Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất kỹ thuật cao cho Bệnh viện Đà Nẵng sử dụng 6 tháng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400168036-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất kỹ thuật cao cho Bệnh viện Đà Nẵng sử dụng 6 tháng
Số hiệu KHLCNT PL2400089788
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 11,862,939,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 177.944.087 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400054762 - PAX5 3,558,100 53,372
2 PP2400054763 - CD23 4,150,000 62,250
3 PP2400054764 - CD138 3,800,000 57,000
4 PP2400054765 - CD21 3,850,000 57,750
5 PP2400054766 - CDX2 3,600,000 54,000
6 PP2400054767 - IDH1 5,800,000 87,000
7 PP2400054768 - OLIGO2 3,850,000 57,750
8 PP2400054769 - ATRX 5,650,000 84,750
9 PP2400054770 - P53 3,850,000 57,750
10 PP2400054771 - P16 3,850,000 57,750
11 PP2400054772 - Myogenin 3,750,000 56,250
12 PP2400054773 - CD31 1,795,000 26,925
13 PP2400054774 - Ecadherin 3,850,000 57,750
14 PP2400054775 - MLH1 4,650,000 69,750
15 PP2400054776 - MSH2 5,800,000 87,000
16 PP2400054777 - MSH6 3,850,000 57,750
17 PP2400054778 - PMS2 5,650,000 84,750
18 PP2400054779 - Bóng đối xung động mạch chủ 840,000,000 12,600,000
19 PP2400054780 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc 414,000,000 6,210,000
20 PP2400054781 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt, áp lực cao 315,000,000 4,725,000
21 PP2400054782 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não 4,050,000,000 60,750,000
22 PP2400054783 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não 765,000,000 11,475,000
23 PP2400054784 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não 420,000,000 6,300,000
24 PP2400054785 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch não 756,000,000 11,340,000
25 PP2400054786 - Dụng cụ mở đường vào động mạch 46,620,000 699,300
26 PP2400054787 - Dụng cụ đóng động mạch 639,000,000 9,585,000
27 PP2400054788 - Dây dẫn đường cho catheter 45,720,000 685,800
28 PP2400054789 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 1,210,440,000 18,156,600
29 PP2400054790 - Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ 550,000,000 8,250,000
30 PP2400054791 - Kit định tính và phân biệt các gen kháng thuốc nhóm VIM, IMP, NDM ở vi khuẩn 30,975,000 464,625
31 PP2400054792 - Kit định tính gen KPC và OXA ở họ vi khuẩn 20,391,000 305,865
32 PP2400054793 - Kit tách chiết tự động DNA bộ gen vi khuẩn 81,600,000 1,224,000
33 PP2400054794 - Dây dao siêu âm 83,400,000 1,251,000
34 PP2400054795 - Bộ xét nghiệm IVD định lượng Cytomegalovirus 28,770,000 431,550
35 PP2400054796 - Bộ xét nghiệm IVD định tính Herpes Virus 14,154,000 212,310
36 PP2400054797 - Bộ xét nghiệm IVD định lượng BK virus 32,550,000 488,250
37 PP2400054798 - Bộ IVD kiểm soát xét nghiệm định lượng BKV 47,880,000 718,200
38 PP2400054799 - Kit phát hiện định tính Epstein-Barr Virus 26,019,000 390,285
39 PP2400054800 - Bộ xét nghiệm IVD chỉ định cho quy trình ly trích và tinh sạch DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động 70,560,000 1,058,400
40 PP2400054801 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S 126,000,000 1,890,000
41 PP2400054802 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M 132,000,000 1,980,000
42 PP2400054803 - Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L 29,400,000 441,000
43 PP2400054804 - Túi chứa dịch thải và dây nối sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm 131,580,000 1,973,700
44 PP2400054805 - Hệ thống bơm xi măng đốt sống qua bóng nong 497,000,000 7,455,000
45 PP2400054806 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 90,000,000 1,350,000
46 PP2400054807 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm 50,617,000 759,255
47 PP2400054808 - Dung dịch ly giải mẫu 246,960,000 3,704,400
PAX5
Mã phần lô PP2400054762
Giá từng phần lô 3,558,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,372
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
CD23
Mã phần lô PP2400054763
Giá từng phần lô 4,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,250
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
CD138
Mã phần lô PP2400054764
Giá từng phần lô 3,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
CD21
Mã phần lô PP2400054765
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
CDX2
Mã phần lô PP2400054766
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
IDH1
Mã phần lô PP2400054767
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
OLIGO2
Mã phần lô PP2400054768
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
ATRX
Mã phần lô PP2400054769
Giá từng phần lô 5,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
P53
Mã phần lô PP2400054770
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
P16
Mã phần lô PP2400054771
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Myogenin
Mã phần lô PP2400054772
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
CD31
Mã phần lô PP2400054773
Giá từng phần lô 1,795,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,925
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ecadherin
Mã phần lô PP2400054774
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
MLH1
Mã phần lô PP2400054775
Giá từng phần lô 4,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
MSH2
Mã phần lô PP2400054776
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
MSH6
Mã phần lô PP2400054777
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
PMS2
Mã phần lô PP2400054778
Giá từng phần lô 5,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,750
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2400054779
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2400054780
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt, áp lực cao
Mã phần lô PP2400054781
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2400054782
Giá từng phần lô 4,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2400054783
Giá từng phần lô 765,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vi dây dẫn can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2400054784
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2400054785
Giá từng phần lô 756,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2400054786
Giá từng phần lô 46,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,300
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ đóng động mạch
Mã phần lô PP2400054787
Giá từng phần lô 639,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,585,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn đường cho catheter
Mã phần lô PP2400054788
Giá từng phần lô 45,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,800
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2400054789
Giá từng phần lô 1,210,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,156,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ
Mã phần lô PP2400054790
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kit định tính và phân biệt các gen kháng thuốc nhóm VIM, IMP, NDM ở vi khuẩn
Mã phần lô PP2400054791
Giá từng phần lô 30,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,625
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kit định tính gen KPC và OXA ở họ vi khuẩn
Mã phần lô PP2400054792
Giá từng phần lô 20,391,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,865
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kit tách chiết tự động DNA bộ gen vi khuẩn
Mã phần lô PP2400054793
Giá từng phần lô 81,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dao siêu âm
Mã phần lô PP2400054794
Giá từng phần lô 83,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,251,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ xét nghiệm IVD định lượng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2400054795
Giá từng phần lô 28,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,550
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ xét nghiệm IVD định tính Herpes Virus
Mã phần lô PP2400054796
Giá từng phần lô 14,154,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,310
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ xét nghiệm IVD định lượng BK virus
Mã phần lô PP2400054797
Giá từng phần lô 32,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,250
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ IVD kiểm soát xét nghiệm định lượng BKV
Mã phần lô PP2400054798
Giá từng phần lô 47,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 718,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kit phát hiện định tính Epstein-Barr Virus
Mã phần lô PP2400054799
Giá từng phần lô 26,019,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,285
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ xét nghiệm IVD chỉ định cho quy trình ly trích và tinh sạch DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2400054800
Giá từng phần lô 70,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,058,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ S
Mã phần lô PP2400054801
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ M
Mã phần lô PP2400054802
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Vật liệu sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm cỡ L
Mã phần lô PP2400054803
Giá từng phần lô 29,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Túi chứa dịch thải và dây nối sử dụng trong điều trị vết thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2400054804
Giá từng phần lô 131,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,973,700
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hệ thống bơm xi măng đốt sống qua bóng nong
Mã phần lô PP2400054805
Giá từng phần lô 497,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2400054806
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm
Mã phần lô PP2400054807
Giá từng phần lô 50,617,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,255
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch ly giải mẫu
Mã phần lô PP2400054808
Giá từng phần lô 246,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,704,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->