Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500280195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Giải pháp Phân tích và Chuyển giao công nghệ Liên hợp An Phú | Chủ đầu tư | Trung tâm Cấp cứu 115 Tp.HCM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500110602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 10, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 785,577,511 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500235092 - Airway (người lớn) số 2 | 406,000 | 609.000 | 284.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 6,089 | |
| 2 | PP2500235093 - Ampu giúp thở (người lớn) | 15,876,000 | 23.814.000 | 11.113.200 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 238,139 | |
| 3 | PP2500235094 - Ampu giúp thở (nhi và sơ sinh) | 3,969,000 | 5.953.500 | 2.778.300 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 59,534 | |
| 4 | PP2500235095 - Cây thông nòng khí quản số 10 | 2,205,000 | 3.307.500 | 1.543.500 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 33,074 | |
| 5 | PP2500235096 - Cây thông nòng khí quản sơ sinh | 2,600,000 | 3.900.000 | 1.820.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 38,999 | |
| 6 | PP2500235097 - Cây thông nòng khí quản số 14 | 2,205,000 | 3.307.500 | 1.543.500 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 33,074 | |
| 7 | PP2500235098 - Dây oxy 1 nhánh 16 | 157,500 | 236.250 | 110.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 2,361 | |
| 8 | PP2500235099 - Mask gây mê (người lớn) | 1,680,000 | 2.520.000 | 1.176.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 25,199 | |
| 9 | PP2500235100 - Mask khí dung (người lớn) | 2,992,500 | 4.488.750 | 2.094.750 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 44,886 | |
| 10 | PP2500235101 - Mask khí dung (trẻ em) | 399,000 | 598.500 | 279.300 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 5,984 | |
| 11 | PP2500235102 - Mask oxy có túi (trẻ em) | 336,000 | 504.000 | 235.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 5,039 | |
| 12 | PP2500235103 - Mask thanh quản (1,2) | 4,725,000 | 7.087.500 | 3.307.500 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 70,874 | |
| 13 | PP2500235104 - Mask thanh quản (3,4) | 7,875,000 | 11.812.500 | 5.512.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 118,124 | |
| 14 | PP2500235105 - Ống nội khí quản số 2.5 không bóng chèn | 178,500 | 267.750 | 124.950 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 2,676 | |
| 15 | PP2500235106 - Ống nội khí quản số 3.0 không bóng chèn | 178,500 | 267.750 | 124.950 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 2,676 | |
| 16 | PP2500235107 - Ống nội khí quản số 3,5 không bóng chèn | 178,500 | 267.750 | 124.950 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 2,676 | |
| 17 | PP2500235108 - Ống nội khí quản số 4.0 không bóng chèn | 178,500 | 267.750 | 124.950 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 2,676 | |
| 18 | PP2500235109 - Ống nội khí quản số 5.0 không bóng chèn | 178,500 | 267.750 | 124.950 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 2,676 | |
| 19 | PP2500235110 - Ống nội khí quản số 6.0 | 357,000 | 535.500 | 249.900 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 5,354 | |
| 20 | PP2500235111 - Ống nội khí quản 7.0 | 892,500 | 1.338.750 | 624.750 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 13,386 | |
| 21 | PP2500235112 - Ống nội khí quản 7.5 | 4,462,500 | 6.693.750 | 3.123.750 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 66,937 | |
| 22 | PP2500235113 - Ống nội khí quản 8.0 | 892,500 | 1.338.750 | 624.750 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 13,387 | |
| 23 | PP2500235114 - Ống nội khí quản 8.5 | 535,500 | 803.250 | 374.850 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 8,032 | |
| 24 | PP2500235115 - Băng cuộn 0.09x2.5m | 5,250,000 | 7.875.000 | 3.675.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 78,749 | |
| 25 | PP2500235116 - Băng keo cá nhân | 6,720,000 | 10.080.000 | 4.704.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 100,799 | |
| 26 | PP2500235117 - Băng keo lụa | 21,840,000 | 32.760.000 | 15.288.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 327,599 | |
| 27 | PP2500235118 - Băng thun 2 móc | 5,790,000 | 8.685.000 | 4.053.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 86,849 | |
| 28 | PP2500235119 - Băng thun 3 móc | 7,560,000 | 11.340.000 | 5.292.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 113,399 | |
| 29 | PP2500235120 - Băng cuộn co giãn 10cm*10m | 3,150,000 | 4.725.000 | 2.205.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 47,249 | |
| 30 | PP2500235121 - Gạc tẩm cồn (alcohol pad) | 7,875,000 | 11.812.500 | 5.512.500 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 118,124 | |
| 31 | PP2500235122 - Bao vải máy đo huyết áp | 630,000 | 945.000 | 441.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 9,449 | |
| 32 | PP2500235123 - Bo điện tim (núm điện cực tim) | 1,102,500 | 1.653.750 | 771.750 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 16,537 | |
| 33 | PP2500235124 - Bo hút đàm sơ sinh | 315,000 | 472.500 | 220.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 4,724 | |
| 34 | PP2500235125 - Bo huyết áp | 315,000 | 472.500 | 220.500 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 4,724 | |
| 35 | PP2500235126 - Bơm tiêm 3cc | 420,000 | 630.000 | 294.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 6,299 | |
| 36 | PP2500235127 - Bơm tiêm 5cc+kim 23 | 2,760,000 | 4.140.000 | 1.932.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 41,399 | |
| 37 | PP2500235128 - Bơm tiêm 10cc+kim 23 | 804,000 | 1.206.000 | 562.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 12,059 | |
| 38 | PP2500235129 - Bơm tiêm 20cc+kim 22 | 2,350,000 | 3.525.000 | 1.645.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 35,249 | |
| 39 | PP2500235130 - Bơm tiêm điện 50cc | 2,800,000 | 4.200.000 | 1.960.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 41,999 | |
| 40 | PP2500235131 - Dây hút dịch phẩu thuật (dây nối máy hút đàm) | 2,645,000 | 3.967.500 | 1.851.500 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 39,674 | |
| 41 | PP2500235132 - Dây hút nhớt có khóa số 8 (hút đàm) | 63,000 | 94.500 | 44.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 944 | |
| 42 | PP2500235133 - Dây hút nhớt có khóa số 10 (hút đàm) | 63,000 | 94.500 | 44.100 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 944 | |
| 43 | PP2500235134 - Dây hút nhớt có khóa số 12 (hút đàm) | 63,000 | 94.500 | 44.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 944 | |
| 44 | PP2500235135 - Dây hút nhớt có khóa số 14 (hút đàm) | 630,000 | 945.000 | 441.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 9,449 | |
| 45 | PP2500235136 - Dây nối bơm tiêm điện | 1,428,500 | 2.142.750 | 999.950 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 21,427 | |
| 46 | PP2500235137 - Dây truyền dịch | 20,475,000 | 30.712.500 | 14.332.500 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 307,124 | |
| 47 | PP2500235138 - Đai xương đòn (đủ size) | 1,197,000 | 1.795.500 | 837.900 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 17,954 | |
| 48 | PP2500235139 - Điện cực tim (miếng dán điện cực) | 4,410,000 | 6.615.000 | 3.087.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 66,149 | |
| 49 | PP2500235140 - Găng tay tiệt trùng | 367,500 | 551.250 | 257.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 5,512 | |
| 50 | PP2500235141 - Gel điện tim | 735,000 | 1.102.500 | 514.500 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 11,024 | |
| 51 | PP2500235142 - Gel KY | 672,000 | 1.008.000 | 470.400 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 10,079 | |
| 52 | PP2500235143 - Giấy điện tim 3 cần 110x30 | 945,000 | 1.417.500 | 661.500 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 14,174 | |
| 53 | PP2500235144 - Giấy điện tim 3 cần 60x30 | 525,000 | 787.500 | 367.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 7,874 | |
| 54 | PP2500235145 - Giấy đo 50x30 (monitor) | 787,500 | 1.181.250 | 551.250 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 11,812 | |
| 55 | PP2500235146 - Giấy đo 140x110 (máy sốc điện) | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 44,999 | |
| 56 | PP2500235147 - Giấy đo 50x100 (máy sốc điện) | 3,192,000 | 4.788.000 | 2.234.400 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 47,879 | |
| 57 | PP2500235148 - Hộp đựng kim nhựa 1.5l | 1,785,000 | 2.677.500 | 1.249.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 26,774 | |
| 58 | PP2500235149 - Kim tiêm tủy xương (trẻ em) | 4,100,000 | 6.150.000 | 2.870.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 61,499 | |
| 59 | PP2500235150 - Kim đường huyết | 12,812,500 | 19.218.750 | 8.968.750 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 192,187 | |
| 60 | PP2500235151 - Kim luồn ngắn an toàn (catheter hồng - 20G) | 3,087,000 | 4.630.500 | 2.160.900 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 46,304 | |
| 61 | PP2500235152 - Kim luồn ngắn an toàn (catheter xanh - 22G) | 92,610,000 | 138.915.000 | 64.827.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 1,389,149 | |
| 62 | PP2500235153 - Kim luồn ngắn an toàn (catheter vàng - 24G) | 17,388,000 | 26.082.000 | 12.171.600 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 260,819 | |
| 63 | PP2500235154 - Khẩu trang tiệt trùng | 35,280,000 | 52.920.000 | 24.696.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 529,199 | |
| 64 | PP2500235155 - Nẹp gỗ chân có bao vải 20x8cm | 1,627,500 | 2.441.250 | 1.139.250 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 24,412 | |
| 65 | PP2500235156 - Nẹp gỗ chân có bao vải 40x8cm | 7,560,000 | 11.340.000 | 5.292.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 113,399 | |
| 66 | PP2500235157 - Nẹp gỗ chân có bao vải 80x8cm | 20,475,000 | 30.712.500 | 14.332.500 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 307,124 | |
| 67 | PP2500235158 - Nẹp gỗ chân có bao vải 120x8cm | 18,900,000 | 28.350.000 | 13.230.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 283,499 | |
| 68 | PP2500235159 - Que đường huyết | 41,679,000 | 62.518.500 | 29.175.300 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 625,184 | |
| 69 | PP2500235160 - Túi treo tay | 945,000 | 1.417.500 | 661.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 14,174 | |
| 70 | PP2500235161 - Van Peep | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 188,999 | |
| 71 | PP2500235162 - Băng cố định khớp vai H1 | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 62,999 | |
| 72 | PP2500235163 - Áo cột sống ORBE | 20,250,000 | 30.375.000 | 14.175.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 303,749 | |
| 73 | PP2500235164 - Đai thắt lưng H2 | 47,500,000 | 71.250.000 | 33.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 712,499 | |
| 74 | PP2500235165 - Đai xương sườn | 2,620,000 | 3.930.000 | 1.834.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 39,299 | |
| 75 | PP2500235166 - Nẹp cẳng tay | 2,900,000 | 4.350.000 | 2.030.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 43,499 | |
| 76 | PP2500235167 - Nẹp cổ cứng (S,M,L) | 49,500,000 | 74.250.000 | 34.650.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 742,499 | |
| 77 | PP2500235168 - Nẹp gối H3 | 13,650,000 | 20.475.000 | 9.555.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 204,749 | |
| 78 | PP2500235169 - Dây vải 1,5m | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 82,499 | |
| 79 | PP2500235170 - Dây vải 1m | 5,000,000 | 7.500.000 | 3.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 74,999 | |
| 80 | PP2500235171 - Găng tay y tế | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 1,124,999 | |
| 81 | PP2500235172 - Kim bướm 23G | 170,000 | 255.000 | 119.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 2,549 | |
| 82 | PP2500235173 - Đè lưỡi gỗ | 100,000 | 150.000 | 70.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 1,499 | |
| 83 | PP2500235174 - Ống thông tiểu có bóng 2 nhánh số 16Fr (sonde foley) | 400,000 | 600.000 | 280.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 5,999 | |
| 84 | PP2500235175 - Ống thông tiểu không bóng số 16Fr (sonde Nelaton) | 360,000 | 540.000 | 252.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 5,399 | |
| 85 | PP2500235176 - Túi hơi máy đo huyết áp | 1,400,000 | 2.100.000 | 980.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 20,999 | |
| 86 | PP2500235177 - Túi nước tiểu | 100,000 | 150.000 | 70.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 1,499 | |
| 87 | PP2500235178 - Băng tam giác | 150,000 | 225.000 | 105.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 2,249 | |
| 88 | PP2500235179 - Khoá ba chia có dây | 1,200,000 | 1.800.000 | 840.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 17,999 | |
| 89 | PP2500235180 - Khoá ba chia không dây | 500,000 | 750.000 | 350.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 7,499 | |
| 90 | PP2500235181 - Nhiệt kế thủy ngân | 400,000 | 600.000 | 280.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 5,999 | |
| 91 | PP2500235182 - Gạc phẫu thuật 10x10cm8 lớp vô trùng | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 179,999 | |
| 92 | PP2500235183 - Cồn 70 (500ml) | 3,300,000 | 4.950.000 | 2.310.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 49,499 | |
| 93 | PP2500235184 - Cidezyme | 6,090,011 | 9.135.017 | 4.263.008 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 91,349 | |
| 94 | PP2500235185 - Cồn 70 (Can) | 4,500,000 | 6.750.000 | 3.150.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 67,499 | |
| 95 | PP2500235186 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 21,600,000 | 32.400.000 | 15.120.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng | 323,999 | |
| 96 | PP2500235187 - Dung dịch sát khuẩn tay thường quy | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm | 1,079,999 |
Airway (người lớn) số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500235092 |
| Giá từng phần lô | 406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,089 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ampu giúp thở (người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500235093 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.113.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ampu giúp thở (nhi và sơ sinh) |
|
| Mã phần lô | PP2500235094 |
| Giá từng phần lô | 3,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.953.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.778.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Cây thông nòng khí quản số 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500235095 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,074 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Cây thông nòng khí quản sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500235096 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Cây thông nòng khí quản số 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500235097 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,074 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dây oxy 1 nhánh 16 |
|
| Mã phần lô | PP2500235098 |
| Giá từng phần lô | 157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,361 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Mask gây mê (người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500235099 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,199 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Mask khí dung (người lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500235100 |
| Giá từng phần lô | 2,992,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.094.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,886 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Mask khí dung (trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2500235101 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,984 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Mask oxy có túi (trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2500235102 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,039 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Mask thanh quản (1,2) |
|
| Mã phần lô | PP2500235103 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Mask thanh quản (3,4) |
|
| Mã phần lô | PP2500235104 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống nội khí quản số 2.5 không bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2500235105 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống nội khí quản số 3.0 không bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2500235106 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống nội khí quản số 3,5 không bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2500235107 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống nội khí quản số 4.0 không bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2500235108 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống nội khí quản số 5.0 không bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2500235109 |
| Giá từng phần lô | 178,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,676 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống nội khí quản số 6.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500235110 |
| Giá từng phần lô | 357,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống nội khí quản 7.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500235111 |
| Giá từng phần lô | 892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.338.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,386 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống nội khí quản 7.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500235112 |
| Giá từng phần lô | 4,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.693.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.123.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,937 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống nội khí quản 8.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500235113 |
| Giá từng phần lô | 892,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.338.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 624.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống nội khí quản 8.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500235114 |
| Giá từng phần lô | 535,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Băng cuộn 0.09x2.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500235115 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,749 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500235116 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Băng keo lụa |
|
| Mã phần lô | PP2500235117 |
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 327,599 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Băng thun 2 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500235118 |
| Giá từng phần lô | 5,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500235119 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Băng cuộn co giãn 10cm*10m |
|
| Mã phần lô | PP2500235120 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,249 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Gạc tẩm cồn (alcohol pad) |
|
| Mã phần lô | PP2500235121 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Bao vải máy đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500235122 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,449 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Bo điện tim (núm điện cực tim) |
|
| Mã phần lô | PP2500235123 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,537 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Bo hút đàm sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500235124 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,724 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Bo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500235125 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,724 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Bơm tiêm 3cc |
|
| Mã phần lô | PP2500235126 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,299 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Bơm tiêm 5cc+kim 23 |
|
| Mã phần lô | PP2500235127 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Bơm tiêm 10cc+kim 23 |
|
| Mã phần lô | PP2500235128 |
| Giá từng phần lô | 804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.206.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,059 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Bơm tiêm 20cc+kim 22 |
|
| Mã phần lô | PP2500235129 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,249 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Bơm tiêm điện 50cc |
|
| Mã phần lô | PP2500235130 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dây hút dịch phẩu thuật (dây nối máy hút đàm) |
|
| Mã phần lô | PP2500235131 |
| Giá từng phần lô | 2,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.851.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dây hút nhớt có khóa số 8 (hút đàm) |
|
| Mã phần lô | PP2500235132 |
| Giá từng phần lô | 63,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dây hút nhớt có khóa số 10 (hút đàm) |
|
| Mã phần lô | PP2500235133 |
| Giá từng phần lô | 63,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dây hút nhớt có khóa số 12 (hút đàm) |
|
| Mã phần lô | PP2500235134 |
| Giá từng phần lô | 63,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 944 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dây hút nhớt có khóa số 14 (hút đàm) |
|
| Mã phần lô | PP2500235135 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,449 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500235136 |
| Giá từng phần lô | 1,428,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500235137 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Đai xương đòn (đủ size) |
|
| Mã phần lô | PP2500235138 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Điện cực tim (miếng dán điện cực) |
|
| Mã phần lô | PP2500235139 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Găng tay tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500235140 |
| Giá từng phần lô | 367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,512 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500235141 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,024 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Gel KY |
|
| Mã phần lô | PP2500235142 |
| Giá từng phần lô | 672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,079 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Giấy điện tim 3 cần 110x30 |
|
| Mã phần lô | PP2500235143 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,174 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Giấy điện tim 3 cần 60x30 |
|
| Mã phần lô | PP2500235144 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Giấy đo 50x30 (monitor) |
|
| Mã phần lô | PP2500235145 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,812 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Giấy đo 140x110 (máy sốc điện) |
|
| Mã phần lô | PP2500235146 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Giấy đo 50x100 (máy sốc điện) |
|
| Mã phần lô | PP2500235147 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.234.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,879 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Hộp đựng kim nhựa 1.5l |
|
| Mã phần lô | PP2500235148 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,774 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Kim tiêm tủy xương (trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2500235149 |
| Giá từng phần lô | 4,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Kim đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500235150 |
| Giá từng phần lô | 12,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.218.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,187 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Kim luồn ngắn an toàn (catheter hồng - 20G) |
|
| Mã phần lô | PP2500235151 |
| Giá từng phần lô | 3,087,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.630.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.160.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Kim luồn ngắn an toàn (catheter xanh - 22G) |
|
| Mã phần lô | PP2500235152 |
| Giá từng phần lô | 92,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,389,149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Kim luồn ngắn an toàn (catheter vàng - 24G) |
|
| Mã phần lô | PP2500235153 |
| Giá từng phần lô | 17,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.171.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Khẩu trang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500235154 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 529,199 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Nẹp gỗ chân có bao vải 20x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235155 |
| Giá từng phần lô | 1,627,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.441.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.139.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,412 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Nẹp gỗ chân có bao vải 40x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235156 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Nẹp gỗ chân có bao vải 80x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235157 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,124 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Nẹp gỗ chân có bao vải 120x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500235158 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Que đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500235159 |
| Giá từng phần lô | 41,679,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.518.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.175.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 625,184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Túi treo tay |
|
| Mã phần lô | PP2500235160 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,174 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Van Peep |
|
| Mã phần lô | PP2500235161 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Băng cố định khớp vai H1 |
|
| Mã phần lô | PP2500235162 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Áo cột sống ORBE |
|
| Mã phần lô | PP2500235163 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,749 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Đai thắt lưng H2 |
|
| Mã phần lô | PP2500235164 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Đai xương sườn |
|
| Mã phần lô | PP2500235165 |
| Giá từng phần lô | 2,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,299 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Nẹp cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2500235166 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Nẹp cổ cứng (S,M,L) |
|
| Mã phần lô | PP2500235167 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Nẹp gối H3 |
|
| Mã phần lô | PP2500235168 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,749 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dây vải 1,5m |
|
| Mã phần lô | PP2500235169 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dây vải 1m |
|
| Mã phần lô | PP2500235170 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Găng tay y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500235171 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,124,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Kim bướm 23G |
|
| Mã phần lô | PP2500235172 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,549 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500235173 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống thông tiểu có bóng 2 nhánh số 16Fr (sonde foley) |
|
| Mã phần lô | PP2500235174 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Ống thông tiểu không bóng số 16Fr (sonde Nelaton) |
|
| Mã phần lô | PP2500235175 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Túi hơi máy đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500235176 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Túi nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500235177 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Băng tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500235178 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,249 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Khoá ba chia có dây |
|
| Mã phần lô | PP2500235179 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Khoá ba chia không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500235180 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500235181 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Gạc phẫu thuật 10x10cm8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500235182 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Cồn 70 (500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500235183 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Cidezyme |
|
| Mã phần lô | PP2500235184 |
| Giá từng phần lô | 6,090,011 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.135.017 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.263.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,349 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Cồn 70 (Can) |
|
| Mã phần lô | PP2500235185 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500235186 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500235187 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng yêu cầu từng phần của gói thầu x 30/240) sản phẩm |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,079,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 8 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi