Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất khử khuẩn, khí y tế năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400300397-03
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất khử khuẩn, khí y tế năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400165809
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 191,916,957,013 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400158544 - Lô 1. Bông cắt y tế3cm x 3cm 223,200,000 4,464,000
2 PP2400158545 - Lô 2. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm không tiệt trùng 222,400,000 4,448,000
3 PP2400158546 - Lô 3. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm không tiệt trùng 55,590,000 1,111,000
4 PP2400158547 - Lô 4. Bông gòn thấm nước 4,646,016 92,000
5 PP2400158548 - Lô 5. Bông gòn viên 149,625,000 2,992,000
6 PP2400158549 - Lô 6. Bông mắt 5cm x 7cm 1,458,000 29,000
7 PP2400158550 - Lô 7. Bông mơ 8,280,000 165,000
8 PP2400158551 - Lô 8. Khăn bông đa năng 40cm x 40cm 99,750,000 1,995,000
9 PP2400158552 - Lô 9. Bột enzyme làm sạch và khử khuẩn dụng cụ 345,945,600 6,918,000
10 PP2400158553 - Lô 10. Cồn 70 độ 208,500,000 4,170,000
11 PP2400158554 - Lô 11. Cồn 90 độ 14,175,000 283,000
12 PP2400158555 - Lô 12. Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da 24,000,000 480,000
13 PP2400158556 - Lô 13. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống cứng 170,400,000 3,408,000
14 PP2400158557 - Lô 14. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống mềm 386,400,000 7,728,000
15 PP2400158558 - Lô 15. Dung dịch khử khuẩn mức độ thấp 110,544,000 2,210,000
16 PP2400158559 - Lô 16. Dung dịch khử trùng bề mặt 0,05% Didecyldimethylammonium Chloride + 0,06% Polyhexamethylene biguanideChlorhydrate 85,050,000 1,701,000
17 PP2400158560 - Lô 17. Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ dựa trên hoạt tính enzym 995,600,000 19,912,000
18 PP2400158561 - Lô 18. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo 21,596,400 431,000
19 PP2400158562 - Lô 19. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo đậm đặc 33,000,000 660,000
20 PP2400158563 - Lô 20. Dung dịch rửa quả lọc 128,000,000 2,560,000
21 PP2400158564 - Lô 21. Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm (không rửa lại với nước) 225,750,000 4,515,000
22 PP2400158565 - Lô 22. Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlohexidine Gluconate 4% 151,380,000 3,027,000
23 PP2400158566 - Lô 23. Dung dịch sát khuẩn phun sương bề mặt 960,000,000 19,200,000
24 PP2400158567 - Lô 24. Dung dịch sát trùng da nhanh 97,889,000 1,957,000
25 PP2400158568 - Lô 25. Dung dịch tắm khử khuẩn người bệnh trước phẫu thuật 102,375,000 2,047,000
26 PP2400158569 - Lô 26. Vôi so đa 51,534,000 1,030,000
27 PP2400158570 - Lô 27. Băng bảo vệ trong suốt 10cm x 10m 36,000,000 720,000
28 PP2400158571 - Lô 28. Băng cố định 10cm x 12cm 194,670,000 3,893,000
29 PP2400158572 - Lô 29. Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m 19,848,000 396,000
30 PP2400158573 - Lô 30. Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m 5,310,000 106,000
31 PP2400158574 - Lô 31. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm 11,125,000 222,000
32 PP2400158575 - Lô 32. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm 29,227,500 584,000
33 PP2400158576 - Lô 33. Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (5-6)cm x (7-9)cm 37,830,000 756,000
34 PP2400158577 - Lô 34. Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 172,771,200 3,455,000
35 PP2400158578 - Lô 35. Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (5-6)cm x (7-9)cm 50,900,000 1,018,000
36 PP2400158579 - Lô 36. Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (9-10)cmx 12cm 10,890,000 217,000
37 PP2400158580 - Lô 37. Băng thun 3 móc 102,900,000 2,058,000
38 PP2400158581 - Lô 38. Gạc cản quang 30cm x 30cm x 6 lớp, đã tiệt trùng 535,050,000 10,701,000
39 PP2400158582 - Lô 39. Gạc cầu tai mũi họng 1,470,000 29,000
40 PP2400158583 - Lô 40. Gạc dẫn lưu tiệt trùng 0,01m x 2m x 4 lớp 15,750,000 315,000
41 PP2400158584 - Lô 41. Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8x9cm 18,900,000 378,000
42 PP2400158585 - Lô 42. Gạc ép sọnão cản quang tiệt trùng 2cm x 8cm x 4 lớp 7,350,000 147,000
43 PP2400158586 - Lô 43. Gạc lưới 10cm x 10cm 19,000,000 380,000
44 PP2400158587 - Lô 44. Gạc lưới 15cm x 20cm 126,000,000 2,520,000
45 PP2400158588 - Lô 45. Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn 10cm x 12cm 219,640,000 4,392,000
46 PP2400158589 - Lô 46. Gạc lưới Lipido-colloid kết hợp với Nano-Oligo Saccharide Factor 10cm x 10cm 31,250,000 625,000
47 PP2400158590 - Lô 47. Gạc nội soi cản quang tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp 4,200,000 84,000
48 PP2400158591 - Lô 48. Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng 795,600,000 15,912,000
49 PP2400158592 - Lô 49. Gạc Polyacrylate Ag 10cm x 10cm 225,000,000 4,500,000
50 PP2400158593 - Lô 50. Gạc Polyacrylate Ag 15cm x 20cm 91,000,000 1,820,000
51 PP2400158594 - Lô 51. Gạc tiệt trùng cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp 6,615,000 132,000
52 PP2400158595 - Lô 52. Gạc xốp 10cm x 12cm 6,867,000 137,000
53 PP2400158596 - Lô 53. Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm 137,900,000 2,758,000
54 PP2400158597 - Lô 54. Gạc y tếkhổ0,8m 46,656,000 933,000
55 PP2400158598 - Lô 55. Gạc y tế kích thước 5cm x 7.5cm x 8 lớp 2,808,000 56,000
56 PP2400158599 - Lô 56. Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 34 x 35cm 105,000,000 2,100,000
57 PP2400158600 - Lô 57. Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 56cm x 45cm 77,000,000 1,540,000
58 PP2400158601 - Lô 58. Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 575,000,000 11,500,000
59 PP2400158602 - Lô 59. Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực 120,000,000 2,400,000
60 PP2400158603 - Lô 60. Bột cầm máu 1g 58,940,010 1,178,000
61 PP2400158604 - Lô 61. Bột cầm máu 3g 90,125,010 1,802,000
62 PP2400158605 - Lô 62. Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu 133,500,000 2,670,000
63 PP2400158606 - Lô 63. Keo sinh học 2ml 112,500,000 2,250,000
64 PP2400158607 - Lô 64. Keo sinh học 5ml 182,400,000 3,648,000
65 PP2400158608 - Lô 65. Sáp xương 12,589,500 251,000
66 PP2400158609 - Lô 66. Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose,oxi hóa tái tổng hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 10cmx20cm 132,033,600 2,640,000
67 PP2400158610 - Lô 67. Bơm tiêm 3ml 23G x 1 inch 157,680,000 3,153,000
68 PP2400158611 - Lô 68. Bơm tiêm 5ml 23G x 1 inch 226,560,000 4,531,000
69 PP2400158612 - Lô 69. Bơm tiêm 10ml kim 23G x 1 inch 184,500,000 3,690,000
70 PP2400158613 - Lô 70. Bơm tiêm 20ml 23G x 1 inch 280,640,000 5,612,000
71 PP2400158614 - Lô 71. Bơm tiêm 50ml 202,700,000 4,054,000
72 PP2400158615 - Lô 72. Bơm tiêm 50ml cho ăn 20,270,000 405,000
73 PP2400158616 - Lô 73. Bơm tiêm insuline 1ml số 30G x 1/2 inch (0.3mm x 12mm) 54,675,000 1,093,000
74 PP2400158617 - Lô 74. Bơm tiêm có khóa 3cc 5,040,000 100,000
75 PP2400158618 - Lô 75. Bơm tiêm có khóa 10cc 7,560,000 151,000
76 PP2400158619 - Lô 76. Bơm tiêm có khóa 20cc 4,800,000 96,000
77 PP2400158620 - Lô 77. Bơm tiêm có khóa 50cc 6,000,000 120,000
78 PP2400158621 - Lô 78. Kim cánh bướm 23G 542,000 10,000
79 PP2400158622 - Lô 79. Kim châm cứu các số 82,250,000 1,645,000
80 PP2400158623 - Lô 80. Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần 6,780,000 135,000
81 PP2400158624 - Lô 81. Kim hậu cần 26G x 1 1/2 inch 105,200 2,000
82 PP2400158625 - Lô 82. Kim lấy máu thử đường huyết 65,000,000 1,300,000
83 PP2400158626 - Lô 83. Kim luồn tĩnh mạch 18G 12,969,000 259,000
84 PP2400158627 - Lô 84. Kim luồn tĩnh mạch 22G 113,155,000 2,263,000
85 PP2400158628 - Lô 85. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G18, loại Introcan safety (hoặc tương đương) 11,832,000 236,000
86 PP2400158629 - Lô 86. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G20, loại Introcan safety (hoặc tương đương) 47,328,000 946,000
87 PP2400158630 - Lô 87. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G22, loại Introcan safety (hoặc tương đương) 47,328,000 946,000
88 PP2400158631 - Lô 88. Kim nha dài 12,000,000 240,000
89 PP2400158632 - Lô 89. Kim nhựa 18G x 1 1/2 inch 201,500,000 4,030,000
90 PP2400158633 - Lô 90. Kim nhựa 23G 12,040,000 240,000
91 PP2400158634 - Lô 91. Nút chặn kim luồn 227,800,000 4,556,000
92 PP2400158635 - Lô 92. Nút chặn kim luồn cócổng chích thuốc In stoppers LL (hoặc tương đương) 53,028,000 1,060,000
93 PP2400158636 - Lô 93. Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực 25,245,000 504,000
94 PP2400158637 - Lô 94. Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực, miếng dán cố định bộ lọc, catheter bằng Polyamidvà Polyurethane 72,840,750 1,456,000
95 PP2400158638 - Lô 95. Kim chạy thận nhân tạo 16G có lỗ động mạch 316,764,000 6,335,000
96 PP2400158639 - Lô 96. Kim chích cầm máu dạ dày 34,125,000 682,000
97 PP2400158640 - Lô 97. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 45mm 6,400,000 128,000
98 PP2400158641 - Lô 98. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 60mm 9,600,000 192,000
99 PP2400158642 - Lô 99. Kim chọc tủy xương 18G dùng một lần, dài 45mm 3,200,000 64,000
100 PP2400158643 - Lô 100. Kim đốt u bằng sóng microwave 433,000,000 8,660,000
101 PP2400158644 - Lô 101. Kim gây tê đám rối thần kinh 32,199,400 643,000
102 PP2400158645 - Lô 102. Kim gây tê tủy sống cỡ 29G, kèm kim dẫn đường 39,872,000 797,000
103 PP2400158646 - Lô 103. Bộ dây truyền dịch có bộ điều chỉnh lưu lượng chính xác 31,500,000 630,000
104 PP2400158647 - Lô 104. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 75cm-80cm 8,125,000 162,000
105 PP2400158648 - Lô 105. Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu 150ml, không chứa DEHP 19,425,000 388,000
106 PP2400158649 - Lô 106. Dây truyền dịch TOP SOLUTION 14,256,000 285,000
107 PP2400158650 - Lô 107. Găng tay hút đàm tiệt trùng 39,000,000 780,000
108 PP2400158651 - Lô 108. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ có bột 1,168,500,000 23,370,000
109 PP2400158652 - Lô 109. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ không có bột 77,500,000 1,550,000
110 PP2400158653 - Lô 110. Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 6.5,7.0, 7.5 661,640,000 13,232,000
111 PP2400158654 - Lô 111. Găng y tế sản tiệt trùng 17,388,000 347,000
112 PP2400158655 - Lô 112. Lọ lấy mẫu đàm 32,760,000 655,000
113 PP2400158656 - Lô 113. Túi chứa dịch dẫn lưu 9,878,400 197,000
114 PP2400158657 - Lô 114. Túi đựng dịch thải 7,050,000 141,000
115 PP2400158658 - Lô 115. Túi đựng máu 19,890,000 397,000
116 PP2400158659 - Lô 116. Túi đựng nước tiểu có dây 57,680,000 1,153,000
117 PP2400158660 - Lô 117. Túi ép chuyên dụng dùng cho máy hấp nhiệt độ cao bằng hơi nước, kích thước 75mm x 200m 11,400,000 228,000
118 PP2400158661 - Lô 118. Túi ép dẹp kích thước 100mm x 200m 28,200,000 564,000
119 PP2400158662 - Lô 119. Túi ép dẹp kích thước 200mm x 200m 184,000,000 3,680,000
120 PP2400158663 - Lô 120. Túi ép dẹp kích thước 250mm x 200m 250,000,000 5,000,000
121 PP2400158664 - Lô 121. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 100mm x70m 78,000,000 1,560,000
122 PP2400158665 - Lô 122. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 150mm x70m 133,380,000 2,667,000
123 PP2400158666 - Lô 123. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x70m 157,380,000 3,147,000
124 PP2400158667 - Lô 124. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x70m 459,000,000 9,180,000
125 PP2400158668 - Lô 125. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 350mm x70m 156,800,000 3,136,000
126 PP2400158669 - Lô 126. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 75mm x70m 58,702,500 1,174,000
127 PP2400158670 - Lô 127. Túi hậu môn 4,100,000 82,000
128 PP2400158671 - Lô 128. Dây oxy canul 2 nhánh người lớn, trẻ em 130,000,000 2,600,000
129 PP2400158672 - Lô 129. Dây thông phổi các số 5,372,640 107,000
130 PP2400158673 - Lô 130. Ống mở khí quản dùng một lần có bóng các số 125,160,000 2,503,000
131 PP2400158674 - Lô 131. Ống nội khí quản có bóng các số 34,740,000 694,000
132 PP2400158675 - Lô 132. Ống nội khí quản cong miệng dùng 1 lần các số 20,832,000 416,000
133 PP2400158676 - Lô 133. Ống nội khí quản cong mũi dùng 1 lần các số 13,020,000 260,000
134 PP2400158677 - Lô 134. Ống nội khí quản lò xo các số 5.0 - 7.5 83,916,000 1,678,000
135 PP2400158678 - Lô 135. Ống thông dạ dày các số 9,150,000 183,000
136 PP2400158679 - Lô 136. Ống thông phế quản phải, trái thân phủ silicon các số 45,013,500 900,000
137 PP2400158680 - Lô 137. Sonde Blakemore 3 nhánh 56,000,000 1,120,000
138 PP2400158681 - Lô 138. Sonde JJ lưu được 6 tháng đến 12 tháng, các cỡ 81,550,000 1,631,000
139 PP2400158682 - Lô 139. Sonde thông tiểu 1 nhánh số 14 4,183,200 83,000
140 PP2400158683 - Lô 140. Sonde thông tiểu 2 nhánh các số 169,260,000 3,385,000
141 PP2400158684 - Lô 141. Sonde thông tiểu 3 nhánh các số 4,189,500 83,000
142 PP2400158685 - Lô 142. Sonde trực tràng các số 640,000 12,000
143 PP2400158686 - Lô 143. Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml 351,000,000 7,020,000
144 PP2400158687 - Lô 144. Bình dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ 331,716,000 6,634,000
145 PP2400158688 - Lô 145. Bình nhựa thông phổi đơn 1.6 lít 70,192,500 1,403,000
146 PP2400158689 - Lô 146. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi 53,750,000 1,075,000
147 PP2400158690 - Lô 147. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi đầy đủ 79,500,000 1,590,000
148 PP2400158691 - Lô 148. Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu thắt lưng 74,000,000 1,480,000
149 PP2400158692 - Lô 149. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) 295,000,000 5,900,000
150 PP2400158693 - Lô 150. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực 55,000,000 1,100,000
151 PP2400158694 - Lô 151. Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 352,500,000 7,050,000
152 PP2400158695 - Lô 152. Bộ hút đàm kín 2 cổng sử dụng 72h, có đoạn nối riêng (catheter mount) các cỡ 108,780,000 2,175,000
153 PP2400158696 - Lô 153. Bộ hút đàm kín 2 nòng 37,632,000 752,000
154 PP2400158697 - Lô 154. Bộ lưu dẫn thủy dịch cho máy mổ Phaco Nidek CV-30000 380,160,000 7,603,000
155 PP2400158698 - Lô 155. Bộ mở bàng quang ra da, các cỡ 90,000,000 1,800,000
156 PP2400158699 - Lô 156. Bộ mở thận ra da mono J loại đơn các cỡ 93,200,000 1,864,000
157 PP2400158700 - Lô 157. Bộ mở thận ra một bước với thông mono J các cỡ 96,000,000 1,920,000
158 PP2400158701 - Lô 158. Bộ mở thông dạ dày qua da 229,950,000 4,599,000
159 PP2400158702 - Lô 159. Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút 906,666,720 18,133,000
160 PP2400158703 - Lô 160. Dây hút đàm có kiểm soát các số 177,000,000 3,540,000
161 PP2400158704 - Lô 161. Dây hút phẫu thuật 2 mét 468,720,000 9,374,000
162 PP2400158705 - Lô 162. Ống thay thế mở dạ dày ra da lần 2 107,100,000 2,142,000
163 PP2400158706 - Lô 163. Bộ dây máu chạy thận nhân tạo 1,259,055,000 25,181,000
164 PP2400158707 - Lô 164. Dây máy thở người lớn 255,600,000 5,112,000
165 PP2400158708 - Lô 165. Dây nối bơm cản quang 150cm 460,750,000 9,215,000
166 PP2400158709 - Lô 166. Dây nối bơm tiêm điện CT dạng chữ Y 90,000,000 1,800,000
167 PP2400158710 - Lô 167. Khóa ba ngã 44,240,000 884,000
168 PP2400158711 - Lô 168. Khoá ba ngã không dây, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béo 10,670,000 213,000
169 PP2400158712 - Lô 169. Ống nối đa năng 151,200,000 3,024,000
170 PP2400158713 - Lô 170. Ống nối dây máy thở(Cathetermount) xoay 360 độ 380,250,000 7,605,000
171 PP2400158714 - Lô 171. Bộ catheter lọc máu 3 nòng 12F x 20cm 96,012,000 1,920,000
172 PP2400158715 - Lô 172. Bộ catheter động mạch 160,555,500 3,211,000
173 PP2400158716 - Lô 173. Bộ Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 36,000,000 720,000
174 PP2400158717 - Lô 174. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng số 3F 4,407,900 88,000
175 PP2400158718 - Lô 175. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng nhi các cỡ 9,996,000 199,000
176 PP2400158719 - Lô 176. Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh 396,041,800 7,920,000
177 PP2400158720 - Lô 177. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 236,065,680 4,721,000
178 PP2400158721 - Lô 178. Bộ Catheter dẫn lưu qua da 152,334,000 3,046,000
179 PP2400158722 - Lô 179. Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 188,055,000 3,761,000
180 PP2400158723 - Lô 180. Catheter tĩnh mạch rốn 2,550,000 51,000
181 PP2400158724 - Lô 181. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 53,776,800 1,075,000
182 PP2400158725 - Lô 182. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 57,810,060 1,156,000
183 PP2400158726 - Lô 183. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 14,641,200 292,000
184 PP2400158727 - Lô 184. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm 17,854,200 357,000
185 PP2400158728 - Lô 185. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm 22,620,780 452,000
186 PP2400158729 - Lô 186. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm 36,351,200 727,000
187 PP2400158730 - Lô 187. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 2, dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 31,242,240 624,000
188 PP2400158731 - Lô 188. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 4,351,968 87,000
189 PP2400158732 - Lô 189. Chỉkhông tan đơn sợi Polypropylene số5/0, dài 90cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 13mm 2,834,028 56,000
190 PP2400158733 - Lô 190. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 7, 60cm, 2 kim tròn 10mm 11,310,600 226,000
191 PP2400158734 - Lô 191. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm, 1/2 vòng tròn 5,251,068 105,000
192 PP2400158735 - Lô 192. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm 1/2 vòng tròn 5,301,468 106,000
193 PP2400158736 - Lô 193. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 20mm, 1/2 vòng tròn 6,797,700 135,000
194 PP2400158737 - Lô 194. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn màu đen, dài 17mm, 1/2 vòng tròn 6,116,256 122,000
195 PP2400158738 - Lô 195. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 13mm, 3/8 vòng tròn 7,918,056 158,000
196 PP2400158739 - Lô 196. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn 32,281,200 645,000
197 PP2400158740 - Lô 197. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1, kim tam giác, dài 30mm 2,712,240 54,000
198 PP2400158741 - Lô 198. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm 121,984,800 2,439,000
199 PP2400158742 - Lô 199. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 18mm 43,566,000 871,000
200 PP2400158743 - Lô 200. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm 13,938,750 278,000
201 PP2400158744 - Lô 201. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 6/0, dài 45cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm 877,680 17,000
202 PP2400158745 - Lô 202. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm. 1,059,672 21,000
203 PP2400158746 - Lô 203. Chỉkhông tan tổng hợp Nylon sô10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm 7,875,000 157,000
204 PP2400158747 - Lô 204. Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 17,027,000 340,000
205 PP2400158748 - Lô 205. Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 1,558,944 31,000
206 PP2400158749 - Lô 206. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm 3,897,360 77,000
207 PP2400158750 - Lô 207. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 không kim dài 150 cm 3,465,000 69,000
208 PP2400158751 - Lô 208. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 2,413,440 48,000
209 PP2400158752 - Lô 209. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 không kim dài 150 cm 2,079,000 41,000
210 PP2400158753 - Lô 210. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 29,400,000 588,000
211 PP2400158754 - Lô 211. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 9,050,400 181,000
212 PP2400158755 - Lô 212. Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm 2,005,500 40,000
213 PP2400158756 - Lô 213. Chỉ không tan tự nhiên số6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm 2,224,200 44,000
214 PP2400158757 - Lô 214. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 1.5mm 5,664,960 113,000
215 PP2400158758 - Lô 215. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 2.5mm 4,798,080 95,000
216 PP2400158759 - Lô 216. Chỉ phẫu thuật khử trùng liền kim 29G 40mm 146,300,000 2,926,000
217 PP2400158760 - Lô 217. Chỉ tan nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 dài 75cm, kim tam giác thuận, dài 16mm 3/8 vòng tròn 11,844,000 236,000
218 PP2400158761 - Lô 218. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 41,277,600 825,000
219 PP2400158762 - Lô 219. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm 44,263,800 885,000
220 PP2400158763 - Lô 220. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C, dài 40mm 415,800,000 8,316,000
221 PP2400158764 - Lô 221. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm 111,000,000 2,220,000
222 PP2400158765 - Lô 222. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm 166,500,000 3,330,000
223 PP2400158766 - Lô 223. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 22mm 11,700,000 234,000
224 PP2400158767 - Lô 224. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 45,612,000 912,000
225 PP2400158768 - Lô 225. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 33,490,800 669,000
226 PP2400158769 - Lô 226. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 1, dài 100cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 65mm, khâu gan 943,425 18,000
227 PP2400158770 - Lô 227. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 6 dài 45 cm, 2 kim hình thang 1/4c, dài 8 mm 4,762,800 95,000
228 PP2400158771 - Lô 228. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 8 dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm. 3,573,360 71,000
229 PP2400158772 - Lô 229. Chỉthép khâu vỡxương sô7, dài 60cm, kim tam giác 1/2c, dài 120mm 42,178,500 843,000
230 PP2400158773 - Lô 230. Chỉ thép khâu xương ức StainlessSteel Wire số 5 bằng thép không gỉ dài 45cm, kim tròn đầu cắt dài 48mm 1/2 vòng tròn 9,599,112 191,000
231 PP2400158774 - Lô 231. Chỉ tiêu sinh học số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm 33,390,000 667,000
232 PP2400158775 - Lô 232. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 37,012,500 740,000
233 PP2400158776 - Lô 233. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm 41,737,500 834,000
234 PP2400158777 - Lô 234. Chỉ tiêu sinh học số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 16,695,000 333,000
235 PP2400158778 - Lô 235. Chỉ tiêu sinh học số 4/ 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 15,025,500 300,000
236 PP2400158779 - Lô 236. Chỉ tan đơn sợi acid glycolic và trimethylene carbonatesố 2/0, dài 30cm, kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 37mm 45,444,000 908,000
237 PP2400158780 - Lô 237. Dao mổ mắt 15 độ 45,000,000 900,000
238 PP2400158781 - Lô 238. Dao phẫu thuật mắt 2.8mm 75,000,000 1,500,000
239 PP2400158782 - Lô 239. Lưỡi dao phẫu thuật số 10 20,139,000 402,000
240 PP2400158783 - Lô 240. Lưỡi dao phẫu thuật số 11 14,385,000 287,000
241 PP2400158784 - Lô 241. Lưỡi dao phẫu thuật số 12 287,700 5,000
242 PP2400158785 - Lô 242. Lưỡi dao phẫu thuật số 15 14,385,000 287,000
243 PP2400158786 - Lô 243. Lưỡi dao phẫu thuật số 20 92,400 2,000
244 PP2400158787 - Lô 244. Bộ dao siêu âm mổ nội soi 670,226,550 13,404,000
245 PP2400158788 - Lô 245. Bộ dao siêu âm mổ hở 383,321,750 7,666,000
246 PP2400158789 - Lô 246. Mạch máu nhân tạo chia đôi loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm 108,720,000 2,174,000
247 PP2400158790 - Lô 247. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 5mm, chiều dài 50cm 91,960,000 1,839,000
248 PP2400158791 - Lô 248. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 40cm 79,960,000 1,599,000
249 PP2400158792 - Lô 249. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 60cm 115,560,000 2,311,000
250 PP2400158793 - Lô 250. Van Heimlich 7,200,000 144,000
251 PP2400158794 - Lô 251. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốcSirolimuscó tác động kép với lớp polymer tự tiêu Poly-LLactic Acid (PLLA), đường kính: 2.25-4.0mm; chiều dài: 9-40 mm 3,076,500,000 61,530,000
252 PP2400158795 - Lô 252. Giá đỡ (Stent) chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính 4.0mm, dài 16-39mm 680,000,000 13,600,000
253 PP2400158796 - Lô 253. Giá đỡ (Stent) có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), bung bằng bóng, đường kính 5.0-12.0mm, dài 16-58mm 600,000,000 12,000,000
254 PP2400158797 - Lô 254. Giá đỡ (Stent) có phủ lớp màng bọc bằng chất liệu electrospun polyurethane, đường kính 2.5-5.0mm, dài 15-26mm 178,500,000 3,570,000
255 PP2400158798 - Lô 255. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu đường kính 5.0-10mm, dài 15-56mm 148,000,000 2,960,000
256 PP2400158799 - Lô 256. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-250mm 840,000,000 16,800,000
257 PP2400158800 - Lô 257. Giá đỡ (Stent) động mạch chi đường kính 4.0-7.0mm, dài 20-200mm 152,500,000 3,050,000
258 PP2400158801 - Lô 258. Giá đỡ (Stent) động mạch có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), tự bung, đường kính 6.0-10.0mm, dài 30-100mm 700,000,000 14,000,000
259 PP2400158802 - Lô 259. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch, đường kính 4.5-7.5mm, dài 20-200mm 580,000,000 11,600,000
260 PP2400158803 - Lô 260. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi tự bung nhớ hình bằng sheath, phủ thuốc, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm 474,000,000 9,480,000
261 PP2400158804 - Lô 261. Giá đỡ (Stent) động mạch thận đường kính 4.5-7.0mm, dài 12-19mm 185,000,000 3,700,000
262 PP2400158805 - Lô 262. Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm 816,000,000 16,320,000
263 PP2400158806 - Lô 263. Giá đỡ (Stent) mạch cảnh, tự bung, đường kính 6.0-10mm, dài 21-37mm 273,000,000 5,460,000
264 PP2400158807 - Lô 264. Giáđỡ(Stent) mạch ngoại biên tựbung, đường kính 9-14mm,dài 20-80mm 132,000,000 2,640,000
265 PP2400158808 - Lô 265. Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên với thiết kế một tay cầm, đường kính 5.0-8mm,dài 20-150mm 300,000,000 6,000,000
266 PP2400158809 - Lô 266. Giá đỡ (Stent) mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25 - 5.00mm,dài 8 - 48mm 3,867,500,000 77,350,000
267 PP2400158810 - Lô 267. Giá đỡ (Stent) mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, bung bằng bóng, đường kính 2.00-4.0mm, dài 8-40mm 943,500,000 18,870,000
268 PP2400158811 - Lô 268. Giá đỡ (Stent) mạch vành khung Cobalt phủ thuốc Sirolimus, lớp polymer tự tiêu 6,240,000,000 124,800,000
269 PP2400158812 - Lô 269. Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc đường kính 2.0 - 5.0mm, dài 8 - 38mm. 3,093,300,000 61,866,000
270 PP2400158813 - Lô 270. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Umirolimus, không có polymer,đường kính 2.25-4.0mm, dài 9-36mm 5,460,000,000 109,200,000
271 PP2400158814 - Lô 271. Giá đỡ(Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 - 4.0mm, dài 8-38mm 4,785,000,000 95,700,000
272 PP2400158815 - Lô 272. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu, đường kính 2.25-4.0mm, dài 14-48mm 2,090,000,000 41,800,000
273 PP2400158816 - Lô 273. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0-4.5mm, dài 8-48mm 3,372,300,000 67,446,000
274 PP2400158817 - Lô 274. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốcSirolimus, đường kính 2.25-4.0mm, dài 8-48mm 675,000,000 13,500,000
275 PP2400158818 - Lô 275. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 1.75-3.0mm, dài 9.0-25mm 525,000,000 10,500,000
276 PP2400158819 - Lô 276. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.0-5.0mm, dài 9.0-37mm 525,000,000 10,500,000
277 PP2400158820 - Lô 277. Giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy mạch máu có 3 marker platinum-iridium ở cả 2 đầu stent, đường kính 2.5-8.0mm, dài 10-50mm 540,000,000 10,800,000
278 PP2400158821 - Lô 278. Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch ngoại biên tự bung, đường kính 10-20mm, dài 40-160mm 448,000,000 8,960,000
279 PP2400158822 - Lô 279. Thủy tinh thể nhân tạo mềm 174,500,000 3,490,000
280 PP2400158823 - Lô 280. Thủy tinh thể nhân tạo mềm có số độ âm 150,000,000 3,000,000
281 PP2400158824 - Lô 281. Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự 350,000,000 7,000,000
282 PP2400158825 - Lô 282. Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự có số độ âm 1,482,500,000 29,650,000
283 PP2400158826 - Lô 283. Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định 630,000,000 12,600,000
284 PP2400158827 - Lô 284. Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3° 739,500,000 14,790,000
285 PP2400158828 - Lô 285. Khớp gối toàn phần có xi măng 307,500,000 6,150,000
286 PP2400158829 - Lô 286. Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định thiết kế rãnh 1,300,000,000 26,000,000
287 PP2400158830 - Lô 287. Khớp gối toàn phần cóxi măng, thiết kếsiêu đồng dạng, trumâm chày nghiêng 5° 1,850,000,000 37,000,000
288 PP2400158831 - Lô 288. Khớp gối toàn phần di động có xi măng 1,656,000,000 33,120,000
289 PP2400158832 - Lô 289. Khớp háng bán phần có xi măng 750,000,000 15,000,000
290 PP2400158833 - Lô 290. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182-212mm. 1,820,000,000 36,400,000
291 PP2400158834 - Lô 291. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 1,230,000,000 24,600,000
292 PP2400158835 - Lô 292. Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray) 690,000,000 13,800,000
293 PP2400158836 - Lô 293. Khớp háng bán phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi: 130-190mm 667,500,000 13,350,000
294 PP2400158837 - Lô 294. Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º 450,000,000 9,000,000
295 PP2400158838 - Lô 295. Khớp háng bán phần không xi măng, rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi 130-170mm 906,000,000 18,120,000
296 PP2400158839 - Lô 296. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng chỏm Ceramic 1,875,000,000 37,500,000
297 PP2400158840 - Lô 297. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ 1,307,000,000 26,140,000
298 PP2400158841 - Lô 298. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,chỏm đường kính 32-36mm 1,020,000,000 20,400,000
299 PP2400158842 - Lô 299. Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập 1,014,000,000 20,280,000
300 PP2400158843 - Lô 300. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º 810,000,000 16,200,000
301 PP2400158844 - Lô 301. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép cólớp phủTi độdày lớn, phủHA (Hydroxyapatite ) toàn chuôi 565,000,000 11,300,000
302 PP2400158845 - Lô 302. Khớp háng toàn phần không xi măng COC (Ceramicon Ceramic), chuôi có3 gân dọc, rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗtổong. Ổcối phun plasma tổong 30% độxốp 1,173,000,000 23,460,000
303 PP2400158846 - Lô 303. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly) 967,500,000 19,350,000
304 PP2400158847 - Lô 304. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly) chỏm lớn đường kính trong 32-36mm 900,000,000 18,000,000
305 PP2400158848 - Lô 305. Khớp háng toàn phần không xi măng PE (Polyethylene) 802,500,000 16,050,000
306 PP2400158849 - Lô 306. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (Ceramicon PE) 1,173,000,000 23,460,000
307 PP2400158850 - Lô 307. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (CoCr on PE) 930,000,000 18,600,000
308 PP2400158851 - Lô 308. Khớp háng toàn phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay lớp đệm Ceramic 1,080,000,000 21,600,000
309 PP2400158852 - Lô 309. Khớp háng toàn phần không xi măngchuyển động đôi với chuôi phủ HA ( Hydroxyapatite) 1,125,000,000 22,500,000
310 PP2400158853 - Lô 310. Khớp háng toàn phầnkhông xi măng, thiết kế bảo tồn xương 1,550,000,000 31,000,000
311 PP2400158854 - Lô 311. Khớp vai bán phần có xi măng 325,000,000 6,500,000
312 PP2400158855 - Lô 312. Khớp vai toàn phần không xi măng 470,000,000 9,400,000
313 PP2400158856 - Lô 313. Khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng Titanium 1,330,000,000 26,600,000
314 PP2400158857 - Lô 314. Mảnh ghép thành bụng (15 x 15) cm 456,960,000 9,139,000
315 PP2400158858 - Lô 315. Mảnh ghép thành bụng (5 x 10) cm 106,000,000 2,120,000
316 PP2400158859 - Lô 316. Mảnh ghép thành bụng (7.5 x 15) cm 849,600,000 16,992,000
317 PP2400158860 - Lô 317. Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 86,625,000 1,732,000
318 PP2400158861 - Lô 318. Bộ bơm áp lực tối đa 40 atm, thể tích 25ml 66,000,000 1,320,000
319 PP2400158862 - Lô 319. Bộ bơm bóng áp lực tối đa 30atm, thể tích 20ml 287,500,000 5,750,000
320 PP2400158863 - Lô 320. Bộ điều khiển hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cơ - nhiệt 288,095,000 5,761,000
321 PP2400158864 - Lô 321. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc hoặc que chọc 225,000,000 4,500,000
322 PP2400158865 - Lô 322. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc kích thước 17G x 73cm 268,000,000 5,360,000
323 PP2400158866 - Lô 323. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có que chọc kích thước 0.040" x 73cm 268,000,000 5,360,000
324 PP2400158867 - Lô 324. Bộ dụng cụ cắt mảng xơ vữa 423,000,000 8,460,000
325 PP2400158868 - Lô 325. Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch 99,500,000 1,990,000
326 PP2400158869 - Lô 326. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm 150,500,000 3,010,000
327 PP2400158870 - Lô 327. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23cm 41,600,000 832,000
328 PP2400158871 - Lô 328. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước 494,000,000 9,880,000
329 PP2400158872 - Lô 329. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay kèm dây dẫn mini 0.018'' 78,000,000 1,560,000
330 PP2400158873 - Lô 330. Bộ dụng cụ mở đường mạch máu dài 7cm-10cm. 310,800,000 6,216,000
331 PP2400158874 - Lô 331. Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F, tương thích ống thông dẫn đường 6F, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia 436,800,000 8,736,000
332 PP2400158875 - Lô 332. Bộ kết nối 3 cổng chất liệu Polycarbonate, đường kính trong 0.093 inch, chịu áp lực cao đến 500PSI 275,000,000 5,500,000
333 PP2400158876 - Lô 333. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp cố định, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng 220,000,000 4,400,000
334 PP2400158877 - Lô 334. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng 257,500,000 5,150,000
335 PP2400158878 - Lô 335. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI 700,000,000 14,000,000
336 PP2400158879 - Lô 336. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI 575,000,000 11,500,000
337 PP2400158880 - Lô 337. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 395,000,000 7,900,000
338 PP2400158881 - Lô 338. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động 552,000,000 11,040,000
339 PP2400158882 - Lô 339. Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI có điều kiện, có thể điều chỉnh wireless 136,000,000 2,720,000
340 PP2400158883 - Lô 340. Bộ vi ống thông can thiệp TOCE 2.6F 150,000,000 3,000,000
341 PP2400158884 - Lô 341. Bơm tiêm cản quang 200ml 277,200,000 5,544,000
342 PP2400158885 - Lô 342. Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ 26,370,000 527,000
343 PP2400158886 - Lô 343. Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao, đường kính 2.0-4.0mm, dài 13mm 105,000,000 2,100,000
344 PP2400158887 - Lô 344. Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0mm - 5.0 mm, dài 8-20mm 470,700,000 9,414,000
345 PP2400158888 - Lô 345. Bóng nong mạch bán đàn hồi phủ lớp Hydrophilic ái nước, đường kính 1.0-4.0mm, dài 6.0-30mm 1,200,000,000 24,000,000
346 PP2400158889 - Lô 346. Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, đường kính 2.0-12mm, dài 20-150mm 600,000,000 12,000,000
347 PP2400158890 - Lô 347. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 1.5-6.0mm, dài 20-210mm 82,000,000 1,640,000
348 PP2400158891 - Lô 348. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-12mm, dài 20-300mm 328,000,000 6,560,000
349 PP2400158892 - Lô 349. Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2.0-8.0mm, dài 30-150mm 125,000,000 2,500,000
350 PP2400158893 - Lô 350. Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng đường kính 4.0-12mm, dài 20-100mm 376,000,000 7,520,000
351 PP2400158894 - Lô 351. Bóng nong mạch ngoại vi đường kính 2.0-5.0mm, dài 20-150mm 60,000,000 1,200,000
352 PP2400158895 - Lô 352. Bóng nong mạch ngoại vi đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-200mm 60,000,000 1,200,000
353 PP2400158896 - Lô 353. Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, đường kính 2.0-5.0mm, dài 8-40mm 1,425,000,000 28,500,000
354 PP2400158897 - Lô 354. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.5-4.5mm, dài 8-15mm 220,500,000 4,410,000
355 PP2400158898 - Lô 355. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.75-5mm, dài 8-18mm 790,000,000 15,800,000
356 PP2400158899 - Lô 356. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-6.0mm, dài 6.0-30mm 1,040,000,000 20,800,000
357 PP2400158900 - Lô 357. Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ, có thể bơm xả nhiều lần, đường kính 1.5-4.5mm 1,080,000,000 21,600,000
358 PP2400158901 - Lô 358. Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-4.0mm, dài 12-20mm 220,500,000 4,410,000
359 PP2400158902 - Lô 359. Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-4.0mm, dài 5.0-30mm 395,000,000 7,900,000
360 PP2400158903 - Lô 360. Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.2 -5.0mm, dài 6 - 30mm. 400,000,000 8,000,000
361 PP2400158904 - Lô 361. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp, đường kính 1.5-4.0mm, dài 10-30mm 639,000,000 12,780,000
362 PP2400158905 - Lô 362. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp, đường kính 2.0-4.0mm, dài 10-30mm. 375,000,000 7,500,000
363 PP2400158906 - Lô 363. Bóng nong mạch vành có dao cắt, đường kính 2.0-4.0mm, dài 6.0-15mm 220,000,000 4,400,000
364 PP2400158907 - Lô 364. Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp, đường kính 2.0-4.0mm, dài 10-30mm 480,000,000 9,600,000
365 PP2400158908 - Lô 365. Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, đường kính 1.75-4.0mm, dài 10-20mm 150,000,000 3,000,000
366 PP2400158909 - Lô 366. Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước, đường kính 0.85mm-1.1mm, dài 6.0-20mm 207,300,000 4,146,000
367 PP2400158910 - Lô 367. Bóng nong mạch vành không đàn hồi, 3 nếp gấp, đường kính 2.0- 4.5mm, dài 5.0-20mm 766,800,000 15,336,000
368 PP2400158911 - Lô 368. Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, thành bóng 2 lớp, đường kính 1.5-4.5mm, dài 10-20mm 362,500,000 7,250,000
369 PP2400158912 - Lô 369. Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên đường kính 12-26mm, dài 20-60mm 168,000,000 3,360,000
370 PP2400158913 - Lô 370. Bóng tắc mạch dùng cho mạch thẳng, đường kính 3.0-5.0mm, dài 10-30mm 85,000,000 1,700,000
371 PP2400158914 - Lô 371. Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, cỡ 7.8F 59,000,000 1,180,000
372 PP2400158915 - Lô 372. Chất tắc mạch dạng lỏng 136,000,000 2,720,000
373 PP2400158916 - Lô 373. Dây bơm thuốc cản quang 36,960,000 739,000
374 PP2400158917 - Lô 374. Dây cáp điều khiển hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại, có nút tách rời điều khiển từ xa 25,928,570 518,000
375 PP2400158918 - Lô 375. Dây cáp kết nối loại không có nút tách rời 17,285,715 345,000
376 PP2400158919 - Lô 376. Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính 0.035", chiều dài 200 - 260cm 29,100,000 582,000
377 PP2400158920 - Lô 377. Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 190cm/300cm 171,430,000 3,428,000
378 PP2400158921 - Lô 378. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 180-300cm 52,560,000 1,051,000
379 PP2400158922 - Lô 379. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018", dài 110-300cm 29,200,000 584,000
380 PP2400158923 - Lô 380. Dây dẫn chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.032"- 0.038", dài 70-260cm 245,000,000 4,900,000
381 PP2400158924 - Lô 381. Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại biên lõi cố định hoặc di chuyển, đường kính 0.035", dài 150cm 245,000,000 4,900,000
382 PP2400158925 - Lô 382. Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.018"-0.038", dài 80-260cm 73,750,000 1,475,000
383 PP2400158926 - Lô 383. Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035", 0.038", dài 75-260cm 28,200,000 564,000
384 PP2400158927 - Lô 384. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic dùng trong can thiệp, đường kính 0.032"-0.038", dài 150-180cm 137,500,000 2,750,000
385 PP2400158928 - Lô 385. Dây nối với máy bơm hút huyết khối 88,000,000 1,760,000
386 PP2400158929 - Lô 386. Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường 103,200,000 2,064,000
387 PP2400158930 - Lô 387. Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên đường kính lưới từ 3 đến 7mm 312,000,000 6,240,000
388 PP2400158931 - Lô 388. Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thước làm việc từ 2.0-35mm 20,960,000 419,000
389 PP2400158932 - Lô 389. Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol, kích thước tiêu chuẩn từ 6.0-45mm 15,300,000 306,000
390 PP2400158933 - Lô 390. Dụng cụ đánh tan huyết khối xoay cơ học 295,000,000 5,900,000
391 PP2400158934 - Lô 391. Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 147,000,000 2,940,000
392 PP2400158935 - Lô 392. Dụng cụ hút huyết khối chất liệu Polyamide và polyethylene 336,000,000 6,720,000
393 PP2400158936 - Lô 393. Dụng cụ mở đường động mạch đùi chiều dài 11-24cm 51,000,000 1,020,000
394 PP2400158937 - Lô 394. Dụng cụ mở đường vào động mạch dài 45-120cm 168,000,000 3,360,000
395 PP2400158938 - Lô 395. Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ 34,400,000 688,000
396 PP2400158939 - Lô 396. Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 μm-1.300μm 412,500,000 8,250,000
397 PP2400158940 - Lô 397. Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan 374,400,000 7,488,000
398 PP2400158941 - Lô 398. Hạt nút mạch Gelatin kích thước 50-4000 μm 26,000,000 520,000
399 PP2400158942 - Lô 399. Hạt nút mạch Hydrogelkích thước 70-700μm 156,000,000 3,120,000
400 PP2400158943 - Lô 400. Kim chọc mạch đùi mạch quay loại không cánh không cửa, số 18G-20G 39,000,000 780,000
401 PP2400158944 - Lô 401. Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ 6,960,000 139,000
402 PP2400158945 - Lô 402. Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định 178,000,000 3,560,000
403 PP2400158946 - Lô 403. Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có móc hoặc không móc 228,500,000 4,570,000
404 PP2400158947 - Lô 404. Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được 314,425,000 6,288,000
405 PP2400158948 - Lô 405. Máy phá rung 1 buồng 295,000,000 5,900,000
406 PP2400158949 - Lô 406. Máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng 205,000,000 4,100,000
407 PP2400158950 - Lô 407. Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động 355,000,000 7,100,000
408 PP2400158951 - Lô 408. Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay đường kính 4F 15,000,000 300,000
409 PP2400158952 - Lô 409. Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.043" 180,000,000 3,600,000
410 PP2400158953 - Lô 410. Ống thông can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014-0.035" 32,900,000 658,000
411 PP2400158954 - Lô 411. Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.058"-0.081" 247,000,000 4,940,000
412 PP2400158955 - Lô 412. Ống thông can thiệp mạch vànhđường kính 0.057" 147,759,996 2,955,000
413 PP2400158956 - Lô 413. Ống thông can thiệp tim mạch đường kính 0.071"-0.09" 345,000,000 6,900,000
414 PP2400158957 - Lô 414. Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 1.03-1.2mm 28,350,000 567,000
415 PP2400158958 - Lô 415. Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên đường kính 4F - 6F 27,500,000 550,000
416 PP2400158959 - Lô 416. Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 1.2mm 207,000,000 4,140,000
417 PP2400158960 - Lô 417. Ống thông chẩn đoán mạch vành cấu trúc bằng thép không gỉ, đường kính 1.03-1.2mm 112,500,000 2,250,000
418 PP2400158961 - Lô 418. Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm 42,800,000 856,000
419 PP2400158962 - Lô 419. Ống thông chẩn đoán ngoại biên chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm 15,870,000 317,000
420 PP2400158963 - Lô 420. Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước đường kính 0.043" 34,000,000 680,000
421 PP2400158964 - Lô 421. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, cấu trúc 4 phân đoạn, đường kính 0.07" 88,200,000 1,764,000
422 PP2400158965 - Lô 422. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên đường kính 0.052"-0.072" 123,000,000 2,460,000
423 PP2400158966 - Lô 423. Ống thông dẫn đường dùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên đường kính 0.046"-0.071" 239,800,000 4,796,000
424 PP2400158967 - Lô 424. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035" 243,000,000 4,860,000
425 PP2400158968 - Lô 425. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành đường kính 1.33mm và 1.43mm 78,750,000 1,575,000
426 PP2400158969 - Lô 426. Ống thông siêu âm lòng mạch độ thâm nhập đường kính tối đa 6mm 577,500,000 11,550,000
427 PP2400158970 - Lô 427. Thiết bị điều khiển bộ cắt mảng xơ vữa 111,300,000 2,226,000
428 PP2400158971 - Lô 428. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 165cm 300,000,000 6,000,000
429 PP2400158972 - Lô 429. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp hydrophilic/hydrophilic trên nền polymer,đường kính 0.014-0.018", dài 180-300cm 880,000,000 17,600,000
430 PP2400158973 - Lô 430. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm cấu trúc vòng xoắn kép, đường kính 0.014" 575,000,000 11,500,000
431 PP2400158974 - Lô 431. Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.009 inch. 405,000,000 8,100,000
432 PP2400158975 - Lô 432. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc mạn tính cấu trúc vòng xoắn kép dài 180-330cm 357,500,000 7,150,000
433 PP2400158976 - Lô 433. Vi dây dẫn can thiệp TOCE đường kính 0.016'', dài 135cm-180cm 59,000,000 1,180,000
434 PP2400158977 - Lô 434. Vi ống thông can thiệp mạch đầu tip 1.3F, dài 135/150cm 155,000,000 3,100,000
435 PP2400158978 - Lô 435. Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu típ 1.5F, dài 60-150cm 180,000,000 3,600,000
436 PP2400158979 - Lô 436. Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu típ 1.4F, dài 135/150cm 110,000,000 2,200,000
437 PP2400158980 - Lô 437. Vi ống thông can thiệp mạch, đường kính 0.027'', dài 110cm-150cm, đầu típ thẳng 165,600,000 3,312,000
438 PP2400158981 - Lô 438. Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.7 Fr, chiều dài 110/130cm 114,000,000 2,280,000
439 PP2400158982 - Lô 439. Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm 420,000,000 8,400,000
440 PP2400158983 - Lô 440. Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước đường kính 4F, dài 110-150cm 354,000,000 7,080,000
441 PP2400158984 - Lô 441. Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin tương thích máy lọc máu Prismaflex 3,078,000,000 61,560,000
442 PP2400158985 - Lô 442. Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni 168,000,000 3,360,000
443 PP2400158986 - Lô 443. Bột khô Natri hydrogenocarbonate (NaHCO3) 900g 604,800,000 12,096,000
444 PP2400158987 - Lô 444. Dịch chạy thận nhân tạo A 924,000,000 18,480,000
445 PP2400158988 - Lô 445. Dịch chạy thận nhân tạo B 1,209,600,000 24,192,000
446 PP2400158989 - Lô 446. Màng lọc chí nhiệt tố tương thích máy thận nhân tạo B/Braun (Model: Dialog+) 40,477,500 809,000
447 PP2400158990 - Lô 447. Quả lọc dịch máy thận nhân tạo 49,980,000 999,000
448 PP2400158991 - Lô 448. Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Omni 512,000,000 10,240,000
449 PP2400158992 - Lô 449. Quả lọc thay huyết tương và bộ dây dẫn tương thích máy lọc máu Prismaflex 476,000,000 9,520,000
450 PP2400158993 - Lô 450. Quả lọc với diện tích bề mặt ≤ 1.4 m2, hệ số siêu lọc (Kuf) ≥ 12ml/giờx mmHg 1,176,000,000 23,520,000
451 PP2400158994 - Lô 451. Quả lọc với diện tích bề mặt ≤ 1.4m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 47 ml/giờ x mmHg 61,236,000 1,224,000
452 PP2400158995 - Lô 452. Chất nhầy dùng để xé bao và đặt kính 73,481,100 1,469,000
453 PP2400158996 - Lô 453. Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 198,000,000 3,960,000
454 PP2400158997 - Lô 454. Thuốc nhuộm bao 14,400,000 288,000
455 PP2400158998 - Lô 455. Bộ dụng cụ nẹp, vít răng-hàm- mặt 274,270,000 5,485,000
456 PP2400158999 - Lô 456. Banh bảo vệ đường mổ dùng một lần 49,800,000 996,000
457 PP2400159000 - Lô 457. Clip Polymer kẹp mạch máu 72,000,000 1,440,000
458 PP2400159001 - Lô 458. Clip titan kẹp mạch máu 10,800,000 216,000
459 PP2400159002 - Lô 459. Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo (48 ghim) 526,680,000 10,533,000
460 PP2400159003 - Lô 460. Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 23-32mm 252,000,000 5,040,000
461 PP2400159004 - Lô 461. Kẹp cầm máu dùng trong phẫu thuật chất liệu polymer 81,000,000 1,620,000
462 PP2400159005 - Lô 462. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 55mm 194,617,572 3,892,000
463 PP2400159006 - Lô 463. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 60mm 40,715,862 814,000
464 PP2400159007 - Lô 464. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 75mm 452,963,000 9,059,000
465 PP2400159008 - Lô 465. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 35mm 352,645,680 7,052,000
466 PP2400159009 - Lô 466. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 45mm 340,343,500 6,806,000
467 PP2400159010 - Lô 467. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 60mm 340,343,500 6,806,000
468 PP2400159011 - Lô 468. Bộ dụng cụ khâu cắt cong 40mm 495,740,000 9,914,000
469 PP2400159012 - Lô 469. Dây dẫn đường dùng trong đường mật 84,000,000 1,680,000
470 PP2400159013 - Lô 470. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic 248,975,000 4,979,000
471 PP2400159014 - Lô 471. Dây dẫn đường cứng phủ PTFE (Polytetrafluoroethylene) 8,608,800 172,000
472 PP2400159015 - Lô 472. Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh. 25,000,000 500,000
473 PP2400159016 - Lô 473. Rọ bắt sỏi dùng trong gan, mật, tuỵ 43,200,000 864,000
474 PP2400159017 - Lô 474. Rọ bắt sỏi dùng trong tán sỏi nội soi niệu bằng ống mềm 79,687,500 1,593,000
475 PP2400159018 - Lô 475. Rọ lấy sỏi niệu quản 528,010,000 10,560,000
476 PP2400159019 - Lô 476. Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm 30,000,000 600,000
477 PP2400159020 - Lô 477. Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm 27,450,000 549,000
478 PP2400159021 - Lô 478. Bộ cố định ngoài cẳng chân 21,300,000 426,000
479 PP2400159022 - Lô 479. Bộ cố định ngoài chữ T 34,700,000 694,000
480 PP2400159023 - Lô 480. Bộ cố định ngoài gần khớp 20,100,000 402,000
481 PP2400159024 - Lô 481. Bộ cố định ngoài khung chậu 17,570,000 351,000
482 PP2400159025 - Lô 482. Bộ cố định ngoài qua gối 19,600,000 392,000
483 PP2400159026 - Lô 483. Bộ đinh nội tủy xương chày 220,800,000 4,416,000
484 PP2400159027 - Lô 484. Bộ đinh nội tủy xương đùi 220,800,000 4,416,000
485 PP2400159028 - Lô 485. Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (trái, phải) 4-8 lỗ 240,000,000 4,800,000
486 PP2400159029 - Lô 486. Bộ nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu) 688,050,000 13,761,000
487 PP2400159030 - Lô 487. Bộ nẹp khóa DHS thép không gỉ các cỡ 104,000,000 2,080,000
488 PP2400159031 - Lô 488. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn và 2 nẹp thẳng 2 lỗ 336,000,000 6,720,000
489 PP2400159032 - Lô 489. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng 585,000,000 11,700,000
490 PP2400159033 - Lô 490. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng 384,000,000 7,680,000
491 PP2400159034 - Lô 491. Dây nước nội soi khớp gối 600,000,000 12,000,000
492 PP2400159035 - Lô 492. Đinh Kirschnercó ren một đầu nhọn 80,000,000 1,600,000
493 PP2400159036 - Lô 493. Đinh Kirschnerkhông ren, hai đầu nhọn 75,000,000 1,500,000
494 PP2400159037 - Lô 494. Đinh Kirschnerkhông ren, một đầu nhọn 9,500,000 190,000
495 PP2400159038 - Lô 495. Đinh Steimanncó ren giữa thân 8,700,000 174,000
496 PP2400159039 - Lô 496. Đinh Steimannmột đầu nhọn 15,000,000 300,000
497 PP2400159040 - Lô 497. Đốt sống nhân tạo Titan, nâng và tạo hình thân đốt sống, các cỡ 68,000,000 1,360,000
498 PP2400159041 - Lô 498. Ghim kẹp sọ não tự tiêu 117,000,000 2,340,000
499 PP2400159042 - Lô 499. Kẹp túi phình mạch máu Titaniumcác loại, các cỡ 278,000,000 5,560,000
500 PP2400159043 - Lô 500. Lồng titan thay thân đốt sống cổ tự điều chỉnh các cỡ 73,100,000 1,462,000
501 PP2400159044 - Lô 501. Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ 164,500,000 3,290,000
502 PP2400159045 - Lô 502. Lưỡi dao bào da 27,300,000 546,000
503 PP2400159046 - Lô 503. Lưỡi mài kim cương đầu tròn nhám dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ 340,000,000 6,800,000
504 PP2400159047 - Lô 504. Lưỡi mài phá xương đầu tròn có rãnh dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ 300,000,000 6,000,000
505 PP2400159048 - Lô 505. Miếng ghép tạo hình sọ mặt các cỡ 175,000,000 3,500,000
506 PP2400159049 - Lô 506. Miếng ghép tạo hình tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải 195,000,000 3,900,000
507 PP2400159050 - Lô 507. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ dạng lưới 320,000,000 6,400,000
508 PP2400159051 - Lô 508. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ một bên bán cầu 330,000,000 6,600,000
509 PP2400159052 - Lô 509. Mũi cắt sọ não 270,000,000 5,400,000
510 PP2400159053 - Lô 510. Mũi khoan sọ não tự dừng 35,700,000 714,000
511 PP2400159054 - Lô 511. Mũi khoan sọ não tự dừng, dùng một lần 108,500,000 2,170,000
512 PP2400159055 - Lô 512. Mũi khoan sọ tạo hình 150,000,000 3,000,000
513 PP2400159056 - Lô 513. Nẹp khóa bản nhỏ các loại, chất liệu Titanium 630,000,000 12,600,000
514 PP2400159057 - Lô 514. Nẹp khóa bản rộng 6- 14 lỗ dùng vít 4.5/5.0mm 100,000,000 2,000,000
515 PP2400159058 - Lô 515. Nẹp khoá bàn tay bàn chân, các cỡ, chất liệu Titanium 246,400,000 4,928,000
516 PP2400159059 - Lô 516. Nẹp khóa cẳng tay 5- 10 lỗ 505,600,000 10,112,000
517 PP2400159060 - Lô 517. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium 414,000,000 8,280,000
518 PP2400159061 - Lô 518. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày các cỡ, chất liệu Titanium 800,000,000 16,000,000
519 PP2400159062 - Lô 519. Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ, chất liệu Titanium 400,000,000 8,000,000
520 PP2400159063 - Lô 520. Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium 712,500,000 14,250,000
521 PP2400159064 - Lô 521. Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium 480,000,000 9,600,000
522 PP2400159065 - Lô 522. Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 216,000,000 4,320,000
523 PP2400159066 - Lô 523. Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương chày (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 337,500,000 6,750,000
524 PP2400159067 - Lô 524. Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 420,000,000 8,400,000
525 PP2400159068 - Lô 525. Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương chày (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 400,000,000 8,000,000
526 PP2400159069 - Lô 526. Nẹp khóa đầu dưới xương đòn 226,800,000 4,536,000
527 PP2400159070 - Lô 527. Nẹp khóa đầu dưới xương quay (phải, trái) các cỡ, chất liệu Titanium 788,640,000 15,772,000
528 PP2400159071 - Lô 528. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ L chất liệu Titanium 186,000,000 3,720,000
529 PP2400159072 - Lô 529. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ T chất liệu Titanium 310,000,000 6,200,000
530 PP2400159073 - Lô 530. Nẹp khoá gót chân (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 150,000,000 3,000,000
531 PP2400159074 - Lô 531. Nẹp khóa lòng máng chất liệu Titanium 144,000,000 2,880,000
532 PP2400159075 - Lô 532. Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu Titanium 455,000,000 9,100,000
533 PP2400159076 - Lô 533. Nẹp khóa nén ép bản hẹp chất liệu Titanium 186,000,000 3,720,000
534 PP2400159077 - Lô 534. Nẹp khóa nén ép bản nhỏ, dùng vít 3.5mm 316,000,000 6,320,000
535 PP2400159078 - Lô 535. Nẹp khóa nén ép bản rộng 5 đến 14 lỗ, dùng vít 4.5/5.0mm, 495,000,000 9,900,000
536 PP2400159079 - Lô 536. Nẹp khóa nén ép bản rộng chất liệu Titanium 260,000,000 5,200,000
537 PP2400159080 - Lô 537. Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn 117,000,000 2,340,000
538 PP2400159081 - Lô 538. Nẹp khóa tạo hình (mắt xích) chất liệu Titanium 203,000,000 4,060,000
539 PP2400159082 - Lô 539. Nẹp khóa xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium 248,000,000 4,960,000
540 PP2400159083 - Lô 540. Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) 6-10 lỗ, chất liệu thép không gỉ 234,600,000 4,692,000
541 PP2400159084 - Lô 541. Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) các cỡ chất liệu Titanium 1,190,000,000 23,800,000
542 PP2400159085 - Lô 542. Vít khóa 3.5/4.0 dùng cho nẹp khóa, chiều dài 10mm - 60mm, chất liệu thép không gỉ 666,000,000 13,320,000
543 PP2400159086 - Lô 543. Vít khóa đường kính 2.7mm, chất liệu Titanium 215,000,000 4,300,000
544 PP2400159087 - Lô 544. Vít khóa tự taro cho nẹp bàn tay/bàn chân dùng trong phẫu thuật xương 271,500,000 5,430,000
545 PP2400159088 - Lô 545. Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm, chất liệu Titanium 434,400,000 8,688,000
546 PP2400159089 - Lô 546. Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm, chất liệu Titanium 120,000,000 2,400,000
547 PP2400159090 - Lô 547. Vít khóa tự taro đường kính 5.0 mm, chất liệu thép không gỉ 480,000,000 9,600,000
548 PP2400159091 - Lô 548. Vít khóa xốp đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium 240,000,000 4,800,000
549 PP2400159092 - Lô 549. Vít khóa xốp đường kính 5.0mm, chất liệu Titanium 240,000,000 4,800,000
550 PP2400159093 - Lô 550. Vít xương cứng đường kính 3.5mm thép không gỉ 12,000,000 240,000
551 PP2400159094 - Lô 551. Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium 105,000,000 2,100,000
552 PP2400159095 - Lô 552. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu thép không gỉ 10,560,000 211,000
553 PP2400159096 - Lô 553. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu Titanium 56,000,000 1,120,000
554 PP2400159097 - Lô 554. Vít xương xốp đường kính 4.0mm 72,800,000 1,456,000
555 PP2400159098 - Lô 555. Vít xương xốp đường kính 6.5mm 76,800,000 1,536,000
556 PP2400159099 - Lô 556. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng can thiệp tối thiểu qua da 414,500,000 8,290,000
557 PP2400159100 - Lô 557. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng khóa ngàm xoắn 920,000,000 18,400,000
558 PP2400159101 - Lô 558. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối sau 816,120,000 16,322,000
559 PP2400159102 - Lô 559. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 1 489,000,000 9,780,000
560 PP2400159103 - Lô 560. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 2 276,500,000 5,530,000
561 PP2400159104 - Lô 561. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 3 212,000,000 4,240,000
562 PP2400159105 - Lô 562. Nhóm dụng cụ phẫu thuật sọ não 293,000,000 5,860,000
563 PP2400159106 - Lô 563. Nhóm dụng cụ phẫu thuật lồng ngực 397,100,000 7,942,000
564 PP2400159107 - Lô 564. Băng keo chỉ thị nhiệt 26,048,000 520,000
565 PP2400159108 - Lô 565. Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp tiệt khuẩn Plasma/ Hydrogenperoxide 10,900,000 218,000
566 PP2400159109 - Lô 566. Bao camera nội soi có vòng nhựa 60,900,000 1,218,000
567 PP2400159110 - Lô 567. Bao cao su 12,240,000 244,000
568 PP2400159111 - Lô 568. Bao dây đốt 21,000,000 420,000
569 PP2400159112 - Lô 569. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng GE) 15,800,000 316,000
570 PP2400159113 - Lô 570. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng Philips, Mennen Medical, Drager, Nihonkohden) 31,600,000 632,000
571 PP2400159114 - Lô 571. Bao đo tạo áp lực xâm lấn 25,116,000 502,000
572 PP2400159115 - Lô 572. Bao trùm kính hiển vi 19,800,000 396,000
573 PP2400159116 - Lô 573. Bầu xông khí dung dùng cho máy giúp thở 34,419,000 688,000
574 PP2400159117 - Lô 574. Bình làm ẩm đồng hồ oxy 18,000,000 360,000
575 PP2400159118 - Lô 575. Bình tạo khí ẩm oxy của hệ thống oxy trung tâm 450,000,000 9,000,000
576 PP2400159119 - Lô 576. Bộ bo chuông dùng cho máy đo điện tim 44,550,000 891,000
577 PP2400159120 - Lô 577. Bộ đo huyết áp cơ 61,500,000 1,230,000
578 PP2400159121 - Lô 578. Bộ kẹp chi máy điện tim 17,325,000 346,000
579 PP2400159122 - Lô 579. Bộ áo phẫu thuật 3 lớp size L 1,470,000,000 29,400,000
580 PP2400159123 - Lô 580. Bộ khăn chăm sóc vết thương 25,200,000 504,000
581 PP2400159124 - Lô 581. Bộ khăn chụp mạch não 403,200,000 8,064,000
582 PP2400159125 - Lô 582. Bộ khăn gây tê tủy sống 39,900,000 798,000
583 PP2400159126 - Lô 583. Bộ khăn nội soi khớp gối 176,400,000 3,528,000
584 PP2400159127 - Lô 584. Bộ khăn phẫu thuật mắt 57,960,000 1,159,000
585 PP2400159128 - Lô 585. Bộ khăn phẫu thuật thay khớp 403,200,000 8,064,000
586 PP2400159129 - Lô 586. Bộ khăn phẫu thuật tổng quát 1,386,000,000 27,720,000
587 PP2400159130 - Lô 587. Bộ khăn sanh mổ 144,375,000 2,887,000
588 PP2400159131 - Lô 588. Bộ khăn sanh thường 126,000,000 2,520,000
589 PP2400159132 - Lô 589. Bộ khăn tiểu phẫu 630,000,000 12,600,000
590 PP2400159133 - Lô 590. Bộ kit truyền động dùng cho bơm truyền dịch giảm đau 105,000,000 2,100,000
591 PP2400159134 - Lô 591. Bóng bóp giúp thở bằng Silicone dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh 72,450,000 1,449,000
592 PP2400159135 - Lô 592. Bóng bóp giúp thở có van peep 312,900,000 6,258,000
593 PP2400159136 - Lô 593. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi Bệnh nhân) 148,500,000 2,970,000
594 PP2400159137 - Lô 594. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 2500) 59,850,000 1,197,000
595 PP2400159138 - Lô 595. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 7500) 26,000,000 520,000
596 PP2400159139 - Lô 596. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Drager) 24,500,000 490,000
597 PP2400159140 - Lô 597. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Puritan Bennett 840) 70,000,000 1,400,000
598 PP2400159141 - Lô 598. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Servo-Air) 57,500,000 1,150,000
599 PP2400159142 - Lô 599. Chăn làm ấm linh hoạt cho người lớn 158,400,000 3,168,000
600 PP2400159143 - Lô 600. Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn 69,000,000 1,380,000
601 PP2400159144 - Lô 601. Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide 84,150,000 1,683,000
602 PP2400159145 - Lô 602. Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt 119,350,000 2,387,000
603 PP2400159146 - Lô 603. Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide 96,096,000 1,921,000
604 PP2400159147 - Lô 604. Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả nhanh 246,950,000 4,939,000
605 PP2400159148 - Lô 605. Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ 42,525,000 850,000
606 PP2400159149 - Lô 606. Dây cáp đo điện tim (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi bệnh nhân) 168,500,000 3,370,000
607 PP2400159150 - Lô 607. Dây cáp đo điện tim (dùng cho máy đo điện tim 3 cần hãng Advance,Nihonkohden) 18,500,000 370,000
608 PP2400159151 - Lô 608. Dây điện cực đo điện não 41,580,000 831,000
609 PP2400159152 - Lô 609. Dây nối bao đo huyết áp người lớn (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi bệnh nhân) 20,450,000 409,000
610 PP2400159153 - Lô 610. Điện cực dán da 183,750,000 3,675,000
611 PP2400159154 - Lô 611. Điện cực đất loại dán, loại Ag/AgCl 19,110,000 382,000
612 PP2400159155 - Lô 612. Điện cực kích thích 8,400,000 168,000
613 PP2400159156 - Lô 613. Dụng cụ đè lưỡi mở đường thở các số 38,850,000 777,000
614 PP2400159157 - Lô 614. Dung dịch tẩy gỉ dụng cụ y tế 19,965,000 399,000
615 PP2400159158 - Lô 615. Gel dẫn truyền dùng cho điện não 12,600,000 252,000
616 PP2400159159 - Lô 616. Gel siêu âm 57,000,000 1,140,000
617 PP2400159160 - Lô 617. Gel tẩy da dùng cho điện não 12,600,000 252,000
618 PP2400159161 - Lô 618. Giấy điện tim 6 cần kích thước 110mm x 140mm 11,760,000 235,000
619 PP2400159162 - Lô 619. Giấy đo monitor 112mm x 25 m 25,200,000 504,000
620 PP2400159163 - Lô 620. Giấy đo tim thai kích thước 150mm x 100mm x 150 tờ 33,000,000 660,000
621 PP2400159164 - Lô 621. Giấy gói kích thước 120x100cm 86,940,000 1,738,000
622 PP2400159165 - Lô 622. Giấy in cho máy đo điện tim 1 kênh kích thước 50mm x 30m 19,380,000 387,000
623 PP2400159166 - Lô 623. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 63mm x 30m 6,300,000 126,000
624 PP2400159167 - Lô 624. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 80mm x 20m 29,400,000 588,000
625 PP2400159168 - Lô 625. Giấy in dùng cho máy monitor sản khoa kích thước 130mm x 120mm 34,100,000 682,000
626 PP2400159169 - Lô 626. Giấy in máy điện tim 12 cần kích thước 210mm x 295mm 22,440,000 448,000
627 PP2400159170 - Lô 627. Giấy siêu âm trắng đen kích thước 110mm x 20m 81,585,000 1,631,000
628 PP2400159171 - Lô 628. Hóa chất dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp V-PRO 272,500,000 5,450,000
629 PP2400159172 - Lô 629. Kẹp rốn đã tiệt trùng 4,032,000 80,000
630 PP2400159173 - Lô 630. Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (máy thở, đầu dò siêu âm, màn hình cảm ứng...) 20,300,000 406,000
631 PP2400159174 - Lô 631. Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng 61,360,000 1,227,000
632 PP2400159175 - Lô 632. Khẩu trang không tiệt trùng 113,520,000 2,270,000
633 PP2400159176 - Lô 633. Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần 189,000,000 3,780,000
634 PP2400159177 - Lô 634. Lọc cai máy thở 25,850,000 517,000
635 PP2400159178 - Lô 635. Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 150,192,000 3,003,000
636 PP2400159179 - Lô 636. Mask oxy có túi người lớn, trẻ em, sơ sinh 44,000,000 880,000
637 PP2400159180 - Lô 637. Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh 119,000,000 2,380,000
638 PP2400159181 - Lô 638. Mask phun khí dung người lớn 115,500,000 2,310,000
639 PP2400159182 - Lô 639. Mask phun khí dung trẻ em 49,560,000 991,000
640 PP2400159183 - Lô 640. Mask thanh quản 2 nòng, sử dụng nhiều lần số 3 177,570,000 3,551,000
641 PP2400159184 - Lô 641. Mask thanh quản 2 nòng, sử dụng nhiều lần số 4 177,570,000 3,551,000
642 PP2400159185 - Lô 642. Mặt nạ silicone các cỡ 20,143,200 402,000
643 PP2400159186 - Lô 643. Nón nữ phẫu thuật 51,450,000 1,029,000
644 PP2400159187 - Lô 644. Ống hút điều hòa kinh nguyệt các số 4, 5, 6 700,000 14,000
645 PP2400159188 - Lô 645. Ống hút nước bọt nha khoa 441,000 8,000
646 PP2400159189 - Lô 646. Ống nghe tim phổi 37,800,000 756,000
647 PP2400159190 - Lô 647. Ống thông mở thận qua da 71,200,000 1,424,000
648 PP2400159191 - Lô 648. Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở HME /HEPA dùng cho người lớn 97,680,000 1,953,000
649 PP2400159192 - Lô 649. Que thử độ cứng của nước RO 7,296,000 145,000
650 PP2400159193 - Lô 650. Que thử đường huyết 531,840,000 10,636,000
651 PP2400159194 - Lô 651. Que thử nồng độ Chlorine của nước RO 4,560,000 91,000
652 PP2400159195 - Lô 652. Que thử nồng độ peraceticacid trong dung dịch ngâm quả lọc 7,350,000 147,000
653 PP2400159196 - Lô 653. Que thử tồn dư peroxide trong dung dịch ngâm quả lọc 7,350,000 147,000
654 PP2400159197 - Lô 654. Tấm dán hạ thân nhiệt các size 150,000,000 3,000,000
655 PP2400159198 - Lô 655. Test thử lò hấp 195,800,000 3,916,000
656 PP2400159199 - Lô 656. Ủng đa năng 17,325,000 346,000
657 PP2400159200 - Lô 657. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25cm tương thích với máy in Kodak 642,240,000 12,844,000
658 PP2400159201 - Lô 658. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích với máy in Kodak 943,600,000 18,872,000
659 PP2400159202 - Lô 659. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43cm tương thích với máy in Kodak 1,744,000,000 34,880,000
660 PP2400159203 - Lô 660. Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm 63,840,000 1,276,000
661 PP2400159204 - Lô 661. Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer 33,600,000 672,000
662 PP2400159205 - Lô 662. Bình kềm tiêm 5x12cm 16,275,000 325,000
663 PP2400159206 - Lô 663. Bình kềm tiếp liệu 5x 20 cm 8,295,000 165,000
664 PP2400159207 - Lô 664. Chén inox Ø 6 30,660,000 613,000
665 PP2400159208 - Lô 665. Hộp gòn Inox 30,135,000 602,000
666 PP2400159209 - Lô 666. Kềm Allis 17-18cm 11,361,000 227,000
667 PP2400159210 - Lô 667. Kềm kelly cong 16cm 68,166,000 1,363,000
668 PP2400159211 - Lô 668. Kềm kelly thẳng 16cm 68,166,000 1,363,000
669 PP2400159212 - Lô 669. Kềm mang kim 18cm 29,767,500 595,000
670 PP2400159213 - Lô 670. Kềm mang kim 20-25cm 12,537,000 250,000
671 PP2400159214 - Lô 671. Kéo Mayo cong 02 đầu nhọn 17cm 26,651,625 533,000
672 PP2400159215 - Lô 672. Kéo cắt chỉ 12cm 48,195,000 963,000
673 PP2400159216 - Lô 673. Kéo Mayo thẳng 02 đầu nhọn 17cm 10,710,000 214,000
674 PP2400159217 - Lô 674. Kéo Mayo thẳng 1 nhọn/1tù17cm 64,260,000 1,285,000
675 PP2400159218 - Lô 675. Kẹp khăn 14-16cm 28,402,500 568,000
676 PP2400159219 - Lô 676. Kẹp vợt răng 25cm 12,096,000 241,000
677 PP2400159220 - Lô 677. Mâm Inox hình chữ nhật 30cm x 40cm 11,256,000 225,000
678 PP2400159221 - Lô 678. Mân Inox hình chữ nhật 15cm x 20cm 8,715,000 174,000
679 PP2400159222 - Lô 679. Nhíp không mấu 16cm 9,450,000 189,000
680 PP2400159223 - Lô 680. Nhíp mấu 16cm 9,450,000 189,000
681 PP2400159224 - Lô 681. Thùng hấp dụng cụ chuyên dụng cỡ 1/2 115,000,000 2,300,000
682 PP2400159225 - Lô 682. Thùng hấp dụng cụ chuyên dụng cỡ 3/4 130,000,000 2,600,000
683 PP2400159226 - Lô 683. Thùng hấp dụng cụ chuyên dụng, chiều cao 70 mm 260,000,000 5,200,000
684 PP2400159227 - Lô 684. Thùng tròn Inox đường kính 22cm 3,853,520 77,000
685 PP2400159228 - Lô 685. Khí CO2 y tế (chai nhỏ) 11,000,000 220,000
686 PP2400159229 - Lô 686. Khí Oxy y tế (chai lớn) 69,854,400 1,397,000
687 PP2400159230 - Lô 687. Khí Oxy y tế (chai nhỏ) 130,204,800 2,604,000
688 PP2400159231 - Lô 688. Oxy lỏng 1,085,400,000 21,708,000
Lô 1. Bông cắt y tế3cm x 3cm
Mã phần lô PP2400158544
Giá từng phần lô 223,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 2. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm không tiệt trùng
Mã phần lô PP2400158545
Giá từng phần lô 222,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,448,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm không tiệt trùng
Mã phần lô PP2400158546
Giá từng phần lô 55,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,111,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 4. Bông gòn thấm nước
Mã phần lô PP2400158547
Giá từng phần lô 4,646,016
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5. Bông gòn viên
Mã phần lô PP2400158548
Giá từng phần lô 149,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,992,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 6. Bông mắt 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2400158549
Giá từng phần lô 1,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 7. Bông mơ
Mã phần lô PP2400158550
Giá từng phần lô 8,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 8. Khăn bông đa năng 40cm x 40cm
Mã phần lô PP2400158551
Giá từng phần lô 99,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,995,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 9. Bột enzyme làm sạch và khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2400158552
Giá từng phần lô 345,945,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,918,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 10. Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2400158553
Giá từng phần lô 208,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 11. Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2400158554
Giá từng phần lô 14,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 12. Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da
Mã phần lô PP2400158555
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 13. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống cứng
Mã phần lô PP2400158556
Giá từng phần lô 170,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,408,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 14. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống mềm
Mã phần lô PP2400158557
Giá từng phần lô 386,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 15. Dung dịch khử khuẩn mức độ thấp
Mã phần lô PP2400158558
Giá từng phần lô 110,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 16. Dung dịch khử trùng bề mặt 0,05% Didecyldimethylammonium Chloride + 0,06% Polyhexamethylene biguanideChlorhydrate
Mã phần lô PP2400158559
Giá từng phần lô 85,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 17. Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ dựa trên hoạt tính enzym
Mã phần lô PP2400158560
Giá từng phần lô 995,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,912,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 18. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400158561
Giá từng phần lô 21,596,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 19. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo đậm đặc
Mã phần lô PP2400158562
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 20. Dung dịch rửa quả lọc
Mã phần lô PP2400158563
Giá từng phần lô 128,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 21. Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm (không rửa lại với nước)
Mã phần lô PP2400158564
Giá từng phần lô 225,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,515,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 22. Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlohexidine Gluconate 4%
Mã phần lô PP2400158565
Giá từng phần lô 151,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,027,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 23. Dung dịch sát khuẩn phun sương bề mặt
Mã phần lô PP2400158566
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 24. Dung dịch sát trùng da nhanh
Mã phần lô PP2400158567
Giá từng phần lô 97,889,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,957,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 25. Dung dịch tắm khử khuẩn người bệnh trước phẫu thuật
Mã phần lô PP2400158568
Giá từng phần lô 102,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 26. Vôi so đa
Mã phần lô PP2400158569
Giá từng phần lô 51,534,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 27. Băng bảo vệ trong suốt 10cm x 10m
Mã phần lô PP2400158570
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 28. Băng cố định 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2400158571
Giá từng phần lô 194,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,893,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 29. Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m
Mã phần lô PP2400158572
Giá từng phần lô 19,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 30. Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2400158573
Giá từng phần lô 5,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 31. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2400158574
Giá từng phần lô 11,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 32. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2400158575
Giá từng phần lô 29,227,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 33. Băng keo có gạc vô trùng, không thấm nước (5-6)cm x (7-9)cm
Mã phần lô PP2400158576
Giá từng phần lô 37,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 34. Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2400158577
Giá từng phần lô 172,771,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 35. Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (5-6)cm x (7-9)cm
Mã phần lô PP2400158578
Giá từng phần lô 50,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,018,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 36. Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (9-10)cmx 12cm
Mã phần lô PP2400158579
Giá từng phần lô 10,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 37. Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2400158580
Giá từng phần lô 102,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,058,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 38. Gạc cản quang 30cm x 30cm x 6 lớp, đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2400158581
Giá từng phần lô 535,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 39. Gạc cầu tai mũi họng
Mã phần lô PP2400158582
Giá từng phần lô 1,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 40. Gạc dẫn lưu tiệt trùng 0,01m x 2m x 4 lớp
Mã phần lô PP2400158583
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 41. Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8x9cm
Mã phần lô PP2400158584
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 42. Gạc ép sọnão cản quang tiệt trùng 2cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2400158585
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 43. Gạc lưới 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2400158586
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 44. Gạc lưới 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2400158587
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 45. Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2400158588
Giá từng phần lô 219,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,392,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 46. Gạc lưới Lipido-colloid kết hợp với Nano-Oligo Saccharide Factor 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2400158589
Giá từng phần lô 31,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 47. Gạc nội soi cản quang tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2400158590
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 48. Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2400158591
Giá từng phần lô 795,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,912,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 49. Gạc Polyacrylate Ag 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2400158592
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 50. Gạc Polyacrylate Ag 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2400158593
Giá từng phần lô 91,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 51. Gạc tiệt trùng cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp
Mã phần lô PP2400158594
Giá từng phần lô 6,615,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 52. Gạc xốp 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2400158595
Giá từng phần lô 6,867,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 53. Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2400158596
Giá từng phần lô 137,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,758,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 54. Gạc y tếkhổ0,8m
Mã phần lô PP2400158597
Giá từng phần lô 46,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 55. Gạc y tế kích thước 5cm x 7.5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2400158598
Giá từng phần lô 2,808,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 56. Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 34 x 35cm
Mã phần lô PP2400158599
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 57. Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 56cm x 45cm
Mã phần lô PP2400158600
Giá từng phần lô 77,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 58. Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 18 x 12.5 x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2400158601
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 59. Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm, xốp bằng polyurethane ether, cỡ 26 x 15 x 3.2cm, cấu trúc tế bào mở, cảm biến cân bằng áp lực
Mã phần lô PP2400158602
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 60. Bột cầm máu 1g
Mã phần lô PP2400158603
Giá từng phần lô 58,940,010
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,178,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 61. Bột cầm máu 3g
Mã phần lô PP2400158604
Giá từng phần lô 90,125,010
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,802,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 62. Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2400158605
Giá từng phần lô 133,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 63. Keo sinh học 2ml
Mã phần lô PP2400158606
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 64. Keo sinh học 5ml
Mã phần lô PP2400158607
Giá từng phần lô 182,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,648,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 65. Sáp xương
Mã phần lô PP2400158608
Giá từng phần lô 12,589,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 66. Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose,oxi hóa tái tổng hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 10cmx20cm
Mã phần lô PP2400158609
Giá từng phần lô 132,033,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 67. Bơm tiêm 3ml 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2400158610
Giá từng phần lô 157,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 68. Bơm tiêm 5ml 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2400158611
Giá từng phần lô 226,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,531,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 69. Bơm tiêm 10ml kim 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2400158612
Giá từng phần lô 184,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 70. Bơm tiêm 20ml 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2400158613
Giá từng phần lô 280,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,612,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 71. Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2400158614
Giá từng phần lô 202,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,054,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 72. Bơm tiêm 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2400158615
Giá từng phần lô 20,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 73. Bơm tiêm insuline 1ml số 30G x 1/2 inch (0.3mm x 12mm)
Mã phần lô PP2400158616
Giá từng phần lô 54,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,093,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 74. Bơm tiêm có khóa 3cc
Mã phần lô PP2400158617
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 75. Bơm tiêm có khóa 10cc
Mã phần lô PP2400158618
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 76. Bơm tiêm có khóa 20cc
Mã phần lô PP2400158619
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 77. Bơm tiêm có khóa 50cc
Mã phần lô PP2400158620
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 78. Kim cánh bướm 23G
Mã phần lô PP2400158621
Giá từng phần lô 542,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 79. Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2400158622
Giá từng phần lô 82,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 80. Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2400158623
Giá từng phần lô 6,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 81. Kim hậu cần 26G x 1 1/2 inch
Mã phần lô PP2400158624
Giá từng phần lô 105,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 82. Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2400158625
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 83. Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2400158626
Giá từng phần lô 12,969,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 84. Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2400158627
Giá từng phần lô 113,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,263,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 85. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G18, loại Introcan safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400158628
Giá từng phần lô 11,832,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 86. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G20, loại Introcan safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400158629
Giá từng phần lô 47,328,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 87. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G22, loại Introcan safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400158630
Giá từng phần lô 47,328,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 946,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 88. Kim nha dài
Mã phần lô PP2400158631
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 89. Kim nhựa 18G x 1 1/2 inch
Mã phần lô PP2400158632
Giá từng phần lô 201,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 90. Kim nhựa 23G
Mã phần lô PP2400158633
Giá từng phần lô 12,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 91. Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2400158634
Giá từng phần lô 227,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,556,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 92. Nút chặn kim luồn cócổng chích thuốc In stoppers LL (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2400158635
Giá từng phần lô 53,028,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 93. Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực
Mã phần lô PP2400158636
Giá từng phần lô 25,245,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 94. Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực, miếng dán cố định bộ lọc, catheter bằng Polyamidvà Polyurethane
Mã phần lô PP2400158637
Giá từng phần lô 72,840,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 95. Kim chạy thận nhân tạo 16G có lỗ động mạch
Mã phần lô PP2400158638
Giá từng phần lô 316,764,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 96. Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2400158639
Giá từng phần lô 34,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 97. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 45mm
Mã phần lô PP2400158640
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 98. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 60mm
Mã phần lô PP2400158641
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 99. Kim chọc tủy xương 18G dùng một lần, dài 45mm
Mã phần lô PP2400158642
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 100. Kim đốt u bằng sóng microwave
Mã phần lô PP2400158643
Giá từng phần lô 433,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 101. Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2400158644
Giá từng phần lô 32,199,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 102. Kim gây tê tủy sống cỡ 29G, kèm kim dẫn đường
Mã phần lô PP2400158645
Giá từng phần lô 39,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 797,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 103. Bộ dây truyền dịch có bộ điều chỉnh lưu lượng chính xác
Mã phần lô PP2400158646
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 104. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 75cm-80cm
Mã phần lô PP2400158647
Giá từng phần lô 8,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 105. Dây truyền dịch 60 giọt/ml có bầu 150ml, không chứa DEHP
Mã phần lô PP2400158648
Giá từng phần lô 19,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 106. Dây truyền dịch TOP SOLUTION
Mã phần lô PP2400158649
Giá từng phần lô 14,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 107. Găng tay hút đàm tiệt trùng
Mã phần lô PP2400158650
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 108. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ có bột
Mã phần lô PP2400158651
Giá từng phần lô 1,168,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 109. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ không có bột
Mã phần lô PP2400158652
Giá từng phần lô 77,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 110. Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 6.5,7.0, 7.5
Mã phần lô PP2400158653
Giá từng phần lô 661,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 111. Găng y tế sản tiệt trùng
Mã phần lô PP2400158654
Giá từng phần lô 17,388,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 112. Lọ lấy mẫu đàm
Mã phần lô PP2400158655
Giá từng phần lô 32,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 655,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 113. Túi chứa dịch dẫn lưu
Mã phần lô PP2400158656
Giá từng phần lô 9,878,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 114. Túi đựng dịch thải
Mã phần lô PP2400158657
Giá từng phần lô 7,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 115. Túi đựng máu
Mã phần lô PP2400158658
Giá từng phần lô 19,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 116. Túi đựng nước tiểu có dây
Mã phần lô PP2400158659
Giá từng phần lô 57,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 117. Túi ép chuyên dụng dùng cho máy hấp nhiệt độ cao bằng hơi nước, kích thước 75mm x 200m
Mã phần lô PP2400158660
Giá từng phần lô 11,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 118. Túi ép dẹp kích thước 100mm x 200m
Mã phần lô PP2400158661
Giá từng phần lô 28,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 119. Túi ép dẹp kích thước 200mm x 200m
Mã phần lô PP2400158662
Giá từng phần lô 184,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 120. Túi ép dẹp kích thước 250mm x 200m
Mã phần lô PP2400158663
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 121. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 100mm x70m
Mã phần lô PP2400158664
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 122. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 150mm x70m
Mã phần lô PP2400158665
Giá từng phần lô 133,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,667,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 123. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x70m
Mã phần lô PP2400158666
Giá từng phần lô 157,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 124. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x70m
Mã phần lô PP2400158667
Giá từng phần lô 459,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 125. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 350mm x70m
Mã phần lô PP2400158668
Giá từng phần lô 156,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 126. Túi hấp tiệt trùng Tyvek 75mm x70m
Mã phần lô PP2400158669
Giá từng phần lô 58,702,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 127. Túi hậu môn
Mã phần lô PP2400158670
Giá từng phần lô 4,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 128. Dây oxy canul 2 nhánh người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2400158671
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 129. Dây thông phổi các số
Mã phần lô PP2400158672
Giá từng phần lô 5,372,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 130. Ống mở khí quản dùng một lần có bóng các số
Mã phần lô PP2400158673
Giá từng phần lô 125,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,503,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 131. Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2400158674
Giá từng phần lô 34,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 132. Ống nội khí quản cong miệng dùng 1 lần các số
Mã phần lô PP2400158675
Giá từng phần lô 20,832,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 133. Ống nội khí quản cong mũi dùng 1 lần các số
Mã phần lô PP2400158676
Giá từng phần lô 13,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 134. Ống nội khí quản lò xo các số 5.0 - 7.5
Mã phần lô PP2400158677
Giá từng phần lô 83,916,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,678,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 135. Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2400158678
Giá từng phần lô 9,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 136. Ống thông phế quản phải, trái thân phủ silicon các số
Mã phần lô PP2400158679
Giá từng phần lô 45,013,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 137. Sonde Blakemore 3 nhánh
Mã phần lô PP2400158680
Giá từng phần lô 56,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 138. Sonde JJ lưu được 6 tháng đến 12 tháng, các cỡ
Mã phần lô PP2400158681
Giá từng phần lô 81,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,631,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 139. Sonde thông tiểu 1 nhánh số 14
Mã phần lô PP2400158682
Giá từng phần lô 4,183,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 140. Sonde thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2400158683
Giá từng phần lô 169,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,385,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 141. Sonde thông tiểu 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2400158684
Giá từng phần lô 4,189,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 142. Sonde trực tràng các số
Mã phần lô PP2400158685
Giá từng phần lô 640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 143. Bình chứa dịch dùng cho máy hút áp lực âm, cỡ 300ml/ 500ml
Mã phần lô PP2400158686
Giá từng phần lô 351,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 144. Bình dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400158687
Giá từng phần lô 331,716,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,634,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 145. Bình nhựa thông phổi đơn 1.6 lít
Mã phần lô PP2400158688
Giá từng phần lô 70,192,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,403,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 146. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi
Mã phần lô PP2400158689
Giá từng phần lô 53,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 147. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi đầy đủ
Mã phần lô PP2400158690
Giá từng phần lô 79,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 148. Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu thắt lưng
Mã phần lô PP2400158691
Giá từng phần lô 74,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 149. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài)
Mã phần lô PP2400158692
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 150. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực
Mã phần lô PP2400158693
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 151. Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2400158694
Giá từng phần lô 352,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 152. Bộ hút đàm kín 2 cổng sử dụng 72h, có đoạn nối riêng (catheter mount) các cỡ
Mã phần lô PP2400158695
Giá từng phần lô 108,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 153. Bộ hút đàm kín 2 nòng
Mã phần lô PP2400158696
Giá từng phần lô 37,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 154. Bộ lưu dẫn thủy dịch cho máy mổ Phaco Nidek CV-30000
Mã phần lô PP2400158697
Giá từng phần lô 380,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,603,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 155. Bộ mở bàng quang ra da, các cỡ
Mã phần lô PP2400158698
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 156. Bộ mở thận ra da mono J loại đơn các cỡ
Mã phần lô PP2400158699
Giá từng phần lô 93,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 157. Bộ mở thận ra một bước với thông mono J các cỡ
Mã phần lô PP2400158700
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 158. Bộ mở thông dạ dày qua da
Mã phần lô PP2400158701
Giá từng phần lô 229,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,599,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 159. Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút
Mã phần lô PP2400158702
Giá từng phần lô 906,666,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,133,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 160. Dây hút đàm có kiểm soát các số
Mã phần lô PP2400158703
Giá từng phần lô 177,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 161. Dây hút phẫu thuật 2 mét
Mã phần lô PP2400158704
Giá từng phần lô 468,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,374,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 162. Ống thay thế mở dạ dày ra da lần 2
Mã phần lô PP2400158705
Giá từng phần lô 107,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,142,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 163. Bộ dây máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400158706
Giá từng phần lô 1,259,055,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,181,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 164. Dây máy thở người lớn
Mã phần lô PP2400158707
Giá từng phần lô 255,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 165. Dây nối bơm cản quang 150cm
Mã phần lô PP2400158708
Giá từng phần lô 460,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 166. Dây nối bơm tiêm điện CT dạng chữ Y
Mã phần lô PP2400158709
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 167. Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2400158710
Giá từng phần lô 44,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 168. Khoá ba ngã không dây, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béo
Mã phần lô PP2400158711
Giá từng phần lô 10,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 169. Ống nối đa năng
Mã phần lô PP2400158712
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 170. Ống nối dây máy thở(Cathetermount) xoay 360 độ
Mã phần lô PP2400158713
Giá từng phần lô 380,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 171. Bộ catheter lọc máu 3 nòng 12F x 20cm
Mã phần lô PP2400158714
Giá từng phần lô 96,012,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 172. Bộ catheter động mạch
Mã phần lô PP2400158715
Giá từng phần lô 160,555,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,211,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 173. Bộ Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2400158716
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 174. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng số 3F
Mã phần lô PP2400158717
Giá từng phần lô 4,407,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 175. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng nhi các cỡ
Mã phần lô PP2400158718
Giá từng phần lô 9,996,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 176. Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh
Mã phần lô PP2400158719
Giá từng phần lô 396,041,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 177. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400158720
Giá từng phần lô 236,065,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,721,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 178. Bộ Catheter dẫn lưu qua da
Mã phần lô PP2400158721
Giá từng phần lô 152,334,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,046,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 179. Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2400158722
Giá từng phần lô 188,055,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,761,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 180. Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2400158723
Giá từng phần lô 2,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 181. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2400158724
Giá từng phần lô 53,776,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 182. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2400158725
Giá từng phần lô 57,810,060
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 183. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2400158726
Giá từng phần lô 14,641,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 184. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm
Mã phần lô PP2400158727
Giá từng phần lô 17,854,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 357,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 185. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm
Mã phần lô PP2400158728
Giá từng phần lô 22,620,780
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 186. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm
Mã phần lô PP2400158729
Giá từng phần lô 36,351,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 187. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 2, dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2400158730
Giá từng phần lô 31,242,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 188. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2400158731
Giá từng phần lô 4,351,968
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 189. Chỉkhông tan đơn sợi Polypropylene số5/0, dài 90cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 13mm
Mã phần lô PP2400158732
Giá từng phần lô 2,834,028
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 190. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylene số 7, 60cm, 2 kim tròn 10mm
Mã phần lô PP2400158733
Giá từng phần lô 11,310,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 191. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2400158734
Giá từng phần lô 5,251,068
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 192. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2400158735
Giá từng phần lô 5,301,468
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 193. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 20mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2400158736
Giá từng phần lô 6,797,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 194. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn màu đen, dài 17mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2400158737
Giá từng phần lô 6,116,256
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 195. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 13mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2400158738
Giá từng phần lô 7,918,056
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 196. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2400158739
Giá từng phần lô 32,281,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 197. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1, kim tam giác, dài 30mm
Mã phần lô PP2400158740
Giá từng phần lô 2,712,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 198. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm
Mã phần lô PP2400158741
Giá từng phần lô 121,984,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,439,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 199. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 18mm
Mã phần lô PP2400158742
Giá từng phần lô 43,566,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 200. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm
Mã phần lô PP2400158743
Giá từng phần lô 13,938,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 201. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 6/0, dài 45cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
Mã phần lô PP2400158744
Giá từng phần lô 877,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 202. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm.
Mã phần lô PP2400158745
Giá từng phần lô 1,059,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 203. Chỉkhông tan tổng hợp Nylon sô10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm
Mã phần lô PP2400158746
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 204. Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2400158747
Giá từng phần lô 17,027,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 205. Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2400158748
Giá từng phần lô 1,558,944
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 206. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
Mã phần lô PP2400158749
Giá từng phần lô 3,897,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 207. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 không kim dài 150 cm
Mã phần lô PP2400158750
Giá từng phần lô 3,465,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 208. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2400158751
Giá từng phần lô 2,413,440
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 209. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 không kim dài 150 cm
Mã phần lô PP2400158752
Giá từng phần lô 2,079,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 210. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2400158753
Giá từng phần lô 29,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 211. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2400158754
Giá từng phần lô 9,050,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 212. Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm
Mã phần lô PP2400158755
Giá từng phần lô 2,005,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 213. Chỉ không tan tự nhiên số6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
Mã phần lô PP2400158756
Giá từng phần lô 2,224,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 214. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 1.5mm
Mã phần lô PP2400158757
Giá từng phần lô 5,664,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 215. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 2.5mm
Mã phần lô PP2400158758
Giá từng phần lô 4,798,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 216. Chỉ phẫu thuật khử trùng liền kim 29G 40mm
Mã phần lô PP2400158759
Giá từng phần lô 146,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,926,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 217. Chỉ tan nhanh tổng hợp polyglactin 910 số 4/0 dài 75cm, kim tam giác thuận, dài 16mm 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2400158760
Giá từng phần lô 11,844,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 218. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2400158761
Giá từng phần lô 41,277,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 219. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm
Mã phần lô PP2400158762
Giá từng phần lô 44,263,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 220. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 1, dài 90cm, kim tròn 1/2C, dài 40mm
Mã phần lô PP2400158763
Giá từng phần lô 415,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,316,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 221. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2400158764
Giá từng phần lô 111,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 222. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2400158765
Giá từng phần lô 166,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 223. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 22mm
Mã phần lô PP2400158766
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 224. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2400158767
Giá từng phần lô 45,612,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 912,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 225. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2400158768
Giá từng phần lô 33,490,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 226. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 1, dài 100cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 65mm, khâu gan
Mã phần lô PP2400158769
Giá từng phần lô 943,425
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 227. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 6 dài 45 cm, 2 kim hình thang 1/4c, dài 8 mm
Mã phần lô PP2400158770
Giá từng phần lô 4,762,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 228. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 8 dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm.
Mã phần lô PP2400158771
Giá từng phần lô 3,573,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 229. Chỉthép khâu vỡxương sô7, dài 60cm, kim tam giác 1/2c, dài 120mm
Mã phần lô PP2400158772
Giá từng phần lô 42,178,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 843,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 230. Chỉ thép khâu xương ức StainlessSteel Wire số 5 bằng thép không gỉ dài 45cm, kim tròn đầu cắt dài 48mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2400158773
Giá từng phần lô 9,599,112
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 231. Chỉ tiêu sinh học số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm
Mã phần lô PP2400158774
Giá từng phần lô 33,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 232. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2400158775
Giá từng phần lô 37,012,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 233. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm
Mã phần lô PP2400158776
Giá từng phần lô 41,737,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 234. Chỉ tiêu sinh học số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2400158777
Giá từng phần lô 16,695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 235. Chỉ tiêu sinh học số 4/ 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2400158778
Giá từng phần lô 15,025,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 236. Chỉ tan đơn sợi acid glycolic và trimethylene carbonatesố 2/0, dài 30cm, kim tròn đầu nhọn, 1/2C, dài 37mm
Mã phần lô PP2400158779
Giá từng phần lô 45,444,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 237. Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2400158780
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 238. Dao phẫu thuật mắt 2.8mm
Mã phần lô PP2400158781
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 239. Lưỡi dao phẫu thuật số 10
Mã phần lô PP2400158782
Giá từng phần lô 20,139,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 240. Lưỡi dao phẫu thuật số 11
Mã phần lô PP2400158783
Giá từng phần lô 14,385,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 241. Lưỡi dao phẫu thuật số 12
Mã phần lô PP2400158784
Giá từng phần lô 287,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 242. Lưỡi dao phẫu thuật số 15
Mã phần lô PP2400158785
Giá từng phần lô 14,385,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 243. Lưỡi dao phẫu thuật số 20
Mã phần lô PP2400158786
Giá từng phần lô 92,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 244. Bộ dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2400158787
Giá từng phần lô 670,226,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 245. Bộ dao siêu âm mổ hở
Mã phần lô PP2400158788
Giá từng phần lô 383,321,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,666,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 246. Mạch máu nhân tạo chia đôi loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm
Mã phần lô PP2400158789
Giá từng phần lô 108,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 247. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 5mm, chiều dài 50cm
Mã phần lô PP2400158790
Giá từng phần lô 91,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,839,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 248. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 40cm
Mã phần lô PP2400158791
Giá từng phần lô 79,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,599,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 249. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6-8mm, chiều dài 60cm
Mã phần lô PP2400158792
Giá từng phần lô 115,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,311,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 250. Van Heimlich
Mã phần lô PP2400158793
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 251. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốcSirolimuscó tác động kép với lớp polymer tự tiêu Poly-LLactic Acid (PLLA), đường kính: 2.25-4.0mm; chiều dài: 9-40 mm
Mã phần lô PP2400158794
Giá từng phần lô 3,076,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 252. Giá đỡ (Stent) chặn cổ túi phình mạch máu não, đường kính 4.0mm, dài 16-39mm
Mã phần lô PP2400158795
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 253. Giá đỡ (Stent) có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), bung bằng bóng, đường kính 5.0-12.0mm, dài 16-58mm
Mã phần lô PP2400158796
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 254. Giá đỡ (Stent) có phủ lớp màng bọc bằng chất liệu electrospun polyurethane, đường kính 2.5-5.0mm, dài 15-26mm
Mã phần lô PP2400158797
Giá từng phần lô 178,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 255. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu đường kính 5.0-10mm, dài 15-56mm
Mã phần lô PP2400158798
Giá từng phần lô 148,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 256. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-250mm
Mã phần lô PP2400158799
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 257. Giá đỡ (Stent) động mạch chi đường kính 4.0-7.0mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2400158800
Giá từng phần lô 152,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 258. Giá đỡ (Stent) động mạch có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), tự bung, đường kính 6.0-10.0mm, dài 30-100mm
Mã phần lô PP2400158801
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 259. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch, đường kính 4.5-7.5mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2400158802
Giá từng phần lô 580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 260. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi tự bung nhớ hình bằng sheath, phủ thuốc, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm
Mã phần lô PP2400158803
Giá từng phần lô 474,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 261. Giá đỡ (Stent) động mạch thận đường kính 4.5-7.0mm, dài 12-19mm
Mã phần lô PP2400158804
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 262. Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm
Mã phần lô PP2400158805
Giá từng phần lô 816,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 263. Giá đỡ (Stent) mạch cảnh, tự bung, đường kính 6.0-10mm, dài 21-37mm
Mã phần lô PP2400158806
Giá từng phần lô 273,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 264. Giáđỡ(Stent) mạch ngoại biên tựbung, đường kính 9-14mm,dài 20-80mm
Mã phần lô PP2400158807
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 265. Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên với thiết kế một tay cầm, đường kính 5.0-8mm,dài 20-150mm
Mã phần lô PP2400158808
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 266. Giá đỡ (Stent) mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25 - 5.00mm,dài 8 - 48mm
Mã phần lô PP2400158809
Giá từng phần lô 3,867,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 267. Giá đỡ (Stent) mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, bung bằng bóng, đường kính 2.00-4.0mm, dài 8-40mm
Mã phần lô PP2400158810
Giá từng phần lô 943,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 268. Giá đỡ (Stent) mạch vành khung Cobalt phủ thuốc Sirolimus, lớp polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400158811
Giá từng phần lô 6,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 269. Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc đường kính 2.0 - 5.0mm, dài 8 - 38mm.
Mã phần lô PP2400158812
Giá từng phần lô 3,093,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,866,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 270. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Umirolimus, không có polymer,đường kính 2.25-4.0mm, dài 9-36mm
Mã phần lô PP2400158813
Giá từng phần lô 5,460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 271. Giá đỡ(Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 - 4.0mm, dài 8-38mm
Mã phần lô PP2400158814
Giá từng phần lô 4,785,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 272. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu, đường kính 2.25-4.0mm, dài 14-48mm
Mã phần lô PP2400158815
Giá từng phần lô 2,090,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 273. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0-4.5mm, dài 8-48mm
Mã phần lô PP2400158816
Giá từng phần lô 3,372,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,446,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 274. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốcSirolimus, đường kính 2.25-4.0mm, dài 8-48mm
Mã phần lô PP2400158817
Giá từng phần lô 675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 275. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 1.75-3.0mm, dài 9.0-25mm
Mã phần lô PP2400158818
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 276. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.0-5.0mm, dài 9.0-37mm
Mã phần lô PP2400158819
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 277. Giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy mạch máu có 3 marker platinum-iridium ở cả 2 đầu stent, đường kính 2.5-8.0mm, dài 10-50mm
Mã phần lô PP2400158820
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 278. Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch ngoại biên tự bung, đường kính 10-20mm, dài 40-160mm
Mã phần lô PP2400158821
Giá từng phần lô 448,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 279. Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2400158822
Giá từng phần lô 174,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 280. Thủy tinh thể nhân tạo mềm có số độ âm
Mã phần lô PP2400158823
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 281. Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự
Mã phần lô PP2400158824
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 282. Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự có số độ âm
Mã phần lô PP2400158825
Giá từng phần lô 1,482,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 283. Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định
Mã phần lô PP2400158826
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 284. Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3°
Mã phần lô PP2400158827
Giá từng phần lô 739,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 285. Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2400158828
Giá từng phần lô 307,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 286. Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định thiết kế rãnh
Mã phần lô PP2400158829
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 287. Khớp gối toàn phần cóxi măng, thiết kếsiêu đồng dạng, trumâm chày nghiêng 5°
Mã phần lô PP2400158830
Giá từng phần lô 1,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 288. Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2400158831
Giá từng phần lô 1,656,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 289. Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2400158832
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 290. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182-212mm.
Mã phần lô PP2400158833
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 291. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2400158834
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 292. Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray)
Mã phần lô PP2400158835
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 293. Khớp háng bán phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi: 130-190mm
Mã phần lô PP2400158836
Giá từng phần lô 667,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 294. Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º
Mã phần lô PP2400158837
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 295. Khớp háng bán phần không xi măng, rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi 130-170mm
Mã phần lô PP2400158838
Giá từng phần lô 906,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 296. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2400158839
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 297. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ
Mã phần lô PP2400158840
Giá từng phần lô 1,307,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 298. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,chỏm đường kính 32-36mm
Mã phần lô PP2400158841
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 299. Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập
Mã phần lô PP2400158842
Giá từng phần lô 1,014,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 300. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º
Mã phần lô PP2400158843
Giá từng phần lô 810,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 301. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép cólớp phủTi độdày lớn, phủHA (Hydroxyapatite ) toàn chuôi
Mã phần lô PP2400158844
Giá từng phần lô 565,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 302. Khớp háng toàn phần không xi măng COC (Ceramicon Ceramic), chuôi có3 gân dọc, rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗtổong. Ổcối phun plasma tổong 30% độxốp
Mã phần lô PP2400158845
Giá từng phần lô 1,173,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 303. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly)
Mã phần lô PP2400158846
Giá từng phần lô 967,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 304. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly) chỏm lớn đường kính trong 32-36mm
Mã phần lô PP2400158847
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 305. Khớp háng toàn phần không xi măng PE (Polyethylene)
Mã phần lô PP2400158848
Giá từng phần lô 802,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 306. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2400158849
Giá từng phần lô 1,173,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 307. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (CoCr on PE)
Mã phần lô PP2400158850
Giá từng phần lô 930,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 308. Khớp háng toàn phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay lớp đệm Ceramic
Mã phần lô PP2400158851
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 309. Khớp háng toàn phần không xi măngchuyển động đôi với chuôi phủ HA ( Hydroxyapatite)
Mã phần lô PP2400158852
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 310. Khớp háng toàn phầnkhông xi măng, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2400158853
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 311. Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2400158854
Giá từng phần lô 325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 312. Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2400158855
Giá từng phần lô 470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 313. Khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng Titanium
Mã phần lô PP2400158856
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 314. Mảnh ghép thành bụng (15 x 15) cm
Mã phần lô PP2400158857
Giá từng phần lô 456,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,139,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 315. Mảnh ghép thành bụng (5 x 10) cm
Mã phần lô PP2400158858
Giá từng phần lô 106,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 316. Mảnh ghép thành bụng (7.5 x 15) cm
Mã phần lô PP2400158859
Giá từng phần lô 849,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,992,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 317. Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2400158860
Giá từng phần lô 86,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 318. Bộ bơm áp lực tối đa 40 atm, thể tích 25ml
Mã phần lô PP2400158861
Giá từng phần lô 66,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 319. Bộ bơm bóng áp lực tối đa 30atm, thể tích 20ml
Mã phần lô PP2400158862
Giá từng phần lô 287,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 320. Bộ điều khiển hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại theo cơ chế cơ - nhiệt
Mã phần lô PP2400158863
Giá từng phần lô 288,095,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,761,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 321. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc hoặc que chọc
Mã phần lô PP2400158864
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 322. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc kích thước 17G x 73cm
Mã phần lô PP2400158865
Giá từng phần lô 268,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 323. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có que chọc kích thước 0.040" x 73cm
Mã phần lô PP2400158866
Giá từng phần lô 268,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 324. Bộ dụng cụ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2400158867
Giá từng phần lô 423,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 325. Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2400158868
Giá từng phần lô 99,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,990,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 326. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm
Mã phần lô PP2400158869
Giá từng phần lô 150,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 327. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23cm
Mã phần lô PP2400158870
Giá từng phần lô 41,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 328. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2400158871
Giá từng phần lô 494,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 329. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay kèm dây dẫn mini 0.018''
Mã phần lô PP2400158872
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 330. Bộ dụng cụ mở đường mạch máu dài 7cm-10cm.
Mã phần lô PP2400158873
Giá từng phần lô 310,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 331. Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F, tương thích ống thông dẫn đường 6F, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia
Mã phần lô PP2400158874
Giá từng phần lô 436,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 332. Bộ kết nối 3 cổng chất liệu Polycarbonate, đường kính trong 0.093 inch, chịu áp lực cao đến 500PSI
Mã phần lô PP2400158875
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 333. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp cố định, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
Mã phần lô PP2400158876
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 334. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
Mã phần lô PP2400158877
Giá từng phần lô 257,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 335. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI
Mã phần lô PP2400158878
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 336. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI
Mã phần lô PP2400158879
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 337. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2400158880
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 338. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2400158881
Giá từng phần lô 552,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 339. Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI có điều kiện, có thể điều chỉnh wireless
Mã phần lô PP2400158882
Giá từng phần lô 136,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 340. Bộ vi ống thông can thiệp TOCE 2.6F
Mã phần lô PP2400158883
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 341. Bơm tiêm cản quang 200ml
Mã phần lô PP2400158884
Giá từng phần lô 277,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 342. Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400158885
Giá từng phần lô 26,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 343. Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao, đường kính 2.0-4.0mm, dài 13mm
Mã phần lô PP2400158886
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 344. Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0mm - 5.0 mm, dài 8-20mm
Mã phần lô PP2400158887
Giá từng phần lô 470,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 345. Bóng nong mạch bán đàn hồi phủ lớp Hydrophilic ái nước, đường kính 1.0-4.0mm, dài 6.0-30mm
Mã phần lô PP2400158888
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 346. Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, đường kính 2.0-12mm, dài 20-150mm
Mã phần lô PP2400158889
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 347. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 1.5-6.0mm, dài 20-210mm
Mã phần lô PP2400158890
Giá từng phần lô 82,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 348. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-12mm, dài 20-300mm
Mã phần lô PP2400158891
Giá từng phần lô 328,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 349. Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2.0-8.0mm, dài 30-150mm
Mã phần lô PP2400158892
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 350. Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng đường kính 4.0-12mm, dài 20-100mm
Mã phần lô PP2400158893
Giá từng phần lô 376,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 351. Bóng nong mạch ngoại vi đường kính 2.0-5.0mm, dài 20-150mm
Mã phần lô PP2400158894
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 352. Bóng nong mạch ngoại vi đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2400158895
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 353. Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon, đường kính 2.0-5.0mm, dài 8-40mm
Mã phần lô PP2400158896
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 354. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.5-4.5mm, dài 8-15mm
Mã phần lô PP2400158897
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 355. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.75-5mm, dài 8-18mm
Mã phần lô PP2400158898
Giá từng phần lô 790,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 356. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-6.0mm, dài 6.0-30mm
Mã phần lô PP2400158899
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 357. Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ, có thể bơm xả nhiều lần, đường kính 1.5-4.5mm
Mã phần lô PP2400158900
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 358. Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-4.0mm, dài 12-20mm
Mã phần lô PP2400158901
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 359. Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-4.0mm, dài 5.0-30mm
Mã phần lô PP2400158902
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 360. Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.2 -5.0mm, dài 6 - 30mm.
Mã phần lô PP2400158903
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 361. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp, đường kính 1.5-4.0mm, dài 10-30mm
Mã phần lô PP2400158904
Giá từng phần lô 639,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 362. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp, đường kính 2.0-4.0mm, dài 10-30mm.
Mã phần lô PP2400158905
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 363. Bóng nong mạch vành có dao cắt, đường kính 2.0-4.0mm, dài 6.0-15mm
Mã phần lô PP2400158906
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 364. Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc 3 nếp gấp, đường kính 2.0-4.0mm, dài 10-30mm
Mã phần lô PP2400158907
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 365. Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, đường kính 1.75-4.0mm, dài 10-20mm
Mã phần lô PP2400158908
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 366. Bóng nong mạch vành dùng cho CTO loại ái nước, đường kính 0.85mm-1.1mm, dài 6.0-20mm
Mã phần lô PP2400158909
Giá từng phần lô 207,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,146,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 367. Bóng nong mạch vành không đàn hồi, 3 nếp gấp, đường kính 2.0- 4.5mm, dài 5.0-20mm
Mã phần lô PP2400158910
Giá từng phần lô 766,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 368. Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, thành bóng 2 lớp, đường kính 1.5-4.5mm, dài 10-20mm
Mã phần lô PP2400158911
Giá từng phần lô 362,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 369. Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên đường kính 12-26mm, dài 20-60mm
Mã phần lô PP2400158912
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 370. Bóng tắc mạch dùng cho mạch thẳng, đường kính 3.0-5.0mm, dài 10-30mm
Mã phần lô PP2400158913
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 371. Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, cỡ 7.8F
Mã phần lô PP2400158914
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 372. Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2400158915
Giá từng phần lô 136,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 373. Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400158916
Giá từng phần lô 36,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 374. Dây cáp điều khiển hỗ trợ cắt vòng xoắn kim loại, có nút tách rời điều khiển từ xa
Mã phần lô PP2400158917
Giá từng phần lô 25,928,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 518,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 375. Dây cáp kết nối loại không có nút tách rời
Mã phần lô PP2400158918
Giá từng phần lô 17,285,715
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 376. Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính 0.035", chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2400158919
Giá từng phần lô 29,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 377. Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 190cm/300cm
Mã phần lô PP2400158920
Giá từng phần lô 171,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,428,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 378. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 180-300cm
Mã phần lô PP2400158921
Giá từng phần lô 52,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,051,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 379. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018", dài 110-300cm
Mã phần lô PP2400158922
Giá từng phần lô 29,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 380. Dây dẫn chẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.032"- 0.038", dài 70-260cm
Mã phần lô PP2400158923
Giá từng phần lô 245,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 381. Dây dẫn chẩn đoán mạch vành và mạch máu ngoại biên lõi cố định hoặc di chuyển, đường kính 0.035", dài 150cm
Mã phần lô PP2400158924
Giá từng phần lô 245,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 382. Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.018"-0.038", dài 80-260cm
Mã phần lô PP2400158925
Giá từng phần lô 73,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 383. Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035", 0.038", dài 75-260cm
Mã phần lô PP2400158926
Giá từng phần lô 28,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 384. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic dùng trong can thiệp, đường kính 0.032"-0.038", dài 150-180cm
Mã phần lô PP2400158927
Giá từng phần lô 137,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 385. Dây nối với máy bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2400158928
Giá từng phần lô 88,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 386. Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường
Mã phần lô PP2400158929
Giá từng phần lô 103,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 387. Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên đường kính lưới từ 3 đến 7mm
Mã phần lô PP2400158930
Giá từng phần lô 312,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 388. Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thước làm việc từ 2.0-35mm
Mã phần lô PP2400158931
Giá từng phần lô 20,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 389. Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol, kích thước tiêu chuẩn từ 6.0-45mm
Mã phần lô PP2400158932
Giá từng phần lô 15,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 390. Dụng cụ đánh tan huyết khối xoay cơ học
Mã phần lô PP2400158933
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 391. Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2400158934
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 392. Dụng cụ hút huyết khối chất liệu Polyamide và polyethylene
Mã phần lô PP2400158935
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 393. Dụng cụ mở đường động mạch đùi chiều dài 11-24cm
Mã phần lô PP2400158936
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 394. Dụng cụ mở đường vào động mạch dài 45-120cm
Mã phần lô PP2400158937
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 395. Dụng cụ nút mạch bằng dù, tiết diện nhỏ
Mã phần lô PP2400158938
Giá từng phần lô 34,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 396. Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 μm-1.300μm
Mã phần lô PP2400158939
Giá từng phần lô 412,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 397. Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2400158940
Giá từng phần lô 374,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 398. Hạt nút mạch Gelatin kích thước 50-4000 μm
Mã phần lô PP2400158941
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 399. Hạt nút mạch Hydrogelkích thước 70-700μm
Mã phần lô PP2400158942
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 400. Kim chọc mạch đùi mạch quay loại không cánh không cửa, số 18G-20G
Mã phần lô PP2400158943
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 401. Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2400158944
Giá từng phần lô 6,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 402. Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định
Mã phần lô PP2400158945
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 403. Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có móc hoặc không móc
Mã phần lô PP2400158946
Giá từng phần lô 228,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 404. Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được
Mã phần lô PP2400158947
Giá từng phần lô 314,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 405. Máy phá rung 1 buồng
Mã phần lô PP2400158948
Giá từng phần lô 295,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 406. Máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
Mã phần lô PP2400158949
Giá từng phần lô 205,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 407. Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2400158950
Giá từng phần lô 355,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 408. Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay đường kính 4F
Mã phần lô PP2400158951
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 409. Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.043"
Mã phần lô PP2400158952
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 410. Ống thông can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014-0.035"
Mã phần lô PP2400158953
Giá từng phần lô 32,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 411. Ống thông can thiệp mạch vành đường kính 0.058"-0.081"
Mã phần lô PP2400158954
Giá từng phần lô 247,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 412. Ống thông can thiệp mạch vànhđường kính 0.057"
Mã phần lô PP2400158955
Giá từng phần lô 147,759,996
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,955,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 413. Ống thông can thiệp tim mạch đường kính 0.071"-0.09"
Mã phần lô PP2400158956
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 414. Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 1.03-1.2mm
Mã phần lô PP2400158957
Giá từng phần lô 28,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 415. Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên đường kính 4F - 6F
Mã phần lô PP2400158958
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 416. Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 1.2mm
Mã phần lô PP2400158959
Giá từng phần lô 207,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 417. Ống thông chẩn đoán mạch vành cấu trúc bằng thép không gỉ, đường kính 1.03-1.2mm
Mã phần lô PP2400158960
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 418. Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm
Mã phần lô PP2400158961
Giá từng phần lô 42,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 419. Ống thông chẩn đoán ngoại biên chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm
Mã phần lô PP2400158962
Giá từng phần lô 15,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 317,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 420. Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước đường kính 0.043"
Mã phần lô PP2400158963
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 421. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não, cấu trúc 4 phân đoạn, đường kính 0.07"
Mã phần lô PP2400158964
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,764,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 422. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên đường kính 0.052"-0.072"
Mã phần lô PP2400158965
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 423. Ống thông dẫn đường dùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên đường kính 0.046"-0.071"
Mã phần lô PP2400158966
Giá từng phần lô 239,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,796,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 424. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2400158967
Giá từng phần lô 243,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 425. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành đường kính 1.33mm và 1.43mm
Mã phần lô PP2400158968
Giá từng phần lô 78,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 426. Ống thông siêu âm lòng mạch độ thâm nhập đường kính tối đa 6mm
Mã phần lô PP2400158969
Giá từng phần lô 577,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 427. Thiết bị điều khiển bộ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2400158970
Giá từng phần lô 111,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,226,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 428. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 165cm
Mã phần lô PP2400158971
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 429. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp hydrophilic/hydrophilic trên nền polymer,đường kính 0.014-0.018", dài 180-300cm
Mã phần lô PP2400158972
Giá từng phần lô 880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 430. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm cấu trúc vòng xoắn kép, đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2400158973
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 431. Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0.009 inch.
Mã phần lô PP2400158974
Giá từng phần lô 405,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 432. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc mạn tính cấu trúc vòng xoắn kép dài 180-330cm
Mã phần lô PP2400158975
Giá từng phần lô 357,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 433. Vi dây dẫn can thiệp TOCE đường kính 0.016'', dài 135cm-180cm
Mã phần lô PP2400158976
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 434. Vi ống thông can thiệp mạch đầu tip 1.3F, dài 135/150cm
Mã phần lô PP2400158977
Giá từng phần lô 155,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 435. Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu típ 1.5F, dài 60-150cm
Mã phần lô PP2400158978
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 436. Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu típ 1.4F, dài 135/150cm
Mã phần lô PP2400158979
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 437. Vi ống thông can thiệp mạch, đường kính 0.027'', dài 110cm-150cm, đầu típ thẳng
Mã phần lô PP2400158980
Giá từng phần lô 165,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 438. Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.7 Fr, chiều dài 110/130cm
Mã phần lô PP2400158981
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 439. Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm
Mã phần lô PP2400158982
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 440. Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước đường kính 4F, dài 110-150cm
Mã phần lô PP2400158983
Giá từng phần lô 354,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 441. Bộ quả lọc máu liên tục có gắn heparin tương thích máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2400158984
Giá từng phần lô 3,078,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 442. Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni
Mã phần lô PP2400158985
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 443. Bột khô Natri hydrogenocarbonate (NaHCO3) 900g
Mã phần lô PP2400158986
Giá từng phần lô 604,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 444. Dịch chạy thận nhân tạo A
Mã phần lô PP2400158987
Giá từng phần lô 924,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 445. Dịch chạy thận nhân tạo B
Mã phần lô PP2400158988
Giá từng phần lô 1,209,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 446. Màng lọc chí nhiệt tố tương thích máy thận nhân tạo B/Braun (Model: Dialog+)
Mã phần lô PP2400158989
Giá từng phần lô 40,477,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 809,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 447. Quả lọc dịch máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400158990
Giá từng phần lô 49,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 448. Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Omni
Mã phần lô PP2400158991
Giá từng phần lô 512,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 449. Quả lọc thay huyết tương và bộ dây dẫn tương thích máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2400158992
Giá từng phần lô 476,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 450. Quả lọc với diện tích bề mặt ≤ 1.4 m2, hệ số siêu lọc (Kuf) ≥ 12ml/giờx mmHg
Mã phần lô PP2400158993
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 451. Quả lọc với diện tích bề mặt ≤ 1.4m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 47 ml/giờ x mmHg
Mã phần lô PP2400158994
Giá từng phần lô 61,236,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 452. Chất nhầy dùng để xé bao và đặt kính
Mã phần lô PP2400158995
Giá từng phần lô 73,481,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 453. Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2400158996
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 454. Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2400158997
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 455. Bộ dụng cụ nẹp, vít răng-hàm- mặt
Mã phần lô PP2400158998
Giá từng phần lô 274,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 456. Banh bảo vệ đường mổ dùng một lần
Mã phần lô PP2400158999
Giá từng phần lô 49,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 996,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 457. Clip Polymer kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2400159000
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 458. Clip titan kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2400159001
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 459. Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo (48 ghim)
Mã phần lô PP2400159002
Giá từng phần lô 526,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,533,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 460. Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 23-32mm
Mã phần lô PP2400159003
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 461. Kẹp cầm máu dùng trong phẫu thuật chất liệu polymer
Mã phần lô PP2400159004
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 462. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2400159005
Giá từng phần lô 194,617,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,892,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 463. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 60mm
Mã phần lô PP2400159006
Giá từng phần lô 40,715,862
Bảo đảm dự thầu (VND) 814,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 464. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2400159007
Giá từng phần lô 452,963,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,059,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 465. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 35mm
Mã phần lô PP2400159008
Giá từng phần lô 352,645,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,052,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 466. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 45mm
Mã phần lô PP2400159009
Giá từng phần lô 340,343,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,806,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 467. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 60mm
Mã phần lô PP2400159010
Giá từng phần lô 340,343,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,806,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 468. Bộ dụng cụ khâu cắt cong 40mm
Mã phần lô PP2400159011
Giá từng phần lô 495,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,914,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 469. Dây dẫn đường dùng trong đường mật
Mã phần lô PP2400159012
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 470. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2400159013
Giá từng phần lô 248,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,979,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 471. Dây dẫn đường cứng phủ PTFE (Polytetrafluoroethylene)
Mã phần lô PP2400159014
Giá từng phần lô 8,608,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 472. Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh.
Mã phần lô PP2400159015
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 473. Rọ bắt sỏi dùng trong gan, mật, tuỵ
Mã phần lô PP2400159016
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 474. Rọ bắt sỏi dùng trong tán sỏi nội soi niệu bằng ống mềm
Mã phần lô PP2400159017
Giá từng phần lô 79,687,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,593,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 475. Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2400159018
Giá từng phần lô 528,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 476. Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm
Mã phần lô PP2400159019
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 477. Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
Mã phần lô PP2400159020
Giá từng phần lô 27,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 478. Bộ cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2400159021
Giá từng phần lô 21,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 479. Bộ cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2400159022
Giá từng phần lô 34,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 480. Bộ cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2400159023
Giá từng phần lô 20,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 481. Bộ cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2400159024
Giá từng phần lô 17,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 482. Bộ cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2400159025
Giá từng phần lô 19,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 483. Bộ đinh nội tủy xương chày
Mã phần lô PP2400159026
Giá từng phần lô 220,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,416,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 484. Bộ đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2400159027
Giá từng phần lô 220,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,416,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 485. Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (trái, phải) 4-8 lỗ
Mã phần lô PP2400159028
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 486. Bộ nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu)
Mã phần lô PP2400159029
Giá từng phần lô 688,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,761,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 487. Bộ nẹp khóa DHS thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2400159030
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 488. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn và 2 nẹp thẳng 2 lỗ
Mã phần lô PP2400159031
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 489. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2400159032
Giá từng phần lô 585,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 490. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2400159033
Giá từng phần lô 384,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 491. Dây nước nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2400159034
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 492. Đinh Kirschnercó ren một đầu nhọn
Mã phần lô PP2400159035
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 493. Đinh Kirschnerkhông ren, hai đầu nhọn
Mã phần lô PP2400159036
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 494. Đinh Kirschnerkhông ren, một đầu nhọn
Mã phần lô PP2400159037
Giá từng phần lô 9,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 495. Đinh Steimanncó ren giữa thân
Mã phần lô PP2400159038
Giá từng phần lô 8,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 496. Đinh Steimannmột đầu nhọn
Mã phần lô PP2400159039
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 497. Đốt sống nhân tạo Titan, nâng và tạo hình thân đốt sống, các cỡ
Mã phần lô PP2400159040
Giá từng phần lô 68,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 498. Ghim kẹp sọ não tự tiêu
Mã phần lô PP2400159041
Giá từng phần lô 117,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 499. Kẹp túi phình mạch máu Titaniumcác loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400159042
Giá từng phần lô 278,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 500. Lồng titan thay thân đốt sống cổ tự điều chỉnh các cỡ
Mã phần lô PP2400159043
Giá từng phần lô 73,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 501. Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2400159044
Giá từng phần lô 164,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 502. Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2400159045
Giá từng phần lô 27,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 503. Lưỡi mài kim cương đầu tròn nhám dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ
Mã phần lô PP2400159046
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 504. Lưỡi mài phá xương đầu tròn có rãnh dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ
Mã phần lô PP2400159047
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 505. Miếng ghép tạo hình sọ mặt các cỡ
Mã phần lô PP2400159048
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 506. Miếng ghép tạo hình tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải
Mã phần lô PP2400159049
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 507. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ dạng lưới
Mã phần lô PP2400159050
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 508. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ một bên bán cầu
Mã phần lô PP2400159051
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 509. Mũi cắt sọ não
Mã phần lô PP2400159052
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 510. Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2400159053
Giá từng phần lô 35,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 511. Mũi khoan sọ não tự dừng, dùng một lần
Mã phần lô PP2400159054
Giá từng phần lô 108,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 512. Mũi khoan sọ tạo hình
Mã phần lô PP2400159055
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 513. Nẹp khóa bản nhỏ các loại, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159056
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 514. Nẹp khóa bản rộng 6- 14 lỗ dùng vít 4.5/5.0mm
Mã phần lô PP2400159057
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 515. Nẹp khoá bàn tay bàn chân, các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159058
Giá từng phần lô 246,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,928,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 516. Nẹp khóa cẳng tay 5- 10 lỗ
Mã phần lô PP2400159059
Giá từng phần lô 505,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 517. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159060
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 518. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159061
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 519. Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159062
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 520. Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159063
Giá từng phần lô 712,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 521. Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159064
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 522. Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159065
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 523. Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương chày (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159066
Giá từng phần lô 337,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 524. Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159067
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 525. Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương chày (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159068
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 526. Nẹp khóa đầu dưới xương đòn
Mã phần lô PP2400159069
Giá từng phần lô 226,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 527. Nẹp khóa đầu dưới xương quay (phải, trái) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159070
Giá từng phần lô 788,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 528. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ L chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159071
Giá từng phần lô 186,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 529. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ T chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159072
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 530. Nẹp khoá gót chân (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159073
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 531. Nẹp khóa lòng máng chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159074
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 532. Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159075
Giá từng phần lô 455,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 533. Nẹp khóa nén ép bản hẹp chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159076
Giá từng phần lô 186,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 534. Nẹp khóa nén ép bản nhỏ, dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2400159077
Giá từng phần lô 316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 535. Nẹp khóa nén ép bản rộng 5 đến 14 lỗ, dùng vít 4.5/5.0mm,
Mã phần lô PP2400159078
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 536. Nẹp khóa nén ép bản rộng chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159079
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 537. Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn
Mã phần lô PP2400159080
Giá từng phần lô 117,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 538. Nẹp khóa tạo hình (mắt xích) chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159081
Giá từng phần lô 203,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 539. Nẹp khóa xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159082
Giá từng phần lô 248,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 540. Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) 6-10 lỗ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400159083
Giá từng phần lô 234,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,692,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 541. Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) các cỡ chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159084
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 542. Vít khóa 3.5/4.0 dùng cho nẹp khóa, chiều dài 10mm - 60mm, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400159085
Giá từng phần lô 666,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 543. Vít khóa đường kính 2.7mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159086
Giá từng phần lô 215,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 544. Vít khóa tự taro cho nẹp bàn tay/bàn chân dùng trong phẫu thuật xương
Mã phần lô PP2400159087
Giá từng phần lô 271,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 545. Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159088
Giá từng phần lô 434,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,688,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 546. Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159089
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 547. Vít khóa tự taro đường kính 5.0 mm, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400159090
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 548. Vít khóa xốp đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159091
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 549. Vít khóa xốp đường kính 5.0mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159092
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 550. Vít xương cứng đường kính 3.5mm thép không gỉ
Mã phần lô PP2400159093
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 551. Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159094
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 552. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2400159095
Giá từng phần lô 10,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 553. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2400159096
Giá từng phần lô 56,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 554. Vít xương xốp đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2400159097
Giá từng phần lô 72,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 555. Vít xương xốp đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2400159098
Giá từng phần lô 76,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 556. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng can thiệp tối thiểu qua da
Mã phần lô PP2400159099
Giá từng phần lô 414,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 557. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2400159100
Giá từng phần lô 920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 558. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2400159101
Giá từng phần lô 816,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,322,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 559. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 1
Mã phần lô PP2400159102
Giá từng phần lô 489,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 560. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 2
Mã phần lô PP2400159103
Giá từng phần lô 276,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 561. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 3
Mã phần lô PP2400159104
Giá từng phần lô 212,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 562. Nhóm dụng cụ phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2400159105
Giá từng phần lô 293,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 563. Nhóm dụng cụ phẫu thuật lồng ngực
Mã phần lô PP2400159106
Giá từng phần lô 397,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,942,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 564. Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2400159107
Giá từng phần lô 26,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 565. Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp tiệt khuẩn Plasma/ Hydrogenperoxide
Mã phần lô PP2400159108
Giá từng phần lô 10,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 566. Bao camera nội soi có vòng nhựa
Mã phần lô PP2400159109
Giá từng phần lô 60,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,218,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 567. Bao cao su
Mã phần lô PP2400159110
Giá từng phần lô 12,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 568. Bao dây đốt
Mã phần lô PP2400159111
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 569. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng GE)
Mã phần lô PP2400159112
Giá từng phần lô 15,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 570. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng Philips, Mennen Medical, Drager, Nihonkohden)
Mã phần lô PP2400159113
Giá từng phần lô 31,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 632,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 571. Bao đo tạo áp lực xâm lấn
Mã phần lô PP2400159114
Giá từng phần lô 25,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 572. Bao trùm kính hiển vi
Mã phần lô PP2400159115
Giá từng phần lô 19,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 573. Bầu xông khí dung dùng cho máy giúp thở
Mã phần lô PP2400159116
Giá từng phần lô 34,419,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 574. Bình làm ẩm đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2400159117
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 575. Bình tạo khí ẩm oxy của hệ thống oxy trung tâm
Mã phần lô PP2400159118
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 576. Bộ bo chuông dùng cho máy đo điện tim
Mã phần lô PP2400159119
Giá từng phần lô 44,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 577. Bộ đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2400159120
Giá từng phần lô 61,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 578. Bộ kẹp chi máy điện tim
Mã phần lô PP2400159121
Giá từng phần lô 17,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 579. Bộ áo phẫu thuật 3 lớp size L
Mã phần lô PP2400159122
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 580. Bộ khăn chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2400159123
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 581. Bộ khăn chụp mạch não
Mã phần lô PP2400159124
Giá từng phần lô 403,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 582. Bộ khăn gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2400159125
Giá từng phần lô 39,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 583. Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2400159126
Giá từng phần lô 176,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 584. Bộ khăn phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2400159127
Giá từng phần lô 57,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,159,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 585. Bộ khăn phẫu thuật thay khớp
Mã phần lô PP2400159128
Giá từng phần lô 403,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 586. Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
Mã phần lô PP2400159129
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 587. Bộ khăn sanh mổ
Mã phần lô PP2400159130
Giá từng phần lô 144,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,887,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 588. Bộ khăn sanh thường
Mã phần lô PP2400159131
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 589. Bộ khăn tiểu phẫu
Mã phần lô PP2400159132
Giá từng phần lô 630,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 590. Bộ kit truyền động dùng cho bơm truyền dịch giảm đau
Mã phần lô PP2400159133
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 591. Bóng bóp giúp thở bằng Silicone dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2400159134
Giá từng phần lô 72,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 592. Bóng bóp giúp thở có van peep
Mã phần lô PP2400159135
Giá từng phần lô 312,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,258,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 593. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi Bệnh nhân)
Mã phần lô PP2400159136
Giá từng phần lô 148,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 594. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 2500)
Mã phần lô PP2400159137
Giá từng phần lô 59,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 595. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 7500)
Mã phần lô PP2400159138
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 596. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Drager)
Mã phần lô PP2400159139
Giá từng phần lô 24,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 597. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Puritan Bennett 840)
Mã phần lô PP2400159140
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 598. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Servo-Air)
Mã phần lô PP2400159141
Giá từng phần lô 57,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 599. Chăn làm ấm linh hoạt cho người lớn
Mã phần lô PP2400159142
Giá từng phần lô 158,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 600. Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn
Mã phần lô PP2400159143
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 601. Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide
Mã phần lô PP2400159144
Giá từng phần lô 84,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,683,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 602. Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt
Mã phần lô PP2400159145
Giá từng phần lô 119,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,387,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 603. Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide
Mã phần lô PP2400159146
Giá từng phần lô 96,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,921,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 604. Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả nhanh
Mã phần lô PP2400159147
Giá từng phần lô 246,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,939,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 605. Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2400159148
Giá từng phần lô 42,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 606. Dây cáp đo điện tim (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi bệnh nhân)
Mã phần lô PP2400159149
Giá từng phần lô 168,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 607. Dây cáp đo điện tim (dùng cho máy đo điện tim 3 cần hãng Advance,Nihonkohden)
Mã phần lô PP2400159150
Giá từng phần lô 18,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 608. Dây điện cực đo điện não
Mã phần lô PP2400159151
Giá từng phần lô 41,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 609. Dây nối bao đo huyết áp người lớn (dùng cho các loại máy Monitor theo dõi bệnh nhân)
Mã phần lô PP2400159152
Giá từng phần lô 20,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 610. Điện cực dán da
Mã phần lô PP2400159153
Giá từng phần lô 183,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 611. Điện cực đất loại dán, loại Ag/AgCl
Mã phần lô PP2400159154
Giá từng phần lô 19,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 612. Điện cực kích thích
Mã phần lô PP2400159155
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 613. Dụng cụ đè lưỡi mở đường thở các số
Mã phần lô PP2400159156
Giá từng phần lô 38,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 614. Dung dịch tẩy gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2400159157
Giá từng phần lô 19,965,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 615. Gel dẫn truyền dùng cho điện não
Mã phần lô PP2400159158
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 616. Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400159159
Giá từng phần lô 57,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 617. Gel tẩy da dùng cho điện não
Mã phần lô PP2400159160
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 618. Giấy điện tim 6 cần kích thước 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2400159161
Giá từng phần lô 11,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 619. Giấy đo monitor 112mm x 25 m
Mã phần lô PP2400159162
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 620. Giấy đo tim thai kích thước 150mm x 100mm x 150 tờ
Mã phần lô PP2400159163
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 621. Giấy gói kích thước 120x100cm
Mã phần lô PP2400159164
Giá từng phần lô 86,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,738,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 622. Giấy in cho máy đo điện tim 1 kênh kích thước 50mm x 30m
Mã phần lô PP2400159165
Giá từng phần lô 19,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 623. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 63mm x 30m
Mã phần lô PP2400159166
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 624. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 80mm x 20m
Mã phần lô PP2400159167
Giá từng phần lô 29,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 625. Giấy in dùng cho máy monitor sản khoa kích thước 130mm x 120mm
Mã phần lô PP2400159168
Giá từng phần lô 34,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 626. Giấy in máy điện tim 12 cần kích thước 210mm x 295mm
Mã phần lô PP2400159169
Giá từng phần lô 22,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 627. Giấy siêu âm trắng đen kích thước 110mm x 20m
Mã phần lô PP2400159170
Giá từng phần lô 81,585,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,631,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 628. Hóa chất dùng cho máy hấp nhiệt độ thấp V-PRO
Mã phần lô PP2400159171
Giá từng phần lô 272,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 629. Kẹp rốn đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2400159172
Giá từng phần lô 4,032,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 630. Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (máy thở, đầu dò siêu âm, màn hình cảm ứng...)
Mã phần lô PP2400159173
Giá từng phần lô 20,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 631. Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2400159174
Giá từng phần lô 61,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,227,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 632. Khẩu trang không tiệt trùng
Mã phần lô PP2400159175
Giá từng phần lô 113,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 633. Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần
Mã phần lô PP2400159176
Giá từng phần lô 189,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 634. Lọc cai máy thở
Mã phần lô PP2400159177
Giá từng phần lô 25,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 517,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 635. Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2400159178
Giá từng phần lô 150,192,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,003,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 636. Mask oxy có túi người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2400159179
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 637. Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2400159180
Giá từng phần lô 119,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 638. Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2400159181
Giá từng phần lô 115,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 639. Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2400159182
Giá từng phần lô 49,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 991,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 640. Mask thanh quản 2 nòng, sử dụng nhiều lần số 3
Mã phần lô PP2400159183
Giá từng phần lô 177,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,551,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 641. Mask thanh quản 2 nòng, sử dụng nhiều lần số 4
Mã phần lô PP2400159184
Giá từng phần lô 177,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,551,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 642. Mặt nạ silicone các cỡ
Mã phần lô PP2400159185
Giá từng phần lô 20,143,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 402,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 643. Nón nữ phẫu thuật
Mã phần lô PP2400159186
Giá từng phần lô 51,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,029,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 644. Ống hút điều hòa kinh nguyệt các số 4, 5, 6
Mã phần lô PP2400159187
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 645. Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2400159188
Giá từng phần lô 441,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 646. Ống nghe tim phổi
Mã phần lô PP2400159189
Giá từng phần lô 37,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 647. Ống thông mở thận qua da
Mã phần lô PP2400159190
Giá từng phần lô 71,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,424,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 648. Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở HME /HEPA dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2400159191
Giá từng phần lô 97,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 649. Que thử độ cứng của nước RO
Mã phần lô PP2400159192
Giá từng phần lô 7,296,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 650. Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400159193
Giá từng phần lô 531,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,636,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 651. Que thử nồng độ Chlorine của nước RO
Mã phần lô PP2400159194
Giá từng phần lô 4,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 652. Que thử nồng độ peraceticacid trong dung dịch ngâm quả lọc
Mã phần lô PP2400159195
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 653. Que thử tồn dư peroxide trong dung dịch ngâm quả lọc
Mã phần lô PP2400159196
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 654. Tấm dán hạ thân nhiệt các size
Mã phần lô PP2400159197
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 655. Test thử lò hấp
Mã phần lô PP2400159198
Giá từng phần lô 195,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,916,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 656. Ủng đa năng
Mã phần lô PP2400159199
Giá từng phần lô 17,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 657. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25cm tương thích với máy in Kodak
Mã phần lô PP2400159200
Giá từng phần lô 642,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,844,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 658. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích với máy in Kodak
Mã phần lô PP2400159201
Giá từng phần lô 943,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,872,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 659. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43cm tương thích với máy in Kodak
Mã phần lô PP2400159202
Giá từng phần lô 1,744,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 660. Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm
Mã phần lô PP2400159203
Giá từng phần lô 63,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,276,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 661. Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer
Mã phần lô PP2400159204
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 662. Bình kềm tiêm 5x12cm
Mã phần lô PP2400159205
Giá từng phần lô 16,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 663. Bình kềm tiếp liệu 5x 20 cm
Mã phần lô PP2400159206
Giá từng phần lô 8,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 664. Chén inox Ø 6
Mã phần lô PP2400159207
Giá từng phần lô 30,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 613,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 665. Hộp gòn Inox
Mã phần lô PP2400159208
Giá từng phần lô 30,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 666. Kềm Allis 17-18cm
Mã phần lô PP2400159209
Giá từng phần lô 11,361,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 667. Kềm kelly cong 16cm
Mã phần lô PP2400159210
Giá từng phần lô 68,166,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,363,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 668. Kềm kelly thẳng 16cm
Mã phần lô PP2400159211
Giá từng phần lô 68,166,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,363,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 669. Kềm mang kim 18cm
Mã phần lô PP2400159212
Giá từng phần lô 29,767,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 670. Kềm mang kim 20-25cm
Mã phần lô PP2400159213
Giá từng phần lô 12,537,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 671. Kéo Mayo cong 02 đầu nhọn 17cm
Mã phần lô PP2400159214
Giá từng phần lô 26,651,625
Bảo đảm dự thầu (VND) 533,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 672. Kéo cắt chỉ 12cm
Mã phần lô PP2400159215
Giá từng phần lô 48,195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 673. Kéo Mayo thẳng 02 đầu nhọn 17cm
Mã phần lô PP2400159216
Giá từng phần lô 10,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 674. Kéo Mayo thẳng 1 nhọn/1tù17cm
Mã phần lô PP2400159217
Giá từng phần lô 64,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 675. Kẹp khăn 14-16cm
Mã phần lô PP2400159218
Giá từng phần lô 28,402,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 568,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 676. Kẹp vợt răng 25cm
Mã phần lô PP2400159219
Giá từng phần lô 12,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 677. Mâm Inox hình chữ nhật 30cm x 40cm
Mã phần lô PP2400159220
Giá từng phần lô 11,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 678. Mân Inox hình chữ nhật 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2400159221
Giá từng phần lô 8,715,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 679. Nhíp không mấu 16cm
Mã phần lô PP2400159222
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 680. Nhíp mấu 16cm
Mã phần lô PP2400159223
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 681. Thùng hấp dụng cụ chuyên dụng cỡ 1/2
Mã phần lô PP2400159224
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 682. Thùng hấp dụng cụ chuyên dụng cỡ 3/4
Mã phần lô PP2400159225
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 683. Thùng hấp dụng cụ chuyên dụng, chiều cao 70 mm
Mã phần lô PP2400159226
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 684. Thùng tròn Inox đường kính 22cm
Mã phần lô PP2400159227
Giá từng phần lô 3,853,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 685. Khí CO2 y tế (chai nhỏ)
Mã phần lô PP2400159228
Giá từng phần lô 11,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 686. Khí Oxy y tế (chai lớn)
Mã phần lô PP2400159229
Giá từng phần lô 69,854,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,397,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 687. Khí Oxy y tế (chai nhỏ)
Mã phần lô PP2400159230
Giá từng phần lô 130,204,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,604,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 688. Oxy lỏng
Mã phần lô PP2400159231
Giá từng phần lô 1,085,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,708,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->