Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh phẩm lần 2 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300391480-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất sinh phẩm lần 2 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300269522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,940,165,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89.401.652 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300614389 - Bình hủy kim 6,8 L 18,500,000 27.750.000 12.950.000 124
2 PP2300614390 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ 187,200,000 280.800.000 131.040.000 60
3 PP2300614391 - Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền 120,000,000 180.000.000 84.000.000 14
4 PP2300614392 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk 1/0 kim tròn 31,752,000 47.628.000 22.226.400 240
5 PP2300614393 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk 2/0 kim tròn 27,518,400 41.277.600 19.262.880 240
6 PP2300614394 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk 3/0 kim tròn 51,264,000 76.896.000 35.884.800 480
7 PP2300614395 - Co nối dây máy thở 9,750,000 14.625.000 6.825.000 84
8 PP2300614396 - Cuvettes đựng mẫu phân tích cặn lắng nước tiểu 32,900,000 49.350.000 23.030.000 220
9 PP2300614397 - Đai cột sống các cỡ 12,600,000 18.900.000 8.820.000 27
10 PP2300614398 - Daily cleaning solution kit 3,549,000 5.323.500 2.484.300 1
11 PP2300614399 - Đầu dò mổ amidan 390,000,000 585.000.000 273.000.000 10
12 PP2300614400 - Đầu dò mổ thanh quản 100,890,000 151.335.000 70.623.000 2
13 PP2300614401 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ 118,000,000 177.000.000 82.600.000 67
14 PP2300614402 - Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp 45,000,000 67.500.000 31.500.000 5
15 PP2300614403 - Dung dịch liệt tim Custiol 138,650,000 207.975.000 97.055.000 9
16 PP2300614404 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc thận nhân tạo. 202,497,750 303.746.625 141.748.425 25
17 PP2300614405 - Giấy đo tim thai 63,360,000 95.040.000 44.352.000 200
18 PP2300614406 - Hóa chất kiểm chuẩn chứng âm dùng cho máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu 7,392,000 11.088.000 5.174.400 1
19 PP2300614407 - Hóa chất kiểm chuẩn chứng dương dùng cho máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu 7,392,000 11.088.000 5.174.400 1
20 PP2300614408 - Kim chọc động mạch quay 116,000,000 174.000.000 81.200.000 334
21 PP2300614409 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio 381,000,000 571.500.000 266.700.000 10
22 PP2300614410 - Lưới lọc tĩnh mạch 228,500,000 342.750.000 159.950.000 2
23 PP2300614411 - Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside 200,000,000 300.000.000 140.000.000 7
24 PP2300614412 - Nẹp gỗ chiều dài 100 cm 10,000,000 15.000.000 7.000.000 34
25 PP2300614413 - Nẹp gỗ chiều dài 120 cm 10,400,000 15.600.000 7.280.000 34
26 PP2300614414 - Nẹp gỗ chiều dài 30 cm 1,240,000 1.860.000 868.000 7
27 PP2300614415 - Nẹp gỗ chiều dài 50 cm 3,300,000 4.950.000 2.310.000 17
28 PP2300614416 - Nẹp gỗ chiều dài 70 cm 4,100,000 6.150.000 2.870.000 17
29 PP2300614417 - Ống dẫn lưu màng phổi 6,300,000 9.450.000 4.410.000 34
30 PP2300614418 - Ống lấy máu xét nghiệm Hematocrit HCT 38,500,000 57.750.000 26.950.000 7
31 PP2300614419 - Reagent Module EBG 54,180,000 81.270.000 37.926.000 2
32 PP2300614420 - Test nhanh HIV Determine ½ 614,250,000 921.375.000 429.975.000 2500
33 PP2300614421 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng 875,000,000 1.312.500.000 612.500.000 42
34 PP2300614422 - Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng 220,000,000 330.000.000 154.000.000 4
35 PP2300614423 - Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside 133,000,000 199.500.000 93.100.000 4
36 PP2300614424 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có vít ren ngược các cỡ 264,000,000 396.000.000 184.800.000 10
37 PP2300614425 - Vít đóng sọ hàm mặt các cỡ 33,600,000 50.400.000 23.520.000 14
38 PP2300614426 - Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài. 705,000,000 1.057.500.000 493.500.000 10
39 PP2300614427 - Vít neo trong phẫu thuật nội soi khớp vai kèm 2 sợi chỉ 112,500,000 168.750.000 78.750.000 4
40 PP2300614428 - Lammen 16,500,000 24.750.000 11.550.000 37
41 PP2300614429 - Bộ dây lọc máu HDF - Online 53,970,000 80.955.000 37.779.000 34
42 PP2300614430 - Kit phát hiện định type HPV 510,000,000 765.000.000 357.000.000 250
43 PP2300614431 - Kit tách chiết DNA 139,860,000 209.790.000 97.902.000 250
44 PP2300614432 - Dây laser nội mạch 2,598,750,000 3.898.125.000 1.819.125.000 42
45 PP2300614433 - Bộ xi lanh dùng cho máy bơm thuốc cản quang 42,000,000 63.000.000 29.400.000 34
Bình hủy kim 6,8 L
Mã phần lô PP2300614389
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2300614390
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ khâu chỉnh hình siêu bền
Mã phần lô PP2300614391
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk 1/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300614392
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.226.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300614393
Giá từng phần lô 27,518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.277.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.262.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Chỉ phẫu thuật không tiêu Silk 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300614394
Giá từng phần lô 51,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.896.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.884.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Co nối dây máy thở
Mã phần lô PP2300614395
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Cuvettes đựng mẫu phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300614396
Giá từng phần lô 32,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đai cột sống các cỡ
Mã phần lô PP2300614397
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Daily cleaning solution kit
Mã phần lô PP2300614398
Giá từng phần lô 3,549,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.323.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.484.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu dò mổ amidan
Mã phần lô PP2300614399
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Đầu dò mổ thanh quản
Mã phần lô PP2300614400
Giá từng phần lô 100,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành lõi thép không gỉ các cỡ
Mã phần lô PP2300614401
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây dẫn dịch tưới hoạt dịch ổ khớp
Mã phần lô PP2300614402
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch liệt tim Custiol
Mã phần lô PP2300614403
Giá từng phần lô 138,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc thận nhân tạo.
Mã phần lô PP2300614404
Giá từng phần lô 202,497,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.746.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.748.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Giấy đo tim thai
Mã phần lô PP2300614405
Giá từng phần lô 63,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chuẩn chứng âm dùng cho máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300614406
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Hóa chất kiểm chuẩn chứng dương dùng cho máy xét nghiệm cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2300614407
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kim chọc động mạch quay
Mã phần lô PP2300614408
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
Mã phần lô PP2300614409
Giá từng phần lô 381,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lưới lọc tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300614410
Giá từng phần lô 228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Mũi khoan ngược chiều rỗng nòng kỹ thuật All inside
Mã phần lô PP2300614411
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp gỗ chiều dài 100 cm
Mã phần lô PP2300614412
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp gỗ chiều dài 120 cm
Mã phần lô PP2300614413
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp gỗ chiều dài 30 cm
Mã phần lô PP2300614414
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp gỗ chiều dài 50 cm
Mã phần lô PP2300614415
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Nẹp gỗ chiều dài 70 cm
Mã phần lô PP2300614416
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300614417
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Ống lấy máu xét nghiệm Hematocrit HCT
Mã phần lô PP2300614418
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Reagent Module EBG
Mã phần lô PP2300614419
Giá từng phần lô 54,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.926.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Test nhanh HIV Determine ½
Mã phần lô PP2300614420
Giá từng phần lô 614,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, chất liệu không ngậm nước, 4 càng
Mã phần lô PP2300614421
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít chỉ khâu chóp xoay, sử dụng kỹ thuật khâu hai hàng
Mã phần lô PP2300614422
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít chỉ khâu sụn chêm kỹ thuật khâu all inside
Mã phần lô PP2300614423
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có vít ren ngược các cỡ
Mã phần lô PP2300614424
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít đóng sọ hàm mặt các cỡ
Mã phần lô PP2300614425
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo cố định dây chằng, điều chỉnh được độ dài.
Mã phần lô PP2300614426
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.057.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Vít neo trong phẫu thuật nội soi khớp vai kèm 2 sợi chỉ
Mã phần lô PP2300614427
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Lammen
Mã phần lô PP2300614428
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ dây lọc máu HDF - Online
Mã phần lô PP2300614429
Giá từng phần lô 53,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kit phát hiện định type HPV
Mã phần lô PP2300614430
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Kit tách chiết DNA
Mã phần lô PP2300614431
Giá từng phần lô 139,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Dây laser nội mạch
Mã phần lô PP2300614432
Giá từng phần lô 2,598,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.819.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bộ xi lanh dùng cho máy bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300614433
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mời thầu.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->