Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025-2026 của Trung tâm Y tế Mang Yang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500621163-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ MANG YANG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025-2026 của Trung tâm Y tế Mang Yang
Số hiệu KHLCNT PL2500354487
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Mang Yang, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 3,481,824,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500620067 - HOÁ CHẤT MÁY AU - BECKMAN COULTER 480 460,852,000 658.360.000 921.704.000 12 6,912,780
2 PP2500620068 - HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTACα 368,000,000 525.714.286 736.000.000 64875 5,520,000
3 PP2500620069 - HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC G 153,400,000 219.142.857 306.800.000 33897 2,301,000
4 PP2500620070 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu 40,800,000 58.285.714 81.600.000 17683 612,000
5 PP2500620071 - Bộ thuốc thử định nhóm máu 8,280,000 11.828.571 16.560.000 8843 124,200
6 PP2500620072 - Que thử đường huyết 14,800,000 21.142.857 29.600.000 4421 222,000
7 PP2500620073 - Test HbsAg 48,000,000 68.571.429 96.000.000 1000 720,000
8 PP2500620074 - Test Ma túy 5 trong 1 280,000,000 400.000.000 560.000.000 1250 4,200,000
9 PP2500620075 - Test Nước tiểu 11 thông số 16,500,000 23.571.429 33.000.000 375 247,500
10 PP2500620076 - Test Nước tiểu 14 thông số 8,250,000 11.785.714 16.500.000 187 123,750
11 PP2500620077 - Test Dengue NS1 315,000,000 450.000.000 630.000.000 875 4,725,000
12 PP2500620078 - Test HIV 24,750,000 35.357.143 49.500.000 187 371,250
13 PP2500620079 - Test HEV IgG/IgM 17,000,000 24.285.714 34.000.000 62 255,000
14 PP2500620080 - Test HAV IgM 30,000,000 42.857.143 60.000.000 125 450,000
15 PP2500620081 - Test HCV 12,750,000 18.214.286 25.500.000 187 191,250
16 PP2500620082 - H.Pylori 5,040,000 7.200.000 10.080.000 37 75,600
17 PP2500620083 - Kéo thẳng tù 16cm 450,000 642.857 900.000 1 6,750
18 PP2500620084 - Kéo thẳng nhọn 10cm 760,000 1.085.714 1.520.000 2 11,400
19 PP2500620085 - Kìm kẹp kim 16cm 1,260,000 1.800.000 2.520.000 2 18,900
20 PP2500620086 - Panh thẳng không mấu 14cm 790,000 1.128.571 1.580.000 1 11,850
21 PP2500620087 - Panh cong không mấu 14cm 790,000 1.128.571 1.580.000 1 11,850
22 PP2500620088 - Phẫu tích thẳng có mấu 20cm 510,000 728.571 1.020.000 0 7,650
23 PP2500620089 - Phẫu tích thẳng không mấu 20cm 850,000 1.214.286 1.700.000 1 12,750
24 PP2500620090 - Huyết áp cơ ( có tem kiểm định) 13,500,000 19.285.714 27.000.000 3 202,500
25 PP2500620091 - Huyết áp điện tử 4,700,000 6.714.286 9.400.000 0 70,500
26 PP2500620092 - Ống nghe 4,500,000 6.428.571 9.000.000 3 67,500
27 PP2500620093 - Cân sức khỏe có thước đo 120kg 5,400,000 7.714.286 10.800.000 0 81,000
28 PP2500620094 - Cọc truyền dịch 3,850,000 5.500.000 7.700.000 1 57,750
29 PP2500620095 - Hộp đựng dụng cụ 2,425,000 3.464.286 4.850.000 0 36,375
30 PP2500620096 - Chén chum inox y tế 580,000 828.571 1.160.000 1 8,700
31 PP2500620097 - Khay quả đậu 25.5x11x4.5cm 580,000 828.571 1.160.000 0 8,700
32 PP2500620098 - Khay quả đậu 21x11x3.5cm 300,000 428.571 600.000 0 4,500
33 PP2500620099 - Máy đo SPO2 4,200,000 6.000.000 8.400.000 0 63,000
34 PP2500620100 - Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi 30,852,000 44.074.286 61.704.000 2 462,780
35 PP2500620101 - Băng cuộn 6,750,000 9.642.857 13.500.000 750 101,250
36 PP2500620102 - Băng keo lụa 28,000,000 40.000.000 56.000.000 250 420,000
37 PP2500620103 - Băng thun 3 móc 8,160,000 11.657.143 16.320.000 60 122,400
38 PP2500620104 - Bông hút y tế 20,800,000 29.714.286 41.600.000 100 312,000
39 PP2500620105 - Bông hút y tế 24,750,000 35.357.143 49.500.000 18 371,250
40 PP2500620106 - Gạc cầu sản khoa vô trùng 4,080,000 5.828.571 8.160.000 250 61,200
41 PP2500620107 - Gạc meche phẫu thuật 540,000 771.429 1.080.000 37 8,100
42 PP2500620108 - Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng 12,600,000 18.000.000 25.200.000 3750 189,000
43 PP2500620109 - Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng 5,760,000 8.228.571 11.520.000 375 86,400
44 PP2500620110 - Gạc phẫu thuật 8cm x 10cm x 8 lớp vô trùng 3,925,000 5.607.143 7.850.000 625 58,875
45 PP2500620111 - Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G x 1 29,250,000 41.785.714 58.500.000 1875 438,750
46 PP2500620112 - Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml kèm kim 27G x 3/8'' 16,000,000 22.857.143 32.000.000 500 240,000
47 PP2500620113 - Bơm tiêm nhựa 1 ml 880,000 1.257.143 1.760.000 125 13,200
48 PP2500620114 - Bơm tiêm nhựa 5ml 95,000,000 135.714.286 190.000.000 12500 1,425,000
49 PP2500620115 - Bơm tiêm nhựa 10ml 1,350,000 1.928.571 2.700.000 125 20,250
50 PP2500620116 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml, 4,700,000 6.714.286 9.400.000 250 70,500
51 PP2500620117 - Bơm tiêm nhựa 50ml 132,500 189.286 265.000 3 1,987
52 PP2500620118 - Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn 265,000 378.571 530.000 6 3,975
53 PP2500620119 - Chỉ Silk 2/0 không kim 5,040,000 7.200.000 10.080.000 30 75,600
54 PP2500620120 - Chỉ Silk 2/0 43,000,000 61.428.571 86.000.000 250 645,000
55 PP2500620121 - Chỉ tan chậm tự nhiên 2/0 34,440,000 49.200.000 68.880.000 150 516,600
56 PP2500620122 - Chỉ Silk 5/0 18,720,000 26.742.857 37.440.000 90 280,800
57 PP2500620123 - Chỉ polyamide 2/0 2,040,000 2.914.286 4.080.000 15 30,600
58 PP2500620124 - Chỉ polyamide 4/0 2,040,000 2.914.286 4.080.000 15 30,600
59 PP2500620125 - Chỉ Vicryl số 1 10,080,000 14.400.000 20.160.000 30 151,200
60 PP2500620126 - Bột bó 8,160,000 11.657.143 16.320.000 60 122,400
61 PP2500620127 - Kim luồn mạch máu số 20G 13,800,000 19.714.286 27.600.000 500 207,000
62 PP2500620128 - Kim luồn mạch máu số 24G 25,200,000 36.000.000 50.400.000 875 378,000
63 PP2500620129 - Kim luồn mạch máu số 26G 3,900,000 5.571.429 7.800.000 125 58,500
64 PP2500620130 - Kim luồn mạch máu 18 G 345,000 492.857 690.000 12 5,175
65 PP2500620131 - Dao mổ số 20 550,000 785.714 1.100.000 62 8,250
66 PP2500620132 - Dây hút nhớt có nắp các số 470,000 671.429 940.000 25 7,050
67 PP2500620133 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 6,700,000 9.571.429 13.400.000 125 100,500
68 PP2500620134 - Mask thở Oxy có túi các cỡ 2,300,000 3.285.714 4.600.000 12 34,500
69 PP2500620135 - Mask thở Oxy các cỡ 435,000 621.429 870.000 3 6,525
70 PP2500620136 - Dây truyền dịch 34,650,000 49.500.000 69.300.000 1125 519,750
71 PP2500620137 - Đè lưỡi gỗ 9,600,000 13.714.286 19.200.000 3750 144,000
72 PP2500620138 - Film X-quang KTS 20cm x 25cm 147,000,000 210.000.000 294.000.000 18 2,205,000
73 PP2500620139 - Film X-quang KTS 25cm x30cm 29,600,000 42.285.714 59.200.000 2 444,000
74 PP2500620140 - Gel siêu âm 1,250,000 1.785.714 2.500.000 1 18,750
75 PP2500620141 - Gel điện tim 190,000 271.429 380.000 1 2,850
76 PP2500620142 - Giấy điện tim 3 cần 2,400,000 3.428.571 4.800.000 18 36,000
77 PP2500620143 - Giấy siêu âm 9,890,000 14.128.571 19.780.000 12 148,350
78 PP2500620144 - Kẹp rốn sơ sinh 1,700,000 2.428.571 3.400.000 125 25,500
79 PP2500620145 - Ống thổi nồng độ cồn 27,300,000 39.000.000 54.600.000 375 409,500
80 PP2500620146 - Khẩu trang y tế 4 lớp 10,500,000 15.000.000 21.000.000 3750 157,500
81 PP2500620147 - Mũ phẫu thuật 3,390,000 4.842.857 6.780.000 375 50,850
82 PP2500620148 - Kim khâu da, khâu cơ các cỡ 750,000 1.071.429 1.500.000 62 11,250
83 PP2500620149 - Kim châm cứu 37,800,000 54.000.000 75.600.000 15000 567,000
84 PP2500620150 - Kim chọc dò tủy sống số 27 760,000 1.085.714 1.520.000 5 11,400
85 PP2500620151 - Kim chọc dò tủy sống số 25 950,000 1.357.143 1.900.000 6 14,250
86 PP2500620152 - Kim gây tê dám rối thần kinh 22G 10,750,000 15.357.143 21.500.000 6 161,250
87 PP2500620153 - Kim nha khoa (Kim ngắn) 27G. 1,750,000 2.500.000 3.500.000 62 26,250
88 PP2500620154 - Kim tiêm số 18 1,600,000 2.285.714 3.200.000 625 24,000
89 PP2500620155 - Túi nước tiểu 1,740,000 2.485.714 3.480.000 37 26,100
90 PP2500620156 - Ống đặt nội khí quản có bóng 480,000 685.714 960.000 3 7,200
91 PP2500620157 - Ống đặt nội khí quản không bóng 150,000 214.286 300.000 1 2,250
92 PP2500620158 - Điện cực 480,000 685.714 960.000 12 7,200
93 PP2500620159 - Đinh Kirschnernhọn 2 đầu 390,000 557.143 780.000 1 5,850
94 PP2500620160 - Chỉ thép số 0.7 925,000 1.321.429 1.850.000 0 13,875
95 PP2500620161 - Cốc đựng đờm 11,500,000 16.428.571 23.000.000 625 172,500
96 PP2500620162 - Gạc vaselin đắp bỏng 875,000 1.250.000 1.750.000 62 13,125
97 PP2500620163 - Nhiệt kế thủy ngân 2,800,000 4.000.000 5.600.000 12 42,000
98 PP2500620164 - Bóng đèn gù 1,950,000 2.785.714 3.900.000 3 29,250
99 PP2500620165 - Bóng đèn hồng ngoại 850,000 1.214.286 1.700.000 1 12,750
100 PP2500620166 - Bóng đèn máy AU - BECKMAN COULTER 480 24,750,000 35.357.143 49.500.000 0 371,250
101 PP2500620167 - Bàn chải chà tay phẫu thuật 1,520,000 2.171.429 3.040.000 5 22,800
102 PP2500620168 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 198,000,000 282.857.143 396.000.000 5000 2,970,000
103 PP2500620169 - Găng tay chưa tiệt trùng 261,000,000 372.857.143 522.000.000 22500 3,915,000
104 PP2500620170 - Găng tay sản khoa đã tiệt trùng 22,200,000 31.714.286 44.400.000 150 333,000
105 PP2500620171 - Ống Sonde dạ dày 1,400,000 2.000.000 2.800.000 50 21,000
106 PP2500620172 - Ống Sonde tiểu Nelaton các cỡ, các số 1,920,000 2.742.857 3.840.000 25 28,800
107 PP2500620173 - Sonde Foley 2 nhánh các cỡ 3,000,000 4.285.714 6.000.000 25 45,000
108 PP2500620174 - Mặt nạ xông khí dung trẻ em 1,700,000 2.428.571 3.400.000 12 25,500
109 PP2500620175 - Mặt nạ xông khí dung người lớn 1,700,000 2.428.571 3.400.000 12 25,500
110 PP2500620176 - Lam kính 630,000 900.000 1.260.000 3 9,450
111 PP2500620177 - Lam kính đầu mờ 460,000 657.143 920.000 2 6,900
112 PP2500620178 - Kim chích máu 368,000 525.714 736.000 200 5,520
113 PP2500620179 - Ống nghiệm chống đông EDTA nắp nhựa 31,200,000 44.571.429 62.400.000 5000 468,000
114 PP2500620180 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp 14,700,000 21.000.000 29.400.000 1875 220,500
115 PP2500620181 - Nẹp xương đùi dài 11,000,000 15.714.286 22.000.000 12 165,000
116 PP2500620182 - Nẹp xương cẳng chân 23,300,000 33.285.714 46.600.000 12 349,500
117 PP2500620183 - Nẹp xương cẳng tay 4,500,000 6.428.571 9.000.000 12 67,500
118 PP2500620184 - Nẹp cổ cứng 950,000 1.357.143 1.900.000 1 14,250
119 PP2500620185 - Khóa ba chạc 650,000 928.571 1.300.000 12 9,750
120 PP2500620186 - Cây nong đặt nội khí quản khó Bougie 5,500,000 7.857.143 11.000.000 1 82,500
121 PP2500620187 - Bình hủy kim tiêm y tế nhựa 9,200,000 13.142.857 18.400.000 25 138,000
122 PP2500620188 - Hộp an toàn 10 lít hộp đựng vật sắt nhọn bằng giấy 27,750,000 39.642.857 55.500.000 187 416,250
123 PP2500620189 - Lọ đựng mẫu nắp đỏ , có nhãn 55 ml 1,500,000 2.142.857 3.000.000 125 22,500
124 PP2500620190 - Cáp điện tim 3 cần 8,400,000 12.000.000 16.800.000 0 126,000
125 PP2500620191 - Cáp điện tim 3 cần 5,055,000 7.221.429 10.110.000 0 75,825
126 PP2500620192 - Bì đưng rác thải y tế 78,000,000 111.428.571 156.000.000 125 1,170,000
127 PP2500620193 - Tấm lót sản khoa 4,750,000 6.785.714 9.500.000 62 71,250
128 PP2500620194 - Nước cất 250,000 357.143 500.000 2 3,750
129 PP2500620195 - Giêm sa mẹ 1,500,000 2.142.857 3.000.000 0 22,500
130 PP2500620196 - Dầu bạch Hương 2,500,000 3.571.429 5.000.000 0 37,500
131 PP2500620197 - Bộ thuốc nhuộm lao bộ 3 chai 100ml ( Dùng cho xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen, thành phần gồm có Carbon Fushin, Alcohol acid, MethylenBlue) 2,900,000 4.142.857 5.800.000 1 43,500
132 PP2500620198 - Viên sát khuẩn 24,000,000 34.285.714 48.000.000 625 360,000
133 PP2500620199 - Cồn 70 độ 3,420,000 4.885.714 6.840.000 11 51,300
134 PP2500620200 - Dung dịch sát khuẩn nhanh 23,400,000 33.428.571 46.800.000 37 351,000
135 PP2500620201 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4,900,000 7.000.000 9.800.000 6 73,500
HOÁ CHẤT MÁY AU - BECKMAN COULTER 480
Mã phần lô PP2500620067
Giá từng phần lô 460,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,912,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTACα
Mã phần lô PP2500620068
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64875
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC G
Mã phần lô PP2500620069
Giá từng phần lô 153,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33897
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,301,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500620070
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17683
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử định nhóm máu
Mã phần lô PP2500620071
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8843
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500620072
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4421
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HbsAg
Mã phần lô PP2500620073
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Ma túy 5 trong 1
Mã phần lô PP2500620074
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500620075
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Nước tiểu 14 thông số
Mã phần lô PP2500620076
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Dengue NS1
Mã phần lô PP2500620077
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HIV
Mã phần lô PP2500620078
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HEV IgG/IgM
Mã phần lô PP2500620079
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HAV IgM
Mã phần lô PP2500620080
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HCV
Mã phần lô PP2500620081
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
H.Pylori
Mã phần lô PP2500620082
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng tù 16cm
Mã phần lô PP2500620083
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng nhọn 10cm
Mã phần lô PP2500620084
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp kim 16cm
Mã phần lô PP2500620085
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh thẳng không mấu 14cm
Mã phần lô PP2500620086
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh cong không mấu 14cm
Mã phần lô PP2500620087
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phẫu tích thẳng có mấu 20cm
Mã phần lô PP2500620088
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phẫu tích thẳng không mấu 20cm
Mã phần lô PP2500620089
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp cơ ( có tem kiểm định)
Mã phần lô PP2500620090
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500620091
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500620092
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cân sức khỏe có thước đo 120kg
Mã phần lô PP2500620093
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọc truyền dịch
Mã phần lô PP2500620094
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2500620095
Giá từng phần lô 2,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén chum inox y tế
Mã phần lô PP2500620096
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay quả đậu 25.5x11x4.5cm
Mã phần lô PP2500620097
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay quả đậu 21x11x3.5cm
Mã phần lô PP2500620098
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo SPO2
Mã phần lô PP2500620099
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi
Mã phần lô PP2500620100
Giá từng phần lô 30,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.074.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,780
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500620101
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500620102
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500620103
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2500620104
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2500620105
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cầu sản khoa vô trùng
Mã phần lô PP2500620106
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc meche phẫu thuật
Mã phần lô PP2500620107
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500620108
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng
Mã phần lô PP2500620109
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 8cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500620110
Giá từng phần lô 3,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G x 1
Mã phần lô PP2500620111
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml kèm kim 27G x 3/8''
Mã phần lô PP2500620112
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1 ml
Mã phần lô PP2500620113
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500620114
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500620115
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml,
Mã phần lô PP2500620116
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500620117
Giá từng phần lô 132,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2500620118
Giá từng phần lô 265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk 2/0 không kim
Mã phần lô PP2500620119
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk 2/0
Mã phần lô PP2500620120
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên 2/0
Mã phần lô PP2500620121
Giá từng phần lô 34,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk 5/0
Mã phần lô PP2500620122
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ polyamide 2/0
Mã phần lô PP2500620123
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ polyamide 4/0
Mã phần lô PP2500620124
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Vicryl số 1
Mã phần lô PP2500620125
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó
Mã phần lô PP2500620126
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 20G
Mã phần lô PP2500620127
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 24G
Mã phần lô PP2500620128
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 26G
Mã phần lô PP2500620129
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu 18 G
Mã phần lô PP2500620130
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ số 20
Mã phần lô PP2500620131
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2500620132
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500620133
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở Oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2500620134
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở Oxy các cỡ
Mã phần lô PP2500620135
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,525
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500620136
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500620137
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film X-quang KTS 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2500620138
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film X-quang KTS 25cm x30cm
Mã phần lô PP2500620139
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500620140
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500620141
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500620142
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2500620143
Giá từng phần lô 9,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2500620144
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thổi nồng độ cồn
Mã phần lô PP2500620145
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2500620146
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500620147
Giá từng phần lô 3,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu da, khâu cơ các cỡ
Mã phần lô PP2500620148
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500620149
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống số 27
Mã phần lô PP2500620150
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống số 25
Mã phần lô PP2500620151
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê dám rối thần kinh 22G
Mã phần lô PP2500620152
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa (Kim ngắn) 27G.
Mã phần lô PP2500620153
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm số 18
Mã phần lô PP2500620154
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2500620155
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500620156
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản không bóng
Mã phần lô PP2500620157
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực
Mã phần lô PP2500620158
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschnernhọn 2 đầu
Mã phần lô PP2500620159
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép số 0.7
Mã phần lô PP2500620160
Giá từng phần lô 925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đựng đờm
Mã phần lô PP2500620161
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc vaselin đắp bỏng
Mã phần lô PP2500620162
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500620163
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn gù
Mã phần lô PP2500620164
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500620165
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn máy AU - BECKMAN COULTER 480
Mã phần lô PP2500620166
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải chà tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500620167
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500620168
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500620169
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,915,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay sản khoa đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500620170
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2500620171
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Sonde tiểu Nelaton các cỡ, các số
Mã phần lô PP2500620172
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500620173
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ xông khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500620174
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500620175
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500620176
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính đầu mờ
Mã phần lô PP2500620177
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500620178
Giá từng phần lô 368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông EDTA nắp nhựa
Mã phần lô PP2500620179
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2500620180
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương đùi dài
Mã phần lô PP2500620181
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương cẳng chân
Mã phần lô PP2500620182
Giá từng phần lô 23,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương cẳng tay
Mã phần lô PP2500620183
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500620184
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2500620185
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nong đặt nội khí quản khó Bougie
Mã phần lô PP2500620186
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình hủy kim tiêm y tế nhựa
Mã phần lô PP2500620187
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp an toàn 10 lít hộp đựng vật sắt nhọn bằng giấy
Mã phần lô PP2500620188
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng mẫu nắp đỏ , có nhãn 55 ml
Mã phần lô PP2500620189
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500620190
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500620191
Giá từng phần lô 5,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.221.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bì đưng rác thải y tế
Mã phần lô PP2500620192
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lót sản khoa
Mã phần lô PP2500620193
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2500620194
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2500620195
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu bạch Hương
Mã phần lô PP2500620196
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc nhuộm lao bộ 3 chai 100ml ( Dùng cho xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen, thành phần gồm có Carbon Fushin, Alcohol acid, MethylenBlue)
Mã phần lô PP2500620197
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2500620198
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500620199
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2500620200
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2500620201
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->