Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm invitro bổ sung năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400148552-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/06/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm invitro bổ sung năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400086080
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hoài Ân, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 298,534,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.985.354 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400049540 - Giấy điện tim 235,000 2,350
2 PP2400049541 - Bông y tế không hút nước 1,512,000 15,120
3 PP2400049542 - Gạc miếng Vaselin 435,000 4,350
4 PP2400049543 - Phim X-Quang khô laser 18,000,000 180,000
5 PP2400049544 - Băng dính cá nhân 2,700,000 27,000
6 PP2400049545 - Dây truyền máu 55,000 550
7 PP2400049546 - Ống nghiệm nhựa 1,250,000 12,500
8 PP2400049547 - Ống nghiệm Serum 1,300,000 13,000
9 PP2400049548 - Lam kính nhám 1 đầu 285,120 2,852
10 PP2400049549 - Lam kính trơn 203,040 2,031
11 PP2400049550 - Lọ đựng đờm, nước tiểu 2,352,000 23,520
12 PP2400049551 - Lamen 142,000 1,420
13 PP2400049552 - Dây nối oxy 73,500 735
14 PP2400049553 - Vòng tránh thai 1,120,000 11,200
15 PP2400049554 - Dao mổ điện 1,501,500 15,015
16 PP2400049555 - Mask thanh quản 4,620,000 46,200
17 PP2400049556 - Ống thông dạ dày 93,000 930
18 PP2400049557 - Thông hậu môn Rectal 60,000 600
19 PP2400049558 - Mask xông khí dung trẻ em 2,208,000 22,080
20 PP2400049559 - Kim dùng lấy thuốc 1,749,860 17,499
21 PP2400049560 - Mask xông khí dung người lớn 4,320,000 43,200
22 PP2400049561 - Nhiệt kế tự ghi 20,175,000 201,750
23 PP2400049562 - Dung dịch pha loãng 5,199,840 51,999
24 PP2400049563 - Dung dịch ly giải 2,710,000 27,100
25 PP2400049564 - Dung dịch rửa thường xuyên 3,810,000 38,100
26 PP2400049565 - Dung dịch rửa định kỳ 3,810,000 38,100
27 PP2400049566 - Hóa chất đo độ cồn Ethanol 26,800,200 268,002
28 PP2400049567 - Ethanol calibrator 650,000 6,500
29 PP2400049568 - Ethanol control I 1,440,000 14,400
30 PP2400049569 - Ethanol control II 1,440,000 14,400
31 PP2400049570 - Hóa chất định lượng Alanine Amino Transferase (ALT/GPT) 2,028,500 20,285
32 PP2400049571 - Hóa chất định lượng Aspartate Amino Transferase (AST/GOT) 2,032,750 20,328
33 PP2400049572 - Hoá chất định lượng Creatinine 2,171,500 21,715
34 PP2400049573 - Hóa chất định lượng Glucose 1,114,000 11,140
35 PP2400049574 - Hoá chất định lượng Triglycerid 4,990,000 49,900
36 PP2400049575 - Hoá chất định lượng Urea/BUN-UV 2,263,750 22,638
37 PP2400049576 - Hóa chất hiệu chuẩn 2,625,000 26,250
38 PP2400049577 - Hóa chất định lượng Cholesterol 2,306,480 23,065
39 PP2400049578 - Định lượng Bilirubine toàn phần 1,232,000 12,320
40 PP2400049579 - Định lượng Bilirubine trực tiếp 733,600 7,336
41 PP2400049580 - Định lượng Cholesterol 1,816,080 18,161
42 PP2400049581 - Định lượng Creatinine 10,530,000 105,300
43 PP2400049582 - Định lượng Urea 16,200,000 162,000
44 PP2400049583 - Định lượng Uric Acid 1,836,000 18,360
45 PP2400049584 - Đo hoạt độ SGOT/AST 6,825,000 68,250
46 PP2400049585 - Đo hoạt độ SGPT/ALT 6,825,000 68,250
47 PP2400049586 - Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính acide 4,800,000 48,000
48 PP2400049587 - Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính kiềm 4,800,000 48,000
49 PP2400049588 - Nội kiểm mức bệnh lý cho máy sinh hóa 1,810,800 18,108
50 PP2400049589 - Nội kiểm mức bình thường cho máy sinh hóa 1,810,800 18,108
51 PP2400049590 - Xét nghiệm định lượng amylase 5,184,000 51,840
52 PP2400049591 - Xét nghiệmđịnh lượng triglycerid 5,766,000 57,660
53 PP2400049592 - Xét nghiệm glucose 14,039,200 140,392
54 PP2400049593 - Hóa chất định lượng Calcium Arsenazo 1,740,960 17,410
55 PP2400049594 - Chất chuẩn sinh hóa mức 1 9,060,000 90,600
56 PP2400049595 - Chất chuẩn sinh hóa mức 2 9,060,000 90,600
57 PP2400049596 - Hóa chất định lượng Creatinine 1,110,000 11,100
58 PP2400049597 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ APTT 5,040,000 50,400
59 PP2400049598 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen 6,400,000 64,000
60 PP2400049599 - Hóa chất xét nghiệm nồng độ PT 2,192,400 21,924
61 PP2400049600 - Dụng cụ đo chức năng đông máu 7,800,000 78,000
62 PP2400049601 - Lugol 5 % 1,800,000 18,000
63 PP2400049602 - Acid Acetic 3% 678,000 6,780
64 PP2400049603 - Dung dịch KOH 10% 600,000 6,000
65 PP2400049604 - Formaldehyde 1,700,000 17,000
66 PP2400049605 - Giêm sa nhuộm lam Sốt rét 1,500,000 15,000
67 PP2400049606 - Kit kiểm tra nhanh Formol 1,595,000 15,950
68 PP2400049607 - Kit kiểm tra nhanh hàn the 1,450,000 14,500
69 PP2400049608 - Kit kiểm tra nhanh Methanol trong rượu 1,680,000 16,800
70 PP2400049609 - Ngoại kiểm nước tiểu 16,729,992 167,300
71 PP2400049610 - Nội kiểm huyết học 3 mức 5,115,600 51,156
72 PP2400049611 - Test thử nước tiểu 10 thông số 8,883,000 88,830
73 PP2400049612 - Vôi Soda 409,500 4,095
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2400049540
Giá từng phần lô 235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,350
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bông y tế không hút nước
Mã phần lô PP2400049541
Giá từng phần lô 1,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2400049542
Giá từng phần lô 435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Phim X-Quang khô laser
Mã phần lô PP2400049543
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2400049544
Giá từng phần lô 2,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400049545
Giá từng phần lô 55,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 550
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2400049546
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2400049547
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lam kính nhám 1 đầu
Mã phần lô PP2400049548
Giá từng phần lô 285,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,852
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2400049549
Giá từng phần lô 203,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,031
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lọ đựng đờm, nước tiểu
Mã phần lô PP2400049550
Giá từng phần lô 2,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,520
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2400049551
Giá từng phần lô 142,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dây nối oxy
Mã phần lô PP2400049552
Giá từng phần lô 73,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 735
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2400049553
Giá từng phần lô 1,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dao mổ điện
Mã phần lô PP2400049554
Giá từng phần lô 1,501,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,015
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mask thanh quản
Mã phần lô PP2400049555
Giá từng phần lô 4,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2400049556
Giá từng phần lô 93,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 930
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Thông hậu môn Rectal
Mã phần lô PP2400049557
Giá từng phần lô 60,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mask xông khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2400049558
Giá từng phần lô 2,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,080
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kim dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2400049559
Giá từng phần lô 1,749,860
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,499
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mask xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2400049560
Giá từng phần lô 4,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nhiệt kế tự ghi
Mã phần lô PP2400049561
Giá từng phần lô 20,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,750
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400049562
Giá từng phần lô 5,199,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,999
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2400049563
Giá từng phần lô 2,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2400049564
Giá từng phần lô 3,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2400049565
Giá từng phần lô 3,810,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất đo độ cồn Ethanol
Mã phần lô PP2400049566
Giá từng phần lô 26,800,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,002
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ethanol calibrator
Mã phần lô PP2400049567
Giá từng phần lô 650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ethanol control I
Mã phần lô PP2400049568
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ethanol control II
Mã phần lô PP2400049569
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng Alanine Amino Transferase (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2400049570
Giá từng phần lô 2,028,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,285
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng Aspartate Amino Transferase (AST/GOT)
Mã phần lô PP2400049571
Giá từng phần lô 2,032,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,328
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hoá chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2400049572
Giá từng phần lô 2,171,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,715
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400049573
Giá từng phần lô 1,114,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,140
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hoá chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400049574
Giá từng phần lô 4,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,900
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hoá chất định lượng Urea/BUN-UV
Mã phần lô PP2400049575
Giá từng phần lô 2,263,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,638
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2400049576
Giá từng phần lô 2,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2400049577
Giá từng phần lô 2,306,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,065
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Bilirubine toàn phần
Mã phần lô PP2400049578
Giá từng phần lô 1,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,320
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Bilirubine trực tiếp
Mã phần lô PP2400049579
Giá từng phần lô 733,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,336
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2400049580
Giá từng phần lô 1,816,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,161
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2400049581
Giá từng phần lô 10,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Urea
Mã phần lô PP2400049582
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2400049583
Giá từng phần lô 1,836,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,360
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đo hoạt độ SGOT/AST
Mã phần lô PP2400049584
Giá từng phần lô 6,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Đo hoạt độ SGPT/ALT
Mã phần lô PP2400049585
Giá từng phần lô 6,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính acide
Mã phần lô PP2400049586
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính kiềm
Mã phần lô PP2400049587
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nội kiểm mức bệnh lý cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400049588
Giá từng phần lô 1,810,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,108
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nội kiểm mức bình thường cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400049589
Giá từng phần lô 1,810,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,108
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xét nghiệm định lượng amylase
Mã phần lô PP2400049590
Giá từng phần lô 5,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,840
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xét nghiệmđịnh lượng triglycerid
Mã phần lô PP2400049591
Giá từng phần lô 5,766,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,660
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Xét nghiệm glucose
Mã phần lô PP2400049592
Giá từng phần lô 14,039,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,392
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng Calcium Arsenazo
Mã phần lô PP2400049593
Giá từng phần lô 1,740,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,410
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn sinh hóa mức 1
Mã phần lô PP2400049594
Giá từng phần lô 9,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Chất chuẩn sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2400049595
Giá từng phần lô 9,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,600
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2400049596
Giá từng phần lô 1,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ APTT
Mã phần lô PP2400049597
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,400
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ Fibrinogen
Mã phần lô PP2400049598
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Hóa chất xét nghiệm nồng độ PT
Mã phần lô PP2400049599
Giá từng phần lô 2,192,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,924
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dụng cụ đo chức năng đông máu
Mã phần lô PP2400049600
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Lugol 5 %
Mã phần lô PP2400049601
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2400049602
Giá từng phần lô 678,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,780
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Dung dịch KOH 10%
Mã phần lô PP2400049603
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Formaldehyde
Mã phần lô PP2400049604
Giá từng phần lô 1,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Giêm sa nhuộm lam Sốt rét
Mã phần lô PP2400049605
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kit kiểm tra nhanh Formol
Mã phần lô PP2400049606
Giá từng phần lô 1,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,950
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kit kiểm tra nhanh hàn the
Mã phần lô PP2400049607
Giá từng phần lô 1,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,500
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Kit kiểm tra nhanh Methanol trong rượu
Mã phần lô PP2400049608
Giá từng phần lô 1,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Ngoại kiểm nước tiểu
Mã phần lô PP2400049609
Giá từng phần lô 16,729,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,300
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Nội kiểm huyết học 3 mức
Mã phần lô PP2400049610
Giá từng phần lô 5,115,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,156
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400049611
Giá từng phần lô 8,883,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,830
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Vôi Soda
Mã phần lô PP2400049612
Giá từng phần lô 409,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->