Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm tại Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành năm 2026 - 2027 (gồm 103 phần riêng biệt)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500617909-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC CHÂU THÀNH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm tại Trung tâm Y tế khu vực Châu Thành năm 2026 - 2027 (gồm 103 phần riêng biệt)
Số hiệu KHLCNT PL2500305821
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 3,094,694,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành
1 PP2500565312 - Bơm tiêm 1cc 12,450,000 8.645.834 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 3.112.500 1875 Cóyêu cầu
2 PP2500565313 - Bơm tiêm 3cc 2,550,000 1.770.834 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 637.500 375 Cóyêu cầu
3 PP2500565314 - Bơm tiêm 5cc 88,704,000 61.600.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 22.176.000 12000 Cóyêu cầu
4 PP2500565315 - Bơm tiêm 10cc 38,764,800 26.920.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 9.691.200 3600 Cóyêu cầu
5 PP2500565316 - Bơm tiêm 20cc 15,825,000 10.989.584 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 3.956.250 938 Cóyêu cầu
6 PP2500565317 - Bơm tiêm 50cc 2,350,000 1.631.945 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 587.500 63 Cóyêu cầu
7 PP2500565318 - Dây khóa 3 chia 395,000 274.306 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 98.750 7 Cóyêu cầu
8 PP2500565319 - Dây truyền dịch 73,980,000 51.375.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 18.495.000 2250 Cóyêu cầu
9 PP2500565320 - Kim luồn số 20 51,750,000 35.937.500 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 12.937.500 1563 Cóyêu cầu
10 PP2500565321 - Kim luồn số 24 31,500,000 21.875.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 7.875.000 938 Cóyêu cầu
11 PP2500565322 - Dây nối bơm tiêm điện 385,000 267.362 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 96.250 7 Cóyêu cầu
12 PP2500565323 - Dây oxy 01 nhánh các số 34,100 23.681 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 8.525 7 Cóyêu cầu
13 PP2500565324 - Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em 5,250,000 3.645.834 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 1.312.500 94 Cóyêu cầu
14 PP2500565325 - Mask khí dung NL 23,100,000 16.041.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 5.775.000 157 Cóyêu cầu
15 PP2500565326 - Mask khí dung TE 11,088,000 7.700.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 2.772.000 75 Cóyêu cầu
16 PP2500565327 - Kim rút thuốc các số 14, 16, 18, 20, 23, 25 40,750,000 28.298.612 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 10.187.500 15625 Cóyêu cầu
17 PP2500565328 - Ampu bóp bóng người lớn 1,260,000 875.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 315.000 1 Cóyêu cầu
18 PP2500565329 - Băng cá nhân 20mmx60mm 1,200,000 833.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 300.000 625 Cóyêu cầu
19 PP2500565330 - Băng keo chỉ thị nhiệt lò hấp tiệt trùng 660,000 458.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 165.000 2 Cóyêu cầu
20 PP2500565331 - Băng keo lụa 2,5cm*5m (*) 120,960,000 84.000.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 30.240.000 450 Cóyêu cầu
21 PP2500565332 - Băng vải cuộn y tế 6,480,000 4.500.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 1.620.000 500 Cóyêu cầu
22 PP2500565333 - Bộ điều kinh Karman 22,000,000 15.277.778 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 5.500.000 25 Cóyêu cầu
23 PP2500565334 - Chỉ Catgut 2/0 không kim 8,505,000 5.906.250 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 2.126.250 19 Cóyêu cầu
24 PP2500565335 - Chỉ Catgut 2/0 kim tròn 2,283,750 1.585.938 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 570.938 10 Cóyêu cầu
25 PP2500565336 - Chỉ Catgut 4/0 không kim 15,516,000 10.775.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 3.879.000 38 Cóyêu cầu
26 PP2500565337 - Chỉ Nylon 2/0 kim TG 2,362,500 1.640.625 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 590.625 10 Cóyêu cầu
27 PP2500565338 - Chỉ Nylon 3/0 kim TG 11,088,000 7.700.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 2.772.000 94 Cóyêu cầu
28 PP2500565339 - Chỉ Nylon 4/0 kim TG 11,160,000 7.750.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 2.790.000 75 Cóyêu cầu
29 PP2500565340 - Chỉ Vicryl 2/0 kim tròn 14,355,000 9.968.750 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 3.588.750 10 Cóyêu cầu
30 PP2500565341 - Chỉ Vicryl 3/0 kim tròn 12,900,000 8.958.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 3.225.000 10 Cóyêu cầu
31 PP2500565342 - Chỉ Vicryl 4/0 kim tròn 16,755,000 11.635.417 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 4.188.750 10 Cóyêu cầu
32 PP2500565343 - Chỉ Silk 2/0 không Kim 1,465,200 1.017.500 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 366.300 8 Cóyêu cầu
33 PP2500565344 - Chỉ Silk 2/0 kim tam giác 1,890,000 1.312.500 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 472.500 6 Cóyêu cầu
34 PP2500565345 - Chỉ tan tự nhiên Chromic Catgut 3(3/0)75cm 1/2CR26kim tròn 2,370,000 1.645.834 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 592.500 10 Cóyêu cầu
35 PP2500565346 - Chỉ Prolene số 3/0 kim tròn 7,087,500 4.921.875 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 1.771.875 10 Cóyêu cầu
36 PP2500565347 - Chỉ tan tự nhiên Chromic Catgut (4/0)75cm kim tròn 3,120,000 2.166.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 780.000 19 Cóyêu cầu
37 PP2500565348 - Đầu col vàng có khía 0-200 μl 460,000 319.445 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 115.000 625 Cóyêu cầu
38 PP2500565349 - Đầu col xanh 200-2000μl 1,400,000 972.223 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 350.000 1250 Cóyêu cầu
39 PP2500565350 - Ống nghiệm Serum 2,685,000 1.864.584 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 671.250 313 Cóyêu cầu
40 PP2500565351 - Tube chứa chất chống đông Citrate 1,058,000 734.723 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 264.500 125 Cóyêu cầu
41 PP2500565352 - Tube chứa chất chống đông EDTA ( có mã Code ) 28,980,000 20.125.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 7.245.000 3750 Cóyêu cầu
42 PP2500565353 - Tube chứa chất chống đông Heparin (có mã Code ) 30,240,000 21.000.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 7.560.000 3750 Cóyêu cầu
43 PP2500565354 - Dây Garo 877,600 609.445 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 219.400 25 Cóyêu cầu
44 PP2500565355 - Dây hút đàm các số 10, 14 không van 174,300 121.042 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 43.575 7 Cóyêu cầu
45 PP2500565356 - Dây hút đàm các số 8,10,12,14,16 có van kiểm soát 182,500 126.737 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 45.625 7 Cóyêu cầu
46 PP2500565357 - Điện cực tim dùng 1 lần 3,813,000 2.647.917 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 953.250 188 Cóyêu cầu
47 PP2500565358 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 8cm 208,000 144.445 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 52.000 63 Cóyêu cầu
48 PP2500565359 - Găng tay phẫu thuật tuyệt trùng 32,520,000 22.583.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 8.130.000 750 Cóyêu cầu
49 PP2500565360 - Găng tay y tế không tiệt trùng có phủ bột talc các cỡ (size S, M, L, XL) 360,000,000 250.000.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 90.000.000 15625 Cóyêu cầu
50 PP2500565361 - Giấy điện tim 3 cần 575,000 399.306 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 143.750 4 Cóyêu cầu
51 PP2500565362 - Giấy điện tim 3 cần 2,185,000 1.517.362 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 546.250 13 Cóyêu cầu
52 PP2500565363 - Giấy điện tim 6 cần 15,760,000 10.944.445 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 3.940.000 25 Cóyêu cầu
53 PP2500565364 - Giấy in Monitor sản khoa 640,000 444.445 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 160.000 2 Cóyêu cầu
54 PP2500565365 - Giấy in nhiệt 1,575,000 1.093.750 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 393.750 7 Cóyêu cầu
55 PP2500565366 - Gòn không thấm nước 1,144,500 794.792 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 286.125 1 Cóyêu cầu
56 PP2500565367 - Gòn thấm 45,480,000 31.583.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 11.370.000 25 Cóyêu cầu
57 PP2500565368 - Kẹp rốn 104,900 72.848 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 26.225 7 Cóyêu cầu
58 PP2500565369 - Khẩu trang giấy than 4 lớp 1,260,000 875.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 315.000 188 Cóyêu cầu
59 PP2500565370 - Kim khâu các loại Tròn, Tam Giác 6,550,000 4.548.612 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 1.637.500 313 Cóyêu cầu
60 PP2500565371 - Kim nha 10,860,000 7.541.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 2.715.000 375 Cóyêu cầu
61 PP2500565372 - Lam kính 983,500 682.987 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 245.875 4 Cóyêu cầu
62 PP2500565373 - Lancets 1,596,000 1.108.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 399.000 750 Cóyêu cầu
63 PP2500565374 - Lọ đựng nước tiểu 8,660,000 6.013.889 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 2.165.000 625 Cóyêu cầu
64 PP2500565375 - Lưỡi dao mổ các số 10, 11, 12, 15, 20, 21, 22, 23. 1,161,000 806.250 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 290.250 94 Cóyêu cầu
65 PP2500565376 - Máy huyết áp lớn, có ống nghe ( có kiểm định chất lượng ) 34,920,000 24.250.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 8.730.000 4 Cóyêu cầu
66 PP2500565377 - Máy huyết áp nhỏ, có ống nghe ( có kiểm định chất lượng ) 6,155,000 4.274.306 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 1.538.750 1 Cóyêu cầu
67 PP2500565378 - Nội khí quản có bóng ( Các số) 924,000 641.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 231.000 7 Cóyêu cầu
68 PP2500565379 - Nón giấy phẩu thuật 900,000 625.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 225.000 94 Cóyêu cầu
69 PP2500565380 - Ống hút điều kinh các số 785,400 545.417 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 196.350 19 Cóyêu cầu
70 PP2500565381 - Ống nghe 2 tai (khám bệnh) 3,000,000 2.083.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 750.000 2 Cóyêu cầu
71 PP2500565382 - Phim X Quang kỹ thuật số 20x25cm 1,032,000,000 716.666.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 258.000.000 3750 Cóyêu cầu
72 PP2500565383 - Que thử đường huyết 54,900,000 38.125.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 13.725.000 938 Cóyêu cầu
73 PP2500565384 - Thông dạ dày các số 6,8,10,12,14 ,16 289,500 201.042 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 72.375 7 Cóyêu cầu
74 PP2500565385 - Thông hậu môn các số 12,16,18,24,28 330,000 229.167 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 82.500 7 Cóyêu cầu
75 PP2500565386 - Thông tiểu Foley 2 nhánh các số 08,10,12,14,16,18,20,24,28 777,000 539.584 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 194.250 7 Cóyêu cầu
76 PP2500565387 - Vòng tránh thai Tcu380 8,750,000 6.076.389 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 2.187.500 32 Cóyêu cầu
77 PP2500565388 - Kim châm cứu tiệt trùng sô 3,4,5,6,7 39,000,000 27.083.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 9.750.000 12500 Cóyêu cầu
78 PP2500565389 - Kim đẩy chỉ vô trùng 0.3x33mm 2,870,000 1.993.056 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 717.500 875 Cóyêu cầu
79 PP2500565390 - Ống nghiệm trắng có nắp 3,700,000 2.569.445 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 925.000 625 Cóyêu cầu
80 PP2500565391 - Anti AB 1,470,000 1.020.834 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 367.500 2 Cóyêu cầu
81 PP2500565392 - Chloramin B 25,300,000 17.569.445 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 6.325.000 16 Cóyêu cầu
82 PP2500565393 - Gel siêu âm 4,674,000 3.245.834 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 1.168.500 16 Cóyêu cầu
83 PP2500565394 - Viên sủi khử khuẩn 16,980,000 11.791.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 4.245.000 188 Cóyêu cầu
84 PP2500565395 - NK-Pylori 9,240,000 6.416.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 2.310.000 63 Cóyêu cầu
85 PP2500565396 - Cồn 70 độ 72,450,000 50.312.500 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 18.112.500 188 Cóyêu cầu
86 PP2500565397 - Test HAV 6,300,000 4.375.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 1.575.000 19 Cóyêu cầu
87 PP2500565398 - Test HBsAb 17,900,000 12.430.556 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 4.475.000 125 Cóyêu cầu
88 PP2500565399 - Test HBsAg 23,640,000 16.416.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 5.910.000 250 Cóyêu cầu
89 PP2500565400 - Test nhanh chẩn đoán HIV 23,800,000 16.527.778 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 5.950.000 125 Cóyêu cầu
90 PP2500565401 - Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim 142,500,000 98.958.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 35.625.000 313 Cóyêu cầu
91 PP2500565402 - Test sốt xuất huyết NS1 75,200,000 52.222.223 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 18.800.000 125 Cóyêu cầu
92 PP2500565403 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV) 9,500,000 6.597.223 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 2.375.000 63 Cóyêu cầu
93 PP2500565404 - Test nhanh chuẩn đoán Morphin 13,920,000 9.666.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 3.480.000 125 Cóyêu cầu
94 PP2500565405 - Test nhanh chuẩn đoán viêm dạ dày (H.P) 9,000,000 6.250.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 2.250.000 38 Cóyêu cầu
95 PP2500565406 - Huyết thanh RH (Anti D) 3,198,000 2.220.834 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 799.500 2 Cóyêu cầu
96 PP2500565407 - Giấy điện tim RQS 210-3 kt: 210*30 4,875,000 3.385.417 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 1.218.750 7 Cóyêu cầu
97 PP2500565408 - Cidex OPA 64,380,000 44.708.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 16.095.000 4 Cóyêu cầu
98 PP2500565409 - Giấy điện tim 6 cần Nihon Koden FQW110-2-140 14,385,000 9.989.584 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 3.596.250 32 Cóyêu cầu
99 PP2500565410 - Cidezym 27,350,000 18.993.056 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 6.837.500 3 Cóyêu cầu
100 PP2500565411 - Test HEV 6,800,000 4.722.223 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 1.700.000 13 Cóyêu cầu
101 PP2500565412 - Khí Oxy Y tế 6m3 104,112,000 72.300.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 26.028.000 125 Cóyêu cầu
102 PP2500565413 - Chỉ tan phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu tiệt trùng có dùng Polyglactin 910 số 3/0 dài 70-75 cm kim Tròn 26mm, 1/2 C 2,712,000 1.883.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 678.000 8 Cóyêu cầu
103 PP2500565414 - Chỉ phẫu thuật không tiêu (2/0) 75cm; 1/2C-26mm, kim tròn 2,280,000 1.583.334 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 570.000 15 Cóyêu cầu
Bơm tiêm 1cc
Mã phần lô PP2500565312
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.645.834
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bơm tiêm 3cc
Mã phần lô PP2500565313
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.834
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bơm tiêm 5cc
Mã phần lô PP2500565314
Giá từng phần lô 88,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bơm tiêm 10cc
Mã phần lô PP2500565315
Giá từng phần lô 38,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.691.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bơm tiêm 20cc
Mã phần lô PP2500565316
Giá từng phần lô 15,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.989.584
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.956.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bơm tiêm 50cc
Mã phần lô PP2500565317
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.631.945
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây khóa 3 chia
Mã phần lô PP2500565318
Giá từng phần lô 395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.306
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500565319
Giá từng phần lô 73,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim luồn số 20
Mã phần lô PP2500565320
Giá từng phần lô 51,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1563
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim luồn số 24
Mã phần lô PP2500565321
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500565322
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.362
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây oxy 01 nhánh các số
Mã phần lô PP2500565323
Giá từng phần lô 34,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.681
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500565324
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.834
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mask khí dung NL
Mã phần lô PP2500565325
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.041.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Mask khí dung TE
Mã phần lô PP2500565326
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim rút thuốc các số 14, 16, 18, 20, 23, 25
Mã phần lô PP2500565327
Giá từng phần lô 40,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.298.612
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15625
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ampu bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2500565328
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng cá nhân 20mmx60mm
Mã phần lô PP2500565329
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng keo chỉ thị nhiệt lò hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500565330
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng keo lụa 2,5cm*5m (*)
Mã phần lô PP2500565331
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2500565332
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bộ điều kinh Karman
Mã phần lô PP2500565333
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.277.778
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Catgut 2/0 không kim
Mã phần lô PP2500565334
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.906.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Catgut 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500565335
Giá từng phần lô 2,283,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.938
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Catgut 4/0 không kim
Mã phần lô PP2500565336
Giá từng phần lô 15,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Nylon 2/0 kim TG
Mã phần lô PP2500565337
Giá từng phần lô 2,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.640.625
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Nylon 3/0 kim TG
Mã phần lô PP2500565338
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Nylon 4/0 kim TG
Mã phần lô PP2500565339
Giá từng phần lô 11,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Vicryl 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500565340
Giá từng phần lô 14,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.968.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.588.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Vicryl 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500565341
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.958.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Vicryl 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500565342
Giá từng phần lô 16,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.635.417
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.188.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Silk 2/0 không Kim
Mã phần lô PP2500565343
Giá từng phần lô 1,465,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Silk 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500565344
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.312.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ tan tự nhiên Chromic Catgut 3(3/0)75cm 1/2CR26kim tròn
Mã phần lô PP2500565345
Giá từng phần lô 2,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.834
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ Prolene số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500565346
Giá từng phần lô 7,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.921.875
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ tan tự nhiên Chromic Catgut (4/0)75cm kim tròn
Mã phần lô PP2500565347
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Đầu col vàng có khía 0-200 μl
Mã phần lô PP2500565348
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Đầu col xanh 200-2000μl
Mã phần lô PP2500565349
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.223
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500565350
Giá từng phần lô 2,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.864.584
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Tube chứa chất chống đông Citrate
Mã phần lô PP2500565351
Giá từng phần lô 1,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.723
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Tube chứa chất chống đông EDTA ( có mã Code )
Mã phần lô PP2500565352
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Tube chứa chất chống đông Heparin (có mã Code )
Mã phần lô PP2500565353
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây Garo
Mã phần lô PP2500565354
Giá từng phần lô 877,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây hút đàm các số 10, 14 không van
Mã phần lô PP2500565355
Giá từng phần lô 174,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.042
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Dây hút đàm các số 8,10,12,14,16 có van kiểm soát
Mã phần lô PP2500565356
Giá từng phần lô 182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.737
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Điện cực tim dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500565357
Giá từng phần lô 3,813,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.647.917
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 953.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 8cm
Mã phần lô PP2500565358
Giá từng phần lô 208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Găng tay phẫu thuật tuyệt trùng
Mã phần lô PP2500565359
Giá từng phần lô 32,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.583.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Găng tay y tế không tiệt trùng có phủ bột talc các cỡ (size S, M, L, XL)
Mã phần lô PP2500565360
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15625
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500565361
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.306
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500565362
Giá từng phần lô 2,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.517.362
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500565363
Giá từng phần lô 15,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Giấy in Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500565364
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500565365
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 393.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2500565366
Giá từng phần lô 1,144,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 794.792
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gòn thấm
Mã phần lô PP2500565367
Giá từng phần lô 45,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.583.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500565368
Giá từng phần lô 104,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.848
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Khẩu trang giấy than 4 lớp
Mã phần lô PP2500565369
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim khâu các loại Tròn, Tam Giác
Mã phần lô PP2500565370
Giá từng phần lô 6,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.548.612
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim nha
Mã phần lô PP2500565371
Giá từng phần lô 10,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.541.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lam kính
Mã phần lô PP2500565372
Giá từng phần lô 983,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.987
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lancets
Mã phần lô PP2500565373
Giá từng phần lô 1,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500565374
Giá từng phần lô 8,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.013.889
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Lưỡi dao mổ các số 10, 11, 12, 15, 20, 21, 22, 23.
Mã phần lô PP2500565375
Giá từng phần lô 1,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy huyết áp lớn, có ống nghe ( có kiểm định chất lượng )
Mã phần lô PP2500565376
Giá từng phần lô 34,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Máy huyết áp nhỏ, có ống nghe ( có kiểm định chất lượng )
Mã phần lô PP2500565377
Giá từng phần lô 6,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.274.306
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.538.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nội khí quản có bóng ( Các số)
Mã phần lô PP2500565378
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Nón giấy phẩu thuật
Mã phần lô PP2500565379
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống hút điều kinh các số
Mã phần lô PP2500565380
Giá từng phần lô 785,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.417
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nghe 2 tai (khám bệnh)
Mã phần lô PP2500565381
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Phim X Quang kỹ thuật số 20x25cm
Mã phần lô PP2500565382
Giá từng phần lô 1,032,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500565383
Giá từng phần lô 54,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 938
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Thông dạ dày các số 6,8,10,12,14 ,16
Mã phần lô PP2500565384
Giá từng phần lô 289,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.042
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Thông hậu môn các số 12,16,18,24,28
Mã phần lô PP2500565385
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.167
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Thông tiểu Foley 2 nhánh các số 08,10,12,14,16,18,20,24,28
Mã phần lô PP2500565386
Giá từng phần lô 777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 539.584
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Vòng tránh thai Tcu380
Mã phần lô PP2500565387
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.076.389
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim châm cứu tiệt trùng sô 3,4,5,6,7
Mã phần lô PP2500565388
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.083.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Kim đẩy chỉ vô trùng 0.3x33mm
Mã phần lô PP2500565389
Giá từng phần lô 2,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.993.056
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Ống nghiệm trắng có nắp
Mã phần lô PP2500565390
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.569.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Anti AB
Mã phần lô PP2500565391
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.834
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chloramin B
Mã phần lô PP2500565392
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.569.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500565393
Giá từng phần lô 4,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.245.834
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.168.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Viên sủi khử khuẩn
Mã phần lô PP2500565394
Giá từng phần lô 16,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.791.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
NK-Pylori
Mã phần lô PP2500565395
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500565396
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.312.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Test HAV
Mã phần lô PP2500565397
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Test HBsAb
Mã phần lô PP2500565398
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.430.556
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Test HBsAg
Mã phần lô PP2500565399
Giá từng phần lô 23,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500565400
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.527.778
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Test nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim
Mã phần lô PP2500565401
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.958.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Test sốt xuất huyết NS1
Mã phần lô PP2500565402
Giá từng phần lô 75,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.222.223
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2500565403
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.597.223
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Test nhanh chuẩn đoán Morphin
Mã phần lô PP2500565404
Giá từng phần lô 13,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Test nhanh chuẩn đoán viêm dạ dày (H.P)
Mã phần lô PP2500565405
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Huyết thanh RH (Anti D)
Mã phần lô PP2500565406
Giá từng phần lô 3,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.834
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Giấy điện tim RQS 210-3 kt: 210*30
Mã phần lô PP2500565407
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.385.417
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cidex OPA
Mã phần lô PP2500565408
Giá từng phần lô 64,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.708.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Giấy điện tim 6 cần Nihon Koden FQW110-2-140
Mã phần lô PP2500565409
Giá từng phần lô 14,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.989.584
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.596.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Cidezym
Mã phần lô PP2500565410
Giá từng phần lô 27,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.993.056
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Test HEV
Mã phần lô PP2500565411
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.722.223
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Khí Oxy Y tế 6m3
Mã phần lô PP2500565412
Giá từng phần lô 104,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ tan phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu tiệt trùng có dùng Polyglactin 910 số 3/0 dài 70-75 cm kim Tròn 26mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2500565413
Giá từng phần lô 2,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.883.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Chỉ phẫu thuật không tiêu (2/0) 75cm; 1/2C-26mm, kim tròn
Mã phần lô PP2500565414
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.334
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 720 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->