Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật nhãn khoa năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300329611-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện Mắt tỉnh Ninh Thuận
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật nhãn khoa năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300228960
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Giá gói thầu 15,248,025,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 228.720.375 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300463854 - Băng dán mi 22,750,000 34.125.000 3005 15.925.000 583
2 PP2300463855 - Chỉ khâu không tiêu số 10 /0 20,700,000 31.050.000 3006 14.490.000 30
3 PP2300463856 - Cassettedùng cho máy phaco laurette 880,200,000 1.320.300.000 9018 616.140.000 83
4 PP2300463857 - Catset dùng cho máy cắt dịch kính Megatron S4 G-30161 15,500,000 23.250.000 9018 10.850.000 1
5 PP2300463858 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 1,155,000,000 1.732.500.000 3006 808.500.000 500
6 PP2300463859 - Chất nhày trong phẫu thuật mắt 160,000,000 240.000.000 3006 112.000.000 333
7 PP2300463860 - Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt 23,625,000 35.437.500 9018 16.537.500 25
8 PP2300463861 - Dao mổ phaco 15 độ 87,750,000 131.625.000 9018 61.425.000 108
9 PP2300463862 - Dao mổ phaco 2.8mm 104,000,000 156.000.000 9018 72.800.000 108
10 PP2300463863 - Đầu bọc sleeve 6,000,000 9.000.000 9018 4.200.000 3
11 PP2300463864 - Đầu type phaco 15,500,000 23.250.000 9018 10.850.000 1
12 PP2300463865 - Thủy tinh thể nhân tạo cứng 40,000,000 60.000.000 9021 28.000.000 33
13 PP2300463866 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng kép 2,560,000,000 3.840.000.000 9021 1.792.000.000 133
14 PP2300463867 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , kỵ nước, màu vàng, 2 càng 1,800,000,000 2.700.000.000 9021 1.260.000.000 100
15 PP2300463868 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng 1,995,000,000 2.992.500.000 9021 1.396.500.000 116
16 PP2300463869 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kỵ nước, tăng thị lực trung gian 520,000,000 780.000.000 9021 364.000.000 16
17 PP2300463870 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu Acrylic hỗn hợp, 2 càng 1,120,000,000 1.680.000.000 9021 784.000.000 66
18 PP2300463871 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu Acrylic hỗn hợp 867,500,000 1.301.250.000 9021 607.250.000 83
19 PP2300463872 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, chất liệu Acrylic hỗn hợp, 4 càng kép 2,320,000,000 3.480.000.000 9021 1.624.000.000 133
20 PP2300463873 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 4 càng 1,530,000,000 2.295.000.000 9021 1.071.000.000 100
21 PP2300463874 - Vòng căng bao CTR10/ CTR11 4,500,000 6.750.000 9018 3.150.000 1
Băng dán mi
Mã phần lô PP2300463854
Giá từng phần lô 22,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chỉ khâu không tiêu số 10 /0
Mã phần lô PP2300463855
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cassettedùng cho máy phaco laurette
Mã phần lô PP2300463856
Giá từng phần lô 880,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Catset dùng cho máy cắt dịch kính Megatron S4 G-30161
Mã phần lô PP2300463857
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300463858
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất nhày trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300463859
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300463860
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ phaco 15 độ
Mã phần lô PP2300463861
Giá từng phần lô 87,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao mổ phaco 2.8mm
Mã phần lô PP2300463862
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu bọc sleeve
Mã phần lô PP2300463863
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu type phaco
Mã phần lô PP2300463864
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo cứng
Mã phần lô PP2300463865
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng kép
Mã phần lô PP2300463866
Giá từng phần lô 2,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.840.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.792.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu , kỵ nước, màu vàng, 2 càng
Mã phần lô PP2300463867
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 2 càng
Mã phần lô PP2300463868
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, kỵ nước, tăng thị lực trung gian
Mã phần lô PP2300463869
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu Acrylic hỗn hợp, 2 càng
Mã phần lô PP2300463870
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu Acrylic hỗn hợp
Mã phần lô PP2300463871
Giá từng phần lô 867,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.301.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, chất liệu Acrylic hỗn hợp, 4 càng kép
Mã phần lô PP2300463872
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.624.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kỵ nước, 4 càng
Mã phần lô PP2300463873
Giá từng phần lô 1,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Vòng căng bao CTR10/ CTR11
Mã phần lô PP2300463874
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->