Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất chuyên khoa Răng Hàm Mặt năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300247465-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện quận Tân Bình
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất chuyên khoa Răng Hàm Mặt năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300140319
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 985,648,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.827.790 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300301124 - Bột tự cứng màu hồng 107,900 154.143 Vật tư y tế 75.530 17
2 PP2300301125 - Chêm gỗ nha khoa hình tam giác, cỡ nhỏ 2,835,000 4.050.000 Vật tư y tế 1.984.500 150
3 PP2300301126 - Chỉ co nướu có chất cầm máu 14,950,000 21.357.143 Vật tư y tế 10.465.000 9
4 PP2300301127 - Chỉ tơ nha khoa có sáp 1,512,000 2.160.000 Vật tư y tế 1.058.400 4
5 PP2300301128 - Chổi đánh bóng nha khoa 14,400,000 20.571.429 Vật tư y tế 10.080.000 600
6 PP2300301129 - Composite dạng đặc quang trùng hợp trám vùng răng trước và sau 75,600,000 108.000.000 Vật tư y tế 52.920.000 30
7 PP2300301130 - Composite dạng lỏng quang trùng hợp trám vùng răng trước và sau 51,559,200 73.656.000 Vật tư y tế 36.091.440 48
8 PP2300301131 - Côn giấy các số 1,785,600 2.550.858 Vật tư y tế 1.249.920 1200
9 PP2300301132 - Đá mài hình nụ, búp, bánh xe các màu 287,500 410.715 Vật tư y tế 201.250 9
10 PP2300301133 - Đài đánh bóng composite 10,867,500 15.525.000 Vật tư y tế 7.607.250 45
11 PP2300301134 - Đai kim loại 414,000 591.429 Vật tư y tế 289.800 30
12 PP2300301135 - Dầu xịt bảo dưỡng tay khoan 6,003,000 8.575.715 Vật tư y tế 4.202.100 3
13 PP2300301136 - Đĩa đánh bóng composite 7,245,000 10.350.000 Vật tư y tế 5.071.500 30
14 PP2300301137 - Dụng cụ đưa thuốc vào ống tủy dạng xoắn, dài 21mm màu đỏ 5,000,000 7.142.858 Vật tư y tế 3.500.000 34
15 PP2300301138 - Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết 621,000 887.143 Vật tư y tế 434.700 2
16 PP2300301139 - Giấy cắn đỏ 432,000 617.143 Vật tư y tế 302.400 30
17 PP2300301140 - Giữ khuôn kim loại 6,520,500 9.315.000 Vật tư y tế 4.564.350 21
18 PP2300301141 - Trâm dũa nội nha Niti bằng tay mặt cắt tam giác lồi, góc xoắn và bước xoắn thay đổi dọc theo lưỡi cắt, lưỡi không cắt và đầu hướng dẫn biến đổi 4,788,000 6.840.000 Vật tư y tế 3.351.600 48
19 PP2300301142 - Kẽm Oxit dạng bột 845,250 1.207.500 Vật tư y tế 591.675 1
20 PP2300301143 - Keo dán 2 bước nha khoa 62,100,000 88.714.286 Vật tư y tế 43.470.000 12
21 PP2300301144 - Kim chích nha 27G, dài 21mm 21,835,800 31.194.000 Vật tư y tế 15.285.060 2100
22 PP2300301145 - Lèn côn 21mm các màu 2,520,000 3.600.000 Vật tư y tế 1.764.000 24
23 PP2300301146 - Mũi đánh bóng sứ hình nụ dùng cho tay khoan chậm 1,404,000 2.005.715 Vật tư y tế 982.800 6
24 PP2300301147 - Mũi khoan kim cương để tạo xoang trám, điều chỉnh miếng trám sau khi trám xong đủ các hình dạng và độ thô khác nhau dùng cho tay nhanh 54,000,000 77.142.858 Vật tư y tế 37.800.000 300
25 PP2300301148 - Mũi khoan mở rộng miệng ống tủy đủ kích cỡ dùng cho đầu khuỷu tay chậm 4,347,000 6.210.000 Vật tư y tế 3.042.900 18
26 PP2300301149 - Mũi khoan để tạo xoang trám thép không rỉ đầu tròn dùng cho đầu khuỷu tay chậm 1,207,500 1.725.000 Vật tư y tế 845.250 5
27 PP2300301150 - Mũi khoan mài nhựa chỉnh hàm giả bằng thép không rỉ các màu 483,000 690.000 Vật tư y tế 338.100 2
28 PP2300301151 - Mũi khoan mài cùi trụ kim cương dùng cho tay nhanh 9,000,000 12.857.143 Vật tư y tế 6.300.000 50
29 PP2300301152 - Mũi mở xương bằng thép không rỉ trụ đầu bằng, dùng cho đầu thẳng tay chậm 7,245,000 10.350.000 Vật tư y tế 5.071.500 30
30 PP2300301153 - Nhám kẽ mịn, màu đỏ 3,240,000 4.628.572 Vật tư y tế 2.268.000 6
31 PP2300301154 - Nước nhựa tự cứng 45,000 64.286 Vật tư y tế 31.500 9
32 PP2300301155 - Ống hút nước bọt dẻo, dễ uốn 10,254,600 14.649.429 Vật tư y tế 7.178.220 2700
33 PP2300301156 - Ống hút phẫu thuật nhựa 831,600 1.188.000 Vật tư y tế 582.120 60
34 PP2300301157 - Sáp lá màu hồng 579,600 828.000 Vật tư y tế 405.720 30
35 PP2300301158 - Tăm bông trám răng dẻo, khó gãy, đầu bông không dễ rớt, cỡ số 2 hoặc 3 4,968,000 7.097.143 Vật tư y tế 3.477.600 900
36 PP2300301159 - Thạch cao cứng 693,000 990.000 Vật tư y tế 485.100 3
37 PP2300301160 - Thuốc sát trùng ống tủy thối 1,500,000 2.142.858 Vật tư y tế 1.050.000 1
38 PP2300301161 - Thuốc tê dùng trong nha khoa có chứa Lidocain và chất co mạch 225,000,000 321.428.572 Vật tư y tế 157.500.000 3000
39 PP2300301162 - Trâm gai nội nha lấy tủy ở ống tủy nhỏ 8,316,000 11.880.000 Vật tư y tế 5.821.200 120
40 PP2300301163 - Trâm gai nội nha lấy tủy ở ống tủy rộng 2,999,520 4.285.029 Vật tư y tế 2.099.664 240
41 PP2300301164 - Trâm nong dũa tay nội nha dài 21mm các số 15,030,000 21.471.429 Vật tư y tế 10.521.000 167
42 PP2300301165 - Trâm nong dũa tay nội nha dài 25mm các số 7,515,000 10.735.715 Vật tư y tế 5.260.500 84
43 PP2300301166 - Trâm nong dũa tay nội nha dài 28mm các số 450,000 642.858 Vật tư y tế 315.000 5
44 PP2300301167 - Trâm nong dũa tay nội nha dài 31mm các số 450,000 642.858 Vật tư y tế 315.000 5
45 PP2300301168 - Vật liệu bảo vệ chống ê buốt răng dạng lỏng 660,000 942.858 Vật tư y tế 462.000 1
46 PP2300301169 - Vật liệu bôi gây tê niêm mạc miệng 10,260,000 14.657.143 Vật tư y tế 7.182.000 9
47 PP2300301170 - Vật liệu bôi trơn và loại bỏ vôi hóa dạng gel 16,500,000 23.571.429 Vật tư y tế 11.550.000 13
48 PP2300301171 - Vật liệu bôi trơn và loại bỏ vôi hóa dạng lỏng 2,070,000 2.957.143 Vật tư y tế 1.449.000 2
49 PP2300301172 - Vật liệu bơm rửa ống tủy nội nha 19,923,750 28.462.500 Vật tư y tế 13.946.625 13
50 PP2300301173 - Vật liệu cách ly bôi trơn sau trám răng bằng xi măng trám hoàn tất 3,780,000 5.400.000 Vật tư y tế 2.646.000 3
51 PP2300301174 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 2cm x 2cm x 0,5cm 28,350,000 40.500.000 Vật tư y tế 19.845.000 300
52 PP2300301175 - Vật liệu Canxi Hydroxide che tủy quang trùng hợp 7,555,500 10.793.572 Vật tư y tế 5.288.850 3
53 PP2300301176 - Vật liệu Canxi Hydroxide đặt ống tủy nội nha cản quang, dạng nhão 19,872,000 28.388.572 Vật tư y tế 13.910.400 12
54 PP2300301177 - Vật liệu đánh bóng sau cạo vôi dạng sò 14,400,000 20.571.429 Vật tư y tế 10.080.000 600
55 PP2300301178 - Vật liệu diệt tủy nha khoa 1,200,000 1.714.286 Vật tư y tế 840.000 1
56 PP2300301179 - Vật liệu hàn, trám tạm răng không Eugenol 7,484,400 10.692.000 Vật tư y tế 5.239.080 12
57 PP2300301180 - Vật liệu lấy dấu cao su nặng không mùi, dễ sử dụng 19,170,000 27.385.715 Vật tư y tế 13.419.000 3
58 PP2300301181 - Vật liệu lấy dấu cao su nhẹ không mùi, dễ sử dụng 16,800,000 24.000.000 Vật tư y tế 11.760.000 4
59 PP2300301182 - Vật liệu lấy dấu răng (Sáp vành khít) 1,665,000 2.378.572 Vật tư y tế 1.165.500 8
60 PP2300301183 - Vật liệu lấy dấu sơ khởi không hoàn nguyên, dạng bột, có chất chỉ thị màu, có mùi hương dễ chịu, không bị bở, thời gian làm việc đủ dài để lấy dấu rõ các chi tiết 3,519,000 5.027.143 Vật tư y tế 2.463.300 3
61 PP2300301184 - Vật liệu trám bít ống tủy bằng Gutta Percha các kích thước, phụ trợ dùng trong kĩ thuật lèn ngang 5,551,200 7.930.286 Vật tư y tế 3.885.840 1800
62 PP2300301185 - Vật liệu trám bít ống tủy bằng Gutta Percha các số, độ thuôn phù hợp với trâm tay dùng trong phương pháp sửa soạn bước lùi 1,760,400 2.514.858 Vật tư y tế 1.232.280 600
63 PP2300301186 - Vật liệu trám bít ống tủy thích hợp cho hệ thống trâm dũa bằng tay mặt cắt tam giác lồi 24,382,800 34.832.572 Vật tư y tế 17.067.960 600
64 PP2300301187 - Vật liệu trám bít ống tủy trong điều trị nội nha dựa trên nền Zinc oxide, có hoạt tính khử trùng và kháng viêm 9,207,000 13.152.858 Vật tư y tế 6.444.900 2
65 PP2300301188 - Vật liệu xoi mòn men ngà 12,420,000 17.742.858 Vật tư y tế 8.694.000 36
66 PP2300301189 - Xi măng gắn chốt và trám lót 13,351,500 19.073.572 Vật tư y tế 9.346.050 2
67 PP2300301190 - Xi măng gắn gia cố nhựa dùng để gắn mão, cầu răng sứ kim loại có khả năng tự trùng hợp 11,730,000 16.757.143 Vật tư y tế 8.211.000 2
68 PP2300301191 - Xi măng gắn tạm không Eugenol 3,795,000 5.421.429 Vật tư y tế 2.656.500 1
69 PP2300301192 - Xi măng trám dự phòng các màu, cản quang 17,388,000 24.840.000 Vật tư y tế 12.171.600 2
70 PP2300301193 - Xi măng trám hoàn tất có cản quang, quang trùng hợp 61,065,000 87.235.715 Vật tư y tế 42.745.500 15
Bột tự cứng màu hồng
Mã phần lô PP2300301124
Giá từng phần lô 107,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chêm gỗ nha khoa hình tam giác, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300301125
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ co nướu có chất cầm máu
Mã phần lô PP2300301126
Giá từng phần lô 14,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tơ nha khoa có sáp
Mã phần lô PP2300301127
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi đánh bóng nha khoa
Mã phần lô PP2300301128
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite dạng đặc quang trùng hợp trám vùng răng trước và sau
Mã phần lô PP2300301129
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite dạng lỏng quang trùng hợp trám vùng răng trước và sau
Mã phần lô PP2300301130
Giá từng phần lô 51,559,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.656.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.091.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Côn giấy các số
Mã phần lô PP2300301131
Giá từng phần lô 1,785,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đá mài hình nụ, búp, bánh xe các màu
Mã phần lô PP2300301132
Giá từng phần lô 287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đài đánh bóng composite
Mã phần lô PP2300301133
Giá từng phần lô 10,867,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.525.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.607.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai kim loại
Mã phần lô PP2300301134
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu xịt bảo dưỡng tay khoan
Mã phần lô PP2300301135
Giá từng phần lô 6,003,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.575.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.202.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đánh bóng composite
Mã phần lô PP2300301136
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đưa thuốc vào ống tủy dạng xoắn, dài 21mm màu đỏ
Mã phần lô PP2300301137
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dầu Eugenol tinh khiết
Mã phần lô PP2300301138
Giá từng phần lô 621,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy cắn đỏ
Mã phần lô PP2300301139
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giữ khuôn kim loại
Mã phần lô PP2300301140
Giá từng phần lô 6,520,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.315.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.564.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm dũa nội nha Niti bằng tay mặt cắt tam giác lồi, góc xoắn và bước xoắn thay đổi dọc theo lưỡi cắt, lưỡi không cắt và đầu hướng dẫn biến đổi
Mã phần lô PP2300301141
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.351.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẽm Oxit dạng bột
Mã phần lô PP2300301142
Giá từng phần lô 845,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.207.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán 2 bước nha khoa
Mã phần lô PP2300301143
Giá từng phần lô 62,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích nha 27G, dài 21mm
Mã phần lô PP2300301144
Giá từng phần lô 21,835,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.194.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.285.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lèn côn 21mm các màu
Mã phần lô PP2300301145
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi đánh bóng sứ hình nụ dùng cho tay khoan chậm
Mã phần lô PP2300301146
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.005.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan kim cương để tạo xoang trám, điều chỉnh miếng trám sau khi trám xong đủ các hình dạng và độ thô khác nhau dùng cho tay nhanh
Mã phần lô PP2300301147
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mở rộng miệng ống tủy đủ kích cỡ dùng cho đầu khuỷu tay chậm
Mã phần lô PP2300301148
Giá từng phần lô 4,347,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.042.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan để tạo xoang trám thép không rỉ đầu tròn dùng cho đầu khuỷu tay chậm
Mã phần lô PP2300301149
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mài nhựa chỉnh hàm giả bằng thép không rỉ các màu
Mã phần lô PP2300301150
Giá từng phần lô 483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mài cùi trụ kim cương dùng cho tay nhanh
Mã phần lô PP2300301151
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi mở xương bằng thép không rỉ trụ đầu bằng, dùng cho đầu thẳng tay chậm
Mã phần lô PP2300301152
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhám kẽ mịn, màu đỏ
Mã phần lô PP2300301153
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước nhựa tự cứng
Mã phần lô PP2300301154
Giá từng phần lô 45,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút nước bọt dẻo, dễ uốn
Mã phần lô PP2300301155
Giá từng phần lô 10,254,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.649.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.178.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 2700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút phẫu thuật nhựa
Mã phần lô PP2300301156
Giá từng phần lô 831,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.188.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 582.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp lá màu hồng
Mã phần lô PP2300301157
Giá từng phần lô 579,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tăm bông trám răng dẻo, khó gãy, đầu bông không dễ rớt, cỡ số 2 hoặc 3
Mã phần lô PP2300301158
Giá từng phần lô 4,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.097.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.477.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thạch cao cứng
Mã phần lô PP2300301159
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc sát trùng ống tủy thối
Mã phần lô PP2300301160
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc tê dùng trong nha khoa có chứa Lidocain và chất co mạch
Mã phần lô PP2300301161
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm gai nội nha lấy tủy ở ống tủy nhỏ
Mã phần lô PP2300301162
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm gai nội nha lấy tủy ở ống tủy rộng
Mã phần lô PP2300301163
Giá từng phần lô 2,999,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.029
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.099.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm nong dũa tay nội nha dài 21mm các số
Mã phần lô PP2300301164
Giá từng phần lô 15,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.471.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.521.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm nong dũa tay nội nha dài 25mm các số
Mã phần lô PP2300301165
Giá từng phần lô 7,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.735.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.260.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm nong dũa tay nội nha dài 28mm các số
Mã phần lô PP2300301166
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm nong dũa tay nội nha dài 31mm các số
Mã phần lô PP2300301167
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu bảo vệ chống ê buốt răng dạng lỏng
Mã phần lô PP2300301168
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu bôi gây tê niêm mạc miệng
Mã phần lô PP2300301169
Giá từng phần lô 10,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.657.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu bôi trơn và loại bỏ vôi hóa dạng gel
Mã phần lô PP2300301170
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu bôi trơn và loại bỏ vôi hóa dạng lỏng
Mã phần lô PP2300301171
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu bơm rửa ống tủy nội nha
Mã phần lô PP2300301172
Giá từng phần lô 19,923,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.462.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.946.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cách ly bôi trơn sau trám răng bằng xi măng trám hoàn tất
Mã phần lô PP2300301173
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu 2cm x 2cm x 0,5cm
Mã phần lô PP2300301174
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu Canxi Hydroxide che tủy quang trùng hợp
Mã phần lô PP2300301175
Giá từng phần lô 7,555,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.793.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.288.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu Canxi Hydroxide đặt ống tủy nội nha cản quang, dạng nhão
Mã phần lô PP2300301176
Giá từng phần lô 19,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.388.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.910.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu đánh bóng sau cạo vôi dạng sò
Mã phần lô PP2300301177
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu diệt tủy nha khoa
Mã phần lô PP2300301178
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu hàn, trám tạm răng không Eugenol
Mã phần lô PP2300301179
Giá từng phần lô 7,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.692.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.239.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu lấy dấu cao su nặng không mùi, dễ sử dụng
Mã phần lô PP2300301180
Giá từng phần lô 19,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.385.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu lấy dấu cao su nhẹ không mùi, dễ sử dụng
Mã phần lô PP2300301181
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu lấy dấu răng (Sáp vành khít)
Mã phần lô PP2300301182
Giá từng phần lô 1,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.378.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu lấy dấu sơ khởi không hoàn nguyên, dạng bột, có chất chỉ thị màu, có mùi hương dễ chịu, không bị bở, thời gian làm việc đủ dài để lấy dấu rõ các chi tiết
Mã phần lô PP2300301183
Giá từng phần lô 3,519,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.027.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.463.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy bằng Gutta Percha các kích thước, phụ trợ dùng trong kĩ thuật lèn ngang
Mã phần lô PP2300301184
Giá từng phần lô 5,551,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.930.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy bằng Gutta Percha các số, độ thuôn phù hợp với trâm tay dùng trong phương pháp sửa soạn bước lùi
Mã phần lô PP2300301185
Giá từng phần lô 1,760,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.514.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.232.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy thích hợp cho hệ thống trâm dũa bằng tay mặt cắt tam giác lồi
Mã phần lô PP2300301186
Giá từng phần lô 24,382,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.832.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.067.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy trong điều trị nội nha dựa trên nền Zinc oxide, có hoạt tính khử trùng và kháng viêm
Mã phần lô PP2300301187
Giá từng phần lô 9,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.152.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.444.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu xoi mòn men ngà
Mã phần lô PP2300301188
Giá từng phần lô 12,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.742.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn chốt và trám lót
Mã phần lô PP2300301189
Giá từng phần lô 13,351,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.073.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.346.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn gia cố nhựa dùng để gắn mão, cầu răng sứ kim loại có khả năng tự trùng hợp
Mã phần lô PP2300301190
Giá từng phần lô 11,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.757.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn tạm không Eugenol
Mã phần lô PP2300301191
Giá từng phần lô 3,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.421.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.656.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng trám dự phòng các màu, cản quang
Mã phần lô PP2300301192
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.171.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng trám hoàn tất có cản quang, quang trùng hợp
Mã phần lô PP2300301193
Giá từng phần lô 61,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.235.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.745.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->