Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán in vitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn đến hết tháng 12/2023 (đấu thầu bổ sung lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300228120-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán in vitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn đến hết tháng 12/2023 (đấu thầu bổ sung lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2300159731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 290,660,815 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4.359.909 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300337221 - Dây bơm nước loại thường dùng trong nội soi khớp gối 16,000,000 21.818.181 3926 11.200.000 10
2 PP2300337222 - Máy điện châm 51,880,500 70.746.136 36.316.350 30
3 PP2300337223 - Dây máy điện châm 1,650,000 2.249.999 1.155.000 30
4 PP2300337224 - Vòng cấy tránh thai 1,500,000 2.045.454 1.050.000 100
5 PP2300337225 - Nắp đậy kim luồn 10,500,000 14.318.181 7.349.999 10000
6 PP2300337226 - Bao đo huyết áp 3,725,000 5.079.545 2.607.500 50
7 PP2300337227 - Túi hơi huyết áp kế 2,100,000 2.863.636 1.470.000 50
8 PP2300337228 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 23,280,000 31.745.454 3808 16.295.999 48
9 PP2300337229 - Giấy điện tim 5,250,000 7.159.090 3.674.999 250
10 PP2300337230 - Dây nối bơm tiêm điện 7,500,000 10.227.272 5.250.000 1000
11 PP2300337231 - Bao camera phủ nội soi 8,400,000 11.454.545 5.880.000 1000
12 PP2300337232 - Vít khóa các cỡ 100,000,000 136.363.636 9021 70.000.000 200
13 PP2300337233 - Test xét nghiệm vi khuẩn liên cầu (ASLO) 396,000 540.000 277.200 1
14 PP2300337234 - Test xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C trong máu (CRP) 760,000 1.036.363 532.000 2
15 PP2300337235 - Sinh phẩm xác định nhóm máu A 535,500 730.227 374.850 6
16 PP2300337236 - Sinh phẩm xác định nhóm máu B 535,500 730.227 374.850 6
17 PP2300337237 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu Rh (D). 618,240 843.054 432.768 4
18 PP2300337238 - Sinh phẩm xác định nhóm máu AB 178,500 243.409 124.949 2
19 PP2300337239 - Test nhanh phát hiện virus giang mai (RPR) 8,685,000 11.843.181 6.079.500 1500
20 PP2300337240 - Cồn tuyệt đối (99,5%) 609,000 830.454 426.300 10
21 PP2300337241 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen 630,000 859.090 441.000 2
22 PP2300337242 - Máu cừu fibrin vô trùng 3,705,000 5.052.272 2.593.500 30
23 PP2300337243 - Bộ nhuộm giêm sa 2,600,000 3.545.454 1.820.000 2
24 PP2300337244 - Môi trường BHI 2 pha 6,750,000 9.204.545 4.725.000 150
25 PP2300337245 - Môi trường Macconkey Agar 1,544,550 2.106.204 1.081.185 1
26 PP2300337246 - Môi trường Mueller Hinton Agar 2,500,000 3.409.090 1.750.000 1
27 PP2300337247 - Môi trường Blood Agar 1,569,750 2.140.568 1.098.825 1
28 PP2300337248 - Simon Citrate Agar 2,145,000 2.925.000 1.501.500 1
29 PP2300337249 - Kliggler Iron Agar (KIA) 2,000,000 2.727.272 1.400.000 1
30 PP2300337250 - Môi trường dung nạp 6,5% NaCl 37,275 50.829 26.092,5 5
31 PP2300337251 - Đĩa giấy Oxidase 100,000 136.363 70.000 2
32 PP2300337252 - Đĩa giấy Optochin (P) 100,000 136.363 70.000 2
33 PP2300337253 - Penicillin 10UI (Pn) 69,000 94.090 48.300 1
34 PP2300337254 - Oxacillin 1µg (Ox) 69,000 94.090 48.300 1
35 PP2300337255 - Amoxicillin / clavulanic acid 20/10µg (Ac) 138,000 188.181 96.600 2
36 PP2300337256 - Cefuroxime 30µg (Cu) 138,000 188.181 96.600 2
37 PP2300337257 - Meropenem 10µg (Me) 138,000 188.181 96.600 2
38 PP2300337258 - Cefotaxime 30µg (Ct) 138,000 188.181 96.600 2
39 PP2300337259 - Ceftriaxone 30µg (Cx) 138,000 188.181 96.600 2
40 PP2300337260 - Ceftazidime 30µg (Cz) 138,000 188.181 96.600 2
41 PP2300337261 - Cefoperazone 75µg (Cf) 138,000 188.181 96.600 2
42 PP2300337262 - Cefepime 30µg (Cm) 138,000 188.181 96.600 2
43 PP2300337263 - Imipenem 10µg (Im) 138,000 188.181 96.600 2
44 PP2300337264 - Amikacin 30µg (Ak) 138,000 188.181 96.600 2
45 PP2300337265 - Gentamicin 10µg (Ge) 138,000 188.181 96.600 2
46 PP2300337266 - Tobramycin 10µg (Tb) 138,000 188.181 96.600 2
47 PP2300337267 - Netilmicin 30µg (Nl) 138,000 188.181 96.600 2
48 PP2300337268 - Azithromycin 15µg (Az) 138,000 188.181 96.600 2
49 PP2300337269 - Clindamycin 2µg (cL) 69,000 94.090 48.300 1
50 PP2300337270 - Doxycycline 30µg (Dx) 138,000 188.181 96.600 2
51 PP2300337271 - Vancomycin 30µg (Va) 69,000 94.090 48.300 1
52 PP2300337272 - Colistin 10µg (Co) 69,000 94.090 48.300 1
53 PP2300337273 - Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt) 69,000 94.090 48.300 1
54 PP2300337274 - Ciprofloxacin 5µg (Ci) 138,000 188.181 96.600 2
55 PP2300337275 - Nitrofurantoin 300µg (Fr) 69,000 94.090 48.300 1
56 PP2300337276 - Levofloxacin 5µg (Lv) 138,000 188.181 96.600 2
57 PP2300337277 - Linezolid 30µg (Li) 138,000 188.181 96.600 2
58 PP2300337278 - Ceftazidime / clavulanic acid 30/10µg (Zc) 138,000 188.181 96.600 2
59 PP2300337279 - Piperacillin / tazobactam 100/10µg (Pt) 138,000 188.181 96.600 2
60 PP2300337280 - Ertapenem 10µg (En) 138,000 188.181 96.600 2
61 PP2300337281 - Clarithromicin 15µg (Ch) 69,000 94.090 48.300 1
62 PP2300337282 - Cefotaxime / clavulanic acid 30/10µg (Zt) 138,000 188.181 96.600 2
63 PP2300337283 - Erythromycin 15µg (Er) 69,000 94.090 48.300 1
64 PP2300337284 - Motility Indol Urease (MIU) 2,800,000 3.818.181 1.960.000 20
65 PP2300337285 - Lysin decarboxylase (LDC) 2,800,000 3.818.181 1.960.000 20
66 PP2300337286 - Malonate broth (MLO) 2,200,000 2.999.999 1.540.000 20
67 PP2300337287 - Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP) 3,300,000 4.499.999 2.310.000 30
68 PP2300337288 - Bile Esculin Agar 2,200,000 2.999.999 1.540.000 20
69 PP2300337289 - Potassium hydroxide (KOH) 3,750,000 5.113.636 2.625.000 5
70 PP2300337290 - Alpha Naphthol (1-Naphtol) 72,000 98.181 50.400 3
71 PP2300337291 - Methyl red (MR) 72,000 98.181 50.400 3
72 PP2300337292 - Kovac 75,000 102.272 52.500 3
73 PP2300337293 - BHI broth 1,950,000 2.659.090 1.365.000 1
Dây bơm nước loại thường dùng trong nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2300337221
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.181
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Máy điện châm
Mã phần lô PP2300337222
Giá từng phần lô 51,880,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.746.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.316.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Dây máy điện châm
Mã phần lô PP2300337223
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.249.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Vòng cấy tránh thai
Mã phần lô PP2300337224
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Nắp đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300337225
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.349.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bao đo huyết áp
Mã phần lô PP2300337226
Giá từng phần lô 3,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.079.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Túi hơi huyết áp kế
Mã phần lô PP2300337227
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300337228
Giá từng phần lô 23,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.745.454
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.295.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2300337229
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.674.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300337230
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.227.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bao camera phủ nội soi
Mã phần lô PP2300337231
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Vít khóa các cỡ
Mã phần lô PP2300337232
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363.636
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Test xét nghiệm vi khuẩn liên cầu (ASLO)
Mã phần lô PP2300337233
Giá từng phần lô 396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Test xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C trong máu (CRP)
Mã phần lô PP2300337234
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Sinh phẩm xác định nhóm máu A
Mã phần lô PP2300337235
Giá từng phần lô 535,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Sinh phẩm xác định nhóm máu B
Mã phần lô PP2300337236
Giá từng phần lô 535,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu Rh (D).
Mã phần lô PP2300337237
Giá từng phần lô 618,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.054
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Sinh phẩm xác định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300337238
Giá từng phần lô 178,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.949
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Test nhanh phát hiện virus giang mai (RPR)
Mã phần lô PP2300337239
Giá từng phần lô 8,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.843.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.079.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Cồn tuyệt đối (99,5%)
Mã phần lô PP2300337240
Giá từng phần lô 609,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300337241
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Máu cừu fibrin vô trùng
Mã phần lô PP2300337242
Giá từng phần lô 3,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.052.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.593.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bộ nhuộm giêm sa
Mã phần lô PP2300337243
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.545.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Môi trường BHI 2 pha
Mã phần lô PP2300337244
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.204.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Môi trường Macconkey Agar
Mã phần lô PP2300337245
Giá từng phần lô 1,544,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.204
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.081.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300337246
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.409.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Môi trường Blood Agar
Mã phần lô PP2300337247
Giá từng phần lô 1,569,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.140.568
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.098.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Simon Citrate Agar
Mã phần lô PP2300337248
Giá từng phần lô 2,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Kliggler Iron Agar (KIA)
Mã phần lô PP2300337249
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Môi trường dung nạp 6,5% NaCl
Mã phần lô PP2300337250
Giá từng phần lô 37,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.092,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300337251
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Đĩa giấy Optochin (P)
Mã phần lô PP2300337252
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Penicillin 10UI (Pn)
Mã phần lô PP2300337253
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Oxacillin 1µg (Ox)
Mã phần lô PP2300337254
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Amoxicillin / clavulanic acid 20/10µg (Ac)
Mã phần lô PP2300337255
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Cefuroxime 30µg (Cu)
Mã phần lô PP2300337256
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Meropenem 10µg (Me)
Mã phần lô PP2300337257
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Cefotaxime 30µg (Ct)
Mã phần lô PP2300337258
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Ceftriaxone 30µg (Cx)
Mã phần lô PP2300337259
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Ceftazidime 30µg (Cz)
Mã phần lô PP2300337260
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Cefoperazone 75µg (Cf)
Mã phần lô PP2300337261
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Cefepime 30µg (Cm)
Mã phần lô PP2300337262
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Imipenem 10µg (Im)
Mã phần lô PP2300337263
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Amikacin 30µg (Ak)
Mã phần lô PP2300337264
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Gentamicin 10µg (Ge)
Mã phần lô PP2300337265
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Tobramycin 10µg (Tb)
Mã phần lô PP2300337266
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Netilmicin 30µg (Nl)
Mã phần lô PP2300337267
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Azithromycin 15µg (Az)
Mã phần lô PP2300337268
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Clindamycin 2µg (cL)
Mã phần lô PP2300337269
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Doxycycline 30µg (Dx)
Mã phần lô PP2300337270
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Vancomycin 30µg (Va)
Mã phần lô PP2300337271
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Colistin 10µg (Co)
Mã phần lô PP2300337272
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Sufamethoxazole / Trimethoprim 23,75/1,25µg (Bt)
Mã phần lô PP2300337273
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Ciprofloxacin 5µg (Ci)
Mã phần lô PP2300337274
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Nitrofurantoin 300µg (Fr)
Mã phần lô PP2300337275
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Levofloxacin 5µg (Lv)
Mã phần lô PP2300337276
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Linezolid 30µg (Li)
Mã phần lô PP2300337277
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Ceftazidime / clavulanic acid 30/10µg (Zc)
Mã phần lô PP2300337278
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Piperacillin / tazobactam 100/10µg (Pt)
Mã phần lô PP2300337279
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Ertapenem 10µg (En)
Mã phần lô PP2300337280
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Clarithromicin 15µg (Ch)
Mã phần lô PP2300337281
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Cefotaxime / clavulanic acid 30/10µg (Zt)
Mã phần lô PP2300337282
Giá từng phần lô 138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Erythromycin 15µg (Er)
Mã phần lô PP2300337283
Giá từng phần lô 69,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Motility Indol Urease (MIU)
Mã phần lô PP2300337284
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Lysin decarboxylase (LDC)
Mã phần lô PP2300337285
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Malonate broth (MLO)
Mã phần lô PP2300337286
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.999.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Methyl red - Voges Proskauer (MR-VP)
Mã phần lô PP2300337287
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.499.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2300337288
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.999.999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Potassium hydroxide (KOH)
Mã phần lô PP2300337289
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Alpha Naphthol (1-Naphtol)
Mã phần lô PP2300337290
Giá từng phần lô 72,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Methyl red (MR)
Mã phần lô PP2300337291
Giá từng phần lô 72,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Kovac
Mã phần lô PP2300337292
Giá từng phần lô 75,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
BHI broth
Mã phần lô PP2300337293
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ đến hết tháng 12 năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->