Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất đặc thù phục vụ khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300014778-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hòa Vang |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất đặc thù phục vụ khám chữa bệnh cho Trung tâm Y tế huyện Hòa Vang năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300011418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 1,994,337,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19.943.382 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300026020 - Phần 1 | 274,050,000 | 390.521.250 | 9018.xx.xx | 191.835.000 | 148 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 2 | PP2300026021 - Phần 2 | 25,000,000 | 35.625.000 | 9018.xx.xx | 17.500.000 | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| 3 | PP2300026022 - Phần 3 | 81,200,000 | 115.710.000 | 9018.xx.xx | 56.840.000 | 230 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- |
| 4 | PP2300026023 - Phần 4 | 80,955,000 | 115.360.875 | 3004.xx.xx | 56.668.500 | 822 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 5 | PP2300026024 - Phần 5 | 145,719,000 | 207.649.575 | 3004.xx.xx | 102.003.300 | 1480 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| 6 | PP2300026025 - Phần 6 | 9,888,900 | 14.091.683 | 3822.xx.xx | 6.922.230 | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 7 | PP2300026026 - Phần 7 | 24,168,900 | 34.440.683 | 3822.xx.xx | 16.918.230 | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 8 | PP2300026027 - Phần 8 | 26,293,050 | 37.467.596 | 3822.xx.xx | 18.405.135 | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| 9 | PP2300026028 - Phần 9 | 14,317,800 | 20.402.865 | 3822.xx.xx | 10.022.460 | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 10 | PP2300026029 - Phần 10 | 14,143,500 | 20.154.488 | 3822.xx.xx | 9.900.450 | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo |
| 11 | PP2300026030 - Phần 11 | 14,264,250 | 20.326.556 | 3822.xx.xx | 9.984.975 | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| 12 | PP2300026031 - Phần 12 | 29,775,900 | 42.430.658 | 3822.xx.xx | 20.843.130 | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 13 | PP2300026032 - Phần 13 | 29,466,150 | 41.989.264 | 3822.xx.xx | 20.626.305 | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo |
| 14 | PP2300026033 - Phần 14 | 9,875,250 | 14.072.231 | 3822.xx.xx | 6.912.675 | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo |
| 15 | PP2300026034 - Phần 15 | 9,204,300 | 13.116.128 | 3822.xx.xx | 6.443.010 | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 16 | PP2300026035 - Phần 16 | 9,355,500 | 13.331.588 | 3822.xx.xx | 6.548.850 | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| 17 | PP2300026036 - Phần 17 | 55,188,000 | 78.642.900 | 3822.xx.xx | 38.631.600 | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- |
| 18 | PP2300026037 - Phần 18 | 87,393,600 | 124.535.880 | 3822.xx.xx | 61.175.520 | 8 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 19 | PP2300026038 - Phần 19 | 3,448,200 | 4.913.685 | 3822.xx.xx | 2.413.740 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| 20 | PP2300026039 - Phần 20 | 90,253,800 | 128.611.665 | 3822.xx.xx | 63.177.660 | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 21 | PP2300026040 - Phần 21 | 2,599,800 | 3.704.715 | 3822.xx.xx | 1.819.860 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 22 | PP2300026041 - Phần 22 | 166,296,900 | 236.973.083 | 3822.xx.xx | 116.407.830 | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| 23 | PP2300026042 - Phần 23 | 5,292,000 | 7.541.100 | 3822.xx.xx | 3.704.400 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 24 | PP2300026043 - Phần 24 | 1,247,400 | 1.777.545 | 3822.xx.xx | 873.180 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo |
| 25 | PP2300026044 - Phần 25 | 1,433,250 | 2.042.381 | 3822.xx.xx | 1.003.275 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| 26 | PP2300026045 - Phần 26 | 5,296,200 | 7.547.085 | 3822.xx.xx | 3.707.340 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 27 | PP2300026046 - Phần 27 | 7,302,750 | 10.406.419 | 3822.xx.xx | 5.111.925 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo |
| 28 | PP2300026047 - Phần 28 | 477,750 | 680.794 | 3822.xx.xx | 334.425 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo |
| 29 | PP2300026048 - Phần 29 | 12,993,750 | 18.516.094 | 3822.xx.xx | 9.095.625 | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 30 | PP2300026049 - Phần 30 | 20,638,800 | 29.410.290 | 3822.xx.xx | 14.447.160 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| 31 | PP2300026050 - Phần 31 | 392,700 | 559.598 | 3822.xx.xx | 274.890 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- |
| 32 | PP2300026051 - Phần 32 | 16,228,800 | 23.126.040 | 3822.xx.xx | 11.360.160 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 33 | PP2300026052 - Phần 33 | 2,587,200 | 3.686.760 | 3822.xx.xx | 1.811.040 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| 34 | PP2300026053 - Phần 34 | 2,583,000 | 3.680.775 | 3822.xx.xx | 1.808.100 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 35 | PP2300026054 - Phần 35 | 449,400 | 640.395 | 3822.xx.xx | 314.580 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 36 | PP2300026055 - Phần 36 | 316,050 | 450.371 | 3822.xx.xx | 221.235 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| 37 | PP2300026056 - Phần 37 | 2,490,600 | 3.549.105 | 3822.xx.xx | 1.743.420 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 38 | PP2300026057 - Phần 38 | 5,613,300 | 7.998.953 | 3822.xx.xx | 3.929.310 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo |
| 39 | PP2300026058 - Phần 39 | 960,750 | 1.369.069 | 3822.xx.xx | 672.525 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| 40 | PP2300026059 - Phần 40 | 4,998,000 | 7.122.150 | 3822.xx.xx | 3.498.600 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 41 | PP2300026060 - Phần 41 | 4,286,100 | 6.107.693 | 3822.xx.xx | 3.000.270 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo |
| 42 | PP2300026061 - Phần 42 | 727,650 | 1.036.901 | 3822.xx.xx | 509.355 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo |
| 43 | PP2300026062 - Phần 43 | 3,889,200 | 5.542.110 | 3822.xx.xx | 2.722.440 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 44 | PP2300026063 - Phần 44 | 1,129,800 | 1.609.965 | 3822.xx.xx | 790.860 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| 45 | PP2300026064 - Phần 45 | 1,129,800 | 1.609.965 | 3822.xx.xx | 790.860 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- |
| 46 | PP2300026065 - Phần 46 | 89,640,600 | 127.737.855 | 3822.xx.xx | 62.748.420 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 47 | PP2300026066 - Phần 47 | 135,223,200 | 192.693.060 | 3822.xx.xx | 94.656.240 | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| 48 | PP2300026067 - Phần 48 | 1,181,250 | 1.683.281 | 3822.xx.xx | 826.875 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 49 | PP2300026068 - Phần 49 | 1,247,400 | 1.777.545 | 3822.xx.xx | 873.180 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 50 | PP2300026069 - Phần 50 | 4,759,650 | 6.782.501 | 3822.xx.xx | 3.331.755 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| 51 | PP2300026070 - Phần 51 | 4,759,650 | 6.782.501 | 3822.xx.xx | 3.331.755 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 52 | PP2300026071 - Phần 52 | 4,759,650 | 6.782.501 | 3822.xx.xx | 3.331.755 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo |
| 53 | PP2300026072 - Phần 53 | 4,718,700 | 6.724.148 | 3822.xx.xx | 3.303.090 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| 54 | PP2300026073 - Phần 54 | 4,792,200 | 6.828.885 | 3822.xx.xx | 3.354.540 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 55 | PP2300026074 - Phần 55 | 25,134,000 | 35.815.950 | 3822.xx.xx | 17.593.800 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo |
| 56 | PP2300026075 - Phần 56 | 12,911,535 | 18.398.937 | 3822.xx.xx | 9.038.075 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo |
| 57 | PP2300026076 - Phần 57 | 3,610,000 | 5.144.250 | 3822.xx.xx | 2.527.000 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 58 | PP2300026077 - Phần 58 | 1,308,100 | 1.864.043 | 3822.xx.xx | 915.670 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| 59 | PP2300026078 - Phần 59 | 19,600,000 | 27.930.000 | 3822.xx.xx | 13.720.000 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- |
| 60 | PP2300026079 - Phần 60 | 108,400,000 | 154.470.000 | 3822.xx.xx | 75.880.000 | 7 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 61 | PP2300026080 - Phần 61 | 156,000,000 | 222.300.000 | 3822.xx.xx | 109.200.000 | 10 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| 62 | PP2300026081 - Phần 62 | 11,430,000 | 16.287.750 | 3822.xx.xx | 8.001.000 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 63 | PP2300026082 - Phần 63 | 19,200,000 | 27.360.000 | 3822.xx.xx | 13.440.000 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 64 | PP2300026083 - Phần 64 | 2,324,000 | 3.311.700 | 3822.xx.xx | 1.626.800 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| 65 | PP2300026084 - Phần 65 | 15,800,000 | 22.515.000 | 3822.xx.xx | 11.060.000 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 66 | PP2300026085 - Phần 66 | 11,700,000 | 16.672.500 | 3822.xx.xx | 8.190.000 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo |
| 67 | PP2300026086 - Phần 67 | 11,700,000 | 16.672.500 | 3822.xx.xx | 8.190.000 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| 68 | PP2300026087 - Phần 68 | 9,873,000 | 14.069.025 | 3822.xx.xx | 6.911.100 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 69 | PP2300026088 - Phần 69 | 5,872,389 | 8.368.154 | 3822.xx.xx | 4.110.673 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo |
| 70 | PP2300026089 - Phần 70 | 15,930,000 | 22.700.250 | 3822.xx.xx | 11.151.000 | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo |
| 71 | PP2300026090 - Phần 71 | 6,600,000 | 9.405.000 | 3822.xx.xx | 4.620.000 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| 72 | PP2300026091 - Phần 72 | 540,000 | 769.500 | 9018.xx.xx | 378.000 | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
Phần 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300026020 |
| Giá từng phần lô | 274,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.521.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300026021 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300026022 |
| Giá từng phần lô | 81,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300026023 |
| Giá từng phần lô | 80,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.360.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.668.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300026024 |
| Giá từng phần lô | 145,719,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.649.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3004.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.003.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300026025 |
| Giá từng phần lô | 9,888,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.091.683 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.922.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300026026 |
| Giá từng phần lô | 24,168,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.440.683 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.918.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300026027 |
| Giá từng phần lô | 26,293,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.467.596 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.405.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300026028 |
| Giá từng phần lô | 14,317,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.402.865 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.022.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300026029 |
| Giá từng phần lô | 14,143,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.154.488 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300026030 |
| Giá từng phần lô | 14,264,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.326.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.984.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300026031 |
| Giá từng phần lô | 29,775,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.430.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.843.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 13 |
|
| Mã phần lô | PP2300026032 |
| Giá từng phần lô | 29,466,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.989.264 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.626.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300026033 |
| Giá từng phần lô | 9,875,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.072.231 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.912.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300026034 |
| Giá từng phần lô | 9,204,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.116.128 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.443.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300026035 |
| Giá từng phần lô | 9,355,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.331.588 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.548.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 17 |
|
| Mã phần lô | PP2300026036 |
| Giá từng phần lô | 55,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.642.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.631.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300026037 |
| Giá từng phần lô | 87,393,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.535.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.175.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300026038 |
| Giá từng phần lô | 3,448,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.913.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.413.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300026039 |
| Giá từng phần lô | 90,253,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.611.665 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.177.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 21 |
|
| Mã phần lô | PP2300026040 |
| Giá từng phần lô | 2,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.704.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.819.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300026041 |
| Giá từng phần lô | 166,296,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.973.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.407.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300026042 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.541.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300026043 |
| Giá từng phần lô | 1,247,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300026044 |
| Giá từng phần lô | 1,433,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.042.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.003.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 26 |
|
| Mã phần lô | PP2300026045 |
| Giá từng phần lô | 5,296,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.547.085 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.707.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 27 |
|
| Mã phần lô | PP2300026046 |
| Giá từng phần lô | 7,302,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.406.419 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.111.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 28 |
|
| Mã phần lô | PP2300026047 |
| Giá từng phần lô | 477,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.794 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 29 |
|
| Mã phần lô | PP2300026048 |
| Giá từng phần lô | 12,993,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.516.094 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.095.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300026049 |
| Giá từng phần lô | 20,638,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.410.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.447.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 31 |
|
| Mã phần lô | PP2300026050 |
| Giá từng phần lô | 392,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.598 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 32 |
|
| Mã phần lô | PP2300026051 |
| Giá từng phần lô | 16,228,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.126.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.360.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 33 |
|
| Mã phần lô | PP2300026052 |
| Giá từng phần lô | 2,587,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.686.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.811.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 34 |
|
| Mã phần lô | PP2300026053 |
| Giá từng phần lô | 2,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.680.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.808.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 35 |
|
| Mã phần lô | PP2300026054 |
| Giá từng phần lô | 449,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 36 |
|
| Mã phần lô | PP2300026055 |
| Giá từng phần lô | 316,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.371 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 37 |
|
| Mã phần lô | PP2300026056 |
| Giá từng phần lô | 2,490,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.549.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.743.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 38 |
|
| Mã phần lô | PP2300026057 |
| Giá từng phần lô | 5,613,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.998.953 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.929.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 39 |
|
| Mã phần lô | PP2300026058 |
| Giá từng phần lô | 960,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.369.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 40 |
|
| Mã phần lô | PP2300026059 |
| Giá từng phần lô | 4,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.122.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.498.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 41 |
|
| Mã phần lô | PP2300026060 |
| Giá từng phần lô | 4,286,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.107.693 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 42 |
|
| Mã phần lô | PP2300026061 |
| Giá từng phần lô | 727,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.036.901 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.355 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 43 |
|
| Mã phần lô | PP2300026062 |
| Giá từng phần lô | 3,889,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.542.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.722.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 44 |
|
| Mã phần lô | PP2300026063 |
| Giá từng phần lô | 1,129,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.609.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 45 |
|
| Mã phần lô | PP2300026064 |
| Giá từng phần lô | 1,129,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.609.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 46 |
|
| Mã phần lô | PP2300026065 |
| Giá từng phần lô | 89,640,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.737.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.748.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 47 |
|
| Mã phần lô | PP2300026066 |
| Giá từng phần lô | 135,223,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.693.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.656.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 48 |
|
| Mã phần lô | PP2300026067 |
| Giá từng phần lô | 1,181,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.683.281 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 49 |
|
| Mã phần lô | PP2300026068 |
| Giá từng phần lô | 1,247,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 873.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300026069 |
| Giá từng phần lô | 4,759,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.782.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.331.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 51 |
|
| Mã phần lô | PP2300026070 |
| Giá từng phần lô | 4,759,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.782.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.331.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 52 |
|
| Mã phần lô | PP2300026071 |
| Giá từng phần lô | 4,759,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.782.501 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.331.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 53 |
|
| Mã phần lô | PP2300026072 |
| Giá từng phần lô | 4,718,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.724.148 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.303.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 54 |
|
| Mã phần lô | PP2300026073 |
| Giá từng phần lô | 4,792,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.828.885 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.354.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 55 |
|
| Mã phần lô | PP2300026074 |
| Giá từng phần lô | 25,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.815.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.593.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 56 |
|
| Mã phần lô | PP2300026075 |
| Giá từng phần lô | 12,911,535 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.398.937 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.038.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 57 |
|
| Mã phần lô | PP2300026076 |
| Giá từng phần lô | 3,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.144.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.527.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 58 |
|
| Mã phần lô | PP2300026077 |
| Giá từng phần lô | 1,308,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.864.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 59 |
|
| Mã phần lô | PP2300026078 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 60 |
|
| Mã phần lô | PP2300026079 |
| Giá từng phần lô | 108,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 61 |
|
| Mã phần lô | PP2300026080 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 62 |
|
| Mã phần lô | PP2300026081 |
| Giá từng phần lô | 11,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.287.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 63 |
|
| Mã phần lô | PP2300026082 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 64 |
|
| Mã phần lô | PP2300026083 |
| Giá từng phần lô | 2,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.311.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.626.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 65 |
|
| Mã phần lô | PP2300026084 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 66 |
|
| Mã phần lô | PP2300026085 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 67 |
|
| Mã phần lô | PP2300026086 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 68 |
|
| Mã phần lô | PP2300026087 |
| Giá từng phần lô | 9,873,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.069.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.911.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 69 |
|
| Mã phần lô | PP2300026088 |
| Giá từng phần lô | 5,872,389 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.368.154 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.110.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 70 |
|
| Mã phần lô | PP2300026089 |
| Giá từng phần lô | 15,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.700.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.151.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 71 |
|
| Mã phần lô | PP2300026090 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Phần 72 |
|
| Mã phần lô | PP2300026091 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo bảo duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi