Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh (Mã 02.2024)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400066629-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh (Mã 02.2024)
Số hiệu KHLCNT PL2400043129
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 299,890,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.999.310 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400026873 - Air way nhựa 37,380 53.266 26.166
2 PP2400026874 - Bông không hút nước 2,730,000 3.890.250 1.910.000
3 PP2400026875 - Băng vải cuộn 2,400,000 3.420.000 1.680.000
4 PP2400026876 - Dây garo 100,000 142.500 70.000
5 PP2400026877 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 231,000 329.175 161.700
6 PP2400026878 - Đầu col vàng 100,000 142.500 70.000
7 PP2400026879 - Gel điện tim 190,000 270.750 133.000
8 PP2400026880 - Lam kính nhám 300,240 427.842 210.168
9 PP2400026881 - Lưỡi dao mổ 815,000 1.161.375 570.500
10 PP2400026882 - Miếng dán điện cực 453,600 646.380 317.520
11 PP2400026883 - Đai Desault 1,116,000 1.590.300 781.200
12 PP2400026884 - Nẹp bóng chày 257,000 366.225 179.900
13 PP2400026885 - Nẹp cẳng tay dài 793,500 1.130.737 555.450
14 PP2400026886 - Nẹp cẳng tay ngắn 660,000 940.500 461.000
15 PP2400026887 - Nẹp cánh tay 1,286,000 1.832.550 900.200
16 PP2400026888 - Nẹp chống xoay ngắn 1,270,000 1.809.750 889.000
17 PP2400026889 - Nẹp cổ cứng 2,880,000 4.104.000 2.015.000
18 PP2400026890 - Nẹp đùi dài 4,400,000 6.270.000 3.080.000
19 PP2400026891 - Nẹp máng cẳng tay lớn 2,540,000 3.619.500 1.700.000
20 PP2400026892 - Nước cất 1 lần 46,305,000 65.984.625 32.413.500
21 PP2400026893 - Ống nghiệm nhựa 3,050,000 4.346.250 2.135.000
22 PP2400026894 - Ống, dây cho ăn các loại (Sonde dạ dày) 29,400 41.895 20.400
23 PP2400026895 - Bo huyết áp kế cơ 435,000 619.875 304.500
24 PP2400026896 - Bao vải huyết áp 375,000 534.375 262.500
25 PP2400026897 - Túi hơi cao su huyết áp kế cơ 1,350,000 1.923.750 944.000
26 PP2400026898 - Đồng hồ oxy 4,173,750 5.947.593 2.921.625
27 PP2400026899 - Huyết áp người lớn 15,120,000 21.546.000 10.584.000
28 PP2400026900 - Ống nghe hai tai làm bằng đồng thau 2,808,750 4.002.468 1.966.124
29 PP2400026901 - Ống hút bọt nha khoa 880,000 1.254.000 616.000
30 PP2400026902 - Đầu lấy cao răng dưới nướu 1,674,000 2.385.450 1.170.000
31 PP2400026903 - Đầu lấy cao răng trên nướu 2,340,000 3.334.500 1.638.000
32 PP2400026904 - Nhiệt kế 42°C 2,300,000 3.277.500 1.610.000
33 PP2400026905 - Test nhanh H.Pylori 1,584,000 2.257.200 1.107.000
34 PP2400026906 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy và High-Density Lipoprotein (HDL), Low-Density Lipoprotein (LDL) mức bình thường 5,486,040 7.817.607 3.840.226
35 PP2400026907 - Dung dịch pha loãng 174,720,000 248.976.000 122.304.000
36 PP2400026908 - Dung dịch rửa thường xuyên 14,700,000 20.947.500 10.290.000
Air way nhựa
Mã phần lô PP2400026873
Giá từng phần lô 37,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.266
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.166
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bông không hút nước
Mã phần lô PP2400026874
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2400026875
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2400026876
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2400026877
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2400026878
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2400026879
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2400026880
Giá từng phần lô 300,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.842
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.168
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2400026881
Giá từng phần lô 815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.161.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2400026882
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đai Desault
Mã phần lô PP2400026883
Giá từng phần lô 1,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.590.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2400026884
Giá từng phần lô 257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nẹp cẳng tay dài
Mã phần lô PP2400026885
Giá từng phần lô 793,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nẹp cẳng tay ngắn
Mã phần lô PP2400026886
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2400026887
Giá từng phần lô 1,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.832.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2400026888
Giá từng phần lô 1,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2400026889
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.104.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2400026890
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nẹp máng cẳng tay lớn
Mã phần lô PP2400026891
Giá từng phần lô 2,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.619.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nước cất 1 lần
Mã phần lô PP2400026892
Giá từng phần lô 46,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.984.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2400026893
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.346.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Ống, dây cho ăn các loại (Sonde dạ dày)
Mã phần lô PP2400026894
Giá từng phần lô 29,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bo huyết áp kế cơ
Mã phần lô PP2400026895
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bao vải huyết áp
Mã phần lô PP2400026896
Giá từng phần lô 375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Túi hơi cao su huyết áp kế cơ
Mã phần lô PP2400026897
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2400026898
Giá từng phần lô 4,173,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.947.593
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.921.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2400026899
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Ống nghe hai tai làm bằng đồng thau
Mã phần lô PP2400026900
Giá từng phần lô 2,808,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.002.468
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.966.124
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Ống hút bọt nha khoa
Mã phần lô PP2400026901
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đầu lấy cao răng dưới nướu
Mã phần lô PP2400026902
Giá từng phần lô 1,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Đầu lấy cao răng trên nướu
Mã phần lô PP2400026903
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.334.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Nhiệt kế 42°C
Mã phần lô PP2400026904
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Test nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2400026905
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy và High-Density Lipoprotein (HDL), Low-Density Lipoprotein (LDL) mức bình thường
Mã phần lô PP2400026906
Giá từng phần lô 5,486,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.817.607
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.226
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400026907
Giá từng phần lô 174,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2400026908
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 8 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->