Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất bổ sung năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500091193-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất bổ sung năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500039648
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 43,009,304,934 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500107545 - Lô 1. Khăn bông đa năng 40cm x 40cm 69,825,000 122.193.750 34.912.500 4315 1,396,500
2 PP2500107546 - Lô 2. Dung dịch khử trùng bề mặt 88,500,000 154.875.000 44.250.000 37 1,770,000
3 PP2500107547 - Lô 3. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm 13,162,500 23.034.375 6.581.250 308 263,250
4 PP2500107548 - Lô 4. Gạc ép sọ não cản quang, tiệt trùng 1cm x4cmx 4 lớp 3,528,000 6.174.000 1.764.000 592 70,560
5 PP2500107549 - Lô 5. Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu 141,000,000 246.750.000 70.500.000 2 2,820,000
6 PP2500107550 - Lô 6. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G24, loại Introcan safety (hoặc tương đương) 31,206,000 54.610.500 15.603.000 247 624,120
7 PP2500107551 - Lô 7. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 75cm-80cm 6,514,950 11.401.163 3.257.475 80 130,299
8 PP2500107552 - Lô 8. Dây truyền dịch 20 giọt/ml cómàng lọc, cóair, loại Intrafix hoặc tương đương (tương thích với tất cả các máy truyền dịch của bệnh viện) 240,600,000 421.050.000 120.300.000 2466 4,812,000
9 PP2500107553 - Lô 9. Túi đựng máu 13,200,000 23.100.000 6.600.000 37 264,000
10 PP2500107554 - Lô 10. Túi ép chuyên dụng dùng cho máy hấp nhiệt độ cao bằng hơi nước, kích thước 75mm x 200m 11,400,000 19.950.000 5.700.000 7 228,000
11 PP2500107555 - Lô 11. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi 56,500,000 98.875.000 28.250.000 3 1,130,000
12 PP2500107556 - Lô 12. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi đầy đủ 79,500,000 139.125.000 39.750.000 4 1,590,000
13 PP2500107557 - Lô 13. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) 310,000,000 542.500.000 155.000.000 1 6,200,000
14 PP2500107558 - Lô 14. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực 62,000,000 108.500.000 31.000.000 1 1,240,000
15 PP2500107559 - Lô 15. Khóa ba ngã 95,382,000 166.918.500 47.691.000 1726 1,907,640
16 PP2500107560 - Lô 16. Bộ catheter động mạch 126,000,000 220.500.000 63.000.000 37 2,520,000
17 PP2500107561 - Lô 17. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 75,600,000 132.300.000 37.800.000 148 1,512,000
18 PP2500107562 - Lô 18. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 57,947,520 101.408.160 28.973.760 59 1,158,950
19 PP2500107563 - Lô 19. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 4,536,000 7.938.000 2.268.000 12 90,720
20 PP2500107564 - Lô 20. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 41,277,600 72.235.800 20.638.800 59 825,552
21 PP2500107565 - Lô 21. Van Heimlich 7,200,000 12.600.000 3.600.000 1 144,000
22 PP2500107566 - Lô 22. Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm 816,000,000 1.428.000.000 408.000.000 4 16,320,000
23 PP2500107567 - Lô 23. Giá đỡ (Stent) mạch vành khung Cobalt phủ thuốc Sirolimus, lớp polymer tự tiêu 7,800,000,000 13.650.000.000 3.900.000.000 25 156,000,000
24 PP2500107568 - Lô 24. Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray) 615,000,000 1.076.250.000 307.500.000 2 12,300,000
25 PP2500107569 - Lô 25. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (Ceramicon PE) 990,000,000 1.732.500.000 495.000.000 2 19,800,000
26 PP2500107570 - Lô 26. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (CoCr on PE) 780,000,000 1.365.000.000 390.000.000 2 15,600,000
27 PP2500107571 - Lô 27. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước 494,000,000 864.500.000 247.000.000 117 9,880,000
28 PP2500107572 - Lô 28. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm,dài 20-200mm 280,000,000 490.000.000 140.000.000 5 5,600,000
29 PP2500107573 - Lô 29. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm 126,000,000 220.500.000 63.000.000 2 2,520,000
30 PP2500107574 - Lô 30. Bóng nong mạch ngoại biên phủthuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm 945,000,000 1.653.750.000 472.500.000 4 18,900,000
31 PP2500107575 - Lô 31. Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, đường kính 2.0-5.0mm, dài 8-40mm 1,875,000,000 3.281.250.000 937.500.000 31 37,500,000
32 PP2500107576 - Lô 32. Đầu nối chữ Y-Star 27,000,000 47.250.000 13.500.000 18 540,000
33 PP2500107577 - Lô 33. Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính 0.035", chiều dài 200 - 260cm 29,100,000 50.925.000 14.550.000 4 582,000
34 PP2500107578 - Lô 34. Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm 600,000,000 1.050.000.000 300.000.000 12 12,000,000
35 PP2500107579 - Lô 35. Dây dẫn chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.032"- 0.038", dài 70-260cm 245,000,000 428.750.000 122.500.000 86 4,900,000
36 PP2500107580 - Lô 36. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 150cm 78,000,000 136.500.000 39.000.000 18 1,560,000
37 PP2500107581 - Lô 37. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 260cm 103,500,000 181.125.000 51.750.000 18 2,070,000
38 PP2500107582 - Lô 38. Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035", 0.038", dài 75-260cm 28,200,000 49.350.000 14.100.000 1 564,000
39 PP2500107583 - Lô 39. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic dùng trong can thiệp, đường kính 0.032"-0.038", dài 150-180cm 137,500,000 240.625.000 68.750.000 31 2,750,000
40 PP2500107584 - Lô 40. Dây điện cực dạng xoắn, lưỡng cực (silicon hoặc polyurethan) và kim dẫn 60,000,000 105.000.000 30.000.000 1 1,200,000
41 PP2500107585 - Lô 41. Dụng cụ đánh tan huyết khối xoay cơ học 295,000,000 516.250.000 147.500.000 1 5,900,000
42 PP2500107586 - Lô 42. Dụng cụ lấy huyết khối chất liệu Nitinol 1,235,000,000 2.161.250.000 617.500.000 3 24,700,000
43 PP2500107587 - Lô 43. Dụng cụ mở đường động mạch đùi chiều dài 11-24cm 51,000,000 89.250.000 25.500.000 12 1,020,000
44 PP2500107588 - Lô 44. Dụng cụ mở đường vào động mạch dài 45-120cm 168,000,000 294.000.000 84.000.000 5 3,360,000
45 PP2500107589 - Lô 45. Hạt nút mạch Gelatin kích thước 50-4000 μm 26,000,000 45.500.000 13.000.000 1 520,000
46 PP2500107590 - Lô 46. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường 115,000,000 201.250.000 57.500.000 6 2,300,000
47 PP2500107591 - Lô 47. Kim sinh thiết nguyên lõi 50,000,000 87.500.000 25.000.000 2 1,000,000
48 PP2500107592 - Lô 48. Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục 66,250,000 115.937.500 33.125.000 3 1,325,000
49 PP2500107593 - Lô 49. Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được 328,600,000 575.050.000 164.300.000 1 6,572,000
50 PP2500107594 - Lô 50. Máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng 215,000,000 376.250.000 107.500.000 1 4,300,000
51 PP2500107595 - Lô 51. Nút tắc mạch kim loại 384,000,000 672.000.000 192.000.000 4 7,680,000
52 PP2500107596 - Lô 52. Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ 1,456,000,000 2.548.000.000 728.000.000 5 29,120,000
53 PP2500107597 - Lô 53. Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.058"-0.081" 245,700,000 429.975.000 122.850.000 16 4,914,000
54 PP2500107598 - Lô 54. Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên đường kính 4F - 6F 27,500,000 48.125.000 13.750.000 3 550,000
55 PP2500107599 - Lô 55. Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm 84,000,000 147.000.000 42.000.000 7 1,680,000
56 PP2500107600 - Lô 56. Ống thông hút huyết khối ngoại biên 350,000,000 612.500.000 175.000.000 1 7,000,000
57 PP2500107601 - Lô 57. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm 180,000,000 315.000.000 90.000.000 7 3,600,000
58 PP2500107602 - Lô 58. Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm 99,000,000 173.250.000 49.500.000 1 1,980,000
59 PP2500107603 - Lô 59. Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022'', dài 110cm-150cm 172,000,000 301.000.000 86.000.000 2 3,440,000
60 PP2500107604 - Lô 60. Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm 499,000,000 873.250.000 249.500.000 6 9,980,000
61 PP2500107605 - Lô 61. Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm 546,250,000 955.937.500 273.125.000 6 10,925,000
62 PP2500107606 - Lô 62. Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron 548,000,000 959.000.000 274.000.000 5 10,960,000
63 PP2500107607 - Lô 63. Nhóm dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch máu 180,000,000 315.000.000 90.000.000 12 3,600,000
64 PP2500107608 - Lô 64. Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni 176,400,000 308.700.000 88.200.000 2 3,528,000
65 PP2500107609 - Lô 65. Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh. 25,000,000 43.750.000 12.500.000 1 500,000
66 PP2500107610 - Lô 66. Ống kính soi mềm (dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm) 420,000,000 735.000.000 210.000.000 2 8,400,000
67 PP2500107611 - Lô 67. Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm 30,000,000 52.500.000 15.000.000 1 600,000
68 PP2500107612 - Lô 68. Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm 27,450,000 48.037.500 13.725.000 1 549,000
69 PP2500107613 - Lô 69. Lưỡi mài kim cương đầu tròn nhám dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ 480,000,000 840.000.000 240.000.000 10 9,600,000
70 PP2500107614 - Lô 70. Lưỡi mài phá xương đầu tròn có rãnh dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ 300,000,000 525.000.000 150.000.000 10 6,000,000
71 PP2500107615 - Lô 71. Miếng ghép tạo hình tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải 215,000,000 376.250.000 107.500.000 1 4,300,000
72 PP2500107616 - Lô 72. Mũi cắt sọ não 270,000,000 472.500.000 135.000.000 7 5,400,000
73 PP2500107617 - Lô 73. Mũi khoan sọ tạo hình 150,000,000 262.500.000 75.000.000 7 3,000,000
74 PP2500107618 - Lô 74. Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu Titanium 392,000,000 686.000.000 196.000.000 9 7,840,000
75 PP2500107619 - Lô 75. Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn 99,000,000 173.250.000 49.500.000 4 1,980,000
76 PP2500107620 - Lô 76. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay 2,500,000,000 4.375.000.000 1.250.000.000 31 50,000,000
77 PP2500107621 - Lô 77. Vít khóa 3.5/4.0 mm tự taro các cỡ, chất liệu Titanium 1,600,000,000 2.800.000.000 800.000.000 493 32,000,000
78 PP2500107622 - Lô 78. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 1 3,693,950,000 6.464.412.500 1.846.975.000 149 73,879,000
79 PP2500107623 - Lô 79. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 2 870,460,000 1.523.305.000 435.230.000 56 17,409,200
80 PP2500107624 - Lô 80. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 3 2,000,500,000 3.500.875.000 1.000.250.000 38 40,010,000
81 PP2500107625 - Lô 81. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 4 275,700,000 482.475.000 137.850.000 5 5,514,000
82 PP2500107626 - Lô 82. Bộ khăn sanh mổ 260,880,000 456.540.000 130.440.000 148 5,217,600
83 PP2500107627 - Lô 83. Giấy gói kích thước 100x100cm 61,866,000 108.265.500 30.933.000 740 1,237,320
84 PP2500107628 - Lô 84. Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh 131,994,000 230.989.500 65.997.000 740 2,639,880
85 PP2500107629 - Lô 85. Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở HME /HEPA dùng cho người lớn 97,680,000 170.940.000 48.840.000 148 1,953,600
86 PP2500107630 - Lô 86. Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 17,360,000 30.380.000 8.680.000 8630 347,200
87 PP2500107631 - Lô 87. Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm 60,480,000 105.840.000 30.240.000 1479 1,209,600
88 PP2500107632 - Lô 88. Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer 33,600,000 58.800.000 16.800.000 2 672,000
89 PP2500107633 - Lô 89. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu 6,619,200 11.583.600 3.309.600 10 132,384
90 PP2500107634 - Lô 90. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy xét nghiệm đông máu tự động bằng phương pháp đo quang đa bước sóng 852,925,798 1.492.620.147 426.462.899 2325 17,058,516
91 PP2500107635 - Lô 91. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp vi hạt hóa phát quang 343,576,648 622.244.336 177.784.096 8677 7,111,364
92 PP2500107636 - Lô 92. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa khô sử dụng trên máy sinh hóa tự động 38,748,718 67.810.257 19.374.359 751 774,974
93 PP2500107637 - Lô 93. Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích huyết học có chỉ số hỗ trợ chẩn đoán nhiễm trùng huyết sớm 1,455,240,000 2.546.670.000 727.620.000 420 29,104,800
94 PP2500107638 - Lô 94. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa theo phương pháp động học và điểm cuối 259,200,000 453.600.000 129.600.000 592 5,184,000
95 PP2500107639 - Lô 95. Chai cấy máu 108,000,000 189.000.000 54.000.000 296 2,160,000
96 PP2500107640 - Lô 96. Ống nghiệm Natri Citrat 27,900,000 48.825.000 13.950.000 4438 558,000
97 PP2500107641 - Lô 97. Thiết bị lấy máu vô trùng dùng một lần 17,520,000 30.660.000 8.760.000 296 350,400
98 PP2500107642 - Lô 98. Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất gây nghiện trong nước tiểu 817,425,000 1.430.493.750 408.712.500 1849 16,348,500
99 PP2500107643 - Lô 99. Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất gây nghiện trong nước tiểu có kèm kiểm định mẫu nước tiểu 7,350,000 12.862.500 3.675.000 12 147,000
Lô 1. Khăn bông đa năng 40cm x 40cm
Mã phần lô PP2500107545
Giá từng phần lô 69,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.193.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4315
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,396,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 2. Dung dịch khử trùng bề mặt
Mã phần lô PP2500107546
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 3. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2500107547
Giá từng phần lô 13,162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.034.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.581.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 4. Gạc ép sọ não cản quang, tiệt trùng 1cm x4cmx 4 lớp
Mã phần lô PP2500107548
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,560
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 5. Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500107549
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 6. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G24, loại Introcan safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500107550
Giá từng phần lô 31,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.610.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,120
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 7. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 75cm-80cm
Mã phần lô PP2500107551
Giá từng phần lô 6,514,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.401.163
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.257.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,299
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 8. Dây truyền dịch 20 giọt/ml cómàng lọc, cóair, loại Intrafix hoặc tương đương (tương thích với tất cả các máy truyền dịch của bệnh viện)
Mã phần lô PP2500107552
Giá từng phần lô 240,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,812,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 9. Túi đựng máu
Mã phần lô PP2500107553
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 10. Túi ép chuyên dụng dùng cho máy hấp nhiệt độ cao bằng hơi nước, kích thước 75mm x 200m
Mã phần lô PP2500107554
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 11. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi
Mã phần lô PP2500107555
Giá từng phần lô 56,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 12. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi đầy đủ
Mã phần lô PP2500107556
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 13. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài)
Mã phần lô PP2500107557
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 14. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực
Mã phần lô PP2500107558
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 15. Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2500107559
Giá từng phần lô 95,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.918.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,907,640
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 16. Bộ catheter động mạch
Mã phần lô PP2500107560
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 17. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2500107561
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 18. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500107562
Giá từng phần lô 57,947,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.408.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.973.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,158,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 19. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500107563
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 20. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500107564
Giá từng phần lô 41,277,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.235.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.638.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,552
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 21. Van Heimlich
Mã phần lô PP2500107565
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 22. Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm
Mã phần lô PP2500107566
Giá từng phần lô 816,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 23. Giá đỡ (Stent) mạch vành khung Cobalt phủ thuốc Sirolimus, lớp polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500107567
Giá từng phần lô 7,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 24. Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray)
Mã phần lô PP2500107568
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.076.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 25. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2500107569
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 26. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (CoCr on PE)
Mã phần lô PP2500107570
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 27. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2500107571
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 28. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm,dài 20-200mm
Mã phần lô PP2500107572
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 29. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm
Mã phần lô PP2500107573
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 30. Bóng nong mạch ngoại biên phủthuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm
Mã phần lô PP2500107574
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 31. Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, đường kính 2.0-5.0mm, dài 8-40mm
Mã phần lô PP2500107575
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 32. Đầu nối chữ Y-Star
Mã phần lô PP2500107576
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 33. Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính 0.035", chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2500107577
Giá từng phần lô 29,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 34. Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm
Mã phần lô PP2500107578
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 35. Dây dẫn chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.032"- 0.038", dài 70-260cm
Mã phần lô PP2500107579
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 36. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 150cm
Mã phần lô PP2500107580
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 37. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 260cm
Mã phần lô PP2500107581
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 38. Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035", 0.038", dài 75-260cm
Mã phần lô PP2500107582
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 39. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic dùng trong can thiệp, đường kính 0.032"-0.038", dài 150-180cm
Mã phần lô PP2500107583
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 40. Dây điện cực dạng xoắn, lưỡng cực (silicon hoặc polyurethan) và kim dẫn
Mã phần lô PP2500107584
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 41. Dụng cụ đánh tan huyết khối xoay cơ học
Mã phần lô PP2500107585
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 42. Dụng cụ lấy huyết khối chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2500107586
Giá từng phần lô 1,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.161.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 43. Dụng cụ mở đường động mạch đùi chiều dài 11-24cm
Mã phần lô PP2500107587
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 44. Dụng cụ mở đường vào động mạch dài 45-120cm
Mã phần lô PP2500107588
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 45. Hạt nút mạch Gelatin kích thước 50-4000 μm
Mã phần lô PP2500107589
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 46. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500107590
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 47. Kim sinh thiết nguyên lõi
Mã phần lô PP2500107591
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 48. Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục
Mã phần lô PP2500107592
Giá từng phần lô 66,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 49. Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được
Mã phần lô PP2500107593
Giá từng phần lô 328,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,572,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 50. Máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
Mã phần lô PP2500107594
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 51. Nút tắc mạch kim loại
Mã phần lô PP2500107595
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 52. Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500107596
Giá từng phần lô 1,456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.548.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 53. Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.058"-0.081"
Mã phần lô PP2500107597
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,914,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 54. Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên đường kính 4F - 6F
Mã phần lô PP2500107598
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 55. Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm
Mã phần lô PP2500107599
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 56. Ống thông hút huyết khối ngoại biên
Mã phần lô PP2500107600
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 57. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm
Mã phần lô PP2500107601
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 58. Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm
Mã phần lô PP2500107602
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 59. Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022'', dài 110cm-150cm
Mã phần lô PP2500107603
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 60. Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm
Mã phần lô PP2500107604
Giá từng phần lô 499,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 873.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 61. Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm
Mã phần lô PP2500107605
Giá từng phần lô 546,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 62. Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron
Mã phần lô PP2500107606
Giá từng phần lô 548,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 63. Nhóm dụng cụ hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500107607
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 64. Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni
Mã phần lô PP2500107608
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 65. Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh.
Mã phần lô PP2500107609
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 66. Ống kính soi mềm (dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm)
Mã phần lô PP2500107610
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 67. Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm
Mã phần lô PP2500107611
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 68. Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
Mã phần lô PP2500107612
Giá từng phần lô 27,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 69. Lưỡi mài kim cương đầu tròn nhám dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ
Mã phần lô PP2500107613
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 70. Lưỡi mài phá xương đầu tròn có rãnh dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ
Mã phần lô PP2500107614
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 71. Miếng ghép tạo hình tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải
Mã phần lô PP2500107615
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 72. Mũi cắt sọ não
Mã phần lô PP2500107616
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 73. Mũi khoan sọ tạo hình
Mã phần lô PP2500107617
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 74. Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500107618
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 75. Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn
Mã phần lô PP2500107619
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 76. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500107620
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 77. Vít khóa 3.5/4.0 mm tự taro các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500107621
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 78. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 1
Mã phần lô PP2500107622
Giá từng phần lô 3,693,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.464.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.846.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,879,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 79. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 2
Mã phần lô PP2500107623
Giá từng phần lô 870,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.523.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,409,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 80. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 3
Mã phần lô PP2500107624
Giá từng phần lô 2,000,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 81. Nhóm dụng cụ phẫu thuật ngoại thần kinh số 4
Mã phần lô PP2500107625
Giá từng phần lô 275,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,514,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 82. Bộ khăn sanh mổ
Mã phần lô PP2500107626
Giá từng phần lô 260,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,217,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 83. Giấy gói kích thước 100x100cm
Mã phần lô PP2500107627
Giá từng phần lô 61,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.265.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,320
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 84. Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2500107628
Giá từng phần lô 131,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.989.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,639,880
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 85. Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở HME /HEPA dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500107629
Giá từng phần lô 97,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 86. Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500107630
Giá từng phần lô 17,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8630
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 87. Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm
Mã phần lô PP2500107631
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 88. Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer
Mã phần lô PP2500107632
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 89. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu
Mã phần lô PP2500107633
Giá từng phần lô 6,619,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.583.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.309.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,384
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 90. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy xét nghiệm đông máu tự động bằng phương pháp đo quang đa bước sóng
Mã phần lô PP2500107634
Giá từng phần lô 852,925,798
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.620.147
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.462.899
Năng lực sản xuất hàng hóa 2325
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,058,516
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 91. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp vi hạt hóa phát quang
Mã phần lô PP2500107635
Giá từng phần lô 343,576,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.244.336
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.784.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 8677
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,111,364
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 92. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa khô sử dụng trên máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500107636
Giá từng phần lô 38,748,718
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.810.257
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.374.359
Năng lực sản xuất hàng hóa 751
Bảo đảm dự thầu (VND) 774,974
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 93. Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích huyết học có chỉ số hỗ trợ chẩn đoán nhiễm trùng huyết sớm
Mã phần lô PP2500107637
Giá từng phần lô 1,455,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.546.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 420
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,104,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 94. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa theo phương pháp động học và điểm cuối
Mã phần lô PP2500107638
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 95. Chai cấy máu
Mã phần lô PP2500107639
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 96. Ống nghiệm Natri Citrat
Mã phần lô PP2500107640
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4438
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 97. Thiết bị lấy máu vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2500107641
Giá từng phần lô 17,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 98. Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất gây nghiện trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500107642
Giá từng phần lô 817,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.430.493.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,348,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 99. Test xét nghiệm nhanh bộ 5 chất gây nghiện trong nước tiểu có kèm kiểm định mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500107643
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->