Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh hóa, miễn dịch cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300201459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh hóa, miễn dịch cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300111264 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 28,805,072,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 576.101.500 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300244458 - Cuvetteshoặc tương đương | 66,740,000 | 95.342.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 46.718.000 | 3,29 |
| 2 | PP2300244459 - Sample Tips hoặc tương đương | 65,842,000 | 94.060.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 46.089.400 | 1,16 |
| 3 | PP2300244460 - Hóa chất rửa các chất không phản ứng (Wash 1 Reagent) | 75,420,000 | 107.742.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 52.794.000 | 5,92 |
| 4 | PP2300244461 - Nước rửa máy dạng Acid/Base | 26,550,000 | 37.928.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 18.585.000 | 4,94 |
| 5 | PP2300244462 - Nước rửa kim số 1 | 10,940,000 | 15.628.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 7.658.000 | 0,83 |
| 6 | PP2300244463 - Nước rửa kim số 3 | 6,642,000 | 9.488.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 4.649.400 | 0,50 |
| 7 | PP2300244464 - Nước rửa máy hằng ngày (Cleaning Solution) | 10,800,000 | 15.428.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 7.560.000 | 4,94 |
| 8 | PP2300244465 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể HCV | 308,880,000 | 441.257.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 216.216.000 | 2,14 |
| 9 | PP2300244466 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B HBs Ag | 71,792,000 | 102.560.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 50.254.400 | 1,32 |
| 10 | PP2300244467 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể HIV Combo | 155,500,000 | 222.142.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 108.850.000 | 4,11 |
| 11 | PP2300244468 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể giang mai (Syphilis) | 151,840,000 | 216.914.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 106.288.000 | 1,65 |
| 12 | PP2300244469 - Hóa chất định lượng CEA | 66,348,000 | 94.782.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 46.443.600 | 1,98 |
| 13 | PP2300244470 - Hóa chất định lượng CA 15 - 3 | 137,496,000 | 196.422.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 96.247.200 | 1,98 |
| 14 | PP2300244471 - Hóa chất định lượng THCG | 12,180,000 | 17.400.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 8.526.000 | 0,66 |
| 15 | PP2300244472 - Hóa chất định lượng FT4 | 362,550,000 | 517.928.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 253.785.000 | 4,94 |
| 16 | PP2300244473 - Hóa chất định lượng T3 | 289,980,000 | 414.257.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 202.986.000 | 2,47 |
| 17 | PP2300244474 - Hóa chất định lượng TSH | 310,710,000 | 443.871.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 217.497.000 | 2,47 |
| 18 | PP2300244475 - Hóa chất chuẩn CAL A 2PK | 14,100,000 | 20.142.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 9.870.000 | 0,50 |
| 19 | PP2300244476 - Hóa chất chuẩn CAL B 2PK | 12,096,000 | 17.280.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 8.467.200 | 0,33 |
| 20 | PP2300244477 - Hóa chất chuẩn CAL CA 15 - 3 2PK | 5,148,000 | 7.354.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.603.600 | 0,17 |
| 21 | PP2300244478 - Hóa chất chuẩn CAL D 2PK | 7,066,000 | 10.094.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 4.946.200 | 0,33 |
| 22 | PP2300244479 - Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định lượng Hormontuyến giáp T3/T4/VB12 | 15,552,000 | 22.217.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 10.886.400 | 0,99 |
| 23 | PP2300244480 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinI | 17,368,000 | 24.811.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 12.157.600 | 0,33 |
| 24 | PP2300244481 - Cốc đựng mẫu | 6,503,000 | 9.290.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 4.552.100 | 0,17 |
| 25 | PP2300244482 - Detergent A hoặc tương đương | 118,440,000 | 169.200.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 82.908.000 | 5,92 |
| 26 | PP2300244483 - Hóa chất hiệu chuẩn ProGRP | 4,815,840 | 6.879.772 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.371.088 | 0,33 |
| 27 | PP2300244484 - Hóa chất định lượng ProGRP | 473,363,000 | 676.232.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 331.354.100 | 3,79 |
| 28 | PP2300244485 - Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg | 7,440,600 | 10.629.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.208.420 | 0,50 |
| 29 | PP2300244486 - Hóa chất định tính HBsAg | 565,650,000 | 808.071.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 395.955.000 | 22,20 |
| 30 | PP2300244487 - Hóa chất hiệu chuẩn CA 15 - 3 | 7,440,624 | 10.629.463 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.208.437 | 0,50 |
| 31 | PP2300244488 - Hóa chất định lượng CA 15 - 3 | 1,244,292,000 | 1.777.560.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 871.004.400 | 16,44 |
| 32 | PP2300244489 - Hóa chất định lượng CA 125 | 404,930,488 | 578.472.126 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 283.451.342 | 1,32 |
| 33 | PP2300244490 - Hóa chất định lượng Anti Thyroglobulin | 270,112,500 | 385.875.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 189.078.750 | 7,40 |
| 34 | PP2300244491 - Hóa chất định lượng Anti - TPO | 88,547,200 | 126.496.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 61.983.040 | 2,31 |
| 35 | PP2300244492 - Hóa chất hiệu chuẩn LH | 4,598,016 | 6.568.595 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.218.612 | 0,33 |
| 36 | PP2300244493 - Hóa chất định lượng LH | 23,239,200 | 33.198.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 16.267.440 | 0,66 |
| 37 | PP2300244494 - Hóa chất hiệu chuẩn Cyfra 21 - 1 | 4,960,416 | 7.086.309 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.472.292 | 0,33 |
| 38 | PP2300244495 - Hóa chất định lượng Cyfra 21 - 1 | 706,102,500 | 1.008.717.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 494.271.750 | 12,33 |
| 39 | PP2300244496 - Hóa chất định lượng LDH | 16,356,600 | 23.366.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 11.449.620 | 2,14 |
| 40 | PP2300244497 - Hóa chất nội kiểm CA 19 - 9 | 4,123,350 | 5.890.500 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.886.345 | 0,33 |
| 41 | PP2300244498 - Hóa chất định lượng Calci | 114,559,500 | 163.656.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 80.191.650 | 8,72 |
| 42 | PP2300244499 - Hóa chất định lượng Creatinin | 215,136,000 | 307.337.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 150.595.200 | 6,58 |
| 43 | PP2300244500 - Hóa chất định lượng Glucose | 307,020,000 | 438.600.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 214.914.000 | 11,18 |
| 44 | PP2300244501 - Hóa chất hiệu chuẩn Troponin- I độ nhạy cao | 2,376,990 | 3.395.700 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.663.893 | 0,17 |
| 45 | PP2300244502 - Hóa chất định lượng AFP | 162,144,000 | 231.634.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 113.500.800 | 5,27 |
| 46 | PP2300244503 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV | 7,440,588 | 10.629.412 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.208.412 | 0,50 |
| 47 | PP2300244504 - Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV | 6,453,600 | 9.219.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 4.517.520 | 0,50 |
| 48 | PP2300244505 - Hóa chất dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV | 430,788,500 | 615.412.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 301.551.950 | 13,98 |
| 49 | PP2300244506 - Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV | 713,745,000 | 1.019.635.715 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 499.621.500 | 4,44 |
| 50 | PP2300244507 - Multiconstituent Calibrator hoặc tương đương | 3,720,000 | 5.314.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.604.000 | 0,50 |
| 51 | PP2300244508 - ICT Reference Solutionhoặc tương đương | 47,600,000 | 68.000.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 33.320.000 | 5,76 |
| 52 | PP2300244509 - ICT Serum Calibrator hoặc tương đương | 3,018,750 | 4.312.500 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.113.125 | 0,33 |
| 53 | PP2300244510 - ICT Sample Diluent hoặc tương đương | 31,341,000 | 44.772.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 21.938.700 | 1,65 |
| 54 | PP2300244511 - Hóa chất định lượng Ig M | 15,447,057 | 22.067.225 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 10.812.940 | 0,50 |
| 55 | PP2300244512 - Hóa chất định lượng Ig E | 38,298,450 | 54.712.072 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 26.808.915 | 0,50 |
| 56 | PP2300244513 - Hóa chất định lượng Ig A | 12,264,226 | 17.520.323 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 8.584.959 | 0,33 |
| 57 | PP2300244514 - Hóa chất định lượng Ig G | 13,602,956 | 19.432.795 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 9.522.070 | 0,33 |
| 58 | PP2300244515 - Hóa chất định lượng chuỗi nhẹ Lambda | 56,258,637 | 80.369.482 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 39.381.046 | 0,50 |
| 59 | PP2300244516 - Multichem - S Plus (Assayed) Level 3 hoặc tương đương | 17,769,600 | 25.385.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 12.438.720 | 0,99 |
| 60 | PP2300244517 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HCV | 4,662,000 | 6.660.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.263.400 | 0,33 |
| 61 | PP2300244518 - Hóa chất nội kiểm Anti - HCV | 6,298,485 | 8.997.836 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 4.408.940 | 0,50 |
| 62 | PP2300244519 - Hóa chất định tính Anti - HCV | 1,630,954,000 | 2.329.934.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.141.667.800 | 24,50 |
| 63 | PP2300244520 - Trigger Solutionhoặc tương đương | 53,191,215 | 75.987.450 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 37.233.851 | 7,07 |
| 64 | PP2300244521 - Pre - Trigger Solutionhoặc tương đương | 97,280,000 | 138.971.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 68.096.000 | 5,27 |
| 65 | PP2300244522 - Hóa chất định lượng CK - MB | 11,576,250 | 16.537.500 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 8.103.375 | 0,17 |
| 66 | PP2300244523 - Hóa chất hiệu chuẩn CRP | 4,609,500 | 6.585.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.226.650 | 0,17 |
| 67 | PP2300244524 - Hóa chất định lượng ASO | 4,989,070 | 7.127.243 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.492.349 | 0,17 |
| 68 | PP2300244525 - Hóa chất định lượng ß2 - Microglobulin | 80,705,610 | 115.293.729 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 56.493.927 | 1,48 |
| 69 | PP2300244526 - Hóa chất định lượng RF | 2,867,237 | 4.096.053 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.007.066 | 0,17 |
| 70 | PP2300244527 - Hóa chất hiệu chuẩn RF | 2,064,443 | 2.949.205 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.445.111 | 0,17 |
| 71 | PP2300244528 - Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần | 50,652,000 | 72.360.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 35.456.400 | 3,29 |
| 72 | PP2300244529 - Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp | 33,700,000 | 48.142.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 23.590.000 | 0,83 |
| 73 | PP2300244530 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HBs | 4,960,416 | 7.086.309 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.472.292 | 0,33 |
| 74 | PP2300244531 - Hóa chất nội kiểm Anti - HBs | 4,302,432 | 6.146.332 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.011.703 | 0,33 |
| 75 | PP2300244532 - Hóa chất định lượng Anti - HBs | 13,555,500 | 19.365.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 9.488.850 | 0,50 |
| 76 | PP2300244533 - Hóa chất định lượng CA 19 - 9 | 293,953,800 | 419.934.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 205.767.660 | 3,79 |
| 77 | PP2300244534 - Hóa chất định lượng HDL | 105,019,200 | 150.027.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 73.513.440 | 0,99 |
| 78 | PP2300244535 - Hóa chất định lượng Anti - Thyroglobulin | 343,684,684 | 490.978.120 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 240.579.279 | 2,31 |
| 79 | PP2300244536 - Hóa chất định lượng Troponin- I độ nhạy cao | 15,623,400 | 22.319.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 10.936.380 | 0,33 |
| 80 | PP2300244537 - Hóa chất định tính HBsAg | 418,090,000 | 597.271.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 292.663.000 | 3,29 |
| 81 | PP2300244538 - Hóa chất định lượng Acid Uric | 9,175,040 | 13.107.200 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 6.422.528 | 1,16 |
| 82 | PP2300244539 - Concentrated Wash Buffer hoặc tương đương | 293,851,750 | 419.788.215 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 205.696.225 | 41,10 |
| 83 | PP2300244540 - Dung dịch rửa máy có nồng độ Acid | 190,785,000 | 272.550.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 133.549.500 | 12,99 |
| 84 | PP2300244541 - Hóa chất định lượng Albumin | 15,963,804 | 22.805.435 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 11.174.663 | 1,48 |
| 85 | PP2300244542 - Hóa chất định lượng Amylase | 22,586,880 | 32.266.972 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 15.810.816 | 0,66 |
| 86 | PP2300244543 - Hóa chất định lượng Cholesterol | 46,576,000 | 66.537.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 32.603.200 | 0,83 |
| 87 | PP2300244544 - Hóa chất định lượng CK | 18,058,950 | 25.798.500 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 12.641.265 | 0,33 |
| 88 | PP2300244545 - Hóa chất định lượng Gamma - Glutamyl Transferase | 12,382,200 | 17.688.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 8.667.540 | 1,48 |
| 89 | PP2300244546 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 10,120,000 | 14.457.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 7.084.000 | 1,65 |
| 90 | PP2300244547 - Hóa chất định lượng Triglyceride | 104,986,400 | 149.980.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 73.490.480 | 1,32 |
| 91 | PP2300244548 - Hóa chất định lượng Urea | 218,103,200 | 311.576.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 152.672.240 | 9,54 |
| 92 | PP2300244549 - Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin | 2,309,076 | 3.298.680 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.616.354 | 0,17 |
| 93 | PP2300244550 - Hóa chất định lượng Ferritin | 24,320,000 | 34.742.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 17.024.000 | 0,66 |
| 94 | PP2300244551 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH | 9,466,784 | 13.523.978 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 6.626.749 | 0,66 |
| 95 | PP2300244552 - Hóa chất nội kiểm TSH | 4,594,590 | 6.563.700 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.216.213 | 0,33 |
| 96 | PP2300244553 - Hóa chất định lượng TSH | 1,580,172,300 | 2.257.389.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.106.120.610 | 47,68 |
| 97 | PP2300244554 - Hóa chất định lượng TSH | 953,685,000 | 1.362.407.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 667.579.500 | 7,40 |
| 98 | PP2300244555 - Hóa chất hiệu chuẩn T3 toàn phần | 4,321,800 | 6.174.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.025.260 | 0,33 |
| 99 | PP2300244556 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần | 785,170,300 | 1.121.671.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 549.619.210 | 37,32 |
| 100 | PP2300244557 - Hóa chất hiệu chuẩn T4 tự do | 7,130,952 | 10.187.075 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 4.991.667 | 0,50 |
| 101 | PP2300244558 - Hóa chất nội kiểm T4 tự do | 4,105,500 | 5.865.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.873.850 | 0,33 |
| 102 | PP2300244559 - Hóa chất định lượng T4 tự do | 1,264,777,000 | 1.806.824.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 885.343.900 | 47,68 |
| 103 | PP2300244560 - Hóa chất định lượng T4 tự do | 930,140,000 | 1.328.771.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 651.098.000 | 6,58 |
| 104 | PP2300244561 - Hóa chất hiệu chuẩn CEA | 4,700,000 | 6.714.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.290.000 | 0,33 |
| 105 | PP2300244562 - Hóa chất nội kiểm CEA | 4,302,432 | 6.146.332 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.011.703 | 0,33 |
| 106 | PP2300244563 - Hóa chất định lượng CEA | 429,457,000 | 613.510.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 300.619.900 | 11,51 |
| 107 | PP2300244564 - Hóa chất định lượng CEA | 398,781,500 | 569.687.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 279.147.050 | 2,14 |
| 108 | PP2300244565 - Hóa chất nội kiểm PSA toàn phần | 4,009,844 | 5.728.349 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.806.891 | 0,33 |
| 109 | PP2300244566 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần | 206,818,200 | 295.454.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 144.772.740 | 2,96 |
| 110 | PP2300244567 - Hóa chất hiệu chuẩn PSA tự do | 4,776,660 | 6.823.800 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.343.662 | 0,33 |
| 111 | PP2300244568 - Hóa chất nội kiểm PSA tự do | 4,105,500 | 5.865.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.873.850 | 0,33 |
| 112 | PP2300244569 - Hóa chất định lượng PSA tự do | 66,439,800 | 94.914.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 46.507.860 | 0,99 |
| 113 | PP2300244570 - Hóa chất định lượng và định tính β - hCG toàn phần | 161,700,000 | 231.000.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 113.190.000 | 4,61 |
| 114 | PP2300244571 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai | 4,960,192 | 7.085.989 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.472.135 | 0,33 |
| 115 | PP2300244572 - Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai | 132,592,500 | 189.417.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 92.814.750 | 0,83 |
| 116 | PP2300244573 - Hóa chất hiệu chuẩn Cortisol | 2,754,839 | 3.935.485 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.928.388 | 0,17 |
| 117 | PP2300244574 - Hóa chất định lượng Cortisol | 34,073,600 | 48.676.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 23.851.520 | 0,66 |
| 118 | PP2300244575 - Hóa chất hiệu chuẩn SCC | 2,510,880 | 3.586.972 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.757.616 | 0,17 |
| 119 | PP2300244576 - Hóa chất định lượng SCC | 11,133,000 | 15.904.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 7.793.100 | 0,17 |
| 120 | PP2300244577 - Hóa chất hiệu chuẩn PTH | 2,389,800 | 3.414.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.672.860 | 0,17 |
| 121 | PP2300244578 - Hóa chất định lượng PTH | 12,649,560 | 18.070.800 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 8.854.692 | 0,33 |
| 122 | PP2300244579 - Dung dịch rửa buồng ủ | 31,746,000 | 45.351.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 22.222.200 | 2,14 |
| 123 | PP2300244580 - Hóa chất hiệu chuẩn Pivka - II | 2,362,920 | 3.375.600 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.654.044 | 0,17 |
| 124 | PP2300244581 - Hóa chất nội kiểm Pivka - II | 2,008,128 | 2.868.755 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.405.690 | 0,17 |
| 125 | PP2300244582 - Hóa chất định lượng Pivka - II | 168,714,000 | 241.020.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 118.099.800 | 0,66 |
| 126 | PP2300244583 - Hóa chất hiệu chuẩn FSH | 2,199,400 | 3.142.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.539.580 | 0,17 |
| 127 | PP2300244584 - Hóa chất định lượng FSH | 22,393,600 | 31.990.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 15.675.520 | 0,66 |
| 128 | PP2300244585 - Hóa chất định lượng PCT | 130,095,000 | 185.850.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 91.066.500 | 1,16 |
| 129 | PP2300244586 - Hóa chất hiệu chuẩn PCT | 8,843,940 | 12.634.200 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 6.190.758 | 0,33 |
| 130 | PP2300244587 - Hóa chất nội kiểm PCT | 2,946,930 | 4.209.900 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.062.851 | 0,17 |
| 131 | PP2300244588 - Hóa chất hiệu chuẩn Bilirubin | 4,660,400 | 6.657.715 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.262.280 | 0,33 |
| 132 | PP2300244589 - Detergent B hoặc tương đương | 152,446,392 | 217.780.560 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 106.712.475 | 1,16 |
| 133 | PP2300244590 - Dung dịch rửa kim | 36,174,600 | 51.678.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 25.322.220 | 0,99 |
| 134 | PP2300244591 - Hóa chất nội kiểm Pro GRP | 2,088,480 | 2.983.543 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.461.936 | 0,17 |
| 135 | PP2300244592 - Hóa chất nội kiểm CA 15 - 3 | 2,151,200 | 3.073.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.505.840 | 0,17 |
| 136 | PP2300244593 - Hóa chất định lượng CA 15 - 3 | 1,012,326,220 | 1.446.180.315 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 708.628.354 | 3,29 |
| 137 | PP2300244594 - Hóa chất hiệu chuẩn CA 125 | 4,960,416 | 7.086.309 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.472.292 | 0,33 |
| 138 | PP2300244595 - Hóa chất nội kiểm CA 125 | 4,594,590 | 6.563.700 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.216.213 | 0,33 |
| 139 | PP2300244596 - Hóa chất định lượng CA 125 | 373,290,000 | 533.271.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 261.303.000 | 4,94 |
| 140 | PP2300244597 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - TPO | 5,509,678 | 7.870.969 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.856.775 | 0,33 |
| 141 | PP2300244598 - Hóa chất nội kiểm Anti - TPO | 2,008,125 | 2.868.750 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.405.688 | 0,17 |
| 142 | PP2300244599 - Hóa chất hiệu chuẩn CA 19 - 9 | 4,960,416 | 7.086.309 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.472.292 | 0,33 |
| 143 | PP2300244600 - Hóa chất hiệu chuẩn Testosteron thế hệ 2 | 2,331,720 | 3.331.029 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.632.204 | 0,17 |
| 144 | PP2300244601 - Hóa chất định lượng Testosteron thế hệ 2 | 11,619,600 | 16.599.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 8.133.720 | 0,33 |
| 145 | PP2300244602 - Hóa chất hiệu chuẩn HE4 | 4,840,990 | 6.915.700 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.388.693 | 0,33 |
| 146 | PP2300244603 - Hóa chất nội kiểm HE4 | 2,099,395 | 2.999.136 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.469.577 | 0,17 |
| 147 | PP2300244604 - Hóa chất định lượng HE4 | 110,810,000 | 158.300.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 77.567.000 | 0,83 |
| 148 | PP2300244605 - Hóa chất nội kiểm Cyfra 21 - 1 | 4,302,432 | 6.146.332 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.011.703 | 0,33 |
| 149 | PP2300244606 - Hóa chất nội kiểm Troponin- I độ nhạy cao | 2,034,984 | 2.907.120 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.424.489 | 0,17 |
| 150 | PP2300244607 - Hóa chất hiệu chuẩn AFP | 4,527,360 | 6.467.658 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.169.152 | 0,33 |
| 151 | PP2300244608 - Hóa chất nội kiểm AFP | 4,302,432 | 6.146.332 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.011.703 | 0,33 |
| 152 | PP2300244609 - Hóa chất định lượng AFP | 83,260,500 | 118.943.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 58.282.350 | 0,50 |
| 153 | PP2300244610 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein chuyên biệt | 2,177,800 | 3.111.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.524.460 | 0,17 |
| 154 | PP2300244611 - ICT CleaningFluid hoặc tương đương | 4,500,360 | 6.429.086 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.150.252 | 0,50 |
| 155 | PP2300244612 - Hóa chất hiệu chuẩn Ig E | 1,921,600 | 2.745.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.345.120 | 0,17 |
| 156 | PP2300244613 - Multichem - S Plus (Assayed) Level 1 hoặc tương đương | 17,769,600 | 25.385.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 12.438.720 | 0,99 |
| 157 | PP2300244614 - Multichem - S Plus (Assayed) Level 2 hoặc tương đương | 17,769,600 | 25.385.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 12.438.720 | 0,99 |
| 158 | PP2300244615 - Hóa chất hiệu chuẩn HBeAg | 2,480,200 | 3.543.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.736.140 | 0,17 |
| 159 | PP2300244616 - Hóa chất nội kiểm Hbe Ag | 2,155,408 | 3.079.155 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.508.786 | 0,17 |
| 160 | PP2300244617 - Hóa chất định tính và định lượng HBeAg | 18,207,000 | 26.010.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 12.744.900 | 0,50 |
| 161 | PP2300244618 - Hóa chất hiệu chuẩn CK - MB | 1,144,000 | 1.634.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 800.800 | 0,17 |
| 162 | PP2300244619 - Hóa chất nội kiểm CK - MB | 1,229,800 | 1.756.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 860.860 | 0,17 |
| 163 | PP2300244620 - Hóa chất định lượng CRP | 210,420,000 | 300.600.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 147.294.000 | 2,31 |
| 164 | PP2300244621 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong huyết tương | 4,355,600 | 6.222.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.048.920 | 0,33 |
| 165 | PP2300244622 - ImmunoControl Set hoặc tương đương | 8,264,516 | 11.806.452 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.785.162 | 0,33 |
| 166 | PP2300244623 - Hóa chất hiệu chuẩn ß2 - Microglobulin | 4,778,802 | 6.826.860 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.345.162 | 0,33 |
| 167 | PP2300244624 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein | 4,611,750 | 6.588.215 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.228.225 | 0,17 |
| 168 | PP2300244625 - Hóa chất hiệu chuẩn ASO | 2,093,808 | 2.991.155 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.465.666 | 0,17 |
| 169 | PP2300244626 - Hóa chất nội kiểm Protein | 2,177,820 | 3.111.172 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.524.474 | 0,17 |
| 170 | PP2300244627 - Hóa chất nội kiểm ASO - RF mức 1 | 2,437,189 | 3.481.699 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.706.033 | 0,17 |
| 171 | PP2300244628 - Hóa chất nội kiểm ASO - RF mức 2 | 2,437,189 | 3.481.699 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.706.033 | 0,17 |
| 172 | PP2300244629 - Hóa chất nội kiểm Ammonia | 1,808,265 | 2.583.236 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.265.786 | 0,17 |
| 173 | PP2300244630 - Hóa chất định lượng Ammonia | 71,421,588 | 102.030.840 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 49.995.112 | 1,48 |
| 174 | PP2300244631 - Hóa chất định lượng sắt | 2,262,300 | 3.231.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.583.610 | 0,17 |
| 175 | PP2300244632 - Định lượng chuỗi nhẹ Kappa | 75,011,516 | 107.159.309 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 52.508.062 | 0,66 |
| 176 | PP2300244633 - Hóa chất định lượng CA 19 - 9 | 101,198,160 | 144.568.800 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 70.838.712 | 0,33 |
| 177 | PP2300244634 - Hóa chất nội kiểm HBs Ag | 4,187,612 | 5.982.303 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.931.329 | 0,33 |
| 178 | PP2300244635 - Hóa chất nội kiểm chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 5,077,080 | 7.252.972 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.553.956 | 0,33 |
| 179 | PP2300244636 - Hóa chất định lượng Alkalin Phosphat | 10,064,000 | 14.377.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 7.044.800 | 0,33 |
| 180 | PP2300244637 - Hóa chất định lượng T3 toàn phần | 605,307,500 | 864.725.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 423.715.250 | 5,76 |
| 181 | PP2300244638 - Hóa chất hiệu chuẩn PSA toàn phần | 4,712,286 | 6.731.838 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.298.601 | 0,33 |
| 182 | PP2300244639 - Hóa chất hiệu chuẩn Prolactin | 2,263,800 | 3.234.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.584.660 | 0,17 |
| 183 | PP2300244640 - Hóa chất nội kiểm Prolactin | 2,052,600 | 2.932.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.436.820 | 0,17 |
| 184 | PP2300244641 - Hóa chất định lượng Prolactin | 22,114,800 | 31.592.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 15.480.360 | 0,66 |
| 185 | PP2300244642 - Hóa chất hiệu chuẩn β - hCG toàn phần | 2,406,984 | 3.438.549 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.684.889 | 0,17 |
| 186 | PP2300244643 - Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai | 4,260,448 | 6.086.355 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.982.314 | 0,33 |
| 187 | PP2300244644 - Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai | 185,629,500 | 265.185.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 129.940.650 | 5,76 |
| 188 | PP2300244645 - Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen I | 9,631,680 | 13.759.543 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 6.742.176 | 0,66 |
| 189 | PP2300244646 - Hóa chất nội kiểm Pepsinogen I | 2,088,480 | 2.983.543 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.461.936 | 0,17 |
| 190 | PP2300244647 - Hóa chất định lượng Pepsinogen I | 9,828,000 | 14.040.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 6.879.600 | 0,17 |
| 191 | PP2300244648 - Hóa chất nội kiểm SCC | 2,178,000 | 3.111.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.524.600 | 0,17 |
| 192 | PP2300244649 - Hóa chất nội kiểm PTH | 2,022,405 | 2.889.150 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.415.684 | 0,17 |
| 193 | PP2300244650 - Dung dịch rửa kiềm | 209,350,000 | 299.071.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 146.545.000 | 12,99 |
| 194 | PP2300244651 - Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen II | 2,407,920 | 3.439.886 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.685.544 | 0,17 |
| 195 | PP2300244652 - Hóa chất nội kiểm Pepsinogen II | 2,088,480 | 2.983.543 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.461.936 | 0,17 |
| 196 | PP2300244653 - Hóa chất định lượng Pepsinogen II | 9,828,000 | 14.040.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 6.879.600 | 0,17 |
| 197 | PP2300244654 - Hóa chất hiệu chuẩn Estradiol | 2,272,700 | 3.246.715 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.590.890 | 0,17 |
| 198 | PP2300244655 - Hóa chất định lượng Estradiol | 22,114,800 | 31.592.572 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 15.480.360 | 0,66 |
| 199 | PP2300244656 - Hóa chất định lượng Protein trong các dịch cơ thể | 2,285,206 | 3.264.580 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.599.645 | 0,17 |
| 200 | PP2300244657 - Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong các dịch cơ thể | 2,407,860 | 3.439.800 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.685.502 | 0,17 |
| 201 | PP2300244658 - Hóa chất hiệu chuẩn Anti - Tg | 4,599,984 | 6.571.406 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.219.989 | 0,33 |
| 202 | PP2300244659 - Hóa chất định lượng Progesteron | 5,528,700 | 7.898.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.870.090 | 0,17 |
| 203 | PP2300244660 - Hóa chất định tính kháng thể HCV | 875,820,000 | 1.251.171.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 613.074.000 | 2,47 |
| 204 | PP2300244661 - Hóa chất nội kiểm Progesteron | 2,049,000 | 2.927.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.434.300 | 0,17 |
| 205 | PP2300244662 - Hóa chất hiệu chuẩn Progesteron | 2,331,630 | 3.330.900 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.632.141 | 0,17 |
| 206 | PP2300244663 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 560,185,190 | 800.264.558 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 392.129.633 | 1,65 |
| 207 | PP2300244664 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 489,465,000 | 699.235.715 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 342.625.500 | 7,40 |
| 208 | PP2300244665 - Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin | 4,815,744 | 6.879.635 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.371.021 | 0,33 |
| 209 | PP2300244666 - Hóa chất nội kiểm Thyroglobulin | 2,334,150 | 3.334.500 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.633.905 | 0,17 |
| 210 | PP2300244667 - Chất hiệu chuẩn NSE | 3,780,000 | 5.400.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.646.000 | 0,17 |
| 211 | PP2300244668 - Chất kiểm chứng NSE | 3,024,000 | 4.320.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.116.800 | 0,17 |
| 212 | PP2300244669 - Hóa chất xét nghiệm NSE | 29,484,000 | 42.120.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 20.638.800 | 0,33 |
| 213 | PP2300244670 - Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase | 406,080,000 | 580.114.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 284.256.000 | 14,80 |
| 214 | PP2300244671 - Hóa chất xét nghiệm ASPARTATE AMINOTRANSFERASE | 406,080,000 | 580.114.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 284.256.000 | 14,80 |
| 215 | PP2300244672 - Chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c | 4,733,400 | 6.762.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.313.380 | 0,33 |
| 216 | PP2300244673 - Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin A1c | 210,614,250 | 300.877.500 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 147.429.975 | 4,11 |
| 217 | PP2300244674 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 7,440,584 | 10.629.406 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.208.409 | 0,33 |
| 218 | PP2300244675 - Hóa chất xét nghiệm Prealbumin | 15,113,124 | 21.590.178 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 10.579.187 | 0,50 |
| 219 | PP2300244676 - Hóa chất hiệu chuẩn PREALBUMIN | 2,245,085 | 3.207.265 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.571.560 | 0,17 |
| 220 | PP2300244677 - Hoá chất xét nghiệm Magnesium | 8,098,608 | 11.569.440 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.669.026 | 0,33 |
| 221 | PP2300244678 - Hoá chất xét nghiệm Phosphorus | 10,528,000 | 15.040.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 7.369.600 | 0,33 |
| 222 | PP2300244679 - Hoá chất xét nghiệm TRAb | 183,750,000 | 262.500.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 128.625.000 | 1,16 |
| 223 | PP2300244680 - HoÁ chất hiệu chuẩn TrAb | 10,500,000 | 15.000.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 7.350.000 | 0,33 |
| 224 | PP2300244681 - Hoá chất nội kiểm TRAb | 2,625,000 | 3.750.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.837.500 | 0,17 |
| 225 | PP2300244682 - HOÁ CHẤT HIỆU CHUẨNVITAMIN D | 4,960,416 | 7.086.309 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.472.292 | 0,33 |
| 226 | PP2300244683 - HOÁ CHẤT NỘI KIỂM VITAMIN D | 3,895,762 | 5.565.375 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 2.727.034 | 0,33 |
| 227 | PP2300244684 - HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM VITAMIN D | 80,206,875 | 114.581.250 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 56.144.813 | 1,16 |
| 228 | PP2300244685 - Hoá chất hiệu chuẩn Anti - HBc II | 2,480,196 | 3.543.138 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.736.138 | 0,17 |
| 229 | PP2300244686 - Hoá chất nội kiểm Anti - HBc II | 2,151,200 | 3.073.143 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 1.505.840 | 0,17 |
| 230 | PP2300244687 - Hoá chất định tính Anti - HBc II | 19,679,700 | 28.113.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 13.775.790 | 0,50 |
| 231 | PP2300244688 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin | 25,612,500 | 36.589.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 17.928.750 | 49,32 |
| 232 | PP2300244689 - Hóa chất hiệu chuẩn Vancomycin | 5,710,320 | 8.157.600 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 3.997.224 | 0,33 |
| 233 | PP2300244690 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa Mức 3 | 11,000,000 | 15.714.286 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 7.700.000 | 0,17 |
| 234 | PP2300244691 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 7,245,000 | 10.350.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.071.500 | 0,17 |
| 235 | PP2300244692 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 7,245,000 | 10.350.000 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 5.071.500 | 0,17 |
| 236 | PP2300244693 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine aminotransferase (ALT ) | 17,107,720 | 24.439.600 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 11.975.404 | 1,65 |
| 237 | PP2300244694 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate aminotransferase (AST) | 17,107,720 | 24.439.600 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 11.975.404 | 1,65 |
| 238 | PP2300244695 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium | 19,566,000 | 27.951.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 13.696.200 | 2,96 |
| 239 | PP2300244696 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine | 11,069,700 | 15.813.858 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 7.748.790 | 1,65 |
| 240 | PP2300244697 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose | 17,976,825 | 25.681.179 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 12.583.778 | 2,47 |
| 241 | PP2300244698 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea | 36,237,620 | 51.768.029 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 25.366.334 | 1,65 |
| 242 | PP2300244699 - Dung dịch rửa acid | 16,295,370 | 23.279.100 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 11.406.759 | 0,99 |
| 243 | PP2300244700 - Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa RX Modena | 294,129,292 | 420.184.703 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 205.890.505 | 0,66 |
| 244 | PP2300244701 - Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena | 294,129,292 | 420.184.703 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 205.890.505 | 0,66 |
| 245 | PP2300244702 - Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena | 294,129,292 | 420.184.703 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 205.890.505 | 0,66 |
| 246 | PP2300244703 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena | 441,172,552 | 630.246.503 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 308.820.787 | 0,66 |
| 247 | PP2300244704 - Dung dịch đệm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 121,108,104 | 173.011.578 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 84.775.673 | 0,66 |
| 248 | PP2300244705 - Dung dịch rửa kiềm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 52,986,432 | 75.694.903 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 37.090.503 | 0,99 |
| 249 | PP2300244706 - Dung dịch rửa acid dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 67,824,258 | 96.891.798 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 47.476.981 | 0,99 |
| 250 | PP2300244707 - Dung dịch rửa bộ điện cực khi chạy điện giải đồ | 116,140,422 | 165.914.889 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 81.298.296 | 0,99 |
| 251 | PP2300244708 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 74,595,924 | 106.565.606 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 52.217.147 | 0,99 |
| 252 | PP2300244709 - Dung dịch vệ sinh kim hút | 45,678,360 | 65.254.800 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 31.974.852 | 0,99 |
| 253 | PP2300244710 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 15,464,000 | 22.091.429 | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) | 10.824.800 | 0,66 |
Cuvetteshoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244458 |
| Giá từng phần lô | 66,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sample Tips hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244459 |
| Giá từng phần lô | 65,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.089.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa các chất không phản ứng (Wash 1 Reagent) |
|
| Mã phần lô | PP2300244460 |
| Giá từng phần lô | 75,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước rửa máy dạng Acid/Base |
|
| Mã phần lô | PP2300244461 |
| Giá từng phần lô | 26,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước rửa kim số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300244462 |
| Giá từng phần lô | 10,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước rửa kim số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300244463 |
| Giá từng phần lô | 6,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.488.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.649.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước rửa máy hằng ngày (Cleaning Solution) |
|
| Mã phần lô | PP2300244464 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300244465 |
| Giá từng phần lô | 308,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300244466 |
| Giá từng phần lô | 71,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.254.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể HIV Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300244467 |
| Giá từng phần lô | 155,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể giang mai (Syphilis) |
|
| Mã phần lô | PP2300244468 |
| Giá từng phần lô | 151,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300244469 |
| Giá từng phần lô | 66,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.782.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.443.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CA 15 - 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300244470 |
| Giá từng phần lô | 137,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.422.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.247.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng THCG |
|
| Mã phần lô | PP2300244471 |
| Giá từng phần lô | 12,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300244472 |
| Giá từng phần lô | 362,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300244473 |
| Giá từng phần lô | 289,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300244474 |
| Giá từng phần lô | 310,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn CAL A 2PK |
|
| Mã phần lô | PP2300244475 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn CAL B 2PK |
|
| Mã phần lô | PP2300244476 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn CAL CA 15 - 3 2PK |
|
| Mã phần lô | PP2300244477 |
| Giá từng phần lô | 5,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.354.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.603.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn CAL D 2PK |
|
| Mã phần lô | PP2300244478 |
| Giá từng phần lô | 7,066,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.094.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.946.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hỗ trợ xét nghiệm định lượng Hormontuyến giáp T3/T4/VB12 |
|
| Mã phần lô | PP2300244479 |
| Giá từng phần lô | 15,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.217.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.886.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2300244480 |
| Giá từng phần lô | 17,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.811.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.157.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300244481 |
| Giá từng phần lô | 6,503,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.552.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Detergent A hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244482 |
| Giá từng phần lô | 118,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300244483 |
| Giá từng phần lô | 4,815,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.879.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.371.088 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300244484 |
| Giá từng phần lô | 473,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.232.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.354.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300244485 |
| Giá từng phần lô | 7,440,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.629.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300244486 |
| Giá từng phần lô | 565,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn CA 15 - 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300244487 |
| Giá từng phần lô | 7,440,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.629.463 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.437 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CA 15 - 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300244488 |
| Giá từng phần lô | 1,244,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 871.004.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300244489 |
| Giá từng phần lô | 404,930,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.472.126 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.451.342 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Anti Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300244490 |
| Giá từng phần lô | 270,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.078.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Anti - TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300244491 |
| Giá từng phần lô | 88,547,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.983.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn LH |
|
| Mã phần lô | PP2300244492 |
| Giá từng phần lô | 4,598,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.568.595 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.218.612 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2300244493 |
| Giá từng phần lô | 23,239,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.198.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.267.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Cyfra 21 - 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300244494 |
| Giá từng phần lô | 4,960,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.086.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.472.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Cyfra 21 - 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300244495 |
| Giá từng phần lô | 706,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.717.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 494.271.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300244496 |
| Giá từng phần lô | 16,356,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.366.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.449.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm CA 19 - 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300244497 |
| Giá từng phần lô | 4,123,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.890.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.886.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Calci |
|
| Mã phần lô | PP2300244498 |
| Giá từng phần lô | 114,559,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.656.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.191.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300244499 |
| Giá từng phần lô | 215,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.337.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.595.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300244500 |
| Giá từng phần lô | 307,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Troponin- I độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300244501 |
| Giá từng phần lô | 2,376,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.395.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.893 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300244502 |
| Giá từng phần lô | 162,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.634.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.500.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300244503 |
| Giá từng phần lô | 7,440,588 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.629.412 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.412 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300244504 |
| Giá từng phần lô | 6,453,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.219.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.517.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng trong xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300244505 |
| Giá từng phần lô | 430,788,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.412.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.551.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên, kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300244506 |
| Giá từng phần lô | 713,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.019.635.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.621.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Multiconstituent Calibrator hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244507 |
| Giá từng phần lô | 3,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ICT Reference Solutionhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244508 |
| Giá từng phần lô | 47,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ICT Serum Calibrator hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244509 |
| Giá từng phần lô | 3,018,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.113.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ICT Sample Diluent hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244510 |
| Giá từng phần lô | 31,341,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.772.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.938.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Ig M |
|
| Mã phần lô | PP2300244511 |
| Giá từng phần lô | 15,447,057 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.067.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.812.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Ig E |
|
| Mã phần lô | PP2300244512 |
| Giá từng phần lô | 38,298,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.712.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.808.915 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Ig A |
|
| Mã phần lô | PP2300244513 |
| Giá từng phần lô | 12,264,226 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.520.323 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.584.959 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Ig G |
|
| Mã phần lô | PP2300244514 |
| Giá từng phần lô | 13,602,956 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.432.795 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.522.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng chuỗi nhẹ Lambda |
|
| Mã phần lô | PP2300244515 |
| Giá từng phần lô | 56,258,637 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.369.482 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.381.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Multichem - S Plus (Assayed) Level 3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244516 |
| Giá từng phần lô | 17,769,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.385.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.438.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300244517 |
| Giá từng phần lô | 4,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.263.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Anti - HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300244518 |
| Giá từng phần lô | 6,298,485 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.997.836 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.408.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định tính Anti - HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300244519 |
| Giá từng phần lô | 1,630,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.329.934.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.141.667.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Trigger Solutionhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244520 |
| Giá từng phần lô | 53,191,215 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.987.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.233.851 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Pre - Trigger Solutionhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244521 |
| Giá từng phần lô | 97,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CK - MB |
|
| Mã phần lô | PP2300244522 |
| Giá từng phần lô | 11,576,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.103.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300244523 |
| Giá từng phần lô | 4,609,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.226.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300244524 |
| Giá từng phần lô | 4,989,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.127.243 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.492.349 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng ß2 - Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300244525 |
| Giá từng phần lô | 80,705,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.293.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.493.927 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng RF |
|
| Mã phần lô | PP2300244526 |
| Giá từng phần lô | 2,867,237 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.096.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.007.066 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn RF |
|
| Mã phần lô | PP2300244527 |
| Giá từng phần lô | 2,064,443 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.949.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.445.111 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300244528 |
| Giá từng phần lô | 50,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.456.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300244529 |
| Giá từng phần lô | 33,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300244530 |
| Giá từng phần lô | 4,960,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.086.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.472.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Anti - HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300244531 |
| Giá từng phần lô | 4,302,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.146.332 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Anti - HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300244532 |
| Giá từng phần lô | 13,555,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.488.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CA 19 - 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300244533 |
| Giá từng phần lô | 293,953,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.934.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.767.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300244534 |
| Giá từng phần lô | 105,019,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.027.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.513.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Anti - Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300244535 |
| Giá từng phần lô | 343,684,684 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.978.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.579.279 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Troponin- I độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300244536 |
| Giá từng phần lô | 15,623,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.319.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.936.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300244537 |
| Giá từng phần lô | 418,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300244538 |
| Giá từng phần lô | 9,175,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.107.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.422.528 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Concentrated Wash Buffer hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244539 |
| Giá từng phần lô | 293,851,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.788.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.696.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa máy có nồng độ Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300244540 |
| Giá từng phần lô | 190,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.549.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300244541 |
| Giá từng phần lô | 15,963,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.805.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.174.663 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300244542 |
| Giá từng phần lô | 22,586,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.266.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.810.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300244543 |
| Giá từng phần lô | 46,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.537.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.603.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CK |
|
| Mã phần lô | PP2300244544 |
| Giá từng phần lô | 18,058,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.798.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.641.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Gamma - Glutamyl Transferase |
|
| Mã phần lô | PP2300244545 |
| Giá từng phần lô | 12,382,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.688.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.667.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300244546 |
| Giá từng phần lô | 10,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300244547 |
| Giá từng phần lô | 104,986,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.980.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.490.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300244548 |
| Giá từng phần lô | 218,103,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.672.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300244549 |
| Giá từng phần lô | 2,309,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.298.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.616.354 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300244550 |
| Giá từng phần lô | 24,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300244551 |
| Giá từng phần lô | 9,466,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.523.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.626.749 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300244552 |
| Giá từng phần lô | 4,594,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.563.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.216.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300244553 |
| Giá từng phần lô | 1,580,172,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.106.120.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47,68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300244554 |
| Giá từng phần lô | 953,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.362.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.579.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300244555 |
| Giá từng phần lô | 4,321,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.174.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.025.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300244556 |
| Giá từng phần lô | 785,170,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.121.671.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.619.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300244557 |
| Giá từng phần lô | 7,130,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.187.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.991.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300244558 |
| Giá từng phần lô | 4,105,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.873.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300244559 |
| Giá từng phần lô | 1,264,777,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.806.824.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.343.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47,68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300244560 |
| Giá từng phần lô | 930,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.098.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300244561 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300244562 |
| Giá từng phần lô | 4,302,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.146.332 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300244563 |
| Giá từng phần lô | 429,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.619.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300244564 |
| Giá từng phần lô | 398,781,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.687.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.147.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300244565 |
| Giá từng phần lô | 4,009,844 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.728.349 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.806.891 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300244566 |
| Giá từng phần lô | 206,818,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.454.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.772.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300244567 |
| Giá từng phần lô | 4,776,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.823.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.343.662 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300244568 |
| Giá từng phần lô | 4,105,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.873.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300244569 |
| Giá từng phần lô | 66,439,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.507.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng và định tính β - hCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300244570 |
| Giá từng phần lô | 161,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,61 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300244571 |
| Giá từng phần lô | 4,960,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.085.989 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.472.135 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300244572 |
| Giá từng phần lô | 132,592,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.417.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.814.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300244573 |
| Giá từng phần lô | 2,754,839 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.935.485 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.928.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300244574 |
| Giá từng phần lô | 34,073,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.676.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.851.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300244575 |
| Giá từng phần lô | 2,510,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.586.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.757.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300244576 |
| Giá từng phần lô | 11,133,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.904.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.793.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300244577 |
| Giá từng phần lô | 2,389,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.672.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300244578 |
| Giá từng phần lô | 12,649,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.070.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.854.692 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa buồng ủ |
|
| Mã phần lô | PP2300244579 |
| Giá từng phần lô | 31,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.351.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.222.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Pivka - II |
|
| Mã phần lô | PP2300244580 |
| Giá từng phần lô | 2,362,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.654.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Pivka - II |
|
| Mã phần lô | PP2300244581 |
| Giá từng phần lô | 2,008,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.868.755 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.405.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Pivka - II |
|
| Mã phần lô | PP2300244582 |
| Giá từng phần lô | 168,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.099.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300244583 |
| Giá từng phần lô | 2,199,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.539.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300244584 |
| Giá từng phần lô | 22,393,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.990.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.675.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300244585 |
| Giá từng phần lô | 130,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.066.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300244586 |
| Giá từng phần lô | 8,843,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.634.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.190.758 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300244587 |
| Giá từng phần lô | 2,946,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.209.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.062.851 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300244588 |
| Giá từng phần lô | 4,660,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.657.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Detergent B hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244589 |
| Giá từng phần lô | 152,446,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.780.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.712.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300244590 |
| Giá từng phần lô | 36,174,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.322.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Pro GRP |
|
| Mã phần lô | PP2300244591 |
| Giá từng phần lô | 2,088,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.983.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.461.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm CA 15 - 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300244592 |
| Giá từng phần lô | 2,151,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.073.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.505.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CA 15 - 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300244593 |
| Giá từng phần lô | 1,012,326,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.446.180.315 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.628.354 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300244594 |
| Giá từng phần lô | 4,960,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.086.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.472.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300244595 |
| Giá từng phần lô | 4,594,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.563.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.216.213 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300244596 |
| Giá từng phần lô | 373,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.303.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300244597 |
| Giá từng phần lô | 5,509,678 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.870.969 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.856.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Anti - TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300244598 |
| Giá từng phần lô | 2,008,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.868.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.405.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn CA 19 - 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300244599 |
| Giá từng phần lô | 4,960,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.086.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.472.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Testosteron thế hệ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300244600 |
| Giá từng phần lô | 2,331,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.331.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.632.204 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Testosteron thế hệ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300244601 |
| Giá từng phần lô | 11,619,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.599.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.133.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300244602 |
| Giá từng phần lô | 4,840,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.915.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.388.693 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300244603 |
| Giá từng phần lô | 2,099,395 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.999.136 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.469.577 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300244604 |
| Giá từng phần lô | 110,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Cyfra 21 - 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300244605 |
| Giá từng phần lô | 4,302,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.146.332 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Troponin- I độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300244606 |
| Giá từng phần lô | 2,034,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.907.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.424.489 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300244607 |
| Giá từng phần lô | 4,527,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.467.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300244608 |
| Giá từng phần lô | 4,302,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.146.332 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.011.703 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300244609 |
| Giá từng phần lô | 83,260,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.943.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.282.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Protein chuyên biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300244610 |
| Giá từng phần lô | 2,177,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.111.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.524.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ICT CleaningFluid hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244611 |
| Giá từng phần lô | 4,500,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.429.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Ig E |
|
| Mã phần lô | PP2300244612 |
| Giá từng phần lô | 1,921,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.745.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.345.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Multichem - S Plus (Assayed) Level 1 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244613 |
| Giá từng phần lô | 17,769,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.385.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.438.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Multichem - S Plus (Assayed) Level 2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244614 |
| Giá từng phần lô | 17,769,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.385.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.438.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300244615 |
| Giá từng phần lô | 2,480,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.736.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Hbe Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300244616 |
| Giá từng phần lô | 2,155,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.079.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.508.786 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định tính và định lượng HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300244617 |
| Giá từng phần lô | 18,207,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.744.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn CK - MB |
|
| Mã phần lô | PP2300244618 |
| Giá từng phần lô | 1,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.634.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm CK - MB |
|
| Mã phần lô | PP2300244619 |
| Giá từng phần lô | 1,229,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.756.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300244620 |
| Giá từng phần lô | 210,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300244621 |
| Giá từng phần lô | 4,355,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.222.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.048.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ImmunoControl Set hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300244622 |
| Giá từng phần lô | 8,264,516 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.806.452 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.785.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn ß2 - Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300244623 |
| Giá từng phần lô | 4,778,802 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.826.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.345.162 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300244624 |
| Giá từng phần lô | 4,611,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.588.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.228.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300244625 |
| Giá từng phần lô | 2,093,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.991.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.465.666 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300244626 |
| Giá từng phần lô | 2,177,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.111.172 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.524.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm ASO - RF mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300244627 |
| Giá từng phần lô | 2,437,189 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.481.699 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.706.033 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm ASO - RF mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300244628 |
| Giá từng phần lô | 2,437,189 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.481.699 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.706.033 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300244629 |
| Giá từng phần lô | 1,808,265 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.583.236 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.265.786 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300244630 |
| Giá từng phần lô | 71,421,588 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.030.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.995.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300244631 |
| Giá từng phần lô | 2,262,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.231.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.583.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Định lượng chuỗi nhẹ Kappa |
|
| Mã phần lô | PP2300244632 |
| Giá từng phần lô | 75,011,516 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.159.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.508.062 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng CA 19 - 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300244633 |
| Giá từng phần lô | 101,198,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.568.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.838.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300244634 |
| Giá từng phần lô | 4,187,612 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.982.303 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.931.329 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm chung cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300244635 |
| Giá từng phần lô | 5,077,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.252.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.553.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Alkalin Phosphat |
|
| Mã phần lô | PP2300244636 |
| Giá từng phần lô | 10,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.377.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.044.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300244637 |
| Giá từng phần lô | 605,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.715.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300244638 |
| Giá từng phần lô | 4,712,286 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.731.838 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.298.601 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300244639 |
| Giá từng phần lô | 2,263,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.584.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300244640 |
| Giá từng phần lô | 2,052,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.932.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.436.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300244641 |
| Giá từng phần lô | 22,114,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.592.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.480.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn β - hCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300244642 |
| Giá từng phần lô | 2,406,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.438.549 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.684.889 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300244643 |
| Giá từng phần lô | 4,260,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.086.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.982.314 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định tính dùng trong xét nghiệm chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300244644 |
| Giá từng phần lô | 185,629,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.940.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2300244645 |
| Giá từng phần lô | 9,631,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.759.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.742.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2300244646 |
| Giá từng phần lô | 2,088,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.983.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.461.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Pepsinogen I |
|
| Mã phần lô | PP2300244647 |
| Giá từng phần lô | 9,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.879.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300244648 |
| Giá từng phần lô | 2,178,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.111.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.524.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300244649 |
| Giá từng phần lô | 2,022,405 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.889.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.415.684 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2300244650 |
| Giá từng phần lô | 209,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300244651 |
| Giá từng phần lô | 2,407,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.439.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.685.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300244652 |
| Giá từng phần lô | 2,088,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.983.543 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.461.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Pepsinogen II |
|
| Mã phần lô | PP2300244653 |
| Giá từng phần lô | 9,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.879.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300244654 |
| Giá từng phần lô | 2,272,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.246.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.590.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300244655 |
| Giá từng phần lô | 22,114,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.592.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.480.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Protein trong các dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300244656 |
| Giá từng phần lô | 2,285,206 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.264.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.599.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Protein trong các dịch cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300244657 |
| Giá từng phần lô | 2,407,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.439.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.685.502 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Anti - Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300244658 |
| Giá từng phần lô | 4,599,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.406 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.219.989 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2300244659 |
| Giá từng phần lô | 5,528,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.898.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.870.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định tính kháng thể HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300244660 |
| Giá từng phần lô | 875,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 613.074.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2300244661 |
| Giá từng phần lô | 2,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.927.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.434.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2300244662 |
| Giá từng phần lô | 2,331,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.632.141 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300244663 |
| Giá từng phần lô | 560,185,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.264.558 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.129.633 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300244664 |
| Giá từng phần lô | 489,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 699.235.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.625.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300244665 |
| Giá từng phần lô | 4,815,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.879.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.371.021 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300244666 |
| Giá từng phần lô | 2,334,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.334.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.633.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300244667 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300244668 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300244669 |
| Giá từng phần lô | 29,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.638.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2300244670 |
| Giá từng phần lô | 406,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm ASPARTATE AMINOTRANSFERASE |
|
| Mã phần lô | PP2300244671 |
| Giá từng phần lô | 406,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c |
|
| Mã phần lô | PP2300244672 |
| Giá từng phần lô | 4,733,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.313.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Hemoglobin A1c |
|
| Mã phần lô | PP2300244673 |
| Giá từng phần lô | 210,614,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.877.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.429.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300244674 |
| Giá từng phần lô | 7,440,584 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.629.406 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.409 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300244675 |
| Giá từng phần lô | 15,113,124 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.590.178 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.579.187 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn PREALBUMIN |
|
| Mã phần lô | PP2300244676 |
| Giá từng phần lô | 2,245,085 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.207.265 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.571.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất xét nghiệm Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2300244677 |
| Giá từng phần lô | 8,098,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.569.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.669.026 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất xét nghiệm Phosphorus |
|
| Mã phần lô | PP2300244678 |
| Giá từng phần lô | 10,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.369.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất xét nghiệm TRAb |
|
| Mã phần lô | PP2300244679 |
| Giá từng phần lô | 183,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
HoÁ chất hiệu chuẩn TrAb |
|
| Mã phần lô | PP2300244680 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất nội kiểm TRAb |
|
| Mã phần lô | PP2300244681 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
HOÁ CHẤT HIỆU CHUẨNVITAMIN D |
|
| Mã phần lô | PP2300244682 |
| Giá từng phần lô | 4,960,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.086.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.472.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
HOÁ CHẤT NỘI KIỂM VITAMIN D |
|
| Mã phần lô | PP2300244683 |
| Giá từng phần lô | 3,895,762 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.565.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.727.034 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM VITAMIN D |
|
| Mã phần lô | PP2300244684 |
| Giá từng phần lô | 80,206,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.581.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.144.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất hiệu chuẩn Anti - HBc II |
|
| Mã phần lô | PP2300244685 |
| Giá từng phần lô | 2,480,196 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.543.138 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.736.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất nội kiểm Anti - HBc II |
|
| Mã phần lô | PP2300244686 |
| Giá từng phần lô | 2,151,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.073.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.505.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hoá chất định tính Anti - HBc II |
|
| Mã phần lô | PP2300244687 |
| Giá từng phần lô | 19,679,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.113.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.775.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300244688 |
| Giá từng phần lô | 25,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.589.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.928.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300244689 |
| Giá từng phần lô | 5,710,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.157.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.997.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa Mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300244690 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300244691 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300244692 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.071.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine aminotransferase (ALT ) |
|
| Mã phần lô | PP2300244693 |
| Giá từng phần lô | 17,107,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.439.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.975.404 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate aminotransferase (AST) |
|
| Mã phần lô | PP2300244694 |
| Giá từng phần lô | 17,107,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.439.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.975.404 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2300244695 |
| Giá từng phần lô | 19,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.951.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.696.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300244696 |
| Giá từng phần lô | 11,069,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.813.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.748.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300244697 |
| Giá từng phần lô | 17,976,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.681.179 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.583.778 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300244698 |
| Giá từng phần lô | 36,237,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.768.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.366.334 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa acid |
|
| Mã phần lô | PP2300244699 |
| Giá từng phần lô | 16,295,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.279.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.406.759 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Na dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa RX Modena |
|
| Mã phần lô | PP2300244700 |
| Giá từng phần lô | 294,129,292 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.184.703 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.890.505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực K dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena |
|
| Mã phần lô | PP2300244701 |
| Giá từng phần lô | 294,129,292 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.184.703 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.890.505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực Cl dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena |
|
| Mã phần lô | PP2300244702 |
| Giá từng phần lô | 294,129,292 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.184.703 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.890.505 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Rx Modena |
|
| Mã phần lô | PP2300244703 |
| Giá từng phần lô | 441,172,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.246.503 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.820.787 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch đệm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300244704 |
| Giá từng phần lô | 121,108,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.011.578 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.775.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kiềm dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300244705 |
| Giá từng phần lô | 52,986,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.694.903 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.090.503 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa acid dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300244706 |
| Giá từng phần lô | 67,824,258 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.891.798 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.476.981 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa bộ điện cực khi chạy điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300244707 |
| Giá từng phần lô | 116,140,422 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.914.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.298.296 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300244708 |
| Giá từng phần lô | 74,595,924 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.565.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.217.147 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch vệ sinh kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2300244709 |
| Giá từng phần lô | 45,678,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.254.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.974.852 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300244710 |
| Giá từng phần lô | 15,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.091.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư hoặc hóa chất dùng trong xét nghiệm hoặc nhà thầu xác định mã HS theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.824.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi