Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm đợt 1 năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300286062-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm đợt 1 năm 2023 của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300174576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Giá gói thầu | 28,687,340,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 344.250.120 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300366055 - Băng Đựng Hóa Chất Sterrad 100S- Cassette | 22,500,000 | 32.142.857 | 15.750.000 | 2 | |
| 2 | PP2300366056 - Băng keo chỉ thị nhiệt dùng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước | 23,323,440 | 33.319.200 | 16.326.408 | 28 | |
| 3 | PP2300366057 - Chỉ thị hoá học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 3 thông số | 17,430,000 | 24.900.000 | 12.201.000 | 822 | |
| 4 | PP2300366058 - Test thử lò hấp 27,9cm x 21,6cm | 3,803,520 | 5.433.600 | 2.662.464 | 20 | |
| 5 | PP2300366059 - Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ | 1,320,000,000 | 1.885.714.286 | 924.000.000 | 197 | |
| 6 | PP2300366060 - Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme 1L | 216,000,000 | 308.571.429 | 151.200.000 | 99 | |
| 7 | PP2300366061 - Nước rửa tay sát khuẩn dùng trong y tế | 88,935,000 | 127.050.000 | 62.254.500 | 181 | |
| 8 | PP2300366062 - Viên sủi khử khuẩn 2,5g | 590,000,000 | 842.857.143 | 413.000.000 | 16438 | |
| 9 | PP2300366063 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn có chỉ thị hóa học | 6,106,860 | 8.724.086 | 4.274.802 | 1 | |
| 10 | PP2300366064 - Giấy in 2 lớp dùng cho máy Sterrad 100S | 2,709,132 | 3.870.189 | 1.896.392 | 1 | |
| 11 | PP2300366065 - Túi ép dẹp dạng cuộn dùng cho máy hấp ướt | 4,911,816 | 7.016.880 | 3.438.271 | 2 | |
| 12 | PP2300366066 - Túi ép phồng dạng cuộn dùng cho máy hấp ướt | 43,802,760 | 62.575.371 | 30.661.932 | 20 | |
| 13 | PP2300366067 - Túi ép phồng dạng cuộn dùng cho máy hấp ướt | 60,424,560 | 86.320.800 | 42.297.192 | 20 | |
| 14 | PP2300366068 - Túi ép phồng dạng cuộn dùng cho máy hấp ướt | 79,855,440 | 114.079.200 | 55.898.808 | 20 | |
| 15 | PP2300366069 - Túi ép phồng dạng cuộn dùng cho máy hấp ướt | 112,389,984 | 160.557.120 | 78.672.989 | 24 | |
| 16 | PP2300366070 - Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 1 kim tròn | 5,292,000 | 7.560.000 | 3.704.400 | 33 | |
| 17 | PP2300366071 - Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 2/0 kim tròn | 529,200,000 | 756.000.000 | 370.440.000 | 3288 | |
| 18 | PP2300366072 - Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 3/0 kim tròn | 5,292,000 | 7.560.000 | 3.704.400 | 33 | |
| 19 | PP2300366073 - Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0 kim tròn | 7,938,000 | 11.340.000 | 5.556.600 | 49 | |
| 20 | PP2300366074 - Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0, kim tam giác | 5,292,000 | 7.560.000 | 3.704.400 | 33 | |
| 21 | PP2300366075 - Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 5/0, kim tam giác | 2,352,000 | 3.360.000 | 1.646.400 | 8 | |
| 22 | PP2300366076 - Chỉ tiêu đa sợi, sợi bện số 1 kim đầu tù khâu gan | 17,955,000 | 25.650.000 | 12.568.500 | 49 | |
| 23 | PP2300366077 - Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 9/0 | 4,536,000 | 6.480.000 | 3.175.200 | 4 | |
| 24 | PP2300366078 - Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 8/0 | 6,804,000 | 9.720.000 | 4.762.800 | 6 | |
| 25 | PP2300366079 - Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 7/0 | 31,185,000 | 44.550.000 | 21.829.500 | 59 | |
| 26 | PP2300366080 - Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 6/0 | 28,350,000 | 40.500.000 | 19.845.000 | 59 | |
| 27 | PP2300366081 - Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 5/0 | 2,268,000 | 3.240.000 | 1.587.600 | 6 | |
| 28 | PP2300366082 - Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 4/0 | 1,984,500 | 2.835.000 | 1.389.150 | 6 | |
| 29 | PP2300366083 - Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 3/0 | 1,701,000 | 2.430.000 | 1.190.700 | 6 | |
| 30 | PP2300366084 - Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 2/0 | 1,984,500 | 2.835.000 | 1.389.150 | 6 | |
| 31 | PP2300366085 - Chỉ Nylon số 1 kim tam giác | 28,665,000 | 40.950.000 | 20.065.500 | 247 | |
| 32 | PP2300366086 - Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác | 231,525,000 | 330.750.000 | 162.067.500 | 2466 | |
| 33 | PP2300366087 - Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác | 92,610,000 | 132.300.000 | 64.827.000 | 986 | |
| 34 | PP2300366088 - Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác | 15,435,000 | 22.050.000 | 10.804.500 | 164 | |
| 35 | PP2300366089 - Chỉ Nylon 5/0 Kim Tam Giác | 687,960 | 982.800 | 481.572 | 6 | |
| 36 | PP2300366090 - Chỉ Nylon 7/0 Kim Tam Giác | 1,587,600 | 2.268.000 | 1.111.320 | 6 | |
| 37 | PP2300366091 - Chỉ Nylon 10/0 | 12,495,000 | 17.850.000 | 8.746.500 | 16 | |
| 38 | PP2300366092 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 kim tròn | 1,108,800,000 | 1.584.000.000 | 776.160.000 | 3616 | |
| 39 | PP2300366093 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 | 330,750,000 | 472.500.000 | 231.525.000 | 1151 | |
| 40 | PP2300366094 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 | 118,125,000 | 168.750.000 | 82.687.500 | 411 | |
| 41 | PP2300366095 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 | 51,975,000 | 74.250.000 | 36.382.500 | 164 | |
| 42 | PP2300366096 - Chỉ Silk số 1 Không Kim Nhiều Sợi | 7,056,000 | 10.080.000 | 4.939.200 | 49 | |
| 43 | PP2300366097 - Chỉ Silk 2/0 Không Kim Nhiều Sợi | 15,288,000 | 21.840.000 | 10.701.600 | 132 | |
| 44 | PP2300366098 - Chỉ Silk 2/0 Kim Tam Giác | 5,733,000 | 8.190.000 | 4.013.100 | 49 | |
| 45 | PP2300366099 - Chỉ Silk 2/0 Kim Tròn | 46,305,000 | 66.150.000 | 32.413.500 | 493 | |
| 46 | PP2300366100 - Chỉ Silk 3/0 Không Kim Nhiều Sợi | 4,777,500 | 6.825.000 | 3.344.250 | 41 | |
| 47 | PP2300366101 - Chỉ Silk 3/0 Kim Tam Giác | 8,379,000 | 11.970.000 | 5.865.300 | 99 | |
| 48 | PP2300366102 - Chỉ Silk 3/0 Kim Tròn | 18,522,000 | 26.460.000 | 12.965.400 | 197 | |
| 49 | PP2300366103 - Chỉ Silk 4/0 Kim Tam Giác | 2,866,500 | 4.095.000 | 2.006.550 | 25 | |
| 50 | PP2300366104 - Chỉ Silk 4/0 Kim Tròn | 1,911,000 | 2.730.000 | 1.337.700 | 16 | |
| 51 | PP2300366105 - Chỉ Silk 5/0 Kim Tam Giác | 4,410,000 | 6.300.000 | 3.087.000 | 33 | |
| 52 | PP2300366106 - Chỉ Silk 6/0 Kim Tam Giác | 7,350,000 | 10.500.000 | 5.145.000 | 33 | |
| 53 | PP2300366107 - Chỉ Silk Số 1 Kim Tròn | 2,205,000 | 3.150.000 | 1.543.500 | 16 | |
| 54 | PP2300366108 - Chỉ Thép Khâu Xương Bánh Chè (Patellaset) | 40,162,500 | 57.375.000 | 28.113.750 | 49 | |
| 55 | PP2300366109 - Chỉ tiêu đa sợi số 8/0 | 5,103,000 | 7.290.000 | 3.572.100 | 6 | |
| 56 | PP2300366110 - Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 2/0 | 18,900,000 | 27.000.000 | 13.230.000 | 49 | |
| 57 | PP2300366111 - Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 3/0 | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 33 | |
| 58 | PP2300366112 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1 | 212,917,320 | 304.167.600 | 149.042.124 | 325 | |
| 59 | PP2300366113 - Chỉ phẫu thuật Kháng khuẩn số 2/0 | 96,456,960 | 137.795.657 | 67.519.872 | 178 | |
| 60 | PP2300366114 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0 | 60,842,880 | 86.918.400 | 42.590.016 | 118 | |
| 61 | PP2300366115 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi 4/0 | 10,051,056 | 14.358.651 | 7.035.739 | 12 | |
| 62 | PP2300366116 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 | 16,274,040 | 23.248.629 | 11.391.828 | 20 | |
| 63 | PP2300366117 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 | 16,274,040 | 23.248.629 | 11.391.828 | 20 | |
| 64 | PP2300366118 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi 4/0 | 11,037,240 | 15.767.486 | 7.726.068 | 20 | |
| 65 | PP2300366119 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi 2/0 | 12,007,440 | 17.153.486 | 8.405.208 | 20 | |
| 66 | PP2300366120 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 8/0 | 3,005,532 | 4.293.617 | 2.103.872 | 2 | |
| 67 | PP2300366121 - Miếng ghép cột sống trong phẫu thuật cột sống lưng cong các cỡ | 1,625,000,000 | 2.321.428.571 | 1.137.500.000 | 21 | |
| 68 | PP2300366122 - Miếng ghép đĩa đệm cổ các cỡ (Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống cổ các cỡ) | 138,000,000 | 197.142.857 | 96.600.000 | 2 | |
| 69 | PP2300366123 - Nẹp dọc tròn 5,5mm x 500mm | 300,000,000 | 428.571.429 | 210.000.000 | 33 | |
| 70 | PP2300366124 - Vít đa trục các cỡ | 8,050,000,000 | 11.500.000.000 | 5.635.000.000 | 230 | |
| 71 | PP2300366125 - Vít khóa trong tự gãy | 2,100,000,000 | 3.000.000.000 | 1.470.000.000 | 230 | |
| 72 | PP2300366126 - Nẹp Chẩm Cổ Uốn Sẵn 3,2 x 200mm | 45,600,000 | 65.142.857 | 31.920.000 | 1 | |
| 73 | PP2300366127 - Nẹp dọc tròn đk 3,2mm x 240mm | 33,000,000 | 47.142.857 | 23.100.000 | 5 | |
| 74 | PP2300366128 - Vít chẩm đk 4,0mm, các cỡ | 48,600,000 | 69.428.571 | 34.020.000 | 2 | |
| 75 | PP2300366129 - Vít khóa trong M6 dùng cho cột sống cổ lối sau | 200,000,000 | 285.714.286 | 140.000.000 | 33 | |
| 76 | PP2300366130 - Vít cột sống cổ lối sau các cỡ | 1,020,000,000 | 1.457.142.857 | 714.000.000 | 33 | |
| 77 | PP2300366131 - Miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập. | 660,000,000 | 942.857.143 | 462.000.000 | 4 | |
| 78 | PP2300366132 - Vít đa trục công nghệ 2 bước ren, titan, các cỡ | 96,000,000 | 137.142.857 | 67.200.000 | 2 | |
| 79 | PP2300366133 - Vít khóa trong siết cứng, tự ngắt cho vít 2 bước ren, titan | 25,800,000 | 36.857.143 | 18.060.000 | 2 | |
| 80 | PP2300366134 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít cỡ 19mm ~ 30mm | 40,000,000 | 57.142.857 | 28.000.000 | 1 | |
| 81 | PP2300366135 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32,5mm ~ 47,5mm | 53,000,000 | 75.714.286 | 37.100.000 | 1 | |
| 82 | PP2300366136 - Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67,5mm | 64,000,000 | 91.428.571 | 44.800.000 | 1 | |
| 83 | PP2300366137 - Vít xốp đơn hướng tự taro | 79,200,000 | 113.142.857 | 55.440.000 | 12 | |
| 84 | PP2300366138 - Xương ghép nhân tạo 10cc | 85,000,000 | 121.428.571 | 59.500.000 | 2 | |
| 85 | PP2300366139 - Xương ghép nhân tạo khử khoáng DBM, loại 1cc | 50,750,000 | 72.500.000 | 35.525.000 | 1 | |
| 86 | PP2300366140 - Nẹp dọc cứng loại Cobalt Chrome, đk 4,75mm | 11,000,000 | 15.714.286 | 7.700.000 | 1 | |
| 87 | PP2300366141 - Thanh nối ngang (nẹp nối ngang) cột sống ngực, lưng | 100,000,000 | 142.857.143 | 70.000.000 | 3 | |
| 88 | PP2300366142 - Thuốc sò đánh bóng | 2,640,000 | 3.771.429 | 1.848.000 | 66 | |
| 89 | PP2300366143 - Fuji 9 | 6,150,000 | 8.785.714 | 4.305.000 | 1 | |
| 90 | PP2300366144 - Vaseline | 112,000 | 160.000 | 78.400 | 1 | |
| 91 | PP2300366145 - Tăm bông | 440,000 | 628.571 | 308.000 | 1 | |
| 92 | PP2300366146 - Ponding (keo dán composite) | 3,465,000 | 4.950.000 | 2.425.500 | 1 | |
| 93 | PP2300366147 - Composite lỏng A1; A2; A3; A3,5; B2; B3 | 1,080,000 | 1.542.857 | 756.000 | 1 | |
| 94 | PP2300366148 - Composite Opaque màu A1; A2; A3; A3,5; B2; B3 dạng nhộng | 6,400,000 | 9.142.857 | 4.480.000 | 5 | |
| 95 | PP2300366149 - Chất hàn tạm trong nha khoa (Cevitron/Cavinton) | 990,000 | 1.414.286 | 693.000 | 1 | |
| 96 | PP2300366150 - Thuốc diệt tủy | 760,000 | 1.085.714 | 532.000 | 1 | |
| 97 | PP2300366151 - Thuốc bít Cortisomol | 1,520,000 | 2.171.429 | 1.064.000 | 1 | |
| 98 | PP2300366152 - Calcium Hydroxide dùng trong nha khoa | 420,000 | 600.000 | 294.000 | 1 | |
| 99 | PP2300366153 - Chất bôi trơn ống tủy dùng trong nha khoa (Glyde) | 3,780,000 | 5.400.000 | 2.646.000 | 1 | |
| 100 | PP2300366154 - Lentulo màu đỏ | 200,000 | 285.714 | 140.000 | 1 | |
| 101 | PP2300366155 - Lentulo màu xanh | 200,000 | 285.714 | 140.000 | 1 | |
| 102 | PP2300366156 - Kim gai lấy tủy (Trâm gai) | 8,750,000 | 12.500.000 | 6.125.000 | 115 | |
| 103 | PP2300366157 - Trâm K các số | 7,260,000 | 10.371.429 | 5.082.000 | 54 | |
| 104 | PP2300366158 - Trâm H các số | 6,468,000 | 9.240.000 | 4.527.600 | 48 | |
| 105 | PP2300366159 - Trâm Reamer các số | 2,112,000 | 3.017.143 | 1.478.400 | 16 | |
| 106 | PP2300366160 - Côn chính | 630,000 | 900.000 | 441.000 | 197 | |
| 107 | PP2300366161 - Côn phụ | 432,000 | 617.143 | 302.400 | 118 | |
| 108 | PP2300366162 - Mũi khoan tròn nhỏ xanh da trời | 962,500 | 1.375.000 | 673.750 | 6 | |
| 109 | PP2300366163 - Mũi khoan tròn TB xanh da trời | 962,500 | 1.375.000 | 673.750 | 6 | |
| 110 | PP2300366164 - Mũi khoan nón cụt nhỏ xanh da trời | 962,500 | 1.375.000 | 673.750 | 6 | |
| 111 | PP2300366165 - Mũi khoan nón cụt TB xanh da trời | 962,500 | 1.375.000 | 673.750 | 6 | |
| 112 | PP2300366166 - Mũi khoan kim cương trụ đầu bằng | 962,500 | 1.375.000 | 673.750 | 6 | |
| 113 | PP2300366167 - Mũi khoan búp lửa xanh da trời | 275,000 | 392.857 | 192.500 | 2 | |
| 114 | PP2300366168 - Mũi khoan búp lửa đỏ | 275,000 | 392.857 | 192.500 | 2 | |
| 115 | PP2300366169 - Mũi khoan trụ thuôn đầu tròn xanh | 2,337,500 | 3.339.286 | 1.636.250 | 14 | |
| 116 | PP2300366170 - Mũi khoan trụ thuôn đầu tròn vàng | 275,000 | 392.857 | 192.500 | 2 | |
| 117 | PP2300366171 - Ống hút nước bọt | 2,100,000 | 3.000.000 | 1.470.000 | 493 | |
| 118 | PP2300366172 - Kẹp gắp nha khoa | 7,800,000 | 11.142.857 | 5.460.000 | 5 | |
| 119 | PP2300366173 - Giữ khuôn kim loại | 130,000 | 185.714 | 91.000 | 1 | |
| 120 | PP2300366174 - Kim nha khoa | 6,000,000 | 8.571.429 | 4.200.000 | 493 | |
| 121 | PP2300366175 - Mặt gương nha khoa | 795,000 | 1.135.714 | 556.500 | 5 | |
| 122 | PP2300366176 - Oxit kẽm dùng trong nha khoa | 120,000 | 171.429 | 84.000 | 16 | |
| 123 | PP2300366177 - Cán gương nha khoa | 3,900,000 | 5.571.429 | 2.730.000 | 5 | |
| 124 | PP2300366178 - Chỉ thép răng hàm mặt đk 0,4mm x 10m | 3,000,000 | 4.285.714 | 2.100.000 | 20 | |
| 125 | PP2300366179 - Côn giấy | 37,800,000 | 54.000.000 | 26.460.000 | 99 | |
| 126 | PP2300366180 - Chêm gỗ | 1,400,000 | 2.000.000 | 980.000 | 1 | |
| 127 | PP2300366181 - Chổi đánh bóng răng | 1,400,000 | 2.000.000 | 980.000 | 66 | |
| 128 | PP2300366182 - Etching-Netch | 2,100,000 | 3.000.000 | 1.470.000 | 1 | |
| 129 | PP2300366183 - Cung cố định xương hàm | 19,800,000 | 28.285.714 | 13.860.000 | 59 | |
| 130 | PP2300366184 - Đài đánh bóng Composite | 1,020,000 | 1.457.143 | 714.000 | 1 | |
| 131 | PP2300366185 - Che tủy Ultrablend Plus | 470,000 | 671.429 | 329.000 | 1 | |
| 132 | PP2300366186 - Eugenol | 140,000 | 200.000 | 98.000 | 1 | |
| 133 | PP2300366187 - Dung dịch bơm rửa ống tủy | 2,910,000 | 4.157.143 | 2.037.000 | 1 | |
| 134 | PP2300366188 - Ống hút | 1,428,000 | 2.040.000 | 999.600 | 345 | |
| 135 | PP2300366189 - Cây nạo ngà | 420,000 | 600.000 | 294.000 | 2 | |
| 136 | PP2300366190 - Kiếng trộn | 40,000 | 57.143 | 28.000 | 1 | |
| 137 | PP2300366191 - Bộ mũi cạo vôi Pyon 2 | 1,200,000 | 1.714.286 | 840.000 | 1 | |
| 138 | PP2300366192 - Bộ dụng cụ điêu khắc composite | 4,000,000 | 5.714.286 | 2.800.000 | 1 | |
| 139 | PP2300366193 - Đèn cồn | 56,000 | 80.000 | 39.200 | 1 | |
| 140 | PP2300366194 - Tuốc nơ vít 2,3mm (đầu chữ thập) | 20,000 | 28.571 | 14.000 | 1 | |
| 141 | PP2300366195 - Tuốc nơ vít 2,0 (đầu chữ thập) | 20,000 | 28.571 | 14.000 | 1 | |
| 142 | PP2300366196 - Kềm cộng lực RHM | 6,400,000 | 9.142.857 | 4.480.000 | 1 | |
| 143 | PP2300366197 - Kềm cắt chỉ thép RHM | 460,000 | 657.143 | 322.000 | 1 | |
| 144 | PP2300366198 - Mũi khoan phẫu thuật răng 8 | 103,200,000 | 147.428.571 | 72.240.000 | 39 | |
| 145 | PP2300366199 - Thám châm | 780,000 | 1.114.286 | 546.000 | 5 | |
| 146 | PP2300366200 - Que thử nước tiểu 13 thông số | 723,852,000 | 1.034.074.286 | 506.696.400 | 5918 | |
| 147 | PP2300366201 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 33,720,000 | 48.171.429 | 23.604.000 | 1973 | |
| 148 | PP2300366202 - Nhóm 1 Hóa chất máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động | 372,476,160 | 532.108.800 | 260.733.312 | 316 | |
| 149 | PP2300366203 - Nhóm 2. Sinh phẩm máy đông máu tự động | 1,115,340,000 | 1.593.342.857 | 780.738.000 | 32 | |
| 150 | PP2300366204 - Nhóm 3. Hóa chất Máy phân tích huyết học 5 thành phần, 28 thông số chính | 992,867,400 | 1.418.382.000 | 695.007.180 | 32 | |
| 151 | PP2300366205 - Quả hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích hấp phụ 130ml | 94,850,000 | 135.500.000 | 66.395.000 | 6 | |
| 152 | PP2300366206 - Quả hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích hấp phụ 230ml | 641,500,000 | 916.428.571 | 449.050.000 | 16 | |
| 153 | PP2300366207 - Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho máy OMNI | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 588.000.000 | 16 | |
| 154 | PP2300366208 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ dùng cho máy OMNI | 1,005,000,000 | 1.435.714.286 | 703.500.000 | 25 | |
| 155 | PP2300366209 - Catheter 2 nòng dùng cho tĩnh mạch đùi | 210,000,000 | 300.000.000 | 147.000.000 | 41 | |
| 156 | PP2300366210 - Bộ dây và quả lọc máu liên tục dùng cho máy OMNI | 192,150,000 | 274.500.000 | 134.505.000 | 5 | |
| 157 | PP2300366211 - Quả lọc máu hấp phụ Cytokin HA330 hoặc tương đương | 61,175,000 | 87.392.857 | 42.822.500 | 1 | |
| 158 | PP2300366212 - Quả lọc hấp phụ điều trị suy gan HA330-II hoặc tương đương | 70,750,000 | 101.071.429 | 49.525.000 | 1 | |
| 159 | PP2300366213 - TÚI XẢ OMNI | 25,000,000 | 35.714.286 | 17.500.000 | 16 | |
| 160 | PP2300366214 - Túi nước cao su | 54,000,000 | 77.142.857 | 37.800.000 | 2 | |
| 161 | PP2300366215 - Bình điện dung | 152,000,000 | 217.142.857 | 106.400.000 | 1 | |
| 162 | PP2300366216 - Dây dẫn đường cứng (Guide wire PTFE) | 74,400,000 | 106.285.714 | 52.080.000 | 39 | |
| 163 | PP2300366217 - Bộ dẫn lưu thận ra da | 192,000,000 | 274.285.714 | 134.400.000 | 20 | |
| 164 | PP2300366218 - Dây dẫn đường mềm (Guide wire hydrophilic) | 156,000,000 | 222.857.143 | 109.200.000 | 39 | |
| 165 | PP2300366219 - Ống thông niệu quản | 26,400,000 | 37.714.286 | 18.480.000 | 20 | |
| 166 | PP2300366220 - Sonde tiểu Foley Silicon 2 nhánh | 12,400,000 | 17.714.286 | 8.680.000 | 13 | |
| 167 | PP2300366221 - Điện cực dùng cho máy tán sỏi ngoài cơ thể | 126,000,000 | 180.000.000 | 88.200.000 | 59 | |
| 168 | PP2300366222 - Stent Tiết Niệu | 26,400,000 | 37.714.286 | 18.480.000 | 20 | |
| 169 | PP2300366223 - Rọ lấy sỏi | 516,000,000 | 737.142.857 | 361.200.000 | 20 |
Băng Đựng Hóa Chất Sterrad 100S- Cassette |
|
| Mã phần lô | PP2300366055 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Băng keo chỉ thị nhiệt dùng cho máy hấp tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300366056 |
| Giá từng phần lô | 23,323,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.319.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.326.408 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
Chỉ thị hoá học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 3 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300366057 |
| Giá từng phần lô | 17,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
Test thử lò hấp 27,9cm x 21,6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300366058 |
| Giá từng phần lô | 3,803,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.433.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.662.464 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Dung dịch ngâm sát khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300366059 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme 1L |
|
| Mã phần lô | PP2300366060 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Nước rửa tay sát khuẩn dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300366061 |
| Giá từng phần lô | 88,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.254.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181 |
Viên sủi khử khuẩn 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2300366062 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16438 |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300366063 |
| Giá từng phần lô | 6,106,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.724.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.274.802 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Giấy in 2 lớp dùng cho máy Sterrad 100S |
|
| Mã phần lô | PP2300366064 |
| Giá từng phần lô | 2,709,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.870.189 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.896.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Túi ép dẹp dạng cuộn dùng cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300366065 |
| Giá từng phần lô | 4,911,816 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.016.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.438.271 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Túi ép phồng dạng cuộn dùng cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300366066 |
| Giá từng phần lô | 43,802,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.575.371 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.661.932 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Túi ép phồng dạng cuộn dùng cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300366067 |
| Giá từng phần lô | 60,424,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.320.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.297.192 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Túi ép phồng dạng cuộn dùng cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300366068 |
| Giá từng phần lô | 79,855,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.079.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.898.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Túi ép phồng dạng cuộn dùng cho máy hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300366069 |
| Giá từng phần lô | 112,389,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.557.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.672.989 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 1 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300366070 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300366071 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 3/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300366072 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300366073 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 4/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366074 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Chỉ tiêu đơn sợi tan chậm số 5/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366075 |
| Giá từng phần lô | 2,352,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.646.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
Chỉ tiêu đa sợi, sợi bện số 1 kim đầu tù khâu gan |
|
| Mã phần lô | PP2300366076 |
| Giá từng phần lô | 17,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.568.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366077 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.175.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366078 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.762.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366079 |
| Giá từng phần lô | 31,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.829.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366080 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366081 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366082 |
| Giá từng phần lô | 1,984,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.389.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366083 |
| Giá từng phần lô | 1,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉ phẫu thuật mạch máu Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366084 |
| Giá từng phần lô | 1,984,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.389.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉ Nylon số 1 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366085 |
| Giá từng phần lô | 28,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.065.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
Chỉ Nylon 2/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366086 |
| Giá từng phần lô | 231,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
Chỉ Nylon 3/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366087 |
| Giá từng phần lô | 92,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.827.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
Chỉ Nylon 4/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366088 |
| Giá từng phần lô | 15,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.804.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Chỉ Nylon 5/0 Kim Tam Giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366089 |
| Giá từng phần lô | 687,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.572 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉ Nylon 7/0 Kim Tam Giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366090 |
| Giá từng phần lô | 1,587,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉ Nylon 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366091 |
| Giá từng phần lô | 12,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.746.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 1 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300366092 |
| Giá từng phần lô | 1,108,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.584.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 776.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3616 |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366093 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151 |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366094 |
| Giá từng phần lô | 118,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366095 |
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
Chỉ Silk số 1 Không Kim Nhiều Sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300366096 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.939.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Chỉ Silk 2/0 Không Kim Nhiều Sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300366097 |
| Giá từng phần lô | 15,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.701.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
Chỉ Silk 2/0 Kim Tam Giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366098 |
| Giá từng phần lô | 5,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.013.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Chỉ Silk 2/0 Kim Tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300366099 |
| Giá từng phần lô | 46,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.413.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
Chỉ Silk 3/0 Không Kim Nhiều Sợi |
|
| Mã phần lô | PP2300366100 |
| Giá từng phần lô | 4,777,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.344.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
Chỉ Silk 3/0 Kim Tam Giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366101 |
| Giá từng phần lô | 8,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.865.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Chỉ Silk 3/0 Kim Tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300366102 |
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.965.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Chỉ Silk 4/0 Kim Tam Giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366103 |
| Giá từng phần lô | 2,866,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.006.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Chỉ Silk 4/0 Kim Tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300366104 |
| Giá từng phần lô | 1,911,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.337.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Chỉ Silk 5/0 Kim Tam Giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366105 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Chỉ Silk 6/0 Kim Tam Giác |
|
| Mã phần lô | PP2300366106 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Chỉ Silk Số 1 Kim Tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300366107 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Chỉ Thép Khâu Xương Bánh Chè (Patellaset) |
|
| Mã phần lô | PP2300366108 |
| Giá từng phần lô | 40,162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.113.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Chỉ tiêu đa sợi số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366109 |
| Giá từng phần lô | 5,103,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.572.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366110 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
Chỉ tiêu chậm đơn sợi hợp chất Polydioxanone số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366111 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300366112 |
| Giá từng phần lô | 212,917,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.167.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.042.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 325 |
Chỉ phẫu thuật Kháng khuẩn số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366113 |
| Giá từng phần lô | 96,456,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.795.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.519.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 178 |
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366114 |
| Giá từng phần lô | 60,842,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.918.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.590.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366115 |
| Giá từng phần lô | 10,051,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.358.651 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.035.739 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366116 |
| Giá từng phần lô | 16,274,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.248.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.391.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366117 |
| Giá từng phần lô | 16,274,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.248.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.391.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366118 |
| Giá từng phần lô | 11,037,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.767.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.726.068 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366119 |
| Giá từng phần lô | 12,007,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.153.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.405.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300366120 |
| Giá từng phần lô | 3,005,532 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.293.617 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.103.872 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Miếng ghép cột sống trong phẫu thuật cột sống lưng cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300366121 |
| Giá từng phần lô | 1,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.321.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
Miếng ghép đĩa đệm cổ các cỡ (Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống cổ các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300366122 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Nẹp dọc tròn 5,5mm x 500mm |
|
| Mã phần lô | PP2300366123 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Vít đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300366124 |
| Giá từng phần lô | 8,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.635.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
Vít khóa trong tự gãy |
|
| Mã phần lô | PP2300366125 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230 |
Nẹp Chẩm Cổ Uốn Sẵn 3,2 x 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300366126 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Nẹp dọc tròn đk 3,2mm x 240mm |
|
| Mã phần lô | PP2300366127 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Vít chẩm đk 4,0mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300366128 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Vít khóa trong M6 dùng cho cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300366129 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Vít cột sống cổ lối sau các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300366130 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
Miếng ghép đĩa đệm dùng độc lập. |
|
| Mã phần lô | PP2300366131 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
Vít đa trục công nghệ 2 bước ren, titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300366132 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Vít khóa trong siết cứng, tự ngắt cho vít 2 bước ren, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300366133 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít cỡ 19mm ~ 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300366134 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 32,5mm ~ 47,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300366135 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Nẹp cổ trước kèm khoá mũ vít 50mm ~ 67,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300366136 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Vít xốp đơn hướng tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300366137 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
Xương ghép nhân tạo 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300366138 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Xương ghép nhân tạo khử khoáng DBM, loại 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300366139 |
| Giá từng phần lô | 50,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Nẹp dọc cứng loại Cobalt Chrome, đk 4,75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300366140 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thanh nối ngang (nẹp nối ngang) cột sống ngực, lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300366141 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
Thuốc sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300366142 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
Fuji 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300366143 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2300366144 |
| Giá từng phần lô | 112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2300366145 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Ponding (keo dán composite) |
|
| Mã phần lô | PP2300366146 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Composite lỏng A1; A2; A3; A3,5; B2; B3 |
|
| Mã phần lô | PP2300366147 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Composite Opaque màu A1; A2; A3; A3,5; B2; B3 dạng nhộng |
|
| Mã phần lô | PP2300366148 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Chất hàn tạm trong nha khoa (Cevitron/Cavinton) |
|
| Mã phần lô | PP2300366149 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300366150 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Thuốc bít Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2300366151 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Calcium Hydroxide dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300366152 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chất bôi trơn ống tủy dùng trong nha khoa (Glyde) |
|
| Mã phần lô | PP2300366153 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lentulo màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300366154 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Lentulo màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300366155 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Kim gai lấy tủy (Trâm gai) |
|
| Mã phần lô | PP2300366156 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115 |
Trâm K các số |
|
| Mã phần lô | PP2300366157 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
Trâm H các số |
|
| Mã phần lô | PP2300366158 |
| Giá từng phần lô | 6,468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.527.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
Trâm Reamer các số |
|
| Mã phần lô | PP2300366159 |
| Giá từng phần lô | 2,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.478.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Côn chính |
|
| Mã phần lô | PP2300366160 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
Côn phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300366161 |
| Giá từng phần lô | 432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118 |
Mũi khoan tròn nhỏ xanh da trời |
|
| Mã phần lô | PP2300366162 |
| Giá từng phần lô | 962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Mũi khoan tròn TB xanh da trời |
|
| Mã phần lô | PP2300366163 |
| Giá từng phần lô | 962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Mũi khoan nón cụt nhỏ xanh da trời |
|
| Mã phần lô | PP2300366164 |
| Giá từng phần lô | 962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Mũi khoan nón cụt TB xanh da trời |
|
| Mã phần lô | PP2300366165 |
| Giá từng phần lô | 962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Mũi khoan kim cương trụ đầu bằng |
|
| Mã phần lô | PP2300366166 |
| Giá từng phần lô | 962,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Mũi khoan búp lửa xanh da trời |
|
| Mã phần lô | PP2300366167 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Mũi khoan búp lửa đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300366168 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Mũi khoan trụ thuôn đầu tròn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300366169 |
| Giá từng phần lô | 2,337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.339.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.636.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
Mũi khoan trụ thuôn đầu tròn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300366170 |
| Giá từng phần lô | 275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300366171 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
Kẹp gắp nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300366172 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Giữ khuôn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300366173 |
| Giá từng phần lô | 130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Kim nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300366174 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300366175 |
| Giá từng phần lô | 795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Oxit kẽm dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300366176 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Cán gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300366177 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Chỉ thép răng hàm mặt đk 0,4mm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300366178 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Côn giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300366179 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
Chêm gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300366180 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Chổi đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300366181 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
Etching-Netch |
|
| Mã phần lô | PP2300366182 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Cung cố định xương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300366183 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
Đài đánh bóng Composite |
|
| Mã phần lô | PP2300366184 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Che tủy Ultrablend Plus |
|
| Mã phần lô | PP2300366185 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300366186 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dung dịch bơm rửa ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300366187 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Ống hút |
|
| Mã phần lô | PP2300366188 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 345 |
Cây nạo ngà |
|
| Mã phần lô | PP2300366189 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Kiếng trộn |
|
| Mã phần lô | PP2300366190 |
| Giá từng phần lô | 40,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ mũi cạo vôi Pyon 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300366191 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Bộ dụng cụ điêu khắc composite |
|
| Mã phần lô | PP2300366192 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Đèn cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300366193 |
| Giá từng phần lô | 56,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Tuốc nơ vít 2,3mm (đầu chữ thập) |
|
| Mã phần lô | PP2300366194 |
| Giá từng phần lô | 20,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Tuốc nơ vít 2,0 (đầu chữ thập) |
|
| Mã phần lô | PP2300366195 |
| Giá từng phần lô | 20,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Kềm cộng lực RHM |
|
| Mã phần lô | PP2300366196 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Kềm cắt chỉ thép RHM |
|
| Mã phần lô | PP2300366197 |
| Giá từng phần lô | 460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Mũi khoan phẫu thuật răng 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300366198 |
| Giá từng phần lô | 103,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
Thám châm |
|
| Mã phần lô | PP2300366199 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Que thử nước tiểu 13 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300366200 |
| Giá từng phần lô | 723,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.034.074.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.696.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5918 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300366201 |
| Giá từng phần lô | 33,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
Nhóm 1 Hóa chất máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300366202 |
| Giá từng phần lô | 372,476,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.108.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.733.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 316 |
Nhóm 2. Sinh phẩm máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300366203 |
| Giá từng phần lô | 1,115,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.593.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.738.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
Nhóm 3. Hóa chất Máy phân tích huyết học 5 thành phần, 28 thông số chính |
|
| Mã phần lô | PP2300366204 |
| Giá từng phần lô | 992,867,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.007.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
Quả hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích hấp phụ 130ml |
|
| Mã phần lô | PP2300366205 |
| Giá từng phần lô | 94,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
Quả hấp phụ máu dùng 1 lần thể tích hấp phụ 230ml |
|
| Mã phần lô | PP2300366206 |
| Giá từng phần lô | 641,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Bộ dây và màng lọc tách huyết tương cho máy OMNI |
|
| Mã phần lô | PP2300366207 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Bộ dây và quả lọc máu liên tục kết hợp quả lọc hấp phụ dùng cho máy OMNI |
|
| Mã phần lô | PP2300366208 |
| Giá từng phần lô | 1,005,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.435.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
Catheter 2 nòng dùng cho tĩnh mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300366209 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
Bộ dây và quả lọc máu liên tục dùng cho máy OMNI |
|
| Mã phần lô | PP2300366210 |
| Giá từng phần lô | 192,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin HA330 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300366211 |
| Giá từng phần lô | 61,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Quả lọc hấp phụ điều trị suy gan HA330-II hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300366212 |
| Giá từng phần lô | 70,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
TÚI XẢ OMNI |
|
| Mã phần lô | PP2300366213 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
Túi nước cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300366214 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
Bình điện dung |
|
| Mã phần lô | PP2300366215 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
Dây dẫn đường cứng (Guide wire PTFE) |
|
| Mã phần lô | PP2300366216 |
| Giá từng phần lô | 74,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
Bộ dẫn lưu thận ra da |
|
| Mã phần lô | PP2300366217 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Dây dẫn đường mềm (Guide wire hydrophilic) |
|
| Mã phần lô | PP2300366218 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
Ống thông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300366219 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Sonde tiểu Foley Silicon 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300366220 |
| Giá từng phần lô | 12,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
Điện cực dùng cho máy tán sỏi ngoài cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300366221 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
Stent Tiết Niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300366222 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300366223 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi