mm
Mã phần lô PP2400374737
Giá từng phần lô 2,886,382,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,295,742
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim dùng cho dụng cụ ghim cắt thẳng gập góc 45mm, 60mm vàDụng cụ ghim cắt thẳng gập góc các loại
Mã phần lô PP2400374738
Giá từng phần lô 14,245,363,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,680,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối thẳng vàBăng ghim gập góc các cỡ
Mã phần lô PP2400374739
Giá từng phần lô 9,702,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,542,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối thẳng và băng ghim khâu cắt mạch máu nội soi 30mm có đầu cong định hướng
Mã phần lô PP2400374740
Giá từng phần lô 1,085,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,278,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối thẳng và Băng ghim khâu cắt mạch máu nội soi 45mm có đầu cong định hướng
Mã phần lô PP2400374741
Giá từng phần lô 1,085,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,278,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ ghim cắt thẳng vàBăng ghim cho dụng cụ ghim cắt thẳng
Mã phần lô PP2400374742
Giá từng phần lô 3,182,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,737,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở và̀Ghim khâu máy mổ mở 3 hàng ghim
Mã phần lô PP2400374743
Giá từng phần lô 4,222,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,338,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ ghim nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2400374744
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2400374745
Giá từng phần lô 875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt nối tròn dùng pin các cỡ
Mã phần lô PP2400374746
Giá từng phần lô 3,676,932,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,153,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt trĩ Longo
Mã phần lô PP2400374747
Giá từng phần lô 469,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,044,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2400374748
Giá từng phần lô 132,363,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,985,445
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cố định lưới thoát vị nội soi
Mã phần lô PP2400374749
Giá từng phần lô 1,115,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,737,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị cỡ 8x11cm phủ titan-dioxide
Mã phần lô PP2400374750
Giá từng phần lô 233,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,496,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị cỡ 11x6cm
Mã phần lô PP2400374751
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị cỡ 15x10cm phủ titan-dioxide
Mã phần lô PP2400374752
Giá từng phần lô 777,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị cỡ 15x10cm
Mã phần lô PP2400374753
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới thoát vị tự dính cỡ 15x10cm
Mã phần lô PP2400374754
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột cầm máu tự tiêu dung tích bé
Mã phần lô PP2400374755
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột cầm máu tự tiêu dung tích trung bình
Mã phần lô PP2400374756
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột cầm máu tự tiêu dung tích lớn
Mã phần lô PP2400374757
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán da vết mổ
Mã phần lô PP2400374758
Giá từng phần lô 34,780,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 521,703
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel chống dính trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2400374759
Giá từng phần lô 118,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu khâu tự khóa dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2400374760
Giá từng phần lô 255,622,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,834,338
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn mổ lấy sỏi thận qua da
Mã phần lô PP2400374761
Giá từng phần lô 741,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn mổ cho phẫu thuật tiết niệu qua đường niệu đạo
Mã phần lô PP2400374762
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter lấy huyết khối các cỡ
Mã phần lô PP2400374763
Giá từng phần lô 384,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây soi nội phế quản
Mã phần lô PP2400374764
Giá từng phần lô 145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Shunt động mạch cảnh các cỡ
Mã phần lô PP2400374765
Giá từng phần lô 171,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,574,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ tuốt phá van tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400374766
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung vén tạo phẫu trường
Mã phần lô PP2400374767
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi vén tạo phẫu trường (tương thích với khung vén tạo phẫu trường)
Mã phần lô PP2400374768
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh bọc vết mổ cỡ 2-4 cm
Mã phần lô PP2400374769
Giá từng phần lô 149,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,241,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh bọc vết mổ cỡ 2-4 cm mổ nội soi
Mã phần lô PP2400374770
Giá từng phần lô 884,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,269,690
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh bọc vết mổ cỡ 2,5-6cm mổ mở
Mã phần lô PP2400374771
Giá từng phần lô 84,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,269,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh bọc vết mổ cỡ 2,5-6cm mổ nội soi
Mã phần lô PP2400374772
Giá từng phần lô 359,856,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,397,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh bọc vết mổ cỡ 5-9 cm, mổ mở
Mã phần lô PP2400374773
Giá từng phần lô 28,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh bọc vết mổ cỡ 5-9 cm, mổ nội soi
Mã phần lô PP2400374774
Giá từng phần lô 437,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,562,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar phẫu thuật các cỡ (gồm thân và ống ngoài)
Mã phần lô PP2400374775
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar không dao các cỡ
Mã phần lô PP2400374776
Giá từng phần lô 4,740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar có bóng cố định và đầu tù
Mã phần lô PP2400374777
Giá từng phần lô 895,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo chữ Y có tráng bạc
Mã phần lô PP2400374778
Giá từng phần lô 887,031,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,305,465
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo dạng chữ Y
Mã phần lô PP2400374779
Giá từng phần lô 1,130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch nhân tạo chữ Y tráng collagen
Mã phần lô PP2400374780
Giá từng phần lô 332,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,984,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng thành mỏng có vòng xoắn toàn phần, các cỡ
Mã phần lô PP2400374781
Giá từng phần lô 925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng có vòng xoắn toàn phần các cỡ
Mã phần lô PP2400374782
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 2x9cm
Mã phần lô PP2400374783
Giá từng phần lô 74,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,117,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu cỡ 4x6cm
Mã phần lô PP2400374784
Giá từng phần lô 102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (catheter) bít mạch máu tạm thời
Mã phần lô PP2400374785
Giá từng phần lô 42,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NẸP LỒNG NGỰC
Mã phần lô PP2400374786
Giá từng phần lô 1,349,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,241,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cây nong thận
Mã phần lô PP2400374787
Giá từng phần lô 1,902,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản (Catheter), kiểu vặn xoáy
Mã phần lô PP2400374788
Giá từng phần lô 436,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,547,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò thận
Mã phần lô PP2400374789
Giá từng phần lô 436,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,547,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn hướng tán sỏi qua Da (Guide Wire) (đầu cong J, phủ PTFE)
Mã phần lô PP2400374790
Giá từng phần lô 433,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,502,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ ống soi thận (Amplaz)
Mã phần lô PP2400374791
Giá từng phần lô 1,960,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,403,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi 4 cánh sử dụng cho ống soi mềm
Mã phần lô PP2400374792
Giá từng phần lô 19,734,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi 4 cánh sử dụng cho tán sỏi nội soi ống cứng.
Mã phần lô PP2400374793
Giá từng phần lô 574,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,613,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường đầu thẳng, cứng, sử dụng trong tán sỏi
Mã phần lô PP2400374794
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn hướng đầu thẳng, mềm, sử dụng trong tán sỏi
Mã phần lô PP2400374795
Giá từng phần lô 952,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản JJ các cỡ
Mã phần lô PP2400374796
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi mềm
Mã phần lô PP2400374797
Giá từng phần lô 2,721,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,824,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ ống soi mềm 2 kênh các cỡ
Mã phần lô PP2400374798
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích lớn
Mã phần lô PP2400374799
Giá từng phần lô 767,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,512,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent niệu quản
Mã phần lô PP2400374800
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản dành cho niệu quản hẹp
Mã phần lô PP2400374801
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400374802
Giá từng phần lô 975,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,627,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực lưỡng cực plasma dạng vòng
Mã phần lô PP2400374803
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực lưỡng cực plasma dạng con lăn
Mã phần lô PP2400374804
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực lưỡng cực plasma dạng que
Mã phần lô PP2400374805
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tia Laser 200
Mã phần lô PP2400374806
Giá từng phần lô 144,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,174,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tia Laser 272
Mã phần lô PP2400374807
Giá từng phần lô 232,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tia laser 550
Mã phần lô PP2400374808
Giá từng phần lô 170,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,554,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn tia laser 800
Mã phần lô PP2400374809
Giá từng phần lô 564,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,466,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ thu hồi mẫu bệnh phẩm nội soi
Mã phần lô PP2400374810
Giá từng phần lô 284,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,269,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2400374811
Giá từng phần lô 30,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan sọ tự dừng
Mã phần lô PP2400374812
Giá từng phần lô 1,674,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi cắt sọ và tạo hình trong phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2400374813
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi cắt sọ các loại dùng trong phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2400374814
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan tạo hình dùng trong phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2400374815
Giá từng phần lô 145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mài kim cương dùng cho máy khoan sọ não
Mã phần lô PP2400374816
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan phá dùng cho máy khoan sọ não
Mã phần lô PP2400374817
Giá từng phần lô 145,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mài kim cương làm nội soi u tuyến yên
Mã phần lô PP2400374818
Giá từng phần lô 312,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan phá làm nội soi u tuyến yên
Mã phần lô PP2400374819
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích nhỏ
Mã phần lô PP2400374820
Giá từng phần lô 825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo sinh học vá mạch máu và màng não dung tích trung bình
Mã phần lô PP2400374821
Giá từng phần lô 5,307,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp liên tục cầm máu da đầu dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400374822
Giá từng phần lô 988,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu não mini thẳng các loại
Mã phần lô PP2400374823
Giá từng phần lô 9,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu não thẳng các loại
Mã phần lô PP2400374824
Giá từng phần lô 11,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu não cong các loại
Mã phần lô PP2400374825
Giá từng phần lô 4,550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu dùng trong vi phẫu dị dạng mạch máu não
Mã phần lô PP2400374826
Giá từng phần lô 325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu não gập góc/cong các cỡ
Mã phần lô PP2400374827
Giá từng phần lô 278,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,181,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu não thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2400374828
Giá từng phần lô 278,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,181,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng cứng nhân tạo kích thước 4x5cm
Mã phần lô PP2400374829
Giá từng phần lô 735,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,039,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá sọ titan các cỡ
Mã phần lô PP2400374830
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim kẹp hộp sọ tự tiêu
Mã phần lô PP2400374831
Giá từng phần lô 6,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim đóng sọ titan các cỡ
Mã phần lô PP2400374832
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu não thất ổ bụng các loại
Mã phần lô PP2400374833
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu não thất - ổ bụng tự điều chỉnh áp lực, chế độ khoá chủ động
Mã phần lô PP2400374834
Giá từng phần lô 271,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,068,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu não thất ra ngoài kèm catheter dẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2400374835
Giá từng phần lô 1,597,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,962,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dẫn lưu não thất dùng kèm với bộ đo áp lực nội sọ
Mã phần lô PP2400374836
Giá từng phần lô 188,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter đo áp lực nội sọ kèm dẫn lưu
Mã phần lô PP2400374837
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng kép nong sàn não thất
Mã phần lô PP2400374838
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ ghim da đầu đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2400374839
Giá từng phần lô 657,399,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,860,985
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn phẫu thuật sọ
Mã phần lô PP2400374840
Giá từng phần lô 583,135,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,747,028
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->