Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất bổ sung năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500091193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất bổ sung năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500039648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 43,009,304,934 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500107545 - Lô 1. Khăn bông đa năng 40cm x 40cm | 69,825,000 | 122.193.750 | 34.912.500 | 4315 | 1,396,500 | |
| 2 | PP2500107546 - Lô 2. Dung dịch khử trùng bề mặt | 88,500,000 | 154.875.000 | 44.250.000 | 37 | 1,770,000 | |
| 3 | PP2500107547 - Lô 3. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm | 13,162,500 | 23.034.375 | 6.581.250 | 308 | 263,250 | |
| 4 | PP2500107548 - Lô 4. Gạc ép sọ não cản quang, tiệt trùng 1cm x4cmx 4 lớp | 3,528,000 | 6.174.000 | 1.764.000 | 592 | 70,560 | |
| 5 | PP2500107549 - Lô 5. Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu | 141,000,000 | 246.750.000 | 70.500.000 | 2 | 2,820,000 | |
| 6 | PP2500107550 - Lô 6. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G24, loại Introcan safety (hoặc tương đương) | 31,206,000 | 54.610.500 | 15.603.000 | 247 | 624,120 | |
| 7 | PP2500107551 - Lô 7. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 75cm-80cm | 6,514,950 | 11.401.163 | 3.257.475 | 80 | 130,299 | |
| 8 | PP2500107552 - Lô 8. Dây truyền dịch 20 giọt/ml cómàng lọc, cóair, loại Intrafix hoặc tương đương (tương thích với tất cả các máy truyền dịch của bệnh viện) | 240,600,000 | 421.050.000 | 120.300.000 | 2466 | 4,812,000 | |
| 9 | PP2500107553 - Lô 9. Túi đựng máu | 13,200,000 | 23.100.000 | 6.600.000 | 37 | 264,000 | |
| 10 | PP2500107554 - Lô 10. Túi ép chuyên dụng dùng cho máy hấp nhiệt độ cao bằng hơi nước, kích thước 75mm x 200m | 11,400,000 | 19.950.000 | 5.700.000 | 7 | 228,000 | |
| 11 | PP2500107555 - Lô 11. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi | 56,500,000 | 98.875.000 | 28.250.000 | 3 | 1,130,000 | |
| 12 | PP2500107556 - Lô 12. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi đầy đủ | 79,500,000 | 139.125.000 | 39.750.000 | 4 | 1,590,000 | |
| 13 | PP2500107557 - Lô 13. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) | 310,000,000 | 542.500.000 | 155.000.000 | 1 | 6,200,000 | |
| 14 | PP2500107558 - Lô 14. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực | 62,000,000 | 108.500.000 | 31.000.000 | 1 | 1,240,000 | |
| 15 | PP2500107559 - Lô 15. Khóa ba ngã | 95,382,000 | 166.918.500 | 47.691.000 | 1726 | 1,907,640 | |
| 16 | PP2500107560 - Lô 16. Bộ catheter động mạch | 126,000,000 | 220.500.000 | 63.000.000 | 37 | 2,520,000 | |
| 17 | PP2500107561 - Lô 17. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 75,600,000 | 132.300.000 | 37.800.000 | 148 | 1,512,000 | |
| 18 | PP2500107562 - Lô 18. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm | 57,947,520 | 101.408.160 | 28.973.760 | 59 | 1,158,950 | |
| 19 | PP2500107563 - Lô 19. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm | 4,536,000 | 7.938.000 | 2.268.000 | 12 | 90,720 | |
| 20 | PP2500107564 - Lô 20. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm | 41,277,600 | 72.235.800 | 20.638.800 | 59 | 825,552 | |
| 21 | PP2500107565 - Lô 21. Van Heimlich | 7,200,000 | 12.600.000 | 3.600.000 | 1 | 144,000 | |
| 22 | PP2500107566 - Lô 22. Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm | 816,000,000 | 1.428.000.000 | 408.000.000 | 4 | 16,320,000 | |
| 23 | PP2500107567 - Lô 23. Giá đỡ (Stent) mạch vành khung Cobalt phủ thuốc Sirolimus, lớp polymer tự tiêu | 7,800,000,000 | 13.650.000.000 | 3.900.000.000 | 25 | 156,000,000 | |
| 24 | PP2500107568 - Lô 24. Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray) | 615,000,000 | 1.076.250.000 | 307.500.000 | 2 | 12,300,000 | |
| 25 | PP2500107569 - Lô 25. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (Ceramicon PE) | 990,000,000 | 1.732.500.000 | 495.000.000 | 2 | 19,800,000 | |
| 26 | PP2500107570 - Lô 26. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (CoCr on PE) | 780,000,000 | 1.365.000.000 | 390.000.000 | 2 | 15,600,000 | |
| 27 | PP2500107571 - Lô 27. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước | 494,000,000 | 864.500.000 | 247.000.000 | 117 | 9,880,000 | |
| 28 | PP2500107572 - Lô 28. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm,dài 20-200mm | 280,000,000 | 490.000.000 | 140.000.000 | 5 | 5,600,000 | |
| 29 | PP2500107573 - Lô 29. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm | 126,000,000 | 220.500.000 | 63.000.000 | 2 | 2,520,000 | |
| 30 | PP2500107574 - Lô 30. Bóng nong mạch ngoại biên phủthuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm | 945,000,000 | 1.653.750.000 | 472.500.000 | 4 | 18,900,000 | |
| 31 | PP2500107575 - Lô 31. Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, đường kính 2.0-5.0mm, dài 8-40mm | 1,875,000,000 | 3.281.250.000 | 937.500.000 | 31 | 37,500,000 | |
| 32 | PP2500107576 - Lô 32. Đầu nối chữ Y-Star | 27,000,000 | 47.250.000 | 13.500.000 | 18 | 540,000 | |
| 33 | PP2500107577 - Lô 33. Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính 0.035", chiều dài 200 - 260cm | 29,100,000 | 50.925.000 | 14.550.000 | 4 | 582,000 | |
| 34 | PP2500107578 - Lô 34. Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm | 600,000,000 | 1.050.000.000 | 300.000.000 | 12 | 12,000,000 | |
| 35 | PP2500107579 - Lô 35. Dây dẫn chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.032"- 0.038", dài 70-260cm | 245,000,000 | 428.750.000 | 122.500.000 | 86 | 4,900,000 | |
| 36 | PP2500107580 - Lô 36. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 150cm | 78,000,000 | 136.500.000 | 39.000.000 | 18 | 1,560,000 | |
| 37 | PP2500107581 - Lô 37. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 260cm | 103,500,000 | 181.125.000 | 51.750.000 | 18 | 2,070,000 | |
| 38 | PP2500107582 - Lô 38. Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035", 0.038", dài 75-260cm | 28,200,000 | 49.350.000 | 14.100.000 | 1 | 564,000 | |
| 39 | PP2500107583 - Lô 39. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic dùng trong can thiệp, đường kính 0.032"-0.038", dài 150-180cm | 137,500,000 | 240.625.000 | 68.750.000 | 31 | 2,750,000 | |
| 40 | PP2500107584 - Lô 40. Dây điện cực dạng xoắn, lưỡng cực (silicon hoặc polyurethan) và kim dẫn | 60,000,000 | 105.000.000 | 30.000.000 | 1 | 1,200,000 | |
| 41 | PP2500107585 - Lô 41. Dụng cụ đánh tan huyết khối xoay cơ học | 295,000,000 | 516.250.000 | 147.500.000 | 1 | 5,900,000 | |
| 42 | PP2500107586 - Lô 42. Dụng cụ lấy huyết khối chất liệu Nitinol | 1,235,000,000 | 2.161.250.000 | 617.500.000 | 3 | 24,700,000 | |
| 43 | PP2500107587 - Lô 43. Dụng cụ mở đường động mạch đùi chiều dài 11-24cm | 51,000,000 | 89.250.000 | 25.500.000 | 12 | 1,020,000 | |
| 44 | PP2500107588 - Lô 44. Dụng cụ mở đường vào động mạch dài 45-120cm | 168,000,000 | 294.000.000 | 84.000.000 | 5 | 3,360,000 | |
| 45 | PP2500107589 - Lô 45. Hạt nút mạch Gelatin kích thước 50-4000 μm | 26,000,000 | 45.500.000 | 13.000.000 | 1 | 520,000 | |
| 46 | PP2500107590 - Lô 46. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường | 115,000,000 | 201.250.000 | 57.500.000 | 6 | 2,300,000 | |
| 47 | PP2500107591 - Lô 47. Kim sinh thiết nguyên lõi | 50,000,000 | 87.500.000 | 25.000.000 | 2 | 1,000,000 | |
| 48 | PP2500107592 - Lô 48. Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục | 66,250,000 | 115.937.500 | 33.125.000 | 3 | 1,325,000 | |
| 49 | PP2500107593 - Lô 49. Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được | 328,600,000 | 575.050.000 | 164.300.000 | 1 | 6,572,000 | |
| 50 | PP2500107594 - Lô 50. Máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng | 215,000,000 | 376.250.000 | 107.500.000 | 1 | 4,300,000 | |
| 51 | PP2500107595 - Lô 51. Nút tắc mạch kim loại | 384,000,000 | 672.000.000 | 192.000.000 | 4 | 7,680,000 | |
| 52 | PP2500107596 - Lô 52. Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ | 1,456,000,000 | 2.548.000.000 | 728.000.000 | 5 | 29,120,000 | |
| 53 | PP2500107597 - Lô 53. Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.058"-0.081" | 245,700,000 | 429.975.000 | 122.850.000 | 16 | 4,914,000 | |
| 54 | PP2500107598 - Lô 54. Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên đường kính 4F - 6F | 27,500,000 | 48.125.000 | 13.750.000 | 3 | 550,000 | |
| 55 | PP2500107599 - Lô 55. Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm | 84,000,000 | 147.000.000 | 42.000.000 | 7 | 1,680,000 | |
| 56 | PP2500107600 - Lô 56. Ống thông hút huyết khối ngoại biên | 350,000,000 | 612.500.000 | 175.000.000 | 1 | 7,000,000 | |
| 57 | PP2500107601 - Lô 57. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm | 180,000,000 | 315.000.000 | 90.000.000 | 7 | 3,600,000 | |
| 58 | PP2500107602 - Lô 58. Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm | 99,000,000 | 173.250.000 | 49.500.000 | 1 | 1,980,000 | |
| 59 | PP2500107603 - Lô 59. Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022'', dài 110cm-150cm | 172,000,000 | 301.000.000 | 86.000.000 | 2 | 3,440,000 | |
| 60 | PP2500107604 - Lô 60. Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm | 499,000,000 | 873.250.000 | 249.500.000 | 6 | 9,980,000 | |
| 61 | PP2500107605 - Lô 61. Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm | 546,250,000 | 955.937.500 | 273.125.000 | 6 | 10,925,000 | |
| 62 | PP2500107606 - Lô 62. Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron | 548,000,000 | 959.000.000 | 274.000.000 | 5 | 10,960,000 | |
| 63 | PP2500107607 - Lô 63. Nhóm dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch máu | 180,000,000 | 315.000.000 | 90.000.000 | 12 | 3,600,000 | |
| 64 | PP2500107608 - Lô 64. Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni | 176,400,000 | 308.700.000 | 88.200.000 | 2 | 3,528,000 | |
| 65 | PP2500107609 - Lô 65. Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh. | 25,000,000 | 43.750.000 | 12.500.000 | 1 | 500,000 | |
| 66 | PP2500107610 - Lô 66. Ống kính soi mềm (dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm) | 420,000,000 | 735.000.000 | 210.000.000 | 2 | 8,400,000 | |
| 67 | PP2500107611 - Lô 67. Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm | 30,000,000 | 52.500.000 | 15.000.000 | 1 | 600,000 | |
| 68 | PP2500107612 - Lô 68. Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm | 27,450,000 | 48.037.500 | 13.725.000 | 1 | 549,000 | |
| 69 | PP2500107613 - Lô 69. Lưỡi mài kim cương đầu tròn nhám dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ | 480,000,000 | 840.000.000 | 240.000.000 | 10 | 9,600,000 | |
| 70 | PP2500107614 - Lô 70. Lưỡi mài phá xương đầu tròn có rãnh dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ | 300,000,000 | 525.000.000 | 150.000.000 | 10 | 6,000,000 | |
| 71 | PP2500107615 - Lô 71. Miếng ghép tạo hình tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải | 215,000,000 | 376.250.000 | 107.500.000 | 1 | 4,300,000 | |
| 72 | PP2500107616 - Lô 72. Mũi cắt sọ não | 270,000,000 | 472.500.000 | 135.000.000 | 7 | 5,400,000 | |
| 73 | PP2500107617 - Lô 73. Mũi khoan sọ tạo hình | 150,000,000 | 262.500.000 | 75.000.000 | 7 | 3,000,000 | |
| 74 | PP2500107618 - Lô 74. Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu Titanium | 392,000,000 | 686.000.000 | 196.000.000 | 9 | 7,840,000 | |
| 75 | PP2500107619 - Lô 75. Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn | 99,000,000 | 173.250.000 | 49.500.000 | 4 | 1,980,000 | |
| 76 | PP2500107620 - Lô 76. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay | 2,500,000,000 | 4.375.000.000 | 1.250.000.000 | 31 | 50,000,000 | |
| 77 | PP2500107621 - Lô 77. Vít khóa 3.5/4.0 mm tự taro các cỡ, chất liệu Titanium | 1,600,000,000 | 2.800.000.000 | 800.000.000 | 493 | 32,000,000 | |
| 78 | PP2500107622 - Lô 78. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 1 | 3,693,950,000 | 6.464.412.500 | 1.846.975.000 | 149 | 73,879,000 | |
| 79 | PP2500107623 - Lô 79. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 2 | 870,460,000 | 1.523.305.000 | 435.230.000 | 56 | 17,409,200 | |
| 80 | PP2500107624 - Lô 80. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 3 | 2,000,500,000 | 3.500.875.000 | 1.000.250.000 | 38 | 40,010,000 | |
| 81 | PP2500107625 - Lô 81. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 4 | 275,700,000 | 482.475.000 | 137.850.000 | 5 | 5,514,000 | |
| 82 | PP2500107626 - Lô 82. Bộ khăn sanh mổ | 260,880,000 | 456.540.000 | 130.440.000 | 148 | 5,217,600 | |
| 83 | PP2500107627 - Lô 83. Giấy gói kích thước 100x100cm | 61,866,000 | 108.265.500 | 30.933.000 | 740 | 1,237,320 | |
| 84 | PP2500107628 - Lô 84. Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh | 131,994,000 | 230.989.500 | 65.997.000 | 740 | 2,639,880 | |
| 85 | PP2500107629 - Lô 85. Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở HME /HEPA dùng cho người lớn | 97,680,000 | 170.940.000 | 48.840.000 | 148 | 1,953,600 | |
| 86 | PP2500107630 - Lô 86. Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 17,360,000 | 30.380.000 | 8.680.000 | 8630 | 347,200 | |
| 87 | PP2500107631 - Lô 87. Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm | 60,480,000 | 105.840.000 | 30.240.000 | 1479 | 1,209,600 | |
| 88 | PP2500107632 - Lô 88. Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer | 33,600,000 | 58.800.000 | 16.800.000 | 2 | 672,000 | |
| 89 | PP2500107633 - Lô 89. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu | 6,619,200 | 11.583.600 | 3.309.600 | 10 | 132,384 | |
| 90 | PP2500107634 - Lô 90. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy xét nghiệm đông máu tự động bằng phương pháp đo quang đa bước sóng | 852,925,798 | 1.492.620.147 | 426.462.899 | 2325 | 17,058,516 | |
| 91 | PP2500107635 - Lô 91. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp vi hạt hóa phát quang | 343,576,648 | 622.244.336 | 177.784.096 | 8677 | 7,111,364 | |
| 92 | PP2500107636 - Lô 92. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa khô sử dụng trên máy sinh hóa tự động | 38,748,718 | 67.810.257 | 19.374.359 | 751 | 774,974 | |
| 93 | PP2500107637 - Lô 93. Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích huyết học có chỉ số hỗ trợ chẩn đoán nhiễm trùng huyết sớm | 1,455,240,000 | 2.546.670.000 | 727.620.000 | 420 | 29,104,800 | |
| 94 | PP2500107638 - Lô 94. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa theo phương pháp động học và điểm cuối | 259,200,000 | 453.600.000 | 129.600.000 | 592 | 5,184,000 | |
| 95 | PP2500107639 - Lô 95. Chai cấy máu | 108,000,000 | 189.000.000 | 54.000.000 | 296 | 2,160,000 | |
| 96 | PP2500107640 - Lô 96. Ống nghiệm Natri Citrat | 27,900,000 | 48.825.000 | 13.950.000 | 4438 | 558,000 | |
| 97 | PP2500107641 - Lô 97. Thiết bị lấy máu vô trùng dùng một lần | 17,520,000 | 30.660.000 | 8.760.000 | 296 | 350,400 | |
| 98 | PP2500107642 - Lô 98. Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất gây nghiện trong nước tiểu | 817,425,000 | 1.430.493.750 | 408.712.500 | 1849 | 16,348,500 | |
| 99 | PP2500107643 - Lô 99. Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất gây nghiện trong nước tiểu có kèm kiểm định mẫu nước tiểu | 7,350,000 | 12.862.500 | 3.675.000 | 12 | 147,000 |
Lô 1. Khăn bông đa năng 40cm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107545 |
| Giá từng phần lô | 69,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.193.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4315 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,396,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 2. Dung dịch khử trùng bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500107546 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 3. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107547 |
| Giá từng phần lô | 13,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.034.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.581.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 4. Gạc ép sọ não cản quang, tiệt trùng 1cm x4cmx 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500107548 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.174.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,560 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 5. Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500107549 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 6. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G24, loại Introcan safety (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500107550 |
| Giá từng phần lô | 31,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.610.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.603.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 7. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 75cm-80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107551 |
| Giá từng phần lô | 6,514,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.401.163 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.257.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,299 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 8. Dây truyền dịch 20 giọt/ml cómàng lọc, cóair, loại Intrafix hoặc tương đương (tương thích với tất cả các máy truyền dịch của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2500107552 |
| Giá từng phần lô | 240,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,812,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 9. Túi đựng máu |
|
| Mã phần lô | PP2500107553 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 10. Túi ép chuyên dụng dùng cho máy hấp nhiệt độ cao bằng hơi nước, kích thước 75mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2500107554 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 11. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500107555 |
| Giá từng phần lô | 56,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 12. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi đầy đủ |
|
| Mã phần lô | PP2500107556 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 13. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2500107557 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 14. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500107558 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 15. Khóa ba ngã |
|
| Mã phần lô | PP2500107559 |
| Giá từng phần lô | 95,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.918.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.691.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1726 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,907,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 16. Bộ catheter động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500107560 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 17. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500107561 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 18. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500107562 |
| Giá từng phần lô | 57,947,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.408.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.973.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,158,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 19. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500107563 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 20. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500107564 |
| Giá từng phần lô | 41,277,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.235.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.638.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 21. Van Heimlich |
|
| Mã phần lô | PP2500107565 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 22. Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500107566 |
| Giá từng phần lô | 816,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 23. Giá đỡ (Stent) mạch vành khung Cobalt phủ thuốc Sirolimus, lớp polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500107567 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 24. Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray) |
|
| Mã phần lô | PP2500107568 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.076.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 25. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (Ceramicon PE) |
|
| Mã phần lô | PP2500107569 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 26. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (CoCr on PE) |
|
| Mã phần lô | PP2500107570 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 27. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500107571 |
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 28. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm,dài 20-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500107572 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 29. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500107573 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 30. Bóng nong mạch ngoại biên phủthuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500107574 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 31. Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, đường kính 2.0-5.0mm, dài 8-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500107575 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 32. Đầu nối chữ Y-Star |
|
| Mã phần lô | PP2500107576 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 33. Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính 0.035", chiều dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107577 |
| Giá từng phần lô | 29,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 582,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 34. Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107578 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 35. Dây dẫn chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.032"- 0.038", dài 70-260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107579 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 36. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107580 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 37. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107581 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 38. Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035", 0.038", dài 75-260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107582 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 39. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic dùng trong can thiệp, đường kính 0.032"-0.038", dài 150-180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107583 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 40. Dây điện cực dạng xoắn, lưỡng cực (silicon hoặc polyurethan) và kim dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500107584 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 41. Dụng cụ đánh tan huyết khối xoay cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2500107585 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 42. Dụng cụ lấy huyết khối chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500107586 |
| Giá từng phần lô | 1,235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.161.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 43. Dụng cụ mở đường động mạch đùi chiều dài 11-24cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107587 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 44. Dụng cụ mở đường vào động mạch dài 45-120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107588 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 45. Hạt nút mạch Gelatin kích thước 50-4000 μm |
|
| Mã phần lô | PP2500107589 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 46. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500107590 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 47. Kim sinh thiết nguyên lõi |
|
| Mã phần lô | PP2500107591 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 48. Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2500107592 |
| Giá từng phần lô | 66,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 49. Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được |
|
| Mã phần lô | PP2500107593 |
| Giá từng phần lô | 328,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 575.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,572,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 50. Máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500107594 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 51. Nút tắc mạch kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500107595 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 52. Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500107596 |
| Giá từng phần lô | 1,456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.548.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 53. Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.058"-0.081" |
|
| Mã phần lô | PP2500107597 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,914,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 54. Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên đường kính 4F - 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500107598 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 55. Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm |
|
| Mã phần lô | PP2500107599 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 56. Ống thông hút huyết khối ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500107600 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 57. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107601 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 58. Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107602 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 59. Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022'', dài 110cm-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107603 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 60. Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107604 |
| Giá từng phần lô | 499,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 873.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 61. Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107605 |
| Giá từng phần lô | 546,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 955.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 62. Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron |
|
| Mã phần lô | PP2500107606 |
| Giá từng phần lô | 548,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 63. Nhóm dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500107607 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 64. Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni |
|
| Mã phần lô | PP2500107608 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 65. Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh. |
|
| Mã phần lô | PP2500107609 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 66. Ống kính soi mềm (dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm) |
|
| Mã phần lô | PP2500107610 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 67. Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500107611 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 68. Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500107612 |
| Giá từng phần lô | 27,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 549,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 69. Lưỡi mài kim cương đầu tròn nhám dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500107613 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 70. Lưỡi mài phá xương đầu tròn có rãnh dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500107614 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 71. Miếng ghép tạo hình tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2500107615 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 72. Mũi cắt sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500107616 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 73. Mũi khoan sọ tạo hình |
|
| Mã phần lô | PP2500107617 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 74. Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500107618 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 686.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 75. Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500107619 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 76. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500107620 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 77. Vít khóa 3.5/4.0 mm tự taro các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500107621 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 78. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500107622 |
| Giá từng phần lô | 3,693,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.464.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.846.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,879,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 79. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500107623 |
| Giá từng phần lô | 870,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.523.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,409,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 80. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500107624 |
| Giá từng phần lô | 2,000,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 81. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500107625 |
| Giá từng phần lô | 275,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,514,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 82. Bộ khăn sanh mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500107626 |
| Giá từng phần lô | 260,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,217,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 83. Giấy gói kích thước 100x100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107627 |
| Giá từng phần lô | 61,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.265.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 84. Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500107628 |
| Giá từng phần lô | 131,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.989.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,639,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 85. Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở HME /HEPA dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500107629 |
| Giá từng phần lô | 97,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,953,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 86. Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500107630 |
| Giá từng phần lô | 17,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8630 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 347,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 87. Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm |
|
| Mã phần lô | PP2500107631 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,209,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 88. Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer |
|
| Mã phần lô | PP2500107632 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 672,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 89. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500107633 |
| Giá từng phần lô | 6,619,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.583.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.309.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 90. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy xét nghiệm đông máu tự động bằng phương pháp đo quang đa bước sóng |
|
| Mã phần lô | PP2500107634 |
| Giá từng phần lô | 852,925,798 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.620.147 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.462.899 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2325 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,058,516 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 91. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp vi hạt hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500107635 |
| Giá từng phần lô | 343,576,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.244.336 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.784.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8677 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,111,364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 92. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa khô sử dụng trên máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500107636 |
| Giá từng phần lô | 38,748,718 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.810.257 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.374.359 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 751 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 774,974 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 93. Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích huyết học có chỉ số hỗ trợ chẩn đoán nhiễm trùng huyết sớm |
|
| Mã phần lô | PP2500107637 |
| Giá từng phần lô | 1,455,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.546.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 420 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,104,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 94. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa theo phương pháp động học và điểm cuối |
|
| Mã phần lô | PP2500107638 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 95. Chai cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500107639 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 96. Ống nghiệm Natri Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500107640 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4438 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 558,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 97. Thiết bị lấy máu vô trùng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500107641 |
| Giá từng phần lô | 17,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 98. Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất gây nghiện trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500107642 |
| Giá từng phần lô | 817,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.430.493.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,348,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 99. Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất gây nghiện trong nước tiểu có kèm kiểm định mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500107643 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi