Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất khử khuẩn, khí y tế năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500382759-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất khử khuẩn, khí y tế năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500199984 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 218,766,510,779 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500405287 - Lô 1. Bông cắt y tế3cm x 3cm | 143,370,000 | 228.089.000 | 71.685.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,868,000 | |
| 2 | PP2500405288 - Lô 2. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm không tiệt trùng | 149,200,000 | 237.364.000 | 74.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,984,000 | |
| 3 | PP2500405289 - Lô 3. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm không tiệt trùng | 38,240,000 | 60.837.000 | 19.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 765,000 | |
| 4 | PP2500405290 - Lô 4. Bông gòn thấm nước | 5,077,080 | 8.078.000 | 2.539.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 102,000 | |
| 5 | PP2500405291 - Lô 5. Bông gòn viên | 172,516,300 | 274.458.000 | 86.259.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,451,000 | |
| 6 | PP2500405292 - Lô 6. Bông mắt 5cm x 7cm | 1,497,000 | 2.382.000 | 749.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 30,000 | |
| 7 | PP2500405293 - Lô 7. Bông mơ | 4,200,000 | 6.682.000 | 2.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 84,000 | |
| 8 | PP2500405294 - Lô 8. Khăn bông đa năng 40cm x 40cm | 159,600,000 | 253.910.000 | 79.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,192,000 | |
| 9 | PP2500405295 - Lô 9. Cồn 70 độ | 122,540,000 | 194.950.000 | 61.270.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,451,000 | |
| 10 | PP2500405296 - Lô 10. Cồn 90 độ | 10,552,500 | 16.789.000 | 5.277.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 11 | PP2500405297 - Lô 11. Cồn tuyệt đối | 1,680,000 | 2.673.000 | 840.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 12 | PP2500405298 - Lô 12. Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da | 81,600,000 | 129.819.000 | 40.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 13 | PP2500405299 - Lô 13. Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật (dạng xịt) | 28,140,000 | 44.769.000 | 14.070.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 14 | PP2500405300 - Lô 14. Dung dịch giữ ẩm dụng cụ kết hợp làm sạch bằng enzyme | 425,000,000 | 676.137.000 | 212.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 15 | PP2500405301 - Lô 15. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống mềm | 644,000,000 | 1.024.546.000 | 322.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 16 | PP2500405302 - Lô 16. Dung dịch khử trùng bề mặt | 106,200,000 | 168.955.000 | 53.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 17 | PP2500405303 - Lô 17. Dung dịch làm sạch tẩy rửa đa enzyme dùng trong xử lý làm sạch dụng cụ thủ công và tự động | 376,000,000 | 598.182.000 | 188.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 18 | PP2500405304 - Lô 18. Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ dựa trên hoạt tính enzym | 995,600,000 | 1.583.910.000 | 497.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 19 | PP2500405305 - Lô 19. Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) can 5 lít | 211,680,000 | 336.764.000 | 105.840.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 20 | PP2500405306 - Lô 20. Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) chai 500ml có vòi xịt | 56,700,000 | 90.205.000 | 28.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 21 | PP2500405307 - Lô 21. Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlohexidine Gluconate 4% | 182,160,000 | 289.800.000 | 91.080.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 22 | PP2500405308 - Lô 22. Dung dịch sát trùng da nhanh | 117,466,800 | 186.879.000 | 58.734.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 23 | PP2500405309 - Lô 23. Dung dịch tắm khử khuẩn người bệnh trước phẫu thuật | 67,495,500 | 107.380.000 | 33.748.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 24 | PP2500405310 - Lô 24. Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè | 48,240,000 | 76.746.000 | 24.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 25 | PP2500405311 - Lô 25. Javel | 10,195,200 | 16.220.000 | 5.098.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 26 | PP2500405312 - Lô 26. Vôi so đa | 74,653,500 | 118.767.000 | 37.327.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 27 | PP2500405313 - Lô 27. Băng bảo vệ trong suốt 10cm x 10m | 27,000,000 | 42.955.000 | 13.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 28 | PP2500405314 - Lô 28. Băng bột bó 15cm x 2.7m | 100,000,000 | 159.091.000 | 50.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 29 | PP2500405315 - Lô 29. Băng cố định 10cm x 12cm | 194,670,000 | 309.703.000 | 97.335.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 30 | PP2500405316 - Lô 30. Băng cuộn vải 0.07m x 2.5m | 13,232,000 | 21.051.000 | 6.616.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 31 | PP2500405317 - Lô 31. Băng dán thay chỉ khâu da | 14,700,000 | 23.387.000 | 7.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 32 | PP2500405318 - Lô 32. Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m | 7,080,000 | 11.264.000 | 3.540.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 33 | PP2500405319 - Lô 33. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm | 16,089,000 | 25.597.000 | 8.045.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 34 | PP2500405320 - Lô 34. Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m | 129,578,400 | 206.148.000 | 64.790.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 35 | PP2500405321 - Lô 35. Băng keo lụa 1.25cm x5m | 173,000,000 | 275.228.000 | 86.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 36 | PP2500405322 - Lô 36. Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (9-10)cmx 12cm | 3,630,000 | 5.775.000 | 1.815.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 37 | PP2500405323 - Lô 37. Băng phim trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 20cm | 30,000,000 | 47.728.000 | 15.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 38 | PP2500405324 - Lô 38. Băng phim trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm | 21,600,000 | 34.364.000 | 10.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 39 | PP2500405325 - Lô 39. Băng phim trong suốt vô trùng không thấm nước 6.5cm x 7cm | 2,250,000 | 3.580.000 | 1.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 40 | PP2500405326 - Lô 40. Băng thun 3 móc | 96,375,000 | 153.324.000 | 48.188.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 41 | PP2500405327 - Lô 41. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo | 26,995,500 | 42.948.000 | 13.498.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 42 | PP2500405328 - Lô 42. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo đậm đặc | 29,400,000 | 46.773.000 | 14.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 43 | PP2500405329 - Lô 43. Dung dịch rửa quả lọc | 128,000,000 | 203.637.000 | 64.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 44 | PP2500405330 - Lô 44. Dung dịch sát khuẩn phun sương bề mặt | 896,000,000 | 1.425.455.000 | 448.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 45 | PP2500405331 - Lô 45. Gạc cản quang 30cm x 30cm x 6 lớp, đã tiệt trùng | 617,000,000 | 981.591.000 | 308.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 46 | PP2500405332 - Lô 46. Gạc cầu tai mũi họng | 735,000 | 1.170.000 | 368.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 47 | PP2500405333 - Lô 47. Gạc dẫn lưu tiệt trùng 0,01m x 2m x 4 lớp | 7,875,000 | 12.529.000 | 3.938.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 48 | PP2500405334 - Lô 48. Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8x9cm | 11,340,000 | 18.041.000 | 5.670.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 49 | PP2500405335 - Lô 49. Gạc ép sọnão cản quang tiệt trùng 2cm x 8cm x 4 lớp | 8,820,000 | 14.032.000 | 4.410.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 50 | PP2500405336 - Lô 50. Gạc ép sọ não cản quang, tiệt trùng 1cm x4cmx 4 lớp | 1,039,500 | 1.654.000 | 520.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 51 | PP2500405337 - Lô 51. Gạc lưới 10cm x 10cm | 3,960,000 | 6.300.000 | 1.980.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 52 | PP2500405338 - Lô 52. Gạc lưới 15cm x 20cm | 110,250,000 | 175.398.000 | 55.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 53 | PP2500405339 - Lô 53. Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn 10cm x 12cm | 241,300,000 | 383.887.000 | 120.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 54 | PP2500405340 - Lô 54. Gạc nội soi cản quang tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp | 4,200,000 | 6.682.000 | 2.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 55 | PP2500405341 - Lô 55. Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng | 976,500,000 | 1.553.523.000 | 488.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 56 | PP2500405342 - Lô 56. Gạc Polyacrylate Ag 10cm x 10cm | 60,800,000 | 96.728.000 | 30.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 57 | PP2500405343 - Lô 57. Gạc Polyacrylate Ag 15cm x 20cm | 52,000,000 | 82.728.000 | 26.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 58 | PP2500405344 - Lô 58. Gạc tiệt trùng cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp | 6,205,800 | 9.873.000 | 3.103.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 59 | PP2500405345 - Lô 59. Gạc vaselin >65*190mm | 2,041,200 | 3.248.000 | 1.021.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 60 | PP2500405346 - Lô 60. Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm | 68,950,000 | 109.694.000 | 34.475.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 61 | PP2500405347 - Lô 61. Gạc y tế0.8m | 36,272,000 | 57.706.000 | 18.136.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 62 | PP2500405348 - Lô 62. Gạc y tế kích thước 5cm x 7.5cm x 8 lớp | 1,293,000 | 2.058.000 | 647.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 63 | PP2500405349 - Lô 63. Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 56cm x 45cm | 88,000,000 | 140.000.000 | 44.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 64 | PP2500405350 - Lô 64. Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu | 112,800,000 | 179.455.000 | 56.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 65 | PP2500405351 - Lô 65. Keo sinh học 2ml | 37,500,000 | 59.660.000 | 18.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 66 | PP2500405352 - Lô 66. Keo sinh học 5ml | 45,600,000 | 72.546.000 | 22.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 67 | PP2500405353 - Lô 67. Vật liệu cầm máu tự tiêuCelluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), 6 lớp, kích thước 10cm x 10cm | 181,200,000 | 288.273.000 | 90.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 68 | PP2500405354 - Lô 68. Vật liệu cầm máu tự tiêuCelluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), 6 lớp, kích thước 5cm x 5cm | 71,400,000 | 113.591.000 | 35.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 69 | PP2500405355 - Lô 69. Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose,oxi hóa tái tổng hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 10cmx20cm | 126,290,160 | 200.917.000 | 63.146.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 70 | PP2500405356 - Lô 70. Bộ vật liệu điều trị vết thương và kiểm soát dịch | 1,285,000,000 | 2.044.319.000 | 642.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 71 | PP2500405357 - Lô 71. Bơm tiêm 10ml kim 23G x 1 inch | 109,060,000 | 173.505.000 | 54.530.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 72 | PP2500405358 - Lô 72. Bơm tiêm 1ml/cc, 26G x 1/2 inch | 283,500,000 | 451.023.000 | 141.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 73 | PP2500405359 - Lô 73. Bơm tiêm 20ml 23G x 1 inch | 204,640,000 | 325.564.000 | 102.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 74 | PP2500405360 - Lô 74. Bơm tiêm 3ml 23G x 1 inch | 118,560,000 | 188.619.000 | 59.280.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 75 | PP2500405361 - Lô 75. Bơm tiêm 50ml | 150,748,000 | 239.827.000 | 75.374.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 76 | PP2500405362 - Lô 76. Bơm tiêm 5ml 23G x 1 inch | 197,220,000 | 313.760.000 | 98.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 77 | PP2500405363 - Lô 77. Bơm tiêm có khóa 10cc | 615,000 | 979.000 | 308.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 78 | PP2500405364 - Lô 78. Bơm tiêm có khóa 20cc | 300,000 | 478.000 | 150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 79 | PP2500405365 - Lô 79. Bơm tiêm có khóa 3cc | 300,000 | 478.000 | 150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 80 | PP2500405366 - Lô 80. Bơm tiêm có khóa 50cc | 490,000 | 780.000 | 245.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 81 | PP2500405367 - Lô 81. Bơm tiêm insuline 1ml số 30G x 1/2 inch (0.3mm x 12mm) | 51,255,000 | 81.543.000 | 25.628.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 82 | PP2500405368 - Lô 82. Cổng tiêm không kim cho tiêm, truyền dịch | 1,056,000,000 | 1.680.000.000 | 528.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 83 | PP2500405369 - Lô 83. Kim cánh bướm 23G | 190,000 | 303.000 | 95.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 84 | PP2500405370 - Lô 84. Kim châm cứu các số | 63,000,000 | 100.228.000 | 31.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 85 | PP2500405371 - Lô 85. Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần | 2,420,000 | 3.850.000 | 1.210.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 86 | PP2500405372 - Lô 86. Kim lấy máu thử đường huyết | 58,800,000 | 93.546.000 | 29.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 87 | PP2500405373 - Lô 87. Kim luồn tĩnh mạch 18G | 34,565,000 | 54.990.000 | 17.283.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 88 | PP2500405374 - Lô 88. Kim luồn tĩnh mạch 20G | 276,520,000 | 439.919.000 | 138.260.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 89 | PP2500405375 - Lô 89. Kim luồn tĩnh mạch 22G | 248,868,000 | 395.927.000 | 124.434.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 90 | PP2500405376 - Lô 90. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G18, loại Introcan safety (hoặc tương đương) | 11,831,400 | 18.823.000 | 5.916.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 91 | PP2500405377 - Lô 91. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G20, loại Introcan safety (hoặc tương đương) | 59,157,000 | 94.114.000 | 29.579.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 92 | PP2500405378 - Lô 92. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G22, loại Introcan safety (hoặc tương đương) | 47,325,600 | 75.291.000 | 23.663.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 93 | PP2500405379 - Lô 93. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G18, loại Vasofix safety (hoặc tương đương) | 127,600,000 | 203.000.000 | 63.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 94 | PP2500405380 - Lô 94. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G20, loại Vasofix safety (hoặc tương đương) | 312,400,000 | 497.000.000 | 156.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 95 | PP2500405381 - Lô 95. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G22, loại Vasofix safety (hoặc tương đương) | 191,400,000 | 304.500.000 | 95.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 96 | PP2500405382 - Lô 96. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G24, loại Introcan safety (hoặc tương đương) | 271,150,000 | 431.375.000 | 135.575.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 97 | PP2500405383 - Lô 97. Kim nha dài | 14,000,000 | 22.273.000 | 7.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 98 | PP2500405384 - Lô 98. Kim nhựa 18G x 1 1/2 inch | 198,250,000 | 315.398.000 | 99.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 99 | PP2500405385 - Lô 99. Kim nhựa 23G dùng để cấy chỉ | 1,760,000 | 2.800.000 | 880.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 100 | PP2500405386 - Lô 100. Nút chặn kim luồn | 328,050,000 | 521.898.000 | 164.025.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 101 | PP2500405387 - Lô 101. Nút chặn kim luồn cócổng chích thuốc In stoppers LL (hoặc tương đương) | 66,150,000 | 105.239.000 | 33.075.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 102 | PP2500405388 - Lô 102. Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực, miếng dán cố định bộ lọc, catheter bằng Polyamidvà Polyurethane | 58,270,800 | 92.704.000 | 29.136.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 103 | PP2500405389 - Lô 103. Kim chạy thận nhân tạo 16G có lỗ động mạch | 316,764,000 | 503.943.000 | 158.382.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 104 | PP2500405390 - Lô 104. Kim chích cầm máu dạ dày | 28,875,000 | 45.938.000 | 14.438.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 105 | PP2500405391 - Lô 105. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 45mm | 4,800,000 | 7.637.000 | 2.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 106 | PP2500405392 - Lô 106. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 60mm | 4,800,000 | 7.637.000 | 2.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 107 | PP2500405393 - Lô 107. Kim gây tê đám rối thần kinh | 32,197,200 | 51.223.000 | 16.099.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 108 | PP2500405394 - Lô 108. Kim gây tê tủy sống cỡ 18G-27G | 143,148,000 | 227.736.000 | 71.574.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 109 | PP2500405395 - Lô 109. Kim gây tê tủy sống cỡ 29G, kèm kim dẫn đường | 19,929,000 | 31.706.000 | 9.965.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 110 | PP2500405396 - Lô 110. Bộ dây truyền dịch có bộ điều chỉnh lưu lượng chính xác | 27,000,000 | 42.955.000 | 13.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 111 | PP2500405397 - Lô 111. Dây nối bơm tiêm điện truyền được nhũ dịch béo | 28,800,000 | 45.819.000 | 14.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 112 | PP2500405398 - Lô 112. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 75cm-80cm | 5,348,000 | 8.509.000 | 2.674.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 113 | PP2500405399 - Lô 113. Dây penrose | 850,500 | 1.354.000 | 426.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 114 | PP2500405400 - Lô 114. Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP | 800,000,000 | 1.272.728.000 | 400.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 115 | PP2500405401 - Lô 115. Dây truyền dịch 20 giọt/ml cómàng lọc, cóair, loại Intrafix hoặc tương đương (tương thích với tất cả các máy truyền dịch của bệnh viện) | 601,500,000 | 956.932.000 | 300.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 116 | PP2500405402 - Lô 116. Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, có air, không DEHP | 33,600,000 | 53.455.000 | 16.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 117 | PP2500405403 - Lô 117. Găng tay hút đàm tiệt trùng | 16,800,000 | 26.728.000 | 8.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 118 | PP2500405404 - Lô 118. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ có bột | 1,335,700,000 | 2.124.978.000 | 667.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 119 | PP2500405405 - Lô 119. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ không có bột | 110,950,000 | 176.512.000 | 55.475.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 120 | PP2500405406 - Lô 120. Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 6.5, 7.0, 7.5 | 603,500,000 | 960.114.000 | 301.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 121 | PP2500405407 - Lô 121. Găng y tế sản tiệt trùng | 7,416,000 | 11.799.000 | 3.708.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 122 | PP2500405408 - Lô 122. Lọ lấy mẫu đàm | 34,072,500 | 54.207.000 | 17.037.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 123 | PP2500405409 - Lô 123. Túi chứa dịch dẫn lưu | 7,779,240 | 12.377.000 | 3.890.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 124 | PP2500405410 - Lô 124. Túi đựng dịch thải | 7,050,000 | 11.216.000 | 3.525.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 125 | PP2500405411 - Lô 125. Túi đựng máu | 4,400,000 | 7.000.000 | 2.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 126 | PP2500405412 - Lô 126. Túi hậu môn | 4,200,000 | 6.682.000 | 2.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 127 | PP2500405413 - Lô 127. Dây thông phổi các số | 7,199,880 | 11.455.000 | 3.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 128 | PP2500405414 - Lô 128. Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn, không cửa sổ các cỡ | 126,000,000 | 200.455.000 | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 129 | PP2500405415 - Lô 129. Ống mở khí quản dùng một lần có bóng các số | 99,998,000 | 159.088.000 | 49.999.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 130 | PP2500405416 - Lô 130. Ống nội khí quản có bóng các số | 94,500,000 | 150.341.000 | 47.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 131 | PP2500405417 - Lô 131. Ống nội khí quản cong miệng dùng 1 lần các số | 86,998,500 | 138.407.000 | 43.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 132 | PP2500405418 - Lô 132. Ống nội khí quản cong mũi dùng 1 lần các số | 20,500,000 | 32.614.000 | 10.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 133 | PP2500405419 - Lô 133. Ống nội khí quản lò xo các số 5.0 - 7.5 | 249,747,750 | 397.326.000 | 124.874.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 134 | PP2500405420 - Lô 134. Ống thở oxy các số | 1,287,500 | 2.049.000 | 644.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 135 | PP2500405421 - Lô 135. Ống thông chữ T các số | 1,512,000 | 2.406.000 | 756.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 136 | PP2500405422 - Lô 136. Ống thông dạ dày các số | 7,547,500 | 12.008.000 | 3.774.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 137 | PP2500405423 - Lô 137. Ống thông phế quản phải, trái thân phủ silicon các số | 73,599,800 | 117.091.000 | 36.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 138 | PP2500405424 - Lô 138. Ônsg thông tiệt trùng số 28 | 7,144,200 | 11.366.000 | 3.573.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 139 | PP2500405425 - Lô 139. Sonde JJ lưu được 6 tháng đến 12 tháng, các cỡ | 237,600,000 | 378.000.000 | 118.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 140 | PP2500405426 - Lô 140. Sonde thông tiểu 1 nhánh số 14 | 6,499,000 | 10.340.000 | 3.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 141 | PP2500405427 - Lô 141. Sonde thông tiểu 3 nhánh các số | 1,650,000 | 2.625.000 | 825.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 142 | PP2500405428 - Lô 142. Sonde trực tràng các số | 672,000 | 1.070.000 | 336.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 143 | PP2500405429 - Lô 143. Bình dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ | 283,500,000 | 451.023.000 | 141.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 144 | PP2500405430 - Lô 144. Bình nhựa thông phổi đơn 1.6 lít | 139,995,000 | 222.720.000 | 69.998.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 145 | PP2500405431 - Lô 145. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi | 22,600,000 | 35.955.000 | 11.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 146 | PP2500405432 - Lô 146. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi đầy đủ | 26,500,000 | 42.160.000 | 13.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 147 | PP2500405433 - Lô 147. Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu thắt lưng | 14,800,000 | 23.546.000 | 7.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 148 | PP2500405434 - Lô 148. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) | 60,000,000 | 95.455.000 | 30.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 149 | PP2500405435 - Lô 149. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực | 12,200,000 | 19.410.000 | 6.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 150 | PP2500405436 - Lô 150. Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 329,000,000 | 523.410.000 | 164.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 151 | PP2500405437 - Lô 151. Bộ hút đàm kín 2 cổng sử dụng 72 giờ, có đoạn nối riêng (catheter mount) các cỡ | 131,994,000 | 209.991.000 | 65.997.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 152 | PP2500405438 - Lô 152. Bộ lưu dẫn thủy dịch cho máy mổ Phaco Nidek CV-30000 | 345,600,000 | 549.819.000 | 172.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 153 | PP2500405439 - Lô 153. Bộ mở bàng quang ra da, các cỡ | 85,000,000 | 135.228.000 | 42.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 154 | PP2500405440 - Lô 154. Bộ mở thận ra da mono J loại đơn các cỡ | 46,600,000 | 74.137.000 | 23.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 155 | PP2500405441 - Lô 155. Bộ mở thận ra một bước với thông mono J các cỡ | 48,000,000 | 76.364.000 | 24.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 156 | PP2500405442 - Lô 156. Bộ mở thông dạ dày qua da | 105,000,000 | 167.046.000 | 52.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 157 | PP2500405443 - Lô 157. Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút | 1,024,000,000 | 1.629.091.000 | 512.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 158 | PP2500405444 - Lô 158. Dây hút đàm có kiểm soát các số | 110,565,000 | 175.899.000 | 55.283.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 159 | PP2500405445 - Lô 159. Dây hút phẫu thuật 2 mét | 438,900,000 | 698.250.000 | 219.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 160 | PP2500405446 - Lô 160. Bộ dây máu chạy thận nhân tạo | 1,259,055,000 | 2.003.043.000 | 629.528.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 161 | PP2500405447 - Lô 161. Bộ dây thở máy oxy dòng cao | 864,000,000 | 1.374.546.000 | 432.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 162 | PP2500405448 - Lô 162. Bộ dây thở ô-xy máy gây mê dùng một lần các loại, các cỡ | 188,160,000 | 299.346.000 | 94.080.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 163 | PP2500405449 - Lô 163. Dây máy thở người lớn | 213,000,000 | 338.864.000 | 106.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 164 | PP2500405450 - Lô 164. Dây nối bơm cản quang 150cm | 285,600,000 | 454.364.000 | 142.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 165 | PP2500405451 - Lô 165. Dây nối bơm tiêm điện CT dạng chữ Y | 102,058,800 | 162.367.000 | 51.030.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 166 | PP2500405452 - Lô 166. Khóa ba ngã | 81,780,000 | 130.105.000 | 40.890.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 167 | PP2500405453 - Lô 167. Khoá ba ngã không dây, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béo | 12,801,600 | 20.367.000 | 6.401.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 168 | PP2500405454 - Lô 168. Ống nối đa năng | 83,160,000 | 132.300.000 | 41.580.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 169 | PP2500405455 - Lô 169. Ống nối dây máy thở(Cathetermount) xoay 360 độ | 213,670,000 | 339.930.000 | 106.835.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 170 | PP2500405456 - Lô 170. Bộ catheter 2 nòng tĩnh mạch đùi kích cỡ 12F x 4" x 20 cm | 229,800,000 | 365.591.000 | 114.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 171 | PP2500405457 - Lô 171. Bộ Catheter dẫn lưu qua da | 108,360,000 | 172.391.000 | 54.180.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 172 | PP2500405458 - Lô 172. Bộ catheter động mạch | 269,994,000 | 429.536.000 | 134.997.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 173 | PP2500405459 - Lô 173. Bộ catheter lọc máu 3 nòng 12F x 20cm | 75,096,000 | 119.471.000 | 37.548.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 174 | PP2500405460 - Lô 174. Bộ catheter lọc máu dài hạn có van khóa khí tự động. | 270,052,500 | 429.629.000 | 135.027.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 175 | PP2500405461 - Lô 175. Bộ Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên | 90,000,000 | 143.182.000 | 45.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 176 | PP2500405462 - Lô 176. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng số 3F | 4,407,900 | 7.013.000 | 2.204.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 177 | PP2500405463 - Lô 177. Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh | 198,016,350 | 315.027.000 | 99.009.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 178 | PP2500405464 - Lô 178. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng nhi các cỡ | 9,996,000 | 15.903.000 | 4.998.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 179 | PP2500405465 - Lô 179. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng có phủ chất kháng khuẩn | 58,030,560 | 92.322.000 | 29.016.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 180 | PP2500405466 - Lô 180. Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn | 188,055,000 | 299.179.000 | 94.028.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 181 | PP2500405467 - Lô 181. Catheter tĩnh mạch rốn | 4,250,000 | 6.762.000 | 2.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 182 | PP2500405468 - Lô 182. Chỉ khâu eo cổ tử cung | 17,941,000 | 28.543.000 | 8.971.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 183 | PP2500405469 - Lô 183. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm | 15,211,200 | 24.200.000 | 7.606.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 184 | PP2500405470 - Lô 184. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm | 13,444,200 | 21.389.000 | 6.723.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 185 | PP2500405471 - Lô 185. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm | 6,720,600 | 10.692.000 | 3.361.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 186 | PP2500405472 - Lô 186. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm | 8,927,100 | 14.203.000 | 4.464.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 187 | PP2500405473 - Lô 187. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm | 8,700,300 | 13.842.000 | 4.351.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 188 | PP2500405474 - Lô 188. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm | 37,350,000 | 59.421.000 | 18.675.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 189 | PP2500405475 - Lô 189. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 2, dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 26mm | 90,720,000 | 144.328.000 | 45.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 190 | PP2500405476 - Lô 190. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm | 4,580,500 | 7.288.000 | 2.291.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 191 | PP2500405477 - Lô 191. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn, dài 22 mm | 8,417,000 | 13.391.000 | 4.209.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 192 | PP2500405478 - Lô 192. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm, 1/2 vòng tròn | 5,251,068 | 8.354.000 | 2.626.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 193 | PP2500405479 - Lô 193. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm 1/2 vòng tròn | 5,301,468 | 8.435.000 | 2.651.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 194 | PP2500405480 - Lô 194. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 20mm, 1/2 vòng tròn | 6,797,700 | 10.815.000 | 3.399.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 195 | PP2500405481 - Lô 195. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn màu đen, dài 17mm, 1/2 vòng tròn | 6,116,256 | 9.731.000 | 3.059.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 196 | PP2500405482 - Lô 196. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 13mm, 3/8 vòng tròn | 7,918,056 | 12.597.000 | 3.960.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 197 | PP2500405483 - Lô 197. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn | 13,450,500 | 21.399.000 | 6.726.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 198 | PP2500405484 - Lô 198. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1, kim tam giác, dài 30mm | 8,820,000 | 14.032.000 | 4.410.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 199 | PP2500405485 - Lô 199. Chỉkhông tan tổng hợp Nylon sô10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm | 12,029,850 | 19.139.000 | 6.015.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 200 | PP2500405486 - Lô 200. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm | 116,902,800 | 185.982.000 | 58.452.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 201 | PP2500405487 - Lô 201. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 20mm | 111,336,000 | 177.126.000 | 55.668.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 202 | PP2500405488 - Lô 202. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 18mm | 25,050,600 | 39.854.000 | 12.526.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 203 | PP2500405489 - Lô 203. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 6/0, dài 45cm, kim tam giác 3/8C, dài 12mm | 1,338,768 | 2.130.000 | 670.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 204 | PP2500405490 - Lô 204. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm. | 1,131,480 | 1.801.000 | 566.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 205 | PP2500405491 - Lô 205. Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 17,813,000 | 28.339.000 | 8.907.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 206 | PP2500405492 - Lô 206. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm | 4,871,400 | 7.750.000 | 2.436.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 207 | PP2500405493 - Lô 207. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 không kim dài 150 cm | 3,414,000 | 5.432.000 | 1.707.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 208 | PP2500405494 - Lô 208. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 1,665,000 | 2.649.000 | 833.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 209 | PP2500405495 - Lô 209. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 không kim dài 150 cm | 2,048,400 | 3.259.000 | 1.025.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 210 | PP2500405496 - Lô 210. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 35,784,000 | 56.930.000 | 17.892.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 211 | PP2500405497 - Lô 211. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 8,325,000 | 13.245.000 | 4.163.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 212 | PP2500405498 - Lô 212. Chỉ không tan tự nhiên số6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm | 1,417,500 | 2.256.000 | 709.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 213 | PP2500405499 - Lô 213. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 1.5mm | 5,948,208 | 9.464.000 | 2.975.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 214 | PP2500405500 - Lô 214. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 2.5mm | 4,394,880 | 6.992.000 | 2.198.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 215 | PP2500405501 - Lô 215. Chỉ phẫu thuật khử trùng liền kim 29G 40mm | 104,500,000 | 166.250.000 | 52.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 216 | PP2500405502 - Lô 216. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 1 | 311,850,000 | 496.125.000 | 155.925.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 217 | PP2500405503 - Lô 217. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 2/0 | 48,510,000 | 77.175.000 | 24.255.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 218 | PP2500405504 - Lô 218. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 3/0 | 97,020,000 | 154.350.000 | 48.510.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 219 | PP2500405505 - Lô 219. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 4/0 | 14,000,000 | 22.273.000 | 7.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 220 | PP2500405506 - Lô 220. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 26mm | 30,900,000 | 49.160.000 | 15.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 221 | PP2500405507 - Lô 221. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 26mm | 30,900,000 | 49.160.000 | 15.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 222 | PP2500405508 - Lô 222. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 20mm | 33,600,000 | 53.455.000 | 16.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 223 | PP2500405509 - Lô 223. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm | 10,835,400 | 17.239.000 | 5.418.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 224 | PP2500405510 - Lô 224. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm | 14,754,600 | 23.474.000 | 7.378.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 225 | PP2500405511 - Lô 225. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm | 94,500,000 | 150.341.000 | 47.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 226 | PP2500405512 - Lô 226. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm | 141,750,000 | 225.512.000 | 70.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 227 | PP2500405513 - Lô 227. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 22mm | 11,718,000 | 18.643.000 | 5.859.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 228 | PP2500405514 - Lô 228. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm | 11,403,000 | 18.142.000 | 5.702.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 229 | PP2500405515 - Lô 229. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm | 11,163,600 | 17.761.000 | 5.582.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 230 | PP2500405516 - Lô 230. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 1, dài 100cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 65mm, khâu gan | 959,590 | 1.527.000 | 480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 231 | PP2500405517 - Lô 231. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 6 dài 45 cm, 2 kim hình thang 1/4c, dài 8 mm | 4,071,696 | 6.478.000 | 2.036.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 232 | PP2500405518 - Lô 232. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 8 dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm. | 4,612,656 | 7.339.000 | 2.307.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 233 | PP2500405519 - Lô 233. Chỉthép khâu vỡxương sô7, dài 60cm, kim tam giác 1/2c, dài 120mm | 42,966,000 | 68.355.000 | 21.483.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 234 | PP2500405520 - Lô 234. Chỉ thép khâu xương ức StainlessSteel Wire số 5 bằng thép không gỉ dài 45cm, kim tròn đầu cắt dài 48mm 1/2 vòng tròn | 9,599,112 | 15.272.000 | 4.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 235 | PP2500405521 - Lô 235. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 100,800,000 | 160.364.000 | 50.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 236 | PP2500405522 - Lô 236. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm | 42,525,000 | 67.654.000 | 21.263.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 237 | PP2500405523 - Lô 237. Chỉ tiêu sinh học số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 13,608,000 | 21.650.000 | 6.804.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 238 | PP2500405524 - Lô 238. Chỉ tiêu sinh học số 4/ 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 17,010,000 | 27.062.000 | 8.505.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 239 | PP2500405525 - Lô 239. Dao mổ mắt 15 độ | 45,000,000 | 71.591.000 | 22.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 240 | PP2500405526 - Lô 240. Dao phẫu thuật mắt 2.8mm | 75,000,000 | 119.319.000 | 37.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 241 | PP2500405527 - Lô 241. Dây cắt đốt - Tay dao đơn cực | 294,000,000 | 467.728.000 | 147.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 242 | PP2500405528 - Lô 242. Dây cưa xương | 69,090,000 | 109.916.000 | 34.545.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 243 | PP2500405529 - Lô 243. Dụng cụ cắt bao qui đầu | 45,000,000 | 71.591.000 | 22.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 244 | PP2500405530 - Lô 244. Lưỡi dao phẫu thuật số 11 | 5,544,000 | 8.820.000 | 2.772.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 245 | PP2500405531 - Lô 245. Lưỡi dao phẫu thuật số 12 | 92,400 | 147.000 | 47.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 246 | PP2500405532 - Lô 246. Lưỡi dao phẫu thuật số 15 | 5,544,000 | 8.820.000 | 2.772.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 247 | PP2500405533 - Lô 247. Lưỡi dao phẫu thuật số 20 | 184,800 | 294.000 | 93.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 248 | PP2500405534 - Lô 248. Bộ dao siêu âm mổ nội soi | 636,939,800 | 1.013.314.000 | 318.470.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 249 | PP2500405535 - Lô 249. Bộ dao siêu âm mổ hở | 294,386,750 | 468.343.000 | 147.194.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 250 | PP2500405536 - Lô 250. Mạch máu nhân tạo chia đôi loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm | 88,063,200 | 140.101.000 | 44.032.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 251 | PP2500405537 - Lô 251. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 5mm, chiều dài 50cm | 47,574,450 | 75.687.000 | 23.788.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 252 | PP2500405538 - Lô 252. Mạch máu nhân tạo vòng xoắn chất liệu Polytetrafluoroethylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6, 7, 8 mm, chiều dài 80cm | 115,467,000 | 183.698.000 | 57.734.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 253 | PP2500405539 - Lô 253. Van Heimlich | 7,200,000 | 11.455.000 | 3.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 254 | PP2500405540 - Lô 254. Giá đỡ (stent) can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc, đường kính 12- 24mm, dài 19 - 59mm | 150,000,000 | 238.637.000 | 75.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 255 | PP2500405541 - Lô 255. Giá đỡ (Stent) có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), bung bằng bóng, đường kính 5.0-12.0mm, dài 16-58mm | 720,000,000 | 1.145.455.000 | 360.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 256 | PP2500405542 - Lô 256. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu đường kính 5.0-10mm, dài 15-56mm | 111,000,000 | 176.591.000 | 55.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 257 | PP2500405543 - Lô 257. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-170mm. | 930,000,000 | 1.479.546.000 | 465.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 258 | PP2500405544 - Lô 258. Giá đỡ (Stent) động mạch chi đường kính 4.0-7.0mm, dài 20-200mm | 91,500,000 | 145.569.000 | 45.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 259 | PP2500405545 - Lô 259. Giá đỡ (Stent) động mạch có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), tự bung, đường kính 6.0-10.0mm, dài 30-100mm | 700,000,000 | 1.113.637.000 | 350.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 260 | PP2500405546 - Lô 260. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch, đường kính 4.5-7.5mm, dài 20-200mm | 310,000,000 | 493.182.000 | 155.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 261 | PP2500405547 - Lô 261. Giáđỡ(Stent) động mạch ngoại biên tựbung, đường kính 5-8mm, dài 20-200mm | 440,000,000 | 700.000.000 | 220.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 262 | PP2500405548 - Lô 262. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi tự bung nhớ hình bằng sheath, phủ thuốc, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm | 79,000,000 | 125.682.000 | 39.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 263 | PP2500405549 - Lô 263. Giá đỡ (Stent) động mạch thận đường kính 4.5-7.0mm, dài 12-19mm | 92,500,000 | 147.160.000 | 46.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 264 | PP2500405550 - Lô 264. Giá đỡ (Stent) động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu, chiều dài 8 - 48mm, đường kính 2.25 - 4.0mm | 1,260,000,000 | 2.004.546.000 | 630.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 265 | PP2500405551 - Lô 265. Giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 5,925,000,000 | 9.426.137.000 | 2.962.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 266 | PP2500405552 - Lô 266. Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm | 27,200,000 | 43.273.000 | 13.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 267 | PP2500405553 - Lô 267. Giá đỡ (Stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc, đường kính 3.0-5.0mm, dài 15-30mm | 852,000,000 | 1.355.455.000 | 426.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 268 | PP2500405554 - Lô 268. Giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu não trong điều trị đột quỵ não cấp đường kính 2.5mm - 6.0mm | 235,000,000 | 373.864.000 | 117.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 269 | PP2500405555 - Lô 269. Giáđỡ(Stent) mạch cảnh đường kính 6.0- 10.0mm,dài 20- 60mm | 530,000,000 | 843.182.000 | 265.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 270 | PP2500405556 - Lô 270. Giá đỡ (Stent) mạch cảnh, tự bung, đường kính 6.0-10mm, dài 21-37mm | 136,500,000 | 217.160.000 | 68.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 271 | PP2500405557 - Lô 271. Giá đỡ (Stent) mạch não đổi hướng dòng chảy đường kính từ 2.5-5.0mm | 531,000,000 | 844.773.000 | 265.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 272 | PP2500405558 - Lô 272. Giáđỡ(Stent) mạch ngoại biên tựbung, đường kính 9-14mm,dài 20-80mm | 110,000,000 | 175.000.000 | 55.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 273 | PP2500405559 - Lô 273. Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên với thiết kế một tay cầm, đường kính 5.0-8mm,dài 20-150mm | 285,000,000 | 453.410.000 | 142.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 274 | PP2500405560 - Lô 274. Giá đỡ (Stent) mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25 - 5.00mm,dài 8 - 48mm | 2,275,000,000 | 3.619.319.000 | 1.137.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 275 | PP2500405561 - Lô 275. Giá đỡ(Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 - 4.0mm, dài 8-38mm | 3,045,000,000 | 4.844.319.000 | 1.522.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 276 | PP2500405562 - Lô 276. Giá đỡ(Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 - 4.0mm, dài 8-48mm | 3,480,000,000 | 5.536.364.000 | 1.740.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 277 | PP2500405563 - Lô 277. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu, đường kính 2.25-4.0mm, dài 14-38mm | 3,344,000,000 | 5.320.000.000 | 1.672.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 278 | PP2500405564 - Lô 278. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0-4.5mm, dài 8-48mm | 6,732,000,000 | 10.710.000.000 | 3.366.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 279 | PP2500405565 - Lô 279. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Umirolimus, không có polymer,đường kính 2.25-4.0mm, dài 9-36mm | 6,300,000,000 | 10.022.728.000 | 3.150.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 280 | PP2500405566 - Lô 280. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 1.75-3.0mm, dài 9.0-25mm | 175,000,000 | 278.410.000 | 87.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 281 | PP2500405567 - Lô 281. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.0-5.0mm, dài 9.0-37mm | 175,000,000 | 278.410.000 | 87.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 282 | PP2500405568 - Lô 282. Giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy mạch máu có 3 marker platinum-iridium ở cả 2 đầu stent, đường kính 2.5-8.0mm, dài 10-50mm | 172,000,000 | 273.637.000 | 86.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 283 | PP2500405569 - Lô 283. Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch ngoại biên tự bung, đường kính 10-20mm, dài 40-160mm | 448,000,000 | 712.728.000 | 224.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 284 | PP2500405570 - Lô 284. Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch tự bung. Đường kính: 10mm - 20mm, chiều dài: 40mm - 150mm. | 275,000,000 | 437.500.000 | 137.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 285 | PP2500405571 - Lô 285. Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự | 177,000,000 | 281.591.000 | 88.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 286 | PP2500405572 - Lô 286. Thủy tinh thể một mảnh, ba tiêu cự | 225,000,000 | 357.955.000 | 112.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 287 | PP2500405573 - Lô 287. Thủy tinh thể một mảnh, ba tiêu cự, trong suốt | 200,000,000 | 318.182.000 | 100.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 288 | PP2500405574 - Lô 288. Thủy tinh thể một mảnh, điều chỉnh loạn thị | 119,000,000 | 189.319.000 | 59.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 289 | PP2500405575 - Lô 289. Thủy tinh thể một mảnh, điều chỉnh loạn thị, trong suốt | 75,000,000 | 119.319.000 | 37.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 290 | PP2500405576 - Lô 290. Thủy tinh thể một mảnh, đơn tiêu, ngậm nước | 59,000,000 | 93.864.000 | 29.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 291 | PP2500405577 - Lô 291. Thủy tinh thể nhân tạo mềm | 174,500,000 | 277.614.000 | 87.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 292 | PP2500405578 - Lô 292. Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự có số độ âm | 1,482,500,000 | 2.358.523.000 | 741.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 293 | PP2500405579 - Lô 293. Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định | 262,500,000 | 417.614.000 | 131.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 294 | PP2500405580 - Lô 294. Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3° | 986,000,000 | 1.568.637.000 | 493.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 295 | PP2500405581 - Lô 295. Khớp gối toàn phần có xi măng | 307,500,000 | 489.205.000 | 153.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 296 | PP2500405582 - Lô 296. Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định thiết kế rãnh | 325,000,000 | 517.046.000 | 162.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 297 | PP2500405583 - Lô 297. Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh, góc gập gối 155 độ. | 375,000,000 | 596.591.000 | 187.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 298 | PP2500405584 - Lô 298. Khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề -xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng | 190,000,000 | 302.273.000 | 95.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 299 | PP2500405585 - Lô 299. Khớp gối toàn phần cóxi măng, thiết kếsiêu đồng dạng, trumâm chày nghiêng 5° | 2,220,000,000 | 3.531.819.000 | 1.110.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 300 | PP2500405586 - Lô 300. Khớp gối toàn phần di động có xi măng | 2,760,000,000 | 4.390.910.000 | 1.380.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 301 | PP2500405587 - Lô 301. Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng. | 300,000,000 | 477.273.000 | 150.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 302 | PP2500405588 - Lô 302. Khớp háng bán phần có xi măng | 1,500,000,000 | 2.386.364.000 | 750.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 303 | PP2500405589 - Lô 303. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182-212mm. | 520,000,000 | 827.273.000 | 260.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 304 | PP2500405590 - Lô 304. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp | 307,500,000 | 489.205.000 | 153.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 305 | PP2500405591 - Lô 305. Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray) | 800,000,000 | 1.272.728.000 | 400.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 306 | PP2500405592 - Lô 306. Khớp háng bán phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi: 130-190mm | 890,000,000 | 1.415.910.000 | 445.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 307 | PP2500405593 - Lô 307. Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º | 450,000,000 | 715.910.000 | 225.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 308 | PP2500405594 - Lô 308. Khớp háng bán phần không xi măng, rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi 130-170mm | 2,038,500,000 | 3.243.069.000 | 1.019.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 309 | PP2500405595 - Lô 309. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng chỏm Ceramic | 3,000,000,000 | 4.772.728.000 | 1.500.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 310 | PP2500405596 - Lô 310. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ | 1,633,750,000 | 2.599.148.000 | 816.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 311 | PP2500405597 - Lô 311. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,chỏm đường kính 32-36mm | 699,500,000 | 1.112.841.000 | 349.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 312 | PP2500405598 - Lô 312. Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập | 422,500,000 | 672.160.000 | 211.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 313 | PP2500405599 - Lô 313. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi với chuôi phủ HA ( Hydroxyapatite) | 375,000,000 | 596.591.000 | 187.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 314 | PP2500405600 - Lô 314. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º | 810,000,000 | 1.288.637.000 | 405.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 315 | PP2500405601 - Lô 315. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép cólớp phủTi độdày lớn, phủHA (Hydroxyapatite ) toàn chuôi | 282,500,000 | 449.432.000 | 141.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 316 | PP2500405602 - Lô 316. Khớp háng toàn phần không xi măng COC (Ceramicon Ceramic), chuôi có3 gân dọc, rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗtổong. Ổcối phun plasma tổong 30% độxốp | 391,000,000 | 622.046.000 | 195.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 317 | PP2500405603 - Lô 317. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly) | 967,500,000 | 1.539.205.000 | 483.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 318 | PP2500405604 - Lô 318. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly) chỏm lớn đường kính trong 32-36mm | 375,000,000 | 596.591.000 | 187.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 319 | PP2500405605 - Lô 319. Khớp háng toàn phần không xi măng PE (Polyethylene) | 802,500,000 | 1.276.705.000 | 401.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 320 | PP2500405606 - Lô 320. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (Ceramicon PE) | 1,320,000,000 | 2.100.000.00 | 660.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 321 | PP2500405607 - Lô 321. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (CoCr on PE) | 1,040,000,000 | 1.654.546.000 | 520.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 322 | PP2500405608 - Lô 322. Khớp háng toàn phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay lớp đệm Ceramic | 900,000,000 | 1.431.819.000 | 450.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 323 | PP2500405609 - Lô 323. Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP), Metal on PE. | 335,000,000 | 532.955.000 | 167.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 324 | PP2500405610 - Lô 324. Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP), Ceramic on Ceramic | 425,000,000 | 676.137.000 | 212.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 325 | PP2500405611 - Lô 325. Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP), Metal on PE | 295,000,000 | 469.319.000 | 147.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 326 | PP2500405612 - Lô 326. Khớp háng toàn phầnkhông xi măng, thiết kế bảo tồn xương | 620,000,000 | 986.364.000 | 310.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 327 | PP2500405613 - Lô 327. Khớp vai bán phần có xi măng | 195,000,000 | 310.228.000 | 97.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 328 | PP2500405614 - Lô 328. Khớp vai toàn phần không xi măng | 282,000,000 | 448.637.000 | 141.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 329 | PP2500405615 - Lô 329. Khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng Titanium | 532,000,000 | 846.364.000 | 266.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 330 | PP2500405616 - Lô 330. Mảnh ghép thành bụng (10 x 15) cm | 317,023,950 | 504.357.000 | 158.512.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 331 | PP2500405617 - Lô 331. Mảnh ghép thành bụng (15 x 15) cm | 120,771,000 | 192.136.000 | 60.386.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 332 | PP2500405618 - Lô 332. Mảnh ghép thành bụng (5 -6) x (10-11) cm | 106,000,000 | 168.637.000 | 53.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 333 | PP2500405619 - Lô 333. Mảnh ghép thành bụng (7.5 x 15) cm | 106,200,000 | 168.955.000 | 53.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 334 | PP2500405620 - Lô 334. Miếng ghép tạo hình sọ mặt các cỡ | 87,500,000 | 139.205.000 | 43.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 335 | PP2500405621 - Lô 335. Miếng ghép tạo hình tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải | 107,500,000 | 171.023.000 | 53.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 336 | PP2500405622 - Lô 336. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ dạng lưới | 200,000,000 | 318.182.000 | 100.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 337 | PP2500405623 - Lô 337. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ một bên bán cầu | 330,000,000 | 525.000.000 | 165.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 338 | PP2500405624 - Lô 338. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 10cm x 12.5cm | 107,500,000 | 171.023.000 | 53.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 339 | PP2500405625 - Lô 339. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 2.5cm | 13,200,000 | 21.000.000 | 6.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 340 | PP2500405626 - Lô 340. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 7.5cm | 37,000,000 | 58.864.000 | 18.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 341 | PP2500405627 - Lô 341. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 5cm x 5cm | 38,500,000 | 61.250.000 | 19.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 342 | PP2500405628 - Lô 342. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 7.5cm x 7.5cm | 68,500,000 | 108.978.000 | 34.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 343 | PP2500405629 - Lô 343. Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 64,000,000 | 101.819.000 | 32.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 344 | PP2500405630 - Lô 344. Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y | 522,000,000 | 830.455.000 | 261.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 345 | PP2500405631 - Lô 345. 'Bộ bơm bóng áp lực tối đa 30atm, thể tích 20ml | 169,500,000 | 269.660.000 | 84.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 346 | PP2500405632 - Lô 346. Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang dùng trong chụp mạch (DSA) | 88,126,500 | 140.202.000 | 44.064.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 347 | PP2500405633 - Lô 347. Bộ điều khiển cắt coil điện tử | 50,000,000 | 79.546.000 | 25.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 348 | PP2500405634 - Lô 348. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc hoặc que chọc | 67,500,000 | 107.387.000 | 33.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 349 | PP2500405635 - Lô 349. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc kích thước 17G x 73cm | 74,970,000 | 119.271.000 | 37.485.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 350 | PP2500405636 - Lô 350. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có que chọc kích thước 0.040" x 73cm | 74,970,000 | 119.271.000 | 37.485.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 351 | PP2500405637 - Lô 351. Bộ dụng cụ cắt mảng xơ vữa | 120,000,000 | 190.910.000 | 60.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 352 | PP2500405638 - Lô 352. Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch | 49,750,000 | 79.148.000 | 24.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 353 | PP2500405639 - Lô 353. Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu, kích thước 5- 9F, chiều dài từ 11cm - 70cm | 73,000,000 | 116.137.000 | 36.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 354 | PP2500405640 - Lô 354. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm | 150,500,000 | 239.432.000 | 75.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 355 | PP2500405641 - Lô 355. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23cm | 26,000,000 | 41.364.000 | 13.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 356 | PP2500405642 - Lô 356. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay kèm dây dẫn mini 0.018'' | 156,000,000 | 248.182.000 | 78.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 357 | PP2500405643 - Lô 357. Bộ dụng cụ mở đường mạch máu dài 7cm, 10cm. | 310,800,000 | 494.455.000 | 155.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 358 | PP2500405644 - Lô 358. Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F, tương thích ống thông dẫn đường 6F, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia | 210,000,000 | 334.091.000 | 105.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 359 | PP2500405645 - Lô 359. Bộ kết nối 3 cổng chất liệu Polycarbonate, đường kính trong 0.093 inch, chịu áp lực cao đến 500PSI | 300,000,000 | 477.273.000 | 150.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 360 | PP2500405646 - Lô 360. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp cố định, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng | 132,000,000 | 210.000.000 | 66.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 361 | PP2500405647 - Lô 361. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng | 270,000,000 | 429.546.000 | 135.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 362 | PP2500405648 - Lô 362. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI | 700,000,000 | 1.113.637.000 | 350.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 363 | PP2500405649 - Lô 363. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI | 1,200,000,000 | 1.909.091.000 | 600.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 364 | PP2500405650 - Lô 364. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI | 396,000,000 | 630.000.000 | 198.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 365 | PP2500405651 - Lô 365. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động | 1,104,000,000 | 1.756.364.00 | 552.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 366 | PP2500405652 - Lô 366. Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI có điều kiện, có thể điều chỉnh wireless | 357,000,000 | 567.955.000 | 178.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 367 | PP2500405653 - Lô 367. Bộ vi ống thông can thiệp TOCE 2.6F | 150,000,000 | 238.637.000 | 75.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 368 | PP2500405654 - Lô 368. Bơm tiêm cản quang 200ml | 319,032,000 | 507.551.000 | 159.516.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 369 | PP2500405655 - Lô 369. Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao, đường kính 2.0-4.0mm, dài 13mm | 840,000,000 | 1.336.364.000 | 420.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 370 | PP2500405656 - Lô 370. Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não, đường kính 1.5-4.00mm, dài 8-15mm | 315,000,000 | 501.137.000 | 157.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 371 | PP2500405657 - Lô 371. Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel, đường kính: 2.50mm-4.5mm, chiều dài: 10mm-20mm | 262,500,000 | 417.614.000 | 131.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 372 | PP2500405658 - Lô 372. Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0mm - 5.0 mm, dài 6-30mm | 836,800,000 | 1.331.273.000 | 418.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 373 | PP2500405659 - Lô 373. Bóng nong động mạch vành áp lực thường, đường kính: 1.0 mm - 4.0 mm, dài: 5mm - 30 mm | 1,098,300,000 | 1.747.296.000 | 549.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 374 | PP2500405660 - Lô 374. Bóng nong mạch bán đàn hồi phủ lớp Hydrophilic ái nước, đường kính 1.0-4.0mm, dài 6.0-30mm | 1,125,000,000 | 1.789.773.00 | 562.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 375 | PP2500405661 - Lô 375. Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, đường kính 2.0-12mm, dài 20-150mm | 480,000,000 | 763.637.000 | 240.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 376 | PP2500405662 - Lô 376. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 1.5-6.0mm, dài 20-210mm | 41,000,000 | 65.228.000 | 20.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 377 | PP2500405663 - Lô 377. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-12mm, dài 20-300mm | 738,000,000 | 1.174.091.000 | 369.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 378 | PP2500405664 - Lô 378. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm,dài 20-200mm | 210,000,000 | 334.091.000 | 105.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 379 | PP2500405665 - Lô 379. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm | 100,800,000 | 160.364.000 | 50.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 380 | PP2500405666 - Lô 380. Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2.0-8.0mm, dài 30-150mm | 50,000,000 | 79.546.000 | 25.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 381 | PP2500405667 - Lô 381. Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng đường kính 4.0-12mm, dài 20-100mm | 188,000,000 | 299.091.000 | 94.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 382 | PP2500405668 - Lô 382. Bóng nong mạch ngoại biên phủthuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm | 1,350,000,000 | 2.147.728.000 | 675.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 383 | PP2500405669 - Lô 383. Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2. Đường kính : 2.0mm -7.0mm, chiều dài : 40mm - 150mm. | 290,000,000 | 461.364.000 | 145.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 384 | PP2500405670 - Lô 384. Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2. Đường kính 1.50mm - 5.0mm,Chiều dài 10mm - 40mm. | 870,000,000 | 1.384.091.000 | 435.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 385 | PP2500405671 - Lô 385. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.75-5mm, dài 8-18mm | 1,580,000,000 | 2.513.637.000 | 790.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 386 | PP2500405672 - Lô 386. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-6.0mm, dài 6.0-30mm | 239,700,000 | 381.341.000 | 119.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 387 | PP2500405673 - Lô 387. Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ, có thể bơm xả nhiều lần, đường kính 1.5-4.5mm | 1,080,000,000 | 1.718.182.000 | 540.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 388 | PP2500405674 - Lô 388. Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-4.0mm, dài 8-30mm | 239,700,000 | 381.341.000 | 119.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 389 | PP2500405675 - Lô 389. Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-4.0mm, dài 5.0-30mm | 1,422,000,000 | 2.262.273.000 | 711.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 390 | PP2500405676 - Lô 390. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp, đường kính 1.5-4.0mm, dài 10-30mm | 768,300,000 | 1.222.296.000 | 384.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 391 | PP2500405677 - Lô 391. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp, đường kính 2.0-4.0mm, dài 10-30mm. | 90,500,000 | 143.978.000 | 45.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 392 | PP2500405678 - Lô 392. Bóng nong mạch vành có dao cắt | 220,000,000 | 350.000.000 | 110.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 393 | PP2500405679 - Lô 393. Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, đường kính 1.75-4.0mm, dài 10-20mm | 50,000,000 | 79.546.000 | 25.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 394 | PP2500405680 - Lô 394. Bóng nong mạch vành không đàn hồi, 3 nếp gấp, đường kính 2.0- 4.5mm, dài 5.0-20mm | 709,200,000 | 1.128.273.000 | 354.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 395 | PP2500405681 - Lô 395. Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên đường kính 12-26mm, dài 20-60mm | 168,000,000 | 267.273.000 | 84.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 396 | PP2500405682 - Lô 396. Bóng tắc mạch dùng cho mạch thẳng, đường kính 3.0-5.0mm, dài 10-30mm | 85,000,000 | 135.228.000 | 42.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 397 | PP2500405683 - Lô 397. Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, cỡ 7.8F | 59,000,000 | 93.864.000 | 29.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 398 | PP2500405684 - Lô 398. Chạc trộn thuốc | 23,700,000 | 37.705.000 | 11.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 399 | PP2500405685 - Lô 399. Chất tắc mạch dạng lỏng | 175,000,000 | 278.410.000 | 87.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 400 | PP2500405686 - Lô 400. Dây bơm thuốc cản quang | 26,880,000 | 42.764.000 | 13.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 401 | PP2500405687 - Lô 401. Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính 0.035", chiều dài 200 - 260cm | 196,000,000 | 311.819.000 | 98.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 402 | PP2500405688 - Lô 402. Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 190cm/300cm | 122,450,000 | 194.807.000 | 61.225.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 403 | PP2500405689 - Lô 403. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 180-300cm | 5,840,000 | 9.291.000 | 2.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 404 | PP2500405690 - Lô 404. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018", dài 110-300cm | 5,780,000 | 9.196.000 | 2.890.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 405 | PP2500405691 - Lô 405. Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm | 660,000,000 | 1.050.000.000 | 330.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 406 | PP2500405692 - Lô 406. Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.018"-0.038", dài 80-260cm | 319,000,000 | 507.500.000 | 159.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 407 | PP2500405693 - Lô 407. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.035", dài 150cm | 286,000,000 | 455.000.000 | 143.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 408 | PP2500405694 - Lô 408. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.035", dài 260cm | 172,500,000 | 274.432.000 | 86.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 409 | PP2500405695 - Lô 409. Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035", 0.038", dài 75-260cm | 4,700,000 | 7.478.000 | 2.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 410 | PP2500405696 - Lô 410. Dây điện cực dạng xoắn, lưỡng cực (silicon hoặc polyurethan) và kim dẫn | 57,500,000 | 91.478.000 | 28.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 411 | PP2500405697 - Lô 411. Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng các cỡ | 31,800,000 | 50.591.000 | 15.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 412 | PP2500405698 - Lô 412. Dây hút huyết khối ngoại biên đường kính 12F | 477,000,000 | 758.864.000 | 238.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 413 | PP2500405699 - Lô 413. Dây hút huyết khối ngoại biên đường kính 7F | 371,000,000 | 590.228.000 | 185.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 414 | PP2500405700 - Lô 414. Dây nối với máy bơm hút huyết khối | 115,000,000 | 182.955.000 | 57.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 415 | PP2500405701 - Lô 415. Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường | 68,800,000 | 109.455.000 | 34.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 416 | PP2500405702 - Lô 416. Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên đường kính lưới từ 3 đến 7mm | 130,000,000 | 206.819.000 | 65.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 417 | PP2500405703 - Lô 417. Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thước làm việc từ 2.0-35mm | 52,400,000 | 83.364.000 | 26.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 418 | PP2500405704 - Lô 418. Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol, kích thước tiêu chuẩn từ 6.0-45mm | 17,000,000 | 27.046.000 | 8.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 419 | PP2500405705 - Lô 419. Dụng cụ chọc tách huyết khối có đường kính đầu xa 0.055" và 0.072" | 150,000,000 | 238.637.000 | 75.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 420 | PP2500405706 - Lô 420. Dụng cụ chọc tách huyết khối đường kính đầu xa 0.072" và 0.110" | 343,500,000 | 546.478.000 | 171.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 421 | PP2500405707 - Lô 421. Dụng cụ đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên xoay cơ học hình sin cầm tay, sử dụng bằng pin | 59,000,000 | 93.864.000 | 29.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 422 | PP2500405708 - Lô 422. Dụng cụ đánh tan huyết khối xoay cơ học | 59,000,000 | 93.864.000 | 29.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 423 | PP2500405709 - Lô 423. Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | 514,500,000 | 818.523.000 | 257.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 424 | PP2500405710 - Lô 424. Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu chữ thập hoặc van xoay | 75,000,000 | 119.319.000 | 37.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 425 | PP2500405711 - Lô 425. Dụng cụ tách rời vòng xoắn | 6,900,000 | 10.978.000 | 3.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 426 | PP2500405712 - Lô 426. Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 μm-1.300μm | 330,000,000 | 525.000.000 | 165.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 427 | PP2500405713 - Lô 427. Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan | 312,000,000 | 496.364.000 | 156.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 428 | PP2500405714 - Lô 428. Hạt nút mạch Hydrogelkích thước 70-500μm | 312,000,000 | 496.364.000 | 156.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 429 | PP2500405715 - Lô 429. Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu Polyethylene Glycol (PEG) ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ | 472,200,000 | 751.228.000 | 236.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 430 | PP2500405716 - Lô 430. Keo dán mô | 85,081,500 | 135.357.000 | 42.541.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 431 | PP2500405717 - Lô 431. Kim chọc mạch đùi mạch quay loại không cánh không cửa, số 18G-20G | 39,000,000 | 62.046.000 | 19.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 432 | PP2500405718 - Lô 432. Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ | 5,800,000 | 9.228.000 | 2.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 433 | PP2500405719 - Lô 433. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động | 46,499,500 | 73.977.000 | 23.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 434 | PP2500405720 - Lô 434. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường | 138,000,000 | 219.546.000 | 69.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 435 | PP2500405721 - Lô 435. Kim sinh thiết nguyên lõi | 100,000,000 | 159.091.000 | 50.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 436 | PP2500405722 - Lô 436. Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục | 159,000,000 | 252.955.000 | 79.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 437 | PP2500405723 - Lô 437. Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có móc hoặc không móc | 68,550,000 | 109.057.000 | 34.275.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 438 | PP2500405724 - Lô 438. Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được | 328,600,000 | 522.773.000 | 164.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 439 | PP2500405725 - Lô 439. Máy phá rung 1 buồng | 305,000,000 | 485.228.000 | 152.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 440 | PP2500405726 - Lô 440. Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động | 360,000,000 | 572.728.000 | 180.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 441 | PP2500405727 - Lô 441. Nút tắc mạch kim loại | 640,000,000 | 1.018.182.000 | 320.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 442 | PP2500405728 - Lô 442. Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay đường kính 4F | 15,000,000 | 23.864.000 | 7.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 443 | PP2500405729 - Lô 443. Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.043" | 60,000,000 | 95.455.000 | 30.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 444 | PP2500405730 - Lô 444. Ống thông can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014-0.035" | 16,450,000 | 26.171.000 | 8.225.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 445 | PP2500405731 - Lô 445. Ống thông can thiệp mạch vành đường kính0.071"-0.081" | 1,188,000,000 | 1.890.000.000 | 594.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 446 | PP2500405732 - Lô 446. Ống thông can thiệp mạch vànhđường kính 0.057" | 123,000,000 | 195.682.000 | 61.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 447 | PP2500405733 - Lô 447. Ống thông can thiệp tim mạch 2 nòng có thiết kế ống hình bầu dục | 60,000,000 | 95.455.000 | 30.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 448 | PP2500405734 - Lô 448. Ống thông can thiệp tim mạch đường kính 0.071"-0.09" | 690,000,000 | 1.097.728.000 | 345.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 449 | PP2500405735 - Lô 449. Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 1.03-1.2mm | 18,900,000 | 30.069.000 | 9.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 450 | PP2500405736 - Lô 450. Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường kính 1.03- 1.2mm | 405,000,000 | 644.319.000 | 202.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 451 | PP2500405737 - Lô 451. Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên đường kính 4F - 6F | 33,000,000 | 52.500.000 | 16.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 452 | PP2500405738 - Lô 452. Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 1.2mm | 207,000,000 | 329.319.000 | 103.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 453 | PP2500405739 - Lô 453. Ống thông chẩn đoán mạch vành cấu trúc bằng thép không gỉ, đường kính 1.03-1.2mm | 117,500,000 | 186.932.000 | 58.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 454 | PP2500405740 - Lô 454. Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm | 42,800,000 | 68.091.000 | 21.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 455 | PP2500405741 - Lô 455. Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước đường kính 0.043" | 21,250,000 | 33.807.000 | 10.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 456 | PP2500405742 - Lô 456. Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm | 112,000,000 | 178.182.000 | 56.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 457 | PP2500405743 - Lô 457. Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh đường kính 0.017" -0.027" | 180,000,000 | 286.364.000 | 90.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 458 | PP2500405744 - Lô 458. Ống thông chụp mạch não phủ Hydrophilic ái nước đường kính 0.043" | 178,500,000 | 283.978.000 | 89.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 459 | PP2500405745 - Lô 459. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 4F-6F | 40,500,000 | 64.432.000 | 20.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 460 | PP2500405746 - Lô 460. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên đường kính 0.052"-0.072" | 61,500,000 | 97.841.000 | 30.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 461 | PP2500405747 - Lô 461. Ống thông dẫn đường dùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên đường kính 0.046"-0.071" | 119,900,000 | 190.750.000 | 59.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 462 | PP2500405748 - Lô 462. Ống thông dùng trong can thiệp mạch, đường kính trong 0.096" | 235,000,000 | 373.864.000 | 117.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 463 | PP2500405749 - Lô 463. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035" | 54,000,000 | 85.910.000 | 27.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 464 | PP2500405750 - Lô 464. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành đường kính 1.33mm và 1.43mm | 78,750,000 | 125.285.000 | 39.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 465 | PP2500405751 - Lô 465. Ống thông hút huyết khối ngoại biên | 525,000,000 | 835.228.000 | 262.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 466 | PP2500405752 - Lô 466. Ống thông siêu âm lòng mạch độ thâm nhập đường kính tối đa 6mm | 462,000,000 | 735.000.000 | 231.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 467 | PP2500405753 - Lô 467. Thiết bị điều khiển bộ cắt mảng xơ vữa | 33,000,000 | 52.500.000 | 16.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 468 | PP2500405754 - Lô 468. Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500μm | 25,000,000 | 39.773.000 | 12.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 469 | PP2500405755 - Lô 469. Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính 0.035", chiều dài 45cm - 180cm | 150,000,000 | 238.637.000 | 75.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 470 | PP2500405756 - Lô 470. Vi dây dẫn can thiệp mạch mạch máu não đường kính 0.008", dài 200cm | 240,000,000 | 381.819.000 | 120.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 471 | PP2500405757 - Lô 471. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm | 150,000,000 | 238.637.000 | 75.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 472 | PP2500405758 - Lô 472. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 165cm | 120,000,000 | 190.910.000 | 60.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 473 | PP2500405759 - Lô 473. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp hydrophilic/hydrophilic trên nền polymer,đường kính 0.014-0.018", dài 180-300cm | 1,210,000,000 | 1.925.000.00 | 605.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 474 | PP2500405760 - Lô 474. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm cấu trúc vòng xoắn kép, đường kính 0.014" | 690,000,000 | 1.097.728.000 | 345.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 475 | PP2500405761 - Lô 475. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc mạn tính cấu trúc vòng xoắn kép dài 180-330cm | 55,000,000 | 87.500.000 | 27.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 476 | PP2500405762 - Lô 476. Vi dây dẫn can thiệp TOCE đường kính 0.016'', dài 135cm-180cm | 88,500,000 | 140.796.000 | 44.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 477 | PP2500405763 - Lô 477. Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm | 99,000,000 | 157.500.000 | 49.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 478 | PP2500405764 - Lô 478. Vi ống thông can thiệp mạch đầu tip 1.3F, dài 135/150cm | 77,500,000 | 123.296.000 | 38.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 479 | PP2500405765 - Lô 479. Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022'', dài 110cm-150cm | 430,000,000 | 684.091.000 | 215.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 480 | PP2500405766 - Lô 480. Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm | 998,000,000 | 1.587.728.000 | 499.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 481 | PP2500405767 - Lô 481. Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu típ 1.5F, dài 60-150cm | 180,000,000 | 286.364.000 | 90.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 482 | PP2500405768 - Lô 482. Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu típ 1.4F, dài 135/150cm | 66,000,000 | 105.000.000 | 33.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 483 | PP2500405769 - Lô 483. Vi ống thông can thiệp mạch, đường kính 0.027'', dài 110cm-150cm, đầu típ thẳng | 138,000,000 | 219.546.000 | 69.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 484 | PP2500405770 - Lô 484. Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.7 Fr, chiều dài 110/130cm | 142,500,000 | 226.705.000 | 71.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 485 | PP2500405771 - Lô 485. Vi ống thông can thiệp TOCE đường kính 0.022-0.027", dài 105-150cm | 990,000,000 | 1.575.000.000 | 495.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 486 | PP2500405772 - Lô 486. Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm | 983,250,000 | 1.564.262.000 | 491.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 487 | PP2500405773 - Lô 487. Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính 0.035", dài 153cm | 394,000,000 | 626.819.000 | 197.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 488 | PP2500405774 - Lô 488. Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước đường kính 4F, dài 110-150cm | 442,500,000 | 703.978.000 | 221.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 489 | PP2500405775 - Lô 489. Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron | 1,096,000,000 | 1.743.637.000 | 548.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 490 | PP2500405776 - Lô 490. Vòng xoắn kim loại đường kính vòng xoắn 2.0-32mm | 221,000,000 | 351.591.000 | 110.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 491 | PP2500405777 - Lô 491. Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni | 170,000,000 | 270.455.000 | 85.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 492 | PP2500405778 - Lô 492. Bột khô Natri hydrogenocarbonate (NaHCO3) 900g | 604,800,000 | 962.182.000 | 302.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 493 | PP2500405779 - Lô 493. Dịch chạy thận nhân tạo A | 924,000,000 | 1.470.000.000 | 462.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 494 | PP2500405780 - Lô 494. Dịch chạy thận nhân tạo B | 1,209,600,000 | 1.924.364.000 | 604.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 495 | PP2500405781 - Lô 495. Màng lọc chí nhiệt tố tương thích máy thận nhân tạo B/Braun (Model: Dialog+) | 39,690,000 | 63.144.000 | 19.845.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 496 | PP2500405782 - Lô 496. Quả lọc dịch máy thận nhân tạo | 37,485,000 | 59.636.000 | 18.743.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 497 | PP2500405783 - Lô 497. Quả lọc máu hấp phụ cytokin, nội độc tố | 241,500,000 | 384.205.000 | 120.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 498 | PP2500405784 - Lô 498. Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Omni | 235,200,000 | 374.182.000 | 117.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 499 | PP2500405785 - Lô 499. Quả lọc thay huyết tương và bộ dây dẫn tương thích máy lọc máu Prismaflex | 416,500,000 | 662.614.000 | 208.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 500 | PP2500405786 - Lô 500. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.8m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 64 (ml/h x mmHg) | 945,000,000 | 1.503.410.00 | 472.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 501 | PP2500405787 - Lô 501. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.4 m2, hệ số siêu lọc (Kuf) ≥ 12ml/giờx mmHg | 1,209,600,000 | 1.924.364.000 | 604.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 502 | PP2500405788 - Lô 502. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.4m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 47 ml/giờ x mmHg | 61,236,000 | 97.421.000 | 30.618.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 503 | PP2500405789 - Lô 503. Chất nhầy dùng để xé bao và đặt kính | 132,265,980 | 210.424.000 | 66.133.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 504 | PP2500405790 - Lô 504. Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt | 198,000,000 | 315.000.000 | 99.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 505 | PP2500405791 - Lô 505. Thuốc nhuộm bao | 8,820,000 | 14.032.000 | 4.410.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 506 | PP2500405792 - Lô 506. Bộ dụng cụ nẹp, vít răng-hàm- mặt | 113,048,000 | 179.850.000 | 56.524.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 507 | PP2500405793 - Lô 507. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su | 90,000,000 | 143.182.000 | 45.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 508 | PP2500405794 - Lô 508. Clip Polymer kẹp mạch máu | 66,000,000 | 105.000.000 | 33.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 509 | PP2500405795 - Lô 509. Clip titan kẹp mạch máu | 10,500,000 | 16.705.000 | 5.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 510 | PP2500405796 - Lô 510. Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo (48 ghim) | 153,855,000 | 244.770.000 | 76.928.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 511 | PP2500405797 - Lô 511. Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 23-32mm | 210,000,000 | 334.091.000 | 105.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 512 | PP2500405798 - Lô 512. Kẹp cầm máu dùng trong phẫu thuật chất liệu polymer | 60,000,000 | 95.455.000 | 30.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 513 | PP2500405799 - Lô 513. Ống kính nội soi mềm tiêu hóa | 200,000,000 | 318.182.000 | 100.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 514 | PP2500405800 - Lô 514. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 55mm | 85,358,890 | 135.799.000 | 42.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 515 | PP2500405801 - Lô 515. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 75mm | 150,796,100 | 239.903.000 | 75.399.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 516 | PP2500405802 - Lô 516. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 35mm | 81,796,056 | 130.131.000 | 40.899.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 517 | PP2500405803 - Lô 517. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 45mm | 85,408,050 | 135.877.000 | 42.705.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 518 | PP2500405804 - Lô 518. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 60mm | 85,408,050 | 135.877.000 | 42.705.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 519 | PP2500405805 - Lô 519. Bộ dụng cụ khâu cắt cong 40mm | 49,574,000 | 78.868.000 | 24.787.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 520 | PP2500405806 - Lô 520. Dây dẫn đường dùng trong đường mật | 105,000,000 | 167.046.000 | 52.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 521 | PP2500405807 - Lô 521. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic | 66,000,000 | 105.000.000 | 33.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 522 | PP2500405808 - Lô 522. Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh. | 66,000,000 | 105.000.000 | 33.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 523 | PP2500405809 - Lô 523. Rọ bắt sỏi dùng trong gan, mật, tuỵ | 105,000,000 | 167.046.000 | 52.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 524 | PP2500405810 - Lô 524. Rọ bắt sỏi dùng trong tán sỏi nội soi niệu bằng ống mềm | 82,500,000 | 131.250.000 | 41.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 525 | PP2500405811 - Lô 525. Rọ lấy sỏi niệu quản/ thận | 280,000,000 | 445.455.000 | 140.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 526 | PP2500405812 - Lô 526. Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm | 55,000,000 | 87.500.000 | 27.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 527 | PP2500405813 - Lô 527. Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm | 45,000,000 | 71.591.000 | 22.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 528 | PP2500405814 - Lô 528. Bộ cố định ngoài cẳng chân | 16,800,000 | 26.728.000 | 8.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 529 | PP2500405815 - Lô 529. Bộ cố định ngoài chữ T | 14,940,000 | 23.769.000 | 7.470.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 530 | PP2500405816 - Lô 530. Bộ cố định ngoài gần khớp | 15,350,000 | 24.421.000 | 7.675.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 531 | PP2500405817 - Lô 531. Bộ cố định ngoài khung chậu | 12,750,000 | 20.285.000 | 6.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 532 | PP2500405818 - Lô 532. Bộ cố định ngoài qua gối | 14,500,000 | 23.069.000 | 7.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 533 | PP2500405819 - Lô 533. Bộ đinh nội tủy xương chày | 19,200,000 | 30.546.000 | 9.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 534 | PP2500405820 - Lô 534. Bộ đinh nội tủy xương đùi | 19,200,000 | 30.546.000 | 9.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 535 | PP2500405821 - Lô 535. Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (trái, phải), 6-14 lỗ | 85,000,000 | 135.228.000 | 42.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 536 | PP2500405822 - Lô 536. Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (trái, phải) 4-8 lỗ | 72,000,000 | 114.546.000 | 36.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 537 | PP2500405823 - Lô 537. Bộ nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu) | 532,000,000 | 846.364.000 | 266.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 538 | PP2500405824 - Lô 538. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn và 2 nẹp thẳng 2 lỗ | 168,000,000 | 267.273.000 | 84.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 539 | PP2500405825 - Lô 539. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng | 351,000,000 | 558.410.000 | 175.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 540 | PP2500405826 - Lô 540. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng | 288,000,000 | 458.182.000 | 144.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 541 | PP2500405827 - Lô 541. Cannulladùng trong phẫu thuật nội soi khớp | 19,600,000 | 31.182.000 | 9.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 542 | PP2500405828 - Lô 542. Đinh Kirschnercó ren một đầu nhọn | 46,000,000 | 73.182.000 | 23.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 543 | PP2500405829 - Lô 543. Đinh Kirschnerkhông ren, hai đầu nhọn | 75,600,000 | 120.273.000 | 37.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 544 | PP2500405830 - Lô 544. Đinh Steimanncó ren giữa thân | 2,500,000 | 3.978.000 | 1.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 545 | PP2500405831 - Lô 545. Đinh Steimannmột đầu nhọn | 6,250,000 | 9.944.000 | 3.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 546 | PP2500405832 - Lô 546. Đốt sống nhân tạo Titan, nâng và tạo hình thân đốt sống, các cỡ | 68,000,000 | 108.182.000 | 34.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 547 | PP2500405833 - Lô 547. Ghim kẹp sọ não tự tiêu | 78,000,000 | 124.091.000 | 39.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 548 | PP2500405834 - Lô 548. Kẹp túi phình mạch máu Titaniumcác loại, các cỡ | 83,400,000 | 132.682.000 | 41.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 549 | PP2500405835 - Lô 549. Lồng thay thân đốt sống cổ | 31,650,000 | 50.353.000 | 15.825.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 550 | PP2500405836 - Lô 550. Lồng titan thay thân đốt sống cổ tự điều chỉnh các cỡ | 140,000,000 | 222.728.000 | 70.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 551 | PP2500405837 - Lô 551. Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ | 82,250,000 | 130.853.000 | 41.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 552 | PP2500405838 - Lô 552. Lồng titanium thay thân đốt sống lưng có khả năng điều chỉnh độ cao | 135,450,000 | 215.489.000 | 67.725.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 553 | PP2500405839 - Lô 553. Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm, dài 130mm, răng nhọn 1 bên | 375,000,000 | 596.591.000 | 187.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 554 | PP2500405840 - Lô 554. Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng Radio cao tần, phủ plasma | 1,587,500,000 | 2.525.569.00 | 793.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 555 | PP2500405841 - Lô 555. Lưỡi dao bào da | 5,250,000 | 8.353.000 | 2.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 556 | PP2500405842 - Lô 556. Lưỡi mài kim cương đầu tròn nhám dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ | 255,000,000 | 405.682.000 | 127.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 557 | PP2500405843 - Lô 557. Lưỡi mài phá xương đầu tròn có rãnh dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ | 225,000,000 | 357.955.000 | 112.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 558 | PP2500405844 - Lô 558. Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm | 273,000,000 | 434.319.000 | 136.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 559 | PP2500405845 - Lô 559. Mũi cắt sọ não | 225,000,000 | 357.955.000 | 112.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 560 | PP2500405846 - Lô 560. Mũi khoan sọ não tự dừng | 29,400,000 | 46.773.000 | 14.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 561 | PP2500405847 - Lô 561. Mũi khoan sọ não tự dừng, dùng một lần | 119,875,000 | 190.711.000 | 59.938.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 562 | PP2500405848 - Lô 562. Mũi khoan sọ tạo hình | 125,000,000 | 198.864.000 | 62.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 563 | PP2500405849 - Lô 563. Nẹp khóa bản nhỏ các loại, chất liệu Titanium | 1,140,000,000 | 1.813.637.00 | 570.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 564 | PP2500405850 - Lô 564. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ L, các cỡ, chất liệu Titanium | 61,600,000 | 98.000.000 | 30.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 565 | PP2500405851 - Lô 565. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ T, các cỡ, chất liệu Titanium | 61,600,000 | 98.000.000 | 30.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 566 | PP2500405852 - Lô 566. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ Y, các cỡ, chất liệu Titanium | 61,600,000 | 98.000.000 | 30.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 567 | PP2500405853 - Lô 567. Nẹp khoá bàn tay bàn chân, các cỡ, chất liệu Titanium | 61,600,000 | 98.000.000 | 30.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 568 | PP2500405854 - Lô 568. Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay | 78,500,000 | 124.887.000 | 39.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 569 | PP2500405855 - Lô 569. Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày các cỡ, chất liệu Titanium | 858,000,000 | 1.365.000.000 | 429.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 570 | PP2500405856 - Lô 570. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium | 390,000,000 | 620.455.000 | 195.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 571 | PP2500405857 - Lô 571. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày các cỡ, chất liệu Titanium | 630,000,000 | 1.002.273.000 | 315.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 572 | PP2500405858 - Lô 572. Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ, chất liệu Titanium | 396,000,000 | 630.000.000 | 198.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 573 | PP2500405859 - Lô 573. Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium | 510,000,000 | 811.364.000 | 255.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 574 | PP2500405860 - Lô 574. Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium | 396,000,000 | 630.000.000 | 198.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 575 | PP2500405861 - Lô 575. Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium | 204,000,000 | 324.546.000 | 102.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 576 | PP2500405862 - Lô 576. Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium | 408,000,000 | 649.091.000 | 204.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 577 | PP2500405863 - Lô 577. Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y | 56,250,000 | 89.489.000 | 28.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 578 | PP2500405864 - Lô 578. Nẹp khóa đầu dưới xương đòn | 204,000,000 | 324.546.000 | 102.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 579 | PP2500405865 - Lô 579. Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ, chất liệu Titanium | 715,000,000 | 1.137.500.000 | 357.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 580 | PP2500405866 - Lô 580. Nẹp khóa đầu dưới xương quay (phải, trái) các cỡ, chất liệu Titanium | 524,000,000 | 833.637.000 | 262.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 581 | PP2500405867 - Lô 581. Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 436,800,000 | 694.910.000 | 218.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 582 | PP2500405868 - Lô 582. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu thép không gỉ | 50,950,000 | 81.057.000 | 25.475.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 583 | PP2500405869 - Lô 583. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan | 48,900,000 | 77.796.000 | 24.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 584 | PP2500405870 - Lô 584. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan | 59,250,000 | 94.262.000 | 29.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 585 | PP2500405871 - Lô 585. Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay | 61,000,000 | 97.046.000 | 30.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 586 | PP2500405872 - Lô 586. Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay | 61,000,000 | 97.046.000 | 30.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 587 | PP2500405873 - Lô 587. Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 71,250,000 | 113.353.000 | 35.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 588 | PP2500405874 - Lô 588. Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc | 80,000,000 | 127.273.000 | 40.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 589 | PP2500405875 - Lô 589. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ L chất liệu Titanium | 182,000,000 | 289.546.000 | 91.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 590 | PP2500405876 - Lô 590. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ T chất liệu Titanium | 234,000,000 | 372.273.000 | 117.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 591 | PP2500405877 - Lô 591. Nẹp khoá gót chân (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium | 120,000,000 | 190.910.000 | 60.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 592 | PP2500405878 - Lô 592. Nẹp khóa lòng máng chất liệu Titanium | 94,000,000 | 149.546.000 | 47.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 593 | PP2500405879 - Lô 593. Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu Titanium | 252,000,000 | 400.910.000 | 126.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 594 | PP2500405880 - Lô 594. Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L | 55,250,000 | 87.898.000 | 27.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 595 | PP2500405881 - Lô 595. Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng móc | 46,250,000 | 73.580.000 | 23.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 596 | PP2500405882 - Lô 596. Nẹp khóa nén ép bản hẹp chất liệu Titanium | 165,000,000 | 262.500.000 | 82.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 597 | PP2500405883 - Lô 597. Nẹp khóa nén ép bản nhỏ, dùng vít 3.5mm | 118,000,000 | 187.728.000 | 59.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 598 | PP2500405884 - Lô 598. Nẹp khóa nén ép bản rộng 5 đến 14 lỗ, dùng vít 4.5/5.0mm, | 90,000,000 | 143.182.000 | 45.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 599 | PP2500405885 - Lô 599. Nẹp khóa nén ép bản rộng chất liệu Titanium | 290,000,000 | 461.364.000 | 145.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 600 | PP2500405886 - Lô 600. Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn | 99,000,000 | 157.500.000 | 49.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 601 | PP2500405887 - Lô 601. Nẹp khóa tạo hình (mắt xích) chất liệu Titanium | 178,500,000 | 283.978.000 | 89.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 602 | PP2500405888 - Lô 602. Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay | 52,850,000 | 84.080.000 | 26.425.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 603 | PP2500405889 - Lô 603. Nẹp khóa xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium | 348,000,000 | 553.637.000 | 174.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 604 | PP2500405890 - Lô 604. Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) các cỡ chất liệu Titanium | 1,085,000,000 | 1.726.137.000 | 542.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 605 | PP2500405891 - Lô 605. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay | 3,500,000,000 | 5.568.182.000 | 1.750.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 606 | PP2500405892 - Lô 606. Vít khâu sụn chêm loại cong, kỹ thuật All-inside | 317,500,000 | 505.114.000 | 158.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 607 | PP2500405893 - Lô 607. Vít khóa 3.5/4.0 dùng cho nẹp khóa, chiều dài 10mm - 60mm, chất liệu thép không gỉ | 189,000,000 | 300.682.000 | 94.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 608 | PP2500405894 - Lô 608. Vít khóa 3.5/4.0 mm tự taro các cỡ, chất liệu Titanium | 2,000,000,000 | 3.181.819.00 | 1.000.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 609 | PP2500405895 - Lô 609. Vít khóa 5.0mm các cỡ, chất liệu Titanium | 840,000,000 | 1.336.364.000 | 420.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 610 | PP2500405896 - Lô 610. Vít khóa đường kính 2.5mm | 110,000,000 | 175.000.000 | 55.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 611 | PP2500405897 - Lô 611. Vít khóa đường kính 2.7mm, chất liệu Titanium | 160,000,000 | 254.546.000 | 80.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 612 | PP2500405898 - Lô 612. Vít khóa đường kính 3.5mm | 240,000,000 | 381.819.000 | 120.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 613 | PP2500405899 - Lô 613. Vít khóa tự taro cho nẹp bàn tay/bàn chân dùng trong phẫu thuật xương | 204,000,000 | 324.546.000 | 102.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 614 | PP2500405900 - Lô 614. Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm, chất liệu Titanium | 306,000,000 | 486.819.000 | 153.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 615 | PP2500405901 - Lô 615. Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm, chất liệu Titanium | 120,000,000 | 190.910.000 | 60.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 616 | PP2500405902 - Lô 616. Vít khóa tự taro đường kính 5.0 mm, chất liệu thép không gỉ | 456,000,000 | 725.455.000 | 228.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 617 | PP2500405903 - Lô 617. Vít khóa xốp đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium | 262,500,000 | 417.614.000 | 131.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 618 | PP2500405904 - Lô 618. Vít khóa xốp đường kính 5.0mm, chất liệu Titanium | 225,000,000 | 357.955.000 | 112.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 619 | PP2500405905 - Lô 619. Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm | 381,750,000 | 607.330.000 | 190.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 620 | PP2500405906 - Lô 620. Vít neo khâu chóp xoay khớp vai đường kính 5.5 mm | 728,000,000 | 1.158.182.000 | 364.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 621 | PP2500405907 - Lô 621. Vít neo khớp vai đường kính 2.9 mm kèm chỉ | 680,000,000 | 1.081.819.000 | 340.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 622 | PP2500405908 - Lô 622. Vít neo khớp vai đường kính 3.0mm | 510,000,000 | 811.364.000 | 255.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 623 | PP2500405909 - Lô 623. Vít neo khớp vai đường kính 4.5 mm | 510,000,000 | 811.364.000 | 255.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 624 | PP2500405910 - Lô 624. Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử | 1,762,500,000 | 2.803.978.000 | 881.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 625 | PP2500405911 - Lô 625. Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay | 600,000,000 | 954.546.000 | 300.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 626 | PP2500405912 - Lô 626. Vít vỏ xương đường kính 2.7mm | 110,000,000 | 175.000.000 | 55.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 627 | PP2500405913 - Lô 627. Vít vỏ xương đường kính 3.5mm | 220,000,000 | 350.000.000 | 110.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 628 | PP2500405914 - Lô 628. Vít xương cứng đường kính 3.5mm thép không gỉ | 10,200,000 | 16.228.000 | 5.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 629 | PP2500405915 - Lô 629. Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium | 126,000,000 | 200.455.000 | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 630 | PP2500405916 - Lô 630. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu thép không gỉ | 8,500,000 | 13.523.000 | 4.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 631 | PP2500405917 - Lô 631. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu Titanium | 36,400,000 | 57.910.000 | 18.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 632 | PP2500405918 - Lô 632. Vít xương xốp đường kính 4.0mm | 65,000,000 | 103.410.000 | 32.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 633 | PP2500405919 - Lô 633. Vít xương xốp đường kính 6.5mm | 56,000,000 | 89.091.000 | 28.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 634 | PP2500405920 - Lô 634. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng can thiệp tối thiểu qua da | 414,500,000 | 659.432.000 | 207.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 635 | PP2500405921 - Lô 635. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng khóa ngàm xoắn | 475,000,000 | 755.682.000 | 237.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 636 | PP2500405922 - Lô 636. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối sau | 646,800,000 | 1.029.000.000 | 323.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 637 | PP2500405923 - Lô 637. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 1 | 487,950,000 | 776.285.000 | 243.975.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 638 | PP2500405924 - Lô 638. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 2 | 517,000,000 | 822.500.000 | 258.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 639 | PP2500405925 - Lô 639. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 3 | 212,000,000 | 337.273.000 | 106.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 640 | PP2500405926 - Lô 640. Bàn chải phẫu thuật | 35,000,000 | 55.682.000 | 17.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 641 | PP2500405927 - Lô 641. Băng keo chỉ thị nhiệt | 26,040,000 | 41.428.000 | 13.020.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 642 | PP2500405928 - Lô 642. Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp tiệt khuẩn Plasma/ Hydrogenperoxide | 3,878,445 | 6.171.000 | 1.940.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 643 | PP2500405929 - Lô 643. Bao camera nội soi có vòng nhựa | 46,160,000 | 73.437.000 | 23.080.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 644 | PP2500405930 - Lô 644. Bao cao su | 15,120,000 | 24.055.000 | 7.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 645 | PP2500405931 - Lô 645. Bao dây đốt | 9,150,000 | 14.557.000 | 4.575.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 646 | PP2500405932 - Lô 646. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng GE) | 7,800,000 | 12.410.000 | 3.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 647 | PP2500405933 - Lô 647. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng Philips, Mennen Medical, Drager, Nihonkohden) | 15,600,000 | 24.819.000 | 7.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 648 | PP2500405934 - Lô 648. Bao đo tạo áp lực xâm lấn | 29,914,500 | 47.592.000 | 14.958.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 649 | PP2500405935 - Lô 649. Bao trùm kính hiển vi | 8,400,000 | 13.364.000 | 4.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 650 | PP2500405936 - Lô 650. Bầu xông khí dung dùng cho máy giúp thở | 34,419,000 | 54.758.000 | 17.210.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 651 | PP2500405937 - Lô 651. Bình làm ẩm đồng hồ oxy | 15,750,000 | 25.057.000 | 7.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 652 | PP2500405938 - Lô 652. Bình tạo khí ẩm oxy của hệ thống oxy trung tâm | 281,400,000 | 447.682.000 | 140.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 653 | PP2500405939 - Lô 653. Bộ áo phẫu thuật | 2,640,000,000 | 4.200.000.00 | 1.320.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 654 | PP2500405940 - Lô 654. Bộ bo chuông dùng cho máy đo điện tim | 33,750,000 | 53.694.000 | 16.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 655 | PP2500405941 - Lô 655. Bộ đo huyết áp cơ | 34,020,000 | 54.123.000 | 17.010.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 656 | PP2500405942 - Lô 656. Bộ kẹp chi máy điện tim | 4,845,000 | 7.708.000 | 2.423.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 657 | PP2500405943 - Lô 657. Bộ khăn chụp mạch não | 756,000,000 | 1.202.728.000 | 378.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 658 | PP2500405944 - Lô 658. Bộ khăn nội soi khớp gối | 124,312,500 | 197.770.000 | 62.157.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 659 | PP2500405945 - Lô 659. Bộ khăn nội soi niệu quản có túi | 228,000,000 | 362.728.000 | 114.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 660 | PP2500405946 - Lô 660. Bộ khăn phẫu thuật mắt | 48,270,000 | 76.794.000 | 24.135.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 661 | PP2500405947 - Lô 661. Bộ khăn phẫu thuật tổng quát | 904,800,000 | 1.439.455.000 | 452.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 662 | PP2500405948 - Lô 662. Bộ khăn sanh mổ | 883,125,000 | 1.404.972.00 | 441.563.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 663 | PP2500405949 - Lô 663. Bộ khăn sanh thường cótúi vàbao phủchi | 201,600,000 | 320.728.000 | 100.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 664 | PP2500405950 - Lô 664. Bộ khăn tiểu phẫu | 198,450,000 | 315.716.000 | 99.225.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 665 | PP2500405951 - Lô 665. Bộ kit truyền động dùng cho bơm truyền dịch giảm đau | 70,800,000 | 112.637.000 | 35.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 666 | PP2500405952 - Lô 666. Bộ lọc khí thở ra tương thích với máy giúp thở model: Puritan Bennett 840 | 97,900,000 | 155.750.000 | 48.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 667 | PP2500405953 - Lô 667. Bộ súc rửa dạ dày người lớn, trẻ em | 6,291,000 | 10.009.000 | 3.146.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 668 | PP2500405954 - Lô 668. Bóng bóp giúp thở bằng Silicone dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh | 72,450,000 | 115.262.000 | 36.225.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 669 | PP2500405955 - Lô 669. Bóng bóp giúp thở có van peep | 262,290,000 | 417.280.000 | 131.145.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 670 | PP2500405956 - Lô 670. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 2500) | 17,440,000 | 27.746.000 | 8.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 671 | PP2500405957 - Lô 671. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 7500) | 4,360,000 | 6.937.000 | 2.180.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 672 | PP2500405958 - Lô 672. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Drager | 4,455,000 | 7.088.000 | 2.228.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 673 | PP2500405959 - Lô 673. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor GE | 38,610,000 | 61.425.000 | 19.305.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 674 | PP2500405960 - Lô 674. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Mennen Medical | 5,940,000 | 9.450.000 | 2.970.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 675 | PP2500405961 - Lô 675. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Mindray | 7,425,000 | 11.813.000 | 3.713.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 676 | PP2500405962 - Lô 676. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Nihonkohden | 7,425,000 | 11.813.000 | 3.713.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 677 | PP2500405963 - Lô 677. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Philips | 89,100,000 | 141.750.000 | 44.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 678 | PP2500405964 - Lô 678. Cảm biến lưu lượng khí thở ra dùng cho máy thở Carescape R860 | 48,195,000 | 76.674.000 | 24.098.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 679 | PP2500405965 - Lô 679. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Puritan Bennett 840) | 99,000,000 | 157.500.000 | 49.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 680 | PP2500405966 - Lô 680. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Servo-Air) | 57,000,000 | 90.682.000 | 28.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 681 | PP2500405967 - Lô 681. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: ECG-3F,hãng Advance- Mỹ | 5,550,000 | 8.830.000 | 2.775.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 682 | PP2500405968 - Lô 682. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: ECG-2150, hãng Nihonkehden - Nhật Bản | 5,550,000 | 8.830.000 | 2.775.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 683 | PP2500405969 - Lô 683. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: AsCardGrey, hãng Aspel S.A - Ba Lan | 3,700,000 | 5.887.000 | 1.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 684 | PP2500405970 - Lô 684. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (6 cần) | 1,850,000 | 2.944.000 | 925.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 685 | PP2500405971 - Lô 685. Cáp điện tim dùng cho monitor Drager | 5,055,000 | 8.043.000 | 2.528.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 686 | PP2500405972 - Lô 686. Cáp điện tim dùng cho monitor GE | 43,810,000 | 69.698.000 | 21.905.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 687 | PP2500405973 - Lô 687. Cáp điện tim dùng cho monitor Mennen Medical | 6,740,000 | 10.723.000 | 3.370.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 688 | PP2500405974 - Lô 688. Cáp điện tim dùng cho monitor Mindray | 8,425,000 | 13.404.000 | 4.213.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 689 | PP2500405975 - Lô 689. Cáp điện tim dùng cho monitor Nihonkohden | 8,425,000 | 13.404.000 | 4.213.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 690 | PP2500405976 - Lô 690. Cáp điện tim dùng cho monitor Philips | 101,100,000 | 160.841.000 | 50.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 691 | PP2500405977 - Lô 691. Chăn làm ấm linh hoạt cho người lớn | 118,800,000 | 189.000.000 | 59.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 692 | PP2500405978 - Lô 692. Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn | 46,000,000 | 73.182.000 | 23.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 693 | PP2500405979 - Lô 693. Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide | 84,150,000 | 133.875.000 | 42.075.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 694 | PP2500405980 - Lô 694. Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt | 119,000,000 | 189.319.000 | 59.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 695 | PP2500405981 - Lô 695. Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide | 96,096,000 | 152.880.000 | 48.048.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 696 | PP2500405982 - Lô 696. Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả nhanh | 237,000,000 | 377.046.000 | 118.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 697 | PP2500405983 - Lô 697. Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ | 16,500,000 | 26.250.000 | 8.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 698 | PP2500405984 - Lô 698. Dây điện cực đo điện não | 37,800,000 | 60.137.000 | 18.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 699 | PP2500405985 - Lô 699. Dây garo | 4,720,500 | 7.510.000 | 2.361.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 700 | PP2500405986 - Lô 700. Điện cực dán da | 107,835,000 | 171.556.000 | 53.918.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 701 | PP2500405987 - Lô 701. Điện cực đất loại dán, loại Ag/AgCl | 19,110,000 | 30.403.000 | 9.555.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 702 | PP2500405988 - Lô 702. Điện cực kích thích | 5,880,000 | 9.355.000 | 2.940.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 703 | PP2500405989 - Lô 703. Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn | 23,870,000 | 37.975.000 | 11.935.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 704 | PP2500405990 - Lô 704. Dụng cụ đè lưỡi mở đường thở các số | 44,120,000 | 70.191.000 | 22.060.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 705 | PP2500405991 - Lô 705. Dụng cụ phết cổ tử cung | 1,155,000 | 1.838.000 | 578.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 706 | PP2500405992 - Lô 706. Dung dịch tẩy gỉ dụng cụ y tế | 21,000,000 | 33.410.000 | 10.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 707 | PP2500405993 - Lô 707. Formol | 60,900,000 | 96.887.000 | 30.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 708 | PP2500405994 - Lô 708. Gel chống dính sau phẫu thuật 2.5ml | 141,600,000 | 225.273.000 | 70.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 709 | PP2500405995 - Lô 709. Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml | 198,000,000 | 315.000.000 | 99.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 710 | PP2500405996 - Lô 710. Gel dẫn truyền dùng cho điện não | 12,600,000 | 20.046.000 | 6.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 711 | PP2500405997 - Lô 711. Gel siêu âm | 35,700,000 | 56.796.000 | 17.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 712 | PP2500405998 - Lô 712. Gel tẩy da dùng cho điện não | 5,040,000 | 8.019.000 | 2.520.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 713 | PP2500405999 - Lô 713. Giấy điện tim 6 kênh kích thước 110mm x 140mm | 8,750,000 | 13.921.000 | 4.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 714 | PP2500406000 - Lô 714. Giấy đo tim thai kích thước 150mm x 100mm x 150 tờ | 48,800,000 | 77.637.000 | 24.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 715 | PP2500406001 - Lô 715. Giấy gói kích thước 100x100cm | 34,650,000 | 55.125.000 | 17.325.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 716 | PP2500406002 - Lô 716. Giấy gói kích thước 120x120cm | 30,240,000 | 48.110.000 | 15.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 717 | PP2500406003 - Lô 717. Giấy in cho máy đo điện tim 1 kênh kích thước 50mm x 30m | 15,600,000 | 24.819.000 | 7.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 718 | PP2500406004 - Lô 718. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 63mm x 30m | 6,500,000 | 10.341.000 | 3.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 719 | PP2500406005 - Lô 719. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 80mm x 20m | 27,000,000 | 42.955.000 | 13.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 720 | PP2500406006 - Lô 720. Giấy in dùng cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 112mm x 25m | 61,000,000 | 97.046.000 | 30.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 721 | PP2500406007 - Lô 721. Giấy in dùng cho máy monitor sản khoa kích thước 130mm x 120mm | 36,400,000 | 57.910.000 | 18.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 722 | PP2500406008 - Lô 722. Giấy in máy điện tim 12 kênh kích thước 210mm x 295mm | 36,600,000 | 58.228.000 | 18.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 723 | PP2500406009 - Lô 723. Giấy siêu âm trắng đen kích thước 110mm x 20m | 63,200,000 | 100.546.000 | 31.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 724 | PP2500406010 - Lô 724. Hóa chất tiệt khuẩn cho máy hấp nhiệt độ thấp HydrogenPeroxide | 737,100,000 | 1.172.660.000 | 368.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 725 | PP2500406011 - Lô 725. Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L | 93,600,000 | 148.910.000 | 46.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 726 | PP2500406012 - Lô 726. Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L | 120,000,000 | 190.910.000 | 60.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 727 | PP2500406013 - Lô 727. Kẹp rốn đã tiệt trùng | 2,652,000 | 4.220.000 | 1.326.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 728 | PP2500406014 - Lô 728. Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (máy thở, đầu dò siêu âm, màn hình cảm ứng...) | 23,200,000 | 36.910.000 | 11.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 729 | PP2500406015 - Lô 729. Khẩu trang không tiệt trùng | 92,700,000 | 147.478.000 | 46.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 730 | PP2500406016 - Lô 730. Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần | 105,840,000 | 168.382.000 | 52.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 731 | PP2500406017 - Lô 731. Lọc cai máy thở | 18,800,000 | 29.910.000 | 9.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 732 | PP2500406018 - Lô 732. Lọc khuẩn có cổng đo CO2 | 142,640,000 | 226.928.000 | 71.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 733 | PP2500406019 - Lô 733. Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 102,000,000 | 162.273.000 | 51.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 734 | PP2500406020 - Lô 734. Lọc máy gây mê | 410,460,000 | 653.005.000 | 205.230.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 735 | PP2500406021 - Lô 735. Mask oxy có túi người lớn, trẻ em, sơ sinh | 60,012,000 | 95.474.000 | 30.006.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 736 | PP2500406022 - Lô 736. Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh | 162,589,000 | 258.665.000 | 81.295.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 737 | PP2500406023 - Lô 737. Mask phun khí dung người lớn | 127,050,000 | 202.125.000 | 63.525.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 738 | PP2500406024 - Lô 738. Mask phun khí dung trẻ em | 93,750,000 | 149.148.000 | 46.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 739 | PP2500406025 - Lô 739. Mặt nạ silicone các cỡ | 15,107,400 | 24.035.000 | 7.554.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 740 | PP2500406026 - Lô 740. Mặt nạ thanh quản 2 nòng các cỡ. | 54,054,000 | 85.995.000 | 27.027.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 741 | PP2500406027 - Lô 741. Nắp chống nước | 56,000,000 | 89.091.000 | 28.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 742 | PP2500406028 - Lô 742. Ống hơi nối bao đo huyết áp monitor GE | 7,250,000 | 11.535.000 | 3.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 743 | PP2500406029 - Lô 743. Ống hơi nối bao đo huyết áp monitor Philips | 7,250,000 | 11.535.000 | 3.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 744 | PP2500406030 - Lô 744. Ống hút điều hòa kinh nguyệt các số 4, 5, 6 | 690,000 | 1.098.000 | 345.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 745 | PP2500406031 - Lô 745. Ống hút nước bọt nha khoa | 415,800 | 662.000 | 208.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 746 | PP2500406032 - Lô 746. Ống nghe tim phổi | 24,675,000 | 39.256.000 | 12.338.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 747 | PP2500406033 - Lô 747. Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở HME /HEPA dùng cho người lớn | 81,400,000 | 129.500.000 | 40.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 748 | PP2500406034 - Lô 748. Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 34,320,000 | 54.600.000 | 17.160.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 749 | PP2500406035 - Lô 749. Que thử độ cứng của nước RO | 7,296,000 | 11.608.000 | 3.648.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 750 | PP2500406036 - Lô 750. Que thử đường huyết | 501,500,000 | 797.841.000 | 250.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 751 | PP2500406037 - Lô 751. Que thử nồng độ Chlorine của nước RO | 4,560,000 | 7.255.000 | 2.280.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 752 | PP2500406038 - Lô 752. Que thử nồng độ peraceticacid trong dung dịch ngâm quả lọc | 7,350,000 | 11.694.000 | 3.675.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 753 | PP2500406039 - Lô 753. Que thử tồn dư peroxide trong dung dịch ngâm quả lọc | 7,350,000 | 11.694.000 | 3.675.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 754 | PP2500406040 - Lô 754. Tấm dán hạ thân nhiệt các size | 500,000,000 | 795.455.000 | 250.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 755 | PP2500406041 - Lô 755. Test thử lò hấp | 195,800,000 | 311.500.000 | 97.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 756 | PP2500406042 - Lô 756. Túi đựng bệnh phẩm các cỡ | 22,950,000 | 36.512.000 | 11.475.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 757 | PP2500406043 - Lô 757. Ủng đa năng | 10,332,000 | 16.438.000 | 5.166.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 758 | PP2500406044 - Lô 758. Van khí nước | 115,900,000 | 184.387.000 | 57.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 759 | PP2500406045 - Lô 759. Van sinh thiết, sử dụng nhiều lần | 1,420,000 | 2.260.000 | 710.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 760 | PP2500406046 - Lô 760. Van thở ra | 44,520,000 | 70.828.000 | 22.260.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 761 | PP2500406047 - Lô 761. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25 cm tương thích vói máy in Agfa | 1,606,500,000 | 2.555.796.00 | 803.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 762 | PP2500406048 - Lô 762. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25cm tương thích với máy in Kodak | 642,240,000 | 1.021.746.000 | 321.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 763 | PP2500406049 - Lô 763. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích vói máy in Agfa | 1,881,600,000 | 2.993.455.000 | 940.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 764 | PP2500406050 - Lô 764. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích với máy in Kodak | 808,800,000 | 1.286.728.000 | 404.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 765 | PP2500406051 - Lô 765. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43 cm tương thích vói máy in Agfa | 2,457,000,000 | 3.908.864.000 | 1.228.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 766 | PP2500406052 - Lô 766. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43cm tương thích với máy in Kodak | 1,308,000,000 | 2.080.910.000 | 654.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 767 | PP2500406053 - Lô 767. Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm | 35,280,000 | 56.128.000 | 17.640.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 768 | PP2500406054 - Lô 768. Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer | 6,720,000 | 10.691.000 | 3.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 769 | PP2500406055 - Lô 769. Lô dụng cụ chăm sóc cơ bản | 1,256,808,000 | 1.999.468.000 | 628.404.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 770 | PP2500406056 - Lô 770. Lô dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình | 425,907,200 | 677.580.000 | 212.954.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 771 | PP2500406057 - Lô 771. Lô thùng đựng dụng cụ chuyên dụng | 230,475,000 | 366.665.000 | 115.238.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 772 | PP2500406058 - Lô 772. Lô dụng cụ chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 183,234,450 | 291.510.000 | 91.618.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 773 | PP2500406059 - Lô 773. Khí CO2 y tế (chai nhỏ) | 88,000,000 | 140.000.000 | 44.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 774 | PP2500406060 - Lô 774. Khí Oxy y tế (chai lớn) | 50,820,000 | 80.850.000 | 25.410.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 775 | PP2500406061 - Lô 775. Khí Oxy y tế (chai nhỏ) | 93,720,000 | 149.100.000 | 46.860.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 776 | PP2500406062 - Lô 776. Oxy lỏng | 657,250,000 | 1.045.625.000 | 328.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | ||
| 777 | PP2500406063 - Lô 777. Khí dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | 180,000,000 | 286.364.000 | 90.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
Lô 1. Bông cắt y tế3cm x 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405287 |
| Giá từng phần lô | 143,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.089.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,868,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 2. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500405288 |
| Giá từng phần lô | 149,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 3. Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500405289 |
| Giá từng phần lô | 38,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.837.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 4. Bông gòn thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500405290 |
| Giá từng phần lô | 5,077,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.539.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 5. Bông gòn viên |
|
| Mã phần lô | PP2500405291 |
| Giá từng phần lô | 172,516,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.259.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,451,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 6. Bông mắt 5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405292 |
| Giá từng phần lô | 1,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 7. Bông mơ |
|
| Mã phần lô | PP2500405293 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 8. Khăn bông đa năng 40cm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405294 |
| Giá từng phần lô | 159,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 9. Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500405295 |
| Giá từng phần lô | 122,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,451,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 10. Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500405296 |
| Giá từng phần lô | 10,552,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.789.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.277.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 11. Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500405297 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 12. Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da |
|
| Mã phần lô | PP2500405298 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 13. Dung dịch bôi trơn dùng cho dụng cụ phẫu thuật (dạng xịt) |
|
| Mã phần lô | PP2500405299 |
| Giá từng phần lô | 28,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.769.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 14. Dung dịch giữ ẩm dụng cụ kết hợp làm sạch bằng enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2500405300 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 15. Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dùng cho dụng cụ nội soi ống mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500405301 |
| Giá từng phần lô | 644,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.024.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 16. Dung dịch khử trùng bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500405302 |
| Giá từng phần lô | 106,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 17. Dung dịch làm sạch tẩy rửa đa enzyme dùng trong xử lý làm sạch dụng cụ thủ công và tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500405303 |
| Giá từng phần lô | 376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 18. Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ dựa trên hoạt tính enzym |
|
| Mã phần lô | PP2500405304 |
| Giá từng phần lô | 995,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.583.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 19. Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500405305 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 20. Dung dịch rửa tay sát khuẩn (không rửa lại với nước) chai 500ml có vòi xịt |
|
| Mã phần lô | PP2500405306 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 21. Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlohexidine Gluconate 4% |
|
| Mã phần lô | PP2500405307 |
| Giá từng phần lô | 182,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 22. Dung dịch sát trùng da nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500405308 |
| Giá từng phần lô | 117,466,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.879.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 23. Dung dịch tắm khử khuẩn người bệnh trước phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500405309 |
| Giá từng phần lô | 67,495,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.748.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 24. Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2500405310 |
| Giá từng phần lô | 48,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 25. Javel |
|
| Mã phần lô | PP2500405311 |
| Giá từng phần lô | 10,195,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 26. Vôi so đa |
|
| Mã phần lô | PP2500405312 |
| Giá từng phần lô | 74,653,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.767.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 27. Băng bảo vệ trong suốt 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2500405313 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 28. Băng bột bó 15cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2500405314 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 29. Băng cố định 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405315 |
| Giá từng phần lô | 194,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.703.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 30. Băng cuộn vải 0.07m x 2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500405316 |
| Giá từng phần lô | 13,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.051.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 31. Băng dán thay chỉ khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2500405317 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.387.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 32. Băng dính giấy cuộn 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500405318 |
| Giá từng phần lô | 7,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 33. Băng keo có gạc vô trùng 9cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405319 |
| Giá từng phần lô | 16,089,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 34. Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2500405320 |
| Giá từng phần lô | 129,578,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 35. Băng keo lụa 1.25cm x5m |
|
| Mã phần lô | PP2500405321 |
| Giá từng phần lô | 173,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 36. Băng keo trong suốt vô trùng không thấm nước (9-10)cmx 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405322 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 37. Băng phim trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405323 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 38. Băng phim trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405324 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 39. Băng phim trong suốt vô trùng không thấm nước 6.5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405325 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 40. Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500405326 |
| Giá từng phần lô | 96,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 41. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500405327 |
| Giá từng phần lô | 26,995,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.498.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 42. Dung dịch rửa máy thận nhân tạo đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500405328 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 43. Dung dịch rửa quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500405329 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 44. Dung dịch sát khuẩn phun sương bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500405330 |
| Giá từng phần lô | 896,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 45. Gạc cản quang 30cm x 30cm x 6 lớp, đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500405331 |
| Giá từng phần lô | 617,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 46. Gạc cầu tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2500405332 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 47. Gạc dẫn lưu tiệt trùng 0,01m x 2m x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500405333 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 48. Gạc đặt xung quanh ống mở khí quản 8x9cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405334 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 49. Gạc ép sọnão cản quang tiệt trùng 2cm x 8cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500405335 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 50. Gạc ép sọ não cản quang, tiệt trùng 1cm x4cmx 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500405336 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 51. Gạc lưới 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405337 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 52. Gạc lưới 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405338 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 53. Gạc lưới có tẩm kháng sinh hay các chất sát khuẩn 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405339 |
| Giá từng phần lô | 241,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 54. Gạc nội soi cản quang tiệt trùng 2cm x 30cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500405340 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 55. Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500405341 |
| Giá từng phần lô | 976,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.553.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 56. Gạc Polyacrylate Ag 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405342 |
| Giá từng phần lô | 60,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 57. Gạc Polyacrylate Ag 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405343 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 58. Gạc tiệt trùng cuộn 10cm x 10cm x 16 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500405344 |
| Giá từng phần lô | 6,205,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 59. Gạc vaselin >65*190mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405345 |
| Giá từng phần lô | 2,041,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 60. Gạc xốp thấm hút Lipido-Colloid, Nano-Oligo Saccharide 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405346 |
| Giá từng phần lô | 68,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.694.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 61. Gạc y tế0.8m |
|
| Mã phần lô | PP2500405347 |
| Giá từng phần lô | 36,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 62. Gạc y tế kích thước 5cm x 7.5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500405348 |
| Giá từng phần lô | 1,293,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 63. Màng dán phẫu thuật kháng khuẩn có iodine 56cm x 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405349 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 64. Keo dán màng cứng sinh học tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500405350 |
| Giá từng phần lô | 112,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 65. Keo sinh học 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500405351 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 66. Keo sinh học 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500405352 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 67. Vật liệu cầm máu tự tiêuCelluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), 6 lớp, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405353 |
| Giá từng phần lô | 181,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 68. Vật liệu cầm máu tự tiêuCelluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), 6 lớp, kích thước 5cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405354 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 69. Vật liệu cầm máu tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose,oxi hóa tái tổng hợp (oxidizedregenerated cellulose), kích thước 10cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405355 |
| Giá từng phần lô | 126,290,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 70. Bộ vật liệu điều trị vết thương và kiểm soát dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500405356 |
| Giá từng phần lô | 1,285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.044.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 71. Bơm tiêm 10ml kim 23G x 1 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500405357 |
| Giá từng phần lô | 109,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 72. Bơm tiêm 1ml/cc, 26G x 1/2 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500405358 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 73. Bơm tiêm 20ml 23G x 1 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500405359 |
| Giá từng phần lô | 204,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 74. Bơm tiêm 3ml 23G x 1 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500405360 |
| Giá từng phần lô | 118,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 75. Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500405361 |
| Giá từng phần lô | 150,748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 76. Bơm tiêm 5ml 23G x 1 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500405362 |
| Giá từng phần lô | 197,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 77. Bơm tiêm có khóa 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2500405363 |
| Giá từng phần lô | 615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 78. Bơm tiêm có khóa 20cc |
|
| Mã phần lô | PP2500405364 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 79. Bơm tiêm có khóa 3cc |
|
| Mã phần lô | PP2500405365 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 80. Bơm tiêm có khóa 50cc |
|
| Mã phần lô | PP2500405366 |
| Giá từng phần lô | 490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 81. Bơm tiêm insuline 1ml số 30G x 1/2 inch (0.3mm x 12mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500405367 |
| Giá từng phần lô | 51,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 82. Cổng tiêm không kim cho tiêm, truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500405368 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 83. Kim cánh bướm 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500405369 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 84. Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405370 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 85. Kim châm cứu đẩy chỉ vô trùng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500405371 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 86. Kim lấy máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500405372 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 87. Kim luồn tĩnh mạch 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500405373 |
| Giá từng phần lô | 34,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.283.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 88. Kim luồn tĩnh mạch 20G |
|
| Mã phần lô | PP2500405374 |
| Giá từng phần lô | 276,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.919.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 89. Kim luồn tĩnh mạch 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500405375 |
| Giá từng phần lô | 248,868,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.927.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 90. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G18, loại Introcan safety (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500405376 |
| Giá từng phần lô | 11,831,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 91. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G20, loại Introcan safety (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500405377 |
| Giá từng phần lô | 59,157,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.579.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 92. Kim luồn tĩnh mạch an toàn bơm áp lực cao, cỡ G22, loại Introcan safety (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500405378 |
| Giá từng phần lô | 47,325,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 93. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G18, loại Vasofix safety (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500405379 |
| Giá từng phần lô | 127,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 94. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G20, loại Vasofix safety (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500405380 |
| Giá từng phần lô | 312,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 95. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G22, loại Vasofix safety (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500405381 |
| Giá từng phần lô | 191,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 96. Kim luồn tĩnh mạch an toàn, cỡ G24, loại Introcan safety (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500405382 |
| Giá từng phần lô | 271,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 97. Kim nha dài |
|
| Mã phần lô | PP2500405383 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 98. Kim nhựa 18G x 1 1/2 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500405384 |
| Giá từng phần lô | 198,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.398.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 99. Kim nhựa 23G dùng để cấy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500405385 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 100. Nút chặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500405386 |
| Giá từng phần lô | 328,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 101. Nút chặn kim luồn cócổng chích thuốc In stoppers LL (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500405387 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 102. Bộ gây tê ngoài màng cứng đơn giản có màng lọc, bơm tiêm áp lực, miếng dán cố định bộ lọc, catheter bằng Polyamidvà Polyurethane |
|
| Mã phần lô | PP2500405388 |
| Giá từng phần lô | 58,270,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.704.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 103. Kim chạy thận nhân tạo 16G có lỗ động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500405389 |
| Giá từng phần lô | 316,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 503.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 104. Kim chích cầm máu dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500405390 |
| Giá từng phần lô | 28,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.438.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 105. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405391 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 106. Kim chọc tủy xương 16G dùng một lần, dài 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405392 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 107. Kim gây tê đám rối thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500405393 |
| Giá từng phần lô | 32,197,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.099.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 108. Kim gây tê tủy sống cỡ 18G-27G |
|
| Mã phần lô | PP2500405394 |
| Giá từng phần lô | 143,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.736.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 109. Kim gây tê tủy sống cỡ 29G, kèm kim dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500405395 |
| Giá từng phần lô | 19,929,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 110. Bộ dây truyền dịch có bộ điều chỉnh lưu lượng chính xác |
|
| Mã phần lô | PP2500405396 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 111. Dây nối bơm tiêm điện truyền được nhũ dịch béo |
|
| Mã phần lô | PP2500405397 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 112. Dây nối máy bơm tiêm tự động, dài 75cm-80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405398 |
| Giá từng phần lô | 5,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.509.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 113. Dây penrose |
|
| Mã phần lô | PP2500405399 |
| Giá từng phần lô | 850,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 114. Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air, không DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2500405400 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.272.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 115. Dây truyền dịch 20 giọt/ml cómàng lọc, cóair, loại Intrafix hoặc tương đương (tương thích với tất cả các máy truyền dịch của bệnh viện) |
|
| Mã phần lô | PP2500405401 |
| Giá từng phần lô | 601,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 956.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 116. Dây truyền dịch 20 giọt/ml không màng lọc, có air, không DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2500405402 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 117. Găng tay hút đàm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500405403 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 118. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500405404 |
| Giá từng phần lô | 1,335,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.124.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 119. Găng tay khám không tiệt trùng các cỡ không có bột |
|
| Mã phần lô | PP2500405405 |
| Giá từng phần lô | 110,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 120. Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 6.5, 7.0, 7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500405406 |
| Giá từng phần lô | 603,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 121. Găng y tế sản tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500405407 |
| Giá từng phần lô | 7,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 122. Lọ lấy mẫu đàm |
|
| Mã phần lô | PP2500405408 |
| Giá từng phần lô | 34,072,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.207.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 123. Túi chứa dịch dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500405409 |
| Giá từng phần lô | 7,779,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.377.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 124. Túi đựng dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2500405410 |
| Giá từng phần lô | 7,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 125. Túi đựng máu |
|
| Mã phần lô | PP2500405411 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 126. Túi hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500405412 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 127. Dây thông phổi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405413 |
| Giá từng phần lô | 7,199,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 128. Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn, không cửa sổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405414 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 129. Ống mở khí quản dùng một lần có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405415 |
| Giá từng phần lô | 99,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.999.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 130. Ống nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405416 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 131. Ống nội khí quản cong miệng dùng 1 lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405417 |
| Giá từng phần lô | 86,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 132. Ống nội khí quản cong mũi dùng 1 lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405418 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 133. Ống nội khí quản lò xo các số 5.0 - 7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500405419 |
| Giá từng phần lô | 249,747,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.326.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 134. Ống thở oxy các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405420 |
| Giá từng phần lô | 1,287,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.049.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 135. Ống thông chữ T các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405421 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.406.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 136. Ống thông dạ dày các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405422 |
| Giá từng phần lô | 7,547,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.774.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 137. Ống thông phế quản phải, trái thân phủ silicon các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405423 |
| Giá từng phần lô | 73,599,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 138. Ônsg thông tiệt trùng số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500405424 |
| Giá từng phần lô | 7,144,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.573.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 139. Sonde JJ lưu được 6 tháng đến 12 tháng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405425 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 140. Sonde thông tiểu 1 nhánh số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500405426 |
| Giá từng phần lô | 6,499,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 141. Sonde thông tiểu 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405427 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 142. Sonde trực tràng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405428 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 143. Bình dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405429 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 144. Bình nhựa thông phổi đơn 1.6 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500405430 |
| Giá từng phần lô | 139,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 145. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500405431 |
| Giá từng phần lô | 22,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 146. Bộ chọc dò dẫn lưu khí màng phổi đầy đủ |
|
| Mã phần lô | PP2500405432 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 147. Bộ dẫn lưu dịch não tủy ngoài kèm catheter dẫn lưu thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500405433 |
| Giá từng phần lô | 14,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 148. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong loại tự động điều chỉnh áp lực (không dùng dụng cụ điều khiển bên ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2500405434 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 149. Bộ dẫn lưu dịch não tủy trong não thất ổ bụng các loại áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500405435 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 150. Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500405436 |
| Giá từng phần lô | 329,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 151. Bộ hút đàm kín 2 cổng sử dụng 72 giờ, có đoạn nối riêng (catheter mount) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405437 |
| Giá từng phần lô | 131,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 152. Bộ lưu dẫn thủy dịch cho máy mổ Phaco Nidek CV-30000 |
|
| Mã phần lô | PP2500405438 |
| Giá từng phần lô | 345,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 549.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 153. Bộ mở bàng quang ra da, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405439 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 154. Bộ mở thận ra da mono J loại đơn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405440 |
| Giá từng phần lô | 46,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 155. Bộ mở thận ra một bước với thông mono J các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405441 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 156. Bộ mở thông dạ dày qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500405442 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 157. Bộ nong tán sỏi có vỏ que nong vừa tán vừa hút |
|
| Mã phần lô | PP2500405443 |
| Giá từng phần lô | 1,024,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.629.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 158. Dây hút đàm có kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405444 |
| Giá từng phần lô | 110,565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.283.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 159. Dây hút phẫu thuật 2 mét |
|
| Mã phần lô | PP2500405445 |
| Giá từng phần lô | 438,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 698.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 160. Bộ dây máu chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500405446 |
| Giá từng phần lô | 1,259,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.003.043.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 161. Bộ dây thở máy oxy dòng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500405447 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 162. Bộ dây thở ô-xy máy gây mê dùng một lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405448 |
| Giá từng phần lô | 188,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 163. Dây máy thở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500405449 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 164. Dây nối bơm cản quang 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405450 |
| Giá từng phần lô | 285,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 454.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 165. Dây nối bơm tiêm điện CT dạng chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500405451 |
| Giá từng phần lô | 102,058,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.367.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 166. Khóa ba ngã |
|
| Mã phần lô | PP2500405452 |
| Giá từng phần lô | 81,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 167. Khoá ba ngã không dây, chống rò rỉ khi truyền nhũ dịch béo |
|
| Mã phần lô | PP2500405453 |
| Giá từng phần lô | 12,801,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.367.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 168. Ống nối đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500405454 |
| Giá từng phần lô | 83,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 169. Ống nối dây máy thở(Cathetermount) xoay 360 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500405455 |
| Giá từng phần lô | 213,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 170. Bộ catheter 2 nòng tĩnh mạch đùi kích cỡ 12F x 4" x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405456 |
| Giá từng phần lô | 229,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 171. Bộ Catheter dẫn lưu qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500405457 |
| Giá từng phần lô | 108,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 172. Bộ catheter động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500405458 |
| Giá từng phần lô | 269,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 173. Bộ catheter lọc máu 3 nòng 12F x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405459 |
| Giá từng phần lô | 75,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.471.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 174. Bộ catheter lọc máu dài hạn có van khóa khí tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500405460 |
| Giá từng phần lô | 270,052,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 175. Bộ Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500405461 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 176. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng số 3F |
|
| Mã phần lô | PP2500405462 |
| Giá từng phần lô | 4,407,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.013.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 177. Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500405463 |
| Giá từng phần lô | 198,016,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.027.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.009.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 178. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng nhi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405464 |
| Giá từng phần lô | 9,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 179. Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng có phủ chất kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500405465 |
| Giá từng phần lô | 58,030,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.322.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 180. Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500405466 |
| Giá từng phần lô | 188,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.179.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.028.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 181. Catheter tĩnh mạch rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500405467 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 182. Chỉ khâu eo cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500405468 |
| Giá từng phần lô | 17,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.543.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.971.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 183. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405469 |
| Giá từng phần lô | 15,211,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 184. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405470 |
| Giá từng phần lô | 13,444,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.723.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 185. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405471 |
| Giá từng phần lô | 6,720,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 186. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405472 |
| Giá từng phần lô | 8,927,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.203.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 187. Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn dài 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405473 |
| Giá từng phần lô | 8,700,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.842.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.351.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 188. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405474 |
| Giá từng phần lô | 37,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.421.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 189. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 2, dài 90cm, kim tròn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405475 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 190. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405476 |
| Giá từng phần lô | 4,580,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.291.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 191. Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn, dài 22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405477 |
| Giá từng phần lô | 8,417,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.209.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 192. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm, 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500405478 |
| Giá từng phần lô | 5,251,068 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 193. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 31mm 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500405479 |
| Giá từng phần lô | 5,301,468 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 194. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 20mm, 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500405480 |
| Giá từng phần lô | 6,797,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 195. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn màu đen, dài 17mm, 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500405481 |
| Giá từng phần lô | 6,116,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.731.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.059.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 196. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 13mm, 3/8 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500405482 |
| Giá từng phần lô | 7,918,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 197. Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn, dài 9.3mm 3/8 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500405483 |
| Giá từng phần lô | 13,450,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.399.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.726.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 198. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 1, kim tam giác, dài 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405484 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 199. Chỉkhông tan tổng hợp Nylon sô10/0, dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405485 |
| Giá từng phần lô | 12,029,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 200. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405486 |
| Giá từng phần lô | 116,902,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 201. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405487 |
| Giá từng phần lô | 111,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 202. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405488 |
| Giá từng phần lô | 25,050,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 203. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 6/0, dài 45cm, kim tam giác 3/8C, dài 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405489 |
| Giá từng phần lô | 1,338,768 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 204. Chỉ không tan tổng hợp Nylon số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500405490 |
| Giá từng phần lô | 1,131,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 205. Chỉ không tan tự nhiên số 0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405491 |
| Giá từng phần lô | 17,813,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.339.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 206. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405492 |
| Giá từng phần lô | 4,871,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 207. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0 không kim dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405493 |
| Giá từng phần lô | 3,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.707.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 208. Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405494 |
| Giá từng phần lô | 1,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.649.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 833.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 209. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0 không kim dài 150 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405495 |
| Giá từng phần lô | 2,048,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.259.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 210. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405496 |
| Giá từng phần lô | 35,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 211. Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405497 |
| Giá từng phần lô | 8,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 212. Chỉ không tan tự nhiên số6/0, dài 75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405498 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 709.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 213. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 1.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405499 |
| Giá từng phần lô | 5,948,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 214. Chỉ nâng đỡ mô bằng silicone 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405500 |
| Giá từng phần lô | 4,394,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 215. Chỉ phẫu thuật khử trùng liền kim 29G 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405501 |
| Giá từng phần lô | 104,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 216. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500405502 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 217. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500405503 |
| Giá từng phần lô | 48,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 218. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500405504 |
| Giá từng phần lô | 97,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 219. Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500405505 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 220. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 2/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405506 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 221. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405507 |
| Giá từng phần lô | 30,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 222. Chỉ tan chậm đơn sợi polydioxanone, số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu vuốt nhọn taper point 1/2C 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405508 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 223. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405509 |
| Giá từng phần lô | 10,835,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 224. Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405510 |
| Giá từng phần lô | 14,754,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 225. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405511 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 226. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405512 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 227. Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid số4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405513 |
| Giá từng phần lô | 11,718,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.859.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 228. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405514 |
| Giá từng phần lô | 11,403,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 229. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405515 |
| Giá từng phần lô | 11,163,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.761.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 230. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 1, dài 100cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 65mm, khâu gan |
|
| Mã phần lô | PP2500405516 |
| Giá từng phần lô | 959,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.527.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 231. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 6 dài 45 cm, 2 kim hình thang 1/4c, dài 8 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405517 |
| Giá từng phần lô | 4,071,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 232. Chỉ tan tổng hợp Polyglactin 910 số 8 dài 30 cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500405518 |
| Giá từng phần lô | 4,612,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.339.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.307.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 233. Chỉthép khâu vỡxương sô7, dài 60cm, kim tam giác 1/2c, dài 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405519 |
| Giá từng phần lô | 42,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 234. Chỉ thép khâu xương ức StainlessSteel Wire số 5 bằng thép không gỉ dài 45cm, kim tròn đầu cắt dài 48mm 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500405520 |
| Giá từng phần lô | 9,599,112 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 235. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405521 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 236. Chỉ tiêu sinh học số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405522 |
| Giá từng phần lô | 42,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.654.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.263.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 237. Chỉ tiêu sinh học số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405523 |
| Giá từng phần lô | 13,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 238. Chỉ tiêu sinh học số 4/ 0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405524 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.062.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 239. Dao mổ mắt 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500405525 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 240. Dao phẫu thuật mắt 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405526 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 241. Dây cắt đốt - Tay dao đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500405527 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 242. Dây cưa xương |
|
| Mã phần lô | PP2500405528 |
| Giá từng phần lô | 69,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.916.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 243. Dụng cụ cắt bao qui đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500405529 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 244. Lưỡi dao phẫu thuật số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500405530 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 245. Lưỡi dao phẫu thuật số 12 |
|
| Mã phần lô | PP2500405531 |
| Giá từng phần lô | 92,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 246. Lưỡi dao phẫu thuật số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500405532 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 247. Lưỡi dao phẫu thuật số 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500405533 |
| Giá từng phần lô | 184,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 248. Bộ dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500405534 |
| Giá từng phần lô | 636,939,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.013.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 249. Bộ dao siêu âm mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2500405535 |
| Giá từng phần lô | 294,386,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.343.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.194.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 250. Mạch máu nhân tạo chia đôi loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405536 |
| Giá từng phần lô | 88,063,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.101.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 251. Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu Polytetrafluoroe thylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 5mm, chiều dài 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405537 |
| Giá từng phần lô | 47,574,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 252. Mạch máu nhân tạo vòng xoắn chất liệu Polytetrafluoroethylene bọt (ePTFE) thành mỏng, đường kính 6, 7, 8 mm, chiều dài 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405538 |
| Giá từng phần lô | 115,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 253. Van Heimlich |
|
| Mã phần lô | PP2500405539 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 254. Giá đỡ (stent) can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc, đường kính 12- 24mm, dài 19 - 59mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405540 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 255. Giá đỡ (Stent) có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), bung bằng bóng, đường kính 5.0-12.0mm, dài 16-58mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405541 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 256. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu đường kính 5.0-10mm, dài 15-56mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405542 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 257. Giá đỡ (Stent) động mạch chậu, đùi nông, chi, tự bung, chất liệu Nitinol, đường kính 5.0-7.0mm, dài 20-170mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500405543 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.479.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 258. Giá đỡ (Stent) động mạch chi đường kính 4.0-7.0mm, dài 20-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405544 |
| Giá từng phần lô | 91,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.569.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 259. Giá đỡ (Stent) động mạch có lớp bao PTFE (Polytetrafluoroethylen), tự bung, đường kính 6.0-10.0mm, dài 30-100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405545 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 260. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch, đường kính 4.5-7.5mm, dài 20-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405546 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 261. Giáđỡ(Stent) động mạch ngoại biên tựbung, đường kính 5-8mm, dài 20-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405547 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 262. Giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi tự bung nhớ hình bằng sheath, phủ thuốc, đường kính 6-7mm, dài 40-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405548 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 263. Giá đỡ (Stent) động mạch thận đường kính 4.5-7.0mm, dài 12-19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405549 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 264. Giá đỡ (Stent) động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu, chiều dài 8 - 48mm, đường kính 2.25 - 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405550 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.004.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 265. Giá đỡ (Stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500405551 |
| Giá từng phần lô | 5,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.426.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 266. Giá đỡ (Stent) đường mật bằng Platinol phủ permalume đường kính 8.0-10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405552 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 267. Giá đỡ (Stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc, đường kính 3.0-5.0mm, dài 15-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405553 |
| Giá từng phần lô | 852,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.355.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 268. Giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu não trong điều trị đột quỵ não cấp đường kính 2.5mm - 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405554 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 269. Giáđỡ(Stent) mạch cảnh đường kính 6.0- 10.0mm,dài 20- 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405555 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 270. Giá đỡ (Stent) mạch cảnh, tự bung, đường kính 6.0-10mm, dài 21-37mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405556 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 271. Giá đỡ (Stent) mạch não đổi hướng dòng chảy đường kính từ 2.5-5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405557 |
| Giá từng phần lô | 531,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 272. Giáđỡ(Stent) mạch ngoại biên tựbung, đường kính 9-14mm,dài 20-80mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405558 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 273. Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên với thiết kế một tay cầm, đường kính 5.0-8mm,dài 20-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405559 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 274. Giá đỡ (Stent) mạch vành chất liệu PlatinumChromium, phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25 - 5.00mm,dài 8 - 48mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405560 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.619.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 275. Giá đỡ(Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.0 - 4.0mm, dài 8-38mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405561 |
| Giá từng phần lô | 3,045,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.844.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.522.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 276. Giá đỡ(Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính 2.25 - 4.0mm, dài 8-48mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405562 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.536.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 277. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu, đường kính 2.25-4.0mm, dài 14-38mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405563 |
| Giá từng phần lô | 3,344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 278. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2.0-4.5mm, dài 8-48mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405564 |
| Giá từng phần lô | 6,732,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.366.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 279. Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Umirolimus, không có polymer,đường kính 2.25-4.0mm, dài 9-36mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405565 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.022.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 280. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 1.75-3.0mm, dài 9.0-25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405566 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 281. Giá đỡ (Stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy, đường kính 2.0-5.0mm, dài 9.0-37mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405567 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 282. Giá đỡ (Stent) thay đổi dòng chảy mạch máu có 3 marker platinum-iridium ở cả 2 đầu stent, đường kính 2.5-8.0mm, dài 10-50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405568 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 283. Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch ngoại biên tự bung, đường kính 10-20mm, dài 40-160mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405569 |
| Giá từng phần lô | 448,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 284. Giá đỡ (Stent) tĩnh mạch tự bung. Đường kính: 10mm - 20mm, chiều dài: 40mm - 150mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500405570 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 285. Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500405571 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 286. Thủy tinh thể một mảnh, ba tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2500405572 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 287. Thủy tinh thể một mảnh, ba tiêu cự, trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2500405573 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 288. Thủy tinh thể một mảnh, điều chỉnh loạn thị |
|
| Mã phần lô | PP2500405574 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 289. Thủy tinh thể một mảnh, điều chỉnh loạn thị, trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2500405575 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 290. Thủy tinh thể một mảnh, đơn tiêu, ngậm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500405576 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 291. Thủy tinh thể nhân tạo mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500405577 |
| Giá từng phần lô | 174,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 292. Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự có số độ âm |
|
| Mã phần lô | PP2500405578 |
| Giá từng phần lô | 1,482,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.358.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 741.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 293. Khớp gối bán phần có xi măng loại cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500405579 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 294. Khớp gối toàn phần cố định có xi măng, có mấu ngừa trật khớp, trụ mâm chày nghiêng 3° |
|
| Mã phần lô | PP2500405580 |
| Giá từng phần lô | 986,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 295. Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500405581 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 296. Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định thiết kế rãnh |
|
| Mã phần lô | PP2500405582 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 297. Khớp gối toàn phần có xi măng loại cốđịnh, góc gập gối 155 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2500405583 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 298. Khớp gối toàn phần có xi măng loại mono bản lề -xoay chuôi dài phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2500405584 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 299. Khớp gối toàn phần cóxi măng, thiết kếsiêu đồng dạng, trumâm chày nghiêng 5° |
|
| Mã phần lô | PP2500405585 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.531.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 300. Khớp gối toàn phần di động có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500405586 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.390.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 301. Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng. |
|
| Mã phần lô | PP2500405587 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 302. Khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500405588 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 303. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182-212mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500405589 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 304. Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500405590 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 305. Khớp háng bán phần không xi măng phủ TPS (Titan Plasma Spray) |
|
| Mã phần lô | PP2500405591 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.272.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 306. Khớp háng bán phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi: 130-190mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405592 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.415.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 307. Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º |
|
| Mã phần lô | PP2500405593 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 308. Khớp háng bán phần không xi măng, rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay, chiều dài chuôi 130-170mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405594 |
| Giá từng phần lô | 2,038,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.243.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.019.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 309. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng chỏm Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500405595 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.772.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 310. Khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500405596 |
| Giá từng phần lô | 1,633,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.599.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 311. Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic,chỏm đường kính 32-36mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405597 |
| Giá từng phần lô | 699,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.112.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 312. Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, ổ cối chuyển động đôi có xi măng kèm nẹp rá ổ cối hình chữ thập |
|
| Mã phần lô | PP2500405598 |
| Giá từng phần lô | 422,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 313. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi với chuôi phủ HA ( Hydroxyapatite) |
|
| Mã phần lô | PP2500405599 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 314. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép chuôi làm bằng Titanium,phủ Titaniumnguyên chất xốp, góc cổ chuôi 135º |
|
| Mã phần lô | PP2500405600 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.288.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 315. Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép cólớp phủTi độdày lớn, phủHA (Hydroxyapatite ) toàn chuôi |
|
| Mã phần lô | PP2500405601 |
| Giá từng phần lô | 282,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 449.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 316. Khớp háng toàn phần không xi măng COC (Ceramicon Ceramic), chuôi có3 gân dọc, rãnh dọc chống xoay, phun plasma rỗtổong. Ổcối phun plasma tổong 30% độxốp |
|
| Mã phần lô | PP2500405602 |
| Giá từng phần lô | 391,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 622.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 317. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly) |
|
| Mã phần lô | PP2500405603 |
| Giá từng phần lô | 967,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 318. Khớp háng toàn phần không xi măng COP (Ceramicon Poly) chỏm lớn đường kính trong 32-36mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405604 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 319. Khớp háng toàn phần không xi măng PE (Polyethylene) |
|
| Mã phần lô | PP2500405605 |
| Giá từng phần lô | 802,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.276.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 320. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (Ceramicon PE) |
|
| Mã phần lô | PP2500405606 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 321. Khớp háng toàn phần không xi măng phủ phun plasma titan (CoCr on PE) |
|
| Mã phần lô | PP2500405607 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.654.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 322. Khớp háng toàn phần không xi măng thiết kế rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay lớp đệm Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500405608 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 323. Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP), Metal on PE. |
|
| Mã phần lô | PP2500405609 |
| Giá từng phần lô | 335,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 324. Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP), Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500405610 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 325. Khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP), Metal on PE |
|
| Mã phần lô | PP2500405611 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 326. Khớp háng toàn phầnkhông xi măng, thiết kế bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2500405612 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 986.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 327. Khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500405613 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 328. Khớp vai toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500405614 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 329. Khớp vai toàn phần nhân tạo dạng ngược không xi măng Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405615 |
| Giá từng phần lô | 532,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 330. Mảnh ghép thành bụng (10 x 15) cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405616 |
| Giá từng phần lô | 317,023,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 331. Mảnh ghép thành bụng (15 x 15) cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405617 |
| Giá từng phần lô | 120,771,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 332. Mảnh ghép thành bụng (5 -6) x (10-11) cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405618 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 333. Mảnh ghép thành bụng (7.5 x 15) cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405619 |
| Giá từng phần lô | 106,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 334. Miếng ghép tạo hình sọ mặt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405620 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 335. Miếng ghép tạo hình tạo hình cân cơ thái dương các cỡ trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2500405621 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 336. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500405622 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 337. Miếng ghép tạo hình tạo hình sọ một bên bán cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500405623 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 338. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 10cm x 12.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405624 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 339. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 2.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405625 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 340. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 2.5cm x 7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405626 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 341. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 5cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405627 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 342. Miếng vá màng cứng Collagensiêu tinh khiết cỡ 7.5cm x 7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405628 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 343. Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500405629 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 344. Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ kết nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500405630 |
| Giá từng phần lô | 522,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 830.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 345. 'Bộ bơm bóng áp lực tối đa 30atm, thể tích 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500405631 |
| Giá từng phần lô | 169,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 346. Bộ bơm tiêm 150ml dùng cho máy bơm tiêm cản quang dùng trong chụp mạch (DSA) |
|
| Mã phần lô | PP2500405632 |
| Giá từng phần lô | 88,126,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.202.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 347. Bộ điều khiển cắt coil điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500405633 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 348. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc hoặc que chọc |
|
| Mã phần lô | PP2500405634 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.387.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 349. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có kim chọc kích thước 17G x 73cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405635 |
| Giá từng phần lô | 74,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 350. Bộ dụng cụ can thiệp tĩnh mạch cửa có que chọc kích thước 0.040" x 73cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405636 |
| Giá từng phần lô | 74,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 351. Bộ dụng cụ cắt mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500405637 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 352. Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500405638 |
| Giá từng phần lô | 49,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 353. Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào mạch máu, kích thước 5- 9F, chiều dài từ 11cm - 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405639 |
| Giá từng phần lô | 73,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 354. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405640 |
| Giá từng phần lô | 150,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 355. Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405641 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 356. Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay kèm dây dẫn mini 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2500405642 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 357. Bộ dụng cụ mở đường mạch máu dài 7cm, 10cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500405643 |
| Giá từng phần lô | 310,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 358. Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F, tương thích ống thông dẫn đường 6F, có 3 điểm đánh dấu dễ dàng nhìn thấy không cần chiếu tia |
|
| Mã phần lô | PP2500405644 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 359. Bộ kết nối 3 cổng chất liệu Polycarbonate, đường kính trong 0.093 inch, chịu áp lực cao đến 500PSI |
|
| Mã phần lô | PP2500405645 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 360. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp cố định, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500405646 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 361. Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, với độ nhạy thích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500405647 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 362. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500405648 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 363. Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích MRI, tự động chuyển sang chương trình MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500405649 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.909.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 364. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng, có đáp ứng tần số theo cảm xúc, tự động tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500405650 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 365. Bộ máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500405651 |
| Giá từng phần lô | 1,104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.756.364.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 366. Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI có điều kiện, có thể điều chỉnh wireless |
|
| Mã phần lô | PP2500405652 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 367. Bộ vi ống thông can thiệp TOCE 2.6F |
|
| Mã phần lô | PP2500405653 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 368. Bơm tiêm cản quang 200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500405654 |
| Giá từng phần lô | 319,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.551.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 369. Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao, đường kính 2.0-4.0mm, dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405655 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 370. Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não, đường kính 1.5-4.00mm, dài 8-15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405656 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 371. Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel, đường kính: 2.50mm-4.5mm, chiều dài: 10mm-20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405657 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 372. Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0mm - 5.0 mm, dài 6-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405658 |
| Giá từng phần lô | 836,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.331.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 373. Bóng nong động mạch vành áp lực thường, đường kính: 1.0 mm - 4.0 mm, dài: 5mm - 30 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405659 |
| Giá từng phần lô | 1,098,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.747.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 374. Bóng nong mạch bán đàn hồi phủ lớp Hydrophilic ái nước, đường kính 1.0-4.0mm, dài 6.0-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405660 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.789.773.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 375. Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc paclitaxel, đường kính 2.0-12mm, dài 20-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405661 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 376. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 1.5-6.0mm, dài 20-210mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405662 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 377. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 2.0-12mm, dài 20-300mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405663 |
| Giá từng phần lô | 738,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.174.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 378. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 3-12mm,dài 20-200mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405664 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 379. Bóng nong mạch máu ngoại biên đường kính 4.0-12.0mm, dài 20-100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405665 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 380. Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel, đường kính 2.0-8.0mm, dài 30-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405666 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 381. Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng đường kính 4.0-12mm, dài 20-100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405667 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 382. Bóng nong mạch ngoại biên phủthuốc Paclitaxel đường kính 4.0-12mm, dài 40-150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405668 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.147.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 383. Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2. Đường kính : 2.0mm -7.0mm, chiều dài : 40mm - 150mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500405669 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 384. Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2. Đường kính 1.50mm - 5.0mm,Chiều dài 10mm - 40mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500405670 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.384.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 385. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.75-5mm, dài 8-18mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405671 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.513.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 386. Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-6.0mm, dài 6.0-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405672 |
| Giá từng phần lô | 239,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 387. Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp hydrophylic, có lõi cứng hỗ trợ, có thể bơm xả nhiều lần, đường kính 1.5-4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405673 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.718.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 388. Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-4.0mm, dài 8-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405674 |
| Giá từng phần lô | 239,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 389. Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-4.0mm, dài 5.0-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405675 |
| Giá từng phần lô | 1,422,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 390. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 3 nếp gấp, đường kính 1.5-4.0mm, dài 10-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405676 |
| Giá từng phần lô | 768,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.222.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 391. Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel liều lượng 3.0 μg/mm², bóng 3 nếp gấp, đường kính 2.0-4.0mm, dài 10-30mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500405677 |
| Giá từng phần lô | 90,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 392. Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500405678 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 393. Bóng nong mạch vành dây dẫn kép, đường kính 1.75-4.0mm, dài 10-20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405679 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 394. Bóng nong mạch vành không đàn hồi, 3 nếp gấp, đường kính 2.0- 4.5mm, dài 5.0-20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405680 |
| Giá từng phần lô | 709,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 395. Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên đường kính 12-26mm, dài 20-60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405681 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 396. Bóng tắc mạch dùng cho mạch thẳng, đường kính 3.0-5.0mm, dài 10-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405682 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 397. Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, cỡ 7.8F |
|
| Mã phần lô | PP2500405683 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 398. Chạc trộn thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500405684 |
| Giá từng phần lô | 23,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 399. Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500405685 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 400. Dây bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500405686 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 401. Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính 0.035", chiều dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405687 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 402. Dây dẫn can thiệp mạch máu đường kính 0.014", dài 190cm/300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405688 |
| Giá từng phần lô | 122,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 403. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 180-300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405689 |
| Giá từng phần lô | 5,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 404. Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018", dài 110-300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405690 |
| Giá từng phần lô | 5,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 405. Dây dẫn can thiệp mạch não cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.010-0.018 inch, dài 200-300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405691 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 406. Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành chất liệu thép không gỉ phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.018"-0.038", dài 80-260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405692 |
| Giá từng phần lô | 319,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 407. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.035", dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405693 |
| Giá từng phần lô | 286,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 408. Dây dẫn chụp mạch vành chất liệu Nitinol phủ lớp ái nước, đường kính 0.025-0.035", dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405694 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 409. Dây dẫn đường can thiệp chất liệu thép không gỉ, phủ PTFE (PolyTetraFluoroEthylene), đường kính 0.035", 0.038", dài 75-260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405695 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 410. Dây điện cực dạng xoắn, lưỡng cực (silicon hoặc polyurethan) và kim dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500405696 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 411. Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405697 |
| Giá từng phần lô | 31,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 412. Dây hút huyết khối ngoại biên đường kính 12F |
|
| Mã phần lô | PP2500405698 |
| Giá từng phần lô | 477,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 413. Dây hút huyết khối ngoại biên đường kính 7F |
|
| Mã phần lô | PP2500405699 |
| Giá từng phần lô | 371,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 414. Dây nối với máy bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500405700 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 415. Dù dạng lưới kim loại tự nở thế hệ mới loại 2 cánh, để bít các đường rò bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500405701 |
| Giá từng phần lô | 68,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 416. Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên đường kính lưới từ 3 đến 7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405702 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 417. Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng chất liệu Nitinol được phủ vàng, kích thước làm việc từ 2.0-35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405703 |
| Giá từng phần lô | 52,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 418. Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng chất liệu nhớ hình Nitinol, kích thước tiêu chuẩn từ 6.0-45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405704 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 419. Dụng cụ chọc tách huyết khối có đường kính đầu xa 0.055" và 0.072" |
|
| Mã phần lô | PP2500405705 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 420. Dụng cụ chọc tách huyết khối đường kính đầu xa 0.072" và 0.110" |
|
| Mã phần lô | PP2500405706 |
| Giá từng phần lô | 343,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 421. Dụng cụ đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên xoay cơ học hình sin cầm tay, sử dụng bằng pin |
|
| Mã phần lô | PP2500405707 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 422. Dụng cụ đánh tan huyết khối xoay cơ học |
|
| Mã phần lô | PP2500405708 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 423. Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép |
|
| Mã phần lô | PP2500405709 |
| Giá từng phần lô | 514,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 818.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 424. Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên với cấu tạo 3 lớp, lớp phủ ái nước tại đầu xa, van có thể tháo rời kiểu chữ thập hoặc van xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500405710 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 425. Dụng cụ tách rời vòng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500405711 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 426. Hạt nhựa nút mạch kích thước từ 40 μm-1.300μm |
|
| Mã phần lô | PP2500405712 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 427. Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500405713 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 428. Hạt nút mạch Hydrogelkích thước 70-500μm |
|
| Mã phần lô | PP2500405714 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 496.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 429. Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc, vật liệu Polyethylene Glycol (PEG) ái nước với độ nén và đàn hồi, hiệu chuẩn kích cỡ chặt chẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500405715 |
| Giá từng phần lô | 472,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 430. Keo dán mô |
|
| Mã phần lô | PP2500405716 |
| Giá từng phần lô | 85,081,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 431. Kim chọc mạch đùi mạch quay loại không cánh không cửa, số 18G-20G |
|
| Mã phần lô | PP2500405717 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 432. Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405718 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 433. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500405719 |
| Giá từng phần lô | 46,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.977.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 434. Kim sinh thiết mô mềm bán tự động kèm kim dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2500405720 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 435. Kim sinh thiết nguyên lõi |
|
| Mã phần lô | PP2500405721 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 436. Kim sinh thiết nguyên lõi kèm kim đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2500405722 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 437. Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/vĩnh viễn có móc hoặc không móc |
|
| Mã phần lô | PP2500405723 |
| Giá từng phần lô | 68,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.057.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 438. Lưới lọc tĩnh mạch chủ loại đặt tạm thời có thể thu lại được |
|
| Mã phần lô | PP2500405724 |
| Giá từng phần lô | 328,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 439. Máy phá rung 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500405725 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 440. Máy tạo nhịp không phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng, đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, độ nhạy tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500405726 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 441. Nút tắc mạch kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500405727 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.018.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 442. Ống thông ái nước chụp mạch tạng qua động mạch quay đường kính 4F |
|
| Mã phần lô | PP2500405728 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 443. Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh đường kính 0.043" |
|
| Mã phần lô | PP2500405729 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 444. Ống thông can thiệp mạch ngoại biên đường kính 0.014-0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500405730 |
| Giá từng phần lô | 16,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.171.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 445. Ống thông can thiệp mạch vành đường kính0.071"-0.081" |
|
| Mã phần lô | PP2500405731 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 446. Ống thông can thiệp mạch vànhđường kính 0.057" |
|
| Mã phần lô | PP2500405732 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 447. Ống thông can thiệp tim mạch 2 nòng có thiết kế ống hình bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2500405733 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 448. Ống thông can thiệp tim mạch đường kính 0.071"-0.09" |
|
| Mã phần lô | PP2500405734 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 449. Ống thông chẩn đoán buồng tim đường kính 1.03-1.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405735 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 450. Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành đường kính 1.03- 1.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405736 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 451. Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên đường kính 4F - 6F |
|
| Mã phần lô | PP2500405737 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 452. Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 1.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405738 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 453. Ống thông chẩn đoán mạch vành cấu trúc bằng thép không gỉ, đường kính 1.03-1.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405739 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 454. Ống thông chẩn đoán mạch vành chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ, đường kính 1.07-1.37mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405740 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 455. Ống thông chẩn đoán nội tạng có lớp ái nước đường kính 0.043" |
|
| Mã phần lô | PP2500405741 |
| Giá từng phần lô | 21,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 456. Ống thông chẩn đoán tạng có phủ lớp ái nước đường kính 1.1mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405742 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 457. Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh đường kính 0.017" -0.027" |
|
| Mã phần lô | PP2500405743 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 458. Ống thông chụp mạch não phủ Hydrophilic ái nước đường kính 0.043" |
|
| Mã phần lô | PP2500405744 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 459. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch ngoại biên đường kính 4F-6F |
|
| Mã phần lô | PP2500405745 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 460. Ống thông dẫn đường can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên đường kính 0.052"-0.072" |
|
| Mã phần lô | PP2500405746 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 461. Ống thông dẫn đường dùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên đường kính 0.046"-0.071" |
|
| Mã phần lô | PP2500405747 |
| Giá từng phần lô | 119,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 462. Ống thông dùng trong can thiệp mạch, đường kính trong 0.096" |
|
| Mã phần lô | PP2500405748 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 463. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0.014", 0.018", 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500405749 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 464. Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành đường kính 1.33mm và 1.43mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405750 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 465. Ống thông hút huyết khối ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500405751 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 835.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 466. Ống thông siêu âm lòng mạch độ thâm nhập đường kính tối đa 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405752 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 467. Thiết bị điều khiển bộ cắt mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500405753 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 468. Vật liệu nút mạch tắc tạm thời chất liệu gelatin cỡ 150-3500μm |
|
| Mã phần lô | PP2500405754 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 469. Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính 0.035", chiều dài 45cm - 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405755 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 470. Vi dây dẫn can thiệp mạch mạch máu não đường kính 0.008", dài 200cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405756 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 471. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên cấu trúc vòng xoắn kép đa lõi đường kính 0.014/0.016 inch dài 135-180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405757 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 472. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014", dài 165cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405758 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 473. Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên phủ lớp hydrophilic/hydrophilic trên nền polymer,đường kính 0.014-0.018", dài 180-300cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405759 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.925.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 474. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm cấu trúc vòng xoắn kép, đường kính 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500405760 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.097.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 475. Vi dây dẫn can thiệp mạch vành tắc mạn tính cấu trúc vòng xoắn kép dài 180-330cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405761 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 476. Vi dây dẫn can thiệp TOCE đường kính 0.016'', dài 135cm-180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405762 |
| Giá từng phần lô | 88,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 477. Vi ống can thiệp mạch máu đi kèm dây dẫn đường, đường kính 0.021", dài 105-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405763 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 478. Vi ống thông can thiệp mạch đầu tip 1.3F, dài 135/150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405764 |
| Giá từng phần lô | 77,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 479. Vi ống thông can thiệp mạch đường kính 0.019-0.022'', dài 110cm-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405765 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 480. Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính 0.0165-0.039", dài 125-167cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405766 |
| Giá từng phần lô | 998,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.587.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 481. Vi ống thông can thiệp mạch ngoại biên đầu típ 1.5F, dài 60-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405767 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 482. Vi ống thông can thiệp mạch vành đầu típ 1.4F, dài 135/150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405768 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 483. Vi ống thông can thiệp mạch, đường kính 0.027'', dài 110cm-150cm, đầu típ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500405769 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 484. Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch đường kính 2.7 Fr, chiều dài 110/130cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405770 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 485. Vi ống thông can thiệp TOCE đường kính 0.022-0.027", dài 105-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405771 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 486. Vi ống thông dẫn đường đường kính 0.07-0.088", dài 80-105cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405772 |
| Giá từng phần lô | 983,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.564.262.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 487. Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính 0.035", dài 153cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405773 |
| Giá từng phần lô | 394,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 626.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 488. Vi ống thông kèm bóng thuyên tắc nút mạch, phủ ái nước đường kính 4F, dài 110-150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500405774 |
| Giá từng phần lô | 442,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 489. Vòng xoắn kim loại (Coil) đường kính 2/6–22 mm, chiều dài đến 60 cm, được bao phủ bởi các sợi Dacron |
|
| Mã phần lô | PP2500405775 |
| Giá từng phần lô | 1,096,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 490. Vòng xoắn kim loại đường kính vòng xoắn 2.0-32mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405776 |
| Giá từng phần lô | 221,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 491. Bộ dây và màng lọc tách huyết tương tương thích máy lọc máu Omni |
|
| Mã phần lô | PP2500405777 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 492. Bột khô Natri hydrogenocarbonate (NaHCO3) 900g |
|
| Mã phần lô | PP2500405778 |
| Giá từng phần lô | 604,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 962.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 493. Dịch chạy thận nhân tạo A |
|
| Mã phần lô | PP2500405779 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.470.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 494. Dịch chạy thận nhân tạo B |
|
| Mã phần lô | PP2500405780 |
| Giá từng phần lô | 1,209,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.924.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 495. Màng lọc chí nhiệt tố tương thích máy thận nhân tạo B/Braun (Model: Dialog+) |
|
| Mã phần lô | PP2500405781 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 496. Quả lọc dịch máy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500405782 |
| Giá từng phần lô | 37,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.743.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 497. Quả lọc máu hấp phụ cytokin, nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500405783 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 498. Quả lọc máu liên tục và hệ thống dây dẫn đi kèm tương thích máy lọc máu Omni |
|
| Mã phần lô | PP2500405784 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 499. Quả lọc thay huyết tương và bộ dây dẫn tương thích máy lọc máu Prismaflex |
|
| Mã phần lô | PP2500405785 |
| Giá từng phần lô | 416,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 500. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.8m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 64 (ml/h x mmHg) |
|
| Mã phần lô | PP2500405786 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.503.410.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 501. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.4 m2, hệ số siêu lọc (Kuf) ≥ 12ml/giờx mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2500405787 |
| Giá từng phần lô | 1,209,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.924.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 502. Quả lọc với diện tích bề mặt ≥ 1.4m2, hệ số siêu lọc (KuF) ≥ 47 ml/giờ x mmHg |
|
| Mã phần lô | PP2500405788 |
| Giá từng phần lô | 61,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.421.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 503. Chất nhầy dùng để xé bao và đặt kính |
|
| Mã phần lô | PP2500405789 |
| Giá từng phần lô | 132,265,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 504. Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500405790 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 505. Thuốc nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2500405791 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 506. Bộ dụng cụ nẹp, vít răng-hàm- mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500405792 |
| Giá từng phần lô | 113,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 507. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản gồm 6 vòng thắt làm bằng cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500405793 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 508. Clip Polymer kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500405794 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 509. Clip titan kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500405795 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 510. Dụng cụ cắt nối sử dụng trong kỹ thuật cắt trĩ Longo (48 ghim) |
|
| Mã phần lô | PP2500405796 |
| Giá từng phần lô | 153,855,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 511. Dụng cụ khâu cắt nối vòng đầu cong đường kính 23-32mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405797 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 512. Kẹp cầm máu dùng trong phẫu thuật chất liệu polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500405798 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 513. Ống kính nội soi mềm tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500405799 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 514. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405800 |
| Giá từng phần lô | 85,358,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 515. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ hở 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405801 |
| Giá từng phần lô | 150,796,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 516. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 35mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405802 |
| Giá từng phần lô | 81,796,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.131.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.899.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 517. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405803 |
| Giá từng phần lô | 85,408,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 518. Bộ dụng cụ khâu cắt mổ nội soi 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405804 |
| Giá từng phần lô | 85,408,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.877.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 519. Bộ dụng cụ khâu cắt cong 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405805 |
| Giá từng phần lô | 49,574,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.787.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 520. Dây dẫn đường dùng trong đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500405806 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 521. Dây dẫn đường mềm phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500405807 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 522. Lưới nâng đường tiểu nữ loại 2 nhánh. |
|
| Mã phần lô | PP2500405808 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 523. Rọ bắt sỏi dùng trong gan, mật, tuỵ |
|
| Mã phần lô | PP2500405809 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 524. Rọ bắt sỏi dùng trong tán sỏi nội soi niệu bằng ống mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500405810 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 525. Rọ lấy sỏi niệu quản/ thận |
|
| Mã phần lô | PP2500405811 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 526. Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh dùng cho tán sỏi ống mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500405812 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 527. Vỏ đỡ niệu quản dùng cho ống kính soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500405813 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 528. Bộ cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2500405814 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 529. Bộ cố định ngoài chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500405815 |
| Giá từng phần lô | 14,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.769.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 530. Bộ cố định ngoài gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500405816 |
| Giá từng phần lô | 15,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.421.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 531. Bộ cố định ngoài khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500405817 |
| Giá từng phần lô | 12,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 532. Bộ cố định ngoài qua gối |
|
| Mã phần lô | PP2500405818 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 533. Bộ đinh nội tủy xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500405819 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 534. Bộ đinh nội tủy xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500405820 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 535. Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (trái, phải), 6-14 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500405821 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 536. Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (trái, phải) 4-8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500405822 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 537. Bộ nẹp khóa đầu trên xương trụ (mỏm khuỷu) |
|
| Mã phần lô | PP2500405823 |
| Giá từng phần lô | 532,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 538. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 1 nẹp lỗ sọ hình tròn và 2 nẹp thẳng 2 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500405824 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 539. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 3 nẹp 2 lỗ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500405825 |
| Giá từng phần lô | 351,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 540. Bộ nẹp vít vô trùng gồm 5 nẹp 2 lỗ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500405826 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 541. Cannulladùng trong phẫu thuật nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500405827 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 542. Đinh Kirschnercó ren một đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500405828 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 543. Đinh Kirschnerkhông ren, hai đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500405829 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 544. Đinh Steimanncó ren giữa thân |
|
| Mã phần lô | PP2500405830 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 545. Đinh Steimannmột đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500405831 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 546. Đốt sống nhân tạo Titan, nâng và tạo hình thân đốt sống, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405832 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 547. Ghim kẹp sọ não tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500405833 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 548. Kẹp túi phình mạch máu Titaniumcác loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405834 |
| Giá từng phần lô | 83,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 549. Lồng thay thân đốt sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500405835 |
| Giá từng phần lô | 31,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 550. Lồng titan thay thân đốt sống cổ tự điều chỉnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405836 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 551. Lồng titan thay thân đốt sống lưng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405837 |
| Giá từng phần lô | 82,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 552. Lồng titanium thay thân đốt sống lưng có khả năng điều chỉnh độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500405838 |
| Giá từng phần lô | 135,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.489.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 553. Lưỡi bào ổ khớp đường kính 4.5mm, dài 130mm, răng nhọn 1 bên |
|
| Mã phần lô | PP2500405839 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 596.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 554. Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng Radio cao tần, phủ plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500405840 |
| Giá từng phần lô | 1,587,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.525.569.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 555. Lưỡi dao bào da |
|
| Mã phần lô | PP2500405841 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 556. Lưỡi mài kim cương đầu tròn nhám dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405842 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 557. Lưỡi mài phá xương đầu tròn có rãnh dùng trong phẫu thuật cột sống, sọ não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405843 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 558. Lưỡi mài xương nội soi, đường kính 4.0mm, 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405844 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 559. Mũi cắt sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500405845 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 560. Mũi khoan sọ não tự dừng |
|
| Mã phần lô | PP2500405846 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 561. Mũi khoan sọ não tự dừng, dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500405847 |
| Giá từng phần lô | 119,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 562. Mũi khoan sọ tạo hình |
|
| Mã phần lô | PP2500405848 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 563. Nẹp khóa bản nhỏ các loại, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405849 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.813.637.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 564. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ L, các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405850 |
| Giá từng phần lô | 61,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 565. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ T, các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405851 |
| Giá từng phần lô | 61,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 566. Nẹp khoá bàn tay bàn chân chữ Y, các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405852 |
| Giá từng phần lô | 61,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 567. Nẹp khoá bàn tay bàn chân, các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405853 |
| Giá từng phần lô | 61,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 568. Nẹp khóa bao quanh chuôi đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500405854 |
| Giá từng phần lô | 78,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 569. Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương chày các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405855 |
| Giá từng phần lô | 858,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 429.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 570. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405856 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 620.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 571. Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương chày các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405857 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.002.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 572. Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405858 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 573. Nẹp khóa đa hướng khớp cùng đòn (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405859 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 574. Nẹp khóa đa hướng ốp lồi cầu đùi (trái, phải) các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405860 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 575. Nẹp khóa đầu dưới mặt ngoài xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405861 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 576. Nẹp khóa đầu dưới mặt trong xương cánh tay (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405862 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 577. Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500405863 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.489.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 578. Nẹp khóa đầu dưới xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500405864 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 579. Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405865 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 580. Nẹp khóa đầu dưới xương quay (phải, trái) các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405866 |
| Giá từng phần lô | 524,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 581. Nẹp khóa đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500405867 |
| Giá từng phần lô | 436,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 582. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500405868 |
| Giá từng phần lô | 50,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.057.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 583. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2500405869 |
| Giá từng phần lô | 48,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 584. Nẹp khóa đầu dưới xương quay chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2500405870 |
| Giá từng phần lô | 59,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.262.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 585. Nẹp khóa đầu dưới, giữa xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500405871 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 586. Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500405872 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 587. Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500405873 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.353.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 588. Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dạng móc |
|
| Mã phần lô | PP2500405874 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 589. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ L chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405875 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 590. Nẹp khoá đầu trên xương chày chữ T chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405876 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 591. Nẹp khoá gót chân (trái/phải) các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405877 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 592. Nẹp khóa lòng máng chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405878 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 593. Nẹp khóa mỏm khuỷu trái, phải các cỡ chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405879 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 594. Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng chữ L |
|
| Mã phần lô | PP2500405880 |
| Giá từng phần lô | 55,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.898.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 595. Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ dạng móc |
|
| Mã phần lô | PP2500405881 |
| Giá từng phần lô | 46,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 596. Nẹp khóa nén ép bản hẹp chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405882 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 597. Nẹp khóa nén ép bản nhỏ, dùng vít 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405883 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 598. Nẹp khóa nén ép bản rộng 5 đến 14 lỗ, dùng vít 4.5/5.0mm, |
|
| Mã phần lô | PP2500405884 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 599. Nẹp khóa nén ép bản rộng chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405885 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 600. Nẹp khóa nén ép dùng cho xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500405886 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 601. Nẹp khóa tạo hình (mắt xích) chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405887 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 602. Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay |
|
| Mã phần lô | PP2500405888 |
| Giá từng phần lô | 52,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 603. Nẹp khóa xương cánh tay các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405889 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 604. Nẹp khóa xương đòn S (trái, phải) các cỡ chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405890 |
| Giá từng phần lô | 1,085,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.726.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 605. Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500405891 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.568.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 606. Vít khâu sụn chêm loại cong, kỹ thuật All-inside |
|
| Mã phần lô | PP2500405892 |
| Giá từng phần lô | 317,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 607. Vít khóa 3.5/4.0 dùng cho nẹp khóa, chiều dài 10mm - 60mm, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500405893 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 608. Vít khóa 3.5/4.0 mm tự taro các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405894 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.181.819.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 609. Vít khóa 5.0mm các cỡ, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405895 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.336.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 610. Vít khóa đường kính 2.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405896 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 611. Vít khóa đường kính 2.7mm, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405897 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 612. Vít khóa đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405898 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 613. Vít khóa tự taro cho nẹp bàn tay/bàn chân dùng trong phẫu thuật xương |
|
| Mã phần lô | PP2500405899 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 614. Vít khóa tự taro đường kính 1.5mm, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405900 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 615. Vít khóa tự taro đường kính 2.4mm, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405901 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 616. Vít khóa tự taro đường kính 5.0 mm, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500405902 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 617. Vít khóa xốp đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405903 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 618. Vít khóa xốp đường kính 5.0mm, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405904 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 619. Vít neo cố định dây chằng chéo, chất liệu titanium và Polyester, chiều dài chốt 12mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405905 |
| Giá từng phần lô | 381,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 620. Vít neo khâu chóp xoay khớp vai đường kính 5.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405906 |
| Giá từng phần lô | 728,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.158.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 621. Vít neo khớp vai đường kính 2.9 mm kèm chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500405907 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.081.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 622. Vít neo khớp vai đường kính 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405908 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 623. Vít neo khớp vai đường kính 4.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405909 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 624. Vít neo tái tạo dây chằng chéo trước tự chỉnh độ dài, vòng treo bằng Polyethylene siêu cao phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2500405910 |
| Giá từng phần lô | 1,762,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.803.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 881.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 625. Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500405911 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 626. Vít vỏ xương đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405912 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 627. Vít vỏ xương đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405913 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 628. Vít xương cứng đường kính 3.5mm thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500405914 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 629. Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405915 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 630. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500405916 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.523.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 631. Vít xương cứng đường kính 4.5mm chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500405917 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 632. Vít xương xốp đường kính 4.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405918 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 633. Vít xương xốp đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405919 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 634. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng can thiệp tối thiểu qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500405920 |
| Giá từng phần lô | 414,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 659.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 635. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống lưng khóa ngàm xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500405921 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 636. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2500405922 |
| Giá từng phần lô | 646,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.029.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 637. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500405923 |
| Giá từng phần lô | 487,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 776.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 638. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500405924 |
| Giá từng phần lô | 517,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 639. Nhóm dụng cụ phẫu thuật cột sống cổ lối trước số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500405925 |
| Giá từng phần lô | 212,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 640. Bàn chải phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500405926 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 641. Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500405927 |
| Giá từng phần lô | 26,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 642. Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp tiệt khuẩn Plasma/ Hydrogenperoxide |
|
| Mã phần lô | PP2500405928 |
| Giá từng phần lô | 3,878,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.171.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 643. Bao camera nội soi có vòng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500405929 |
| Giá từng phần lô | 46,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 644. Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500405930 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 645. Bao dây đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500405931 |
| Giá từng phần lô | 9,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.557.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 646. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng GE) |
|
| Mã phần lô | PP2500405932 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 647. Bao đo huyết áp người lớn (tương thích với máy monitor theo dõi bệnh nhân hãng Philips, Mennen Medical, Drager, Nihonkohden) |
|
| Mã phần lô | PP2500405933 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 648. Bao đo tạo áp lực xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500405934 |
| Giá từng phần lô | 29,914,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.958.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 649. Bao trùm kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500405935 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 650. Bầu xông khí dung dùng cho máy giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500405936 |
| Giá từng phần lô | 34,419,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 651. Bình làm ẩm đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500405937 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.057.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 652. Bình tạo khí ẩm oxy của hệ thống oxy trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500405938 |
| Giá từng phần lô | 281,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 653. Bộ áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500405939 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 654. Bộ bo chuông dùng cho máy đo điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500405940 |
| Giá từng phần lô | 33,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.694.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 655. Bộ đo huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500405941 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 656. Bộ kẹp chi máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500405942 |
| Giá từng phần lô | 4,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.423.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 657. Bộ khăn chụp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500405943 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.202.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 658. Bộ khăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500405944 |
| Giá từng phần lô | 124,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.157.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 659. Bộ khăn nội soi niệu quản có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500405945 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 660. Bộ khăn phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500405946 |
| Giá từng phần lô | 48,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 661. Bộ khăn phẫu thuật tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2500405947 |
| Giá từng phần lô | 904,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.439.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 452.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 662. Bộ khăn sanh mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500405948 |
| Giá từng phần lô | 883,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.972.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.563.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 663. Bộ khăn sanh thường cótúi vàbao phủchi |
|
| Mã phần lô | PP2500405949 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 664. Bộ khăn tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500405950 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 665. Bộ kit truyền động dùng cho bơm truyền dịch giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2500405951 |
| Giá từng phần lô | 70,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 666. Bộ lọc khí thở ra tương thích với máy giúp thở model: Puritan Bennett 840 |
|
| Mã phần lô | PP2500405952 |
| Giá từng phần lô | 97,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 667. Bộ súc rửa dạ dày người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500405953 |
| Giá từng phần lô | 6,291,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.009.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 668. Bóng bóp giúp thở bằng Silicone dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500405954 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.262.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 669. Bóng bóp giúp thở có van peep |
|
| Mã phần lô | PP2500405955 |
| Giá từng phần lô | 262,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 670. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 2500) |
|
| Mã phần lô | PP2500405956 |
| Giá từng phần lô | 17,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 671. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) (dùng cho máy Spo2 Nonin 7500) |
|
| Mã phần lô | PP2500405957 |
| Giá từng phần lô | 4,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 672. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Drager |
|
| Mã phần lô | PP2500405958 |
| Giá từng phần lô | 4,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 673. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor GE |
|
| Mã phần lô | PP2500405959 |
| Giá từng phần lô | 38,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 674. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Mennen Medical |
|
| Mã phần lô | PP2500405960 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 675. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Mindray |
|
| Mã phần lô | PP2500405961 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.713.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 676. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Nihonkohden |
|
| Mã phần lô | PP2500405962 |
| Giá từng phần lô | 7,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.713.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 677. Cảm biến đo nồng độ Oxy trong máu (Spo2) dùng cho monitor Philips |
|
| Mã phần lô | PP2500405963 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 678. Cảm biến lưu lượng khí thở ra dùng cho máy thở Carescape R860 |
|
| Mã phần lô | PP2500405964 |
| Giá từng phần lô | 48,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.674.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 679. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Puritan Bennett 840) |
|
| Mã phần lô | PP2500405965 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 680. Cảm biến Oxy (dùng cho máy thở Servo-Air) |
|
| Mã phần lô | PP2500405966 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 681. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: ECG-3F,hãng Advance- Mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2500405967 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 682. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: ECG-2150, hãng Nihonkehden - Nhật Bản |
|
| Mã phần lô | PP2500405968 |
| Giá từng phần lô | 5,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 683. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (3 cần) model: AsCardGrey, hãng Aspel S.A - Ba Lan |
|
| Mã phần lô | PP2500405969 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 684. Cáp điện tim dùng cho máy đo điện tim ECG (6 cần) |
|
| Mã phần lô | PP2500405970 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.944.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 685. Cáp điện tim dùng cho monitor Drager |
|
| Mã phần lô | PP2500405971 |
| Giá từng phần lô | 5,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.043.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 686. Cáp điện tim dùng cho monitor GE |
|
| Mã phần lô | PP2500405972 |
| Giá từng phần lô | 43,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 687. Cáp điện tim dùng cho monitor Mennen Medical |
|
| Mã phần lô | PP2500405973 |
| Giá từng phần lô | 6,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 688. Cáp điện tim dùng cho monitor Mindray |
|
| Mã phần lô | PP2500405974 |
| Giá từng phần lô | 8,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.213.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 689. Cáp điện tim dùng cho monitor Nihonkohden |
|
| Mã phần lô | PP2500405975 |
| Giá từng phần lô | 8,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.404.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.213.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 690. Cáp điện tim dùng cho monitor Philips |
|
| Mã phần lô | PP2500405976 |
| Giá từng phần lô | 101,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 691. Chăn làm ấm linh hoạt cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500405977 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 692. Chăn làm ấm toàn thân cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500405978 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 693. Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500405979 |
| Giá từng phần lô | 84,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 694. Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500405980 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 695. Chỉ thị sinh học dùng cho tiệt khuẩn HydrogenPeroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500405981 |
| Giá từng phần lô | 96,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 696. Chỉ thị sinh học hấp ướt cho kết quả nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500405982 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 697. Chổi rửa dụng cụ nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500405983 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 698. Dây điện cực đo điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500405984 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 699. Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500405985 |
| Giá từng phần lô | 4,720,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 700. Điện cực dán da |
|
| Mã phần lô | PP2500405986 |
| Giá từng phần lô | 107,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 701. Điện cực đất loại dán, loại Ag/AgCl |
|
| Mã phần lô | PP2500405987 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.403.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 702. Điện cực kích thích |
|
| Mã phần lô | PP2500405988 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 703. Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2500405989 |
| Giá từng phần lô | 23,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 704. Dụng cụ đè lưỡi mở đường thở các số |
|
| Mã phần lô | PP2500405990 |
| Giá từng phần lô | 44,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.191.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 705. Dụng cụ phết cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2500405991 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.838.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 706. Dung dịch tẩy gỉ dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500405992 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 707. Formol |
|
| Mã phần lô | PP2500405993 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.887.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 708. Gel chống dính sau phẫu thuật 2.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500405994 |
| Giá từng phần lô | 141,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 709. Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500405995 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 710. Gel dẫn truyền dùng cho điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500405996 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 711. Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500405997 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 712. Gel tẩy da dùng cho điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500405998 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 713. Giấy điện tim 6 kênh kích thước 110mm x 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2500405999 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 714. Giấy đo tim thai kích thước 150mm x 100mm x 150 tờ |
|
| Mã phần lô | PP2500406000 |
| Giá từng phần lô | 48,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 715. Giấy gói kích thước 100x100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500406001 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 716. Giấy gói kích thước 120x120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500406002 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 717. Giấy in cho máy đo điện tim 1 kênh kích thước 50mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2500406003 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 718. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 63mm x 30m |
|
| Mã phần lô | PP2500406004 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 719. Giấy in cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 80mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2500406005 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 720. Giấy in dùng cho máy đo điện tim 3 kênh kích thước 112mm x 25m |
|
| Mã phần lô | PP2500406006 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 721. Giấy in dùng cho máy monitor sản khoa kích thước 130mm x 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2500406007 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 722. Giấy in máy điện tim 12 kênh kích thước 210mm x 295mm |
|
| Mã phần lô | PP2500406008 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 723. Giấy siêu âm trắng đen kích thước 110mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2500406009 |
| Giá từng phần lô | 63,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 724. Hóa chất tiệt khuẩn cho máy hấp nhiệt độ thấp HydrogenPeroxide |
|
| Mã phần lô | PP2500406010 |
| Giá từng phần lô | 737,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 725. Hộp đựng vật sắt nhọn 1.5L |
|
| Mã phần lô | PP2500406011 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 726. Hộp đựng vật sắt nhọn 6.8L |
|
| Mã phần lô | PP2500406012 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 727. Kẹp rốn đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500406013 |
| Giá từng phần lô | 2,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 728. Khăn lau khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế (máy thở, đầu dò siêu âm, màn hình cảm ứng...) |
|
| Mã phần lô | PP2500406014 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 729. Khẩu trang không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500406015 |
| Giá từng phần lô | 92,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 730. Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500406016 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 731. Lọc cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500406017 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 732. Lọc khuẩn có cổng đo CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500406018 |
| Giá từng phần lô | 142,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 733. Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500406019 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 734. Lọc máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500406020 |
| Giá từng phần lô | 410,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 735. Mask oxy có túi người lớn, trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500406021 |
| Giá từng phần lô | 60,012,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 736. Mask oxy không túi người lớn, trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500406022 |
| Giá từng phần lô | 162,589,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 737. Mask phun khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500406023 |
| Giá từng phần lô | 127,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 738. Mask phun khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500406024 |
| Giá từng phần lô | 93,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 739. Mặt nạ silicone các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500406025 |
| Giá từng phần lô | 15,107,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 740. Mặt nạ thanh quản 2 nòng các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500406026 |
| Giá từng phần lô | 54,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 741. Nắp chống nước |
|
| Mã phần lô | PP2500406027 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 742. Ống hơi nối bao đo huyết áp monitor GE |
|
| Mã phần lô | PP2500406028 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 743. Ống hơi nối bao đo huyết áp monitor Philips |
|
| Mã phần lô | PP2500406029 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 744. Ống hút điều hòa kinh nguyệt các số 4, 5, 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500406030 |
| Giá từng phần lô | 690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.098.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 745. Ống hút nước bọt nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500406031 |
| Giá từng phần lô | 415,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 746. Ống nghe tim phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500406032 |
| Giá từng phần lô | 24,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.338.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 747. Phin lọc khuẩn kết hợp làm ẩm dùng cho máy thở HME /HEPA dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500406033 |
| Giá từng phần lô | 81,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 748. Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500406034 |
| Giá từng phần lô | 34,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 749. Que thử độ cứng của nước RO |
|
| Mã phần lô | PP2500406035 |
| Giá từng phần lô | 7,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 750. Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500406036 |
| Giá từng phần lô | 501,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.841.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 751. Que thử nồng độ Chlorine của nước RO |
|
| Mã phần lô | PP2500406037 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 752. Que thử nồng độ peraceticacid trong dung dịch ngâm quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500406038 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.694.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 753. Que thử tồn dư peroxide trong dung dịch ngâm quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500406039 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.694.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 754. Tấm dán hạ thân nhiệt các size |
|
| Mã phần lô | PP2500406040 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 755. Test thử lò hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500406041 |
| Giá từng phần lô | 195,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 756. Túi đựng bệnh phẩm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500406042 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 757. Ủng đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500406043 |
| Giá từng phần lô | 10,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 758. Van khí nước |
|
| Mã phần lô | PP2500406044 |
| Giá từng phần lô | 115,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.387.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 759. Van sinh thiết, sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500406045 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 760. Van thở ra |
|
| Mã phần lô | PP2500406046 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 761. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25 cm tương thích vói máy in Agfa |
|
| Mã phần lô | PP2500406047 |
| Giá từng phần lô | 1,606,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.555.796.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 762. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 20cm x 25cm tương thích với máy in Kodak |
|
| Mã phần lô | PP2500406048 |
| Giá từng phần lô | 642,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.746.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 763. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích vói máy in Agfa |
|
| Mã phần lô | PP2500406049 |
| Giá từng phần lô | 1,881,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.993.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 764. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 25cm x 30cm tương thích với máy in Kodak |
|
| Mã phần lô | PP2500406050 |
| Giá từng phần lô | 808,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.286.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 765. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43 cm tương thích vói máy in Agfa |
|
| Mã phần lô | PP2500406051 |
| Giá từng phần lô | 2,457,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.908.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.228.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 766. Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 35cm x 43cm tương thích với máy in Kodak |
|
| Mã phần lô | PP2500406052 |
| Giá từng phần lô | 1,308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 767. Phim Xquang loại phim ướt nha khoa cỡ 3cm x 4cm |
|
| Mã phần lô | PP2500406053 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 768. Thuốc rửa phim XQuang Developer + Fixer |
|
| Mã phần lô | PP2500406054 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 769. Lô dụng cụ chăm sóc cơ bản |
|
| Mã phần lô | PP2500406055 |
| Giá từng phần lô | 1,256,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.999.468.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 628.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 770. Lô dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình |
|
| Mã phần lô | PP2500406056 |
| Giá từng phần lô | 425,907,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 677.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 771. Lô thùng đựng dụng cụ chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500406057 |
| Giá từng phần lô | 230,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 772. Lô dụng cụ chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500406058 |
| Giá từng phần lô | 183,234,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 773. Khí CO2 y tế (chai nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2500406059 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 774. Khí Oxy y tế (chai lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500406060 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 775. Khí Oxy y tế (chai nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2500406061 |
| Giá từng phần lô | 93,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 776. Oxy lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500406062 |
| Giá từng phần lô | 657,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.045.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Lô 777. Khí dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500406063 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi