Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán, thiết bị y tế năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Cư Jút

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500020151-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Cư Jút
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Cư Jút
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán, thiết bị y tế năm 2025 cho Trung tâm Y tế huyện Cư Jút
Số hiệu KHLCNT PL2500003270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Cư Jút, Tỉnh Đăk Nông
Giá gói thầu 3,577,513,136 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500006605 - Phần 1: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương; Băng, gạc, vật liệu cầm máu. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 232,682,800 2,792,200
2 PP2500006606 - Phần 2: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh; Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 350,901,200 4,210,820
3 PP2500006607 - Phần 3: Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác; Các vật tư thông thường khác 155,604,240 1,867,260
4 PP2500006608 - Phần 4: Vật tư thay thế, khung, đai, nẹp dùng trong chấn thương chỉnh hình và phục hồi chức năng 38,690,000 464,280
5 PP2500006609 - Phần 5: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa và vật tư đi kèm máy (Phù hợp với máy KENZA 240 TX, GLOBAL240) hoặc tương đương; Hóa chất khác 543,098,700 6,517,190
6 PP2500006610 - Phần 6: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học (Phù hợp với máy CELLTAC ALPHA Nihon Kohden MEK-6510K) hoặc tương đương 601,821,000 7,221,860
7 PP2500006611 - Phần 7: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ và vật đi kèm máy (Phù hợp với máy điện giải SFR ise 3000) hoặc tương đương 89,647,990 1,075,780
8 PP2500006612 - Phần 8: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch và vật đi kèm máy (Phù hợp với máy miễn dịch LUMIPULSE G600II) hoặc tương đương 460,995,236 5,531,950
9 PP2500006613 - Phần 9: Sinh phẩm chẩn đoán invitro 277,372,500 3,328,470
10 PP2500006614 - Phần 10: Phim X-quang 214,700,000 2,576,400
11 PP2500006615 - Phần 11: Vật tư dùng cho nha khoa 579,689,470 6,956,280
12 PP2500006616 - Phần 12: Vật tư, thiết bị khác 32,310,000 387,720
Phần 1: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương; Băng, gạc, vật liệu cầm máu. Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2500006605
Giá từng phần lô 232,682,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,792,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh; Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2500006606
Giá từng phần lô 350,901,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,210,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác; Các vật tư thông thường khác
Mã phần lô PP2500006607
Giá từng phần lô 155,604,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,867,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Vật tư thay thế, khung, đai, nẹp dùng trong chấn thương chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2500006608
Giá từng phần lô 38,690,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa và vật tư đi kèm máy (Phù hợp với máy KENZA 240 TX, GLOBAL240) hoặc tương đương; Hóa chất khác
Mã phần lô PP2500006609
Giá từng phần lô 543,098,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,517,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học (Phù hợp với máy CELLTAC ALPHA Nihon Kohden MEK-6510K) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500006610
Giá từng phần lô 601,821,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,221,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ và vật đi kèm máy (Phù hợp với máy điện giải SFR ise 3000) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500006611
Giá từng phần lô 89,647,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch và vật đi kèm máy (Phù hợp với máy miễn dịch LUMIPULSE G600II) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500006612
Giá từng phần lô 460,995,236
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,531,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Sinh phẩm chẩn đoán invitro
Mã phần lô PP2500006613
Giá từng phần lô 277,372,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,328,470
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Phim X-quang
Mã phần lô PP2500006614
Giá từng phần lô 214,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,576,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Vật tư dùng cho nha khoa
Mã phần lô PP2500006615
Giá từng phần lô 579,689,470
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,956,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Vật tư, thiết bị khác
Mã phần lô PP2500006616
Giá từng phần lô 32,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->