Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất chuyên khoa Răng Hàm Mặt năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300247465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện quận Tân Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất chuyên khoa Răng Hàm Mặt năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300140319 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 985,648,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11.827.790 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300301124 - Bột tự cứng màu hồng | 107,900 | 154.143 | Vật tư y tế | 75.530 | 17 |
| 2 | PP2300301125 - Chêm gỗ nha khoa hình tam giác, cỡ nhỏ | 2,835,000 | 4.050.000 | Vật tư y tế | 1.984.500 | 150 |
| 3 | PP2300301126 - Chỉ co nướu có chất cầm máu | 14,950,000 | 21.357.143 | Vật tư y tế | 10.465.000 | 9 |
| 4 | PP2300301127 - Chỉ tơ nha khoa có sáp | 1,512,000 | 2.160.000 | Vật tư y tế | 1.058.400 | 4 |
| 5 | PP2300301128 - Chổi đánh bóng nha khoa | 14,400,000 | 20.571.429 | Vật tư y tế | 10.080.000 | 600 |
| 6 | PP2300301129 - Composite dạng đặc quang trùng hợp trám vùng răng trước và sau | 75,600,000 | 108.000.000 | Vật tư y tế | 52.920.000 | 30 |
| 7 | PP2300301130 - Composite dạng lỏng quang trùng hợp trám vùng răng trước và sau | 51,559,200 | 73.656.000 | Vật tư y tế | 36.091.440 | 48 |
| 8 | PP2300301131 - Côn giấy các số | 1,785,600 | 2.550.858 | Vật tư y tế | 1.249.920 | 1200 |
| 9 | PP2300301132 - Đá mài hình nụ, búp, bánh xe các màu | 287,500 | 410.715 | Vật tư y tế | 201.250 | 9 |
| 10 | PP2300301133 - Đài đánh bóng composite | 10,867,500 | 15.525.000 | Vật tư y tế | 7.607.250 | 45 |
| 11 | PP2300301134 - Đai kim loại | 414,000 | 591.429 | Vật tư y tế | 289.800 | 30 |
| 12 | PP2300301135 - Dầu xịt bảo dưỡng tay khoan | 6,003,000 | 8.575.715 | Vật tư y tế | 4.202.100 | 3 |
| 13 | PP2300301136 - Đĩa đánh bóng composite | 7,245,000 | 10.350.000 | Vật tư y tế | 5.071.500 | 30 |
| 14 | PP2300301137 - Dụng cụ đưa thuốc vào ống tủy dạng xoắn, dài 21mm màu đỏ | 5,000,000 | 7.142.858 | Vật tư y tế | 3.500.000 | 34 |
| 15 | PP2300301138 - Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết | 621,000 | 887.143 | Vật tư y tế | 434.700 | 2 |
| 16 | PP2300301139 - Giấy cắn đỏ | 432,000 | 617.143 | Vật tư y tế | 302.400 | 30 |
| 17 | PP2300301140 - Giữ khuôn kim loại | 6,520,500 | 9.315.000 | Vật tư y tế | 4.564.350 | 21 |
| 18 | PP2300301141 - Trâm dũa nội nha Niti bằng tay mặt cắt tam giác lồi, góc xoắn và bước xoắn thay đổi dọc theo lưỡi cắt, lưỡi không cắt và đầu hướng dẫn biến đổi | 4,788,000 | 6.840.000 | Vật tư y tế | 3.351.600 | 48 |
| 19 | PP2300301142 - Kẽm Oxit dạng bột | 845,250 | 1.207.500 | Vật tư y tế | 591.675 | 1 |
| 20 | PP2300301143 - Keo dán 2 bước nha khoa | 62,100,000 | 88.714.286 | Vật tư y tế | 43.470.000 | 12 |
| 21 | PP2300301144 - Kim chích nha 27G, dài 21mm | 21,835,800 | 31.194.000 | Vật tư y tế | 15.285.060 | 2100 |
| 22 | PP2300301145 - Lèn côn 21mm các màu | 2,520,000 | 3.600.000 | Vật tư y tế | 1.764.000 | 24 |
| 23 | PP2300301146 - Mũi đánh bóng sứ hình nụ dùng cho tay khoan chậm | 1,404,000 | 2.005.715 | Vật tư y tế | 982.800 | 6 |
| 24 | PP2300301147 - Mũi khoan kim cương để tạo xoang trám, điều chỉnh miếng trám sau khi trám xong đủ các hình dạng và độ thô khác nhau dùng cho tay nhanh | 54,000,000 | 77.142.858 | Vật tư y tế | 37.800.000 | 300 |
| 25 | PP2300301148 - Mũi khoan mở rộng miệng ống tủy đủ kích cỡ dùng cho đầu khuỷu tay chậm | 4,347,000 | 6.210.000 | Vật tư y tế | 3.042.900 | 18 |
| 26 | PP2300301149 - Mũi khoan để tạo xoang trám thép không rỉ đầu tròn dùng cho đầu khuỷu tay chậm | 1,207,500 | 1.725.000 | Vật tư y tế | 845.250 | 5 |
| 27 | PP2300301150 - Mũi khoan mài nhựa chỉnh hàm giả bằng thép không rỉ các màu | 483,000 | 690.000 | Vật tư y tế | 338.100 | 2 |
| 28 | PP2300301151 - Mũi khoan mài cùi trụ kim cương dùng cho tay nhanh | 9,000,000 | 12.857.143 | Vật tư y tế | 6.300.000 | 50 |
| 29 | PP2300301152 - Mũi mở xương bằng thép không rỉ trụ đầu bằng, dùng cho đầu thẳng tay chậm | 7,245,000 | 10.350.000 | Vật tư y tế | 5.071.500 | 30 |
| 30 | PP2300301153 - Nhám kẽ mịn, màu đỏ | 3,240,000 | 4.628.572 | Vật tư y tế | 2.268.000 | 6 |
| 31 | PP2300301154 - Nước nhựa tự cứng | 45,000 | 64.286 | Vật tư y tế | 31.500 | 9 |
| 32 | PP2300301155 - Ống hút nước bọt dẻo, dễ uốn | 10,254,600 | 14.649.429 | Vật tư y tế | 7.178.220 | 2700 |
| 33 | PP2300301156 - Ống hút phẫu thuật nhựa | 831,600 | 1.188.000 | Vật tư y tế | 582.120 | 60 |
| 34 | PP2300301157 - Sáp lá màu hồng | 579,600 | 828.000 | Vật tư y tế | 405.720 | 30 |
| 35 | PP2300301158 - Tăm bông trám răng dẻo, khó gãy, đầu bông không dễ rớt, cỡ số 2 hoặc 3 | 4,968,000 | 7.097.143 | Vật tư y tế | 3.477.600 | 900 |
| 36 | PP2300301159 - Thạch cao cứng | 693,000 | 990.000 | Vật tư y tế | 485.100 | 3 |
| 37 | PP2300301160 - Thuốc sát trùng ống tủy thối | 1,500,000 | 2.142.858 | Vật tư y tế | 1.050.000 | 1 |
| 38 | PP2300301161 - Thuốc tê dùng trong nha khoa có chứa Lidocain và chất co mạch | 225,000,000 | 321.428.572 | Vật tư y tế | 157.500.000 | 3000 |
| 39 | PP2300301162 - Trâm gai nội nha lấy tủy ở ống tủy nhỏ | 8,316,000 | 11.880.000 | Vật tư y tế | 5.821.200 | 120 |
| 40 | PP2300301163 - Trâm gai nội nha lấy tủy ở ống tủy rộng | 2,999,520 | 4.285.029 | Vật tư y tế | 2.099.664 | 240 |
| 41 | PP2300301164 - Trâm nong dũa tay nội nha dài 21mm các số | 15,030,000 | 21.471.429 | Vật tư y tế | 10.521.000 | 167 |
| 42 | PP2300301165 - Trâm nong dũa tay nội nha dài 25mm các số | 7,515,000 | 10.735.715 | Vật tư y tế | 5.260.500 | 84 |
| 43 | PP2300301166 - Trâm nong dũa tay nội nha dài 28mm các số | 450,000 | 642.858 | Vật tư y tế | 315.000 | 5 |
| 44 | PP2300301167 - Trâm nong dũa tay nội nha dài 31mm các số | 450,000 | 642.858 | Vật tư y tế | 315.000 | 5 |
| 45 | PP2300301168 - Vật liệu bảo vệ chống ê buốt răng dạng lỏng | 660,000 | 942.858 | Vật tư y tế | 462.000 | 1 |
| 46 | PP2300301169 - Vật liệu bôi gây tê niêm mạc miệng | 10,260,000 | 14.657.143 | Vật tư y tế | 7.182.000 | 9 |
| 47 | PP2300301170 - Vật liệu bôi trơn và loại bỏ vôi hóa dạng gel | 16,500,000 | 23.571.429 | Vật tư y tế | 11.550.000 | 13 |
| 48 | PP2300301171 - Vật liệu bôi trơn và loại bỏ vôi hóa dạng lỏng | 2,070,000 | 2.957.143 | Vật tư y tế | 1.449.000 | 2 |
| 49 | PP2300301172 - Vật liệu bơm rửa ống tủy nội nha | 19,923,750 | 28.462.500 | Vật tư y tế | 13.946.625 | 13 |
| 50 | PP2300301173 - Vật liệu cách ly bôi trơn sau trám răng bằng xi măng trám hoàn tất | 3,780,000 | 5.400.000 | Vật tư y tế | 2.646.000 | 3 |
| 51 | PP2300301174 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 2cm x 2cm x 0,5cm | 28,350,000 | 40.500.000 | Vật tư y tế | 19.845.000 | 300 |
| 52 | PP2300301175 - Vật liệu Canxi Hydroxide che tủy quang trùng hợp | 7,555,500 | 10.793.572 | Vật tư y tế | 5.288.850 | 3 |
| 53 | PP2300301176 - Vật liệu Canxi Hydroxide đặt ống tủy nội nha cản quang, dạng nhão | 19,872,000 | 28.388.572 | Vật tư y tế | 13.910.400 | 12 |
| 54 | PP2300301177 - Vật liệu đánh bóng sau cạo vôi dạng sò | 14,400,000 | 20.571.429 | Vật tư y tế | 10.080.000 | 600 |
| 55 | PP2300301178 - Vật liệu diệt tủy nha khoa | 1,200,000 | 1.714.286 | Vật tư y tế | 840.000 | 1 |
| 56 | PP2300301179 - Vật liệu hàn, trám tạm răng không Eugenol | 7,484,400 | 10.692.000 | Vật tư y tế | 5.239.080 | 12 |
| 57 | PP2300301180 - Vật liệu lấy dấu cao su nặng không mùi, dễ sử dụng | 19,170,000 | 27.385.715 | Vật tư y tế | 13.419.000 | 3 |
| 58 | PP2300301181 - Vật liệu lấy dấu cao su nhẹ không mùi, dễ sử dụng | 16,800,000 | 24.000.000 | Vật tư y tế | 11.760.000 | 4 |
| 59 | PP2300301182 - Vật liệu lấy dấu răng (Sáp vành khít) | 1,665,000 | 2.378.572 | Vật tư y tế | 1.165.500 | 8 |
| 60 | PP2300301183 - Vật liệu lấy dấu sơ khởi không hoàn nguyên, dạng bột, có chất chỉ thị màu, có mùi hương dễ chịu, không bị bở, thời gian làm việc đủ dài để lấy dấu rõ các chi tiết | 3,519,000 | 5.027.143 | Vật tư y tế | 2.463.300 | 3 |
| 61 | PP2300301184 - Vật liệu trám bít ống tủy bằng Gutta Percha các kích thước, phụ trợ dùng trong kĩ thuật lèn ngang | 5,551,200 | 7.930.286 | Vật tư y tế | 3.885.840 | 1800 |
| 62 | PP2300301185 - Vật liệu trám bít ống tủy bằng Gutta Percha các số, độ thuôn phù hợp với trâm tay dùng trong phương pháp sửa soạn bước lùi | 1,760,400 | 2.514.858 | Vật tư y tế | 1.232.280 | 600 |
| 63 | PP2300301186 - Vật liệu trám bít ống tủy thích hợp cho hệ thống trâm dũa bằng tay mặt cắt tam giác lồi | 24,382,800 | 34.832.572 | Vật tư y tế | 17.067.960 | 600 |
| 64 | PP2300301187 - Vật liệu trám bít ống tủy trong điều trị nội nha dựa trên nền Zinc oxide, có hoạt tính khử trùng và kháng viêm | 9,207,000 | 13.152.858 | Vật tư y tế | 6.444.900 | 2 |
| 65 | PP2300301188 - Vật liệu xoi mòn men ngà | 12,420,000 | 17.742.858 | Vật tư y tế | 8.694.000 | 36 |
| 66 | PP2300301189 - Xi măng gắn chốt và trám lót | 13,351,500 | 19.073.572 | Vật tư y tế | 9.346.050 | 2 |
| 67 | PP2300301190 - Xi măng gắn gia cố nhựa dùng để gắn mão, cầu răng sứ kim loại có khả năng tự trùng hợp | 11,730,000 | 16.757.143 | Vật tư y tế | 8.211.000 | 2 |
| 68 | PP2300301191 - Xi măng gắn tạm không Eugenol | 3,795,000 | 5.421.429 | Vật tư y tế | 2.656.500 | 1 |
| 69 | PP2300301192 - Xi măng trám dự phòng các màu, cản quang | 17,388,000 | 24.840.000 | Vật tư y tế | 12.171.600 | 2 |
| 70 | PP2300301193 - Xi măng trám hoàn tất có cản quang, quang trùng hợp | 61,065,000 | 87.235.715 | Vật tư y tế | 42.745.500 | 15 |
Bột tự cứng màu hồng |
|
| Mã phần lô | PP2300301124 |
| Giá từng phần lô | 107,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chêm gỗ nha khoa hình tam giác, cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300301125 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ co nướu có chất cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300301126 |
| Giá từng phần lô | 14,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ tơ nha khoa có sáp |
|
| Mã phần lô | PP2300301127 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chổi đánh bóng nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300301128 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Composite dạng đặc quang trùng hợp trám vùng răng trước và sau |
|
| Mã phần lô | PP2300301129 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Composite dạng lỏng quang trùng hợp trám vùng răng trước và sau |
|
| Mã phần lô | PP2300301130 |
| Giá từng phần lô | 51,559,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.091.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Côn giấy các số |
|
| Mã phần lô | PP2300301131 |
| Giá từng phần lô | 1,785,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đá mài hình nụ, búp, bánh xe các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300301132 |
| Giá từng phần lô | 287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đài đánh bóng composite |
|
| Mã phần lô | PP2300301133 |
| Giá từng phần lô | 10,867,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.607.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300301134 |
| Giá từng phần lô | 414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu xịt bảo dưỡng tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300301135 |
| Giá từng phần lô | 6,003,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.575.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.202.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa đánh bóng composite |
|
| Mã phần lô | PP2300301136 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đưa thuốc vào ống tủy dạng xoắn, dài 21mm màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300301137 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300301138 |
| Giá từng phần lô | 621,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy cắn đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300301139 |
| Giá từng phần lô | 432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giữ khuôn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300301140 |
| Giá từng phần lô | 6,520,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.564.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm dũa nội nha Niti bằng tay mặt cắt tam giác lồi, góc xoắn và bước xoắn thay đổi dọc theo lưỡi cắt, lưỡi không cắt và đầu hướng dẫn biến đổi |
|
| Mã phần lô | PP2300301141 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.351.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẽm Oxit dạng bột |
|
| Mã phần lô | PP2300301142 |
| Giá từng phần lô | 845,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 591.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo dán 2 bước nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300301143 |
| Giá từng phần lô | 62,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chích nha 27G, dài 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2300301144 |
| Giá từng phần lô | 21,835,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.285.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lèn côn 21mm các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300301145 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi đánh bóng sứ hình nụ dùng cho tay khoan chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300301146 |
| Giá từng phần lô | 1,404,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.005.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 982.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan kim cương để tạo xoang trám, điều chỉnh miếng trám sau khi trám xong đủ các hình dạng và độ thô khác nhau dùng cho tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300301147 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan mở rộng miệng ống tủy đủ kích cỡ dùng cho đầu khuỷu tay chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300301148 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.042.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan để tạo xoang trám thép không rỉ đầu tròn dùng cho đầu khuỷu tay chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300301149 |
| Giá từng phần lô | 1,207,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan mài nhựa chỉnh hàm giả bằng thép không rỉ các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300301150 |
| Giá từng phần lô | 483,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan mài cùi trụ kim cương dùng cho tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300301151 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi mở xương bằng thép không rỉ trụ đầu bằng, dùng cho đầu thẳng tay chậm |
|
| Mã phần lô | PP2300301152 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhám kẽ mịn, màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300301153 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước nhựa tự cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300301154 |
| Giá từng phần lô | 45,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút nước bọt dẻo, dễ uốn |
|
| Mã phần lô | PP2300301155 |
| Giá từng phần lô | 10,254,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.649.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.178.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút phẫu thuật nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300301156 |
| Giá từng phần lô | 831,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp lá màu hồng |
|
| Mã phần lô | PP2300301157 |
| Giá từng phần lô | 579,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tăm bông trám răng dẻo, khó gãy, đầu bông không dễ rớt, cỡ số 2 hoặc 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300301158 |
| Giá từng phần lô | 4,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.097.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.477.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thạch cao cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300301159 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc sát trùng ống tủy thối |
|
| Mã phần lô | PP2300301160 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc tê dùng trong nha khoa có chứa Lidocain và chất co mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300301161 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm gai nội nha lấy tủy ở ống tủy nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300301162 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm gai nội nha lấy tủy ở ống tủy rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300301163 |
| Giá từng phần lô | 2,999,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.099.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm nong dũa tay nội nha dài 21mm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300301164 |
| Giá từng phần lô | 15,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.521.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm nong dũa tay nội nha dài 25mm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300301165 |
| Giá từng phần lô | 7,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.735.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.260.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm nong dũa tay nội nha dài 28mm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300301166 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm nong dũa tay nội nha dài 31mm các số |
|
| Mã phần lô | PP2300301167 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu bảo vệ chống ê buốt răng dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300301168 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu bôi gây tê niêm mạc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300301169 |
| Giá từng phần lô | 10,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu bôi trơn và loại bỏ vôi hóa dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2300301170 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu bôi trơn và loại bỏ vôi hóa dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300301171 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu bơm rửa ống tủy nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2300301172 |
| Giá từng phần lô | 19,923,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.946.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cách ly bôi trơn sau trám răng bằng xi măng trám hoàn tất |
|
| Mã phần lô | PP2300301173 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 2cm x 2cm x 0,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300301174 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu Canxi Hydroxide che tủy quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300301175 |
| Giá từng phần lô | 7,555,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.793.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.288.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu Canxi Hydroxide đặt ống tủy nội nha cản quang, dạng nhão |
|
| Mã phần lô | PP2300301176 |
| Giá từng phần lô | 19,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.388.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.910.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu đánh bóng sau cạo vôi dạng sò |
|
| Mã phần lô | PP2300301177 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu diệt tủy nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300301178 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu hàn, trám tạm răng không Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300301179 |
| Giá từng phần lô | 7,484,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.239.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu lấy dấu cao su nặng không mùi, dễ sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300301180 |
| Giá từng phần lô | 19,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.419.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu lấy dấu cao su nhẹ không mùi, dễ sử dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300301181 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu lấy dấu răng (Sáp vành khít) |
|
| Mã phần lô | PP2300301182 |
| Giá từng phần lô | 1,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu lấy dấu sơ khởi không hoàn nguyên, dạng bột, có chất chỉ thị màu, có mùi hương dễ chịu, không bị bở, thời gian làm việc đủ dài để lấy dấu rõ các chi tiết |
|
| Mã phần lô | PP2300301183 |
| Giá từng phần lô | 3,519,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.027.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.463.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu trám bít ống tủy bằng Gutta Percha các kích thước, phụ trợ dùng trong kĩ thuật lèn ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300301184 |
| Giá từng phần lô | 5,551,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.930.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.885.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu trám bít ống tủy bằng Gutta Percha các số, độ thuôn phù hợp với trâm tay dùng trong phương pháp sửa soạn bước lùi |
|
| Mã phần lô | PP2300301185 |
| Giá từng phần lô | 1,760,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.514.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.232.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu trám bít ống tủy thích hợp cho hệ thống trâm dũa bằng tay mặt cắt tam giác lồi |
|
| Mã phần lô | PP2300301186 |
| Giá từng phần lô | 24,382,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.832.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.067.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu trám bít ống tủy trong điều trị nội nha dựa trên nền Zinc oxide, có hoạt tính khử trùng và kháng viêm |
|
| Mã phần lô | PP2300301187 |
| Giá từng phần lô | 9,207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.152.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.444.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu xoi mòn men ngà |
|
| Mã phần lô | PP2300301188 |
| Giá từng phần lô | 12,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi măng gắn chốt và trám lót |
|
| Mã phần lô | PP2300301189 |
| Giá từng phần lô | 13,351,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.073.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.346.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi măng gắn gia cố nhựa dùng để gắn mão, cầu răng sứ kim loại có khả năng tự trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300301190 |
| Giá từng phần lô | 11,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.211.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi măng gắn tạm không Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300301191 |
| Giá từng phần lô | 3,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.421.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.656.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi măng trám dự phòng các màu, cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300301192 |
| Giá từng phần lô | 17,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.171.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi măng trám hoàn tất có cản quang, quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300301193 |
| Giá từng phần lô | 61,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.235.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.745.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi