Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất chuyên dụng năm 2022-2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300045355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất chuyên dụng năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200088825 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 104,142,322,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3.124.268.916 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300063613 - Máy tạo nhịp 1 buồng tạo nhịp cố định, tương thích MRI 1.5 Tesla | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 770.000.000 | 4 | |
| 2 | PP2300063614 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 Tesla | 1,275,000,000 | 1.912.500.000 | 892.500.000 | 5 | |
| 3 | PP2300063615 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp sinh lý, đáp ứng vận động, tương thích MRI 1.5 Tesla | 660,000,000 | 990.000.000 | 462.000.000 | 2 | |
| 4 | PP2300063616 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 3.0 Tesla | 750,000,000 | 1.125.000.000 | 525.000.000 | 1 | |
| 5 | PP2300063617 - Máy tạo nhịp 2 buồng tạo nhịp cố định, tương thích MRI 1.5 Tesla | 2,445,000,000 | 3.667.500.000 | 1.711.500.000 | 1 | |
| 6 | PP2300063618 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 T | 2,730,000,000 | 4.095.000.000 | 1.911.000.000 | 1 | |
| 7 | PP2300063619 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp tương thích MRI 1.5 Tesla | 1,820,000,000 | 2.730.000.000 | 1.274.000.000 | 3 | |
| 8 | PP2300063620 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 Tesla | 1,155,000,000 | 1.732.500.000 | 808.500.000 | 2 | |
| 9 | PP2300063621 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 3.0 Tesla | 1,312,500,000 | 1.968.750.000 | 918.750.000 | 1 | |
| 10 | PP2300063622 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp tim sinh lý, vận động,, tương thích MRI 3.0 Tesla | 1,370,000,000 | 2.055.000.000 | 959.000.000 | 1 | |
| 11 | PP2300063623 - Máy khử rung tự động, tạo nhịp 1 buồng, tương thích MRI toàn thân | 2,800,000,000 | 4.200.000.000 | 1.960.000.000 | 1 | |
| 12 | PP2300063624 - Máy khử rung tự động, tạo nhịp 2 buồng, MRI toàn thân | 780,000,000 | 1.170.000.000 | 546.000.000 | 1 | |
| 13 | PP2300063625 - Máy khử rung tự động, tạo nhịp 1 buồng, MRI toàn thân | 1,175,000,000 | 1.762.500.000 | 822.500.000 | 1 | |
| 14 | PP2300063626 - Máy tạo nhịp 03 buồng, tái đồng bộ cơ tim, không có chức năng phá rung tim, dây điện cực thất Trái có 4 cực, MRI toàn thân | 1,275,000,000 | 1.912.500.000 | 892.500.000 | 1 | |
| 15 | PP2300063627 - Máy tạo nhịp 03 buồng, tái đồng bộ cơ tim và có chức năng phá rung tim, dây điện cực thất Trái có 4 cực, MRI toàn thân | 1,350,000,000 | 2.025.000.000 | 945.000.000 | 1 | |
| 16 | PP2300063628 - Thể thủy tinh nhân tạo mềm, đơn tiêu điểm | 1,312,500,000 | 1.968.750.000 | 918.750.000 | 83 | |
| 17 | PP2300063629 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu điểm | 520,000,000 | 780.000.000 | 364.000.000 | 33 | |
| 18 | PP2300063630 - Thể thủy tinh nhân tạo mềm đơn tiêu điểm | 7,000,000,000 | 10.500.000.000 | 4.900.000.000 | 333 | |
| 19 | PP2300063631 - Thể thủy tinh nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu điểm | 4,425,000,000 | 6.637.500.000 | 3.097.500.000 | 83 | |
| 20 | PP2300063632 - Thử tồn dư của Peroxide trong đường dịch lọc hoặc quả lọc sau khi được khử khuẩn bằng các hóa chất axit Peracetic hoặc Peroxide | 624,750,000 | 937.125.000 | 437.325.000 | 141 | |
| 21 | PP2300063633 - Dịch chạy thận A | 4,704,000,000 | 7.056.000.000 | 3.292.800.000 | 4666 | |
| 22 | PP2300063634 - Dịch chạy thận B | 6,972,000,000 | 10.458.000.000 | 4.880.400.000 | 6916 | |
| 23 | PP2300063635 - Natri hydrogenocarbonate (NaHCO3): 900g | 504,000,000 | 756.000.000 | 352.800.000 | 3 | |
| 24 | PP2300063636 - Catheter lọc máu 2 nòng long-term hoặc tương đương dùng trong lọc máu các cở | 690,000,000 | 1.035.000.000 | 483.000.000 | 33 | |
| 25 | PP2300063637 - Hóa chất rửa màng lọc | 320,000,000 | 480.000.000 | 224.000.000 | 33 | |
| 26 | PP2300063638 - Catheter lọc máu 02 nòng, sử dụng cho người lớn, 12F, 20cm. | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 770.000.000 | 333 | |
| 27 | PP2300063639 - Bộ dây lọc máu cho máy lọc thận 5008S Online HDF - AV Set Online Plus | 269,850,000 | 404.775.000 | 188.895.000 | 166 | |
| 28 | PP2300063640 - Màng lọc Highflux Polysulfone HF80S tiệt trùng hơi nước | 525,000,000 | 787.500.000 | 367.500.000 | 166 | |
| 29 | PP2300063641 - Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc polysulfone hoặc tương dương. Diện tích màng: 1.3-1.5 m2 | 519,750,000 | 779.625.000 | 363.825.000 | 4 | |
| 30 | PP2300063642 - Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc Helixone hoặc tương đương. Diện tích màng: 1.3-1.5 m2 | 2,352,000,000 | 3.528.000.000 | 1.646.400.000 | 1166 | |
| 31 | PP2300063643 - Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc Helixone hoặc tương đương. Diện tích màng: 1.6-1.8 m2 | 1,052,100,000 | 1.578.150.000 | 736.470.000 | 5 | |
| 32 | PP2300063644 - Quả lọc phụ cho máy lọc thận 5008S Online HDF | 49,980,000 | 74.970.000 | 34.986.000 | 3 | |
| 33 | PP2300063645 - Kim chạy thận AVF (G16,G17), có lỗ động mạch, có cánh xoay được, ống dẫn bằng nhựa y tế | 975,000,000 | 1.462.500.000 | 682.500.000 | 5 | |
| 34 | PP2300063646 - Bộ dây chạy thận 8-12 ly, có túi báo thay đổi áp lực động mạch, bằng nhựa y tế | 4,590,000,000 | 6.885.000.000 | 3.213.000.000 | 14166 | |
| 35 | PP2300063647 - Quả lọc endotoxin cho máy lọc thận Nipro | 89,550,000 | 134.325.000 | 62.685.000 | 5 | |
| 36 | PP2300063648 - Bộ dây dẫn thẩm phân phúc mạc, loại transfer set hoặc tương đương | 155,000,000 | 232.500.000 | 108.500.000 | 83 | |
| 37 | PP2300063649 - Catheter đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn | 345,600,000 | 518.400.000 | 241.920.000 | 6 | |
| 38 | PP2300063650 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp | 1,715,000,000 | 2.572.500.000 | 1.200.500.000 | 58333 | |
| 39 | PP2300063651 - Dịch thẩm phân máu đậm đặc A | 1,046,493,000 | 1.569.739.500 | 732.545.100 | 1166 | |
| 40 | PP2300063652 - Dịch thẩm phân máu đậm đặc B | 1,549,800,000 | 2.324.700.000 | 1.084.860.000 | 1666 | |
| 41 | PP2300063653 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2, dùng cho lọc máu liên tục | 3,570,000,000 | 5.355.000.000 | 2.499.000.000 | 6 | |
| 42 | PP2300063654 - Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn, diện tích màng 0.9m2 | 5,110,000,000 | 7.665.000.000 | 3.577.000.000 | 116 | |
| 43 | PP2300063655 - Bộ quả lọc máu oxiris hoặc tương đương | 3,420,000,000 | 5.130.000.000 | 2.394.000.000 | 7 | |
| 44 | PP2300063656 - Túi đựng dịch thải 5L trong điều trị lọc máu liên tục | 47,000,000 | 70.500.000 | 32.900.000 | 33 | |
| 45 | PP2300063657 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni | 767,995,200 | 1.151.992.800 | 537.596.640 | 7 | |
| 46 | PP2300063658 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy Omni | 335,000,000 | 502.500.000 | 234.500.000 | 8 | |
| 47 | PP2300063659 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục CRRT Multifiltrate Kit 4 | 546,000,000 | 819.000.000 | 382.200.000 | 16 | |
| 48 | PP2300063660 - Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu huyết tương MPS Multifiltrate Kit 16 | 232,080,000 | 348.120.000 | 162.456.000 | 8 | |
| 49 | PP2300063661 - Túi đựng dịch thải 10L trong điều trị lọc máu liên tục | 49,980,000 | 74.970.000 | 34.986.000 | 33 | |
| 50 | PP2300063662 - Bộ quả lọc hấp thụ HA 330 | 361,462,500 | 542.193.750 | 253.023.750 | 8 | |
| 51 | PP2300063663 - Bộ quả lọc hấp thụ HA 230 | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | 8 | |
| 52 | PP2300063664 - Áo phẫu thuật | 181,125,000 | 271.687.500 | 126.787.500 | 833 | |
| 53 | PP2300063665 - Bộ dây dẫn máu tim phổi nhân tạo dùng cho trẻ em | 670,000,000 | 1.005.000.000 | 469.000.000 | 33 | |
| 54 | PP2300063666 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu HR-ACT | 141,000,000 | 211.500.000 | 98.700.000 | 9 | |
| 55 | PP2300063667 - Cannula động mạch đầu cong DLP | 266,455,000 | 399.682.500 | 186.518.500 | 58 | |
| 56 | PP2300063668 - Cannula động mạch DLP đầu thẳng, đầu nối 1/4" các cỡ | 144,900,000 | 217.312.500 | 101.412.500 | 41 | |
| 57 | PP2300063669 - Cannula động mạch DLP trẻ em có thông khí các cỡ | 397,500,000 | 596.250.000 | 278.250.000 | 9 | |
| 58 | PP2300063670 - Canule động mạch chủ 1 mảnh kéo dài có nòng hướng dẫn các cỡ | 122,000,000 | 183.000.000 | 85.400.000 | 8 | |
| 59 | PP2300063671 - Cannula tĩnh mạch 1 tầng đầu cong DLP™ các cỡ | 459,375,000 | 689.062.500 | 321.562.500 | 58 | |
| 60 | PP2300063672 - Cannula tĩnh mạch 2 tầng MC2™ | 275,000,000 | 412.500.000 | 192.500.000 | 41 | |
| 61 | PP2300063673 - Cannula Silicone truyền dung dịch liệt tim ngược dòng có bơm DLP™ các cỡ | 68,355,000 | 102.532.500 | 47.848.500 | 10 | |
| 62 | PP2300063674 - Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em | 2,460,000,000 | 3.690.000.000 | 1.722.000.000 | 10 | |
| 63 | PP2300063675 - Clip titan kẹp mạch máu LT 200 | 44,700,000 | 67.050.000 | 31.290.000 | 10 | |
| 64 | PP2300063676 - Cuvette các cỡ | 680,000,000 | 1.020.000.000 | 476.000.000 | 133 | |
| 65 | PP2300063677 - Van tim sinh học động mạch chủ | 1,700,000,000 | 2.550.000.000 | 1.190.000.000 | 3 | |
| 66 | PP2300063678 - Van 2 lá sinh học các cỡ | 1,560,000,000 | 2.340.000.000 | 1.092.000.000 | 11 | |
| 67 | PP2300063679 - Cannula thông khí tim trái DLP™ các cỡ | 58,423,400 | 87.635.100 | 40.896.380 | 16 | |
| 68 | PP2300063680 - Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m²/0.7 m² | 409,500,000 | 614.250.000 | 286.650.000 | 11 | |
| 69 | PP2300063681 - Vòng van mềm 2 lá, 3 lá lõi silicon các cỡ | 2,040,000,000 | 3.060.000.000 | 1.428.000.000 | 11 | |
| 70 | PP2300063682 - Bộ dây dẫn máu tim phổi nhân tạo dùng cho người lớn (>40kg) | 2,010,000,000 | 3.015.000.000 | 1.407.000.000 | 11 | |
| 71 | PP2300063683 - Co nối thẳng không khóa các cỡ | 72,765,000 | 109.147.500 | 50.935.500 | 166 | |
| 72 | PP2300063684 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng, không có vòng xoắn, dài 50cm | 389,400,000 | 584.100.000 | 272.580.000 | 12 | |
| 73 | PP2300063685 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng, có vòng xoắn toàn phần | 426,000,000 | 639.000.000 | 298.200.000 | 12 | |
| 74 | PP2300063686 - Keo sinh học cầm máu dùng trong phẫu thuật | 261,000,000 | 391.500.000 | 182.700.000 | 12 | |
| 75 | PP2300063687 - Clip titan kẹp mạch máu LT 100 | 29,800,000 | 44.700.000 | 20.860.000 | 166 | |
| 76 | PP2300063688 - Clip titan kẹp mạch máu LT 300 | 29,800,000 | 44.700.000 | 20.860.000 | 166 | |
| 77 | PP2300063689 - Bộ khăn mổ tim hở người lớn | 364,875,000 | 547.312.500 | 255.412.500 | 83 | |
| 78 | PP2300063690 - Bộ khăn mổ tim hở trẻ em | 125,802,000 | 188.703.000 | 88.061.400 | 33 | |
| 79 | PP2300063691 - Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ | 810,000,000 | 1.215.000.000 | 567.000.000 | 13 | |
| 80 | PP2300063692 - Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng, có vòng xoắn toàn phần, dài 80cm | 360,000,000 | 540.000.000 | 252.000.000 | 3 | |
| 81 | PP2300063693 - Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim người lớn, diện tích màng lọc 1.2 m² | 351,876,000 | 527.814.000 | 246.313.200 | 19 | |
| 82 | PP2300063694 - Van tim cơ học hai lá có khung chốt bảo vệ van các cỡ | 2,500,000,000 | 3.750.000.000 | 1.750.000.000 | 16 | |
| 83 | PP2300063695 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành (dùng trong phẫu thuật tim) | 368,025,000 | 552.037.500 | 257.617.500 | 83 | |
| 84 | PP2300063696 - Cút nối hình chữ Y các loại đóng bao tiệt trùng | 96,600,000 | 144.900.000 | 67.620.000 | 166 | |
| 85 | PP2300063697 - Miếng đệm vá tim, mạch máu PTFE | 196,020,000 | 294.030.000 | 137.214.000 | 14 | |
| 86 | PP2300063698 - Phổi nhân tạo cho bệnh nhân từ 5 đến dưới 10 kg | 1,362,000,000 | 2.043.000.000 | 953.400.000 | 14 | |
| 87 | PP2300063699 - Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa Affinity Fusion (hoặc tương đương) | 2,400,000,000 | 3.600.000.000 | 1.680.000.000 | 14 | |
| 88 | PP2300063700 - Ống thông hút tim trái trẻ em DLP, các cỡ | 87,635,100 | 131.452.650 | 61.344.570 | 14 |
Máy tạo nhịp 1 buồng tạo nhịp cố định, tương thích MRI 1.5 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300063613 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300063614 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.912.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp sinh lý, đáp ứng vận động, tương thích MRI 1.5 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300063615 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 3.0 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300063616 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 2 buồng tạo nhịp cố định, tương thích MRI 1.5 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300063617 |
| Giá từng phần lô | 2,445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.667.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.711.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 T |
|
| Mã phần lô | PP2300063618 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp tương thích MRI 1.5 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300063619 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.730.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.274.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 1.5 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300063620 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp, tương thích MRI 3.0 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300063621 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp tim sinh lý, vận động,, tương thích MRI 3.0 Tesla |
|
| Mã phần lô | PP2300063622 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.055.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy khử rung tự động, tạo nhịp 1 buồng, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300063623 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy khử rung tự động, tạo nhịp 2 buồng, MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300063624 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy khử rung tự động, tạo nhịp 1 buồng, MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300063625 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.762.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 03 buồng, tái đồng bộ cơ tim, không có chức năng phá rung tim, dây điện cực thất Trái có 4 cực, MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300063626 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.912.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 892.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Máy tạo nhịp 03 buồng, tái đồng bộ cơ tim và có chức năng phá rung tim, dây điện cực thất Trái có 4 cực, MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300063627 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thể thủy tinh nhân tạo mềm, đơn tiêu điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300063628 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.968.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300063629 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thể thủy tinh nhân tạo mềm đơn tiêu điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300063630 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thể thủy tinh nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu điểm |
|
| Mã phần lô | PP2300063631 |
| Giá từng phần lô | 4,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.097.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Thử tồn dư của Peroxide trong đường dịch lọc hoặc quả lọc sau khi được khử khuẩn bằng các hóa chất axit Peracetic hoặc Peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300063632 |
| Giá từng phần lô | 624,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch chạy thận A |
|
| Mã phần lô | PP2300063633 |
| Giá từng phần lô | 4,704,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.056.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.292.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch chạy thận B |
|
| Mã phần lô | PP2300063634 |
| Giá từng phần lô | 6,972,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.458.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.880.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6916 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Natri hydrogenocarbonate (NaHCO3): 900g |
|
| Mã phần lô | PP2300063635 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Catheter lọc máu 2 nòng long-term hoặc tương đương dùng trong lọc máu các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300063636 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Hóa chất rửa màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300063637 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Catheter lọc máu 02 nòng, sử dụng cho người lớn, 12F, 20cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300063638 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây lọc máu cho máy lọc thận 5008S Online HDF - AV Set Online Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300063639 |
| Giá từng phần lô | 269,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Màng lọc Highflux Polysulfone HF80S tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300063640 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc polysulfone hoặc tương dương. Diện tích màng: 1.3-1.5 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300063641 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc Helixone hoặc tương đương. Diện tích màng: 1.3-1.5 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300063642 |
| Giá từng phần lô | 2,352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.528.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.646.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Quả lọc máu hemodialysis (HD), Chất liệu màng lọc Helixone hoặc tương đương. Diện tích màng: 1.6-1.8 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300063643 |
| Giá từng phần lô | 1,052,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.578.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 736.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Quả lọc phụ cho máy lọc thận 5008S Online HDF |
|
| Mã phần lô | PP2300063644 |
| Giá từng phần lô | 49,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Kim chạy thận AVF (G16,G17), có lỗ động mạch, có cánh xoay được, ống dẫn bằng nhựa y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300063645 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây chạy thận 8-12 ly, có túi báo thay đổi áp lực động mạch, bằng nhựa y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300063646 |
| Giá từng phần lô | 4,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.885.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.213.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Quả lọc endotoxin cho máy lọc thận Nipro |
|
| Mã phần lô | PP2300063647 |
| Giá từng phần lô | 89,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây dẫn thẩm phân phúc mạc, loại transfer set hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300063648 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Catheter đầu cong dùng thẩm phân phúc mạc cho người lớn, dài 63cm, 2 nút chặn |
|
| Mã phần lô | PP2300063649 |
| Giá từng phần lô | 345,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Nắp đóng bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300063650 |
| Giá từng phần lô | 1,715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.572.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch thẩm phân máu đậm đặc A |
|
| Mã phần lô | PP2300063651 |
| Giá từng phần lô | 1,046,493,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.569.739.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 732.545.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Dịch thẩm phân máu đậm đặc B |
|
| Mã phần lô | PP2300063652 |
| Giá từng phần lô | 1,549,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.324.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.084.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2, dùng cho lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300063653 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.355.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ quả lọc máu liên tục kèm dây máu cho người lớn, diện tích màng 0.9m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300063654 |
| Giá từng phần lô | 5,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.665.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.577.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ quả lọc máu oxiris hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300063655 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Túi đựng dịch thải 5L trong điều trị lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300063656 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni |
|
| Mã phần lô | PP2300063657 |
| Giá từng phần lô | 767,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.151.992.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.596.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy Omni |
|
| Mã phần lô | PP2300063658 |
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu liên tục CRRT Multifiltrate Kit 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300063659 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ quả lọc và dây máu để điều trị lọc máu huyết tương MPS Multifiltrate Kit 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300063660 |
| Giá từng phần lô | 232,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Túi đựng dịch thải 10L trong điều trị lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300063661 |
| Giá từng phần lô | 49,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ quả lọc hấp thụ HA 330 |
|
| Mã phần lô | PP2300063662 |
| Giá từng phần lô | 361,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.193.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.023.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ quả lọc hấp thụ HA 230 |
|
| Mã phần lô | PP2300063663 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300063664 |
| Giá từng phần lô | 181,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây dẫn máu tim phổi nhân tạo dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300063665 |
| Giá từng phần lô | 670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.005.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu HR-ACT |
|
| Mã phần lô | PP2300063666 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cannula động mạch đầu cong DLP |
|
| Mã phần lô | PP2300063667 |
| Giá từng phần lô | 266,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.682.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.518.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cannula động mạch DLP đầu thẳng, đầu nối 1/4" các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063668 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cannula động mạch DLP trẻ em có thông khí các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063669 |
| Giá từng phần lô | 397,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 278.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Canule động mạch chủ 1 mảnh kéo dài có nòng hướng dẫn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063670 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cannula tĩnh mạch 1 tầng đầu cong DLP™ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063671 |
| Giá từng phần lô | 459,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cannula tĩnh mạch 2 tầng MC2™ |
|
| Mã phần lô | PP2300063672 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cannula Silicone truyền dung dịch liệt tim ngược dòng có bơm DLP™ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063673 |
| Giá từng phần lô | 68,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.532.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.848.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Phổi nhân tạo dùng cho phẫu thuật tim người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300063674 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Clip titan kẹp mạch máu LT 200 |
|
| Mã phần lô | PP2300063675 |
| Giá từng phần lô | 44,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cuvette các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063676 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Van tim sinh học động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300063677 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Van 2 lá sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063678 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cannula thông khí tim trái DLP™ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063679 |
| Giá từng phần lô | 58,423,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.635.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.896.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim trẻ em, diện tích màng lọc 0.3m²/0.7 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300063680 |
| Giá từng phần lô | 409,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Vòng van mềm 2 lá, 3 lá lõi silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063681 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.060.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây dẫn máu tim phổi nhân tạo dùng cho người lớn (>40kg) |
|
| Mã phần lô | PP2300063682 |
| Giá từng phần lô | 2,010,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.015.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.407.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Co nối thẳng không khóa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063683 |
| Giá từng phần lô | 72,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.147.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.935.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng, không có vòng xoắn, dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300063684 |
| Giá từng phần lô | 389,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng, có vòng xoắn toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300063685 |
| Giá từng phần lô | 426,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 639.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Keo sinh học cầm máu dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300063686 |
| Giá từng phần lô | 261,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Clip titan kẹp mạch máu LT 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300063687 |
| Giá từng phần lô | 29,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Clip titan kẹp mạch máu LT 300 |
|
| Mã phần lô | PP2300063688 |
| Giá từng phần lô | 29,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ khăn mổ tim hở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300063689 |
| Giá từng phần lô | 364,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ khăn mổ tim hở trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300063690 |
| Giá từng phần lô | 125,802,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.703.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.061.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Van tim cơ học động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063691 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng, có vòng xoắn toàn phần, dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300063692 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ dây dẫn lọc cô đặc máu dùng trong phẫu thuật tim người lớn, diện tích màng lọc 1.2 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300063693 |
| Giá từng phần lô | 351,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.313.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Van tim cơ học hai lá có khung chốt bảo vệ van các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063694 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành (dùng trong phẫu thuật tim) |
|
| Mã phần lô | PP2300063695 |
| Giá từng phần lô | 368,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.617.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Cút nối hình chữ Y các loại đóng bao tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300063696 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Miếng đệm vá tim, mạch máu PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2300063697 |
| Giá từng phần lô | 196,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.214.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Phổi nhân tạo cho bệnh nhân từ 5 đến dưới 10 kg |
|
| Mã phần lô | PP2300063698 |
| Giá từng phần lô | 1,362,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.043.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 953.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Phổi nhân tạo tích hợp lọc động mạch dùng cho người lớn kèm bình chứa Affinity Fusion (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300063699 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Ống thông hút tim trái trẻ em DLP, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300063700 |
| Giá từng phần lô | 87,635,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.452.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.344.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng, không quá 24 giờ đối vời hàng hóa đột xuất, cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi