Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thay khớp sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025 – 2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500267828-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng trong phẫu thuật thay khớp sử dụng cho bệnh nhân trong 12 tháng năm 2025 – 2026 của Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2500147427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 9,145,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500281583 - Phần 1: Khớp háng bán phần không xi măng 1,160,000,000 1.581.818.182 580.000.000 5 11,600,000
2 PP2500281584 - Phần 2: Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế chuôi bảo tồn xương xốp. 1,440,000,000 1.963.636.364 720.000.000 5 14,400,000
3 PP2500281585 - Phần 3: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 240,000,000 327.272.728 120.000.000 1 2,400,000
4 PP2500281586 - Phần 4: Khớp háng bán phần có xi măng 155,000,000 211.363.637 77.500.000 1 1,550,000
5 PP2500281587 - Phần 5: Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài 220,000,000 300.000.000 110.000.000 1 2,200,000
6 PP2500281588 - Phần 6: Khớp háng toàn phần không xi măng 1,740,000,000 2.372.727.273 870.000.000 5 17,400,000
7 PP2500281589 - Phần 7: Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế chuôi bảo tồn xương xốp. 1,455,000,000 1.984.090.910 727.500.000 3 14,550,000
8 PP2500281590 - Phần 8: Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 1,160,000,000 1.581.818.182 580.000.000 2 11,600,000
9 PP2500281591 - Phần 9: Khớp háng toàn phần chuôi dài, chuyển động đôi 410,000,000 559.090.910 205.000.000 1 4,100,000
10 PP2500281592 - Phần 10: Khớp háng toàn phần chỏm Ceramic 485,000,000 661.363.637 242.500.000 1 4,850,000
11 PP2500281593 - Phần 11: Khớp vai bán phần có xi măng 130,000,000 177.272.728 65.000.000 1 1,300,000
12 PP2500281594 - Phần 12: Khớp vai toàn phần có xi măng 165,000,000 225.000.000 82.500.000 1 1,650,000
13 PP2500281595 - Phần 13: Khớp vai toàn phần không xi măng loại đảo ngược 266,000,000 362.727.273 133.000.000 1 2,660,000
14 PP2500281596 - Phần 14: Khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng 119,000,000 162.272.728 59.500.000 1 1,190,000
Phần 1: Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500281583
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 2: Khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế chuôi bảo tồn xương xốp.
Mã phần lô PP2500281584
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.963.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 3: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500281585
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 4: Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500281586
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 5: Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500281587
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 6: Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500281588
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.372.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 7: Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế chuôi bảo tồn xương xốp.
Mã phần lô PP2500281589
Giá từng phần lô 1,455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 8: Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2500281590
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.581.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 9: Khớp háng toàn phần chuôi dài, chuyển động đôi
Mã phần lô PP2500281591
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 10: Khớp háng toàn phần chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2500281592
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 11: Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500281593
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 12: Khớp vai toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500281594
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 13: Khớp vai toàn phần không xi măng loại đảo ngược
Mã phần lô PP2500281595
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Phần 14: Khớp quay lồi cầu ngoài nhân tạo không xi măng
Mã phần lô PP2500281596
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 01-02 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->