Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm, dụng cụ y tế năm 2024 – 2025 (lần 1) của Trung tâm Y tế huyện Chư Păh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400507615-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung Tâm Y Tế Huyện Chư Păh
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Huyện Chư Păh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hoá chất, sinh phẩm, dụng cụ y tế năm 2024 – 2025 (lần 1) của Trung tâm Y tế huyện Chư Păh
Số hiệu KHLCNT PL2400276225
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 1,792,105,723 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400447235 - Phần 1. Bông, băng, cồn, gạc y tế, bột bó. 87,421,000 874,210
2 PP2400447236 - Phần 2. Bơm kim tiêm. 111,860,100 1,118,601
3 PP2400447237 - Phần 3. Dây, ống, chạc nối. 33,856,865 338,569
4 PP2400447238 - Phần 4. Găng tay, khẩu trang y tế 122,820,000 1,228,200
5 PP2400447239 - Phần 5. Kim, chỉ, dao phẫu thuật 69,198,500 691,985
6 PP2400447240 - Phần 6. Vật tư chung 46,857,890 468,579
7 PP2400447241 - Phần 7. Khí Oxygen 24,400,000 244,000
8 PP2400447242 - Phần 8. Test nhanh xét nghiệm 191,625,000 1,916,250
9 PP2400447243 - Phần 9. Sinh phẩm, vật tư xét nghiệm 221,176,000 2,211,760
10 PP2400447244 - Phần 10. Hóa chất sử dụng cho máy huyết học MEK 6510 hoặc tương đương. 240,000,000 2,400,000
11 PP2400447245 - Phần 11. Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động Humastar 200 + AU 480 hoặc tương đương 470,577,400 4,705,774
12 PP2400447246 - Phần 12. Hóa chất ngoại kiểm 31,689,000 316,890
13 PP2400447247 - Phần 13. Dung dịch sát khuẩn, hóa chất chung 42,515,000 425,150
14 PP2400447248 - Phần 14. Vật tư nha khoa 98,108,968 981,090
Phần 1. Bông, băng, cồn, gạc y tế, bột bó.
Mã phần lô PP2400447235
Giá từng phần lô 87,421,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2. Bơm kim tiêm.
Mã phần lô PP2400447236
Giá từng phần lô 111,860,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,118,601
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3. Dây, ống, chạc nối.
Mã phần lô PP2400447237
Giá từng phần lô 33,856,865
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,569
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4. Găng tay, khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400447238
Giá từng phần lô 122,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,228,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5. Kim, chỉ, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2400447239
Giá từng phần lô 69,198,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,985
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6. Vật tư chung
Mã phần lô PP2400447240
Giá từng phần lô 46,857,890
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,579
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7. Khí Oxygen
Mã phần lô PP2400447241
Giá từng phần lô 24,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8. Test nhanh xét nghiệm
Mã phần lô PP2400447242
Giá từng phần lô 191,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,916,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9. Sinh phẩm, vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2400447243
Giá từng phần lô 221,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,211,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10. Hóa chất sử dụng cho máy huyết học MEK 6510 hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2400447244
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11. Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động Humastar 200 + AU 480 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400447245
Giá từng phần lô 470,577,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,705,774
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12. Hóa chất ngoại kiểm
Mã phần lô PP2400447246
Giá từng phần lô 31,689,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,890
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13. Dung dịch sát khuẩn, hóa chất chung
Mã phần lô PP2400447247
Giá từng phần lô 42,515,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14. Vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2400447248
Giá từng phần lô 98,108,968
Bảo đảm dự thầu (VND) 981,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->