Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất khử khuẩn, khí y tế năm 2023-2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300176903-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất khử khuẩn, khí y tế năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300121450
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 180,243,567,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.604.961.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300264993 - Bông cắt y tế 3cm x 3cm 235,200,000 374.182.000 164.640.000 230
2 PP2300264994 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm không tiệt trùng 189,000,000 300.682.000 132.300.000 32877
3 PP2300264995 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm không tiệt trùng 163,800,000 260.591.000 114.660.000 19726
4 PP2300264996 - Bông gòn thấm nước 7,056,000 11.226.000 4.940.000 8
5 PP2300264997 - Bông gòn viên 134,400,000 213.819.000 94.080.000 132
6 PP2300264998 - Bông mắt 5cm x 7cm 1,417,500 2.256.000 993.000 247
7 PP2300264999 - Bông mỡ 7,786,800 12.389.000 5.451.000 12
8 PP2300265000 - Khăn bông đa năng 40cm x 40cm 89,775,000 142.824.000 62.843.000 7397
9 PP2300265001 - Cồn 70 độ 207,900,000 330.750.000 145.530.000 1479
10 PP2300265002 - Cồn 90 độ 16,500,000 26.250.000 11.550.000 99
11 PP2300265003 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống cứng 116,400,000 185.182.000 81.480.000 99
12 PP2300265004 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống mềm 589,000,000 937.046.000 412.300.000 312
13 PP2300265005 - Dung dịch khử khuẩn mức độ thấp 204,000,000 324.546.000 142.800.000 99
14 PP2300265006 - Dung dịch khử trùng bề mặt 0,05% Didecyldimethylammonium Chloride + 0,06% Polyhexamethylene biguanide Chlorhydrate 50,400,000 80.182.000 35.280.000 30
15 PP2300265007 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ dựa trên hoạt tính enzym 1,400,000,000 2.227.273.000 980.000.000 411
16 PP2300265008 - Dung dịch rửa máy thận nhân tạo 5,399,100 8.590.000 3.780.000 3
17 PP2300265009 - Dung dịch rửa quả lọc 96,000,000 152.728.000 67.200.000 49
18 PP2300265010 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm (không rửa lại với nước) 321,000,000 510.682.000 224.700.000 493
19 PP2300265011 - Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlohexidine Gluconate 4% 37,800,000 60.137.000 26.460.000 99
20 PP2300265012 - Dung dịch sát khuẩn phun sương bề mặt 453,600,000 721.637.000 317.520.000 197
21 PP2300265013 - Dung dịch sát trùng da nhanh 143,971,500 229.046.000 100.781.000 247
22 PP2300265014 - Dung dịch tắm khử khuẩn người bệnh trước phẫu thuật 252,720,000 402.055.000 176.904.000 1539
23 PP2300265015 - Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè 7,360,000 11.710.000 5.152.000 8
24 PP2300265016 - Băng bảo vệ trong suốt 10cm x 10m 45,000,000 71.591.000 31.500.000 8
25 PP2300265017 - Băng bột bó 15cm x 2.7m 200,000,000 318.182.000 140.000.000 1644
26 PP2300265018 - Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m 12,600,000 20.046.000 8.820.000 1315
27 PP2300265019 - Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m 1,238,400 1.971.000 867.000 12
28 PP2300265020 - Băng keo cá nhân vải 60,000,000 95.455.000 42.000.000 16438
29 PP2300265021 - Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm 5,040,000 8.019.000 3.528.000 197
30 PP2300265022 - Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm 15,750,000 25.057.000 11.025.000 493
31 PP2300265023 - Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (5-6)cm x (8-9)cm 52,380,000 83.332.000 36.666.000 1479
32 PP2300265024 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 194,400,000 309.273.000 136.080.000 296
33 PP2300265025 - Băng keo chỉ thị nhiệt 23,000,000 36.591.000 16.100.000 33
34 PP2300265026 - Băng keo lụa 2,5cm x5m 315,900,000 502.569.000 221.130.000 2663
35 PP2300265027 - Băng keo thun co giãn 10cm x 4.5m 21,750,000 34.603.000 15.225.000 25
36 PP2300265028 - Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (5-6)cm x (8-9)cm 27,995,000 44.538.000 19.597.000 904
37 PP2300265029 - Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (9-10)cm x 12cm 11,845,000 18.845.000 8.292.000 164
38 PP2300265030 - Băng thun 3 móc 109,200,000 173.728.000 76.440.000 1315
39 PP2300265031 - Gạc cản quang 30cm x 30cm x 6 lớp, đã tiệt trùng 414,960,000 660.164.000 290.472.000 12493
40 PP2300265032 - Gạc cầu tai mũi họng 2,940,000 4.678.000 2.058.000 329
41 PP2300265033 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng 0,01m x 2m x 4 lớp 11,760,000 18.710.000 8.232.000 1151
42 PP2300265034 - Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8x9cm 14,175,000 22.552.000 9.923.000 247
43 PP2300265035 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 2cm x 8cm x 4 lớp 5,040,000 8.019.000 3.528.000 986
44 PP2300265036 - Gạc lưới 10cm x 10cm 34,200,000 54.410.000 23.940.000 164
45 PP2300265037 - Gạc lưới 15cm x 20cm 123,480,000 196.446.000 86.436.000 296
46 PP2300265038 - Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn 10cm x 12cm 264,000,000 420.000.000 184.800.000 789
47 PP2300265039 - Gạc lưới Lipidocolloid kết hợp với Nano-Oligo Saccharide Factor 10cm x 10cm 62,500,000 99.432.000 43.750.000 82
48 PP2300265040 - Gạc nội soi cản quang tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp 4,200,000 6.682.000 2.940.000 658
49 PP2300265041 - Gạc Polyacrylate Ag 10cm x 10cm 145,000,000 230.682.000 101.500.000 164
50 PP2300265042 - Gạc Polyacrylate Ag 15cm x 20cm 250,000,000 397.728.000 175.000.000 164
51 PP2300265043 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng 630,000,000 1.002.273.000 441.000.000 197260
52 PP2300265044 - Gạc tiệt trùng cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp 14,332,500 22.802.000 10.033.000 214
53 PP2300265045 - Gạc vaselin 1,234,800 1.965.000 865.000 115
54 PP2300265046 - Gạc xốp 10cm x 12cm 68,670,000 109.248.000 48.069.000 115
55 PP2300265047 - Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm 137,900,000 219.387.000 96.530.000 115
56 PP2300265048 - Gạc y tế kích thước 5cm x 7.5cm x 8 lớp 2,646,000 4.210.000 1.853.000 1479
57 PP2300265049 - Gạc y tế khổ 0,8m 36,960,000 58.800.000 25.872.000 1315
58 PP2300265050 - Gòn thận nhân tạo tiệt trùng 28,800,000 45.819.000 20.160.000 3288
59 PP2300265051 - Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 112,500,000 178.978.000 78.750.000 123
60 PP2300265052 - Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin (7x5x1)cm 54,000,000 85.910.000 37.800.000 164
61 PP2300265053 - Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose, oxi hóa tái tổng hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 10cmx20 cm 60,000,000 95.455.000 42.000.000 33
62 PP2300265054 - Bộ kit truyền động dùng cho bơm truyền dịch giảm đau 118,000,000 187.728.000 82.600.000 33
63 PP2300265055 - Bơm tiêm 10ml kim 23G x 1 inch 200,000,000 318.182.000 140.000.000 32877
64 PP2300265056 - Bơm tiêm 1ml/cc, 26G x 1/2 inch 195,200,000 310.546.000 136.640.000 52603
65 PP2300265057 - Bơm tiêm 20ml 23G x 1 inch 315,000,000 501.137.000 220.500.000 24658
66 PP2300265058 - Bơm tiêm 3ml 23G x 1 inch 129,600,000 206.182.000 90.720.000 29589
67 PP2300265059 - Bơm tiêm 50ml 148,400,000 236.091.000 103.880.000 6575
68 PP2300265060 - Bơm tiêm 50ml cho ăn 15,075,000 23.983.000 10.553.000 740
69 PP2300265061 - Bơm tiêm 5ml 23G x 1 inch 256,000,000 407.273.000 179.200.000 52603
70 PP2300265062 - Bơm tiêm có khóa 10cc 7,560,000 12.028.000 5.292.000 197
71 PP2300265063 - Bơm tiêm có khóa 20cc 4,800,000 7.637.000 3.360.000 99
72 PP2300265064 - Bơm tiêm có khóa 3cc 5,040,000 8.019.000 3.528.000 197
73 PP2300265065 - Bơm tiêm có khóa 50cc 6,000,000 9.546.000 4.200.000 99
74 PP2300265066 - Bơm tiêm insuline 1ml số 30G x 1/2 inch (0.3mm x 12mm) 54,000,000 85.910.000 37.800.000 6575
75 PP2300265067 - Bơm truyền dịch giảm đau-PCA 22,500,000 35.796.000 15.750.000 8
76 PP2300265068 - Kim cánh bướm 23G 680,000 1.082.000 476.000 66
77 PP2300265069 - Kim châm cứu các số 54,000,000 85.910.000 37.800.000 29589
78 PP2300265070 - Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần 9,000,000 14.319.000 6.300.000 3288
79 PP2300265071 - Kim lấy máu thử đường huyết 50,000,000 79.546.000 35.000.000 8219
80 PP2300265072 - Kim luồn tĩnh mạch 18G 7,067,500 11.244.000 4.948.000 452
81 PP2300265073 - Kim luồn tĩnh mạch 20G 72,000,000 114.546.000 50.400.000 4932
82 PP2300265074 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 64,250,000 102.216.000 44.975.000 4110
83 PP2300265075 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G18, loại Vasofix safety hoặc tương đương 54,670,000 86.975.000 38.269.000 575
84 PP2300265076 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G20, loại Vasofix safety hoặc tương đương 109,340,000 173.950.000 76.538.000 1151
85 PP2300265077 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G22, loại Vasofix safety hoặc tương đương 46,860,000 74.550.000 32.802.000 493
86 PP2300265078 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G24, loại Introcan safety hoặc tương đương 104,860,000 166.823.000 73.402.000 1151
87 PP2300265079 - Kim nha dài 11,500,000 18.296.000 8.050.000 822
88 PP2300265080 - Kim nhựa 18G x 1 1/2 inch 132,500,000 210.796.000 92.750.000 82192
89 PP2300265081 - Kim nhựa 23G 8,400,000 13.364.000 5.880.000 3288
90 PP2300265082 - Nút chặn kim luồn 207,000,000 329.319.000 144.900.000 29589
91 PP2300265083 - Nút chặn kim luồn có cổng chích thuốc In stoppers LL (hoặc tương đương) 17,160,000 27.300.000 12.012.000 658
92 PP2300265084 - Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực 22,050,000 35.080.000 15.435.000 16
93 PP2300265085 - Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực, miếng dán cố định bộ lọc, catheter bằng Polyamid và Polyurethane 50,332,000 80.074.000 35.233.000 33
94 PP2300265086 - Kim chạy thận nhân tạo 16G có lỗ động mạch 236,250,000 375.853.000 165.375.000 4110
95 PP2300265087 - Kim chọc dò/gây tê tủy sống các số 58,475,000 93.029.000 40.933.000 411
96 PP2300265088 - Kim đốt u bằng sóng microwave 433,000,000 688.864.000 303.100.000 2
97 PP2300265089 - Kim gây tê đám rối thần kinh 94,704,000 150.666.000 66.293.000 99
98 PP2300265090 - Bộ dây truyền dịch có bộ điều chỉnh lưu lượng chính xác 62,500,000 99.432.000 43.750.000 822
99 PP2300265091 - Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 140cm-150cm 125,020,000 198.896.000 87.514.000 3123
100 PP2300265092 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP 950,000,000 1.511.364.000 665.000.000 31233
101 PP2300265093 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, loại Intrafix hoặc tương đương (tương thích với tất cả các máy truyền dịch của bệnh viện) 204,120,000 324.737.000 142.884.000 2959
102 PP2300265094 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, có air, không DEHP 3,000,000 4.773.000 2.100.000 99
103 PP2300265095 - Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu 150ml, không chứa DEHP 19,500,000 31.023.000 13.650.000 82
104 PP2300265096 - Dây truyền dịch TOP SOLUTION 4,752,000 7.560.000 3.327.000 33
105 PP2300265097 - Dây truyền máu 66,780,000 106.241.000 46.746.000 1151
106 PP2300265098 - Khóa 3 ngã + dây nối dài 25cm 57,960,000 92.210.000 40.572.000 1973
107 PP2300265099 - Khóa ba ngã 42,840,000 68.155.000 29.988.000 1973
108 PP2300265100 - Khoá ba ngã không dây, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béo 19,820,000 31.532.000 13.874.000 329
109 PP2300265101 - Găng tay hút đàm tiệt trùng 31,968,000 50.859.000 22.378.000 5260
110 PP2300265102 - Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ 1,028,700,000 1.636.569.000 720.090.000 147945
111 PP2300265103 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 6.5,7.0, 7.5 630,000,000 1.002.273.000 441.000.000 24658
112 PP2300265104 - Găng y tế sản tiệt trùng 21,262,500 33.827.000 14.884.000 247
113 PP2300265105 - Lọ lấy mẫu đàm 9,540,300 15.178.000 6.679.000 115
114 PP2300265106 - Túi đựng nước tiểu có dây 31,500,000 50.114.000 22.050.000 986
115 PP2300265107 - Túi ép chuyên dụng dùng cho máy hấp nhiệt độ cao bằng hơi nước, kích thước 75mm x 200m 6,722,400 10.695.000 4.706.000 4
116 PP2300265108 - Túi ép dẹp kích thước 100mm*200m 28,800,000 45.819.000 20.160.000 20
117 PP2300265109 - Túi ép dẹp kích thước 200mm*200m 82,500,000 131.250.000 57.750.000 25
118 PP2300265110 - Túi ép dẹp kích thước 250mm*200m 86,400,000 137.455.000 60.480.000 20
119 PP2300265111 - Túi ép dẹp kích thước 350mm*200m 39,200,000 62.364.000 27.440.000 7
120 PP2300265112 - Túi ép dẹp kích thước 400mm*200m 25,860,000 41.141.000 18.102.000 3
121 PP2300265113 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 100mm x70m 49,588,840 78.892.000 34.713.000 7
122 PP2300265114 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 150mm x70m 49,547,640 78.826.000 34.684.000 5
123 PP2300265115 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x70m 226,883,200 360.951.000 158.819.000 13
124 PP2300265116 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 350mm x70m 91,978,320 146.330.000 64.385.000 3
125 PP2300265117 - Túi hậu môn 5,499,000 8.749.000 3.850.000 16
126 PP2300265118 - Dây oxy canul 2 nhánh người lớn, trẻ em 75,200,000 119.637.000 52.640.000 2630
127 PP2300265119 - Dây thông phổi 37,998,000 60.452.000 26.599.000 33
128 PP2300265120 - Dụng cụ đè lưỡi mở đường thở các số 35,700,000 56.796.000 24.990.000 822
129 PP2300265121 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn, không cửa sổ các cỡ 153,600,000 244.364.000 107.520.000 20
130 PP2300265122 - Ống mở khí quản dùng một lần có bóng các số 50,316,000 80.049.000 35.222.000 66
131 PP2300265123 - Ống nội khí quản có bóng các số 63,000,000 100.228.000 44.100.000 493
132 PP2300265124 - Ống nội khí quản cong miệng dùng 1 lần các số 3,234,000 5.145.000 2.264.000 12
133 PP2300265125 - Ống nội khí quản cong mũi dùng 1 lần các số 2,310,000 3.675.000 1.617.000 8
134 PP2300265126 - Ống nội khí quản lò xo các số 5.0 - 7.5 83,916,000 133.503.000 58.742.000 66
135 PP2300265127 - Ống thông dạ dày các số 10,675,000 16.983.000 7.473.000 575
136 PP2300265128 - Ống thông phế quản phải, trái thân phủ silicon các số 58,800,000 93.546.000 41.160.000 7
137 PP2300265129 - Ống thông số 28 5,040,000 8.019.000 3.528.000 99
138 PP2300265130 - Sonde Blakemore 3 nhánh 84,000,000 133.637.000 58.800.000 5
139 PP2300265131 - Sonde JJ lưu được 6 tháng đến 12 tháng, các cỡ 138,000,000 219.546.000 96.600.000 25
140 PP2300265132 - Sonde JJ các cỡ 162,500,000 258.523.000 113.750.000 82
141 PP2300265133 - Sonde thông tiểu 1 nhánh số 14 4,949,100 7.874.000 3.465.000 148
142 PP2300265134 - Sonde thông tiểu 2 nhánh các số 119,950,000 190.830.000 83.965.000 822
143 PP2300265135 - Sonde thông tiểu 3 nhánh các số 2,799,000 4.453.000 1.960.000 16
144 PP2300265136 - Sonde trực tràng các số 350,000 557.000 245.000 16
145 PP2300265137 - Bình dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ 178,200,000 283.500.000 124.740.000 296
146 PP2300265138 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) 420,000,000 668.182.000 294.000.000 2
147 PP2300265139 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực 55,000,000 87.500.000 38.500.000 2
148 PP2300265140 - Bộ hút đàm kín 2 cổng sử dụng 72h, có đoạn nối riêng (catheter mount) các cỡ 42,000,000 66.819.000 29.400.000 33
149 PP2300265141 - Bộ hút đàm kín 2 nòng 14F 40,269,600 64.066.000 28.189.000 39
150 PP2300265142 - Bộ lưu dẫn thủy dịch cho máy mổ Phaco Nidek CV-30000 136,180,000 216.650.000 95.326.000 7
151 PP2300265143 - Dây hút đàm có kiểm soát các số 134,750,000 214.375.000 94.325.000 9041
152 PP2300265144 - Dây hút phẫu thuật 2 mét 288,000,000 458.182.000 201.600.000 3945
153 PP2300265145 - Bộ dây thở ô-xy máy gây mê dùng một lần các loại, các cỡ 29,120,000 46.328.000 20.384.000 58
154 PP2300265146 - Dây máy thở người lớn 165,000,000 262.500.000 115.500.000 197
155 PP2300265147 - Dây nối bơm cản quang 150cm 198,000,000 315.000.000 138.600.000 493
156 PP2300265148 - Dây nối bơm tiêm điện CT dạng chữ Y 81,000,000 128.864.000 56.700.000 99
157 PP2300265149 - Ống nối dây máy thở (Catheter mount) xoay 360 độ 76,800,000 122.182.000 53.760.000 658
158 PP2300265150 - Bộ catheter 2 nòng tĩnh mạch đùi kích cỡ 12F x 4" x 20 cm 164,000,000 260.910.000 114.800.000 33
159 PP2300265151 - Bộ catheter động mạch 169,950,000 270.375.000 118.965.000 82
160 PP2300265152 - Bộ catheter lọc máu 3 nòng 12F x 20cm 71,998,800 114.544.000 50.400.000 20
161 PP2300265153 - Bộ catheter tĩnh mạch rốn 1,275,000 2.029.000 893.000 2
162 PP2300265154 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh 443,744,000 705.957.000 310.621.000 132
163 PP2300265155 - Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 185,220,000 294.669.000 129.654.000 58
164 PP2300265156 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 241,994,500 384.992.000 169.397.000 90
165 PP2300265157 - Chỉ đơn sợi không tan Polypropylene số 3/0, kim tròn 1/2C 2,484,000 3.952.000 1.739.000 8
166 PP2300265158 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 7, 60cm, 2 kim tròn 10mm 5,340,000 8.496.000 3.738.000 10
167 PP2300265159 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm 36,225,000 57.631.000 25.358.000 99
168 PP2300265160 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 2, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 16,400,000 26.091.000 11.480.000 66
169 PP2300265161 - Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 13mm 2,794,500 4.446.000 1.957.000 6
170 PP2300265162 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1, kim tam giác, dài 30mm 3,864,000 6.148.000 2.705.000 39
171 PP2300265163 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0 20,527,500 32.658.000 14.370.000 25
172 PP2300265164 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 30mm 69,240,000 110.155.000 48.468.000 986
173 PP2300265165 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 20mm 57,700,000 91.796.000 40.390.000 822
174 PP2300265166 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 18mm 25,938,000 41.265.000 18.157.000 329
175 PP2300265167 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm 3,440,000 5.473.000 2.408.000 33
176 PP2300265168 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm 1,287,744 2.049.000 902.000 8
177 PP2300265169 - Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm. 2,898,000 4.611.000 2.029.000 10
178 PP2300265170 - Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 10,386,000 16.524.000 7.271.000 99
179 PP2300265171 - Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 579,600 923.000 406.000 4
180 PP2300265172 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm 3,613,680 5.750.000 2.530.000 39
181 PP2300265173 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 không kim dài 150 cm 2,952,000 4.697.000 2.067.000 59
182 PP2300265174 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 1,454,040 2.314.000 1.018.000 20
183 PP2300265175 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 không kim dài 150 cm 1,449,000 2.306.000 1.015.000 20
184 PP2300265176 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 1,980,000 3.150.000 1.386.000 30
185 PP2300265177 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 30,800,000 49.000.000 21.560.000 329
186 PP2300265178 - Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm 2,009,280 3.197.000 1.407.000 16
187 PP2300265179 - Chỉ không tan tự nhiên số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm 2,415,000 3.843.000 1.691.000 10
188 PP2300265180 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài 75cm,kim tròn 1/2c, dài 17 mm 2,359,800 3.755.000 1.652.000 6
189 PP2300265181 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C, dài 40mm 453,700,000 721.796.000 317.590.000 1068
190 PP2300265182 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm 69,624,000 110.766.000 48.737.000 296
191 PP2300265183 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm 116,040,000 184.610.000 81.228.000 493
192 PP2300265184 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 22mm 5,040,000 8.019.000 3.528.000 20
193 PP2300265185 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 3/0, 70cm, kim tròn: 1/2C, dài 22mm 5,961,600 9.485.000 4.174.000 12
194 PP2300265186 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 1, dài 100cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 65mm, khâu gan 655,500 1.043.000 459.000 2
195 PP2300265187 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 6 dài 45 cm, 2 kim hình thang 1/4c, dài 8 mm 4,968,000 7.904.000 3.478.000 6
196 PP2300265188 - Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 8 dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm. 3,726,000 5.928.000 2.609.000 4
197 PP2300265189 - Chỉ tiêu sinh học số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm 13,910,400 22.131.000 9.738.000 79
198 PP2300265190 - Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 30,912,000 49.179.000 21.639.000 197
199 PP2300265191 - Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm 20,865,600 33.196.000 14.606.000 118
200 PP2300265192 - Chỉ tiêu sinh học số 3/ 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 9,000,000 14.319.000 6.300.000 59
201 PP2300265193 - Chỉ tiêu sinh học số 4/ 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 10,080,000 16.037.000 7.056.000 59
202 PP2300265194 - Chỉ thép khâu vỡ xương số 7, dài 60cm, kim tam giác 1/2c, dài 120mm 17,595,000 27.993.000 12.317.000 20
203 PP2300265195 - Dao cắt cầm máu siêu âm 5mm, lưỡi cong dùng trong phẫu thuật nội soi, chiều dài cán 36cm 54,481,350 86.675.000 38.137.000 1
204 PP2300265196 - Dao siêu âm mổ bướu giáp 36,811,950 58.565.000 25.769.000 1
205 PP2300265197 - Dây cắt đốt - Tay dao đơn cực 162,500,000 258.523.000 113.750.000 822
206 PP2300265198 - Dây cưa xương 11,000,000 17.500.000 7.700.000 16
207 PP2300265199 - Dây dao siêu âm mổ hở 260,615,250 414.616.000 182.431.000 1
208 PP2300265200 - Dây dao siêu âm mổ nội soi 268,490,250 427.144.000 187.944.000 1
209 PP2300265201 - Lưỡi dao phẫu thuật số 10 4,650,000 7.398.000 3.255.000 822
210 PP2300265202 - Lưỡi dao phẫu thuật số 11 2,790,000 4.439.000 1.953.000 493
211 PP2300265203 - Lưỡi dao phẫu thuật số 12 93,000 148.000 66.000 16
212 PP2300265204 - Lưỡi dao phẫu thuật số 15 1,116,000 1.776.000 782.000 197
213 PP2300265205 - Lưỡi dao phẫu thuật số 20 93,000 148.000 66.000 16
214 PP2300265206 - Mạch máu nhân tạo chia đôi loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm 127,830,000 203.366.000 89.481.000 2
215 PP2300265207 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroethylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 5mm, chiều dài 50cm 114,950,000 182.875.000 80.465.000 1
216 PP2300265208 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroethylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 40cm 99,950,000 159.012.000 69.965.000 1
217 PP2300265209 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroethylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 60cm 144,450,000 229.807.000 101.115.000 1
218 PP2300265210 - Giá đỡ (Stent) có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), bung bằng bóng, đường kính 5.0-12.0mm, dài 16-58mm 600,000,000 954.546.000 420.000.000 2
219 PP2300265211 - Giá đỡ (Stent) có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), tự bung, đường kính 5.0-13.5mm, dài 20-120mm 290,000,000 461.364.000 203.000.000 1
220 PP2300265212 - Giá đỡ (stent) động mạch có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), tự bung, đường kính 6.0-10.0mm, dài 30-100mm 1,050,000,000 1.670.455.000 735.000.000 2
221 PP2300265213 - Giá đỡ (Stent) động mạch chậu đường kính 5.0-10mm, dài 15-56mm 92,500,000 147.160.000 64.750.000 1
222 PP2300265214 - Giá đỡ (stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-250mm 840,000,000 1.336.364.000 588.000.000 5
223 PP2300265215 - Giá đỡ (Stent) động mạch chi đường kính 4.0-7.0mm, dài 20-200mm 299,800,000 476.955.000 209.860.000 2
224 PP2300265216 - Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch, đường kính 4.5-7.5mm, dài 20-200mm 290,000,000 461.364.000 203.000.000 2
225 PP2300265217 - Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên tự bung, đường kính 5-8mm, dài 20-200mm 255,000,000 405.682.000 178.500.000 2
226 PP2300265218 - Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi tự bung nhớ hình bằng sheath, phủ thuốc, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm 197,500,000 314.205.000 138.250.000 1
227 PP2300265219 - Giá đỡ (Stent) động mạch thận đường kính 4.5-7.0mm, dài 12-19mm 92,500,000 147.160.000 64.750.000 1
228 PP2300265220 - Giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,925,000,000 9.426.137.000 4.147.500.000 25
229 PP2300265221 - Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm 544,000,000 865.455.000 380.800.000 3
230 PP2300265222 - Giá đỡ (Stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc, đường kính 3.0-5.0mm, dài 15-30mm 214,500,000 341.250.000 150.150.000 1
231 PP2300265223 - Giá đỡ (Stent) mạch cảnh đường kính 6.0-10.0mm, dài 20-60mm 132,500,000 210.796.000 92.750.000 1
232 PP2300265224 - Giá đỡ (Stent) mạch cảnh, tự bung, đường kính 6.0-10mm, dài 21-37mm 136,500,000 217.160.000 95.550.000 1
233 PP2300265225 - Giá đỡ (Stent) mạch não hỗ trợ thả coil có thể thu lại 225,000,000 357.955.000 157.500.000 1
234 PP2300265226 - Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên tự bung, đường kính 9-14mm, dài 20-80mm 66,000,000 105.000.000 46.200.000 1
235 PP2300265227 - Giá đỡ (Stent) mạch vành chất liệu CoCr, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu, đường kính 2.25-4.0mm, dài 8.0-48mm 2,208,500,000 3.513.523.000 1.545.950.000 12
236 PP2300265228 - Giá đỡ (Stent) mạch vành khung Cobalt phủ thuốc Sirolimus, lớp polymer tự tiêu 5,850,000,000 9.306.819.000 4.095.000.000 25
237 PP2300265229 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không có polymer, đường kính 2.25-4.0mm, dài 9-36mm 6,300,000,000 10.022.728.000 4.410.000.000 25
238 PP2300265230 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 - 4.0mm, dài 8-38mm 3,045,000,000 4.844.319.000 2.131.500.000 12
239 PP2300265231 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 - 4.0mm, dài 8-48mm 2,610,000,000 4.152.273.000 1.827.000.000 10
240 PP2300265232 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép đường kính 2.25-4.0mm, dài 9-40mm 5,812,170,000 9.246.635.000 4.068.519.000 23
241 PP2300265233 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25-2.75mm, dài 8-48mm 675,000,000 1.073.864.000 472.500.000 5
242 PP2300265234 - Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 1.75-3.0mm, dài 9.0-25mm 470,000,000 747.728.000 329.000.000 1
243 PP2300265235 - Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.0-5.0mm, dài 9.0-37mm 470,000,000 747.728.000 329.000.000 1
244 PP2300265236 - Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch ngoại biên tự bung, đường kính 10-20mm, dài 40-160mm 134,400,000 213.819.000 94.080.000 1
245 PP2300265237 - Giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy mạch máu có 3 marker platinum-iridium ở cả 2 đầu stent, đường kính 2.5-8.0mm, dài 10-50mm 360,000,000 572.728.000 252.000.000 1
246 PP2300265238 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm 104,700,000 166.569.000 73.290.000 5
247 PP2300265239 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự 350,000,000 556.819.000 245.000.000 16
248 PP2300265240 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự có số độ âm 1,482,500,000 2.358.523.000 1.037.750.000 82
249 PP2300265241 - Khớp vai toàn phần không xi măng 470,000,000 747.728.000 329.000.000 1
250 PP2300265242 - Khớp gối toàn phần có xi măng 307,500,000 489.205.000 215.250.000 1
251 PP2300265243 - Khớp gối toàn phần có xi măng, thiết kế siêu đồng dạng, trụ mâm chày nghiêng 5° 2,220,000,000 3.531.819.000 1.554.000.000 5
252 PP2300265244 - Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3° 662,000,000 1.053.182.000 463.400.000 2
253 PP2300265245 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng 1,725,000,000 2.744.319.000 1.207.500.000 4
254 PP2300265246 - Khớp háng bán phần có xi măng 562,500,000 894.887.000 393.750.000 2
255 PP2300265247 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, chuôi có rãnh dọc chống xoay, đuôi xẻ rãnh 1,650,000,000 2.625.000.000 1.155.000.000 5
256 PP2300265248 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 1,230,000,000 1.956.819.000 861.000.000 3
257 PP2300265249 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray) 920,000,000 1.463.637.000 644.000.000 3
258 PP2300265250 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 3 gân dọc, rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗ tổ ong, tầm vận động 68° 510,000,000 811.364.000 357.000.000 2
259 PP2300265251 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi làm bằng Titanium, phủ Titanium nguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º 450,000,000 715.910.000 315.000.000 2
260 PP2300265252 - Khớp háng bán phần không xi măng, rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay 906,000,000 1.441.364.000 634.200.000 3
261 PP2300265253 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng chỏm Ceramic 2,250,000,000 3.579.546.000 1.575.000.000 5
262 PP2300265254 - Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ 1,307,000,000 2.079.319.000 914.900.000 3
263 PP2300265255 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic On Ceramic, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA (Hydroxyapatite) toàn chuôi 900,000,000 1.431.819.000 630.000.000 2
264 PP2300265256 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chỏm đường kính 28-40mm 860,000,000 1.368.182.000 602.000.000 2
265 PP2300265257 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chỏm đường kính 32-36mm 850,000,000 1.352.273.000 595.000.000 2
266 PP2300265258 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE (polyethylene) phủ TPS (Titan Plasma Spray) 680,000,000 1.081.819.000 476.000.000 2
267 PP2300265259 - Khớp háng toàn phần không xi măng COC (Ceramic on Ceramic), chuôi có 3 gân dọc, rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗ tổ ong. Ổ cối phun plasma tổ ong 30% độ xốp 1,173,000,000 1.866.137.000 821.100.000 2
268 PP2300265260 - Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE (polyethylene) phủ TPS (Titan Plasma Spray) 540,000,000 859.091.000 378.000.000 2
269 PP2300265261 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập 845,000,000 1.344.319.000 591.500.000 2
270 PP2300265262 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA (Hydroxyapatite) toàn chuôi 670,000,000 1.065.910.000 469.000.000 2
271 PP2300265263 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium, phủ Titanium nguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º 810,000,000 1.288.637.000 567.000.000 2
272 PP2300265264 - Khớp háng toàn phần không xi măng, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ phủ HA (Hydroxyapatite) toàn chuôi 930,000,000 1.479.546.000 651.000.000 2
273 PP2300265265 - Khớp vai bán phần có xi măng 325,000,000 517.046.000 227.500.000 1
274 PP2300265266 - Sáp xương 8,604,000 13.689.000 6.023.000 59
275 PP2300265267 - Khuôn kèm theo cho miếng vá sọ 3D (150x150mm) 31,500,000 50.114.000 22.050.000 1
276 PP2300265268 - Khuôn kèm theo cho miếng vá sọ 3D (235x131mm) 31,500,000 50.114.000 22.050.000 1
277 PP2300265269 - Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da 4,900,000 7.796.000 3.430.000 2
278 PP2300265270 - Miếng ghép thành bụng (5-6)cm x (10-11)cm 53,998,800 85.908.000 37.800.000 20
279 PP2300265271 - Miếng ghép thành bụng 10cm x 15cm 47,999,400 76.363.000 33.600.000 10
280 PP2300265272 - Miếng vá sọ 3D (150x150mm) 145,000,000 230.682.000 101.500.000 2
281 PP2300265273 - Miếng vá sọ 3D (235x131mm) 87,500,000 139.205.000 61.250.000 1
282 PP2300265274 - Miếng vá sọ cỡ 100 x 120mm, dùng vít 1.65/2.0mm 47,500,000 75.569.000 33.250.000 1
283 PP2300265275 - Miếng vá sọ cỡ 90 x 90mm, dùng vít 1.65/2.0mm 47,500,000 75.569.000 33.250.000 1
284 PP2300265276 - Miếng vá sọ titan cỡ 120 x 120mm dùng vít 1.65/2.0mm 70,000,000 111.364.000 49.000.000 1
285 PP2300265277 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 47,250,000 75.171.000 33.075.000 5
286 PP2300265278 - Bón nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.75-5mm, dài 8-18mm 1,580,000,000 2.513.637.000 1.106.000.000 33
287 PP2300265279 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não, đường kính 1.5-4.00mm, dài 8mm 110,000,000 175.000.000 77.000.000 1
288 PP2300265280 - Bóng nong mạch ngoại biên đường kính 3.0-12 mm, dài 20-300mm 150,000,000 238.637.000 105.000.000 3
289 PP2300265281 - Bóng nong mạch bán đàn hồi phủ lớp Hydrophilic ái nước, đường kính 1.0-4.0mm, dài 6.0-30mm 750,000,000 1.193.182.000 525.000.000 16
290 PP2300265282 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, đường kính 2.0-12mm, dài 20-150mm 480,000,000 763.637.000 336.000.000 3
291 PP2300265283 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-12mm, dài 20-300mm 246,000,000 391.364.000 172.200.000 5
292 PP2300265284 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-7.0mm, dài 20-150mm 150,000,000 238.637.000 105.000.000 3
293 PP2300265285 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm, dài 20-200mm 150,000,000 238.637.000 105.000.000 3
294 PP2300265286 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm 84,000,000 133.637.000 58.800.000 2
295 PP2300265287 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2.0-8.0mm, dài 30-150mm 125,000,000 198.864.000 87.500.000 1
296 PP2300265288 - Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng đường kính 4.0-12mm, dài 20-100mm 188,000,000 299.091.000 131.600.000 3
297 PP2300265289 - Bóng nong mạch não đường kính 1.25-4.0mm, dài 10-40mm 115,000,000 182.955.000 80.500.000 2
298 PP2300265290 - Bóng nong mạch ngoại biên đường kính 1.5-6.0mm, dài 15-240mm 420,000,000 668.182.000 294.000.000 8
299 PP2300265291 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm 540,000,000 859.091.000 378.000.000 3
300 PP2300265292 - Bóng nong mạch ngoại vi đường kính 2.0-5.0mm, dài 20-150mm 60,000,000 95.455.000 42.000.000 2
301 PP2300265293 - Bóng nong mạch ngoại vi đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-200mm 60,000,000 95.455.000 42.000.000 2
302 PP2300265294 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, đường kính 2.0-5.0mm, dài 8-40mm 1,500,000,000 2.386.364.000 1.050.000.000 33
303 PP2300265295 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-6.0mm, dài 6.0-30mm 480,000,000 763.637.000 336.000.000 10
304 PP2300265296 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ, có thể bơm xả nhiều lần, đường kính 1.5-4.5mm 1,587,000,000 2.524.773.000 1.110.900.000 33
305 PP2300265297 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-4.0mm, dài 5.0-30mm 1,580,000,000 2.513.637.000 1.106.000.000 33
306 PP2300265298 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp, đường kính 1.5-4.0mm, dài 10-30mm 639,000,000 1.016.591.000 447.300.000 16
307 PP2300265299 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi, 3 nếp gấp, đường kính 2.0-4.5mm, dài 5.0-20mm 639,000,000 1.016.591.000 447.300.000 16
308 PP2300265300 - Bóng nong tĩnh mạch Ngoại biên đường kính 12-26mm, dài 20-60mm 84,000,000 133.637.000 58.800.000 1
309 PP2300265301 - Bóng tắc mạch dùng cho mạch thẳng, đường kính 3.0-5.0mm, dài 10-30mm 136,000,000 216.364.000 95.200.000 1
310 PP2300265302 - Bộ bơm bóng áp lực 30atm, thể tích 20-30ml 575,000,000 914.773.000 402.500.000 82
311 PP2300265303 - Bộ bơm bóng áp lực 30atm, thể tích 20ml 115,000,000 182.955.000 80.500.000 16
312 PP2300265304 - Bộ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích 30ml 27,000,000 42.955.000 18.900.000 3
313 PP2300265305 - Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang dùng trong chụp mạch (DSA) 26,880,000 42.764.000 18.816.000 13
314 PP2300265306 - Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch 51,500,000 81.932.000 36.050.000 1
315 PP2300265307 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm 172,000,000 273.637.000 120.400.000 66
316 PP2300265308 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23cm 31,200,000 49.637.000 21.840.000 10
317 PP2300265309 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước 520,000,000 827.273.000 364.000.000 164
318 PP2300265310 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu dài 7cm-10cm. 110,000,000 175.000.000 77.000.000 33
319 PP2300265311 - Bộ điều khiển cắt coil điện tử 12,500,000 19.887.000 8.750.000 1
320 PP2300265312 - Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F, tương thích ống thông dẫn đường 6F, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia 252,000,000 400.910.000 176.400.000 5
321 PP2300265313 - Bộ kết nối 3 cổng chất liệu Polycarbonate, đường kính trong 0.093 inch, chịu áp lực cao đến 500 PSI 250,000,000 397.728.000 175.000.000 164
322 PP2300265314 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp cố định, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng 220,000,000 350.000.000 154.000.000 1
323 PP2300265315 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng 252,000,000 400.910.000 176.400.000 1
324 PP2300265316 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc CLS, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI 548,000,000 871.819.000 383.600.000 1
325 PP2300265317 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI 430,000,000 684.091.000 301.000.000 1
326 PP2300265318 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 390,000,000 620.455.000 273.000.000 1
327 PP2300265319 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động 452,500,000 719.887.000 316.750.000 1
328 PP2300265320 - Bộ vi ống thông can thiệp TOCE 2.6F 150,000,000 238.637.000 105.000.000 2
329 PP2300265321 - Bơm tiêm cản quang 200ml 84,000,000 133.637.000 58.800.000 82
330 PP2300265322 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ 24,000,000 38.182.000 16.800.000 82
331 PP2300265323 - Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, cỡ 7.8F 29,500,000 46.932.000 20.650.000 1
332 PP2300265324 - Cuộn nút mạch não dùng trong bít coil túi phình 135,000,000 214.773.000 94.500.000 2
333 PP2300265325 - Cuộn nút mạch não loại siêu mềm chuyên dùng nút kín chặt lòng túi phình 140,000,000 222.728.000 98.000.000 2
334 PP2300265326 - Chất tắc mạch dạng lỏng 87,500,000 139.205.000 61.250.000 1
335 PP2300265327 - Dây bơm thuốc cản quang 34,650,000 55.125.000 24.255.000 25
336 PP2300265328 - Dây dẫn can thiệp lõi đôi, không mối nối, đường kính 0.014", dài 180cm 600,000,000 954.546.000 420.000.000 41
337 PP2300265329 - Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 190cm/300cm 195,920,000 311.691.000 137.144.000 13
338 PP2300265330 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.014", dài 205cm/300cm 34,125,000 54.290.000 23.888.000 1
339 PP2300265331 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 180-300cm 29,200,000 46.455.000 20.440.000 2
340 PP2300265332 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018", dài 110-300cm 29,200,000 46.455.000 20.440.000 2
341 PP2300265333 - Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm 180,000,000 286.364.000 126.000.000 5
342 PP2300265334 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.032"- 0.038", dài 70-260cm 245,000,000 389.773.000 171.500.000 115
343 PP2300265335 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại biên lõi cố định hoặc di chuyển, đường kính 0.035", dài 150cm 147,000,000 233.864.000 102.900.000 49
344 PP2300265336 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.018"-0.038", dài 80-260cm 88,500,000 140.796.000 61.950.000 49
345 PP2300265337 - Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 150cm 156,000,000 248.182.000 109.200.000 49
346 PP2300265338 - Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 260cm 55,200,000 87.819.000 38.640.000 13
347 PP2300265339 - Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035"/0.038", dài 75-260cm 11,750,000 18.694.000 8.225.000 1
348 PP2300265340 - Dây điện cực dạng xoắn, lưỡng cực (silicon hoặc polyurethan) và kim dẫn 11,500,000 18.296.000 8.050.000 1
349 PP2300265341 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng các cỡ 20,000,000 31.819.000 14.000.000 1
350 PP2300265342 - Dây nối áp lực cao dài 30cm 115,000,000 182.955.000 80.500.000 164
351 PP2300265343 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối 66,000,000 105.000.000 46.200.000 5
352 PP2300265344 - Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường 86,000,000 136.819.000 60.200.000 1
353 PP2300265345 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi 78,000,000 124.091.000 54.600.000 1
354 PP2300265346 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thước làm việc từ 2.0-35mm 20,980,000 33.378.000 14.686.000 1
355 PP2300265347 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol, kích thước tiêu chuẩn từ 6.0-45mm 15,300,000 24.341.000 10.710.000 1
356 PP2300265348 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 16,000,000 25.455.000 11.200.000 1
357 PP2300265349 - Dụng cụ hút huyết khối chất liệu Polyamide và polyethylene 435,000,000 692.046.000 304.500.000 8
358 PP2300265350 - Dụng cụ lấy huyết khối chất liệu Nitinol 950,000,000 1.511.364.000 665.000.000 3
359 PP2300265351 - Dụng cụ mở đường vào động mạch dài 45-120cm 168,000,000 267.273.000 117.600.000 7
360 PP2300265352 - Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ 34,400,000 54.728.000 24.080.000 1
361 PP2300265353 - Dụng cụ tách rời vòng xoắn 4,452,000 7.083.000 3.117.000 1
362 PP2300265354 - Đầu nối chữ Y-Star 12,600,000 20.046.000 8.820.000 12
363 PP2300265355 - Hạt nút mạch Gelatin kích thước 50-4000 µm 26,000,000 41.364.000 18.200.000 2
364 PP2300265356 - Hạt nút mạch Hydrogel kích thước 70-700µm 63,000,000 100.228.000 44.100.000 1
365 PP2300265357 - Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 µm-1.300 µm 342,000,000 544.091.000 239.400.000 10
366 PP2300265358 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan 312,000,000 496.364.000 218.400.000 2
367 PP2300265359 - Keo dán mô 16,669,800 26.521.000 11.669.000 10
368 PP2300265360 - Kim chọc mạch đùi mạch quay loại không cánh không cửa, số 18G-20G 19,500,000 31.023.000 13.650.000 247
369 PP2300265361 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ 17,400,000 27.682.000 12.180.000 49
370 PP2300265362 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định 178,000,000 283.182.000 124.600.000 2
371 PP2300265363 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động 6,500,000 10.341.000 4.550.000 1
372 PP2300265364 - Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường 11,500,000 18.296.000 8.050.000 1
373 PP2300265365 - Kim sinh thiết mô mềm tự động 6,500,000 10.341.000 4.550.000 1
374 PP2300265366 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được 149,250,000 237.444.000 104.475.000 1
375 PP2300265367 - Máy phá rung 1 buồng 290,000,000 461.364.000 203.000.000 1
376 PP2300265368 - Máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng 126,000,000 200.455.000 88.200.000 1
377 PP2300265369 - Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động 199,500,000 317.387.000 139.650.000 1
378 PP2300265370 - Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI có điều kiện, có thể điều chỉnh wireless 136,000,000 216.364.000 95.200.000 1
379 PP2300265371 - Nút tắc mạch kim loại 320,000,000 509.091.000 224.000.000 4
380 PP2300265372 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.043" 24,000,000 38.182.000 16.800.000 1
381 PP2300265373 - Ống thông can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014-0.035" 32,900,000 52.341.000 23.030.000 2
382 PP2300265374 - Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.057" 61,566,665 97.947.000 43.097.000 1
383 PP2300265375 - Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.058"-0.081" 380,000,000 604.546.000 266.000.000 33
384 PP2300265376 - Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.071"-0.081" 297,000,000 472.500.000 207.900.000 25
385 PP2300265377 - Ống thông can thiệp tim mạch đường kính 0.071"-0.09" 575,000,000 914.773.000 402.500.000 41
386 PP2300265378 - Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 1.03-1.2mm 12,600,000 20.046.000 8.820.000 3
387 PP2300265379 - Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường kính 1.03-1.2mm 450,000,000 715.910.000 315.000.000 164
388 PP2300265380 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 1.2mm 138,000,000 219.546.000 96.600.000 33
389 PP2300265381 - Ống thông chẩn đoán mạch vành cấu trúc bằng thép không gỉ, đường kính 1.03-1.2mm 94,000,000 149.546.000 65.800.000 33
390 PP2300265382 - Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm 128,400,000 204.273.000 89.880.000 49
391 PP2300265383 - Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước 17,000,000 27.046.000 11.900.000 3
392 PP2300265384 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm 26,450,000 42.080.000 18.515.000 8
393 PP2300265385 - Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm 54,000,000 85.910.000 37.800.000 7
394 PP2300265386 - Ống thông chụp mạch não chất liệu Nylon phủ Polyamide 8,500,000 13.523.000 5.950.000 2
395 PP2300265387 - Ống thông chụp mạch não phủ Hydrophilic ái nước 51,000,000 81.137.000 35.700.000 10
396 PP2300265388 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não đường kính 0.09" 63,000,000 100.228.000 44.100.000 1
397 PP2300265389 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, cấu trúc 4 phân đoạn, đường kính 0.07" 88,200,000 140.319.000 61.740.000 3
398 PP2300265390 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 4F-6F 40,500,000 64.432.000 28.350.000 2
399 PP2300265391 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên đường kính 0.052"-0.072" 147,600,000 234.819.000 103.320.000 2
400 PP2300265392 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014'', 0.018'' và 0.035'' 162,000,000 257.728.000 113.400.000 5
401 PP2300265393 - Vi dây dẫn can thiệp mạch mạch máu não đường kính 0.008", dài 200cm 60,000,000 95.455.000 42.000.000 2
402 PP2300265394 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm 120,000,000 190.910.000 84.000.000 7
403 PP2300265395 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 165cm 180,000,000 286.364.000 126.000.000 10
404 PP2300265396 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp hydrophilic/hydrophilic trên nền polymer, đường kính 0.014-0.018", dài 180-300cm 550,000,000 875.000.000 385.000.000 16
405 PP2300265397 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm cấu trúc vòng xoắn kép, đường kính 0.014" 1,150,000,000 1.829.546.000 805.000.000 82
406 PP2300265398 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc mạn tính cấu trúc vòng xoắn kép dài 180-330cm 330,000,000 525.000.000 231.000.000 10
407 PP2300265399 - Vi dây dẫn can thiệp TOCE đường kính 0.016'', dài 135cm-180cm 29,500,000 46.932.000 20.650.000 2
408 PP2300265400 - Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm 29,700,000 47.250.000 20.790.000 1
409 PP2300265401 - Vi ống hút huyết khối mạch não đường kính 0.064-0.068", dài 132cm 892,500,000 1.419.887.000 624.750.000 4
410 PP2300265402 - Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch não đường kính 0.013", dài 165cm 27,000,000 42.955.000 18.900.000 1
411 PP2300265403 - Vi ống thông can thiệp mạch đầu tip 1.3F, dài 135/150cm 31,000,000 49.319.000 21.700.000 1
412 PP2300265404 - Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022", dài 110-150cm 43,000,000 68.410.000 30.100.000 1
413 PP2300265405 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm 72,250,000 114.944.000 50.575.000 1
414 PP2300265406 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.021", dài 150-170cm 55,125,000 87.699.000 38.588.000 1
415 PP2300265407 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu típ 1.5F, dài 60-150cm 150,000,000 238.637.000 105.000.000 2
416 PP2300265408 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính 0.015-0.027", dài 130-153cm 127,500,000 202.841.000 89.250.000 2
417 PP2300265409 - Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu típ 1.4F, dài 135/150cm 110,000,000 175.000.000 77.000.000 2
418 PP2300265410 - Vi ống thông can thiệp mạch, đường kính 0.027", dài 110cm-150cm, đầu típ thẳng 34,500,000 54.887.000 24.150.000 1
419 PP2300265411 - Vi ống thông can thiệp TOCE đường kính 0.022-0.027", dài 105-150cm 450,000,000 715.910.000 315.000.000 8
420 PP2300265412 - Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.7 Fr, cấu trúc 3 lớp 285,000,000 453.410.000 199.500.000 5
421 PP2300265413 - Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm 252,000,000 400.910.000 176.400.000 5
422 PP2300265414 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính 0.035", dài 153cm 194,995,500 310.221.000 136.497.000 2
423 PP2300265415 - Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron 411,000,000 653.864.000 287.700.000 5
424 PP2300265416 - Vòng xoắn kim loại đường kính vòng xoắn 2.0-32mm 190,000,000 302.273.000 133.000.000 2
425 PP2300265417 - Bộ dây máu chạy thận nhân tạo 719,460,000 1.144.596.000 503.622.000 1973
426 PP2300265418 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni 100,800,000 160.364.000 70.560.000 2
427 PP2300265419 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin tương thích máy lọc máu Prismaflex 2,052,000,000 3.264.546.000 1.436.400.000 20
428 PP2300265420 - Dịch chạy thận nhân tạo A 672,000,000 1.069.091.000 470.400.000 6575
429 PP2300265421 - Dịch chạy thận nhân tạo B 1,092,000,000 1.737.273.000 764.400.000 10685
430 PP2300265422 - Màng lọc chí nhiệt tố tương thích máy thận nhân tạo B/Braun (Model: Dialog+) 26,985,000 42.931.000 18.890.000 2
431 PP2300265423 - Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Omni 512,000,000 814.546.000 358.400.000 13
432 PP2300265424 - Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Prismaflex 2,190,000,000 3.484.091.000 1.533.000.000 49
433 PP2300265425 - Quả lọc thay huyết tương và bộ dây dẫn tương thích máy lọc máu Prismaflex 357,000,000 567.955.000 249.900.000 5
434 PP2300265426 - Quả lọc với diện tích bề mặt ≤ 1.4 m2, hệ số siêu lọc (Kuf) ≥ 12ml/giờ x mmHg 940,800,000 1.496.728.000 658.560.000 460
435 PP2300265427 - Quả lọc với diện tích bề mặt ≤ 1.4m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 47 ml/giờ x mmHg 51,030,000 81.185.000 35.721.000 16
436 PP2300265428 - Chất nhầy dùng để xé bao và đặt kính 36,740,550 58.451.000 25.719.000 8
437 PP2300265429 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 192,000,000 305.455.000 134.400.000 99
438 PP2300265430 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, khoảng cách lỗ 5 mm 25,480,000 40.537.000 17.836.000 6
439 PP2300265431 - Nẹp xương Mini thẳng cố định hàm 20 lỗ 36,400,000 57.910.000 25.480.000 7
440 PP2300265432 - Thuốc nhuộm bao 11,500,000 18.296.000 8.050.000 8
441 PP2300265433 - Vít xương đường kính 2.0mm x 10mm 39,600,000 63.000.000 27.720.000 49
442 PP2300265434 - Vít xương Mini đường kính 2mm, dài 6mm 46,200,000 73.500.000 32.340.000 58
443 PP2300265435 - Vít xương Mini đường kính 2mm, dài 8mm 47,520,000 75.600.000 33.264.000 59
444 PP2300265436 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt mổ hở 55mm 136,573,560 217.277.000 95.602.000 20
445 PP2300265437 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt mổ hở 75mm 198,030,000 315.048.000 138.621.000 20
446 PP2300265438 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi 45mm, gập góc 45 độ 169,711,500 269.996.000 118.799.000 10
447 PP2300265439 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm, gập góc 45 độ 135,769,200 215.997.000 95.039.000 8
448 PP2300265440 - Băng đạn cho dụng cụ khâu nối mổ hở 60mm 19,805,112 31.509.000 13.864.000 4
449 PP2300265441 - Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt cong 40mm 371,805,000 591.508.000 260.264.000 10
450 PP2300265442 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su 42,000,000 66.819.000 29.400.000 8
451 PP2300265443 - Dụng cụ khâu cắt cong 40mm 123,935,000 197.170.000 86.755.000 2
452 PP2300265444 - Dụng cụ khâu cắt mổ hở 55mm 25,607,750 40.740.000 17.926.000 1
453 PP2300265445 - Dụng cụ khâu cắt mổ hở 75mm 28,451,500 45.264.000 19.917.000 1
454 PP2300265446 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm 28,167,300 44.812.000 19.718.000 1
455 PP2300265447 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm 42,250,950 67.218.000 29.576.000 1
456 PP2300265448 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 29-32mm 210,000,000 334.091.000 147.000.000 5
457 PP2300265449 - Dụng cụ khâu nối thẳng mổ hở 60mm 20,910,750 33.268.000 14.638.000 1
458 PP2300265450 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ (32 ghim) 1,950,000,000 3.102.273.000 1.365.000.000 49
459 PP2300265451 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ (48 ghim) 263,340,000 418.950.000 184.338.000 10
460 PP2300265452 - Kẹp cầm máu dùng trong nội soi 28,350,000 45.103.000 19.845.000 10
461 PP2300265453 - Kẹp cầm máu dùng trong phẫu thuật chất liệu polymer 70,875,000 112.756.000 49.613.000 222
462 PP2300265454 - Kim chích cầm máu dạ dày 26,250,000 41.762.000 18.375.000 8
463 PP2300265455 - Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic 120,000,000 190.910.000 84.000.000 25
464 PP2300265456 - Dây dẫn đường PTFE (Polytetrafluoroethylene), lõi Nitinol, đường kính 0.035'', dài 150cm 84,000,000 133.637.000 58.800.000 4
465 PP2300265457 - Dây truyền quang (Sợi quang dùng cho máy tán sỏi laser) 180,000,000 286.364.000 126.000.000 2
466 PP2300265458 - Ống kính soi mềm (dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm) 300,000,000 477.273.000 210.000.000 2
467 PP2300265459 - Rọ bắt sỏi (dùng trong tán sỏi nội soi bằng ống mềm) 16,500,000 26.250.000 11.550.000 1
468 PP2300265460 - Rọ lấy sỏi niệu quản các cỡ 98,700,000 157.023.000 69.090.000 8
469 PP2300265461 - Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm 12,000,000 19.091.000 8.400.000 1
470 PP2300265462 - Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm 10,980,000 17.469.000 7.686.000 1
471 PP2300265463 - Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống 478,000,000 760.455.000 334.600.000 7
472 PP2300265464 - Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống 236,250,000 375.853.000 165.375.000 4
473 PP2300265465 - Bộ cố định ngoài cẳng chân 14,200,000 22.591.000 9.940.000 2
474 PP2300265466 - Bộ cố định ngoài chữ T 26,025,000 41.404.000 18.218.000 2
475 PP2300265467 - Bộ cố định ngoài gần khớp 10,050,000 15.989.000 7.035.000 1
476 PP2300265468 - Bộ cố định ngoài khung chậu 10,542,000 16.772.000 7.380.000 1
477 PP2300265469 - Bộ cố định ngoài qua gối 9,800,000 15.591.000 6.860.000 1
478 PP2300265470 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (trái, phải), 6-14 lỗ 85,000,000 135.228.000 59.500.000 2
479 PP2300265471 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (trái, phải) 4-8 lỗ 64,000,000 101.819.000 44.800.000 3
480 PP2300265472 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu) 191,125,000 304.063.000 133.788.000 4
481 PP2300265473 - Bộ nẹp vít vô trùng gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng 48,000,000 76.364.000 33.600.000 1
482 PP2300265474 - Bộ nẹp vít vô trùng gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn và 2 nẹp thẳng 2 lỗ 168,000,000 267.273.000 117.600.000 3
483 PP2300265475 - Bộ nẹp vít vô trùng gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng 292,500,000 465.341.000 204.750.000 8
484 PP2300265476 - Bộ ống thông dẫn đường số 2 dùng trong tạo hình thân đốt sống 134,000,000 213.182.000 93.800.000 7
485 PP2300265477 - Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp suất tự động (bao gồm: Bộ trộn xi măng kín kèm theo Syringe bơm, súng bơm xi măng áp lực cao các cỡ) 432,000,000 687.273.000 302.400.000 10
486 PP2300265478 - Cây dẫn đường cuống cung dùng trong tạo hình thân đốt sống 74,000,000 117.728.000 51.800.000 7
487 PP2300265479 - Đầu nối thanh dọc song song kéo dài 45,000,000 71.591.000 31.500.000 2
488 PP2300265480 - Đĩa đệm cổ nhân tạo có khớp động 798,600,000 1.270.500.000 559.020.000 2
489 PP2300265481 - Đĩa đệm cột sống cổ, tự khóa kèm 3 vít tự taro 135,000,000 214.773.000 94.500.000 1
490 PP2300265482 - Đĩa đệm cột sống lưng Polyether ether ketone (PEEK) 1,295,000,000 2.060.228.000 906.500.000 16
491 PP2300265483 - Đĩa đệm cột sống lưng T-lif loại cong 105,800,000 168.319.000 74.060.000 2
492 PP2300265484 - Đĩa đệm cột sống lưng T-lif, cong hình quả chuối đầu hình viên đạn nghiêng 5º, rộng 11/11.5 mm, bước tăng 1 mm 837,000,000 1.331.591.000 585.900.000 10
493 PP2300265485 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng 506,000,000 805.000.000 354.200.000 7
494 PP2300265486 - Đinh cố định xương tự tiêu 225,000,000 357.955.000 157.500.000 5
495 PP2300265487 - Đinh Kirschner có ren một đầu nhọn 32,000,000 50.910.000 22.400.000 13
496 PP2300265488 - Đinh Kirschner không ren, hai đầu nhọn 47,500,000 75.569.000 33.250.000 82
497 PP2300265489 - Đinh Kirschner một đầu nhọn 9,500,000 15.114.000 6.650.000 16
498 PP2300265490 - Đốt sống nhân tạo titan, nâng và tạo hình thân đốt sống, các cỡ 170,000,000 270.455.000 119.000.000 2
499 PP2300265491 - Ghim kẹp sọ não tự tiêu 78,000,000 124.091.000 54.600.000 4
500 PP2300265492 - Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu 104,400,000 166.091.000 73.080.000 2
501 PP2300265493 - Keo sinh học cầm máu 2 thành phần thrombin và gelatin 101,640,000 161.700.000 71.148.000 2
502 PP2300265494 - Kim chọc dò các cỡ 82,000,000 130.455.000 57.400.000 7
503 PP2300265495 - Kim đẩy xi măng vào thân sống 90,000,000 143.182.000 63.000.000 7
504 PP2300265496 - Kim khoan tạo rãnh vào thân sống 46,250,000 73.580.000 32.375.000 4
505 PP2300265497 - Kim sinh thiết 45,750,000 72.785.000 32.025.000 2
506 PP2300265498 - Kim chọc dò cuống sống qua da, hộp 2 kim dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu 105,000,000 167.046.000 73.500.000 3
507 PP2300265499 - Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống 267,300,000 425.250.000 187.110.000 30
508 PP2300265500 - Kim đẩy xi măng dùng cho vít nắn trượt, bơm xi măng và bắt vít qua da 150,000,000 238.637.000 105.000.000 8
509 PP2300265501 - Kim vát số 1 dẫn đường cuống cung dùng trong tạo hình thân đốt sống 50,000,000 79.546.000 35.000.000 3
510 PP2300265502 - Lồng titan thay thân đốt sống cổ các cỡ 63,300,000 100.705.000 44.310.000 1
511 PP2300265503 - Lồng titan thay thân đốt sống cổ tự điều chỉnh các cỡ 219,300,000 348.887.000 153.510.000 1
512 PP2300265504 - Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ 197,400,000 314.046.000 138.180.000 2
513 PP2300265505 - Lồng titan thay thân đốt sống lưng tự điều chỉnh các cỡ 541,800,000 861.955.000 379.260.000 2
514 PP2300265506 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8° 115,000,000 182.955.000 80.500.000 2
515 PP2300265507 - Miếng ghép sinh học thay thế xương cột sống cổ Polyether ether ketone (PEEK) bán tròn, nghiêng 0º và 5º 41,250,000 65.625.000 28.875.000 1
516 PP2300265508 - Mũi khoan sọ não tự dừng 35,500,000 56.478.000 24.850.000 2
517 PP2300265509 - Nẹp cột sống cổ lối trước tự khóa từ 1 đến 2 tầng 62,500,000 99.432.000 43.750.000 1
518 PP2300265510 - Nẹp cột sống cổ lối trước tự khóa từ 3 đến 4 tầng 62,500,000 99.432.000 43.750.000 1
519 PP2300265511 - Nẹp chẩm cổ bắt vào vùng chẩm xương sọ 139,800,000 222.410.000 97.860.000 2
520 PP2300265512 - Nẹp dọc cột sống lưng thẳng, đường kính 5.5mm, dài 500mm 53,250,000 84.716.000 37.275.000 2
521 PP2300265513 - Nẹp dọc dài 60-80mm 21,600,000 34.364.000 15.120.000 3
522 PP2300265514 - Nẹp dọc dùng cho Vít nắn trượt, bơm xi măng, bắt vít qua da kích thước 30-125mm 52,500,000 83.523.000 36.750.000 5
523 PP2300265515 - Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 60-80mm 20,700,000 32.932.000 14.490.000 5
524 PP2300265516 - Nẹp dọc độ dài 80-110mm 13,650,000 21.716.000 9.555.000 2
525 PP2300265517 - Nẹp dọc mổ can thiệp tối thiểu qua da, uốn sẵn 100,000,000 159.091.000 70.000.000 3
526 PP2300265518 - Nẹp dọc thẳng Titan, cột sống lưng ngực, chiều dài 500mm 32,000,000 50.910.000 22.400.000 3
527 PP2300265519 - Nẹp khóa bản nhỏ các loại, chất liệu titan 254,400,000 404.728.000 178.080.000 7
528 PP2300265520 - Nẹp khóa bản rộng 6-14 lỗ dùng vít 4.5/5.0mm 64,200,000 102.137.000 44.940.000 2
529 PP2300265521 - Nẹp khoá bàn tay bàn chân, các cỡ, chất liệu titanium 77,150,000 122.739.000 54.005.000 4
530 PP2300265522 - Nẹp khóa cẳng tay 5-10 lỗ 274,700,000 437.023.000 192.290.000 16
531 PP2300265523 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày các cỡ, chất liệu titanium 324,000,000 515.455.000 226.800.000 7
532 PP2300265524 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu titanium 349,750,000 556.421.000 244.825.000 8
533 PP2300265525 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày các cỡ, chất liệu titanium 491,820,000 782.441.000 344.274.000 10
534 PP2300265526 - Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ, chất liệu titanium 245,910,000 391.221.000 172.137.000 5
535 PP2300265527 - Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ, chất liệu titanium 600,000,000 954.546.000 420.000.000 13
536 PP2300265528 - Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ, chất liệu titanium 245,910,000 391.221.000 172.137.000 5
537 PP2300265529 - Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 108,000,000 171.819.000 75.600.000 2
538 PP2300265530 - Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương chày (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 234,000,000 372.273.000 163.800.000 5
539 PP2300265531 - Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 106,500,000 169.432.000 74.550.000 2
540 PP2300265532 - Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương chày (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 327,880,000 521.628.000 229.516.000 7
541 PP2300265533 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ, chất liệu titanium 142,000,000 225.910.000 99.400.000 3
542 PP2300265534 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ, chất liệu titanium 204,000,000 324.546.000 142.800.000 5
543 PP2300265535 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay (phải, trái) các cỡ, chất liệu titanium 197,160,000 313.664.000 138.012.000 5
544 PP2300265536 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ, chất liệu thép không gỉ 273,000,000 434.319.000 191.100.000 16
545 PP2300265537 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu) chất liệu titanium 210,000,000 334.091.000 147.000.000 5
546 PP2300265538 - Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ L chất liệu titanium 204,000,000 324.546.000 142.800.000 5
547 PP2300265539 - Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ T chất liệu titanium 204,000,000 324.546.000 142.800.000 5
548 PP2300265540 - Nẹp khoá gót chân (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 60,000,000 95.455.000 42.000.000 2
549 PP2300265541 - Nẹp khóa lòng máng chất liệu titanium 144,000,000 229.091.000 100.800.000 5
550 PP2300265542 - Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu titanium 204,000,000 324.546.000 142.800.000 5
551 PP2300265543 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp chất liệu titanium 195,000,000 310.228.000 136.500.000 5
552 PP2300265544 - Nẹp khóa nén ép bản rộng chất liệu titanium 201,000,000 319.773.000 140.700.000 5
553 PP2300265545 - Nẹp khóa tạo hình (mắt xích) chất liệu titanium 180,000,000 286.364.000 126.000.000 5
554 PP2300265546 - Nẹp khóa xương cánh tay các cỡ, chất liệu titanium 186,000,000 295.910.000 130.200.000 5
555 PP2300265547 - Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) 6-10 lỗ, chất liệu thép không gỉ 476,000,000 757.273.000 333.200.000 23
556 PP2300265548 - Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) các cỡ chất liệu titanium 204,000,000 324.546.000 142.800.000 5
557 PP2300265549 - Nẹp nối ngang cố định và linh hoạt 87,500,000 139.205.000 61.250.000 2
558 PP2300265550 - Ốc khóa trong cột sống cổ lối sau 51,120,000 81.328.000 35.784.000 12
559 PP2300265551 - Thanh dọc cột sống cổ 120mm 21,000,000 33.410.000 14.700.000 2
560 PP2300265552 - Thanh dọc cột sống cổ 240mm 36,600,000 58.228.000 25.620.000 2
561 PP2300265553 - Thanh dọc tương thích với vít đơn trục có ốc khóa trong 140,400,000 223.364.000 98.280.000 21
562 PP2300265554 - Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau 80mm 10,200,000 16.228.000 7.140.000 2
563 PP2300265555 - Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau, 2 đường kính các cỡ 3.5/5.5mm 66,600,000 105.955.000 46.620.000 2
564 PP2300265556 - Thanh nâng ngực các cỡ 74,500,000 118.523.000 52.150.000 1
565 PP2300265557 - Thanh nối ngang cột sống cổ lối sau 89,400,000 142.228.000 62.580.000 2
566 PP2300265558 - Vít cột sống cổ lối trước tự khóa, tự khoan, tự taro, xoay 10 độ 63,000,000 100.228.000 44.100.000 5
567 PP2300265559 - Vít cột sống lưng đa trục bước ren 2.75mm, đầu vít tù (Kèm ốc khóa trong ) 3,708,000,000 5.899.091.000 2.595.600.000 99
568 PP2300265560 - Vít cột sống lưng phủ H.A (Hydroxyapatite) đa trục, các cỡ 1,524,000,000 2.424.546.000 1.066.800.000 39
569 PP2300265561 - Vít chẩm cổ lối sau 160,800,000 255.819.000 112.560.000 8
570 PP2300265562 - Vít đa trục cột sống can thiệp tối thiểu qua da, khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít 300,000,000 477.273.000 210.000.000 5
571 PP2300265563 - Vít đa trục cột sống lưng 235,000,000 373.864.000 164.500.000 8
572 PP2300265564 - Vít đa trục cột sống, kèm vít khóa trong khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít 1,008,000,000 1.603.637.000 705.600.000 30
573 PP2300265565 - Vít đa trục rỗng, hai ren, đuôi vít rời 3 chức năng nắn trượt, bơm xi măng, bắt vít qua da kèm nắp ốc trong 1,342,500,000 2.135.796.000 939.750.000 25
574 PP2300265566 - Vít đa trục rỗng, hai ren, đuôi vít rời kèm ốc khóa trong 297,500,000 473.296.000 208.250.000 8
575 PP2300265567 - Vít đốt sống 228,000,000 362.728.000 159.600.000 8
576 PP2300265568 - Vít khóa 3.5/4.0 mm tự taro các cỡ, chất liệu Titanium 1,120,000,000 1.781.819.000 784.000.000 460
577 PP2300265569 - Vít khóa 3.5/4.0mm dùng cho nẹp khóa, chiều dài 10mm - 60mm, chất liệu thép không gỉ 693,000,000 1.102.500.000 485.100.000 362
578 PP2300265570 - Vít khóa 5.0mm các cỡ, chất liệu Titanium 640,500,000 1.018.978.000 448.350.000 247
579 PP2300265571 - Vít khóa đường kính 2.7mm, chất liệu Titanium 129,000,000 205.228.000 90.300.000 49
580 PP2300265572 - Vít khóa tự taro cho nẹp bàn tay/bàn chân dùng trong phẫu thuật xương 97,740,000 155.496.000 68.418.000 15
581 PP2300265573 - Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm, chất liệu Titanium 325,800,000 518.319.000 228.060.000 49
582 PP2300265574 - Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm, chất liệu Titanium 120,000,000 190.910.000 84.000.000 49
583 PP2300265575 - Vít khóa tự taro đường kính 5.0 mm, chất liệu thép không gỉ 240,000,000 381.819.000 168.000.000 99
584 PP2300265576 - Vít khóa trong cột sống, can thiệp tối thiểu qua da, khóa ngàm xoắn 40,500,000 64.432.000 28.350.000 5
585 PP2300265577 - Vít khóa xốp đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium 240,000,000 381.819.000 168.000.000 49
586 PP2300265578 - Vít khóa xốp đường kính 5.0mm, chất liệu Titanium 240,000,000 381.819.000 168.000.000 49
587 PP2300265579 - Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 2.0mm - 3.2mm 360,000,000 572.728.000 252.000.000 5
588 PP2300265580 - Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 4.8mm 360,000,000 572.728.000 252.000.000 5
589 PP2300265581 - Vít Titan tự khoan dùng cho miếng vá sọ titan 29,400,000 46.773.000 20.580.000 12
590 PP2300265582 - Vít xốp đa trục cổ lối sau góc nghiêng 30 độ 163,800,000 260.591.000 114.660.000 6
591 PP2300265583 - Vít xốp đa trục cột sống cổ sau góc nghiêng 45 độ 167,400,000 266.319.000 117.180.000 6
592 PP2300265584 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm chất liệu thép không gỉ 8,800,000 14.000.000 6.160.000 16
593 PP2300265585 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium 105,000,000 167.046.000 73.500.000 49
594 PP2300265586 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu Titanium 28,000,000 44.546.000 19.600.000 16
595 PP2300265587 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu thép không gỉ 8,800,000 14.000.000 6.160.000 16
596 PP2300265588 - Xi măng cột sống dùng trong tạo hình thân đốt sống 559,000,000 889.319.000 391.300.000 16
597 PP2300265589 - Bao camera nội soi có vòng nhựa 16,464,000 26.193.000 11.525.000 460
598 PP2300265590 - Bầu xông khí dung dùng cho máy giúp thở 37,800,000 60.137.000 26.460.000 148
599 PP2300265591 - Bộ kẹp chi máy điện tim 4,730,000 7.525.000 3.311.000 2
600 PP2300265592 - Điện cực dán da 112,500,000 178.978.000 78.750.000 12329
601 PP2300265593 - Điện cực dán dạng miếng 5,040,000 8.019.000 3.528.000 20
602 PP2300265594 - Điện cực đất loại dán, loại Ag/AgCl 8,190,000 13.030.000 5.733.000 20
603 PP2300265595 - Giấy đo tim thai 11,700,000 18.614.000 8.190.000 49
604 PP2300265596 - Giấy gói kích thước 100x100cm 64,000,000 101.819.000 44.800.000 658
605 PP2300265597 - Giấy gói kích thước 120x120cm 75,600,000 120.273.000 52.920.000 592
606 PP2300265598 - Giấy in cho máy đo điện tim 1 kênh kích thước 50mm*30m 14,400,000 22.910.000 10.080.000 148
607 PP2300265599 - Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 63mm*30m 3,900,000 6.205.000 2.730.000 49
608 PP2300265600 - Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 80mm*20m 20,000,000 31.819.000 14.000.000 164
609 PP2300265601 - Giấy in dùng cho máy monitor song thai, kích thước 112mm x 30mm 1,350,000 2.148.000 945.000 5
610 PP2300265602 - Giấy siêu âm trắng đen kích thước 110mm x 20m 52,956,750 84.250.000 37.070.000 58
611 PP2300265603 - Lọc khuẩn có cổng đo CO2 87,750,000 139.603.000 61.425.000 740
612 PP2300265604 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 46,620,000 74.169.000 32.634.000 395
613 PP2300265605 - Lọc máy gây mê 97,500,000 155.114.000 68.250.000 822
614 PP2300265606 - Mask oxy có túi người lớn, trẻ em 40,000,000 63.637.000 28.000.000 329
615 PP2300265607 - Mask oxy không túi người lớn, trẻ em 126,000,000 200.455.000 88.200.000 1479
616 PP2300265608 - Mask phun khí dung người lớn 287,880,000 457.991.000 201.516.000 1973
617 PP2300265609 - Mask phun khí dung trẻ em 24,640,000 39.200.000 17.248.000 362
618 PP2300265610 - Mask thanh quản 2 nòng, sử dụng nhiều lần số 3 244,444,440 388.889.000 171.112.000 7
619 PP2300265611 - Mask thanh quản 2 nòng, sử dụng nhiều lần số 4 244,444,440 388.889.000 171.112.000 7
620 PP2300265612 - Mặt nạ silicone các cỡ 7,560,000 12.028.000 5.292.000 5
621 PP2300265613 - Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25 cm tương thích vói máy in Agfa 892,500,000 1.419.887.000 624.750.000 8219
622 PP2300265614 - Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích vói máy in Agfa 887,040,000 1.411.200.000 620.928.000 5425
623 PP2300265615 - Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43 cm tương thích vói máy in Agfa 1,105,650,000 1.758.989.000 773.955.000 4438
624 PP2300265616 - Phim X-quang kỹ thuật số Laser cỡ 20cm x 25cm tương thích vói máy in Fuji 374,000,000 595.000.000 261.800.000 3616
625 PP2300265617 - Phim X-quang kỹ thuật số Laser cỡ 25cm x 30cm tương thích vói máy in Fuji 511,560,000 813.846.000 358.092.000 3452
626 PP2300265618 - Phim X-quang kỹ thuật số Laser cỡ 35 cm x 43 cm tương thích vói máy in Fuji 316,000,000 502.728.000 221.200.000 1315
627 PP2300265619 - Phim X-quang kỹ thuật số laser cỡ 35cm x 43cm tương thích với máy in Kodak 566,800,000 901.728.000 396.760.000 2137
628 PP2300265620 - Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm 66,150,000 105.239.000 46.305.000 1479
629 PP2300265621 - Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer 20,160,000 32.073.000 14.112.000 2
630 PP2300265622 - Bao cao su 8,582,400 13.654.000 6.008.000 2367
631 PP2300265623 - Bao dây đốt 8,400,000 13.364.000 5.880.000 115
632 PP2300265624 - Băng keo chỉ thị dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp 6,211,200 9.882.000 4.348.000 2
633 PP2300265625 - Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml 13,000,000 20.682.000 9.100.000 2
634 PP2300265626 - Bình tạo khí ẩm oxy của hệ thống oxy trung tâm 13,200,000 21.000.000 9.240.000 16
635 PP2300265627 - Bóng bóp giúp thở Ambu Bag có van peep 144,995,000 230.674.000 101.497.000 82
636 PP2300265628 - Bóng bóp giúp thở bằng Silicone dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh 50,000,000 79.546.000 35.000.000 3
637 PP2300265629 - Bộ áo phẫu thuật 3 lớp size L 863,100,000 1.373.114.000 604.170.000 4932
638 PP2300265630 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm 60,000,000 95.455.000 42.000.000 3
639 PP2300265631 - Bộ khăn chăm sóc vết thương 57,000,000 90.682.000 39.900.000 247
640 PP2300265632 - Bộ khăn chụp mạch não 765,000,000 1.217.046.000 535.500.000 247
641 PP2300265633 - Bộ khăn gây tê tủy sống 67,500,000 107.387.000 47.250.000 247
642 PP2300265634 - Bộ khăn nội soi khớp gối 145,000,000 230.682.000 101.500.000 82
643 PP2300265635 - Bộ khăn nội soi niệu quản có túi 66,000,000 105.000.000 46.200.000 33
644 PP2300265636 - Bộ khăn phẫu thuật mắt 97,650,000 155.353.000 68.355.000 247
645 PP2300265637 - Bộ khăn phẫu thuật tổng quát 1,888,950,000 3.005.148.000 1.322.265.000 1151
646 PP2300265638 - Bộ khăn phẫu thuật thay khớp 658,350,000 1.047.375.000 460.845.000 247
647 PP2300265639 - Bộ khăn sanh mổ 145,000,000 230.682.000 101.500.000 82
648 PP2300265640 - Bộ khăn sanh thường 190,000,000 302.273.000 133.000.000 164
649 PP2300265641 - Bộ khăn tiểu phẫu 440,000,000 700.000.000 308.000.000 904
650 PP2300265642 - Cây đặt nội khí quản khó 1,260,000 2.005.000 882.000 2
651 PP2300265643 - Chăn làm ấm bệnh nhân 158,400,000 252.000.000 110.880.000 132
652 PP2300265644 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt 130,200,000 207.137.000 91.140.000 6904
653 PP2300265645 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn Hydrogen Peroxide 25,500,000 40.569.000 17.850.000 493
654 PP2300265646 - Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn Hydrogen Peroxide 31,200,000 49.637.000 21.840.000 25
655 PP2300265647 - Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả nhanh 161,640,000 257.155.000 113.148.000 296
656 PP2300265648 - Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ 11,600,000 18.455.000 8.120.000 7
657 PP2300265649 - Dây cáp dùng cho điện cực kim 6,300,000 10.023.000 4.410.000 1
658 PP2300265650 - Dây điện cực đo điện não 37,800,000 60.137.000 26.460.000 20
659 PP2300265651 - Dây garo 3,780,000 6.014.000 2.646.000 329
660 PP2300265652 - Điện cực kích thích 4,200,000 6.682.000 2.940.000 1
661 PP2300265653 - Gel dẫn truyền dùng cho điện cơ 1,260,000 2.005.000 882.000 1
662 PP2300265654 - Gel dẫn truyền dùng cho điện não 12,600,000 20.046.000 8.820.000 3
663 PP2300265655 - Gel siêu âm 22,440,000 35.700.000 15.708.000 197
664 PP2300265656 - Gel tẩy da dùng cho điện não 20,160,000 32.073.000 14.112.000 8
665 PP2300265657 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít 23,400,000 37.228.000 16.380.000 329
666 PP2300265658 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 6,8 lít 40,824,000 64.948.000 28.577.000 296
667 PP2300265659 - Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần 18,900,000 30.069.000 13.230.000 25
668 PP2300265660 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (máy thở, đầu dò siêu âm, màn hình cảm ứng…) 14,500,000 23.069.000 10.150.000 822
669 PP2300265661 - Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng 58,800,000 93.546.000 41.160.000 11507
670 PP2300265662 - Khẩu trang không tiệt trùng 170,100,000 270.614.000 119.070.000 49315
671 PP2300265663 - Nón nữ phẫu thuật 38,675,000 61.529.000 27.073.000 10685
672 PP2300265664 - Ống hút điều hòa kinh nguyệt các số 4, 5, 6 700,000 1.114.000 490.000 33
673 PP2300265665 - Ống hút nước bọt nha khoa 375,000 597.000 263.000 82
674 PP2300265666 - Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 16,250,000 25.853.000 11.375.000 8219
675 PP2300265667 - Tấm điện cực trung tính 26,400,000 42.000.000 18.480.000 197
676 PP2300265668 - Test thử lò hấp 267,000,000 424.773.000 186.900.000 493
677 PP2300265669 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x 1.8cm, có chức năng tưới rửa 80,000,000 127.273.000 56.000.000 3
678 PP2300265670 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 75,000,000 119.319.000 52.500.000 5
679 PP2300265671 - Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 90,000,000 143.182.000 63.000.000 5
680 PP2300265672 - Formol 39,000,000 62.046.000 27.300.000 49
681 PP2300265673 - Hóa chất dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp VAPROX HC 419,650,000 667.625.000 293.755.000 12
682 PP2300265674 - Javel 9,900,000 15.750.000 6.930.000 148
683 PP2300265675 - Que thử đường huyết 360,000,000 572.728.000 252.000.000 9863
684 PP2300265676 - Que thử peracetic acid trong dung dịch ngâm quả lọc 7,350,000 11.694.000 5.145.000 164
685 PP2300265677 - Que thử tồn dư peroxide trong dung dịch ngâm quả lọc 7,350,000 11.694.000 5.145.000 164
686 PP2300265678 - Vôi so đa 37,716,000 60.003.000 26.402.000 66
687 PP2300265679 - Khí CO2 y tế (chai nhỏ) 3,960,000 6.300.000 2.772.000 59
688 PP2300265680 - Khí Oxy y tế (chai lớn) 49,500,000 78.750.000 34.650.000 148
689 PP2300265681 - Khí Oxy y tế (chai nhỏ) 49,500,000 78.750.000 34.650.000 247
690 PP2300265682 - Oxy lỏng 973,500,000 1.548.750.000 681.450.000 41096
Bông cắt y tế 3cm x 3cm
Mã phần lô PP2300264993
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300264994
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300264995
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bông gòn thấm nước
Mã phần lô PP2300264996
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.226.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bông gòn viên
Mã phần lô PP2300264997
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bông mắt 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300264998
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 993.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bông mỡ
Mã phần lô PP2300264999
Giá từng phần lô 7,786,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.451.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khăn bông đa năng 40cm x 40cm
Mã phần lô PP2300265000
Giá từng phần lô 89,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7397
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300265001
Giá từng phần lô 207,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300265002
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống cứng
Mã phần lô PP2300265003
Giá từng phần lô 116,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống mềm
Mã phần lô PP2300265004
Giá từng phần lô 589,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn mức độ thấp
Mã phần lô PP2300265005
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử trùng bề mặt 0,05% Didecyldimethylammonium Chloride + 0,06% Polyhexamethylene biguanide Chlorhydrate
Mã phần lô PP2300265006
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ dựa trên hoạt tính enzym
Mã phần lô PP2300265007
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.227.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300265008
Giá từng phần lô 5,399,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa quả lọc
Mã phần lô PP2300265009
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm (không rửa lại với nước)
Mã phần lô PP2300265010
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlohexidine Gluconate 4%
Mã phần lô PP2300265011
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch sát khuẩn phun sương bề mặt
Mã phần lô PP2300265012
Giá từng phần lô 453,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch sát trùng da nhanh
Mã phần lô PP2300265013
Giá từng phần lô 143,971,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch tắm khử khuẩn người bệnh trước phẫu thuật
Mã phần lô PP2300265014
Giá từng phần lô 252,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1539
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè
Mã phần lô PP2300265015
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng bảo vệ trong suốt 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300265016
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng bột bó 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300265017
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m
Mã phần lô PP2300265018
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300265019
Giá từng phần lô 1,238,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 867.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo cá nhân vải
Mã phần lô PP2300265020
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2300265021
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2300265022
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (5-6)cm x (8-9)cm
Mã phần lô PP2300265023
Giá từng phần lô 52,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300265024
Giá từng phần lô 194,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300265025
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo lụa 2,5cm x5m
Mã phần lô PP2300265026
Giá từng phần lô 315,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2663
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo thun co giãn 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300265027
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.603.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (5-6)cm x (8-9)cm
Mã phần lô PP2300265028
Giá từng phần lô 27,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.538.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 904
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (9-10)cm x 12cm
Mã phần lô PP2300265029
Giá từng phần lô 11,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300265030
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc cản quang 30cm x 30cm x 6 lớp, đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300265031
Giá từng phần lô 414,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.164.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc cầu tai mũi họng
Mã phần lô PP2300265032
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.678.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc dẫn lưu tiệt trùng 0,01m x 2m x 4 lớp
Mã phần lô PP2300265033
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8x9cm
Mã phần lô PP2300265034
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng 2cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300265035
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300265036
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300265037
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300265038
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 789
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipidocolloid kết hợp với Nano-Oligo Saccharide Factor 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300265039
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc nội soi cản quang tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300265040
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc Polyacrylate Ag 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300265041
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc Polyacrylate Ag 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300265042
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300265043
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197260
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc tiệt trùng cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp
Mã phần lô PP2300265044
Giá từng phần lô 14,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc vaselin
Mã phần lô PP2300265045
Giá từng phần lô 1,234,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc xốp 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300265046
Giá từng phần lô 68,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300265047
Giá từng phần lô 137,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc y tế kích thước 5cm x 7.5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300265048
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.853.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gạc y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2300265049
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gòn thận nhân tạo tiệt trùng
Mã phần lô PP2300265050
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine
Mã phần lô PP2300265051
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin (7x5x1)cm
Mã phần lô PP2300265052
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose, oxi hóa tái tổng hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 10cmx20 cm
Mã phần lô PP2300265053
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kit truyền động dùng cho bơm truyền dịch giảm đau
Mã phần lô PP2300265054
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm 10ml kim 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2300265055
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm 1ml/cc, 26G x 1/2 inch
Mã phần lô PP2300265056
Giá từng phần lô 195,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52603
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm 20ml 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2300265057
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm 3ml 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2300265058
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29589
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300265059
Giá từng phần lô 148,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2300265060
Giá từng phần lô 15,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm 5ml 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2300265061
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52603
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm có khóa 10cc
Mã phần lô PP2300265062
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm có khóa 20cc
Mã phần lô PP2300265063
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm có khóa 3cc
Mã phần lô PP2300265064
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm có khóa 50cc
Mã phần lô PP2300265065
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm insuline 1ml số 30G x 1/2 inch (0.3mm x 12mm)
Mã phần lô PP2300265066
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm truyền dịch giảm đau-PCA
Mã phần lô PP2300265067
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim cánh bướm 23G
Mã phần lô PP2300265068
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300265069
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29589
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2300265070
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2300265071
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2300265072
Giá từng phần lô 7,067,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 452
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch 20G
Mã phần lô PP2300265073
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2300265074
Giá từng phần lô 64,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G18, loại Vasofix safety hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300265075
Giá từng phần lô 54,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G20, loại Vasofix safety hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300265076
Giá từng phần lô 109,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G22, loại Vasofix safety hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300265077
Giá từng phần lô 46,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G24, loại Introcan safety hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300265078
Giá từng phần lô 104,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.823.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim nha dài
Mã phần lô PP2300265079
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim nhựa 18G x 1 1/2 inch
Mã phần lô PP2300265080
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82192
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim nhựa 23G
Mã phần lô PP2300265081
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300265082
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29589
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nút chặn kim luồn có cổng chích thuốc In stoppers LL (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300265083
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực
Mã phần lô PP2300265084
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực, miếng dán cố định bộ lọc, catheter bằng Polyamid và Polyurethane
Mã phần lô PP2300265085
Giá từng phần lô 50,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.074.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim chạy thận nhân tạo 16G có lỗ động mạch
Mã phần lô PP2300265086
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.853.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim chọc dò/gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300265087
Giá từng phần lô 58,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim đốt u bằng sóng microwave
Mã phần lô PP2300265088
Giá từng phần lô 433,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2300265089
Giá từng phần lô 94,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây truyền dịch có bộ điều chỉnh lưu lượng chính xác
Mã phần lô PP2300265090
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 140cm-150cm
Mã phần lô PP2300265091
Giá từng phần lô 125,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3123
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP
Mã phần lô PP2300265092
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.511.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31233
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, loại Intrafix hoặc tương đương (tương thích với tất cả các máy truyền dịch của bệnh viện)
Mã phần lô PP2300265093
Giá từng phần lô 204,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, có air, không DEHP
Mã phần lô PP2300265094
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu 150ml, không chứa DEHP
Mã phần lô PP2300265095
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây truyền dịch TOP SOLUTION
Mã phần lô PP2300265096
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300265097
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.241.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khóa 3 ngã + dây nối dài 25cm
Mã phần lô PP2300265098
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2300265099
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khoá ba ngã không dây, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béo
Mã phần lô PP2300265100
Giá từng phần lô 19,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Găng tay hút đàm tiệt trùng
Mã phần lô PP2300265101
Giá từng phần lô 31,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.859.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5260
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300265102
Giá từng phần lô 1,028,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147945
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 6.5,7.0, 7.5
Mã phần lô PP2300265103
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Găng y tế sản tiệt trùng
Mã phần lô PP2300265104
Giá từng phần lô 21,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọ lấy mẫu đàm
Mã phần lô PP2300265105
Giá từng phần lô 9,540,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.178.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.679.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi đựng nước tiểu có dây
Mã phần lô PP2300265106
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép chuyên dụng dùng cho máy hấp nhiệt độ cao bằng hơi nước, kích thước 75mm x 200m
Mã phần lô PP2300265107
Giá từng phần lô 6,722,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp kích thước 100mm*200m
Mã phần lô PP2300265108
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp kích thước 200mm*200m
Mã phần lô PP2300265109
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp kích thước 250mm*200m
Mã phần lô PP2300265110
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp kích thước 350mm*200m
Mã phần lô PP2300265111
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp kích thước 400mm*200m
Mã phần lô PP2300265112
Giá từng phần lô 25,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.141.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 100mm x70m
Mã phần lô PP2300265113
Giá từng phần lô 49,588,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 150mm x70m
Mã phần lô PP2300265114
Giá từng phần lô 49,547,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.826.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x70m
Mã phần lô PP2300265115
Giá từng phần lô 226,883,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.951.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 350mm x70m
Mã phần lô PP2300265116
Giá từng phần lô 91,978,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Túi hậu môn
Mã phần lô PP2300265117
Giá từng phần lô 5,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.749.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây oxy canul 2 nhánh người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300265118
Giá từng phần lô 75,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây thông phổi
Mã phần lô PP2300265119
Giá từng phần lô 37,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ đè lưỡi mở đường thở các số
Mã phần lô PP2300265120
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn, không cửa sổ các cỡ
Mã phần lô PP2300265121
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống mở khí quản dùng một lần có bóng các số
Mã phần lô PP2300265122
Giá từng phần lô 50,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2300265123
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nội khí quản cong miệng dùng 1 lần các số
Mã phần lô PP2300265124
Giá từng phần lô 3,234,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nội khí quản cong mũi dùng 1 lần các số
Mã phần lô PP2300265125
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nội khí quản lò xo các số 5.0 - 7.5
Mã phần lô PP2300265126
Giá từng phần lô 83,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2300265127
Giá từng phần lô 10,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông phế quản phải, trái thân phủ silicon các số
Mã phần lô PP2300265128
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông số 28
Mã phần lô PP2300265129
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Sonde Blakemore 3 nhánh
Mã phần lô PP2300265130
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Sonde JJ lưu được 6 tháng đến 12 tháng, các cỡ
Mã phần lô PP2300265131
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Sonde JJ các cỡ
Mã phần lô PP2300265132
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Sonde thông tiểu 1 nhánh số 14
Mã phần lô PP2300265133
Giá từng phần lô 4,949,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Sonde thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300265134
Giá từng phần lô 119,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Sonde thông tiểu 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2300265135
Giá từng phần lô 2,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.453.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Sonde trực tràng các số
Mã phần lô PP2300265136
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bình dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300265137
Giá từng phần lô 178,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài)
Mã phần lô PP2300265138
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực
Mã phần lô PP2300265139
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hút đàm kín 2 cổng sử dụng 72h, có đoạn nối riêng (catheter mount) các cỡ
Mã phần lô PP2300265140
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hút đàm kín 2 nòng 14F
Mã phần lô PP2300265141
Giá từng phần lô 40,269,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.066.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ lưu dẫn thủy dịch cho máy mổ Phaco Nidek CV-30000
Mã phần lô PP2300265142
Giá từng phần lô 136,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây hút đàm có kiểm soát các số
Mã phần lô PP2300265143
Giá từng phần lô 134,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9041
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây hút phẫu thuật 2 mét
Mã phần lô PP2300265144
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3945
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây thở ô-xy máy gây mê dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300265145
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây máy thở người lớn
Mã phần lô PP2300265146
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối bơm cản quang 150cm
Mã phần lô PP2300265147
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối bơm tiêm điện CT dạng chữ Y
Mã phần lô PP2300265148
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống nối dây máy thở (Catheter mount) xoay 360 độ
Mã phần lô PP2300265149
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ catheter 2 nòng tĩnh mạch đùi kích cỡ 12F x 4" x 20 cm
Mã phần lô PP2300265150
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ catheter động mạch
Mã phần lô PP2300265151
Giá từng phần lô 169,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ catheter lọc máu 3 nòng 12F x 20cm
Mã phần lô PP2300265152
Giá từng phần lô 71,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2300265153
Giá từng phần lô 1,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.029.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh
Mã phần lô PP2300265154
Giá từng phần lô 443,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.957.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2300265155
Giá từng phần lô 185,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2300265156
Giá từng phần lô 241,994,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ đơn sợi không tan Polypropylene số 3/0, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300265157
Giá từng phần lô 2,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.952.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 7, 60cm, 2 kim tròn 10mm
Mã phần lô PP2300265158
Giá từng phần lô 5,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm
Mã phần lô PP2300265159
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 2, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2300265160
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 13mm
Mã phần lô PP2300265161
Giá từng phần lô 2,794,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1, kim tam giác, dài 30mm
Mã phần lô PP2300265162
Giá từng phần lô 3,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 10/0
Mã phần lô PP2300265163
Giá từng phần lô 20,527,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.658.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 30mm
Mã phần lô PP2300265164
Giá từng phần lô 69,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 20mm
Mã phần lô PP2300265165
Giá từng phần lô 57,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 18mm
Mã phần lô PP2300265166
Giá từng phần lô 25,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm
Mã phần lô PP2300265167
Giá từng phần lô 3,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
Mã phần lô PP2300265168
Giá từng phần lô 1,287,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm.
Mã phần lô PP2300265169
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.611.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300265170
Giá từng phần lô 10,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300265171
Giá từng phần lô 579,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
Mã phần lô PP2300265172
Giá từng phần lô 3,613,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 không kim dài 150 cm
Mã phần lô PP2300265173
Giá từng phần lô 2,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.697.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300265174
Giá từng phần lô 1,454,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 không kim dài 150 cm
Mã phần lô PP2300265175
Giá từng phần lô 1,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300265176
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300265177
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm
Mã phần lô PP2300265178
Giá từng phần lô 2,009,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên số 6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
Mã phần lô PP2300265179
Giá từng phần lô 2,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.843.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.691.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài 75cm,kim tròn 1/2c, dài 17 mm
Mã phần lô PP2300265180
Giá từng phần lô 2,359,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C, dài 40mm
Mã phần lô PP2300265181
Giá từng phần lô 453,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1068
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2300265182
Giá từng phần lô 69,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.766.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2300265183
Giá từng phần lô 116,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 22mm
Mã phần lô PP2300265184
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 3/0, 70cm, kim tròn: 1/2C, dài 22mm
Mã phần lô PP2300265185
Giá từng phần lô 5,961,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 1, dài 100cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 65mm, khâu gan
Mã phần lô PP2300265186
Giá từng phần lô 655,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 6 dài 45 cm, 2 kim hình thang 1/4c, dài 8 mm
Mã phần lô PP2300265187
Giá từng phần lô 4,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.478.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 8 dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm.
Mã phần lô PP2300265188
Giá từng phần lô 3,726,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tiêu sinh học số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm
Mã phần lô PP2300265189
Giá từng phần lô 13,910,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.131.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.738.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2300265190
Giá từng phần lô 30,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.179.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.639.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm
Mã phần lô PP2300265191
Giá từng phần lô 20,865,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tiêu sinh học số 3/ 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300265192
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tiêu sinh học số 4/ 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2300265193
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ thép khâu vỡ xương số 7, dài 60cm, kim tam giác 1/2c, dài 120mm
Mã phần lô PP2300265194
Giá từng phần lô 17,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.993.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dao cắt cầm máu siêu âm 5mm, lưỡi cong dùng trong phẫu thuật nội soi, chiều dài cán 36cm
Mã phần lô PP2300265195
Giá từng phần lô 54,481,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dao siêu âm mổ bướu giáp
Mã phần lô PP2300265196
Giá từng phần lô 36,811,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.769.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây cắt đốt - Tay dao đơn cực
Mã phần lô PP2300265197
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2300265198
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dao siêu âm mổ hở
Mã phần lô PP2300265199
Giá từng phần lô 260,615,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300265200
Giá từng phần lô 268,490,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi dao phẫu thuật số 10
Mã phần lô PP2300265201
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.398.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi dao phẫu thuật số 11
Mã phần lô PP2300265202
Giá từng phần lô 2,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.439.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi dao phẫu thuật số 12
Mã phần lô PP2300265203
Giá từng phần lô 93,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi dao phẫu thuật số 15
Mã phần lô PP2300265204
Giá từng phần lô 1,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưỡi dao phẫu thuật số 20
Mã phần lô PP2300265205
Giá từng phần lô 93,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mạch máu nhân tạo chia đôi loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm
Mã phần lô PP2300265206
Giá từng phần lô 127,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroethylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 5mm, chiều dài 50cm
Mã phần lô PP2300265207
Giá từng phần lô 114,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroethylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 40cm
Mã phần lô PP2300265208
Giá từng phần lô 99,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroethylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 60cm
Mã phần lô PP2300265209
Giá từng phần lô 144,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.807.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), bung bằng bóng, đường kính 5.0-12.0mm, dài 16-58mm
Mã phần lô PP2300265210
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), tự bung, đường kính 5.0-13.5mm, dài 20-120mm
Mã phần lô PP2300265211
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (stent) động mạch có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), tự bung, đường kính 6.0-10.0mm, dài 30-100mm
Mã phần lô PP2300265212
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.670.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) động mạch chậu đường kính 5.0-10mm, dài 15-56mm
Mã phần lô PP2300265213
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-250mm
Mã phần lô PP2300265214
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) động mạch chi đường kính 4.0-7.0mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2300265215
Giá từng phần lô 299,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch, đường kính 4.5-7.5mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2300265216
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên tự bung, đường kính 5-8mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2300265217
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi tự bung nhớ hình bằng sheath, phủ thuốc, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm
Mã phần lô PP2300265218
Giá từng phần lô 197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) động mạch thận đường kính 4.5-7.0mm, dài 12-19mm
Mã phần lô PP2300265219
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300265220
Giá từng phần lô 5,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.426.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm
Mã phần lô PP2300265221
Giá từng phần lô 544,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc, đường kính 3.0-5.0mm, dài 15-30mm
Mã phần lô PP2300265222
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch cảnh đường kính 6.0-10.0mm, dài 20-60mm
Mã phần lô PP2300265223
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch cảnh, tự bung, đường kính 6.0-10mm, dài 21-37mm
Mã phần lô PP2300265224
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch não hỗ trợ thả coil có thể thu lại
Mã phần lô PP2300265225
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên tự bung, đường kính 9-14mm, dài 20-80mm
Mã phần lô PP2300265226
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch vành chất liệu CoCr, thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc, phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu, đường kính 2.25-4.0mm, dài 8.0-48mm
Mã phần lô PP2300265227
Giá từng phần lô 2,208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.513.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.545.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch vành khung Cobalt phủ thuốc Sirolimus, lớp polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300265228
Giá từng phần lô 5,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.306.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không có polymer, đường kính 2.25-4.0mm, dài 9-36mm
Mã phần lô PP2300265229
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 - 4.0mm, dài 8-38mm
Mã phần lô PP2300265230
Giá từng phần lô 3,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.844.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.131.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 - 4.0mm, dài 8-48mm
Mã phần lô PP2300265231
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.152.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép đường kính 2.25-4.0mm, dài 9-40mm
Mã phần lô PP2300265232
Giá từng phần lô 5,812,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.246.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.068.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.25-2.75mm, dài 8-48mm
Mã phần lô PP2300265233
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 1.75-3.0mm, dài 9.0-25mm
Mã phần lô PP2300265234
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.0-5.0mm, dài 9.0-37mm
Mã phần lô PP2300265235
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch ngoại biên tự bung, đường kính 10-20mm, dài 40-160mm
Mã phần lô PP2300265236
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy mạch máu có 3 marker platinum-iridium ở cả 2 đầu stent, đường kính 2.5-8.0mm, dài 10-50mm
Mã phần lô PP2300265237
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2300265238
Giá từng phần lô 104,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2300265239
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự có số độ âm
Mã phần lô PP2300265240
Giá từng phần lô 1,482,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.358.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300265241
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300265242
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp gối toàn phần có xi măng, thiết kế siêu đồng dạng, trụ mâm chày nghiêng 5°
Mã phần lô PP2300265243
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.531.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3°
Mã phần lô PP2300265244
Giá từng phần lô 662,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2300265245
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.744.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300265246
Giá từng phần lô 562,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, chuôi có rãnh dọc chống xoay, đuôi xẻ rãnh
Mã phần lô PP2300265247
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2300265248
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.956.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray)
Mã phần lô PP2300265249
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.463.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi có 3 gân dọc, rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗ tổ ong, tầm vận động 68°
Mã phần lô PP2300265250
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi làm bằng Titanium, phủ Titanium nguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º
Mã phần lô PP2300265251
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng bán phần không xi măng, rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay
Mã phần lô PP2300265252
Giá từng phần lô 906,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.441.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2300265253
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ
Mã phần lô PP2300265254
Giá từng phần lô 1,307,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic On Ceramic, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA (Hydroxyapatite) toàn chuôi
Mã phần lô PP2300265255
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chỏm đường kính 28-40mm
Mã phần lô PP2300265256
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chỏm đường kính 32-36mm
Mã phần lô PP2300265257
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.352.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE (polyethylene) phủ TPS (Titan Plasma Spray)
Mã phần lô PP2300265258
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng COC (Ceramic on Ceramic), chuôi có 3 gân dọc, rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗ tổ ong. Ổ cối phun plasma tổ ong 30% độ xốp
Mã phần lô PP2300265259
Giá từng phần lô 1,173,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.866.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 821.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE (polyethylene) phủ TPS (Titan Plasma Spray)
Mã phần lô PP2300265260
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập
Mã phần lô PP2300265261
Giá từng phần lô 845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 591.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA (Hydroxyapatite) toàn chuôi
Mã phần lô PP2300265262
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium, phủ Titanium nguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º
Mã phần lô PP2300265263
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần không xi măng, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ phủ HA (Hydroxyapatite) toàn chuôi
Mã phần lô PP2300265264
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.479.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300265265
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Sáp xương
Mã phần lô PP2300265266
Giá từng phần lô 8,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.689.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khuôn kèm theo cho miếng vá sọ 3D (150x150mm)
Mã phần lô PP2300265267
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khuôn kèm theo cho miếng vá sọ 3D (235x131mm)
Mã phần lô PP2300265268
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2300265269
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng ghép thành bụng (5-6)cm x (10-11)cm
Mã phần lô PP2300265270
Giá từng phần lô 53,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.908.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng ghép thành bụng 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2300265271
Giá từng phần lô 47,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá sọ 3D (150x150mm)
Mã phần lô PP2300265272
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá sọ 3D (235x131mm)
Mã phần lô PP2300265273
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá sọ cỡ 100 x 120mm, dùng vít 1.65/2.0mm
Mã phần lô PP2300265274
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá sọ cỡ 90 x 90mm, dùng vít 1.65/2.0mm
Mã phần lô PP2300265275
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng vá sọ titan cỡ 120 x 120mm dùng vít 1.65/2.0mm
Mã phần lô PP2300265276
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2300265277
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.171.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bón nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.75-5mm, dài 8-18mm
Mã phần lô PP2300265278
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.513.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não, đường kính 1.5-4.00mm, dài 8mm
Mã phần lô PP2300265279
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch ngoại biên đường kính 3.0-12 mm, dài 20-300mm
Mã phần lô PP2300265280
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch bán đàn hồi phủ lớp Hydrophilic ái nước, đường kính 1.0-4.0mm, dài 6.0-30mm
Mã phần lô PP2300265281
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, đường kính 2.0-12mm, dài 20-150mm
Mã phần lô PP2300265282
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-12mm, dài 20-300mm
Mã phần lô PP2300265283
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-7.0mm, dài 20-150mm
Mã phần lô PP2300265284
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2300265285
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm
Mã phần lô PP2300265286
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2.0-8.0mm, dài 30-150mm
Mã phần lô PP2300265287
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng đường kính 4.0-12mm, dài 20-100mm
Mã phần lô PP2300265288
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch não đường kính 1.25-4.0mm, dài 10-40mm
Mã phần lô PP2300265289
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch ngoại biên đường kính 1.5-6.0mm, dài 15-240mm
Mã phần lô PP2300265290
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm
Mã phần lô PP2300265291
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch ngoại vi đường kính 2.0-5.0mm, dài 20-150mm
Mã phần lô PP2300265292
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch ngoại vi đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2300265293
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, đường kính 2.0-5.0mm, dài 8-40mm
Mã phần lô PP2300265294
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-6.0mm, dài 6.0-30mm
Mã phần lô PP2300265295
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ, có thể bơm xả nhiều lần, đường kính 1.5-4.5mm
Mã phần lô PP2300265296
Giá từng phần lô 1,587,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.524.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-4.0mm, dài 5.0-30mm
Mã phần lô PP2300265297
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.513.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp, đường kính 1.5-4.0mm, dài 10-30mm
Mã phần lô PP2300265298
Giá từng phần lô 639,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch vành không đàn hồi, 3 nếp gấp, đường kính 2.0-4.5mm, dài 5.0-20mm
Mã phần lô PP2300265299
Giá từng phần lô 639,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong tĩnh mạch Ngoại biên đường kính 12-26mm, dài 20-60mm
Mã phần lô PP2300265300
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng tắc mạch dùng cho mạch thẳng, đường kính 3.0-5.0mm, dài 10-30mm
Mã phần lô PP2300265301
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ bơm bóng áp lực 30atm, thể tích 20-30ml
Mã phần lô PP2300265302
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ bơm bóng áp lực 30atm, thể tích 20ml
Mã phần lô PP2300265303
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ bơm bóng áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích 30ml
Mã phần lô PP2300265304
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang dùng trong chụp mạch (DSA)
Mã phần lô PP2300265305
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2300265306
Giá từng phần lô 51,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm
Mã phần lô PP2300265307
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23cm
Mã phần lô PP2300265308
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2300265309
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu dài 7cm-10cm.
Mã phần lô PP2300265310
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2300265311
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F, tương thích ống thông dẫn đường 6F, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia
Mã phần lô PP2300265312
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kết nối 3 cổng chất liệu Polycarbonate, đường kính trong 0.093 inch, chịu áp lực cao đến 500 PSI
Mã phần lô PP2300265313
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp cố định, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
Mã phần lô PP2300265314
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
Mã phần lô PP2300265315
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc CLS, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI
Mã phần lô PP2300265316
Giá từng phần lô 548,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI
Mã phần lô PP2300265317
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2300265318
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2300265319
Giá từng phần lô 452,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ vi ống thông can thiệp TOCE 2.6F
Mã phần lô PP2300265320
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm cản quang 200ml
Mã phần lô PP2300265321
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300265322
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, cỡ 7.8F
Mã phần lô PP2300265323
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cuộn nút mạch não dùng trong bít coil túi phình
Mã phần lô PP2300265324
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cuộn nút mạch não loại siêu mềm chuyên dùng nút kín chặt lòng túi phình
Mã phần lô PP2300265325
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300265326
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300265327
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp lõi đôi, không mối nối, đường kính 0.014", dài 180cm
Mã phần lô PP2300265328
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 190cm/300cm
Mã phần lô PP2300265329
Giá từng phần lô 195,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch máu não, đường kính 0.014", dài 205cm/300cm
Mã phần lô PP2300265330
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 180-300cm
Mã phần lô PP2300265331
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018", dài 110-300cm
Mã phần lô PP2300265332
Giá từng phần lô 29,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm
Mã phần lô PP2300265333
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.032"- 0.038", dài 70-260cm
Mã phần lô PP2300265334
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại biên lõi cố định hoặc di chuyển, đường kính 0.035", dài 150cm
Mã phần lô PP2300265335
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.018"-0.038", dài 80-260cm
Mã phần lô PP2300265336
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 150cm
Mã phần lô PP2300265337
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.038", dài 260cm
Mã phần lô PP2300265338
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035"/0.038", dài 75-260cm
Mã phần lô PP2300265339
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây điện cực dạng xoắn, lưỡng cực (silicon hoặc polyurethan) và kim dẫn
Mã phần lô PP2300265340
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300265341
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối áp lực cao dài 30cm
Mã phần lô PP2300265342
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây nối với máy bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2300265343
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường
Mã phần lô PP2300265344
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
Mã phần lô PP2300265345
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thước làm việc từ 2.0-35mm
Mã phần lô PP2300265346
Giá từng phần lô 20,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol, kích thước tiêu chuẩn từ 6.0-45mm
Mã phần lô PP2300265347
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2300265348
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ hút huyết khối chất liệu Polyamide và polyethylene
Mã phần lô PP2300265349
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ lấy huyết khối chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2300265350
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.511.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ mở đường vào động mạch dài 45-120cm
Mã phần lô PP2300265351
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ
Mã phần lô PP2300265352
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ tách rời vòng xoắn
Mã phần lô PP2300265353
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.117.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đầu nối chữ Y-Star
Mã phần lô PP2300265354
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hạt nút mạch Gelatin kích thước 50-4000 µm
Mã phần lô PP2300265355
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hạt nút mạch Hydrogel kích thước 70-700µm
Mã phần lô PP2300265356
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 µm-1.300 µm
Mã phần lô PP2300265357
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300265358
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Keo dán mô
Mã phần lô PP2300265359
Giá từng phần lô 16,669,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim chọc mạch đùi mạch quay loại không cánh không cửa, số 18G-20G
Mã phần lô PP2300265360
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2300265361
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định
Mã phần lô PP2300265362
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
Mã phần lô PP2300265363
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường
Mã phần lô PP2300265364
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim sinh thiết mô mềm tự động
Mã phần lô PP2300265365
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được
Mã phần lô PP2300265366
Giá từng phần lô 149,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Máy phá rung 1 buồng
Mã phần lô PP2300265367
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
Mã phần lô PP2300265368
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2300265369
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI có điều kiện, có thể điều chỉnh wireless
Mã phần lô PP2300265370
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nút tắc mạch kim loại
Mã phần lô PP2300265371
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.043"
Mã phần lô PP2300265372
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014-0.035"
Mã phần lô PP2300265373
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.057"
Mã phần lô PP2300265374
Giá từng phần lô 61,566,665
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.947.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.058"-0.081"
Mã phần lô PP2300265375
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.071"-0.081"
Mã phần lô PP2300265376
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp tim mạch đường kính 0.071"-0.09"
Mã phần lô PP2300265377
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 1.03-1.2mm
Mã phần lô PP2300265378
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường kính 1.03-1.2mm
Mã phần lô PP2300265379
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 1.2mm
Mã phần lô PP2300265380
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán mạch vành cấu trúc bằng thép không gỉ, đường kính 1.03-1.2mm
Mã phần lô PP2300265381
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm
Mã phần lô PP2300265382
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước
Mã phần lô PP2300265383
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán ngoại biên chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm
Mã phần lô PP2300265384
Giá từng phần lô 26,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm
Mã phần lô PP2300265385
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chụp mạch não chất liệu Nylon phủ Polyamide
Mã phần lô PP2300265386
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông chụp mạch não phủ Hydrophilic ái nước
Mã phần lô PP2300265387
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não đường kính 0.09"
Mã phần lô PP2300265388
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, cấu trúc 4 phân đoạn, đường kính 0.07"
Mã phần lô PP2300265389
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 4F-6F
Mã phần lô PP2300265390
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên đường kính 0.052"-0.072"
Mã phần lô PP2300265391
Giá từng phần lô 147,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014'', 0.018'' và 0.035''
Mã phần lô PP2300265392
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mạch mạch máu não đường kính 0.008", dài 200cm
Mã phần lô PP2300265393
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm
Mã phần lô PP2300265394
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 165cm
Mã phần lô PP2300265395
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp hydrophilic/hydrophilic trên nền polymer, đường kính 0.014-0.018", dài 180-300cm
Mã phần lô PP2300265396
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm cấu trúc vòng xoắn kép, đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2300265397
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.829.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc mạn tính cấu trúc vòng xoắn kép dài 180-330cm
Mã phần lô PP2300265398
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp TOCE đường kính 0.016'', dài 135cm-180cm
Mã phần lô PP2300265399
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm
Mã phần lô PP2300265400
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống hút huyết khối mạch não đường kính 0.064-0.068", dài 132cm
Mã phần lô PP2300265401
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.419.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch não đường kính 0.013", dài 165cm
Mã phần lô PP2300265402
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch đầu tip 1.3F, dài 135/150cm
Mã phần lô PP2300265403
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022", dài 110-150cm
Mã phần lô PP2300265404
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm
Mã phần lô PP2300265405
Giá từng phần lô 72,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.021", dài 150-170cm
Mã phần lô PP2300265406
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.699.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu típ 1.5F, dài 60-150cm
Mã phần lô PP2300265407
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh đường kính 0.015-0.027", dài 130-153cm
Mã phần lô PP2300265408
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu típ 1.4F, dài 135/150cm
Mã phần lô PP2300265409
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp mạch, đường kính 0.027", dài 110cm-150cm, đầu típ thẳng
Mã phần lô PP2300265410
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp TOCE đường kính 0.022-0.027", dài 105-150cm
Mã phần lô PP2300265411
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.7 Fr, cấu trúc 3 lớp
Mã phần lô PP2300265412
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm
Mã phần lô PP2300265413
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính 0.035", dài 153cm
Mã phần lô PP2300265414
Giá từng phần lô 194,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.221.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron
Mã phần lô PP2300265415
Giá từng phần lô 411,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vòng xoắn kim loại đường kính vòng xoắn 2.0-32mm
Mã phần lô PP2300265416
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300265417
Giá từng phần lô 719,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.144.596.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.622.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni
Mã phần lô PP2300265418
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin tương thích máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300265419
Giá từng phần lô 2,052,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.264.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.436.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dịch chạy thận nhân tạo A
Mã phần lô PP2300265420
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dịch chạy thận nhân tạo B
Mã phần lô PP2300265421
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.737.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10685
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Màng lọc chí nhiệt tố tương thích máy thận nhân tạo B/Braun (Model: Dialog+)
Mã phần lô PP2300265422
Giá từng phần lô 26,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.931.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Omni
Mã phần lô PP2300265423
Giá từng phần lô 512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300265424
Giá từng phần lô 2,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.484.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Quả lọc thay huyết tương và bộ dây dẫn tương thích máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2300265425
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Quả lọc với diện tích bề mặt ≤ 1.4 m2, hệ số siêu lọc (Kuf) ≥ 12ml/giờ x mmHg
Mã phần lô PP2300265426
Giá từng phần lô 940,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Quả lọc với diện tích bề mặt ≤ 1.4m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 47 ml/giờ x mmHg
Mã phần lô PP2300265427
Giá từng phần lô 51,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chất nhầy dùng để xé bao và đặt kính
Mã phần lô PP2300265428
Giá từng phần lô 36,740,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.719.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300265429
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, khoảng cách lỗ 5 mm
Mã phần lô PP2300265430
Giá từng phần lô 25,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.537.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp xương Mini thẳng cố định hàm 20 lỗ
Mã phần lô PP2300265431
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2300265432
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương đường kính 2.0mm x 10mm
Mã phần lô PP2300265433
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương Mini đường kính 2mm, dài 6mm
Mã phần lô PP2300265434
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương Mini đường kính 2mm, dài 8mm
Mã phần lô PP2300265435
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2300265436
Giá từng phần lô 136,573,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.277.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.602.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2300265437
Giá từng phần lô 198,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi 45mm, gập góc 45 độ
Mã phần lô PP2300265438
Giá từng phần lô 169,711,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi 60mm, gập góc 45 độ
Mã phần lô PP2300265439
Giá từng phần lô 135,769,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.997.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.039.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng đạn cho dụng cụ khâu nối mổ hở 60mm
Mã phần lô PP2300265440
Giá từng phần lô 19,805,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt cong 40mm
Mã phần lô PP2300265441
Giá từng phần lô 371,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.508.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su
Mã phần lô PP2300265442
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ khâu cắt cong 40mm
Mã phần lô PP2300265443
Giá từng phần lô 123,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ khâu cắt mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2300265444
Giá từng phần lô 25,607,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ khâu cắt mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2300265445
Giá từng phần lô 28,451,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.917.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 45mm
Mã phần lô PP2300265446
Giá từng phần lô 28,167,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.812.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 60mm
Mã phần lô PP2300265447
Giá từng phần lô 42,250,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.218.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 29-32mm
Mã phần lô PP2300265448
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ khâu nối thẳng mổ hở 60mm
Mã phần lô PP2300265449
Giá từng phần lô 20,910,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ phẫu thuật trĩ (32 ghim)
Mã phần lô PP2300265450
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.102.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dụng cụ phẫu thuật trĩ (48 ghim)
Mã phần lô PP2300265451
Giá từng phần lô 263,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp cầm máu dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300265452
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.103.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kẹp cầm máu dùng trong phẫu thuật chất liệu polymer
Mã phần lô PP2300265453
Giá từng phần lô 70,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2300265454
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2300265455
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây dẫn đường PTFE (Polytetrafluoroethylene), lõi Nitinol, đường kính 0.035'', dài 150cm
Mã phần lô PP2300265456
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây truyền quang (Sợi quang dùng cho máy tán sỏi laser)
Mã phần lô PP2300265457
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống kính soi mềm (dùng trong tán sỏi nội soi ống mềm)
Mã phần lô PP2300265458
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Rọ bắt sỏi (dùng trong tán sỏi nội soi bằng ống mềm)
Mã phần lô PP2300265459
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Rọ lấy sỏi niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2300265460
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm
Mã phần lô PP2300265461
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
Mã phần lô PP2300265462
Giá từng phần lô 10,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng nong dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300265463
Giá từng phần lô 478,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ bơm áp lực đồng hồ kiểm soát dùng tạo hình thân cột sống
Mã phần lô PP2300265464
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.853.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300265465
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300265466
Giá từng phần lô 26,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300265467
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2300265468
Giá từng phần lô 10,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.772.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2300265469
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (trái, phải), 6-14 lỗ
Mã phần lô PP2300265470
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (trái, phải) 4-8 lỗ
Mã phần lô PP2300265471
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu)
Mã phần lô PP2300265472
Giá từng phần lô 191,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.063.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nẹp vít vô trùng gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2300265473
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nẹp vít vô trùng gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn và 2 nẹp thẳng 2 lỗ
Mã phần lô PP2300265474
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ nẹp vít vô trùng gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2300265475
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ ống thông dẫn đường số 2 dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300265476
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp suất tự động (bao gồm: Bộ trộn xi măng kín kèm theo Syringe bơm, súng bơm xi măng áp lực cao các cỡ)
Mã phần lô PP2300265477
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cây dẫn đường cuống cung dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300265478
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đầu nối thanh dọc song song kéo dài
Mã phần lô PP2300265479
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cổ nhân tạo có khớp động
Mã phần lô PP2300265480
Giá từng phần lô 798,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống cổ, tự khóa kèm 3 vít tự taro
Mã phần lô PP2300265481
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng Polyether ether ketone (PEEK)
Mã phần lô PP2300265482
Giá từng phần lô 1,295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.060.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng T-lif loại cong
Mã phần lô PP2300265483
Giá từng phần lô 105,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng T-lif, cong hình quả chuối đầu hình viên đạn nghiêng 5º, rộng 11/11.5 mm, bước tăng 1 mm
Mã phần lô PP2300265484
Giá từng phần lô 837,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300265485
Giá từng phần lô 506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 805.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đinh cố định xương tự tiêu
Mã phần lô PP2300265486
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đinh Kirschner có ren một đầu nhọn
Mã phần lô PP2300265487
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đinh Kirschner không ren, hai đầu nhọn
Mã phần lô PP2300265488
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đinh Kirschner một đầu nhọn
Mã phần lô PP2300265489
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Đốt sống nhân tạo titan, nâng và tạo hình thân đốt sống, các cỡ
Mã phần lô PP2300265490
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ghim kẹp sọ não tự tiêu
Mã phần lô PP2300265491
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2300265492
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Keo sinh học cầm máu 2 thành phần thrombin và gelatin
Mã phần lô PP2300265493
Giá từng phần lô 101,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim chọc dò các cỡ
Mã phần lô PP2300265494
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim đẩy xi măng vào thân sống
Mã phần lô PP2300265495
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim khoan tạo rãnh vào thân sống
Mã phần lô PP2300265496
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim sinh thiết
Mã phần lô PP2300265497
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim chọc dò cuống sống qua da, hộp 2 kim dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu
Mã phần lô PP2300265498
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300265499
Giá từng phần lô 267,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim đẩy xi măng dùng cho vít nắn trượt, bơm xi măng và bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300265500
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim vát số 1 dẫn đường cuống cung dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300265501
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lồng titan thay thân đốt sống cổ các cỡ
Mã phần lô PP2300265502
Giá từng phần lô 63,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lồng titan thay thân đốt sống cổ tự điều chỉnh các cỡ
Mã phần lô PP2300265503
Giá từng phần lô 219,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2300265504
Giá từng phần lô 197,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lồng titan thay thân đốt sống lưng tự điều chỉnh các cỡ
Mã phần lô PP2300265505
Giá từng phần lô 541,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8°
Mã phần lô PP2300265506
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Miếng ghép sinh học thay thế xương cột sống cổ Polyether ether ketone (PEEK) bán tròn, nghiêng 0º và 5º
Mã phần lô PP2300265507
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2300265508
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp cột sống cổ lối trước tự khóa từ 1 đến 2 tầng
Mã phần lô PP2300265509
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp cột sống cổ lối trước tự khóa từ 3 đến 4 tầng
Mã phần lô PP2300265510
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp chẩm cổ bắt vào vùng chẩm xương sọ
Mã phần lô PP2300265511
Giá từng phần lô 139,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cột sống lưng thẳng, đường kính 5.5mm, dài 500mm
Mã phần lô PP2300265512
Giá từng phần lô 53,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc dài 60-80mm
Mã phần lô PP2300265513
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc dùng cho Vít nắn trượt, bơm xi măng, bắt vít qua da kích thước 30-125mm
Mã phần lô PP2300265514
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng dài 60-80mm
Mã phần lô PP2300265515
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc độ dài 80-110mm
Mã phần lô PP2300265516
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc mổ can thiệp tối thiểu qua da, uốn sẵn
Mã phần lô PP2300265517
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc thẳng Titan, cột sống lưng ngực, chiều dài 500mm
Mã phần lô PP2300265518
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản nhỏ các loại, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300265519
Giá từng phần lô 254,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa bản rộng 6-14 lỗ dùng vít 4.5/5.0mm
Mã phần lô PP2300265520
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá bàn tay bàn chân, các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265521
Giá từng phần lô 77,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.739.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa cẳng tay 5-10 lỗ
Mã phần lô PP2300265522
Giá từng phần lô 274,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265523
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265524
Giá từng phần lô 349,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.421.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265525
Giá từng phần lô 491,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.441.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265526
Giá từng phần lô 245,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.221.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265527
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265528
Giá từng phần lô 245,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.221.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265529
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương chày (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265530
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265531
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương chày (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265532
Giá từng phần lô 327,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265533
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265534
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (phải, trái) các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265535
Giá từng phần lô 197,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300265536
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa đầu dưới xương quay bàn tay (6 lỗ đầu) chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265537
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ L chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265538
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ T chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265539
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khoá gót chân (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265540
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa lòng máng chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265541
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265542
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép bản hẹp chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265543
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa nén ép bản rộng chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265544
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa tạo hình (mắt xích) chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265545
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương cánh tay các cỡ, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265546
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) 6-10 lỗ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300265547
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) các cỡ chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300265548
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang cố định và linh hoạt
Mã phần lô PP2300265549
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ốc khóa trong cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300265550
Giá từng phần lô 51,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thanh dọc cột sống cổ 120mm
Mã phần lô PP2300265551
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thanh dọc cột sống cổ 240mm
Mã phần lô PP2300265552
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thanh dọc tương thích với vít đơn trục có ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300265553
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau 80mm
Mã phần lô PP2300265554
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thanh dọc tròn cột sống sống cổ sau, 2 đường kính các cỡ 3.5/5.5mm
Mã phần lô PP2300265555
Giá từng phần lô 66,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thanh nâng ngực các cỡ
Mã phần lô PP2300265556
Giá từng phần lô 74,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thanh nối ngang cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300265557
Giá từng phần lô 89,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống cổ lối trước tự khóa, tự khoan, tự taro, xoay 10 độ
Mã phần lô PP2300265558
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đa trục bước ren 2.75mm, đầu vít tù (Kèm ốc khóa trong )
Mã phần lô PP2300265559
Giá từng phần lô 3,708,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.899.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.595.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng phủ H.A (Hydroxyapatite) đa trục, các cỡ
Mã phần lô PP2300265560
Giá từng phần lô 1,524,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.424.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít chẩm cổ lối sau
Mã phần lô PP2300265561
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít đa trục cột sống can thiệp tối thiểu qua da, khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
Mã phần lô PP2300265562
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít đa trục cột sống lưng
Mã phần lô PP2300265563
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít đa trục cột sống, kèm vít khóa trong khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
Mã phần lô PP2300265564
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít đa trục rỗng, hai ren, đuôi vít rời 3 chức năng nắn trượt, bơm xi măng, bắt vít qua da kèm nắp ốc trong
Mã phần lô PP2300265565
Giá từng phần lô 1,342,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít đa trục rỗng, hai ren, đuôi vít rời kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300265566
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít đốt sống
Mã phần lô PP2300265567
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 3.5/4.0 mm tự taro các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265568
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.781.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 3.5/4.0mm dùng cho nẹp khóa, chiều dài 10mm - 60mm, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300265569
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa 5.0mm các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265570
Giá từng phần lô 640,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa đường kính 2.7mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265571
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa tự taro cho nẹp bàn tay/bàn chân dùng trong phẫu thuật xương
Mã phần lô PP2300265572
Giá từng phần lô 97,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265573
Giá từng phần lô 325,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265574
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa tự taro đường kính 5.0 mm, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300265575
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa trong cột sống, can thiệp tối thiểu qua da, khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2300265576
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa xốp đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265577
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít khóa xốp đường kính 5.0mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265578
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 2.0mm - 3.2mm
Mã phần lô PP2300265579
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít nén cố định xương tự tiêu đường kính 4.8mm
Mã phần lô PP2300265580
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít Titan tự khoan dùng cho miếng vá sọ titan
Mã phần lô PP2300265581
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít xốp đa trục cổ lối sau góc nghiêng 30 độ
Mã phần lô PP2300265582
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít xốp đa trục cột sống cổ sau góc nghiêng 45 độ
Mã phần lô PP2300265583
Giá từng phần lô 167,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương cứng đường kính 3.5mm chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300265584
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265585
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2300265586
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300265587
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Xi măng cột sống dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300265588
Giá từng phần lô 559,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 889.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 391.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bao camera nội soi có vòng nhựa
Mã phần lô PP2300265589
Giá từng phần lô 16,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.193.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bầu xông khí dung dùng cho máy giúp thở
Mã phần lô PP2300265590
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ kẹp chi máy điện tim
Mã phần lô PP2300265591
Giá từng phần lô 4,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực dán da
Mã phần lô PP2300265592
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12329
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực dán dạng miếng
Mã phần lô PP2300265593
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực đất loại dán, loại Ag/AgCl
Mã phần lô PP2300265594
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy đo tim thai
Mã phần lô PP2300265595
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy gói kích thước 100x100cm
Mã phần lô PP2300265596
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy gói kích thước 120x120cm
Mã phần lô PP2300265597
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy in cho máy đo điện tim 1 kênh kích thước 50mm*30m
Mã phần lô PP2300265598
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 63mm*30m
Mã phần lô PP2300265599
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 80mm*20m
Mã phần lô PP2300265600
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy in dùng cho máy monitor song thai, kích thước 112mm x 30mm
Mã phần lô PP2300265601
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Giấy siêu âm trắng đen kích thước 110mm x 20m
Mã phần lô PP2300265602
Giá từng phần lô 52,956,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọc khuẩn có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2300265603
Giá từng phần lô 87,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.603.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300265604
Giá từng phần lô 46,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.169.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lọc máy gây mê
Mã phần lô PP2300265605
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mask oxy có túi người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300265606
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mask oxy không túi người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300265607
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2300265608
Giá từng phần lô 287,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2300265609
Giá từng phần lô 24,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mask thanh quản 2 nòng, sử dụng nhiều lần số 3
Mã phần lô PP2300265610
Giá từng phần lô 244,444,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mask thanh quản 2 nòng, sử dụng nhiều lần số 4
Mã phần lô PP2300265611
Giá từng phần lô 244,444,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.889.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Mặt nạ silicone các cỡ
Mã phần lô PP2300265612
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.028.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25 cm tương thích vói máy in Agfa
Mã phần lô PP2300265613
Giá từng phần lô 892,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.419.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích vói máy in Agfa
Mã phần lô PP2300265614
Giá từng phần lô 887,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5425
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43 cm tương thích vói máy in Agfa
Mã phần lô PP2300265615
Giá từng phần lô 1,105,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.758.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4438
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim X-quang kỹ thuật số Laser cỡ 20cm x 25cm tương thích vói máy in Fuji
Mã phần lô PP2300265616
Giá từng phần lô 374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3616
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim X-quang kỹ thuật số Laser cỡ 25cm x 30cm tương thích vói máy in Fuji
Mã phần lô PP2300265617
Giá từng phần lô 511,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3452
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim X-quang kỹ thuật số Laser cỡ 35 cm x 43 cm tương thích vói máy in Fuji
Mã phần lô PP2300265618
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim X-quang kỹ thuật số laser cỡ 35cm x 43cm tương thích với máy in Kodak
Mã phần lô PP2300265619
Giá từng phần lô 566,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 901.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2137
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm
Mã phần lô PP2300265620
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.239.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer
Mã phần lô PP2300265621
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bao cao su
Mã phần lô PP2300265622
Giá từng phần lô 8,582,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2367
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bao dây đốt
Mã phần lô PP2300265623
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Băng keo chỉ thị dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300265624
Giá từng phần lô 6,211,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.882.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml
Mã phần lô PP2300265625
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bình tạo khí ẩm oxy của hệ thống oxy trung tâm
Mã phần lô PP2300265626
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng bóp giúp thở Ambu Bag có van peep
Mã phần lô PP2300265627
Giá từng phần lô 144,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.674.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bóng bóp giúp thở bằng Silicone dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300265628
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ áo phẫu thuật 3 lớp size L
Mã phần lô PP2300265629
Giá từng phần lô 863,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.373.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa dùng cho máy điều trị vết thương áp lực âm
Mã phần lô PP2300265630
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2300265631
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn chụp mạch não
Mã phần lô PP2300265632
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300265633
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300265634
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn nội soi niệu quản có túi
Mã phần lô PP2300265635
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300265636
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
Mã phần lô PP2300265637
Giá từng phần lô 1,888,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.005.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.322.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn phẫu thuật thay khớp
Mã phần lô PP2300265638
Giá từng phần lô 658,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn sanh mổ
Mã phần lô PP2300265639
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn sanh thường
Mã phần lô PP2300265640
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bộ khăn tiểu phẫu
Mã phần lô PP2300265641
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 904
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Cây đặt nội khí quản khó
Mã phần lô PP2300265642
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chăn làm ấm bệnh nhân
Mã phần lô PP2300265643
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt
Mã phần lô PP2300265644
Giá từng phần lô 130,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6904
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn Hydrogen Peroxide
Mã phần lô PP2300265645
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn Hydrogen Peroxide
Mã phần lô PP2300265646
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả nhanh
Mã phần lô PP2300265647
Giá từng phần lô 161,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300265648
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây cáp dùng cho điện cực kim
Mã phần lô PP2300265649
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây điện cực đo điện não
Mã phần lô PP2300265650
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Dây garo
Mã phần lô PP2300265651
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.014.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Điện cực kích thích
Mã phần lô PP2300265652
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gel dẫn truyền dùng cho điện cơ
Mã phần lô PP2300265653
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gel dẫn truyền dùng cho điện não
Mã phần lô PP2300265654
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300265655
Giá từng phần lô 22,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Gel tẩy da dùng cho điện não
Mã phần lô PP2300265656
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít
Mã phần lô PP2300265657
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 6,8 lít
Mã phần lô PP2300265658
Giá từng phần lô 40,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.577.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần
Mã phần lô PP2300265659
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (máy thở, đầu dò siêu âm, màn hình cảm ứng…)
Mã phần lô PP2300265660
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300265661
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khẩu trang không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300265662
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Nón nữ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300265663
Giá từng phần lô 38,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.529.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10685
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống hút điều hòa kinh nguyệt các số 4, 5, 6
Mã phần lô PP2300265664
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2300265665
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300265666
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.853.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Tấm điện cực trung tính
Mã phần lô PP2300265667
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Test thử lò hấp
Mã phần lô PP2300265668
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 17 x 15 x 1.8cm, có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2300265669
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2300265670
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2300265671
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Formol
Mã phần lô PP2300265672
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Hóa chất dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp VAPROX HC
Mã phần lô PP2300265673
Giá từng phần lô 419,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Javel
Mã phần lô PP2300265674
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300265675
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử peracetic acid trong dung dịch ngâm quả lọc
Mã phần lô PP2300265676
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Que thử tồn dư peroxide trong dung dịch ngâm quả lọc
Mã phần lô PP2300265677
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Vôi so đa
Mã phần lô PP2300265678
Giá từng phần lô 37,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.003.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khí CO2 y tế (chai nhỏ)
Mã phần lô PP2300265679
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khí Oxy y tế (chai lớn)
Mã phần lô PP2300265680
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Khí Oxy y tế (chai nhỏ)
Mã phần lô PP2300265681
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Oxy lỏng
Mã phần lô PP2300265682
Giá từng phần lô 973,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.548.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41096
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->