Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất khử khuẩn, khí y tế năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500382759-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất khử khuẩn, khí y tế năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500199984
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 218,766,510,779 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500405287 - Lô 1. Bông cắt y tế3cm x 3cm 143,370,000 228.089.000 71.685.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,868,000
2 PP2500405288 - Lô 2. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm không tiệt trùng 149,200,000 237.364.000 74.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,984,000
3 PP2500405289 - Lô 3. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm không tiệt trùng 38,240,000 60.837.000 19.120.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 765,000
4 PP2500405290 - Lô 4. Bông gòn thấm nước 5,077,080 8.078.000 2.539.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 102,000
5 PP2500405291 - Lô 5. Bông gòn viên 172,516,300 274.458.000 86.259.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,451,000
6 PP2500405292 - Lô 6. Bông mắt 5cm x 7cm 1,497,000 2.382.000 749.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 30,000
7 PP2500405293 - Lô 7. Bông mơ 4,200,000 6.682.000 2.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 84,000
8 PP2500405294 - Lô 8. Khăn bông đa năng 40cm x 40cm 159,600,000 253.910.000 79.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,192,000
9 PP2500405295 - Lô 9. Cồn 70 độ 122,540,000 194.950.000 61.270.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,451,000
10 PP2500405296 - Lô 10. Cồn 90 độ 10,552,500 16.789.000 5.277.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
11 PP2500405297 - Lô 11. Cồn tuyệt đối 1,680,000 2.673.000 840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
12 PP2500405298 - Lô 12. Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da 81,600,000 129.819.000 40.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
13 PP2500405299 - Lô 13. Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật (dạng xịt) 28,140,000 44.769.000 14.070.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
14 PP2500405300 - Lô 14. Dung dịch giữ ẩm dụng cụ kết hợp làm sạch bằng enzyme 425,000,000 676.137.000 212.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
15 PP2500405301 - Lô 15. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống mềm 644,000,000 1.024.546.000 322.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
16 PP2500405302 - Lô 16. Dung dịch khử trùng bề mặt 106,200,000 168.955.000 53.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
17 PP2500405303 - Lô 17. Dung dịch làm sạch tẩy rửa đa enzyme dùng trong xử lý làm sạch dụng cụ thủ công và tự động 376,000,000 598.182.000 188.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
18 PP2500405304 - Lô 18. Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ dựa trên hoạt tính enzym 995,600,000 1.583.910.000 497.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
19 PP2500405305 - Lô 19. Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) can 5 lít 211,680,000 336.764.000 105.840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
20 PP2500405306 - Lô 20. Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) chai 500ml có vòi xịt 56,700,000 90.205.000 28.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
21 PP2500405307 - Lô 21. Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlohexidine Gluconate 4% 182,160,000 289.800.000 91.080.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
22 PP2500405308 - Lô 22. Dung dịch sát trùng da nhanh 117,466,800 186.879.000 58.734.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
23 PP2500405309 - Lô 23. Dung dịch tắm khử khuẩn người bệnh trước phẫu thuật 67,495,500 107.380.000 33.748.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
24 PP2500405310 - Lô 24. Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè 48,240,000 76.746.000 24.120.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
25 PP2500405311 - Lô 25. Javel 10,195,200 16.220.000 5.098.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
26 PP2500405312 - Lô 26. Vôi so đa 74,653,500 118.767.000 37.327.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
27 PP2500405313 - Lô 27. Băng bảo vệ trong suốt 10cm x 10m 27,000,000 42.955.000 13.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
28 PP2500405314 - Lô 28. Băng bột bó 15cm x 2.7m 100,000,000 159.091.000 50.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
29 PP2500405315 - Lô 29. Băng cố định 10cm x 12cm 194,670,000 309.703.000 97.335.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
30 PP2500405316 - Lô 30. Băng cuộn vải 0.07m x 2.5m 13,232,000 21.051.000 6.616.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
31 PP2500405317 - Lô 31. Băng dán thay chỉ khâu da 14,700,000 23.387.000 7.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
32 PP2500405318 - Lô 32. Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m 7,080,000 11.264.000 3.540.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
33 PP2500405319 - Lô 33. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm 16,089,000 25.597.000 8.045.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
34 PP2500405320 - Lô 34. Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 129,578,400 206.148.000 64.790.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
35 PP2500405321 - Lô 35. Băng keo lụa 1.25cm x5m 173,000,000 275.228.000 86.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
36 PP2500405322 - Lô 36. Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (9-10)cmx 12cm 3,630,000 5.775.000 1.815.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
37 PP2500405323 - Lô 37. Băng phim trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 20cm 30,000,000 47.728.000 15.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
38 PP2500405324 - Lô 38. Băng phim trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm 21,600,000 34.364.000 10.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
39 PP2500405325 - Lô 39. Băng phim trong suốt vô trùng không thấm nước 6.5cm x 7cm 2,250,000 3.580.000 1.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
40 PP2500405326 - Lô 40. Băng thun 3 móc 96,375,000 153.324.000 48.188.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
41 PP2500405327 - Lô 41. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo 26,995,500 42.948.000 13.498.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
42 PP2500405328 - Lô 42. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo đậm đặc 29,400,000 46.773.000 14.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
43 PP2500405329 - Lô 43. Dung dịch rửa quả lọc 128,000,000 203.637.000 64.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
44 PP2500405330 - Lô 44. Dung dịch sát khuẩn phun sương bề mặt 896,000,000 1.425.455.000 448.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
45 PP2500405331 - Lô 45. Gạc cản quang 30cm x 30cm x 6 lớp, đã tiệt trùng 617,000,000 981.591.000 308.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
46 PP2500405332 - Lô 46. Gạc cầu tai mũi họng 735,000 1.170.000 368.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
47 PP2500405333 - Lô 47. Gạc dẫn lưu tiệt trùng 0,01m x 2m x 4 lớp 7,875,000 12.529.000 3.938.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
48 PP2500405334 - Lô 48. Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8x9cm 11,340,000 18.041.000 5.670.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
49 PP2500405335 - Lô 49. Gạc ép sọnão cản quang tiệt trùng 2cm x 8cm x 4 lớp 8,820,000 14.032.000 4.410.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
50 PP2500405336 - Lô 50. Gạc ép sọ não cản quang, tiệt trùng 1cm x4cmx 4 lớp 1,039,500 1.654.000 520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
51 PP2500405337 - Lô 51. Gạc lưới 10cm x 10cm 3,960,000 6.300.000 1.980.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
52 PP2500405338 - Lô 52. Gạc lưới 15cm x 20cm 110,250,000 175.398.000 55.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
53 PP2500405339 - Lô 53. Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn 10cm x 12cm 241,300,000 383.887.000 120.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
54 PP2500405340 - Lô 54. Gạc nội soi cản quang tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp 4,200,000 6.682.000 2.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
55 PP2500405341 - Lô 55. Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng 976,500,000 1.553.523.000 488.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
56 PP2500405342 - Lô 56. Gạc Polyacrylate Ag 10cm x 10cm 60,800,000 96.728.000 30.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
57 PP2500405343 - Lô 57. Gạc Polyacrylate Ag 15cm x 20cm 52,000,000 82.728.000 26.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
58 PP2500405344 - Lô 58. Gạc tiệt trùng cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp 6,205,800 9.873.000 3.103.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
59 PP2500405345 - Lô 59. Gạc vaselin >65*190mm 2,041,200 3.248.000 1.021.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
60 PP2500405346 - Lô 60. Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm 68,950,000 109.694.000 34.475.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
61 PP2500405347 - Lô 61. Gạc y tế0.8m 36,272,000 57.706.000 18.136.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
62 PP2500405348 - Lô 62. Gạc y tế kích thước 5cm x 7.5cm x 8 lớp 1,293,000 2.058.000 647.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
63 PP2500405349 - Lô 63. Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 56cm x 45cm 88,000,000 140.000.000 44.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
64 PP2500405350 - Lô 64. Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu 112,800,000 179.455.000 56.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
65 PP2500405351 - Lô 65. Keo sinh học 2ml 37,500,000 59.660.000 18.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
66 PP2500405352 - Lô 66. Keo sinh học 5ml 45,600,000 72.546.000 22.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
67 PP2500405353 - Lô 67. Vật liệu cầm máu tự tiêuCelluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), 6 lớp, kích thước 10cm x 10cm 181,200,000 288.273.000 90.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
68 PP2500405354 - Lô 68. Vật liệu cầm máu tự tiêuCelluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), 6 lớp, kích thước 5cm x 5cm 71,400,000 113.591.000 35.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
69 PP2500405355 - Lô 69. Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose,oxi hóa tái tổng hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 10cmx20cm 126,290,160 200.917.000 63.146.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
70 PP2500405356 - Lô 70. Bộ vật liệu điều trị vết thương và kiểm soát dịch 1,285,000,000 2.044.319.000 642.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
71 PP2500405357 - Lô 71. Bơm tiêm 10ml kim 23G x 1 inch 109,060,000 173.505.000 54.530.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
72 PP2500405358 - Lô 72. Bơm tiêm 1ml/cc, 26G x 1/2 inch 283,500,000 451.023.000 141.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
73 PP2500405359 - Lô 73. Bơm tiêm 20ml 23G x 1 inch 204,640,000 325.564.000 102.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
74 PP2500405360 - Lô 74. Bơm tiêm 3ml 23G x 1 inch 118,560,000 188.619.000 59.280.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
75 PP2500405361 - Lô 75. Bơm tiêm 50ml 150,748,000 239.827.000 75.374.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
76 PP2500405362 - Lô 76. Bơm tiêm 5ml 23G x 1 inch 197,220,000 313.760.000 98.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
77 PP2500405363 - Lô 77. Bơm tiêm có khóa 10cc 615,000 979.000 308.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
78 PP2500405364 - Lô 78. Bơm tiêm có khóa 20cc 300,000 478.000 150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
79 PP2500405365 - Lô 79. Bơm tiêm có khóa 3cc 300,000 478.000 150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
80 PP2500405366 - Lô 80. Bơm tiêm có khóa 50cc 490,000 780.000 245.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
81 PP2500405367 - Lô 81. Bơm tiêm insuline 1ml số 30G x 1/2 inch (0.3mm x 12mm) 51,255,000 81.543.000 25.628.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
82 PP2500405368 - Lô 82. Cổng tiêm không kim cho tiêm, truyền dịch 1,056,000,000 1.680.000.000 528.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
83 PP2500405369 - Lô 83. Kim cánh bướm 23G 190,000 303.000 95.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
84 PP2500405370 - Lô 84. Kim châm cứu các số 63,000,000 100.228.000 31.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
85 PP2500405371 - Lô 85. Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần 2,420,000 3.850.000 1.210.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
86 PP2500405372 - Lô 86. Kim lấy máu thử đường huyết 58,800,000 93.546.000 29.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
87 PP2500405373 - Lô 87. Kim luồn tĩnh mạch 18G 34,565,000 54.990.000 17.283.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
88 PP2500405374 - Lô 88. Kim luồn tĩnh mạch 20G 276,520,000 439.919.000 138.260.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
89 PP2500405375 - Lô 89. Kim luồn tĩnh mạch 22G 248,868,000 395.927.000 124.434.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
90 PP2500405376 - Lô 90. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G18, loại Introcan safety (hoặc tương đương) 11,831,400 18.823.000 5.916.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
91 PP2500405377 - Lô 91. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G20, loại Introcan safety (hoặc tương đương) 59,157,000 94.114.000 29.579.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
92 PP2500405378 - Lô 92. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G22, loại Introcan safety (hoặc tương đương) 47,325,600 75.291.000 23.663.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
93 PP2500405379 - Lô 93. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G18, loại Vasofix safety (hoặc tương đương) 127,600,000 203.000.000 63.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
94 PP2500405380 - Lô 94. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G20, loại Vasofix safety (hoặc tương đương) 312,400,000 497.000.000 156.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
95 PP2500405381 - Lô 95. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G22, loại Vasofix safety (hoặc tương đương) 191,400,000 304.500.000 95.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
96 PP2500405382 - Lô 96. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G24, loại Introcan safety (hoặc tương đương) 271,150,000 431.375.000 135.575.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
97 PP2500405383 - Lô 97. Kim nha dài 14,000,000 22.273.000 7.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
98 PP2500405384 - Lô 98. Kim nhựa 18G x 1 1/2 inch 198,250,000 315.398.000 99.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
99 PP2500405385 - Lô 99. Kim nhựa 23G dùng để cấy chỉ 1,760,000 2.800.000 880.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
100 PP2500405386 - Lô 100. Nút chặn kim luồn 328,050,000 521.898.000 164.025.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
101 PP2500405387 - Lô 101. Nút chặn kim luồn cócổng chích thuốc In stoppers LL (hoặc tương đương) 66,150,000 105.239.000 33.075.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
102 PP2500405388 - Lô 102. Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực, miếng dán cố định bộ lọc, catheter bằng Polyamidvà Polyurethane 58,270,800 92.704.000 29.136.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
103 PP2500405389 - Lô 103. Kim chạy thận nhân tạo 16G có lỗ động mạch 316,764,000 503.943.000 158.382.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
104 PP2500405390 - Lô 104. Kim chích cầm máu dạ dày 28,875,000 45.938.000 14.438.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
105 PP2500405391 - Lô 105. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 45mm 4,800,000 7.637.000 2.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
106 PP2500405392 - Lô 106. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 60mm 4,800,000 7.637.000 2.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
107 PP2500405393 - Lô 107. Kim gây tê đám rối thần kinh 32,197,200 51.223.000 16.099.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
108 PP2500405394 - Lô 108. Kim gây tê tủy sống cỡ 18G-27G 143,148,000 227.736.000 71.574.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
109 PP2500405395 - Lô 109. Kim gây tê tủy sống cỡ 29G, kèm kim dẫn đường 19,929,000 31.706.000 9.965.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
110 PP2500405396 - Lô 110. Bộ dây truyền dịch có bộ điều chỉnh lưu lượng chính xác 27,000,000 42.955.000 13.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
111 PP2500405397 - Lô 111. Dây nối bơm tiêm điện truyền được nhũ dịch béo 28,800,000 45.819.000 14.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
112 PP2500405398 - Lô 112. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 75cm-80cm 5,348,000 8.509.000 2.674.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
113 PP2500405399 - Lô 113. Dây penrose 850,500 1.354.000 426.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
114 PP2500405400 - Lô 114. Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP 800,000,000 1.272.728.000 400.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
115 PP2500405401 - Lô 115. Dây truyền dịch 20 giọt/ml cómàng lọc, cóair, loại Intrafix hoặc tương đương (tương thích với tất cả các máy truyền dịch của bệnh viện) 601,500,000 956.932.000 300.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
116 PP2500405402 - Lô 116. Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, có air, không DEHP 33,600,000 53.455.000 16.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
117 PP2500405403 - Lô 117. Găng tay hút đàm tiệt trùng 16,800,000 26.728.000 8.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
118 PP2500405404 - Lô 118. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ có bột 1,335,700,000 2.124.978.000 667.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
119 PP2500405405 - Lô 119. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ không có bột 110,950,000 176.512.000 55.475.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
120 PP2500405406 - Lô 120. Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 6.5, 7.0, 7.5 603,500,000 960.114.000 301.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
121 PP2500405407 - Lô 121. Găng y tế sản tiệt trùng 7,416,000 11.799.000 3.708.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
122 PP2500405408 - Lô 122. Lọ lấy mẫu đàm 34,072,500 54.207.000 17.037.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
123 PP2500405409 - Lô 123. Túi chứa dịch dẫn lưu 7,779,240 12.377.000 3.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
124 PP2500405410 - Lô 124. Túi đựng dịch thải 7,050,000 11.216.000 3.525.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
125 PP2500405411 - Lô 125. Túi đựng máu 4,400,000 7.000.000 2.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
126 PP2500405412 - Lô 126. Túi hậu môn 4,200,000 6.682.000 2.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
127 PP2500405413 - Lô 127. Dây thông phổi các số 7,199,880 11.455.000 3.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
128 PP2500405414 - Lô 128. Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn, không cửa sổ các cỡ 126,000,000 200.455.000 63.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
129 PP2500405415 - Lô 129. Ống mở khí quản dùng một lần có bóng các số 99,998,000 159.088.000 49.999.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
130 PP2500405416 - Lô 130. Ống nội khí quản có bóng các số 94,500,000 150.341.000 47.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
131 PP2500405417 - Lô 131. Ống nội khí quản cong miệng dùng 1 lần các số 86,998,500 138.407.000 43.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
132 PP2500405418 - Lô 132. Ống nội khí quản cong mũi dùng 1 lần các số 20,500,000 32.614.000 10.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
133 PP2500405419 - Lô 133. Ống nội khí quản lò xo các số 5.0 - 7.5 249,747,750 397.326.000 124.874.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
134 PP2500405420 - Lô 134. Ống thở oxy các số 1,287,500 2.049.000 644.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
135 PP2500405421 - Lô 135. Ống thông chữ T các số 1,512,000 2.406.000 756.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
136 PP2500405422 - Lô 136. Ống thông dạ dày các số 7,547,500 12.008.000 3.774.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
137 PP2500405423 - Lô 137. Ống thông phế quản phải, trái thân phủ silicon các số 73,599,800 117.091.000 36.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
138 PP2500405424 - Lô 138. Ônsg thông tiệt trùng số 28 7,144,200 11.366.000 3.573.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
139 PP2500405425 - Lô 139. Sonde JJ lưu được 6 tháng đến 12 tháng, các cỡ 237,600,000 378.000.000 118.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
140 PP2500405426 - Lô 140. Sonde thông tiểu 1 nhánh số 14 6,499,000 10.340.000 3.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
141 PP2500405427 - Lô 141. Sonde thông tiểu 3 nhánh các số 1,650,000 2.625.000 825.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
142 PP2500405428 - Lô 142. Sonde trực tràng các số 672,000 1.070.000 336.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
143 PP2500405429 - Lô 143. Bình dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ 283,500,000 451.023.000 141.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
144 PP2500405430 - Lô 144. Bình nhựa thông phổi đơn 1.6 lít 139,995,000 222.720.000 69.998.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
145 PP2500405431 - Lô 145. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi 22,600,000 35.955.000 11.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
146 PP2500405432 - Lô 146. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi đầy đủ 26,500,000 42.160.000 13.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
147 PP2500405433 - Lô 147. Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu thắt lưng 14,800,000 23.546.000 7.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
148 PP2500405434 - Lô 148. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) 60,000,000 95.455.000 30.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
149 PP2500405435 - Lô 149. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực 12,200,000 19.410.000 6.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
150 PP2500405436 - Lô 150. Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 329,000,000 523.410.000 164.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
151 PP2500405437 - Lô 151. Bộ hút đàm kín 2 cổng sử dụng 72 giờ, có đoạn nối riêng (catheter mount) các cỡ 131,994,000 209.991.000 65.997.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
152 PP2500405438 - Lô 152. Bộ lưu dẫn thủy dịch cho máy mổ Phaco Nidek CV-30000 345,600,000 549.819.000 172.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
153 PP2500405439 - Lô 153. Bộ mở bàng quang ra da, các cỡ 85,000,000 135.228.000 42.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
154 PP2500405440 - Lô 154. Bộ mở thận ra da mono J loại đơn các cỡ 46,600,000 74.137.000 23.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
155 PP2500405441 - Lô 155. Bộ mở thận ra một bước với thông mono J các cỡ 48,000,000 76.364.000 24.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
156 PP2500405442 - Lô 156. Bộ mở thông dạ dày qua da 105,000,000 167.046.000 52.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
157 PP2500405443 - Lô 157. Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút 1,024,000,000 1.629.091.000 512.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
158 PP2500405444 - Lô 158. Dây hút đàm có kiểm soát các số 110,565,000 175.899.000 55.283.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
159 PP2500405445 - Lô 159. Dây hút phẫu thuật 2 mét 438,900,000 698.250.000 219.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
160 PP2500405446 - Lô 160. Bộ dây máu chạy thận nhân tạo 1,259,055,000 2.003.043.000 629.528.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
161 PP2500405447 - Lô 161. Bộ dây thở máy oxy dòng cao 864,000,000 1.374.546.000 432.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
162 PP2500405448 - Lô 162. Bộ dây thở ô-xy máy gây mê dùng một lần các loại, các cỡ 188,160,000 299.346.000 94.080.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
163 PP2500405449 - Lô 163. Dây máy thở người lớn 213,000,000 338.864.000 106.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
164 PP2500405450 - Lô 164. Dây nối bơm cản quang 150cm 285,600,000 454.364.000 142.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
165 PP2500405451 - Lô 165. Dây nối bơm tiêm điện CT dạng chữ Y 102,058,800 162.367.000 51.030.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
166 PP2500405452 - Lô 166. Khóa ba ngã 81,780,000 130.105.000 40.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
167 PP2500405453 - Lô 167. Khoá ba ngã không dây, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béo 12,801,600 20.367.000 6.401.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
168 PP2500405454 - Lô 168. Ống nối đa năng 83,160,000 132.300.000 41.580.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
169 PP2500405455 - Lô 169. Ống nối dây máy thở(Cathetermount) xoay 360 độ 213,670,000 339.930.000 106.835.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
170 PP2500405456 - Lô 170. Bộ catheter 2 nòng tĩnh mạch đùi kích cỡ 12F x 4" x 20 cm 229,800,000 365.591.000 114.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
171 PP2500405457 - Lô 171. Bộ Catheter dẫn lưu qua da 108,360,000 172.391.000 54.180.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
172 PP2500405458 - Lô 172. Bộ catheter động mạch 269,994,000 429.536.000 134.997.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
173 PP2500405459 - Lô 173. Bộ catheter lọc máu 3 nòng 12F x 20cm 75,096,000 119.471.000 37.548.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
174 PP2500405460 - Lô 174. Bộ catheter lọc máu dài hạn có van khóa khí tự động. 270,052,500 429.629.000 135.027.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
175 PP2500405461 - Lô 175. Bộ Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 90,000,000 143.182.000 45.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
176 PP2500405462 - Lô 176. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng số 3F 4,407,900 7.013.000 2.204.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
177 PP2500405463 - Lô 177. Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh 198,016,350 315.027.000 99.009.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
178 PP2500405464 - Lô 178. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng nhi các cỡ 9,996,000 15.903.000 4.998.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
179 PP2500405465 - Lô 179. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng có phủ chất kháng khuẩn 58,030,560 92.322.000 29.016.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
180 PP2500405466 - Lô 180. Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 188,055,000 299.179.000 94.028.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
181 PP2500405467 - Lô 181. Catheter tĩnh mạch rốn 4,250,000 6.762.000 2.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
182 PP2500405468 - Lô 182. Chỉ khâu eo cổ tử cung 17,941,000 28.543.000 8.971.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
183 PP2500405469 - Lô 183. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 15,211,200 24.200.000 7.606.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
184 PP2500405470 - Lô 184. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 13,444,200 21.389.000 6.723.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
185 PP2500405471 - Lô 185. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 6,720,600 10.692.000 3.361.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
186 PP2500405472 - Lô 186. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm 8,927,100 14.203.000 4.464.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
187 PP2500405473 - Lô 187. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm 8,700,300 13.842.000 4.351.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
188 PP2500405474 - Lô 188. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm 37,350,000 59.421.000 18.675.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
189 PP2500405475 - Lô 189. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 2, dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 90,720,000 144.328.000 45.360.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
190 PP2500405476 - Lô 190. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm 4,580,500 7.288.000 2.291.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
191 PP2500405477 - Lô 191. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn, dài 22 mm 8,417,000 13.391.000 4.209.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
192 PP2500405478 - Lô 192. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm, 1/2 vòng tròn 5,251,068 8.354.000 2.626.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
193 PP2500405479 - Lô 193. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm 1/2 vòng tròn 5,301,468 8.435.000 2.651.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
194 PP2500405480 - Lô 194. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 20mm, 1/2 vòng tròn 6,797,700 10.815.000 3.399.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
195 PP2500405481 - Lô 195. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn màu đen, dài 17mm, 1/2 vòng tròn 6,116,256 9.731.000 3.059.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
196 PP2500405482 - Lô 196. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 13mm, 3/8 vòng tròn 7,918,056 12.597.000 3.960.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
197 PP2500405483 - Lô 197. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn 13,450,500 21.399.000 6.726.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
198 PP2500405484 - Lô 198. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1, kim tam giác, dài 30mm 8,820,000 14.032.000 4.410.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
199 PP2500405485 - Lô 199. Chỉkhông tan tổng hợp Nylon sô10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm 12,029,850 19.139.000 6.015.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
200 PP2500405486 - Lô 200. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm 116,902,800 185.982.000 58.452.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
201 PP2500405487 - Lô 201. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 20mm 111,336,000 177.126.000 55.668.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
202 PP2500405488 - Lô 202. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 18mm 25,050,600 39.854.000 12.526.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
203 PP2500405489 - Lô 203. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 6/0, dài 45cm, kim tam giác 3/8C, dài 12mm 1,338,768 2.130.000 670.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
204 PP2500405490 - Lô 204. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm. 1,131,480 1.801.000 566.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
205 PP2500405491 - Lô 205. Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 17,813,000 28.339.000 8.907.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
206 PP2500405492 - Lô 206. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm 4,871,400 7.750.000 2.436.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
207 PP2500405493 - Lô 207. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 không kim dài 150 cm 3,414,000 5.432.000 1.707.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
208 PP2500405494 - Lô 208. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 1,665,000 2.649.000 833.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
209 PP2500405495 - Lô 209. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 không kim dài 150 cm 2,048,400 3.259.000 1.025.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
210 PP2500405496 - Lô 210. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 35,784,000 56.930.000 17.892.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
211 PP2500405497 - Lô 211. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 8,325,000 13.245.000 4.163.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
212 PP2500405498 - Lô 212. Chỉ không tan tự nhiên số6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm 1,417,500 2.256.000 709.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
213 PP2500405499 - Lô 213. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 1.5mm 5,948,208 9.464.000 2.975.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
214 PP2500405500 - Lô 214. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 2.5mm 4,394,880 6.992.000 2.198.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
215 PP2500405501 - Lô 215. Chỉ phẫu thuật khử trùng liền kim 29G 40mm 104,500,000 166.250.000 52.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
216 PP2500405502 - Lô 216. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 1 311,850,000 496.125.000 155.925.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
217 PP2500405503 - Lô 217. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 2/0 48,510,000 77.175.000 24.255.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
218 PP2500405504 - Lô 218. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 3/0 97,020,000 154.350.000 48.510.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
219 PP2500405505 - Lô 219. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 4/0 14,000,000 22.273.000 7.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
220 PP2500405506 - Lô 220. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 26mm 30,900,000 49.160.000 15.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
221 PP2500405507 - Lô 221. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 26mm 30,900,000 49.160.000 15.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
222 PP2500405508 - Lô 222. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 20mm 33,600,000 53.455.000 16.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
223 PP2500405509 - Lô 223. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm 10,835,400 17.239.000 5.418.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
224 PP2500405510 - Lô 224. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm 14,754,600 23.474.000 7.378.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
225 PP2500405511 - Lô 225. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm 94,500,000 150.341.000 47.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
226 PP2500405512 - Lô 226. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm 141,750,000 225.512.000 70.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
227 PP2500405513 - Lô 227. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 22mm 11,718,000 18.643.000 5.859.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
228 PP2500405514 - Lô 228. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 11,403,000 18.142.000 5.702.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
229 PP2500405515 - Lô 229. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm 11,163,600 17.761.000 5.582.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
230 PP2500405516 - Lô 230. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 1, dài 100cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 65mm, khâu gan 959,590 1.527.000 480.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
231 PP2500405517 - Lô 231. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 6 dài 45 cm, 2 kim hình thang 1/4c, dài 8 mm 4,071,696 6.478.000 2.036.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
232 PP2500405518 - Lô 232. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 8 dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm. 4,612,656 7.339.000 2.307.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
233 PP2500405519 - Lô 233. Chỉthép khâu vỡxương sô7, dài 60cm, kim tam giác 1/2c, dài 120mm 42,966,000 68.355.000 21.483.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
234 PP2500405520 - Lô 234. Chỉ thép khâu xương ức StainlessSteel Wire số 5 bằng thép không gỉ dài 45cm, kim tròn đầu cắt dài 48mm 1/2 vòng tròn 9,599,112 15.272.000 4.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
235 PP2500405521 - Lô 235. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 100,800,000 160.364.000 50.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
236 PP2500405522 - Lô 236. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm 42,525,000 67.654.000 21.263.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
237 PP2500405523 - Lô 237. Chỉ tiêu sinh học số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 13,608,000 21.650.000 6.804.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
238 PP2500405524 - Lô 238. Chỉ tiêu sinh học số 4/ 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 17,010,000 27.062.000 8.505.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
239 PP2500405525 - Lô 239. Dao mổ mắt 15 độ 45,000,000 71.591.000 22.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
240 PP2500405526 - Lô 240. Dao phẫu thuật mắt 2.8mm 75,000,000 119.319.000 37.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
241 PP2500405527 - Lô 241. Dây cắt đốt - Tay dao đơn cực 294,000,000 467.728.000 147.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
242 PP2500405528 - Lô 242. Dây cưa xương 69,090,000 109.916.000 34.545.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
243 PP2500405529 - Lô 243. Dụng cụ cắt bao qui đầu 45,000,000 71.591.000 22.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
244 PP2500405530 - Lô 244. Lưỡi dao phẫu thuật số 11 5,544,000 8.820.000 2.772.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
245 PP2500405531 - Lô 245. Lưỡi dao phẫu thuật số 12 92,400 147.000 47.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
246 PP2500405532 - Lô 246. Lưỡi dao phẫu thuật số 15 5,544,000 8.820.000 2.772.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
247 PP2500405533 - Lô 247. Lưỡi dao phẫu thuật số 20 184,800 294.000 93.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
248 PP2500405534 - Lô 248. Bộ dao siêu âm mổ nội soi 636,939,800 1.013.314.000 318.470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
249 PP2500405535 - Lô 249. Bộ dao siêu âm mổ hở 294,386,750 468.343.000 147.194.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
250 PP2500405536 - Lô 250. Mạch máu nhân tạo chia đôi loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm 88,063,200 140.101.000 44.032.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
251 PP2500405537 - Lô 251. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 5mm, chiều dài 50cm 47,574,450 75.687.000 23.788.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
252 PP2500405538 - Lô 252. Mạch máu nhân tạo vòng xoắn chất liệu Polytetrafluoroethylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6, 7, 8 mm, chiều dài 80cm 115,467,000 183.698.000 57.734.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
253 PP2500405539 - Lô 253. Van Heimlich 7,200,000 11.455.000 3.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
254 PP2500405540 - Lô 254. Giá đỡ (stent) can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc, đường kính 12- 24mm, dài 19 - 59mm 150,000,000 238.637.000 75.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
255 PP2500405541 - Lô 255. Giá đỡ (Stent) có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), bung bằng bóng, đường kính 5.0-12.0mm, dài 16-58mm 720,000,000 1.145.455.000 360.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
256 PP2500405542 - Lô 256. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu đường kính 5.0-10mm, dài 15-56mm 111,000,000 176.591.000 55.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
257 PP2500405543 - Lô 257. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-170mm. 930,000,000 1.479.546.000 465.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
258 PP2500405544 - Lô 258. Giá đỡ (Stent) động mạch chi đường kính 4.0-7.0mm, dài 20-200mm 91,500,000 145.569.000 45.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
259 PP2500405545 - Lô 259. Giá đỡ (Stent) động mạch có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), tự bung, đường kính 6.0-10.0mm, dài 30-100mm 700,000,000 1.113.637.000 350.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
260 PP2500405546 - Lô 260. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch, đường kính 4.5-7.5mm, dài 20-200mm 310,000,000 493.182.000 155.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
261 PP2500405547 - Lô 261. Giáđỡ(Stent) động mạch ngoại biên tựbung, đường kính 5-8mm, dài 20-200mm 440,000,000 700.000.000 220.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
262 PP2500405548 - Lô 262. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi tự bung nhớ hình bằng sheath, phủ thuốc, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm 79,000,000 125.682.000 39.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
263 PP2500405549 - Lô 263. Giá đỡ (Stent) động mạch thận đường kính 4.5-7.0mm, dài 12-19mm 92,500,000 147.160.000 46.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
264 PP2500405550 - Lô 264. Giá đỡ (Stent) động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu, chiều dài 8 - 48mm, đường kính 2.25 - 4.0mm 1,260,000,000 2.004.546.000 630.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
265 PP2500405551 - Lô 265. Giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,925,000,000 9.426.137.000 2.962.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
266 PP2500405552 - Lô 266. Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm 27,200,000 43.273.000 13.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
267 PP2500405553 - Lô 267. Giá đỡ (Stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc, đường kính 3.0-5.0mm, dài 15-30mm 852,000,000 1.355.455.000 426.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
268 PP2500405554 - Lô 268. Giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu não trong điều trị đột quỵ não cấp đường kính 2.5mm - 6.0mm 235,000,000 373.864.000 117.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
269 PP2500405555 - Lô 269. Giáđỡ(Stent) mạch cảnh đường kính 6.0- 10.0mm,dài 20- 60mm 530,000,000 843.182.000 265.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
270 PP2500405556 - Lô 270. Giá đỡ (Stent) mạch cảnh, tự bung, đường kính 6.0-10mm, dài 21-37mm 136,500,000 217.160.000 68.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
271 PP2500405557 - Lô 271. Giá đỡ (Stent) mạch não đổi hướng dòng chảy đường kính từ 2.5-5.0mm 531,000,000 844.773.000 265.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
272 PP2500405558 - Lô 272. Giáđỡ(Stent) mạch ngoại biên tựbung, đường kính 9-14mm,dài 20-80mm 110,000,000 175.000.000 55.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
273 PP2500405559 - Lô 273. Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên với thiết kế một tay cầm, đường kính 5.0-8mm,dài 20-150mm 285,000,000 453.410.000 142.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
274 PP2500405560 - Lô 274. Giá đỡ (Stent) mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25 - 5.00mm,dài 8 - 48mm 2,275,000,000 3.619.319.000 1.137.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
275 PP2500405561 - Lô 275. Giá đỡ(Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 - 4.0mm, dài 8-38mm 3,045,000,000 4.844.319.000 1.522.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
276 PP2500405562 - Lô 276. Giá đỡ(Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 - 4.0mm, dài 8-48mm 3,480,000,000 5.536.364.000 1.740.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
277 PP2500405563 - Lô 277. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu, đường kính 2.25-4.0mm, dài 14-38mm 3,344,000,000 5.320.000.000 1.672.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
278 PP2500405564 - Lô 278. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0-4.5mm, dài 8-48mm 6,732,000,000 10.710.000.000 3.366.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
279 PP2500405565 - Lô 279. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Umirolimus, không có polymer,đường kính 2.25-4.0mm, dài 9-36mm 6,300,000,000 10.022.728.000 3.150.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
280 PP2500405566 - Lô 280. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 1.75-3.0mm, dài 9.0-25mm 175,000,000 278.410.000 87.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
281 PP2500405567 - Lô 281. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.0-5.0mm, dài 9.0-37mm 175,000,000 278.410.000 87.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
282 PP2500405568 - Lô 282. Giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy mạch máu có 3 marker platinum-iridium ở cả 2 đầu stent, đường kính 2.5-8.0mm, dài 10-50mm 172,000,000 273.637.000 86.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
283 PP2500405569 - Lô 283. Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch ngoại biên tự bung, đường kính 10-20mm, dài 40-160mm 448,000,000 712.728.000 224.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
284 PP2500405570 - Lô 284. Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch tự bung. Đường kính: 10mm - 20mm, chiều dài: 40mm - 150mm. 275,000,000 437.500.000 137.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
285 PP2500405571 - Lô 285. Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự 177,000,000 281.591.000 88.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
286 PP2500405572 - Lô 286. Thủy tinh thể một mảnh, ba tiêu cự 225,000,000 357.955.000 112.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
287 PP2500405573 - Lô 287. Thủy tinh thể một mảnh, ba tiêu cự, trong suốt 200,000,000 318.182.000 100.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
288 PP2500405574 - Lô 288. Thủy tinh thể một mảnh, điều chỉnh loạn thị 119,000,000 189.319.000 59.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
289 PP2500405575 - Lô 289. Thủy tinh thể một mảnh, điều chỉnh loạn thị, trong suốt 75,000,000 119.319.000 37.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
290 PP2500405576 - Lô 290. Thủy tinh thể một mảnh, đơn tiêu, ngậm nước 59,000,000 93.864.000 29.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
291 PP2500405577 - Lô 291. Thủy tinh thể nhân tạo mềm 174,500,000 277.614.000 87.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
292 PP2500405578 - Lô 292. Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự có số độ âm 1,482,500,000 2.358.523.000 741.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
293 PP2500405579 - Lô 293. Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định 262,500,000 417.614.000 131.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
294 PP2500405580 - Lô 294. Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3° 986,000,000 1.568.637.000 493.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
295 PP2500405581 - Lô 295. Khớp gối toàn phần có xi măng 307,500,000 489.205.000 153.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
296 PP2500405582 - Lô 296. Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định thiết kế rãnh 325,000,000 517.046.000 162.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
297 PP2500405583 - Lô 297. Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh, góc gập gối 155 độ. 375,000,000 596.591.000 187.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
298 PP2500405584 - Lô 298. Khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề -xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng 190,000,000 302.273.000 95.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
299 PP2500405585 - Lô 299. Khớp gối toàn phần cóxi măng, thiết kếsiêu đồng dạng, trumâm chày nghiêng 5° 2,220,000,000 3.531.819.000 1.110.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
300 PP2500405586 - Lô 300. Khớp gối toàn phần di động có xi măng 2,760,000,000 4.390.910.000 1.380.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
301 PP2500405587 - Lô 301. Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng. 300,000,000 477.273.000 150.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
302 PP2500405588 - Lô 302. Khớp háng bán phần có xi măng 1,500,000,000 2.386.364.000 750.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
303 PP2500405589 - Lô 303. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182-212mm. 520,000,000 827.273.000 260.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
304 PP2500405590 - Lô 304. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 307,500,000 489.205.000 153.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
305 PP2500405591 - Lô 305. Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray) 800,000,000 1.272.728.000 400.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
306 PP2500405592 - Lô 306. Khớp háng bán phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi: 130-190mm 890,000,000 1.415.910.000 445.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
307 PP2500405593 - Lô 307. Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º 450,000,000 715.910.000 225.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
308 PP2500405594 - Lô 308. Khớp háng bán phần không xi măng, rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi 130-170mm 2,038,500,000 3.243.069.000 1.019.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
309 PP2500405595 - Lô 309. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng chỏm Ceramic 3,000,000,000 4.772.728.000 1.500.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
310 PP2500405596 - Lô 310. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ 1,633,750,000 2.599.148.000 816.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
311 PP2500405597 - Lô 311. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,chỏm đường kính 32-36mm 699,500,000 1.112.841.000 349.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
312 PP2500405598 - Lô 312. Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập 422,500,000 672.160.000 211.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
313 PP2500405599 - Lô 313. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi với chuôi phủ HA ( Hydroxyapatite) 375,000,000 596.591.000 187.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
314 PP2500405600 - Lô 314. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º 810,000,000 1.288.637.000 405.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
315 PP2500405601 - Lô 315. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép cólớp phủTi độdày lớn, phủHA (Hydroxyapatite ) toàn chuôi 282,500,000 449.432.000 141.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
316 PP2500405602 - Lô 316. Khớp háng toàn phần không xi măng COC (Ceramicon Ceramic), chuôi có3 gân dọc, rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗtổong. Ổcối phun plasma tổong 30% độxốp 391,000,000 622.046.000 195.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
317 PP2500405603 - Lô 317. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly) 967,500,000 1.539.205.000 483.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
318 PP2500405604 - Lô 318. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly) chỏm lớn đường kính trong 32-36mm 375,000,000 596.591.000 187.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
319 PP2500405605 - Lô 319. Khớp háng toàn phần không xi măng PE (Polyethylene) 802,500,000 1.276.705.000 401.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
320 PP2500405606 - Lô 320. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (Ceramicon PE) 1,320,000,000 2.100.000.00 660.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
321 PP2500405607 - Lô 321. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (CoCr on PE) 1,040,000,000 1.654.546.000 520.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
322 PP2500405608 - Lô 322. Khớp háng toàn phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay lớp đệm Ceramic 900,000,000 1.431.819.000 450.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
323 PP2500405609 - Lô 323. Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP), Metal on PE. 335,000,000 532.955.000 167.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
324 PP2500405610 - Lô 324. Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP), Ceramic on Ceramic 425,000,000 676.137.000 212.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
325 PP2500405611 - Lô 325. Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP), Metal on PE 295,000,000 469.319.000 147.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
326 PP2500405612 - Lô 326. Khớp háng toàn phầnkhông xi măng, thiết kế bảo tồn xương 620,000,000 986.364.000 310.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
327 PP2500405613 - Lô 327. Khớp vai bán phần có xi măng 195,000,000 310.228.000 97.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
328 PP2500405614 - Lô 328. Khớp vai toàn phần không xi măng 282,000,000 448.637.000 141.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
329 PP2500405615 - Lô 329. Khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng Titanium 532,000,000 846.364.000 266.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
330 PP2500405616 - Lô 330. Mảnh ghép thành bụng (10 x 15) cm 317,023,950 504.357.000 158.512.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
331 PP2500405617 - Lô 331. Mảnh ghép thành bụng (15 x 15) cm 120,771,000 192.136.000 60.386.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
332 PP2500405618 - Lô 332. Mảnh ghép thành bụng (5 -6) x (10-11) cm 106,000,000 168.637.000 53.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
333 PP2500405619 - Lô 333. Mảnh ghép thành bụng (7.5 x 15) cm 106,200,000 168.955.000 53.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
334 PP2500405620 - Lô 334. Miếng ghép tạo hình sọ mặt các cỡ 87,500,000 139.205.000 43.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
335 PP2500405621 - Lô 335. Miếng ghép tạo hình tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải 107,500,000 171.023.000 53.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
336 PP2500405622 - Lô 336. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ dạng lưới 200,000,000 318.182.000 100.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
337 PP2500405623 - Lô 337. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ một bên bán cầu 330,000,000 525.000.000 165.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
338 PP2500405624 - Lô 338. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 10cm x 12.5cm 107,500,000 171.023.000 53.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
339 PP2500405625 - Lô 339. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 2.5cm 13,200,000 21.000.000 6.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
340 PP2500405626 - Lô 340. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 7.5cm 37,000,000 58.864.000 18.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
341 PP2500405627 - Lô 341. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 5cm x 5cm 38,500,000 61.250.000 19.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
342 PP2500405628 - Lô 342. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 7.5cm x 7.5cm 68,500,000 108.978.000 34.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
343 PP2500405629 - Lô 343. Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 64,000,000 101.819.000 32.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
344 PP2500405630 - Lô 344. Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y 522,000,000 830.455.000 261.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
345 PP2500405631 - Lô 345. 'Bộ bơm bóng áp lực tối đa 30atm, thể tích 20ml 169,500,000 269.660.000 84.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
346 PP2500405632 - Lô 346. Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang dùng trong chụp mạch (DSA) 88,126,500 140.202.000 44.064.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
347 PP2500405633 - Lô 347. Bộ điều khiển cắt coil điện tử 50,000,000 79.546.000 25.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
348 PP2500405634 - Lô 348. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc hoặc que chọc 67,500,000 107.387.000 33.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
349 PP2500405635 - Lô 349. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc kích thước 17G x 73cm 74,970,000 119.271.000 37.485.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
350 PP2500405636 - Lô 350. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có que chọc kích thước 0.040" x 73cm 74,970,000 119.271.000 37.485.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
351 PP2500405637 - Lô 351. Bộ dụng cụ cắt mảng xơ vữa 120,000,000 190.910.000 60.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
352 PP2500405638 - Lô 352. Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch 49,750,000 79.148.000 24.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
353 PP2500405639 - Lô 353. Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu, kích thước 5- 9F, chiều dài từ 11cm - 70cm 73,000,000 116.137.000 36.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
354 PP2500405640 - Lô 354. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm 150,500,000 239.432.000 75.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
355 PP2500405641 - Lô 355. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23cm 26,000,000 41.364.000 13.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
356 PP2500405642 - Lô 356. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay kèm dây dẫn mini 0.018'' 156,000,000 248.182.000 78.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
357 PP2500405643 - Lô 357. Bộ dụng cụ mở đường mạch máu dài 7cm, 10cm. 310,800,000 494.455.000 155.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
358 PP2500405644 - Lô 358. Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F, tương thích ống thông dẫn đường 6F, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia 210,000,000 334.091.000 105.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
359 PP2500405645 - Lô 359. Bộ kết nối 3 cổng chất liệu Polycarbonate, đường kính trong 0.093 inch, chịu áp lực cao đến 500PSI 300,000,000 477.273.000 150.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
360 PP2500405646 - Lô 360. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp cố định, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng 132,000,000 210.000.000 66.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
361 PP2500405647 - Lô 361. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng 270,000,000 429.546.000 135.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
362 PP2500405648 - Lô 362. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI 700,000,000 1.113.637.000 350.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
363 PP2500405649 - Lô 363. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI 1,200,000,000 1.909.091.000 600.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
364 PP2500405650 - Lô 364. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI 396,000,000 630.000.000 198.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
365 PP2500405651 - Lô 365. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động 1,104,000,000 1.756.364.00 552.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
366 PP2500405652 - Lô 366. Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI có điều kiện, có thể điều chỉnh wireless 357,000,000 567.955.000 178.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
367 PP2500405653 - Lô 367. Bộ vi ống thông can thiệp TOCE 2.6F 150,000,000 238.637.000 75.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
368 PP2500405654 - Lô 368. Bơm tiêm cản quang 200ml 319,032,000 507.551.000 159.516.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
369 PP2500405655 - Lô 369. Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao, đường kính 2.0-4.0mm, dài 13mm 840,000,000 1.336.364.000 420.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
370 PP2500405656 - Lô 370. Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não, đường kính 1.5-4.00mm, dài 8-15mm 315,000,000 501.137.000 157.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
371 PP2500405657 - Lô 371. Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel, đường kính: 2.50mm-4.5mm, chiều dài: 10mm-20mm 262,500,000 417.614.000 131.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
372 PP2500405658 - Lô 372. Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0mm - 5.0 mm, dài 6-30mm 836,800,000 1.331.273.000 418.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
373 PP2500405659 - Lô 373. Bóng nong động mạch vành áp lực thường, đường kính: 1.0 mm - 4.0 mm, dài: 5mm - 30 mm 1,098,300,000 1.747.296.000 549.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
374 PP2500405660 - Lô 374. Bóng nong mạch bán đàn hồi phủ lớp Hydrophilic ái nước, đường kính 1.0-4.0mm, dài 6.0-30mm 1,125,000,000 1.789.773.00 562.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
375 PP2500405661 - Lô 375. Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, đường kính 2.0-12mm, dài 20-150mm 480,000,000 763.637.000 240.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
376 PP2500405662 - Lô 376. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 1.5-6.0mm, dài 20-210mm 41,000,000 65.228.000 20.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
377 PP2500405663 - Lô 377. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-12mm, dài 20-300mm 738,000,000 1.174.091.000 369.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
378 PP2500405664 - Lô 378. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm,dài 20-200mm 210,000,000 334.091.000 105.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
379 PP2500405665 - Lô 379. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm 100,800,000 160.364.000 50.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
380 PP2500405666 - Lô 380. Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2.0-8.0mm, dài 30-150mm 50,000,000 79.546.000 25.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
381 PP2500405667 - Lô 381. Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng đường kính 4.0-12mm, dài 20-100mm 188,000,000 299.091.000 94.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
382 PP2500405668 - Lô 382. Bóng nong mạch ngoại biên phủthuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm 1,350,000,000 2.147.728.000 675.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
383 PP2500405669 - Lô 383. Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2. Đường kính : 2.0mm -7.0mm, chiều dài : 40mm - 150mm. 290,000,000 461.364.000 145.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
384 PP2500405670 - Lô 384. Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2. Đường kính 1.50mm - 5.0mm,Chiều dài 10mm - 40mm. 870,000,000 1.384.091.000 435.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
385 PP2500405671 - Lô 385. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.75-5mm, dài 8-18mm 1,580,000,000 2.513.637.000 790.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
386 PP2500405672 - Lô 386. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-6.0mm, dài 6.0-30mm 239,700,000 381.341.000 119.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
387 PP2500405673 - Lô 387. Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ, có thể bơm xả nhiều lần, đường kính 1.5-4.5mm 1,080,000,000 1.718.182.000 540.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
388 PP2500405674 - Lô 388. Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-4.0mm, dài 8-30mm 239,700,000 381.341.000 119.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
389 PP2500405675 - Lô 389. Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-4.0mm, dài 5.0-30mm 1,422,000,000 2.262.273.000 711.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
390 PP2500405676 - Lô 390. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp, đường kính 1.5-4.0mm, dài 10-30mm 768,300,000 1.222.296.000 384.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
391 PP2500405677 - Lô 391. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp, đường kính 2.0-4.0mm, dài 10-30mm. 90,500,000 143.978.000 45.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
392 PP2500405678 - Lô 392. Bóng nong mạch vành có dao cắt 220,000,000 350.000.000 110.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
393 PP2500405679 - Lô 393. Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, đường kính 1.75-4.0mm, dài 10-20mm 50,000,000 79.546.000 25.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
394 PP2500405680 - Lô 394. Bóng nong mạch vành không đàn hồi, 3 nếp gấp, đường kính 2.0- 4.5mm, dài 5.0-20mm 709,200,000 1.128.273.000 354.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
395 PP2500405681 - Lô 395. Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên đường kính 12-26mm, dài 20-60mm 168,000,000 267.273.000 84.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
396 PP2500405682 - Lô 396. Bóng tắc mạch dùng cho mạch thẳng, đường kính 3.0-5.0mm, dài 10-30mm 85,000,000 135.228.000 42.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
397 PP2500405683 - Lô 397. Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, cỡ 7.8F 59,000,000 93.864.000 29.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
398 PP2500405684 - Lô 398. Chạc trộn thuốc 23,700,000 37.705.000 11.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
399 PP2500405685 - Lô 399. Chất tắc mạch dạng lỏng 175,000,000 278.410.000 87.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
400 PP2500405686 - Lô 400. Dây bơm thuốc cản quang 26,880,000 42.764.000 13.440.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
401 PP2500405687 - Lô 401. Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính 0.035", chiều dài 200 - 260cm 196,000,000 311.819.000 98.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
402 PP2500405688 - Lô 402. Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 190cm/300cm 122,450,000 194.807.000 61.225.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
403 PP2500405689 - Lô 403. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 180-300cm 5,840,000 9.291.000 2.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
404 PP2500405690 - Lô 404. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018", dài 110-300cm 5,780,000 9.196.000 2.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
405 PP2500405691 - Lô 405. Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm 660,000,000 1.050.000.000 330.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
406 PP2500405692 - Lô 406. Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.018"-0.038", dài 80-260cm 319,000,000 507.500.000 159.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
407 PP2500405693 - Lô 407. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.035", dài 150cm 286,000,000 455.000.000 143.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
408 PP2500405694 - Lô 408. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.035", dài 260cm 172,500,000 274.432.000 86.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
409 PP2500405695 - Lô 409. Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035", 0.038", dài 75-260cm 4,700,000 7.478.000 2.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
410 PP2500405696 - Lô 410. Dây điện cực dạng xoắn, lưỡng cực (silicon hoặc polyurethan) và kim dẫn 57,500,000 91.478.000 28.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
411 PP2500405697 - Lô 411. Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng các cỡ 31,800,000 50.591.000 15.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
412 PP2500405698 - Lô 412. Dây hút huyết khối ngoại biên đường kính 12F 477,000,000 758.864.000 238.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
413 PP2500405699 - Lô 413. Dây hút huyết khối ngoại biên đường kính 7F 371,000,000 590.228.000 185.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
414 PP2500405700 - Lô 414. Dây nối với máy bơm hút huyết khối 115,000,000 182.955.000 57.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
415 PP2500405701 - Lô 415. Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường 68,800,000 109.455.000 34.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
416 PP2500405702 - Lô 416. Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên đường kính lưới từ 3 đến 7mm 130,000,000 206.819.000 65.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
417 PP2500405703 - Lô 417. Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thước làm việc từ 2.0-35mm 52,400,000 83.364.000 26.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
418 PP2500405704 - Lô 418. Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol, kích thước tiêu chuẩn từ 6.0-45mm 17,000,000 27.046.000 8.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
419 PP2500405705 - Lô 419. Dụng cụ chọc tách huyết khối có đường kính đầu xa 0.055" và 0.072" 150,000,000 238.637.000 75.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
420 PP2500405706 - Lô 420. Dụng cụ chọc tách huyết khối đường kính đầu xa 0.072" và 0.110" 343,500,000 546.478.000 171.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
421 PP2500405707 - Lô 421. Dụng cụ đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên xoay cơ học hình sin cầm tay, sử dụng bằng pin 59,000,000 93.864.000 29.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
422 PP2500405708 - Lô 422. Dụng cụ đánh tan huyết khối xoay cơ học 59,000,000 93.864.000 29.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
423 PP2500405709 - Lô 423. Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 514,500,000 818.523.000 257.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
424 PP2500405710 - Lô 424. Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu chữ thập hoặc van xoay 75,000,000 119.319.000 37.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
425 PP2500405711 - Lô 425. Dụng cụ tách rời vòng xoắn 6,900,000 10.978.000 3.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
426 PP2500405712 - Lô 426. Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 μm-1.300μm 330,000,000 525.000.000 165.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
427 PP2500405713 - Lô 427. Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan 312,000,000 496.364.000 156.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
428 PP2500405714 - Lô 428. Hạt nút mạch Hydrogelkích thước 70-500μm 312,000,000 496.364.000 156.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
429 PP2500405715 - Lô 429. Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu Polyethylene Glycol (PEG) ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ 472,200,000 751.228.000 236.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
430 PP2500405716 - Lô 430. Keo dán mô 85,081,500 135.357.000 42.541.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
431 PP2500405717 - Lô 431. Kim chọc mạch đùi mạch quay loại không cánh không cửa, số 18G-20G 39,000,000 62.046.000 19.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
432 PP2500405718 - Lô 432. Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ 5,800,000 9.228.000 2.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
433 PP2500405719 - Lô 433. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động 46,499,500 73.977.000 23.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
434 PP2500405720 - Lô 434. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường 138,000,000 219.546.000 69.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
435 PP2500405721 - Lô 435. Kim sinh thiết nguyên lõi 100,000,000 159.091.000 50.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
436 PP2500405722 - Lô 436. Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục 159,000,000 252.955.000 79.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
437 PP2500405723 - Lô 437. Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có móc hoặc không móc 68,550,000 109.057.000 34.275.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
438 PP2500405724 - Lô 438. Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được 328,600,000 522.773.000 164.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
439 PP2500405725 - Lô 439. Máy phá rung 1 buồng 305,000,000 485.228.000 152.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
440 PP2500405726 - Lô 440. Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động 360,000,000 572.728.000 180.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
441 PP2500405727 - Lô 441. Nút tắc mạch kim loại 640,000,000 1.018.182.000 320.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
442 PP2500405728 - Lô 442. Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay đường kính 4F 15,000,000 23.864.000 7.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
443 PP2500405729 - Lô 443. Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.043" 60,000,000 95.455.000 30.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
444 PP2500405730 - Lô 444. Ống thông can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014-0.035" 16,450,000 26.171.000 8.225.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
445 PP2500405731 - Lô 445. Ống thông can thiệp mạch vành đường kính0.071"-0.081" 1,188,000,000 1.890.000.000 594.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
446 PP2500405732 - Lô 446. Ống thông can thiệp mạch vànhđường kính 0.057" 123,000,000 195.682.000 61.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
447 PP2500405733 - Lô 447. Ống thông can thiệp tim mạch 2 nòng có thiết kế ống hình bầu dục 60,000,000 95.455.000 30.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
448 PP2500405734 - Lô 448. Ống thông can thiệp tim mạch đường kính 0.071"-0.09" 690,000,000 1.097.728.000 345.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
449 PP2500405735 - Lô 449. Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 1.03-1.2mm 18,900,000 30.069.000 9.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
450 PP2500405736 - Lô 450. Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường kính 1.03- 1.2mm 405,000,000 644.319.000 202.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
451 PP2500405737 - Lô 451. Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên đường kính 4F - 6F 33,000,000 52.500.000 16.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
452 PP2500405738 - Lô 452. Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 1.2mm 207,000,000 329.319.000 103.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
453 PP2500405739 - Lô 453. Ống thông chẩn đoán mạch vành cấu trúc bằng thép không gỉ, đường kính 1.03-1.2mm 117,500,000 186.932.000 58.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
454 PP2500405740 - Lô 454. Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm 42,800,000 68.091.000 21.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
455 PP2500405741 - Lô 455. Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước đường kính 0.043" 21,250,000 33.807.000 10.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
456 PP2500405742 - Lô 456. Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm 112,000,000 178.182.000 56.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
457 PP2500405743 - Lô 457. Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh đường kính 0.017" -0.027" 180,000,000 286.364.000 90.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
458 PP2500405744 - Lô 458. Ống thông chụp mạch não phủ Hydrophilic ái nước đường kính 0.043" 178,500,000 283.978.000 89.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
459 PP2500405745 - Lô 459. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 4F-6F 40,500,000 64.432.000 20.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
460 PP2500405746 - Lô 460. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên đường kính 0.052"-0.072" 61,500,000 97.841.000 30.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
461 PP2500405747 - Lô 461. Ống thông dẫn đường dùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên đường kính 0.046"-0.071" 119,900,000 190.750.000 59.950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
462 PP2500405748 - Lô 462. Ống thông dùng trong can thiệp mạch, đường kính trong 0.096" 235,000,000 373.864.000 117.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
463 PP2500405749 - Lô 463. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035" 54,000,000 85.910.000 27.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
464 PP2500405750 - Lô 464. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành đường kính 1.33mm và 1.43mm 78,750,000 125.285.000 39.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
465 PP2500405751 - Lô 465. Ống thông hút huyết khối ngoại biên 525,000,000 835.228.000 262.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
466 PP2500405752 - Lô 466. Ống thông siêu âm lòng mạch độ thâm nhập đường kính tối đa 6mm 462,000,000 735.000.000 231.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
467 PP2500405753 - Lô 467. Thiết bị điều khiển bộ cắt mảng xơ vữa 33,000,000 52.500.000 16.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
468 PP2500405754 - Lô 468. Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500μm 25,000,000 39.773.000 12.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
469 PP2500405755 - Lô 469. Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính 0.035", chiều dài 45cm - 180cm 150,000,000 238.637.000 75.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
470 PP2500405756 - Lô 470. Vi dây dẫn can thiệp mạch mạch máu não đường kính 0.008", dài 200cm 240,000,000 381.819.000 120.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
471 PP2500405757 - Lô 471. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm 150,000,000 238.637.000 75.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
472 PP2500405758 - Lô 472. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 165cm 120,000,000 190.910.000 60.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
473 PP2500405759 - Lô 473. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp hydrophilic/hydrophilic trên nền polymer,đường kính 0.014-0.018", dài 180-300cm 1,210,000,000 1.925.000.00 605.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
474 PP2500405760 - Lô 474. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm cấu trúc vòng xoắn kép, đường kính 0.014" 690,000,000 1.097.728.000 345.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
475 PP2500405761 - Lô 475. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc mạn tính cấu trúc vòng xoắn kép dài 180-330cm 55,000,000 87.500.000 27.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
476 PP2500405762 - Lô 476. Vi dây dẫn can thiệp TOCE đường kính 0.016'', dài 135cm-180cm 88,500,000 140.796.000 44.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
477 PP2500405763 - Lô 477. Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm 99,000,000 157.500.000 49.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
478 PP2500405764 - Lô 478. Vi ống thông can thiệp mạch đầu tip 1.3F, dài 135/150cm 77,500,000 123.296.000 38.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
479 PP2500405765 - Lô 479. Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022'', dài 110cm-150cm 430,000,000 684.091.000 215.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
480 PP2500405766 - Lô 480. Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm 998,000,000 1.587.728.000 499.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
481 PP2500405767 - Lô 481. Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu típ 1.5F, dài 60-150cm 180,000,000 286.364.000 90.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
482 PP2500405768 - Lô 482. Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu típ 1.4F, dài 135/150cm 66,000,000 105.000.000 33.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
483 PP2500405769 - Lô 483. Vi ống thông can thiệp mạch, đường kính 0.027'', dài 110cm-150cm, đầu típ thẳng 138,000,000 219.546.000 69.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
484 PP2500405770 - Lô 484. Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.7 Fr, chiều dài 110/130cm 142,500,000 226.705.000 71.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
485 PP2500405771 - Lô 485. Vi ống thông can thiệp TOCE đường kính 0.022-0.027", dài 105-150cm 990,000,000 1.575.000.000 495.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
486 PP2500405772 - Lô 486. Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm 983,250,000 1.564.262.000 491.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
487 PP2500405773 - Lô 487. Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính 0.035", dài 153cm 394,000,000 626.819.000 197.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
488 PP2500405774 - Lô 488. Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước đường kính 4F, dài 110-150cm 442,500,000 703.978.000 221.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
489 PP2500405775 - Lô 489. Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron 1,096,000,000 1.743.637.000 548.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
490 PP2500405776 - Lô 490. Vòng xoắn kim loại đường kính vòng xoắn 2.0-32mm 221,000,000 351.591.000 110.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
491 PP2500405777 - Lô 491. Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni 170,000,000 270.455.000 85.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
492 PP2500405778 - Lô 492. Bột khô Natri hydrogenocarbonate (NaHCO3) 900g 604,800,000 962.182.000 302.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
493 PP2500405779 - Lô 493. Dịch chạy thận nhân tạo A 924,000,000 1.470.000.000 462.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
494 PP2500405780 - Lô 494. Dịch chạy thận nhân tạo B 1,209,600,000 1.924.364.000 604.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
495 PP2500405781 - Lô 495. Màng lọc chí nhiệt tố tương thích máy thận nhân tạo B/Braun (Model: Dialog+) 39,690,000 63.144.000 19.845.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
496 PP2500405782 - Lô 496. Quả lọc dịch máy thận nhân tạo 37,485,000 59.636.000 18.743.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
497 PP2500405783 - Lô 497. Quả lọc máu hấp phụ cytokin, nội độc tố 241,500,000 384.205.000 120.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
498 PP2500405784 - Lô 498. Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Omni 235,200,000 374.182.000 117.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
499 PP2500405785 - Lô 499. Quả lọc thay huyết tương và bộ dây dẫn tương thích máy lọc máu Prismaflex 416,500,000 662.614.000 208.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
500 PP2500405786 - Lô 500. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.8m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 64 (ml/h x mmHg) 945,000,000 1.503.410.00 472.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
501 PP2500405787 - Lô 501. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.4 m2, hệ số siêu lọc (Kuf) ≥ 12ml/giờx mmHg 1,209,600,000 1.924.364.000 604.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
502 PP2500405788 - Lô 502. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.4m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 47 ml/giờ x mmHg 61,236,000 97.421.000 30.618.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
503 PP2500405789 - Lô 503. Chất nhầy dùng để xé bao và đặt kính 132,265,980 210.424.000 66.133.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
504 PP2500405790 - Lô 504. Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 198,000,000 315.000.000 99.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
505 PP2500405791 - Lô 505. Thuốc nhuộm bao 8,820,000 14.032.000 4.410.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
506 PP2500405792 - Lô 506. Bộ dụng cụ nẹp, vít răng-hàm- mặt 113,048,000 179.850.000 56.524.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
507 PP2500405793 - Lô 507. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su 90,000,000 143.182.000 45.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
508 PP2500405794 - Lô 508. Clip Polymer kẹp mạch máu 66,000,000 105.000.000 33.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
509 PP2500405795 - Lô 509. Clip titan kẹp mạch máu 10,500,000 16.705.000 5.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
510 PP2500405796 - Lô 510. Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo (48 ghim) 153,855,000 244.770.000 76.928.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
511 PP2500405797 - Lô 511. Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 23-32mm 210,000,000 334.091.000 105.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
512 PP2500405798 - Lô 512. Kẹp cầm máu dùng trong phẫu thuật chất liệu polymer 60,000,000 95.455.000 30.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
513 PP2500405799 - Lô 513. Ống kính nội soi mềm tiêu hóa 200,000,000 318.182.000 100.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
514 PP2500405800 - Lô 514. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 55mm 85,358,890 135.799.000 42.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
515 PP2500405801 - Lô 515. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 75mm 150,796,100 239.903.000 75.399.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
516 PP2500405802 - Lô 516. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 35mm 81,796,056 130.131.000 40.899.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
517 PP2500405803 - Lô 517. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 45mm 85,408,050 135.877.000 42.705.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
518 PP2500405804 - Lô 518. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 60mm 85,408,050 135.877.000 42.705.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
519 PP2500405805 - Lô 519. Bộ dụng cụ khâu cắt cong 40mm 49,574,000 78.868.000 24.787.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
520 PP2500405806 - Lô 520. Dây dẫn đường dùng trong đường mật 105,000,000 167.046.000 52.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
521 PP2500405807 - Lô 521. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic 66,000,000 105.000.000 33.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
522 PP2500405808 - Lô 522. Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh. 66,000,000 105.000.000 33.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
523 PP2500405809 - Lô 523. Rọ bắt sỏi dùng trong gan, mật, tuỵ 105,000,000 167.046.000 52.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
524 PP2500405810 - Lô 524. Rọ bắt sỏi dùng trong tán sỏi nội soi niệu bằng ống mềm 82,500,000 131.250.000 41.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
525 PP2500405811 - Lô 525. Rọ lấy sỏi niệu quản/ thận 280,000,000 445.455.000 140.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
526 PP2500405812 - Lô 526. Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm 55,000,000 87.500.000 27.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
527 PP2500405813 - Lô 527. Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm 45,000,000 71.591.000 22.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
528 PP2500405814 - Lô 528. Bộ cố định ngoài cẳng chân 16,800,000 26.728.000 8.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
529 PP2500405815 - Lô 529. Bộ cố định ngoài chữ T 14,940,000 23.769.000 7.470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
530 PP2500405816 - Lô 530. Bộ cố định ngoài gần khớp 15,350,000 24.421.000 7.675.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
531 PP2500405817 - Lô 531. Bộ cố định ngoài khung chậu 12,750,000 20.285.000 6.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
532 PP2500405818 - Lô 532. Bộ cố định ngoài qua gối 14,500,000 23.069.000 7.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
533 PP2500405819 - Lô 533. Bộ đinh nội tủy xương chày 19,200,000 30.546.000 9.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
534 PP2500405820 - Lô 534. Bộ đinh nội tủy xương đùi 19,200,000 30.546.000 9.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
535 PP2500405821 - Lô 535. Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (trái, phải), 6-14 lỗ 85,000,000 135.228.000 42.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
536 PP2500405822 - Lô 536. Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (trái, phải) 4-8 lỗ 72,000,000 114.546.000 36.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
537 PP2500405823 - Lô 537. Bộ nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu) 532,000,000 846.364.000 266.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
538 PP2500405824 - Lô 538. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn và 2 nẹp thẳng 2 lỗ 168,000,000 267.273.000 84.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
539 PP2500405825 - Lô 539. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng 351,000,000 558.410.000 175.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
540 PP2500405826 - Lô 540. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng 288,000,000 458.182.000 144.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
541 PP2500405827 - Lô 541. Cannulladùng trong phẫu thuật nội soi khớp 19,600,000 31.182.000 9.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
542 PP2500405828 - Lô 542. Đinh Kirschnercó ren một đầu nhọn 46,000,000 73.182.000 23.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
543 PP2500405829 - Lô 543. Đinh Kirschnerkhông ren, hai đầu nhọn 75,600,000 120.273.000 37.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
544 PP2500405830 - Lô 544. Đinh Steimanncó ren giữa thân 2,500,000 3.978.000 1.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
545 PP2500405831 - Lô 545. Đinh Steimannmột đầu nhọn 6,250,000 9.944.000 3.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
546 PP2500405832 - Lô 546. Đốt sống nhân tạo Titan, nâng và tạo hình thân đốt sống, các cỡ 68,000,000 108.182.000 34.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
547 PP2500405833 - Lô 547. Ghim kẹp sọ não tự tiêu 78,000,000 124.091.000 39.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
548 PP2500405834 - Lô 548. Kẹp túi phình mạch máu Titaniumcác loại, các cỡ 83,400,000 132.682.000 41.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
549 PP2500405835 - Lô 549. Lồng thay thân đốt sống cổ 31,650,000 50.353.000 15.825.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
550 PP2500405836 - Lô 550. Lồng titan thay thân đốt sống cổ tự điều chỉnh các cỡ 140,000,000 222.728.000 70.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
551 PP2500405837 - Lô 551. Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ 82,250,000 130.853.000 41.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
552 PP2500405838 - Lô 552. Lồng titanium thay thân đốt sống lưng có khả năng điều chỉnh độ cao 135,450,000 215.489.000 67.725.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
553 PP2500405839 - Lô 553. Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm, dài 130mm, răng nhọn 1 bên 375,000,000 596.591.000 187.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
554 PP2500405840 - Lô 554. Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng Radio cao tần, phủ plasma 1,587,500,000 2.525.569.00 793.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
555 PP2500405841 - Lô 555. Lưỡi dao bào da 5,250,000 8.353.000 2.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
556 PP2500405842 - Lô 556. Lưỡi mài kim cương đầu tròn nhám dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ 255,000,000 405.682.000 127.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
557 PP2500405843 - Lô 557. Lưỡi mài phá xương đầu tròn có rãnh dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ 225,000,000 357.955.000 112.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
558 PP2500405844 - Lô 558. Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm 273,000,000 434.319.000 136.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
559 PP2500405845 - Lô 559. Mũi cắt sọ não 225,000,000 357.955.000 112.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
560 PP2500405846 - Lô 560. Mũi khoan sọ não tự dừng 29,400,000 46.773.000 14.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
561 PP2500405847 - Lô 561. Mũi khoan sọ não tự dừng, dùng một lần 119,875,000 190.711.000 59.938.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
562 PP2500405848 - Lô 562. Mũi khoan sọ tạo hình 125,000,000 198.864.000 62.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
563 PP2500405849 - Lô 563. Nẹp khóa bản nhỏ các loại, chất liệu Titanium 1,140,000,000 1.813.637.00 570.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
564 PP2500405850 - Lô 564. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ L, các cỡ, chất liệu Titanium 61,600,000 98.000.000 30.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
565 PP2500405851 - Lô 565. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ T, các cỡ, chất liệu Titanium 61,600,000 98.000.000 30.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
566 PP2500405852 - Lô 566. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ Y, các cỡ, chất liệu Titanium 61,600,000 98.000.000 30.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
567 PP2500405853 - Lô 567. Nẹp khoá bàn tay bàn chân, các cỡ, chất liệu Titanium 61,600,000 98.000.000 30.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
568 PP2500405854 - Lô 568. Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay 78,500,000 124.887.000 39.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
569 PP2500405855 - Lô 569. Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày các cỡ, chất liệu Titanium 858,000,000 1.365.000.000 429.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
570 PP2500405856 - Lô 570. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium 390,000,000 620.455.000 195.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
571 PP2500405857 - Lô 571. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày các cỡ, chất liệu Titanium 630,000,000 1.002.273.000 315.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
572 PP2500405858 - Lô 572. Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ, chất liệu Titanium 396,000,000 630.000.000 198.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
573 PP2500405859 - Lô 573. Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium 510,000,000 811.364.000 255.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
574 PP2500405860 - Lô 574. Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium 396,000,000 630.000.000 198.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
575 PP2500405861 - Lô 575. Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 204,000,000 324.546.000 102.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
576 PP2500405862 - Lô 576. Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 408,000,000 649.091.000 204.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
577 PP2500405863 - Lô 577. Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y 56,250,000 89.489.000 28.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
578 PP2500405864 - Lô 578. Nẹp khóa đầu dưới xương đòn 204,000,000 324.546.000 102.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
579 PP2500405865 - Lô 579. Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ, chất liệu Titanium 715,000,000 1.137.500.000 357.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
580 PP2500405866 - Lô 580. Nẹp khóa đầu dưới xương quay (phải, trái) các cỡ, chất liệu Titanium 524,000,000 833.637.000 262.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
581 PP2500405867 - Lô 581. Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ, chất liệu thép không gỉ 436,800,000 694.910.000 218.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
582 PP2500405868 - Lô 582. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu thép không gỉ 50,950,000 81.057.000 25.475.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
583 PP2500405869 - Lô 583. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan 48,900,000 77.796.000 24.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
584 PP2500405870 - Lô 584. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan 59,250,000 94.262.000 29.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
585 PP2500405871 - Lô 585. Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay 61,000,000 97.046.000 30.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
586 PP2500405872 - Lô 586. Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay 61,000,000 97.046.000 30.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
587 PP2500405873 - Lô 587. Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 71,250,000 113.353.000 35.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
588 PP2500405874 - Lô 588. Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc 80,000,000 127.273.000 40.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
589 PP2500405875 - Lô 589. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ L chất liệu Titanium 182,000,000 289.546.000 91.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
590 PP2500405876 - Lô 590. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ T chất liệu Titanium 234,000,000 372.273.000 117.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
591 PP2500405877 - Lô 591. Nẹp khoá gót chân (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium 120,000,000 190.910.000 60.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
592 PP2500405878 - Lô 592. Nẹp khóa lòng máng chất liệu Titanium 94,000,000 149.546.000 47.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
593 PP2500405879 - Lô 593. Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu Titanium 252,000,000 400.910.000 126.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
594 PP2500405880 - Lô 594. Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L 55,250,000 87.898.000 27.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
595 PP2500405881 - Lô 595. Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng móc 46,250,000 73.580.000 23.125.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
596 PP2500405882 - Lô 596. Nẹp khóa nén ép bản hẹp chất liệu Titanium 165,000,000 262.500.000 82.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
597 PP2500405883 - Lô 597. Nẹp khóa nén ép bản nhỏ, dùng vít 3.5mm 118,000,000 187.728.000 59.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
598 PP2500405884 - Lô 598. Nẹp khóa nén ép bản rộng 5 đến 14 lỗ, dùng vít 4.5/5.0mm, 90,000,000 143.182.000 45.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
599 PP2500405885 - Lô 599. Nẹp khóa nén ép bản rộng chất liệu Titanium 290,000,000 461.364.000 145.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
600 PP2500405886 - Lô 600. Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn 99,000,000 157.500.000 49.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
601 PP2500405887 - Lô 601. Nẹp khóa tạo hình (mắt xích) chất liệu Titanium 178,500,000 283.978.000 89.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
602 PP2500405888 - Lô 602. Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay 52,850,000 84.080.000 26.425.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
603 PP2500405889 - Lô 603. Nẹp khóa xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium 348,000,000 553.637.000 174.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
604 PP2500405890 - Lô 604. Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) các cỡ chất liệu Titanium 1,085,000,000 1.726.137.000 542.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
605 PP2500405891 - Lô 605. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay 3,500,000,000 5.568.182.000 1.750.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
606 PP2500405892 - Lô 606. Vít khâu sụn chêm loại cong, kỹ thuật All-inside 317,500,000 505.114.000 158.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
607 PP2500405893 - Lô 607. Vít khóa 3.5/4.0 dùng cho nẹp khóa, chiều dài 10mm - 60mm, chất liệu thép không gỉ 189,000,000 300.682.000 94.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
608 PP2500405894 - Lô 608. Vít khóa 3.5/4.0 mm tự taro các cỡ, chất liệu Titanium 2,000,000,000 3.181.819.00 1.000.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
609 PP2500405895 - Lô 609. Vít khóa 5.0mm các cỡ, chất liệu Titanium 840,000,000 1.336.364.000 420.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
610 PP2500405896 - Lô 610. Vít khóa đường kính 2.5mm 110,000,000 175.000.000 55.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
611 PP2500405897 - Lô 611. Vít khóa đường kính 2.7mm, chất liệu Titanium 160,000,000 254.546.000 80.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
612 PP2500405898 - Lô 612. Vít khóa đường kính 3.5mm 240,000,000 381.819.000 120.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
613 PP2500405899 - Lô 613. Vít khóa tự taro cho nẹp bàn tay/bàn chân dùng trong phẫu thuật xương 204,000,000 324.546.000 102.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
614 PP2500405900 - Lô 614. Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm, chất liệu Titanium 306,000,000 486.819.000 153.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
615 PP2500405901 - Lô 615. Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm, chất liệu Titanium 120,000,000 190.910.000 60.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
616 PP2500405902 - Lô 616. Vít khóa tự taro đường kính 5.0 mm, chất liệu thép không gỉ 456,000,000 725.455.000 228.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
617 PP2500405903 - Lô 617. Vít khóa xốp đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium 262,500,000 417.614.000 131.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
618 PP2500405904 - Lô 618. Vít khóa xốp đường kính 5.0mm, chất liệu Titanium 225,000,000 357.955.000 112.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
619 PP2500405905 - Lô 619. Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm 381,750,000 607.330.000 190.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
620 PP2500405906 - Lô 620. Vít neo khâu chóp xoay khớp vai đường kính 5.5 mm 728,000,000 1.158.182.000 364.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
621 PP2500405907 - Lô 621. Vít neo khớp vai đường kính 2.9 mm kèm chỉ 680,000,000 1.081.819.000 340.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
622 PP2500405908 - Lô 622. Vít neo khớp vai đường kính 3.0mm 510,000,000 811.364.000 255.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
623 PP2500405909 - Lô 623. Vít neo khớp vai đường kính 4.5 mm 510,000,000 811.364.000 255.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
624 PP2500405910 - Lô 624. Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử 1,762,500,000 2.803.978.000 881.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
625 PP2500405911 - Lô 625. Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay 600,000,000 954.546.000 300.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
626 PP2500405912 - Lô 626. Vít vỏ xương đường kính 2.7mm 110,000,000 175.000.000 55.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
627 PP2500405913 - Lô 627. Vít vỏ xương đường kính 3.5mm 220,000,000 350.000.000 110.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
628 PP2500405914 - Lô 628. Vít xương cứng đường kính 3.5mm thép không gỉ 10,200,000 16.228.000 5.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
629 PP2500405915 - Lô 629. Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium 126,000,000 200.455.000 63.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
630 PP2500405916 - Lô 630. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu thép không gỉ 8,500,000 13.523.000 4.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
631 PP2500405917 - Lô 631. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu Titanium 36,400,000 57.910.000 18.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
632 PP2500405918 - Lô 632. Vít xương xốp đường kính 4.0mm 65,000,000 103.410.000 32.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
633 PP2500405919 - Lô 633. Vít xương xốp đường kính 6.5mm 56,000,000 89.091.000 28.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
634 PP2500405920 - Lô 634. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng can thiệp tối thiểu qua da 414,500,000 659.432.000 207.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
635 PP2500405921 - Lô 635. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng khóa ngàm xoắn 475,000,000 755.682.000 237.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
636 PP2500405922 - Lô 636. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối sau 646,800,000 1.029.000.000 323.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
637 PP2500405923 - Lô 637. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 1 487,950,000 776.285.000 243.975.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
638 PP2500405924 - Lô 638. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 2 517,000,000 822.500.000 258.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
639 PP2500405925 - Lô 639. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 3 212,000,000 337.273.000 106.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
640 PP2500405926 - Lô 640. Bàn chải phẫu thuật 35,000,000 55.682.000 17.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
641 PP2500405927 - Lô 641. Băng keo chỉ thị nhiệt 26,040,000 41.428.000 13.020.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
642 PP2500405928 - Lô 642. Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp tiệt khuẩn Plasma/ Hydrogenperoxide 3,878,445 6.171.000 1.940.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
643 PP2500405929 - Lô 643. Bao camera nội soi có vòng nhựa 46,160,000 73.437.000 23.080.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
644 PP2500405930 - Lô 644. Bao cao su 15,120,000 24.055.000 7.560.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
645 PP2500405931 - Lô 645. Bao dây đốt 9,150,000 14.557.000 4.575.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
646 PP2500405932 - Lô 646. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng GE) 7,800,000 12.410.000 3.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
647 PP2500405933 - Lô 647. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng Philips, Mennen Medical, Drager, Nihonkohden) 15,600,000 24.819.000 7.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
648 PP2500405934 - Lô 648. Bao đo tạo áp lực xâm lấn 29,914,500 47.592.000 14.958.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
649 PP2500405935 - Lô 649. Bao trùm kính hiển vi 8,400,000 13.364.000 4.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
650 PP2500405936 - Lô 650. Bầu xông khí dung dùng cho máy giúp thở 34,419,000 54.758.000 17.210.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
651 PP2500405937 - Lô 651. Bình làm ẩm đồng hồ oxy 15,750,000 25.057.000 7.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
652 PP2500405938 - Lô 652. Bình tạo khí ẩm oxy của hệ thống oxy trung tâm 281,400,000 447.682.000 140.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
653 PP2500405939 - Lô 653. Bộ áo phẫu thuật 2,640,000,000 4.200.000.00 1.320.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
654 PP2500405940 - Lô 654. Bộ bo chuông dùng cho máy đo điện tim 33,750,000 53.694.000 16.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
655 PP2500405941 - Lô 655. Bộ đo huyết áp cơ 34,020,000 54.123.000 17.010.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
656 PP2500405942 - Lô 656. Bộ kẹp chi máy điện tim 4,845,000 7.708.000 2.423.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
657 PP2500405943 - Lô 657. Bộ khăn chụp mạch não 756,000,000 1.202.728.000 378.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
658 PP2500405944 - Lô 658. Bộ khăn nội soi khớp gối 124,312,500 197.770.000 62.157.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
659 PP2500405945 - Lô 659. Bộ khăn nội soi niệu quản có túi 228,000,000 362.728.000 114.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
660 PP2500405946 - Lô 660. Bộ khăn phẫu thuật mắt 48,270,000 76.794.000 24.135.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
661 PP2500405947 - Lô 661. Bộ khăn phẫu thuật tổng quát 904,800,000 1.439.455.000 452.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
662 PP2500405948 - Lô 662. Bộ khăn sanh mổ 883,125,000 1.404.972.00 441.563.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
663 PP2500405949 - Lô 663. Bộ khăn sanh thường cótúi vàbao phủchi 201,600,000 320.728.000 100.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
664 PP2500405950 - Lô 664. Bộ khăn tiểu phẫu 198,450,000 315.716.000 99.225.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
665 PP2500405951 - Lô 665. Bộ kit truyền động dùng cho bơm truyền dịch giảm đau 70,800,000 112.637.000 35.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
666 PP2500405952 - Lô 666. Bộ lọc khí thở ra tương thích với máy giúp thở model: Puritan Bennett 840 97,900,000 155.750.000 48.950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
667 PP2500405953 - Lô 667. Bộ súc rửa dạ dày người lớn, trẻ em 6,291,000 10.009.000 3.146.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
668 PP2500405954 - Lô 668. Bóng bóp giúp thở bằng Silicone dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh 72,450,000 115.262.000 36.225.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
669 PP2500405955 - Lô 669. Bóng bóp giúp thở có van peep 262,290,000 417.280.000 131.145.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
670 PP2500405956 - Lô 670. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 2500) 17,440,000 27.746.000 8.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
671 PP2500405957 - Lô 671. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 7500) 4,360,000 6.937.000 2.180.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
672 PP2500405958 - Lô 672. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Drager 4,455,000 7.088.000 2.228.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
673 PP2500405959 - Lô 673. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor GE 38,610,000 61.425.000 19.305.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
674 PP2500405960 - Lô 674. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Mennen Medical 5,940,000 9.450.000 2.970.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
675 PP2500405961 - Lô 675. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Mindray 7,425,000 11.813.000 3.713.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
676 PP2500405962 - Lô 676. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Nihonkohden 7,425,000 11.813.000 3.713.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
677 PP2500405963 - Lô 677. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Philips 89,100,000 141.750.000 44.550.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
678 PP2500405964 - Lô 678. Cảm biến lưu lượng khí thở ra dùng cho máy thở Carescape R860 48,195,000 76.674.000 24.098.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
679 PP2500405965 - Lô 679. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Puritan Bennett 840) 99,000,000 157.500.000 49.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
680 PP2500405966 - Lô 680. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Servo-Air) 57,000,000 90.682.000 28.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
681 PP2500405967 - Lô 681. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: ECG-3F,hãng Advance- Mỹ 5,550,000 8.830.000 2.775.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
682 PP2500405968 - Lô 682. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: ECG-2150, hãng Nihonkehden - Nhật Bản 5,550,000 8.830.000 2.775.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
683 PP2500405969 - Lô 683. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: AsCardGrey, hãng Aspel S.A - Ba Lan 3,700,000 5.887.000 1.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
684 PP2500405970 - Lô 684. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (6 cần) 1,850,000 2.944.000 925.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
685 PP2500405971 - Lô 685. Cáp điện tim dùng cho monitor Drager 5,055,000 8.043.000 2.528.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
686 PP2500405972 - Lô 686. Cáp điện tim dùng cho monitor GE 43,810,000 69.698.000 21.905.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
687 PP2500405973 - Lô 687. Cáp điện tim dùng cho monitor Mennen Medical 6,740,000 10.723.000 3.370.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
688 PP2500405974 - Lô 688. Cáp điện tim dùng cho monitor Mindray 8,425,000 13.404.000 4.213.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
689 PP2500405975 - Lô 689. Cáp điện tim dùng cho monitor Nihonkohden 8,425,000 13.404.000 4.213.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
690 PP2500405976 - Lô 690. Cáp điện tim dùng cho monitor Philips 101,100,000 160.841.000 50.550.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
691 PP2500405977 - Lô 691. Chăn làm ấm linh hoạt cho người lớn 118,800,000 189.000.000 59.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
692 PP2500405978 - Lô 692. Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn 46,000,000 73.182.000 23.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
693 PP2500405979 - Lô 693. Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide 84,150,000 133.875.000 42.075.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
694 PP2500405980 - Lô 694. Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt 119,000,000 189.319.000 59.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
695 PP2500405981 - Lô 695. Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide 96,096,000 152.880.000 48.048.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
696 PP2500405982 - Lô 696. Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả nhanh 237,000,000 377.046.000 118.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
697 PP2500405983 - Lô 697. Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ 16,500,000 26.250.000 8.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
698 PP2500405984 - Lô 698. Dây điện cực đo điện não 37,800,000 60.137.000 18.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
699 PP2500405985 - Lô 699. Dây garo 4,720,500 7.510.000 2.361.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
700 PP2500405986 - Lô 700. Điện cực dán da 107,835,000 171.556.000 53.918.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
701 PP2500405987 - Lô 701. Điện cực đất loại dán, loại Ag/AgCl 19,110,000 30.403.000 9.555.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
702 PP2500405988 - Lô 702. Điện cực kích thích 5,880,000 9.355.000 2.940.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
703 PP2500405989 - Lô 703. Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 23,870,000 37.975.000 11.935.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
704 PP2500405990 - Lô 704. Dụng cụ đè lưỡi mở đường thở các số 44,120,000 70.191.000 22.060.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
705 PP2500405991 - Lô 705. Dụng cụ phết cổ tử cung 1,155,000 1.838.000 578.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
706 PP2500405992 - Lô 706. Dung dịch tẩy gỉ dụng cụ y tế 21,000,000 33.410.000 10.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
707 PP2500405993 - Lô 707. Formol 60,900,000 96.887.000 30.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
708 PP2500405994 - Lô 708. Gel chống dính sau phẫu thuật 2.5ml 141,600,000 225.273.000 70.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
709 PP2500405995 - Lô 709. Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml 198,000,000 315.000.000 99.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
710 PP2500405996 - Lô 710. Gel dẫn truyền dùng cho điện não 12,600,000 20.046.000 6.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
711 PP2500405997 - Lô 711. Gel siêu âm 35,700,000 56.796.000 17.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
712 PP2500405998 - Lô 712. Gel tẩy da dùng cho điện não 5,040,000 8.019.000 2.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
713 PP2500405999 - Lô 713. Giấy điện tim 6 kênh kích thước 110mm x 140mm 8,750,000 13.921.000 4.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
714 PP2500406000 - Lô 714. Giấy đo tim thai kích thước 150mm x 100mm x 150 tờ 48,800,000 77.637.000 24.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
715 PP2500406001 - Lô 715. Giấy gói kích thước 100x100cm 34,650,000 55.125.000 17.325.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
716 PP2500406002 - Lô 716. Giấy gói kích thước 120x120cm 30,240,000 48.110.000 15.120.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
717 PP2500406003 - Lô 717. Giấy in cho máy đo điện tim 1 kênh kích thước 50mm x 30m 15,600,000 24.819.000 7.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
718 PP2500406004 - Lô 718. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 63mm x 30m 6,500,000 10.341.000 3.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
719 PP2500406005 - Lô 719. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 80mm x 20m 27,000,000 42.955.000 13.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
720 PP2500406006 - Lô 720. Giấy in dùng cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 112mm x 25m 61,000,000 97.046.000 30.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
721 PP2500406007 - Lô 721. Giấy in dùng cho máy monitor sản khoa kích thước 130mm x 120mm 36,400,000 57.910.000 18.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
722 PP2500406008 - Lô 722. Giấy in máy điện tim 12 kênh kích thước 210mm x 295mm 36,600,000 58.228.000 18.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
723 PP2500406009 - Lô 723. Giấy siêu âm trắng đen kích thước 110mm x 20m 63,200,000 100.546.000 31.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
724 PP2500406010 - Lô 724. Hóa chất tiệt khuẩn cho máy hấp nhiệt độ thấp HydrogenPeroxide 737,100,000 1.172.660.000 368.550.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
725 PP2500406011 - Lô 725. Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L 93,600,000 148.910.000 46.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
726 PP2500406012 - Lô 726. Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L 120,000,000 190.910.000 60.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
727 PP2500406013 - Lô 727. Kẹp rốn đã tiệt trùng 2,652,000 4.220.000 1.326.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
728 PP2500406014 - Lô 728. Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (máy thở, đầu dò siêu âm, màn hình cảm ứng...) 23,200,000 36.910.000 11.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
729 PP2500406015 - Lô 729. Khẩu trang không tiệt trùng 92,700,000 147.478.000 46.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
730 PP2500406016 - Lô 730. Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần 105,840,000 168.382.000 52.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
731 PP2500406017 - Lô 731. Lọc cai máy thở 18,800,000 29.910.000 9.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
732 PP2500406018 - Lô 732. Lọc khuẩn có cổng đo CO2 142,640,000 226.928.000 71.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
733 PP2500406019 - Lô 733. Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 102,000,000 162.273.000 51.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
734 PP2500406020 - Lô 734. Lọc máy gây mê 410,460,000 653.005.000 205.230.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
735 PP2500406021 - Lô 735. Mask oxy có túi người lớn, trẻ em, sơ sinh 60,012,000 95.474.000 30.006.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
736 PP2500406022 - Lô 736. Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh 162,589,000 258.665.000 81.295.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
737 PP2500406023 - Lô 737. Mask phun khí dung người lớn 127,050,000 202.125.000 63.525.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
738 PP2500406024 - Lô 738. Mask phun khí dung trẻ em 93,750,000 149.148.000 46.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
739 PP2500406025 - Lô 739. Mặt nạ silicone các cỡ 15,107,400 24.035.000 7.554.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
740 PP2500406026 - Lô 740. Mặt nạ thanh quản 2 nòng các cỡ. 54,054,000 85.995.000 27.027.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
741 PP2500406027 - Lô 741. Nắp chống nước 56,000,000 89.091.000 28.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
742 PP2500406028 - Lô 742. Ống hơi nối bao đo huyết áp monitor GE 7,250,000 11.535.000 3.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
743 PP2500406029 - Lô 743. Ống hơi nối bao đo huyết áp monitor Philips 7,250,000 11.535.000 3.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
744 PP2500406030 - Lô 744. Ống hút điều hòa kinh nguyệt các số 4, 5, 6 690,000 1.098.000 345.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
745 PP2500406031 - Lô 745. Ống hút nước bọt nha khoa 415,800 662.000 208.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
746 PP2500406032 - Lô 746. Ống nghe tim phổi 24,675,000 39.256.000 12.338.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
747 PP2500406033 - Lô 747. Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở HME /HEPA dùng cho người lớn 81,400,000 129.500.000 40.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
748 PP2500406034 - Lô 748. Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng 34,320,000 54.600.000 17.160.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
749 PP2500406035 - Lô 749. Que thử độ cứng của nước RO 7,296,000 11.608.000 3.648.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
750 PP2500406036 - Lô 750. Que thử đường huyết 501,500,000 797.841.000 250.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
751 PP2500406037 - Lô 751. Que thử nồng độ Chlorine của nước RO 4,560,000 7.255.000 2.280.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
752 PP2500406038 - Lô 752. Que thử nồng độ peraceticacid trong dung dịch ngâm quả lọc 7,350,000 11.694.000 3.675.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
753 PP2500406039 - Lô 753. Que thử tồn dư peroxide trong dung dịch ngâm quả lọc 7,350,000 11.694.000 3.675.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
754 PP2500406040 - Lô 754. Tấm dán hạ thân nhiệt các size 500,000,000 795.455.000 250.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
755 PP2500406041 - Lô 755. Test thử lò hấp 195,800,000 311.500.000 97.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
756 PP2500406042 - Lô 756. Túi đựng bệnh phẩm các cỡ 22,950,000 36.512.000 11.475.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
757 PP2500406043 - Lô 757. Ủng đa năng 10,332,000 16.438.000 5.166.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
758 PP2500406044 - Lô 758. Van khí nước 115,900,000 184.387.000 57.950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
759 PP2500406045 - Lô 759. Van sinh thiết, sử dụng nhiều lần 1,420,000 2.260.000 710.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
760 PP2500406046 - Lô 760. Van thở ra 44,520,000 70.828.000 22.260.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
761 PP2500406047 - Lô 761. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25 cm tương thích vói máy in Agfa 1,606,500,000 2.555.796.00 803.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
762 PP2500406048 - Lô 762. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25cm tương thích với máy in Kodak 642,240,000 1.021.746.000 321.120.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
763 PP2500406049 - Lô 763. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích vói máy in Agfa 1,881,600,000 2.993.455.000 940.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
764 PP2500406050 - Lô 764. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích với máy in Kodak 808,800,000 1.286.728.000 404.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
765 PP2500406051 - Lô 765. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43 cm tương thích vói máy in Agfa 2,457,000,000 3.908.864.000 1.228.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
766 PP2500406052 - Lô 766. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43cm tương thích với máy in Kodak 1,308,000,000 2.080.910.000 654.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
767 PP2500406053 - Lô 767. Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm 35,280,000 56.128.000 17.640.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
768 PP2500406054 - Lô 768. Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer 6,720,000 10.691.000 3.360.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
769 PP2500406055 - Lô 769. Lô dụng cụ chăm sóc cơ bản 1,256,808,000 1.999.468.000 628.404.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
770 PP2500406056 - Lô 770. Lô dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình 425,907,200 677.580.000 212.954.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
771 PP2500406057 - Lô 771. Lô thùng đựng dụng cụ chuyên dụng 230,475,000 366.665.000 115.238.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
772 PP2500406058 - Lô 772. Lô dụng cụ chuyên khoa Răng Hàm Mặt 183,234,450 291.510.000 91.618.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
773 PP2500406059 - Lô 773. Khí CO2 y tế (chai nhỏ) 88,000,000 140.000.000 44.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
774 PP2500406060 - Lô 774. Khí Oxy y tế (chai lớn) 50,820,000 80.850.000 25.410.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
775 PP2500406061 - Lô 775. Khí Oxy y tế (chai nhỏ) 93,720,000 149.100.000 46.860.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
776 PP2500406062 - Lô 776. Oxy lỏng 657,250,000 1.045.625.000 328.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
777 PP2500406063 - Lô 777. Khí dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 180,000,000 286.364.000 90.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Lô 1. Bông cắt y tế3cm x 3cm
Mã phần lô PP2500405287
Giá từng phần lô 143,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.089.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,868,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 2. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500405288
Giá từng phần lô 149,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,984,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 3. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500405289
Giá từng phần lô 38,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.837.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 4. Bông gòn thấm nước
Mã phần lô PP2500405290
Giá từng phần lô 5,077,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.078.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.539.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 5. Bông gòn viên
Mã phần lô PP2500405291
Giá từng phần lô 172,516,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,451,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 6. Bông mắt 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500405292
Giá từng phần lô 1,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 7. Bông mơ
Mã phần lô PP2500405293
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 8. Khăn bông đa năng 40cm x 40cm
Mã phần lô PP2500405294
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 9. Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500405295
Giá từng phần lô 122,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,451,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 10. Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500405296
Giá từng phần lô 10,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.789.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 11. Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500405297
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 12. Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da
Mã phần lô PP2500405298
Giá từng phần lô 81,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 13. Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật (dạng xịt)
Mã phần lô PP2500405299
Giá từng phần lô 28,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 14. Dung dịch giữ ẩm dụng cụ kết hợp làm sạch bằng enzyme
Mã phần lô PP2500405300
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 15. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống mềm
Mã phần lô PP2500405301
Giá từng phần lô 644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 16. Dung dịch khử trùng bề mặt
Mã phần lô PP2500405302
Giá từng phần lô 106,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 17. Dung dịch làm sạch tẩy rửa đa enzyme dùng trong xử lý làm sạch dụng cụ thủ công và tự động
Mã phần lô PP2500405303
Giá từng phần lô 376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 18. Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ dựa trên hoạt tính enzym
Mã phần lô PP2500405304
Giá từng phần lô 995,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 19. Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) can 5 lít
Mã phần lô PP2500405305
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 20. Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) chai 500ml có vòi xịt
Mã phần lô PP2500405306
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 21. Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlohexidine Gluconate 4%
Mã phần lô PP2500405307
Giá từng phần lô 182,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 22. Dung dịch sát trùng da nhanh
Mã phần lô PP2500405308
Giá từng phần lô 117,466,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.879.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 23. Dung dịch tắm khử khuẩn người bệnh trước phẫu thuật
Mã phần lô PP2500405309
Giá từng phần lô 67,495,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.748.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 24. Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè
Mã phần lô PP2500405310
Giá từng phần lô 48,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.746.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 25. Javel
Mã phần lô PP2500405311
Giá từng phần lô 10,195,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 26. Vôi so đa
Mã phần lô PP2500405312
Giá từng phần lô 74,653,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.767.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.327.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 27. Băng bảo vệ trong suốt 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500405313
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 28. Băng bột bó 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500405314
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 29. Băng cố định 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2500405315
Giá từng phần lô 194,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.703.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 30. Băng cuộn vải 0.07m x 2.5m
Mã phần lô PP2500405316
Giá từng phần lô 13,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.051.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 31. Băng dán thay chỉ khâu da
Mã phần lô PP2500405317
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 32. Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2500405318
Giá từng phần lô 7,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 33. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2500405319
Giá từng phần lô 16,089,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 34. Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2500405320
Giá từng phần lô 129,578,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 35. Băng keo lụa 1.25cm x5m
Mã phần lô PP2500405321
Giá từng phần lô 173,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 36. Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (9-10)cmx 12cm
Mã phần lô PP2500405322
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 37. Băng phim trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2500405323
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 38. Băng phim trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2500405324
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 39. Băng phim trong suốt vô trùng không thấm nước 6.5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500405325
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 40. Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500405326
Giá từng phần lô 96,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 41. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500405327
Giá từng phần lô 26,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.498.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 42. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo đậm đặc
Mã phần lô PP2500405328
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 43. Dung dịch rửa quả lọc
Mã phần lô PP2500405329
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 44. Dung dịch sát khuẩn phun sương bề mặt
Mã phần lô PP2500405330
Giá từng phần lô 896,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 45. Gạc cản quang 30cm x 30cm x 6 lớp, đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500405331
Giá từng phần lô 617,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 46. Gạc cầu tai mũi họng
Mã phần lô PP2500405332
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 47. Gạc dẫn lưu tiệt trùng 0,01m x 2m x 4 lớp
Mã phần lô PP2500405333
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.529.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 48. Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8x9cm
Mã phần lô PP2500405334
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 49. Gạc ép sọnão cản quang tiệt trùng 2cm x 8cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500405335
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 50. Gạc ép sọ não cản quang, tiệt trùng 1cm x4cmx 4 lớp
Mã phần lô PP2500405336
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 51. Gạc lưới 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500405337
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 52. Gạc lưới 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500405338
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.398.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 53. Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2500405339
Giá từng phần lô 241,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 54. Gạc nội soi cản quang tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2500405340
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 55. Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2500405341
Giá từng phần lô 976,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.553.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 56. Gạc Polyacrylate Ag 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500405342
Giá từng phần lô 60,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 57. Gạc Polyacrylate Ag 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500405343
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 58. Gạc tiệt trùng cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp
Mã phần lô PP2500405344
Giá từng phần lô 6,205,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 59. Gạc vaselin >65*190mm
Mã phần lô PP2500405345
Giá từng phần lô 2,041,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 60. Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500405346
Giá từng phần lô 68,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 61. Gạc y tế0.8m
Mã phần lô PP2500405347
Giá từng phần lô 36,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 62. Gạc y tế kích thước 5cm x 7.5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2500405348
Giá từng phần lô 1,293,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.058.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 63. Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 56cm x 45cm
Mã phần lô PP2500405349
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 64. Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu
Mã phần lô PP2500405350
Giá từng phần lô 112,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 65. Keo sinh học 2ml
Mã phần lô PP2500405351
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 66. Keo sinh học 5ml
Mã phần lô PP2500405352
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 67. Vật liệu cầm máu tự tiêuCelluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), 6 lớp, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500405353
Giá từng phần lô 181,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 68. Vật liệu cầm máu tự tiêuCelluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), 6 lớp, kích thước 5cm x 5cm
Mã phần lô PP2500405354
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 69. Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose,oxi hóa tái tổng hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 10cmx20cm
Mã phần lô PP2500405355
Giá từng phần lô 126,290,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 70. Bộ vật liệu điều trị vết thương và kiểm soát dịch
Mã phần lô PP2500405356
Giá từng phần lô 1,285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 71. Bơm tiêm 10ml kim 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2500405357
Giá từng phần lô 109,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 72. Bơm tiêm 1ml/cc, 26G x 1/2 inch
Mã phần lô PP2500405358
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 73. Bơm tiêm 20ml 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2500405359
Giá từng phần lô 204,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 74. Bơm tiêm 3ml 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2500405360
Giá từng phần lô 118,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.619.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 75. Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500405361
Giá từng phần lô 150,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 76. Bơm tiêm 5ml 23G x 1 inch
Mã phần lô PP2500405362
Giá từng phần lô 197,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 77. Bơm tiêm có khóa 10cc
Mã phần lô PP2500405363
Giá từng phần lô 615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 78. Bơm tiêm có khóa 20cc
Mã phần lô PP2500405364
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 79. Bơm tiêm có khóa 3cc
Mã phần lô PP2500405365
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 80. Bơm tiêm có khóa 50cc
Mã phần lô PP2500405366
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 81. Bơm tiêm insuline 1ml số 30G x 1/2 inch (0.3mm x 12mm)
Mã phần lô PP2500405367
Giá từng phần lô 51,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 82. Cổng tiêm không kim cho tiêm, truyền dịch
Mã phần lô PP2500405368
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 83. Kim cánh bướm 23G
Mã phần lô PP2500405369
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 84. Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2500405370
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 85. Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2500405371
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 86. Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2500405372
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 87. Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2500405373
Giá từng phần lô 34,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 88. Kim luồn tĩnh mạch 20G
Mã phần lô PP2500405374
Giá từng phần lô 276,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.919.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 89. Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2500405375
Giá từng phần lô 248,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.927.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 90. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G18, loại Introcan safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500405376
Giá từng phần lô 11,831,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.823.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 91. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G20, loại Introcan safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500405377
Giá từng phần lô 59,157,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 92. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G22, loại Introcan safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500405378
Giá từng phần lô 47,325,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.291.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 93. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G18, loại Vasofix safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500405379
Giá từng phần lô 127,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 94. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G20, loại Vasofix safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500405380
Giá từng phần lô 312,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 95. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G22, loại Vasofix safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500405381
Giá từng phần lô 191,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 96. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G24, loại Introcan safety (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500405382
Giá từng phần lô 271,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 97. Kim nha dài
Mã phần lô PP2500405383
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 98. Kim nhựa 18G x 1 1/2 inch
Mã phần lô PP2500405384
Giá từng phần lô 198,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.398.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 99. Kim nhựa 23G dùng để cấy chỉ
Mã phần lô PP2500405385
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 100. Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500405386
Giá từng phần lô 328,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 101. Nút chặn kim luồn cócổng chích thuốc In stoppers LL (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500405387
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.239.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 102. Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực, miếng dán cố định bộ lọc, catheter bằng Polyamidvà Polyurethane
Mã phần lô PP2500405388
Giá từng phần lô 58,270,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 103. Kim chạy thận nhân tạo 16G có lỗ động mạch
Mã phần lô PP2500405389
Giá từng phần lô 316,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.943.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 104. Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2500405390
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 105. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 45mm
Mã phần lô PP2500405391
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 106. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 60mm
Mã phần lô PP2500405392
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 107. Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2500405393
Giá từng phần lô 32,197,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 108. Kim gây tê tủy sống cỡ 18G-27G
Mã phần lô PP2500405394
Giá từng phần lô 143,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 109. Kim gây tê tủy sống cỡ 29G, kèm kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500405395
Giá từng phần lô 19,929,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 110. Bộ dây truyền dịch có bộ điều chỉnh lưu lượng chính xác
Mã phần lô PP2500405396
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 111. Dây nối bơm tiêm điện truyền được nhũ dịch béo
Mã phần lô PP2500405397
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 112. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 75cm-80cm
Mã phần lô PP2500405398
Giá từng phần lô 5,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.509.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 113. Dây penrose
Mã phần lô PP2500405399
Giá từng phần lô 850,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 114. Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP
Mã phần lô PP2500405400
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 115. Dây truyền dịch 20 giọt/ml cómàng lọc, cóair, loại Intrafix hoặc tương đương (tương thích với tất cả các máy truyền dịch của bệnh viện)
Mã phần lô PP2500405401
Giá từng phần lô 601,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 116. Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, có air, không DEHP
Mã phần lô PP2500405402
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 117. Găng tay hút đàm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500405403
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 118. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ có bột
Mã phần lô PP2500405404
Giá từng phần lô 1,335,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 119. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ không có bột
Mã phần lô PP2500405405
Giá từng phần lô 110,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 120. Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 6.5, 7.0, 7.5
Mã phần lô PP2500405406
Giá từng phần lô 603,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 121. Găng y tế sản tiệt trùng
Mã phần lô PP2500405407
Giá từng phần lô 7,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.799.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 122. Lọ lấy mẫu đàm
Mã phần lô PP2500405408
Giá từng phần lô 34,072,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.207.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.037.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 123. Túi chứa dịch dẫn lưu
Mã phần lô PP2500405409
Giá từng phần lô 7,779,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.377.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 124. Túi đựng dịch thải
Mã phần lô PP2500405410
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 125. Túi đựng máu
Mã phần lô PP2500405411
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 126. Túi hậu môn
Mã phần lô PP2500405412
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 127. Dây thông phổi các số
Mã phần lô PP2500405413
Giá từng phần lô 7,199,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 128. Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn, không cửa sổ các cỡ
Mã phần lô PP2500405414
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 129. Ống mở khí quản dùng một lần có bóng các số
Mã phần lô PP2500405415
Giá từng phần lô 99,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 130. Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2500405416
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 131. Ống nội khí quản cong miệng dùng 1 lần các số
Mã phần lô PP2500405417
Giá từng phần lô 86,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 132. Ống nội khí quản cong mũi dùng 1 lần các số
Mã phần lô PP2500405418
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 133. Ống nội khí quản lò xo các số 5.0 - 7.5
Mã phần lô PP2500405419
Giá từng phần lô 249,747,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 134. Ống thở oxy các số
Mã phần lô PP2500405420
Giá từng phần lô 1,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 135. Ống thông chữ T các số
Mã phần lô PP2500405421
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.406.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 136. Ống thông dạ dày các số
Mã phần lô PP2500405422
Giá từng phần lô 7,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 137. Ống thông phế quản phải, trái thân phủ silicon các số
Mã phần lô PP2500405423
Giá từng phần lô 73,599,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 138. Ônsg thông tiệt trùng số 28
Mã phần lô PP2500405424
Giá từng phần lô 7,144,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.573.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 139. Sonde JJ lưu được 6 tháng đến 12 tháng, các cỡ
Mã phần lô PP2500405425
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 140. Sonde thông tiểu 1 nhánh số 14
Mã phần lô PP2500405426
Giá từng phần lô 6,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 141. Sonde thông tiểu 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2500405427
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 142. Sonde trực tràng các số
Mã phần lô PP2500405428
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 143. Bình dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500405429
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 144. Bình nhựa thông phổi đơn 1.6 lít
Mã phần lô PP2500405430
Giá từng phần lô 139,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 145. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi
Mã phần lô PP2500405431
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 146. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi đầy đủ
Mã phần lô PP2500405432
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 147. Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu thắt lưng
Mã phần lô PP2500405433
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 148. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài)
Mã phần lô PP2500405434
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 149. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực
Mã phần lô PP2500405435
Giá từng phần lô 12,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 150. Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500405436
Giá từng phần lô 329,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 151. Bộ hút đàm kín 2 cổng sử dụng 72 giờ, có đoạn nối riêng (catheter mount) các cỡ
Mã phần lô PP2500405437
Giá từng phần lô 131,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 152. Bộ lưu dẫn thủy dịch cho máy mổ Phaco Nidek CV-30000
Mã phần lô PP2500405438
Giá từng phần lô 345,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 153. Bộ mở bàng quang ra da, các cỡ
Mã phần lô PP2500405439
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 154. Bộ mở thận ra da mono J loại đơn các cỡ
Mã phần lô PP2500405440
Giá từng phần lô 46,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 155. Bộ mở thận ra một bước với thông mono J các cỡ
Mã phần lô PP2500405441
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 156. Bộ mở thông dạ dày qua da
Mã phần lô PP2500405442
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 157. Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút
Mã phần lô PP2500405443
Giá từng phần lô 1,024,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.629.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 158. Dây hút đàm có kiểm soát các số
Mã phần lô PP2500405444
Giá từng phần lô 110,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 159. Dây hút phẫu thuật 2 mét
Mã phần lô PP2500405445
Giá từng phần lô 438,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 698.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 160. Bộ dây máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500405446
Giá từng phần lô 1,259,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.003.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 161. Bộ dây thở máy oxy dòng cao
Mã phần lô PP2500405447
Giá từng phần lô 864,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 162. Bộ dây thở ô-xy máy gây mê dùng một lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500405448
Giá từng phần lô 188,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 163. Dây máy thở người lớn
Mã phần lô PP2500405449
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 164. Dây nối bơm cản quang 150cm
Mã phần lô PP2500405450
Giá từng phần lô 285,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 165. Dây nối bơm tiêm điện CT dạng chữ Y
Mã phần lô PP2500405451
Giá từng phần lô 102,058,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.367.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 166. Khóa ba ngã
Mã phần lô PP2500405452
Giá từng phần lô 81,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 167. Khoá ba ngã không dây, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béo
Mã phần lô PP2500405453
Giá từng phần lô 12,801,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.367.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 168. Ống nối đa năng
Mã phần lô PP2500405454
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 169. Ống nối dây máy thở(Cathetermount) xoay 360 độ
Mã phần lô PP2500405455
Giá từng phần lô 213,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 170. Bộ catheter 2 nòng tĩnh mạch đùi kích cỡ 12F x 4" x 20 cm
Mã phần lô PP2500405456
Giá từng phần lô 229,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 171. Bộ Catheter dẫn lưu qua da
Mã phần lô PP2500405457
Giá từng phần lô 108,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 172. Bộ catheter động mạch
Mã phần lô PP2500405458
Giá từng phần lô 269,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 173. Bộ catheter lọc máu 3 nòng 12F x 20cm
Mã phần lô PP2500405459
Giá từng phần lô 75,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.471.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 174. Bộ catheter lọc máu dài hạn có van khóa khí tự động.
Mã phần lô PP2500405460
Giá từng phần lô 270,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.629.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 175. Bộ Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2500405461
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 176. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng số 3F
Mã phần lô PP2500405462
Giá từng phần lô 4,407,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.013.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 177. Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh
Mã phần lô PP2500405463
Giá từng phần lô 198,016,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.027.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 178. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng nhi các cỡ
Mã phần lô PP2500405464
Giá từng phần lô 9,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 179. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng có phủ chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500405465
Giá từng phần lô 58,030,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.322.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 180. Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500405466
Giá từng phần lô 188,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.179.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 181. Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2500405467
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 182. Chỉ khâu eo cổ tử cung
Mã phần lô PP2500405468
Giá từng phần lô 17,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.543.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 183. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500405469
Giá từng phần lô 15,211,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 184. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500405470
Giá từng phần lô 13,444,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 185. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2500405471
Giá từng phần lô 6,720,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 186. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm
Mã phần lô PP2500405472
Giá từng phần lô 8,927,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.203.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 187. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm
Mã phần lô PP2500405473
Giá từng phần lô 8,700,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.842.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 188. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm
Mã phần lô PP2500405474
Giá từng phần lô 37,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.421.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 189. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 2, dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500405475
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 190. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2500405476
Giá từng phần lô 4,580,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 191. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn, dài 22 mm
Mã phần lô PP2500405477
Giá từng phần lô 8,417,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 192. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2500405478
Giá từng phần lô 5,251,068
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.626.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 193. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2500405479
Giá từng phần lô 5,301,468
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 194. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 20mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2500405480
Giá từng phần lô 6,797,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 195. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn màu đen, dài 17mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2500405481
Giá từng phần lô 6,116,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.731.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.059.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 196. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 13mm, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2500405482
Giá từng phần lô 7,918,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 197. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2500405483
Giá từng phần lô 13,450,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.726.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 198. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1, kim tam giác, dài 30mm
Mã phần lô PP2500405484
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 199. Chỉkhông tan tổng hợp Nylon sô10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm
Mã phần lô PP2500405485
Giá từng phần lô 12,029,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 200. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm
Mã phần lô PP2500405486
Giá từng phần lô 116,902,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.452.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 201. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 20mm
Mã phần lô PP2500405487
Giá từng phần lô 111,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 202. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 18mm
Mã phần lô PP2500405488
Giá từng phần lô 25,050,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 203. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 6/0, dài 45cm, kim tam giác 3/8C, dài 12mm
Mã phần lô PP2500405489
Giá từng phần lô 1,338,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 204. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm.
Mã phần lô PP2500405490
Giá từng phần lô 1,131,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.801.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 205. Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500405491
Giá từng phần lô 17,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.339.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 206. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
Mã phần lô PP2500405492
Giá từng phần lô 4,871,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 207. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 không kim dài 150 cm
Mã phần lô PP2500405493
Giá từng phần lô 3,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 208. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500405494
Giá từng phần lô 1,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 209. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 không kim dài 150 cm
Mã phần lô PP2500405495
Giá từng phần lô 2,048,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.259.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 210. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500405496
Giá từng phần lô 35,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 211. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500405497
Giá từng phần lô 8,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 212. Chỉ không tan tự nhiên số6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
Mã phần lô PP2500405498
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 213. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 1.5mm
Mã phần lô PP2500405499
Giá từng phần lô 5,948,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 214. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 2.5mm
Mã phần lô PP2500405500
Giá từng phần lô 4,394,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 215. Chỉ phẫu thuật khử trùng liền kim 29G 40mm
Mã phần lô PP2500405501
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 216. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 1
Mã phần lô PP2500405502
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 217. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500405503
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 218. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500405504
Giá từng phần lô 97,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 219. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500405505
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 220. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2500405506
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 221. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2500405507
Giá từng phần lô 30,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 222. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 20mm
Mã phần lô PP2500405508
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 223. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm
Mã phần lô PP2500405509
Giá từng phần lô 10,835,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.239.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 224. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm
Mã phần lô PP2500405510
Giá từng phần lô 14,754,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 225. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500405511
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 226. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500405512
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 227. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 22mm
Mã phần lô PP2500405513
Giá từng phần lô 11,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.643.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 228. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2500405514
Giá từng phần lô 11,403,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 229. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm
Mã phần lô PP2500405515
Giá từng phần lô 11,163,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.761.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 230. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 1, dài 100cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 65mm, khâu gan
Mã phần lô PP2500405516
Giá từng phần lô 959,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 231. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 6 dài 45 cm, 2 kim hình thang 1/4c, dài 8 mm
Mã phần lô PP2500405517
Giá từng phần lô 4,071,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 232. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 8 dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm.
Mã phần lô PP2500405518
Giá từng phần lô 4,612,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.339.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.307.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 233. Chỉthép khâu vỡxương sô7, dài 60cm, kim tam giác 1/2c, dài 120mm
Mã phần lô PP2500405519
Giá từng phần lô 42,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 234. Chỉ thép khâu xương ức StainlessSteel Wire số 5 bằng thép không gỉ dài 45cm, kim tròn đầu cắt dài 48mm 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2500405520
Giá từng phần lô 9,599,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 235. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
Mã phần lô PP2500405521
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 236. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm
Mã phần lô PP2500405522
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.654.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.263.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 237. Chỉ tiêu sinh học số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500405523
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 238. Chỉ tiêu sinh học số 4/ 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500405524
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.062.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 239. Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2500405525
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 240. Dao phẫu thuật mắt 2.8mm
Mã phần lô PP2500405526
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 241. Dây cắt đốt - Tay dao đơn cực
Mã phần lô PP2500405527
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 242. Dây cưa xương
Mã phần lô PP2500405528
Giá từng phần lô 69,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 243. Dụng cụ cắt bao qui đầu
Mã phần lô PP2500405529
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 244. Lưỡi dao phẫu thuật số 11
Mã phần lô PP2500405530
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 245. Lưỡi dao phẫu thuật số 12
Mã phần lô PP2500405531
Giá từng phần lô 92,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 246. Lưỡi dao phẫu thuật số 15
Mã phần lô PP2500405532
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 247. Lưỡi dao phẫu thuật số 20
Mã phần lô PP2500405533
Giá từng phần lô 184,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 248. Bộ dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2500405534
Giá từng phần lô 636,939,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.314.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 249. Bộ dao siêu âm mổ hở
Mã phần lô PP2500405535
Giá từng phần lô 294,386,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.343.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 250. Mạch máu nhân tạo chia đôi loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm
Mã phần lô PP2500405536
Giá từng phần lô 88,063,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.101.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 251. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 5mm, chiều dài 50cm
Mã phần lô PP2500405537
Giá từng phần lô 47,574,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 252. Mạch máu nhân tạo vòng xoắn chất liệu Polytetrafluoroethylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6, 7, 8 mm, chiều dài 80cm
Mã phần lô PP2500405538
Giá từng phần lô 115,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.698.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 253. Van Heimlich
Mã phần lô PP2500405539
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 254. Giá đỡ (stent) can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc, đường kính 12- 24mm, dài 19 - 59mm
Mã phần lô PP2500405540
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 255. Giá đỡ (Stent) có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), bung bằng bóng, đường kính 5.0-12.0mm, dài 16-58mm
Mã phần lô PP2500405541
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 256. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu đường kính 5.0-10mm, dài 15-56mm
Mã phần lô PP2500405542
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 257. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-170mm.
Mã phần lô PP2500405543
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.479.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 258. Giá đỡ (Stent) động mạch chi đường kính 4.0-7.0mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2500405544
Giá từng phần lô 91,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 259. Giá đỡ (Stent) động mạch có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), tự bung, đường kính 6.0-10.0mm, dài 30-100mm
Mã phần lô PP2500405545
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 260. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch, đường kính 4.5-7.5mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2500405546
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 493.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 261. Giáđỡ(Stent) động mạch ngoại biên tựbung, đường kính 5-8mm, dài 20-200mm
Mã phần lô PP2500405547
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 262. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi tự bung nhớ hình bằng sheath, phủ thuốc, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm
Mã phần lô PP2500405548
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 263. Giá đỡ (Stent) động mạch thận đường kính 4.5-7.0mm, dài 12-19mm
Mã phần lô PP2500405549
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 264. Giá đỡ (Stent) động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu, chiều dài 8 - 48mm, đường kính 2.25 - 4.0mm
Mã phần lô PP2500405550
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.004.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 265. Giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500405551
Giá từng phần lô 5,925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.426.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 266. Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm
Mã phần lô PP2500405552
Giá từng phần lô 27,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 267. Giá đỡ (Stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc, đường kính 3.0-5.0mm, dài 15-30mm
Mã phần lô PP2500405553
Giá từng phần lô 852,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.355.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 268. Giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu não trong điều trị đột quỵ não cấp đường kính 2.5mm - 6.0mm
Mã phần lô PP2500405554
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 269. Giáđỡ(Stent) mạch cảnh đường kính 6.0- 10.0mm,dài 20- 60mm
Mã phần lô PP2500405555
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 270. Giá đỡ (Stent) mạch cảnh, tự bung, đường kính 6.0-10mm, dài 21-37mm
Mã phần lô PP2500405556
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 271. Giá đỡ (Stent) mạch não đổi hướng dòng chảy đường kính từ 2.5-5.0mm
Mã phần lô PP2500405557
Giá từng phần lô 531,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 272. Giáđỡ(Stent) mạch ngoại biên tựbung, đường kính 9-14mm,dài 20-80mm
Mã phần lô PP2500405558
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 273. Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên với thiết kế một tay cầm, đường kính 5.0-8mm,dài 20-150mm
Mã phần lô PP2500405559
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 274. Giá đỡ (Stent) mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25 - 5.00mm,dài 8 - 48mm
Mã phần lô PP2500405560
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.619.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 275. Giá đỡ(Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 - 4.0mm, dài 8-38mm
Mã phần lô PP2500405561
Giá từng phần lô 3,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.844.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 276. Giá đỡ(Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 - 4.0mm, dài 8-48mm
Mã phần lô PP2500405562
Giá từng phần lô 3,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.536.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 277. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu, đường kính 2.25-4.0mm, dài 14-38mm
Mã phần lô PP2500405563
Giá từng phần lô 3,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 278. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0-4.5mm, dài 8-48mm
Mã phần lô PP2500405564
Giá từng phần lô 6,732,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.366.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 279. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Umirolimus, không có polymer,đường kính 2.25-4.0mm, dài 9-36mm
Mã phần lô PP2500405565
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 280. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 1.75-3.0mm, dài 9.0-25mm
Mã phần lô PP2500405566
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 281. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.0-5.0mm, dài 9.0-37mm
Mã phần lô PP2500405567
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 282. Giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy mạch máu có 3 marker platinum-iridium ở cả 2 đầu stent, đường kính 2.5-8.0mm, dài 10-50mm
Mã phần lô PP2500405568
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 283. Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch ngoại biên tự bung, đường kính 10-20mm, dài 40-160mm
Mã phần lô PP2500405569
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 284. Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch tự bung. Đường kính: 10mm - 20mm, chiều dài: 40mm - 150mm.
Mã phần lô PP2500405570
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 285. Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2500405571
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 286. Thủy tinh thể một mảnh, ba tiêu cự
Mã phần lô PP2500405572
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 287. Thủy tinh thể một mảnh, ba tiêu cự, trong suốt
Mã phần lô PP2500405573
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 288. Thủy tinh thể một mảnh, điều chỉnh loạn thị
Mã phần lô PP2500405574
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 289. Thủy tinh thể một mảnh, điều chỉnh loạn thị, trong suốt
Mã phần lô PP2500405575
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 290. Thủy tinh thể một mảnh, đơn tiêu, ngậm nước
Mã phần lô PP2500405576
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 291. Thủy tinh thể nhân tạo mềm
Mã phần lô PP2500405577
Giá từng phần lô 174,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 292. Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự có số độ âm
Mã phần lô PP2500405578
Giá từng phần lô 1,482,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.358.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 741.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 293. Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định
Mã phần lô PP2500405579
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 294. Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3°
Mã phần lô PP2500405580
Giá từng phần lô 986,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 295. Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500405581
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 296. Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định thiết kế rãnh
Mã phần lô PP2500405582
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 297. Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh, góc gập gối 155 độ.
Mã phần lô PP2500405583
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 298. Khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề -xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng
Mã phần lô PP2500405584
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 299. Khớp gối toàn phần cóxi măng, thiết kếsiêu đồng dạng, trumâm chày nghiêng 5°
Mã phần lô PP2500405585
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.531.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 300. Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2500405586
Giá từng phần lô 2,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.390.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 301. Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng.
Mã phần lô PP2500405587
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 302. Khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500405588
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 303. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182-212mm.
Mã phần lô PP2500405589
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 827.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 304. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2500405590
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 305. Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray)
Mã phần lô PP2500405591
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 306. Khớp háng bán phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi: 130-190mm
Mã phần lô PP2500405592
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.415.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 307. Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º
Mã phần lô PP2500405593
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 308. Khớp háng bán phần không xi măng, rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi 130-170mm
Mã phần lô PP2500405594
Giá từng phần lô 2,038,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.243.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.019.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 309. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2500405595
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.772.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 310. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ
Mã phần lô PP2500405596
Giá từng phần lô 1,633,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.599.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 311. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,chỏm đường kính 32-36mm
Mã phần lô PP2500405597
Giá từng phần lô 699,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 312. Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập
Mã phần lô PP2500405598
Giá từng phần lô 422,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 313. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi với chuôi phủ HA ( Hydroxyapatite)
Mã phần lô PP2500405599
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 314. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º
Mã phần lô PP2500405600
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 315. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép cólớp phủTi độdày lớn, phủHA (Hydroxyapatite ) toàn chuôi
Mã phần lô PP2500405601
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 449.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 316. Khớp háng toàn phần không xi măng COC (Ceramicon Ceramic), chuôi có3 gân dọc, rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗtổong. Ổcối phun plasma tổong 30% độxốp
Mã phần lô PP2500405602
Giá từng phần lô 391,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 317. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly)
Mã phần lô PP2500405603
Giá từng phần lô 967,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 318. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly) chỏm lớn đường kính trong 32-36mm
Mã phần lô PP2500405604
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 319. Khớp háng toàn phần không xi măng PE (Polyethylene)
Mã phần lô PP2500405605
Giá từng phần lô 802,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.276.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 320. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (Ceramicon PE)
Mã phần lô PP2500405606
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 321. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (CoCr on PE)
Mã phần lô PP2500405607
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.654.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 322. Khớp háng toàn phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay lớp đệm Ceramic
Mã phần lô PP2500405608
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 323. Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP), Metal on PE.
Mã phần lô PP2500405609
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 324. Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP), Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500405610
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 325. Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP), Metal on PE
Mã phần lô PP2500405611
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 326. Khớp háng toàn phầnkhông xi măng, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2500405612
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 986.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 327. Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500405613
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 328. Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500405614
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 329. Khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng Titanium
Mã phần lô PP2500405615
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 330. Mảnh ghép thành bụng (10 x 15) cm
Mã phần lô PP2500405616
Giá từng phần lô 317,023,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.357.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 331. Mảnh ghép thành bụng (15 x 15) cm
Mã phần lô PP2500405617
Giá từng phần lô 120,771,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 332. Mảnh ghép thành bụng (5 -6) x (10-11) cm
Mã phần lô PP2500405618
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 333. Mảnh ghép thành bụng (7.5 x 15) cm
Mã phần lô PP2500405619
Giá từng phần lô 106,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 334. Miếng ghép tạo hình sọ mặt các cỡ
Mã phần lô PP2500405620
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 335. Miếng ghép tạo hình tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải
Mã phần lô PP2500405621
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 336. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ dạng lưới
Mã phần lô PP2500405622
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 337. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ một bên bán cầu
Mã phần lô PP2500405623
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 338. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 10cm x 12.5cm
Mã phần lô PP2500405624
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.023.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 339. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 2.5cm
Mã phần lô PP2500405625
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 340. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 7.5cm
Mã phần lô PP2500405626
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 341. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 5cm x 5cm
Mã phần lô PP2500405627
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 342. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 7.5cm x 7.5cm
Mã phần lô PP2500405628
Giá từng phần lô 68,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 343. Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2500405629
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 344. Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y
Mã phần lô PP2500405630
Giá từng phần lô 522,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 345. 'Bộ bơm bóng áp lực tối đa 30atm, thể tích 20ml
Mã phần lô PP2500405631
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 346. Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang dùng trong chụp mạch (DSA)
Mã phần lô PP2500405632
Giá từng phần lô 88,126,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.202.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 347. Bộ điều khiển cắt coil điện tử
Mã phần lô PP2500405633
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 348. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc hoặc que chọc
Mã phần lô PP2500405634
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 349. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc kích thước 17G x 73cm
Mã phần lô PP2500405635
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 350. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có que chọc kích thước 0.040" x 73cm
Mã phần lô PP2500405636
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.271.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 351. Bộ dụng cụ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500405637
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 352. Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2500405638
Giá từng phần lô 49,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 353. Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu, kích thước 5- 9F, chiều dài từ 11cm - 70cm
Mã phần lô PP2500405639
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 354. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm
Mã phần lô PP2500405640
Giá từng phần lô 150,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 355. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23cm
Mã phần lô PP2500405641
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 356. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay kèm dây dẫn mini 0.018''
Mã phần lô PP2500405642
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 357. Bộ dụng cụ mở đường mạch máu dài 7cm, 10cm.
Mã phần lô PP2500405643
Giá từng phần lô 310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 358. Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F, tương thích ống thông dẫn đường 6F, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia
Mã phần lô PP2500405644
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 359. Bộ kết nối 3 cổng chất liệu Polycarbonate, đường kính trong 0.093 inch, chịu áp lực cao đến 500PSI
Mã phần lô PP2500405645
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 360. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp cố định, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
Mã phần lô PP2500405646
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 361. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng
Mã phần lô PP2500405647
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 362. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI
Mã phần lô PP2500405648
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 363. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI
Mã phần lô PP2500405649
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 364. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI
Mã phần lô PP2500405650
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 365. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2500405651
Giá từng phần lô 1,104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.756.364.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 366. Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI có điều kiện, có thể điều chỉnh wireless
Mã phần lô PP2500405652
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 367. Bộ vi ống thông can thiệp TOCE 2.6F
Mã phần lô PP2500405653
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 368. Bơm tiêm cản quang 200ml
Mã phần lô PP2500405654
Giá từng phần lô 319,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.551.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 369. Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao, đường kính 2.0-4.0mm, dài 13mm
Mã phần lô PP2500405655
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 370. Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não, đường kính 1.5-4.00mm, dài 8-15mm
Mã phần lô PP2500405656
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 371. Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel, đường kính: 2.50mm-4.5mm, chiều dài: 10mm-20mm
Mã phần lô PP2500405657
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 372. Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0mm - 5.0 mm, dài 6-30mm
Mã phần lô PP2500405658
Giá từng phần lô 836,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 373. Bóng nong động mạch vành áp lực thường, đường kính: 1.0 mm - 4.0 mm, dài: 5mm - 30 mm
Mã phần lô PP2500405659
Giá từng phần lô 1,098,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.747.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 374. Bóng nong mạch bán đàn hồi phủ lớp Hydrophilic ái nước, đường kính 1.0-4.0mm, dài 6.0-30mm
Mã phần lô PP2500405660
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.789.773.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 375. Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, đường kính 2.0-12mm, dài 20-150mm
Mã phần lô PP2500405661
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 376. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 1.5-6.0mm, dài 20-210mm
Mã phần lô PP2500405662
Giá từng phần lô 41,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 377. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-12mm, dài 20-300mm
Mã phần lô PP2500405663
Giá từng phần lô 738,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 378. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm,dài 20-200mm
Mã phần lô PP2500405664
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 379. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm
Mã phần lô PP2500405665
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 380. Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2.0-8.0mm, dài 30-150mm
Mã phần lô PP2500405666
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 381. Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng đường kính 4.0-12mm, dài 20-100mm
Mã phần lô PP2500405667
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 382. Bóng nong mạch ngoại biên phủthuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm
Mã phần lô PP2500405668
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 383. Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2. Đường kính : 2.0mm -7.0mm, chiều dài : 40mm - 150mm.
Mã phần lô PP2500405669
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 384. Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2. Đường kính 1.50mm - 5.0mm,Chiều dài 10mm - 40mm.
Mã phần lô PP2500405670
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 385. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.75-5mm, dài 8-18mm
Mã phần lô PP2500405671
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.513.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 386. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-6.0mm, dài 6.0-30mm
Mã phần lô PP2500405672
Giá từng phần lô 239,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 387. Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ, có thể bơm xả nhiều lần, đường kính 1.5-4.5mm
Mã phần lô PP2500405673
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.718.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 388. Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-4.0mm, dài 8-30mm
Mã phần lô PP2500405674
Giá từng phần lô 239,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 389. Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-4.0mm, dài 5.0-30mm
Mã phần lô PP2500405675
Giá từng phần lô 1,422,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 390. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp, đường kính 1.5-4.0mm, dài 10-30mm
Mã phần lô PP2500405676
Giá từng phần lô 768,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 391. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp, đường kính 2.0-4.0mm, dài 10-30mm.
Mã phần lô PP2500405677
Giá từng phần lô 90,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 392. Bóng nong mạch vành có dao cắt
Mã phần lô PP2500405678
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 393. Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, đường kính 1.75-4.0mm, dài 10-20mm
Mã phần lô PP2500405679
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 394. Bóng nong mạch vành không đàn hồi, 3 nếp gấp, đường kính 2.0- 4.5mm, dài 5.0-20mm
Mã phần lô PP2500405680
Giá từng phần lô 709,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 395. Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên đường kính 12-26mm, dài 20-60mm
Mã phần lô PP2500405681
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 396. Bóng tắc mạch dùng cho mạch thẳng, đường kính 3.0-5.0mm, dài 10-30mm
Mã phần lô PP2500405682
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 397. Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, cỡ 7.8F
Mã phần lô PP2500405683
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 398. Chạc trộn thuốc
Mã phần lô PP2500405684
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 399. Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2500405685
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 400. Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500405686
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 401. Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính 0.035", chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2500405687
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 402. Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 190cm/300cm
Mã phần lô PP2500405688
Giá từng phần lô 122,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.807.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 403. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 180-300cm
Mã phần lô PP2500405689
Giá từng phần lô 5,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.291.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 404. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018", dài 110-300cm
Mã phần lô PP2500405690
Giá từng phần lô 5,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 405. Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm
Mã phần lô PP2500405691
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 406. Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.018"-0.038", dài 80-260cm
Mã phần lô PP2500405692
Giá từng phần lô 319,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 407. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.035", dài 150cm
Mã phần lô PP2500405693
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 408. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.035", dài 260cm
Mã phần lô PP2500405694
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 409. Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035", 0.038", dài 75-260cm
Mã phần lô PP2500405695
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 410. Dây điện cực dạng xoắn, lưỡng cực (silicon hoặc polyurethan) và kim dẫn
Mã phần lô PP2500405696
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 411. Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500405697
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 412. Dây hút huyết khối ngoại biên đường kính 12F
Mã phần lô PP2500405698
Giá từng phần lô 477,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 413. Dây hút huyết khối ngoại biên đường kính 7F
Mã phần lô PP2500405699
Giá từng phần lô 371,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 414. Dây nối với máy bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2500405700
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 415. Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường
Mã phần lô PP2500405701
Giá từng phần lô 68,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 416. Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên đường kính lưới từ 3 đến 7mm
Mã phần lô PP2500405702
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 417. Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thước làm việc từ 2.0-35mm
Mã phần lô PP2500405703
Giá từng phần lô 52,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 418. Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol, kích thước tiêu chuẩn từ 6.0-45mm
Mã phần lô PP2500405704
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 419. Dụng cụ chọc tách huyết khối có đường kính đầu xa 0.055" và 0.072"
Mã phần lô PP2500405705
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 420. Dụng cụ chọc tách huyết khối đường kính đầu xa 0.072" và 0.110"
Mã phần lô PP2500405706
Giá từng phần lô 343,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 421. Dụng cụ đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên xoay cơ học hình sin cầm tay, sử dụng bằng pin
Mã phần lô PP2500405707
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 422. Dụng cụ đánh tan huyết khối xoay cơ học
Mã phần lô PP2500405708
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 423. Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2500405709
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 424. Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu chữ thập hoặc van xoay
Mã phần lô PP2500405710
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 425. Dụng cụ tách rời vòng xoắn
Mã phần lô PP2500405711
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 426. Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 μm-1.300μm
Mã phần lô PP2500405712
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 427. Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500405713
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 428. Hạt nút mạch Hydrogelkích thước 70-500μm
Mã phần lô PP2500405714
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 429. Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu Polyethylene Glycol (PEG) ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ
Mã phần lô PP2500405715
Giá từng phần lô 472,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 430. Keo dán mô
Mã phần lô PP2500405716
Giá từng phần lô 85,081,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.357.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 431. Kim chọc mạch đùi mạch quay loại không cánh không cửa, số 18G-20G
Mã phần lô PP2500405717
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 432. Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
Mã phần lô PP2500405718
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 433. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
Mã phần lô PP2500405719
Giá từng phần lô 46,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.977.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 434. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500405720
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 435. Kim sinh thiết nguyên lõi
Mã phần lô PP2500405721
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 436. Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục
Mã phần lô PP2500405722
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 437. Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có móc hoặc không móc
Mã phần lô PP2500405723
Giá từng phần lô 68,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 438. Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được
Mã phần lô PP2500405724
Giá từng phần lô 328,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 439. Máy phá rung 1 buồng
Mã phần lô PP2500405725
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 440. Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động
Mã phần lô PP2500405726
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 441. Nút tắc mạch kim loại
Mã phần lô PP2500405727
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 442. Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay đường kính 4F
Mã phần lô PP2500405728
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 443. Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.043"
Mã phần lô PP2500405729
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 444. Ống thông can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014-0.035"
Mã phần lô PP2500405730
Giá từng phần lô 16,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.171.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 445. Ống thông can thiệp mạch vành đường kính0.071"-0.081"
Mã phần lô PP2500405731
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 446. Ống thông can thiệp mạch vànhđường kính 0.057"
Mã phần lô PP2500405732
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 447. Ống thông can thiệp tim mạch 2 nòng có thiết kế ống hình bầu dục
Mã phần lô PP2500405733
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 448. Ống thông can thiệp tim mạch đường kính 0.071"-0.09"
Mã phần lô PP2500405734
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 449. Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 1.03-1.2mm
Mã phần lô PP2500405735
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 450. Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường kính 1.03- 1.2mm
Mã phần lô PP2500405736
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 451. Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên đường kính 4F - 6F
Mã phần lô PP2500405737
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 452. Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 1.2mm
Mã phần lô PP2500405738
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 453. Ống thông chẩn đoán mạch vành cấu trúc bằng thép không gỉ, đường kính 1.03-1.2mm
Mã phần lô PP2500405739
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.932.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 454. Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm
Mã phần lô PP2500405740
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 455. Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước đường kính 0.043"
Mã phần lô PP2500405741
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.807.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 456. Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm
Mã phần lô PP2500405742
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 457. Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh đường kính 0.017" -0.027"
Mã phần lô PP2500405743
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 458. Ống thông chụp mạch não phủ Hydrophilic ái nước đường kính 0.043"
Mã phần lô PP2500405744
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 459. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 4F-6F
Mã phần lô PP2500405745
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 460. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên đường kính 0.052"-0.072"
Mã phần lô PP2500405746
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 461. Ống thông dẫn đường dùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên đường kính 0.046"-0.071"
Mã phần lô PP2500405747
Giá từng phần lô 119,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 462. Ống thông dùng trong can thiệp mạch, đường kính trong 0.096"
Mã phần lô PP2500405748
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 463. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2500405749
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 464. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành đường kính 1.33mm và 1.43mm
Mã phần lô PP2500405750
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 465. Ống thông hút huyết khối ngoại biên
Mã phần lô PP2500405751
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 835.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 466. Ống thông siêu âm lòng mạch độ thâm nhập đường kính tối đa 6mm
Mã phần lô PP2500405752
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 467. Thiết bị điều khiển bộ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500405753
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 468. Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500μm
Mã phần lô PP2500405754
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 469. Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính 0.035", chiều dài 45cm - 180cm
Mã phần lô PP2500405755
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 470. Vi dây dẫn can thiệp mạch mạch máu não đường kính 0.008", dài 200cm
Mã phần lô PP2500405756
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 471. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm
Mã phần lô PP2500405757
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 472. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 165cm
Mã phần lô PP2500405758
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 473. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp hydrophilic/hydrophilic trên nền polymer,đường kính 0.014-0.018", dài 180-300cm
Mã phần lô PP2500405759
Giá từng phần lô 1,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.925.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 474. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm cấu trúc vòng xoắn kép, đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2500405760
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 475. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc mạn tính cấu trúc vòng xoắn kép dài 180-330cm
Mã phần lô PP2500405761
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 476. Vi dây dẫn can thiệp TOCE đường kính 0.016'', dài 135cm-180cm
Mã phần lô PP2500405762
Giá từng phần lô 88,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 477. Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm
Mã phần lô PP2500405763
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 478. Vi ống thông can thiệp mạch đầu tip 1.3F, dài 135/150cm
Mã phần lô PP2500405764
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 479. Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022'', dài 110cm-150cm
Mã phần lô PP2500405765
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 480. Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm
Mã phần lô PP2500405766
Giá từng phần lô 998,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.587.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 481. Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu típ 1.5F, dài 60-150cm
Mã phần lô PP2500405767
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 482. Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu típ 1.4F, dài 135/150cm
Mã phần lô PP2500405768
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 483. Vi ống thông can thiệp mạch, đường kính 0.027'', dài 110cm-150cm, đầu típ thẳng
Mã phần lô PP2500405769
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 484. Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.7 Fr, chiều dài 110/130cm
Mã phần lô PP2500405770
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 485. Vi ống thông can thiệp TOCE đường kính 0.022-0.027", dài 105-150cm
Mã phần lô PP2500405771
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 486. Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm
Mã phần lô PP2500405772
Giá từng phần lô 983,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.564.262.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 487. Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính 0.035", dài 153cm
Mã phần lô PP2500405773
Giá từng phần lô 394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 626.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 488. Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước đường kính 4F, dài 110-150cm
Mã phần lô PP2500405774
Giá từng phần lô 442,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 489. Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron
Mã phần lô PP2500405775
Giá từng phần lô 1,096,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 490. Vòng xoắn kim loại đường kính vòng xoắn 2.0-32mm
Mã phần lô PP2500405776
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 491. Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni
Mã phần lô PP2500405777
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 492. Bột khô Natri hydrogenocarbonate (NaHCO3) 900g
Mã phần lô PP2500405778
Giá từng phần lô 604,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 493. Dịch chạy thận nhân tạo A
Mã phần lô PP2500405779
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 494. Dịch chạy thận nhân tạo B
Mã phần lô PP2500405780
Giá từng phần lô 1,209,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.924.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 495. Màng lọc chí nhiệt tố tương thích máy thận nhân tạo B/Braun (Model: Dialog+)
Mã phần lô PP2500405781
Giá từng phần lô 39,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 496. Quả lọc dịch máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500405782
Giá từng phần lô 37,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 497. Quả lọc máu hấp phụ cytokin, nội độc tố
Mã phần lô PP2500405783
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 498. Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Omni
Mã phần lô PP2500405784
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 499. Quả lọc thay huyết tương và bộ dây dẫn tương thích máy lọc máu Prismaflex
Mã phần lô PP2500405785
Giá từng phần lô 416,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 500. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.8m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 64 (ml/h x mmHg)
Mã phần lô PP2500405786
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.410.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 501. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.4 m2, hệ số siêu lọc (Kuf) ≥ 12ml/giờx mmHg
Mã phần lô PP2500405787
Giá từng phần lô 1,209,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.924.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 502. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.4m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 47 ml/giờ x mmHg
Mã phần lô PP2500405788
Giá từng phần lô 61,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.421.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 503. Chất nhầy dùng để xé bao và đặt kính
Mã phần lô PP2500405789
Giá từng phần lô 132,265,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.424.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 504. Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500405790
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 505. Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2500405791
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 506. Bộ dụng cụ nẹp, vít răng-hàm- mặt
Mã phần lô PP2500405792
Giá từng phần lô 113,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 507. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su
Mã phần lô PP2500405793
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 508. Clip Polymer kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500405794
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 509. Clip titan kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500405795
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 510. Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo (48 ghim)
Mã phần lô PP2500405796
Giá từng phần lô 153,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 511. Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 23-32mm
Mã phần lô PP2500405797
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 512. Kẹp cầm máu dùng trong phẫu thuật chất liệu polymer
Mã phần lô PP2500405798
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 513. Ống kính nội soi mềm tiêu hóa
Mã phần lô PP2500405799
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 514. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 55mm
Mã phần lô PP2500405800
Giá từng phần lô 85,358,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.799.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 515. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 75mm
Mã phần lô PP2500405801
Giá từng phần lô 150,796,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 516. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 35mm
Mã phần lô PP2500405802
Giá từng phần lô 81,796,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.131.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 517. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 45mm
Mã phần lô PP2500405803
Giá từng phần lô 85,408,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 518. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 60mm
Mã phần lô PP2500405804
Giá từng phần lô 85,408,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.877.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 519. Bộ dụng cụ khâu cắt cong 40mm
Mã phần lô PP2500405805
Giá từng phần lô 49,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 520. Dây dẫn đường dùng trong đường mật
Mã phần lô PP2500405806
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 521. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2500405807
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 522. Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh.
Mã phần lô PP2500405808
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 523. Rọ bắt sỏi dùng trong gan, mật, tuỵ
Mã phần lô PP2500405809
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 524. Rọ bắt sỏi dùng trong tán sỏi nội soi niệu bằng ống mềm
Mã phần lô PP2500405810
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 525. Rọ lấy sỏi niệu quản/ thận
Mã phần lô PP2500405811
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 526. Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm
Mã phần lô PP2500405812
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 527. Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm
Mã phần lô PP2500405813
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 528. Bộ cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500405814
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 529. Bộ cố định ngoài chữ T
Mã phần lô PP2500405815
Giá từng phần lô 14,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 530. Bộ cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2500405816
Giá từng phần lô 15,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.421.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 531. Bộ cố định ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2500405817
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 532. Bộ cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2500405818
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 533. Bộ đinh nội tủy xương chày
Mã phần lô PP2500405819
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 534. Bộ đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2500405820
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 535. Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (trái, phải), 6-14 lỗ
Mã phần lô PP2500405821
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 536. Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (trái, phải) 4-8 lỗ
Mã phần lô PP2500405822
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 537. Bộ nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu)
Mã phần lô PP2500405823
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 538. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn và 2 nẹp thẳng 2 lỗ
Mã phần lô PP2500405824
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 539. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2500405825
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 558.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 540. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng
Mã phần lô PP2500405826
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 541. Cannulladùng trong phẫu thuật nội soi khớp
Mã phần lô PP2500405827
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 542. Đinh Kirschnercó ren một đầu nhọn
Mã phần lô PP2500405828
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 543. Đinh Kirschnerkhông ren, hai đầu nhọn
Mã phần lô PP2500405829
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 544. Đinh Steimanncó ren giữa thân
Mã phần lô PP2500405830
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 545. Đinh Steimannmột đầu nhọn
Mã phần lô PP2500405831
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 546. Đốt sống nhân tạo Titan, nâng và tạo hình thân đốt sống, các cỡ
Mã phần lô PP2500405832
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 547. Ghim kẹp sọ não tự tiêu
Mã phần lô PP2500405833
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 548. Kẹp túi phình mạch máu Titaniumcác loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500405834
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 549. Lồng thay thân đốt sống cổ
Mã phần lô PP2500405835
Giá từng phần lô 31,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 550. Lồng titan thay thân đốt sống cổ tự điều chỉnh các cỡ
Mã phần lô PP2500405836
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 551. Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2500405837
Giá từng phần lô 82,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.853.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 552. Lồng titanium thay thân đốt sống lưng có khả năng điều chỉnh độ cao
Mã phần lô PP2500405838
Giá từng phần lô 135,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.489.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 553. Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm, dài 130mm, răng nhọn 1 bên
Mã phần lô PP2500405839
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 596.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 554. Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng Radio cao tần, phủ plasma
Mã phần lô PP2500405840
Giá từng phần lô 1,587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.525.569.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 555. Lưỡi dao bào da
Mã phần lô PP2500405841
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 556. Lưỡi mài kim cương đầu tròn nhám dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ
Mã phần lô PP2500405842
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 557. Lưỡi mài phá xương đầu tròn có rãnh dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ
Mã phần lô PP2500405843
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 558. Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm
Mã phần lô PP2500405844
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 559. Mũi cắt sọ não
Mã phần lô PP2500405845
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 560. Mũi khoan sọ não tự dừng
Mã phần lô PP2500405846
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 561. Mũi khoan sọ não tự dừng, dùng một lần
Mã phần lô PP2500405847
Giá từng phần lô 119,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.711.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 562. Mũi khoan sọ tạo hình
Mã phần lô PP2500405848
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 563. Nẹp khóa bản nhỏ các loại, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405849
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.813.637.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 564. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ L, các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405850
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 565. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ T, các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405851
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 566. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ Y, các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405852
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 567. Nẹp khoá bàn tay bàn chân, các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405853
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 568. Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500405854
Giá từng phần lô 78,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 569. Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405855
Giá từng phần lô 858,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 570. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405856
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 571. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405857
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 572. Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405858
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 573. Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405859
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 574. Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405860
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 575. Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405861
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 576. Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405862
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 577. Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y
Mã phần lô PP2500405863
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.489.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 578. Nẹp khóa đầu dưới xương đòn
Mã phần lô PP2500405864
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 579. Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405865
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 580. Nẹp khóa đầu dưới xương quay (phải, trái) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405866
Giá từng phần lô 524,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 581. Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500405867
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 582. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500405868
Giá từng phần lô 50,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 583. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan
Mã phần lô PP2500405869
Giá từng phần lô 48,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 584. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan
Mã phần lô PP2500405870
Giá từng phần lô 59,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.262.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 585. Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay
Mã phần lô PP2500405871
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 586. Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500405872
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 587. Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500405873
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.353.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 588. Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc
Mã phần lô PP2500405874
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 589. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ L chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405875
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 590. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ T chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405876
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 591. Nẹp khoá gót chân (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405877
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 592. Nẹp khóa lòng máng chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405878
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 593. Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405879
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 594. Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L
Mã phần lô PP2500405880
Giá từng phần lô 55,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 595. Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng móc
Mã phần lô PP2500405881
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 596. Nẹp khóa nén ép bản hẹp chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405882
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 597. Nẹp khóa nén ép bản nhỏ, dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500405883
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 598. Nẹp khóa nén ép bản rộng 5 đến 14 lỗ, dùng vít 4.5/5.0mm,
Mã phần lô PP2500405884
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 599. Nẹp khóa nén ép bản rộng chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405885
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 600. Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn
Mã phần lô PP2500405886
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 601. Nẹp khóa tạo hình (mắt xích) chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405887
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 602. Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay
Mã phần lô PP2500405888
Giá từng phần lô 52,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 603. Nẹp khóa xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405889
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 604. Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) các cỡ chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405890
Giá từng phần lô 1,085,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.726.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 605. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500405891
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.568.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 606. Vít khâu sụn chêm loại cong, kỹ thuật All-inside
Mã phần lô PP2500405892
Giá từng phần lô 317,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 607. Vít khóa 3.5/4.0 dùng cho nẹp khóa, chiều dài 10mm - 60mm, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500405893
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 608. Vít khóa 3.5/4.0 mm tự taro các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405894
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.181.819.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 609. Vít khóa 5.0mm các cỡ, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405895
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 610. Vít khóa đường kính 2.5mm
Mã phần lô PP2500405896
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 611. Vít khóa đường kính 2.7mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405897
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 612. Vít khóa đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500405898
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 613. Vít khóa tự taro cho nẹp bàn tay/bàn chân dùng trong phẫu thuật xương
Mã phần lô PP2500405899
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 614. Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405900
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 615. Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405901
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 616. Vít khóa tự taro đường kính 5.0 mm, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500405902
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 617. Vít khóa xốp đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405903
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 618. Vít khóa xốp đường kính 5.0mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405904
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 619. Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm
Mã phần lô PP2500405905
Giá từng phần lô 381,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 620. Vít neo khâu chóp xoay khớp vai đường kính 5.5 mm
Mã phần lô PP2500405906
Giá từng phần lô 728,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.158.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 621. Vít neo khớp vai đường kính 2.9 mm kèm chỉ
Mã phần lô PP2500405907
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 622. Vít neo khớp vai đường kính 3.0mm
Mã phần lô PP2500405908
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 623. Vít neo khớp vai đường kính 4.5 mm
Mã phần lô PP2500405909
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 624. Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử
Mã phần lô PP2500405910
Giá từng phần lô 1,762,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.803.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 625. Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2500405911
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 626. Vít vỏ xương đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2500405912
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 627. Vít vỏ xương đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500405913
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 628. Vít xương cứng đường kính 3.5mm thép không gỉ
Mã phần lô PP2500405914
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 629. Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405915
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 630. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2500405916
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.523.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 631. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500405917
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 632. Vít xương xốp đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2500405918
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 633. Vít xương xốp đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2500405919
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 634. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng can thiệp tối thiểu qua da
Mã phần lô PP2500405920
Giá từng phần lô 414,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 659.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 635. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng khóa ngàm xoắn
Mã phần lô PP2500405921
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 636. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500405922
Giá từng phần lô 646,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.029.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 637. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 1
Mã phần lô PP2500405923
Giá từng phần lô 487,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 776.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 638. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 2
Mã phần lô PP2500405924
Giá từng phần lô 517,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 639. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 3
Mã phần lô PP2500405925
Giá từng phần lô 212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 640. Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2500405926
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 641. Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500405927
Giá từng phần lô 26,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 642. Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp tiệt khuẩn Plasma/ Hydrogenperoxide
Mã phần lô PP2500405928
Giá từng phần lô 3,878,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.171.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 643. Bao camera nội soi có vòng nhựa
Mã phần lô PP2500405929
Giá từng phần lô 46,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.437.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 644. Bao cao su
Mã phần lô PP2500405930
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 645. Bao dây đốt
Mã phần lô PP2500405931
Giá từng phần lô 9,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 646. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng GE)
Mã phần lô PP2500405932
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 647. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng Philips, Mennen Medical, Drager, Nihonkohden)
Mã phần lô PP2500405933
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 648. Bao đo tạo áp lực xâm lấn
Mã phần lô PP2500405934
Giá từng phần lô 29,914,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 649. Bao trùm kính hiển vi
Mã phần lô PP2500405935
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 650. Bầu xông khí dung dùng cho máy giúp thở
Mã phần lô PP2500405936
Giá từng phần lô 34,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 651. Bình làm ẩm đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2500405937
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.057.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 652. Bình tạo khí ẩm oxy của hệ thống oxy trung tâm
Mã phần lô PP2500405938
Giá từng phần lô 281,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 653. Bộ áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500405939
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 654. Bộ bo chuông dùng cho máy đo điện tim
Mã phần lô PP2500405940
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 655. Bộ đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500405941
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 656. Bộ kẹp chi máy điện tim
Mã phần lô PP2500405942
Giá từng phần lô 4,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.423.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 657. Bộ khăn chụp mạch não
Mã phần lô PP2500405943
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 658. Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500405944
Giá từng phần lô 124,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.157.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 659. Bộ khăn nội soi niệu quản có túi
Mã phần lô PP2500405945
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 660. Bộ khăn phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500405946
Giá từng phần lô 48,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.794.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 661. Bộ khăn phẫu thuật tổng quát
Mã phần lô PP2500405947
Giá từng phần lô 904,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.439.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 662. Bộ khăn sanh mổ
Mã phần lô PP2500405948
Giá từng phần lô 883,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.972.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 663. Bộ khăn sanh thường cótúi vàbao phủchi
Mã phần lô PP2500405949
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 664. Bộ khăn tiểu phẫu
Mã phần lô PP2500405950
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 665. Bộ kit truyền động dùng cho bơm truyền dịch giảm đau
Mã phần lô PP2500405951
Giá từng phần lô 70,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 666. Bộ lọc khí thở ra tương thích với máy giúp thở model: Puritan Bennett 840
Mã phần lô PP2500405952
Giá từng phần lô 97,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 667. Bộ súc rửa dạ dày người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500405953
Giá từng phần lô 6,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.009.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 668. Bóng bóp giúp thở bằng Silicone dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2500405954
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.262.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 669. Bóng bóp giúp thở có van peep
Mã phần lô PP2500405955
Giá từng phần lô 262,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 670. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 2500)
Mã phần lô PP2500405956
Giá từng phần lô 17,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.746.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 671. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 7500)
Mã phần lô PP2500405957
Giá từng phần lô 4,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 672. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Drager
Mã phần lô PP2500405958
Giá từng phần lô 4,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 673. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor GE
Mã phần lô PP2500405959
Giá từng phần lô 38,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 674. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Mennen Medical
Mã phần lô PP2500405960
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 675. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Mindray
Mã phần lô PP2500405961
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 676. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Nihonkohden
Mã phần lô PP2500405962
Giá từng phần lô 7,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.813.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.713.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 677. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Philips
Mã phần lô PP2500405963
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 678. Cảm biến lưu lượng khí thở ra dùng cho máy thở Carescape R860
Mã phần lô PP2500405964
Giá từng phần lô 48,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.674.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 679. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Puritan Bennett 840)
Mã phần lô PP2500405965
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 680. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Servo-Air)
Mã phần lô PP2500405966
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 681. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: ECG-3F,hãng Advance- Mỹ
Mã phần lô PP2500405967
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 682. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: ECG-2150, hãng Nihonkehden - Nhật Bản
Mã phần lô PP2500405968
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 683. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: AsCardGrey, hãng Aspel S.A - Ba Lan
Mã phần lô PP2500405969
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 684. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (6 cần)
Mã phần lô PP2500405970
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 685. Cáp điện tim dùng cho monitor Drager
Mã phần lô PP2500405971
Giá từng phần lô 5,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 686. Cáp điện tim dùng cho monitor GE
Mã phần lô PP2500405972
Giá từng phần lô 43,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.698.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 687. Cáp điện tim dùng cho monitor Mennen Medical
Mã phần lô PP2500405973
Giá từng phần lô 6,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 688. Cáp điện tim dùng cho monitor Mindray
Mã phần lô PP2500405974
Giá từng phần lô 8,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 689. Cáp điện tim dùng cho monitor Nihonkohden
Mã phần lô PP2500405975
Giá từng phần lô 8,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 690. Cáp điện tim dùng cho monitor Philips
Mã phần lô PP2500405976
Giá từng phần lô 101,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 691. Chăn làm ấm linh hoạt cho người lớn
Mã phần lô PP2500405977
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 692. Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn
Mã phần lô PP2500405978
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 693. Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide
Mã phần lô PP2500405979
Giá từng phần lô 84,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 694. Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt
Mã phần lô PP2500405980
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 695. Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide
Mã phần lô PP2500405981
Giá từng phần lô 96,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 696. Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả nhanh
Mã phần lô PP2500405982
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 697. Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2500405983
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 698. Dây điện cực đo điện não
Mã phần lô PP2500405984
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 699. Dây garo
Mã phần lô PP2500405985
Giá từng phần lô 4,720,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 700. Điện cực dán da
Mã phần lô PP2500405986
Giá từng phần lô 107,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 701. Điện cực đất loại dán, loại Ag/AgCl
Mã phần lô PP2500405987
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.403.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 702. Điện cực kích thích
Mã phần lô PP2500405988
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 703. Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
Mã phần lô PP2500405989
Giá từng phần lô 23,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 704. Dụng cụ đè lưỡi mở đường thở các số
Mã phần lô PP2500405990
Giá từng phần lô 44,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.191.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 705. Dụng cụ phết cổ tử cung
Mã phần lô PP2500405991
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 706. Dung dịch tẩy gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500405992
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 707. Formol
Mã phần lô PP2500405993
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 708. Gel chống dính sau phẫu thuật 2.5ml
Mã phần lô PP2500405994
Giá từng phần lô 141,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 709. Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml
Mã phần lô PP2500405995
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 710. Gel dẫn truyền dùng cho điện não
Mã phần lô PP2500405996
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 711. Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500405997
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.796.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 712. Gel tẩy da dùng cho điện não
Mã phần lô PP2500405998
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 713. Giấy điện tim 6 kênh kích thước 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2500405999
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 714. Giấy đo tim thai kích thước 150mm x 100mm x 150 tờ
Mã phần lô PP2500406000
Giá từng phần lô 48,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 715. Giấy gói kích thước 100x100cm
Mã phần lô PP2500406001
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 716. Giấy gói kích thước 120x120cm
Mã phần lô PP2500406002
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 717. Giấy in cho máy đo điện tim 1 kênh kích thước 50mm x 30m
Mã phần lô PP2500406003
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 718. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 63mm x 30m
Mã phần lô PP2500406004
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 719. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 80mm x 20m
Mã phần lô PP2500406005
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 720. Giấy in dùng cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 112mm x 25m
Mã phần lô PP2500406006
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 721. Giấy in dùng cho máy monitor sản khoa kích thước 130mm x 120mm
Mã phần lô PP2500406007
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 722. Giấy in máy điện tim 12 kênh kích thước 210mm x 295mm
Mã phần lô PP2500406008
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 723. Giấy siêu âm trắng đen kích thước 110mm x 20m
Mã phần lô PP2500406009
Giá từng phần lô 63,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 724. Hóa chất tiệt khuẩn cho máy hấp nhiệt độ thấp HydrogenPeroxide
Mã phần lô PP2500406010
Giá từng phần lô 737,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 725. Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L
Mã phần lô PP2500406011
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 726. Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L
Mã phần lô PP2500406012
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 727. Kẹp rốn đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500406013
Giá từng phần lô 2,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 728. Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (máy thở, đầu dò siêu âm, màn hình cảm ứng...)
Mã phần lô PP2500406014
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 729. Khẩu trang không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500406015
Giá từng phần lô 92,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 730. Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần
Mã phần lô PP2500406016
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 731. Lọc cai máy thở
Mã phần lô PP2500406017
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 732. Lọc khuẩn có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2500406018
Giá từng phần lô 142,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 733. Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500406019
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 734. Lọc máy gây mê
Mã phần lô PP2500406020
Giá từng phần lô 410,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.005.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 735. Mask oxy có túi người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2500406021
Giá từng phần lô 60,012,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.474.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 736. Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2500406022
Giá từng phần lô 162,589,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 737. Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500406023
Giá từng phần lô 127,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 738. Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500406024
Giá từng phần lô 93,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.148.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 739. Mặt nạ silicone các cỡ
Mã phần lô PP2500406025
Giá từng phần lô 15,107,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 740. Mặt nạ thanh quản 2 nòng các cỡ.
Mã phần lô PP2500406026
Giá từng phần lô 54,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 741. Nắp chống nước
Mã phần lô PP2500406027
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 742. Ống hơi nối bao đo huyết áp monitor GE
Mã phần lô PP2500406028
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 743. Ống hơi nối bao đo huyết áp monitor Philips
Mã phần lô PP2500406029
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 744. Ống hút điều hòa kinh nguyệt các số 4, 5, 6
Mã phần lô PP2500406030
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 745. Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2500406031
Giá từng phần lô 415,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 746. Ống nghe tim phổi
Mã phần lô PP2500406032
Giá từng phần lô 24,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 747. Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở HME /HEPA dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500406033
Giá từng phần lô 81,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 748. Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500406034
Giá từng phần lô 34,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 749. Que thử độ cứng của nước RO
Mã phần lô PP2500406035
Giá từng phần lô 7,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 750. Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500406036
Giá từng phần lô 501,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 751. Que thử nồng độ Chlorine của nước RO
Mã phần lô PP2500406037
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 752. Que thử nồng độ peraceticacid trong dung dịch ngâm quả lọc
Mã phần lô PP2500406038
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 753. Que thử tồn dư peroxide trong dung dịch ngâm quả lọc
Mã phần lô PP2500406039
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.694.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 754. Tấm dán hạ thân nhiệt các size
Mã phần lô PP2500406040
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 755. Test thử lò hấp
Mã phần lô PP2500406041
Giá từng phần lô 195,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 756. Túi đựng bệnh phẩm các cỡ
Mã phần lô PP2500406042
Giá từng phần lô 22,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 757. Ủng đa năng
Mã phần lô PP2500406043
Giá từng phần lô 10,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 758. Van khí nước
Mã phần lô PP2500406044
Giá từng phần lô 115,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.387.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 759. Van sinh thiết, sử dụng nhiều lần
Mã phần lô PP2500406045
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 760. Van thở ra
Mã phần lô PP2500406046
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 761. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25 cm tương thích vói máy in Agfa
Mã phần lô PP2500406047
Giá từng phần lô 1,606,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.555.796.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 762. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25cm tương thích với máy in Kodak
Mã phần lô PP2500406048
Giá từng phần lô 642,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.746.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 763. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích vói máy in Agfa
Mã phần lô PP2500406049
Giá từng phần lô 1,881,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.993.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 764. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích với máy in Kodak
Mã phần lô PP2500406050
Giá từng phần lô 808,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 765. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43 cm tương thích vói máy in Agfa
Mã phần lô PP2500406051
Giá từng phần lô 2,457,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.908.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 766. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43cm tương thích với máy in Kodak
Mã phần lô PP2500406052
Giá từng phần lô 1,308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 767. Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm
Mã phần lô PP2500406053
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 768. Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer
Mã phần lô PP2500406054
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 769. Lô dụng cụ chăm sóc cơ bản
Mã phần lô PP2500406055
Giá từng phần lô 1,256,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.999.468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 628.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 770. Lô dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình
Mã phần lô PP2500406056
Giá từng phần lô 425,907,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 771. Lô thùng đựng dụng cụ chuyên dụng
Mã phần lô PP2500406057
Giá từng phần lô 230,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 772. Lô dụng cụ chuyên khoa Răng Hàm Mặt
Mã phần lô PP2500406058
Giá từng phần lô 183,234,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 773. Khí CO2 y tế (chai nhỏ)
Mã phần lô PP2500406059
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 774. Khí Oxy y tế (chai lớn)
Mã phần lô PP2500406060
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 775. Khí Oxy y tế (chai nhỏ)
Mã phần lô PP2500406061
Giá từng phần lô 93,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 776. Oxy lỏng
Mã phần lô PP2500406062
Giá từng phần lô 657,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 777. Khí dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500406063
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->