Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh hóa, miễn dịch cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300201459-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh hóa, miễn dịch cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300111264
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 28,805,072,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 576.101.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300244458 - Cuvetteshoặc tương đương 66,740,000 95.342.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 46.718.000 3,29
2 PP2300244459 - Sample Tips hoặc tương đương 65,842,000 94.060.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 46.089.400 1,16
3 PP2300244460 - Hóa chất rửa các chất không phản ứng (Wash 1 Reagent) 75,420,000 107.742.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 52.794.000 5,92
4 PP2300244461 - Nước rửa máy dạng Acid/Base 26,550,000 37.928.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 18.585.000 4,94
5 PP2300244462 - Nước rửa kim số 1 10,940,000 15.628.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 7.658.000 0,83
6 PP2300244463 - Nước rửa kim số 3 6,642,000 9.488.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 4.649.400 0,50
7 PP2300244464 - Nước rửa máy hằng ngày (Cleaning Solution) 10,800,000 15.428.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 7.560.000 4,94
8 PP2300244465 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể HCV 308,880,000 441.257.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 216.216.000 2,14
9 PP2300244466 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B HBs Ag 71,792,000 102.560.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 50.254.400 1,32
10 PP2300244467 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể HIV Combo 155,500,000 222.142.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 108.850.000 4,11
11 PP2300244468 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể giang mai (Syphilis) 151,840,000 216.914.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 106.288.000 1,65
12 PP2300244469 - Hóa chất định lượng CEA 66,348,000 94.782.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 46.443.600 1,98
13 PP2300244470 - Hóa chất định lượng CA 15 - 3 137,496,000 196.422.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 96.247.200 1,98
14 PP2300244471 - Hóa chất định lượng THCG 12,180,000 17.400.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 8.526.000 0,66
15 PP2300244472 - Hóa chất định lượng FT4 362,550,000 517.928.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 253.785.000 4,94
16 PP2300244473 - Hóa chất định lượng T3 289,980,000 414.257.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 202.986.000 2,47
17 PP2300244474 - Hóa chất định lượng TSH 310,710,000 443.871.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 217.497.000 2,47
18 PP2300244475 - Hóa chất chuẩn CAL A 2PK 14,100,000 20.142.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 9.870.000 0,50
19 PP2300244476 - Hóa chất chuẩn CAL B 2PK 12,096,000 17.280.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 8.467.200 0,33
20 PP2300244477 - Hóa chất chuẩn CAL CA 15 - 3 2PK 5,148,000 7.354.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.603.600 0,17
21 PP2300244478 - Hóa chất chuẩn CAL D 2PK 7,066,000 10.094.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 4.946.200 0,33
22 PP2300244479 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định lượng Hormontuyến giáp T3/T4/VB12 15,552,000 22.217.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 10.886.400 0,99
23 PP2300244480 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinI 17,368,000 24.811.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 12.157.600 0,33
24 PP2300244481 - Cốc đựng mẫu 6,503,000 9.290.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 4.552.100 0,17
25 PP2300244482 - Detergent A hoặc tương đương 118,440,000 169.200.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 82.908.000 5,92
26 PP2300244483 - Hóa chất hiệu chuẩn ProGRP 4,815,840 6.879.772 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.371.088 0,33
27 PP2300244484 - Hóa chất định lượng ProGRP 473,363,000 676.232.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 331.354.100 3,79
28 PP2300244485 - Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg 7,440,600 10.629.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.208.420 0,50
29 PP2300244486 - Hóa chất định tính HBsAg 565,650,000 808.071.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 395.955.000 22,20
30 PP2300244487 - Hóa chất hiệu chuẩn CA 15 - 3 7,440,624 10.629.463 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.208.437 0,50
31 PP2300244488 - Hóa chất định lượng CA 15 - 3 1,244,292,000 1.777.560.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 871.004.400 16,44
32 PP2300244489 - Hóa chất định lượng CA 125 404,930,488 578.472.126 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 283.451.342 1,32
33 PP2300244490 - Hóa chất định lượng Anti Thyroglobulin 270,112,500 385.875.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 189.078.750 7,40
34 PP2300244491 - Hóa chất định lượng Anti - TPO 88,547,200 126.496.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 61.983.040 2,31
35 PP2300244492 - Hóa chất hiệu chuẩn LH 4,598,016 6.568.595 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.218.612 0,33
36 PP2300244493 - Hóa chất định lượng LH 23,239,200 33.198.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 16.267.440 0,66
37 PP2300244494 - Hóa chất hiệu chuẩn Cyfra 21 - 1 4,960,416 7.086.309 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.472.292 0,33
38 PP2300244495 - Hóa chất định lượng Cyfra 21 - 1 706,102,500 1.008.717.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 494.271.750 12,33
39 PP2300244496 - Hóa chất định lượng LDH 16,356,600 23.366.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 11.449.620 2,14
40 PP2300244497 - Hóa chất nội kiểm CA 19 - 9 4,123,350 5.890.500 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.886.345 0,33
41 PP2300244498 - Hóa chất định lượng Calci 114,559,500 163.656.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 80.191.650 8,72
42 PP2300244499 - Hóa chất định lượng Creatinin 215,136,000 307.337.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 150.595.200 6,58
43 PP2300244500 - Hóa chất định lượng Glucose 307,020,000 438.600.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 214.914.000 11,18
44 PP2300244501 - Hóa chất hiệu chuẩn Troponin- I độ nhạy cao 2,376,990 3.395.700 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.663.893 0,17
45 PP2300244502 - Hóa chất định lượng AFP 162,144,000 231.634.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 113.500.800 5,27
46 PP2300244503 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV 7,440,588 10.629.412 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.208.412 0,50
47 PP2300244504 - Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV 6,453,600 9.219.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 4.517.520 0,50
48 PP2300244505 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV 430,788,500 615.412.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 301.551.950 13,98
49 PP2300244506 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV 713,745,000 1.019.635.715 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 499.621.500 4,44
50 PP2300244507 - Multiconstituent Calibrator hoặc tương đương 3,720,000 5.314.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.604.000 0,50
51 PP2300244508 - ICT Reference Solutionhoặc tương đương 47,600,000 68.000.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 33.320.000 5,76
52 PP2300244509 - ICT Serum Calibrator hoặc tương đương 3,018,750 4.312.500 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.113.125 0,33
53 PP2300244510 - ICT Sample Diluent hoặc tương đương 31,341,000 44.772.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 21.938.700 1,65
54 PP2300244511 - Hóa chất định lượng Ig M 15,447,057 22.067.225 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 10.812.940 0,50
55 PP2300244512 - Hóa chất định lượng Ig E 38,298,450 54.712.072 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 26.808.915 0,50
56 PP2300244513 - Hóa chất định lượng Ig A 12,264,226 17.520.323 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 8.584.959 0,33
57 PP2300244514 - Hóa chất định lượng Ig G 13,602,956 19.432.795 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 9.522.070 0,33
58 PP2300244515 - Hóa chất định lượng chuỗi nhẹ Lambda 56,258,637 80.369.482 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 39.381.046 0,50
59 PP2300244516 - Multichem - S Plus (Assayed) Level 3 hoặc tương đương 17,769,600 25.385.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 12.438.720 0,99
60 PP2300244517 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HCV 4,662,000 6.660.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.263.400 0,33
61 PP2300244518 - Hóa chất nội kiểm Anti - HCV 6,298,485 8.997.836 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 4.408.940 0,50
62 PP2300244519 - Hóa chất định tính Anti - HCV 1,630,954,000 2.329.934.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.141.667.800 24,50
63 PP2300244520 - Trigger Solutionhoặc tương đương 53,191,215 75.987.450 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 37.233.851 7,07
64 PP2300244521 - Pre - Trigger Solutionhoặc tương đương 97,280,000 138.971.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 68.096.000 5,27
65 PP2300244522 - Hóa chất định lượng CK - MB 11,576,250 16.537.500 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 8.103.375 0,17
66 PP2300244523 - Hóa chất hiệu chuẩn CRP 4,609,500 6.585.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.226.650 0,17
67 PP2300244524 - Hóa chất định lượng ASO 4,989,070 7.127.243 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.492.349 0,17
68 PP2300244525 - Hóa chất định lượng ß2 - Microglobulin 80,705,610 115.293.729 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 56.493.927 1,48
69 PP2300244526 - Hóa chất định lượng RF 2,867,237 4.096.053 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.007.066 0,17
70 PP2300244527 - Hóa chất hiệu chuẩn RF 2,064,443 2.949.205 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.445.111 0,17
71 PP2300244528 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần 50,652,000 72.360.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 35.456.400 3,29
72 PP2300244529 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp 33,700,000 48.142.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 23.590.000 0,83
73 PP2300244530 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HBs 4,960,416 7.086.309 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.472.292 0,33
74 PP2300244531 - Hóa chất nội kiểm Anti - HBs 4,302,432 6.146.332 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.011.703 0,33
75 PP2300244532 - Hóa chất định lượng Anti - HBs 13,555,500 19.365.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 9.488.850 0,50
76 PP2300244533 - Hóa chất định lượng CA 19 - 9 293,953,800 419.934.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 205.767.660 3,79
77 PP2300244534 - Hóa chất định lượng HDL 105,019,200 150.027.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 73.513.440 0,99
78 PP2300244535 - Hóa chất định lượng Anti - Thyroglobulin 343,684,684 490.978.120 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 240.579.279 2,31
79 PP2300244536 - Hóa chất định lượng Troponin- I độ nhạy cao 15,623,400 22.319.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 10.936.380 0,33
80 PP2300244537 - Hóa chất định tính HBsAg 418,090,000 597.271.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 292.663.000 3,29
81 PP2300244538 - Hóa chất định lượng Acid Uric 9,175,040 13.107.200 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 6.422.528 1,16
82 PP2300244539 - Concentrated Wash Buffer hoặc tương đương 293,851,750 419.788.215 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 205.696.225 41,10
83 PP2300244540 - Dung dịch rửa máy có nồng độ Acid 190,785,000 272.550.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 133.549.500 12,99
84 PP2300244541 - Hóa chất định lượng Albumin 15,963,804 22.805.435 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 11.174.663 1,48
85 PP2300244542 - Hóa chất định lượng Amylase 22,586,880 32.266.972 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 15.810.816 0,66
86 PP2300244543 - Hóa chất định lượng Cholesterol 46,576,000 66.537.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 32.603.200 0,83
87 PP2300244544 - Hóa chất định lượng CK 18,058,950 25.798.500 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 12.641.265 0,33
88 PP2300244545 - Hóa chất định lượng Gamma - Glutamyl Transferase 12,382,200 17.688.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 8.667.540 1,48
89 PP2300244546 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 10,120,000 14.457.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 7.084.000 1,65
90 PP2300244547 - Hóa chất định lượng Triglyceride 104,986,400 149.980.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 73.490.480 1,32
91 PP2300244548 - Hóa chất định lượng Urea 218,103,200 311.576.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 152.672.240 9,54
92 PP2300244549 - Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin 2,309,076 3.298.680 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.616.354 0,17
93 PP2300244550 - Hóa chất định lượng Ferritin 24,320,000 34.742.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 17.024.000 0,66
94 PP2300244551 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH 9,466,784 13.523.978 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 6.626.749 0,66
95 PP2300244552 - Hóa chất nội kiểm TSH 4,594,590 6.563.700 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.216.213 0,33
96 PP2300244553 - Hóa chất định lượng TSH 1,580,172,300 2.257.389.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.106.120.610 47,68
97 PP2300244554 - Hóa chất định lượng TSH 953,685,000 1.362.407.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 667.579.500 7,40
98 PP2300244555 - Hóa chất hiệu chuẩn T3 toàn phần 4,321,800 6.174.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.025.260 0,33
99 PP2300244556 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần 785,170,300 1.121.671.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 549.619.210 37,32
100 PP2300244557 - Hóa chất hiệu chuẩn T4 tự do 7,130,952 10.187.075 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 4.991.667 0,50
101 PP2300244558 - Hóa chất nội kiểm T4 tự do 4,105,500 5.865.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.873.850 0,33
102 PP2300244559 - Hóa chất định lượng T4 tự do 1,264,777,000 1.806.824.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 885.343.900 47,68
103 PP2300244560 - Hóa chất định lượng T4 tự do 930,140,000 1.328.771.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 651.098.000 6,58
104 PP2300244561 - Hóa chất hiệu chuẩn CEA 4,700,000 6.714.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.290.000 0,33
105 PP2300244562 - Hóa chất nội kiểm CEA 4,302,432 6.146.332 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.011.703 0,33
106 PP2300244563 - Hóa chất định lượng CEA 429,457,000 613.510.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 300.619.900 11,51
107 PP2300244564 - Hóa chất định lượng CEA 398,781,500 569.687.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 279.147.050 2,14
108 PP2300244565 - Hóa chất nội kiểm PSA toàn phần 4,009,844 5.728.349 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.806.891 0,33
109 PP2300244566 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần 206,818,200 295.454.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 144.772.740 2,96
110 PP2300244567 - Hóa chất hiệu chuẩn PSA tự do 4,776,660 6.823.800 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.343.662 0,33
111 PP2300244568 - Hóa chất nội kiểm PSA tự do 4,105,500 5.865.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.873.850 0,33
112 PP2300244569 - Hóa chất định lượng PSA tự do 66,439,800 94.914.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 46.507.860 0,99
113 PP2300244570 - Hóa chất định lượng và định tính β - hCG toàn phần 161,700,000 231.000.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 113.190.000 4,61
114 PP2300244571 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai 4,960,192 7.085.989 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.472.135 0,33
115 PP2300244572 - Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai 132,592,500 189.417.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 92.814.750 0,83
116 PP2300244573 - Hóa chất hiệu chuẩn Cortisol 2,754,839 3.935.485 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.928.388 0,17
117 PP2300244574 - Hóa chất định lượng Cortisol 34,073,600 48.676.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 23.851.520 0,66
118 PP2300244575 - Hóa chất hiệu chuẩn SCC 2,510,880 3.586.972 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.757.616 0,17
119 PP2300244576 - Hóa chất định lượng SCC 11,133,000 15.904.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 7.793.100 0,17
120 PP2300244577 - Hóa chất hiệu chuẩn PTH 2,389,800 3.414.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.672.860 0,17
121 PP2300244578 - Hóa chất định lượng PTH 12,649,560 18.070.800 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 8.854.692 0,33
122 PP2300244579 - Dung dịch rửa buồng ủ 31,746,000 45.351.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 22.222.200 2,14
123 PP2300244580 - Hóa chất hiệu chuẩn Pivka - II 2,362,920 3.375.600 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.654.044 0,17
124 PP2300244581 - Hóa chất nội kiểm Pivka - II 2,008,128 2.868.755 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.405.690 0,17
125 PP2300244582 - Hóa chất định lượng Pivka - II 168,714,000 241.020.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 118.099.800 0,66
126 PP2300244583 - Hóa chất hiệu chuẩn FSH 2,199,400 3.142.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.539.580 0,17
127 PP2300244584 - Hóa chất định lượng FSH 22,393,600 31.990.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 15.675.520 0,66
128 PP2300244585 - Hóa chất định lượng PCT 130,095,000 185.850.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 91.066.500 1,16
129 PP2300244586 - Hóa chất hiệu chuẩn PCT 8,843,940 12.634.200 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 6.190.758 0,33
130 PP2300244587 - Hóa chất nội kiểm PCT 2,946,930 4.209.900 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.062.851 0,17
131 PP2300244588 - Hóa chất hiệu chuẩn Bilirubin 4,660,400 6.657.715 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.262.280 0,33
132 PP2300244589 - Detergent B hoặc tương đương 152,446,392 217.780.560 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 106.712.475 1,16
133 PP2300244590 - Dung dịch rửa kim 36,174,600 51.678.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 25.322.220 0,99
134 PP2300244591 - Hóa chất nội kiểm Pro GRP 2,088,480 2.983.543 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.461.936 0,17
135 PP2300244592 - Hóa chất nội kiểm CA 15 - 3 2,151,200 3.073.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.505.840 0,17
136 PP2300244593 - Hóa chất định lượng CA 15 - 3 1,012,326,220 1.446.180.315 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 708.628.354 3,29
137 PP2300244594 - Hóa chất hiệu chuẩn CA 125 4,960,416 7.086.309 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.472.292 0,33
138 PP2300244595 - Hóa chất nội kiểm CA 125 4,594,590 6.563.700 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.216.213 0,33
139 PP2300244596 - Hóa chất định lượng CA 125 373,290,000 533.271.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 261.303.000 4,94
140 PP2300244597 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - TPO 5,509,678 7.870.969 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.856.775 0,33
141 PP2300244598 - Hóa chất nội kiểm Anti - TPO 2,008,125 2.868.750 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.405.688 0,17
142 PP2300244599 - Hóa chất hiệu chuẩn CA 19 - 9 4,960,416 7.086.309 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.472.292 0,33
143 PP2300244600 - Hóa chất hiệu chuẩn Testosteron thế hệ 2 2,331,720 3.331.029 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.632.204 0,17
144 PP2300244601 - Hóa chất định lượng Testosteron thế hệ 2 11,619,600 16.599.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 8.133.720 0,33
145 PP2300244602 - Hóa chất hiệu chuẩn HE4 4,840,990 6.915.700 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.388.693 0,33
146 PP2300244603 - Hóa chất nội kiểm HE4 2,099,395 2.999.136 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.469.577 0,17
147 PP2300244604 - Hóa chất định lượng HE4 110,810,000 158.300.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 77.567.000 0,83
148 PP2300244605 - Hóa chất nội kiểm Cyfra 21 - 1 4,302,432 6.146.332 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.011.703 0,33
149 PP2300244606 - Hóa chất nội kiểm Troponin- I độ nhạy cao 2,034,984 2.907.120 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.424.489 0,17
150 PP2300244607 - Hóa chất hiệu chuẩn AFP 4,527,360 6.467.658 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.169.152 0,33
151 PP2300244608 - Hóa chất nội kiểm AFP 4,302,432 6.146.332 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.011.703 0,33
152 PP2300244609 - Hóa chất định lượng AFP 83,260,500 118.943.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 58.282.350 0,50
153 PP2300244610 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein chuyên biệt 2,177,800 3.111.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.524.460 0,17
154 PP2300244611 - ICT CleaningFluid hoặc tương đương 4,500,360 6.429.086 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.150.252 0,50
155 PP2300244612 - Hóa chất hiệu chuẩn Ig E 1,921,600 2.745.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.345.120 0,17
156 PP2300244613 - Multichem - S Plus (Assayed) Level 1 hoặc tương đương 17,769,600 25.385.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 12.438.720 0,99
157 PP2300244614 - Multichem - S Plus (Assayed) Level 2 hoặc tương đương 17,769,600 25.385.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 12.438.720 0,99
158 PP2300244615 - Hóa chất hiệu chuẩn HBeAg 2,480,200 3.543.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.736.140 0,17
159 PP2300244616 - Hóa chất nội kiểm Hbe Ag 2,155,408 3.079.155 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.508.786 0,17
160 PP2300244617 - Hóa chất định tính và định lượng HBeAg 18,207,000 26.010.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 12.744.900 0,50
161 PP2300244618 - Hóa chất hiệu chuẩn CK - MB 1,144,000 1.634.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 800.800 0,17
162 PP2300244619 - Hóa chất nội kiểm CK - MB 1,229,800 1.756.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 860.860 0,17
163 PP2300244620 - Hóa chất định lượng CRP 210,420,000 300.600.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 147.294.000 2,31
164 PP2300244621 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong huyết tương 4,355,600 6.222.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.048.920 0,33
165 PP2300244622 - ImmunoControl Set hoặc tương đương 8,264,516 11.806.452 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.785.162 0,33
166 PP2300244623 - Hóa chất hiệu chuẩn ß2 - Microglobulin 4,778,802 6.826.860 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.345.162 0,33
167 PP2300244624 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein 4,611,750 6.588.215 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.228.225 0,17
168 PP2300244625 - Hóa chất hiệu chuẩn ASO 2,093,808 2.991.155 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.465.666 0,17
169 PP2300244626 - Hóa chất nội kiểm Protein 2,177,820 3.111.172 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.524.474 0,17
170 PP2300244627 - Hóa chất nội kiểm ASO - RF mức 1 2,437,189 3.481.699 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.706.033 0,17
171 PP2300244628 - Hóa chất nội kiểm ASO - RF mức 2 2,437,189 3.481.699 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.706.033 0,17
172 PP2300244629 - Hóa chất nội kiểm Ammonia 1,808,265 2.583.236 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.265.786 0,17
173 PP2300244630 - Hóa chất định lượng Ammonia 71,421,588 102.030.840 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 49.995.112 1,48
174 PP2300244631 - Hóa chất định lượng sắt 2,262,300 3.231.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.583.610 0,17
175 PP2300244632 - Định lượng chuỗi nhẹ Kappa 75,011,516 107.159.309 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 52.508.062 0,66
176 PP2300244633 - Hóa chất định lượng CA 19 - 9 101,198,160 144.568.800 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 70.838.712 0,33
177 PP2300244634 - Hóa chất nội kiểm HBs Ag 4,187,612 5.982.303 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.931.329 0,33
178 PP2300244635 - Hóa chất nội kiểm chung cho các xét nghiệm miễn dịch 5,077,080 7.252.972 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.553.956 0,33
179 PP2300244636 - Hóa chất định lượng Alkalin Phosphat 10,064,000 14.377.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 7.044.800 0,33
180 PP2300244637 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần 605,307,500 864.725.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 423.715.250 5,76
181 PP2300244638 - Hóa chất hiệu chuẩn PSA toàn phần 4,712,286 6.731.838 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.298.601 0,33
182 PP2300244639 - Hóa chất hiệu chuẩn Prolactin 2,263,800 3.234.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.584.660 0,17
183 PP2300244640 - Hóa chất nội kiểm Prolactin 2,052,600 2.932.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.436.820 0,17
184 PP2300244641 - Hóa chất định lượng Prolactin 22,114,800 31.592.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 15.480.360 0,66
185 PP2300244642 - Hóa chất hiệu chuẩn β - hCG toàn phần 2,406,984 3.438.549 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.684.889 0,17
186 PP2300244643 - Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai 4,260,448 6.086.355 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.982.314 0,33
187 PP2300244644 - Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai 185,629,500 265.185.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 129.940.650 5,76
188 PP2300244645 - Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen I 9,631,680 13.759.543 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 6.742.176 0,66
189 PP2300244646 - Hóa chất nội kiểm Pepsinogen I 2,088,480 2.983.543 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.461.936 0,17
190 PP2300244647 - Hóa chất định lượng Pepsinogen I 9,828,000 14.040.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 6.879.600 0,17
191 PP2300244648 - Hóa chất nội kiểm SCC 2,178,000 3.111.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.524.600 0,17
192 PP2300244649 - Hóa chất nội kiểm PTH 2,022,405 2.889.150 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.415.684 0,17
193 PP2300244650 - Dung dịch rửa kiềm 209,350,000 299.071.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 146.545.000 12,99
194 PP2300244651 - Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen II 2,407,920 3.439.886 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.685.544 0,17
195 PP2300244652 - Hóa chất nội kiểm Pepsinogen II 2,088,480 2.983.543 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.461.936 0,17
196 PP2300244653 - Hóa chất định lượng Pepsinogen II 9,828,000 14.040.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 6.879.600 0,17
197 PP2300244654 - Hóa chất hiệu chuẩn Estradiol 2,272,700 3.246.715 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.590.890 0,17
198 PP2300244655 - Hóa chất định lượng Estradiol 22,114,800 31.592.572 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 15.480.360 0,66
199 PP2300244656 - Hóa chất định lượng Protein trong các dịch cơ thể 2,285,206 3.264.580 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.599.645 0,17
200 PP2300244657 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong các dịch cơ thể 2,407,860 3.439.800 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.685.502 0,17
201 PP2300244658 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - Tg 4,599,984 6.571.406 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.219.989 0,33
202 PP2300244659 - Hóa chất định lượng Progesteron 5,528,700 7.898.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.870.090 0,17
203 PP2300244660 - Hóa chất định tính kháng thể HCV 875,820,000 1.251.171.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 613.074.000 2,47
204 PP2300244661 - Hóa chất nội kiểm Progesteron 2,049,000 2.927.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.434.300 0,17
205 PP2300244662 - Hóa chất hiệu chuẩn Progesteron 2,331,630 3.330.900 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.632.141 0,17
206 PP2300244663 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 560,185,190 800.264.558 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 392.129.633 1,65
207 PP2300244664 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 489,465,000 699.235.715 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 342.625.500 7,40
208 PP2300244665 - Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin 4,815,744 6.879.635 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.371.021 0,33
209 PP2300244666 - Hóa chất nội kiểm Thyroglobulin 2,334,150 3.334.500 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.633.905 0,17
210 PP2300244667 - Chất hiệu chuẩn NSE 3,780,000 5.400.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.646.000 0,17
211 PP2300244668 - Chất kiểm chứng NSE 3,024,000 4.320.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.116.800 0,17
212 PP2300244669 - Hóa chất xét nghiệm NSE 29,484,000 42.120.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 20.638.800 0,33
213 PP2300244670 - Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase 406,080,000 580.114.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 284.256.000 14,80
214 PP2300244671 - Hóa chất xét nghiệm ASPARTATE AMINOTRANSFERASE 406,080,000 580.114.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 284.256.000 14,80
215 PP2300244672 - Chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c 4,733,400 6.762.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.313.380 0,33
216 PP2300244673 - Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin A1c 210,614,250 300.877.500 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 147.429.975 4,11
217 PP2300244674 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa 7,440,584 10.629.406 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.208.409 0,33
218 PP2300244675 - Hóa chất xét nghiệm Prealbumin 15,113,124 21.590.178 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 10.579.187 0,50
219 PP2300244676 - Hóa chất hiệu chuẩn PREALBUMIN 2,245,085 3.207.265 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.571.560 0,17
220 PP2300244677 - Hoá chất xét nghiệm Magnesium 8,098,608 11.569.440 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.669.026 0,33
221 PP2300244678 - Hoá chất xét nghiệm Phosphorus 10,528,000 15.040.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 7.369.600 0,33
222 PP2300244679 - Hoá chất xét nghiệm TRAb 183,750,000 262.500.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 128.625.000 1,16
223 PP2300244680 - HoÁ chất hiệu chuẩn TrAb 10,500,000 15.000.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 7.350.000 0,33
224 PP2300244681 - Hoá chất nội kiểm TRAb 2,625,000 3.750.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.837.500 0,17
225 PP2300244682 - HOÁ CHẤT HIỆU CHUẨNVITAMIN D 4,960,416 7.086.309 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.472.292 0,33
226 PP2300244683 - HOÁ CHẤT NỘI KIỂM VITAMIN D 3,895,762 5.565.375 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 2.727.034 0,33
227 PP2300244684 - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM VITAMIN D 80,206,875 114.581.250 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 56.144.813 1,16
228 PP2300244685 - Hoá chất hiệu chuẩn Anti - HBc II 2,480,196 3.543.138 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.736.138 0,17
229 PP2300244686 - Hoá chất nội kiểm Anti - HBc II 2,151,200 3.073.143 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 1.505.840 0,17
230 PP2300244687 - Hoá chất định tính Anti - HBc II 19,679,700 28.113.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 13.775.790 0,50
231 PP2300244688 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin 25,612,500 36.589.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 17.928.750 49,32
232 PP2300244689 - Hóa chất hiệu chuẩn Vancomycin 5,710,320 8.157.600 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 3.997.224 0,33
233 PP2300244690 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa Mức 3 11,000,000 15.714.286 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 7.700.000 0,17
234 PP2300244691 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 3 7,245,000 10.350.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.071.500 0,17
235 PP2300244692 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 7,245,000 10.350.000 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 5.071.500 0,17
236 PP2300244693 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine aminotransferase (ALT ) 17,107,720 24.439.600 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 11.975.404 1,65
237 PP2300244694 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate aminotransferase (AST) 17,107,720 24.439.600 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 11.975.404 1,65
238 PP2300244695 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium 19,566,000 27.951.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 13.696.200 2,96
239 PP2300244696 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine 11,069,700 15.813.858 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 7.748.790 1,65
240 PP2300244697 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose 17,976,825 25.681.179 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 12.583.778 2,47
241 PP2300244698 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea 36,237,620 51.768.029 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 25.366.334 1,65
242 PP2300244699 - Dung dịch rửa acid 16,295,370 23.279.100 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 11.406.759 0,99
243 PP2300244700 - Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa RX Modena 294,129,292 420.184.703 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 205.890.505 0,66
244 PP2300244701 - Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena 294,129,292 420.184.703 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 205.890.505 0,66
245 PP2300244702 - Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena 294,129,292 420.184.703 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 205.890.505 0,66
246 PP2300244703 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena 441,172,552 630.246.503 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 308.820.787 0,66
247 PP2300244704 - Dung dịch đệm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 121,108,104 173.011.578 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 84.775.673 0,66
248 PP2300244705 - Dung dịch rửa kiềm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 52,986,432 75.694.903 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 37.090.503 0,99
249 PP2300244706 - Dung dịch rửa acid dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 67,824,258 96.891.798 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 47.476.981 0,99
250 PP2300244707 - Dung dịch rửa bộ điện cực khi chạy điện giải đồ 116,140,422 165.914.889 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 81.298.296 0,99
251 PP2300244708 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 74,595,924 106.565.606 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 52.217.147 0,99
252 PP2300244709 - Dung dịch vệ sinh kim hút 45,678,360 65.254.800 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 31.974.852 0,99
253 PP2300244710 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 15,464,000 22.091.429 Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) 10.824.800 0,66
Cuvetteshoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244458
Giá từng phần lô 66,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.342.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sample Tips hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244459
Giá từng phần lô 65,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.060.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.089.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa các chất không phản ứng (Wash 1 Reagent)
Mã phần lô PP2300244460
Giá từng phần lô 75,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.742.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước rửa máy dạng Acid/Base
Mã phần lô PP2300244461
Giá từng phần lô 26,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,94
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước rửa kim số 1
Mã phần lô PP2300244462
Giá từng phần lô 10,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.628.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước rửa kim số 3
Mã phần lô PP2300244463
Giá từng phần lô 6,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.488.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.649.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước rửa máy hằng ngày (Cleaning Solution)
Mã phần lô PP2300244464
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,94
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể HCV
Mã phần lô PP2300244465
Giá từng phần lô 308,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.257.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B HBs Ag
Mã phần lô PP2300244466
Giá từng phần lô 71,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.254.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể HIV Combo
Mã phần lô PP2300244467
Giá từng phần lô 155,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể giang mai (Syphilis)
Mã phần lô PP2300244468
Giá từng phần lô 151,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.914.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300244469
Giá từng phần lô 66,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.782.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.443.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CA 15 - 3
Mã phần lô PP2300244470
Giá từng phần lô 137,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.422.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.247.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng THCG
Mã phần lô PP2300244471
Giá từng phần lô 12,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng FT4
Mã phần lô PP2300244472
Giá từng phần lô 362,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,94
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng T3
Mã phần lô PP2300244473
Giá từng phần lô 289,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.257.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300244474
Giá từng phần lô 310,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.871.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn CAL A 2PK
Mã phần lô PP2300244475
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn CAL B 2PK
Mã phần lô PP2300244476
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn CAL CA 15 - 3 2PK
Mã phần lô PP2300244477
Giá từng phần lô 5,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.354.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.603.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn CAL D 2PK
Mã phần lô PP2300244478
Giá từng phần lô 7,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.094.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.946.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định lượng Hormontuyến giáp T3/T4/VB12
Mã phần lô PP2300244479
Giá từng phần lô 15,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.217.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.886.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2300244480
Giá từng phần lô 17,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.811.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.157.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300244481
Giá từng phần lô 6,503,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.290.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.552.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Detergent A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244482
Giá từng phần lô 118,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn ProGRP
Mã phần lô PP2300244483
Giá từng phần lô 4,815,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.879.772
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.371.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng ProGRP
Mã phần lô PP2300244484
Giá từng phần lô 473,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.232.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.354.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg
Mã phần lô PP2300244485
Giá từng phần lô 7,440,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.629.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300244486
Giá từng phần lô 565,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,20
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn CA 15 - 3
Mã phần lô PP2300244487
Giá từng phần lô 7,440,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.629.463
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.437
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CA 15 - 3
Mã phần lô PP2300244488
Giá từng phần lô 1,244,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.560.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 871.004.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300244489
Giá từng phần lô 404,930,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.472.126
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.451.342
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Anti Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300244490
Giá từng phần lô 270,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.078.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Anti - TPO
Mã phần lô PP2300244491
Giá từng phần lô 88,547,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.496.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.983.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,31
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn LH
Mã phần lô PP2300244492
Giá từng phần lô 4,598,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.568.595
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.218.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng LH
Mã phần lô PP2300244493
Giá từng phần lô 23,239,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.198.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.267.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Cyfra 21 - 1
Mã phần lô PP2300244494
Giá từng phần lô 4,960,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.086.309
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Cyfra 21 - 1
Mã phần lô PP2300244495
Giá từng phần lô 706,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.717.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.271.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng LDH
Mã phần lô PP2300244496
Giá từng phần lô 16,356,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.366.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.449.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm CA 19 - 9
Mã phần lô PP2300244497
Giá từng phần lô 4,123,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.890.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.886.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Calci
Mã phần lô PP2300244498
Giá từng phần lô 114,559,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.656.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.191.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,72
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300244499
Giá từng phần lô 215,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.337.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.595.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300244500
Giá từng phần lô 307,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Troponin- I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300244501
Giá từng phần lô 2,376,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.395.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.893
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300244502
Giá từng phần lô 162,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.634.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.500.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300244503
Giá từng phần lô 7,440,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.629.412
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300244504
Giá từng phần lô 6,453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.219.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.517.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300244505
Giá từng phần lô 430,788,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.412.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.551.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,98
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV
Mã phần lô PP2300244506
Giá từng phần lô 713,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.635.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.621.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Multiconstituent Calibrator hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244507
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ICT Reference Solutionhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244508
Giá từng phần lô 47,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,76
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ICT Serum Calibrator hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244509
Giá từng phần lô 3,018,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.312.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.113.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ICT Sample Diluent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244510
Giá từng phần lô 31,341,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.772.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.938.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Ig M
Mã phần lô PP2300244511
Giá từng phần lô 15,447,057
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.067.225
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.812.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Ig E
Mã phần lô PP2300244512
Giá từng phần lô 38,298,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.712.072
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.808.915
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Ig A
Mã phần lô PP2300244513
Giá từng phần lô 12,264,226
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.520.323
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.584.959
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Ig G
Mã phần lô PP2300244514
Giá từng phần lô 13,602,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.432.795
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.522.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng chuỗi nhẹ Lambda
Mã phần lô PP2300244515
Giá từng phần lô 56,258,637
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.369.482
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.381.046
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Multichem - S Plus (Assayed) Level 3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244516
Giá từng phần lô 17,769,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.385.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.438.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HCV
Mã phần lô PP2300244517
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.660.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.263.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Anti - HCV
Mã phần lô PP2300244518
Giá từng phần lô 6,298,485
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.997.836
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.408.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định tính Anti - HCV
Mã phần lô PP2300244519
Giá từng phần lô 1,630,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.329.934.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.141.667.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trigger Solutionhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244520
Giá từng phần lô 53,191,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.987.450
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.233.851
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,07
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Pre - Trigger Solutionhoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244521
Giá từng phần lô 97,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.971.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,27
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CK - MB
Mã phần lô PP2300244522
Giá từng phần lô 11,576,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.103.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn CRP
Mã phần lô PP2300244523
Giá từng phần lô 4,609,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.585.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.226.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng ASO
Mã phần lô PP2300244524
Giá từng phần lô 4,989,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.127.243
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.492.349
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng ß2 - Microglobulin
Mã phần lô PP2300244525
Giá từng phần lô 80,705,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.293.729
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.493.927
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng RF
Mã phần lô PP2300244526
Giá từng phần lô 2,867,237
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.096.053
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.007.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn RF
Mã phần lô PP2300244527
Giá từng phần lô 2,064,443
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.949.205
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.445.111
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300244528
Giá từng phần lô 50,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.360.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.456.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300244529
Giá từng phần lô 33,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HBs
Mã phần lô PP2300244530
Giá từng phần lô 4,960,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.086.309
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Anti - HBs
Mã phần lô PP2300244531
Giá từng phần lô 4,302,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.146.332
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.703
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Anti - HBs
Mã phần lô PP2300244532
Giá từng phần lô 13,555,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.365.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.488.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CA 19 - 9
Mã phần lô PP2300244533
Giá từng phần lô 293,953,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.934.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.767.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng HDL
Mã phần lô PP2300244534
Giá từng phần lô 105,019,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.027.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.513.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Anti - Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300244535
Giá từng phần lô 343,684,684
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.978.120
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.579.279
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,31
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Troponin- I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300244536
Giá từng phần lô 15,623,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.319.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.936.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300244537
Giá từng phần lô 418,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.271.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2300244538
Giá từng phần lô 9,175,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.107.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.422.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Concentrated Wash Buffer hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244539
Giá từng phần lô 293,851,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.788.215
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.696.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa máy có nồng độ Acid
Mã phần lô PP2300244540
Giá từng phần lô 190,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.550.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.549.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300244541
Giá từng phần lô 15,963,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.805.435
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.174.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Amylase
Mã phần lô PP2300244542
Giá từng phần lô 22,586,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.266.972
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.810.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300244543
Giá từng phần lô 46,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.537.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.603.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CK
Mã phần lô PP2300244544
Giá từng phần lô 18,058,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.798.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.641.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Gamma - Glutamyl Transferase
Mã phần lô PP2300244545
Giá từng phần lô 12,382,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.688.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.667.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300244546
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2300244547
Giá từng phần lô 104,986,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.980.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.490.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300244548
Giá từng phần lô 218,103,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.576.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.672.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,54
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300244549
Giá từng phần lô 2,309,076
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.298.680
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.616.354
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300244550
Giá từng phần lô 24,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.742.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn TSH
Mã phần lô PP2300244551
Giá từng phần lô 9,466,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.523.978
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.626.749
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm TSH
Mã phần lô PP2300244552
Giá từng phần lô 4,594,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.216.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300244553
Giá từng phần lô 1,580,172,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.389.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.120.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 47,68
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300244554
Giá từng phần lô 953,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.407.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.579.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300244555
Giá từng phần lô 4,321,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.174.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300244556
Giá từng phần lô 785,170,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.121.671.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 549.619.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn T4 tự do
Mã phần lô PP2300244557
Giá từng phần lô 7,130,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.187.075
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm T4 tự do
Mã phần lô PP2300244558
Giá từng phần lô 4,105,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.865.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.873.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300244559
Giá từng phần lô 1,264,777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.806.824.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.343.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 47,68
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300244560
Giá từng phần lô 930,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.771.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300244561
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm CEA
Mã phần lô PP2300244562
Giá từng phần lô 4,302,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.146.332
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.703
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300244563
Giá từng phần lô 429,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.510.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.619.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300244564
Giá từng phần lô 398,781,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.687.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.147.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300244565
Giá từng phần lô 4,009,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.728.349
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.806.891
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300244566
Giá từng phần lô 206,818,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.454.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.772.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,96
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn PSA tự do
Mã phần lô PP2300244567
Giá từng phần lô 4,776,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.823.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.343.662
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm PSA tự do
Mã phần lô PP2300244568
Giá từng phần lô 4,105,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.865.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.873.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300244569
Giá từng phần lô 66,439,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.914.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.507.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng và định tính β - hCG toàn phần
Mã phần lô PP2300244570
Giá từng phần lô 161,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,61
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300244571
Giá từng phần lô 4,960,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.085.989
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.135
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300244572
Giá từng phần lô 132,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.417.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.814.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300244573
Giá từng phần lô 2,754,839
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.935.485
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.928.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300244574
Giá từng phần lô 34,073,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.676.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.851.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn SCC
Mã phần lô PP2300244575
Giá từng phần lô 2,510,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.586.972
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.757.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng SCC
Mã phần lô PP2300244576
Giá từng phần lô 11,133,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.904.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.793.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn PTH
Mã phần lô PP2300244577
Giá từng phần lô 2,389,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.414.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.672.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng PTH
Mã phần lô PP2300244578
Giá từng phần lô 12,649,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.070.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.854.692
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa buồng ủ
Mã phần lô PP2300244579
Giá từng phần lô 31,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.351.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.222.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Pivka - II
Mã phần lô PP2300244580
Giá từng phần lô 2,362,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.654.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Pivka - II
Mã phần lô PP2300244581
Giá từng phần lô 2,008,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.868.755
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.405.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Pivka - II
Mã phần lô PP2300244582
Giá từng phần lô 168,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.020.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.099.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn FSH
Mã phần lô PP2300244583
Giá từng phần lô 2,199,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.539.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng FSH
Mã phần lô PP2300244584
Giá từng phần lô 22,393,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.990.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.675.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng PCT
Mã phần lô PP2300244585
Giá từng phần lô 130,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.850.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.066.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn PCT
Mã phần lô PP2300244586
Giá từng phần lô 8,843,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.634.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.190.758
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm PCT
Mã phần lô PP2300244587
Giá từng phần lô 2,946,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.209.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.851
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Bilirubin
Mã phần lô PP2300244588
Giá từng phần lô 4,660,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.657.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Detergent B hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244589
Giá từng phần lô 152,446,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.780.560
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.712.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300244590
Giá từng phần lô 36,174,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.678.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.322.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Pro GRP
Mã phần lô PP2300244591
Giá từng phần lô 2,088,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.983.543
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.461.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm CA 15 - 3
Mã phần lô PP2300244592
Giá từng phần lô 2,151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.073.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CA 15 - 3
Mã phần lô PP2300244593
Giá từng phần lô 1,012,326,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.446.180.315
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 708.628.354
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2300244594
Giá từng phần lô 4,960,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.086.309
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm CA 125
Mã phần lô PP2300244595
Giá từng phần lô 4,594,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.216.213
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300244596
Giá từng phần lô 373,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.271.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,94
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - TPO
Mã phần lô PP2300244597
Giá từng phần lô 5,509,678
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.870.969
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.856.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Anti - TPO
Mã phần lô PP2300244598
Giá từng phần lô 2,008,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.868.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.405.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn CA 19 - 9
Mã phần lô PP2300244599
Giá từng phần lô 4,960,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.086.309
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Testosteron thế hệ 2
Mã phần lô PP2300244600
Giá từng phần lô 2,331,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.331.029
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.632.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Testosteron thế hệ 2
Mã phần lô PP2300244601
Giá từng phần lô 11,619,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.599.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.133.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn HE4
Mã phần lô PP2300244602
Giá từng phần lô 4,840,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.915.700
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.693
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm HE4
Mã phần lô PP2300244603
Giá từng phần lô 2,099,395
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.999.136
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.469.577
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng HE4
Mã phần lô PP2300244604
Giá từng phần lô 110,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Cyfra 21 - 1
Mã phần lô PP2300244605
Giá từng phần lô 4,302,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.146.332
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.703
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Troponin- I độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300244606
Giá từng phần lô 2,034,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.907.120
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.424.489
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300244607
Giá từng phần lô 4,527,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.467.658
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.169.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm AFP
Mã phần lô PP2300244608
Giá từng phần lô 4,302,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.146.332
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.011.703
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300244609
Giá từng phần lô 83,260,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.943.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.282.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Protein chuyên biệt
Mã phần lô PP2300244610
Giá từng phần lô 2,177,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.111.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ICT CleaningFluid hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244611
Giá từng phần lô 4,500,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.429.086
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.252
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Ig E
Mã phần lô PP2300244612
Giá từng phần lô 1,921,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.745.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.345.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Multichem - S Plus (Assayed) Level 1 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244613
Giá từng phần lô 17,769,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.385.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.438.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Multichem - S Plus (Assayed) Level 2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244614
Giá từng phần lô 17,769,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.385.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.438.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn HBeAg
Mã phần lô PP2300244615
Giá từng phần lô 2,480,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Hbe Ag
Mã phần lô PP2300244616
Giá từng phần lô 2,155,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.079.155
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.508.786
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định tính và định lượng HBeAg
Mã phần lô PP2300244617
Giá từng phần lô 18,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.010.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.744.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn CK - MB
Mã phần lô PP2300244618
Giá từng phần lô 1,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.634.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm CK - MB
Mã phần lô PP2300244619
Giá từng phần lô 1,229,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.756.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2300244620
Giá từng phần lô 210,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,31
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong huyết tương
Mã phần lô PP2300244621
Giá từng phần lô 4,355,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.222.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.048.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ImmunoControl Set hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300244622
Giá từng phần lô 8,264,516
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.806.452
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.785.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn ß2 - Microglobulin
Mã phần lô PP2300244623
Giá từng phần lô 4,778,802
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.826.860
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.345.162
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Protein
Mã phần lô PP2300244624
Giá từng phần lô 4,611,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.588.215
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.228.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn ASO
Mã phần lô PP2300244625
Giá từng phần lô 2,093,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.991.155
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.465.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Protein
Mã phần lô PP2300244626
Giá từng phần lô 2,177,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.111.172
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm ASO - RF mức 1
Mã phần lô PP2300244627
Giá từng phần lô 2,437,189
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.481.699
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.706.033
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm ASO - RF mức 2
Mã phần lô PP2300244628
Giá từng phần lô 2,437,189
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.481.699
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.706.033
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Ammonia
Mã phần lô PP2300244629
Giá từng phần lô 1,808,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.583.236
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.786
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Ammonia
Mã phần lô PP2300244630
Giá từng phần lô 71,421,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.030.840
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.995.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng sắt
Mã phần lô PP2300244631
Giá từng phần lô 2,262,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.583.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Định lượng chuỗi nhẹ Kappa
Mã phần lô PP2300244632
Giá từng phần lô 75,011,516
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.159.309
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.508.062
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng CA 19 - 9
Mã phần lô PP2300244633
Giá từng phần lô 101,198,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.568.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.838.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm HBs Ag
Mã phần lô PP2300244634
Giá từng phần lô 4,187,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.982.303
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.931.329
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm chung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300244635
Giá từng phần lô 5,077,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.252.972
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.553.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Alkalin Phosphat
Mã phần lô PP2300244636
Giá từng phần lô 10,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.377.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.044.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300244637
Giá từng phần lô 605,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.725.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.715.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,76
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300244638
Giá từng phần lô 4,712,286
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.731.838
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.298.601
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2300244639
Giá từng phần lô 2,263,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.234.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.584.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Prolactin
Mã phần lô PP2300244640
Giá từng phần lô 2,052,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.932.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.436.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2300244641
Giá từng phần lô 22,114,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.592.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.480.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn β - hCG toàn phần
Mã phần lô PP2300244642
Giá từng phần lô 2,406,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.438.549
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.684.889
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300244643
Giá từng phần lô 4,260,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.086.355
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.982.314
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300244644
Giá từng phần lô 185,629,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.185.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.940.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,76
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen I
Mã phần lô PP2300244645
Giá từng phần lô 9,631,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.759.543
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.742.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Pepsinogen I
Mã phần lô PP2300244646
Giá từng phần lô 2,088,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.983.543
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.461.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Pepsinogen I
Mã phần lô PP2300244647
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm SCC
Mã phần lô PP2300244648
Giá từng phần lô 2,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.111.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm PTH
Mã phần lô PP2300244649
Giá từng phần lô 2,022,405
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.889.150
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.415.684
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kiềm
Mã phần lô PP2300244650
Giá từng phần lô 209,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen II
Mã phần lô PP2300244651
Giá từng phần lô 2,407,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.439.886
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Pepsinogen II
Mã phần lô PP2300244652
Giá từng phần lô 2,088,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.983.543
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.461.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Pepsinogen II
Mã phần lô PP2300244653
Giá từng phần lô 9,828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.879.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Estradiol
Mã phần lô PP2300244654
Giá từng phần lô 2,272,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.246.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2300244655
Giá từng phần lô 22,114,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.592.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.480.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Protein trong các dịch cơ thể
Mã phần lô PP2300244656
Giá từng phần lô 2,285,206
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.264.580
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.599.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong các dịch cơ thể
Mã phần lô PP2300244657
Giá từng phần lô 2,407,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.439.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.502
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - Tg
Mã phần lô PP2300244658
Giá từng phần lô 4,599,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.406
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.219.989
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Progesteron
Mã phần lô PP2300244659
Giá từng phần lô 5,528,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.898.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.870.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định tính kháng thể HCV
Mã phần lô PP2300244660
Giá từng phần lô 875,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.171.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Progesteron
Mã phần lô PP2300244661
Giá từng phần lô 2,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.927.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.434.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Progesteron
Mã phần lô PP2300244662
Giá từng phần lô 2,331,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.632.141
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300244663
Giá từng phần lô 560,185,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.264.558
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.129.633
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300244664
Giá từng phần lô 489,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.235.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.625.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,40
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300244665
Giá từng phần lô 4,815,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.879.635
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.371.021
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất nội kiểm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300244666
Giá từng phần lô 2,334,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.633.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn NSE
Mã phần lô PP2300244667
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng NSE
Mã phần lô PP2300244668
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300244669
Giá từng phần lô 29,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.120.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.638.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2300244670
Giá từng phần lô 406,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.114.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,80
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm ASPARTATE AMINOTRANSFERASE
Mã phần lô PP2300244671
Giá từng phần lô 406,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.114.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,80
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2300244672
Giá từng phần lô 4,733,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.762.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.313.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin A1c
Mã phần lô PP2300244673
Giá từng phần lô 210,614,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.877.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.429.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300244674
Giá từng phần lô 7,440,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.629.406
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.409
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300244675
Giá từng phần lô 15,113,124
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.590.178
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.579.187
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn PREALBUMIN
Mã phần lô PP2300244676
Giá từng phần lô 2,245,085
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.207.265
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.571.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2300244677
Giá từng phần lô 8,098,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.569.440
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.669.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm Phosphorus
Mã phần lô PP2300244678
Giá từng phần lô 10,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.040.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm TRAb
Mã phần lô PP2300244679
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HoÁ chất hiệu chuẩn TrAb
Mã phần lô PP2300244680
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất nội kiểm TRAb
Mã phần lô PP2300244681
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HOÁ CHẤT HIỆU CHUẨNVITAMIN D
Mã phần lô PP2300244682
Giá từng phần lô 4,960,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.086.309
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HOÁ CHẤT NỘI KIỂM VITAMIN D
Mã phần lô PP2300244683
Giá từng phần lô 3,895,762
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.565.375
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.727.034
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM VITAMIN D
Mã phần lô PP2300244684
Giá từng phần lô 80,206,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.581.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.144.813
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất hiệu chuẩn Anti - HBc II
Mã phần lô PP2300244685
Giá từng phần lô 2,480,196
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.543.138
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.138
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất nội kiểm Anti - HBc II
Mã phần lô PP2300244686
Giá từng phần lô 2,151,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.073.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất định tính Anti - HBc II
Mã phần lô PP2300244687
Giá từng phần lô 19,679,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.113.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.775.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300244688
Giá từng phần lô 25,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.589.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.928.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn Vancomycin
Mã phần lô PP2300244689
Giá từng phần lô 5,710,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.157.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.997.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa Mức 3
Mã phần lô PP2300244690
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300244691
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300244692
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.071.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine aminotransferase (ALT )
Mã phần lô PP2300244693
Giá từng phần lô 17,107,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.439.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.975.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate aminotransferase (AST)
Mã phần lô PP2300244694
Giá từng phần lô 17,107,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.439.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.975.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2300244695
Giá từng phần lô 19,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.951.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.696.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,96
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300244696
Giá từng phần lô 11,069,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.813.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.748.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300244697
Giá từng phần lô 17,976,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.681.179
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.583.778
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
Mã phần lô PP2300244698
Giá từng phần lô 36,237,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.768.029
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.366.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,65
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa acid
Mã phần lô PP2300244699
Giá từng phần lô 16,295,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.279.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.406.759
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa RX Modena
Mã phần lô PP2300244700
Giá từng phần lô 294,129,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.184.703
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.890.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena
Mã phần lô PP2300244701
Giá từng phần lô 294,129,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.184.703
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.890.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena
Mã phần lô PP2300244702
Giá từng phần lô 294,129,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.184.703
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.890.505
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tham chiếu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena
Mã phần lô PP2300244703
Giá từng phần lô 441,172,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.246.503
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.820.787
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300244704
Giá từng phần lô 121,108,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.011.578
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.775.673
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kiềm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300244705
Giá từng phần lô 52,986,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.694.903
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.090.503
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa acid dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300244706
Giá từng phần lô 67,824,258
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.891.798
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.476.981
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa bộ điện cực khi chạy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300244707
Giá từng phần lô 116,140,422
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.914.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.298.296
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300244708
Giá từng phần lô 74,595,924
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.565.606
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.217.147
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch vệ sinh kim hút
Mã phần lô PP2300244709
Giá từng phần lô 45,678,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.254.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.974.852
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300244710
Giá từng phần lô 15,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.091.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.824.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->