Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025-2026 của Trung tâm Y tế Mang Yang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600020246-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ MANG YANG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm, y dụng cụ năm 2025-2026 của Trung tâm Y tế Mang Yang
Số hiệu KHLCNT PL2500354487
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Mang Yang, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 3,481,824,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500620067 - HOÁ CHẤT MÁY AU - BECKMAN COULTER 480 460,852,000 658.360.000 230.426.000 12
2 PP2500620068 - HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTACα 368,000,000 525.714.286 184.000.000 64875
3 PP2500620069 - HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC G 153,400,000 219.142.857 76.700.000 33897
4 PP2500620070 - Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu 40,800,000 58.285.714 20.400.000 17683
5 PP2500620071 - Bộ thuốc thử định nhóm máu 8,280,000 11.828.571 4.140.000 8843
6 PP2500620072 - Que thử đường huyết 14,800,000 21.142.857 7.400.000 4421
7 PP2500620073 - Test HbsAg 48,000,000 68.571.429 24.000.000 1000
8 PP2500620074 - Test Ma túy 5 trong 1 280,000,000 400.000.000 140.000.000 1250
9 PP2500620075 - Test Nước tiểu 11 thông số 16,500,000 23.571.429 8.250.000 375
10 PP2500620076 - Test Nước tiểu 14 thông số 8,250,000 11.785.714 4.125.000 187
11 PP2500620077 - Test Dengue NS1 315,000,000 450.000.000 157.500.000 875
12 PP2500620078 - Test HIV 24,750,000 35.357.143 12.375.000 187
13 PP2500620079 - Test HEV IgG/IgM 17,000,000 24.285.714 8.500.000 62
14 PP2500620080 - Test HAV IgM 30,000,000 42.857.143 15.000.000 125
15 PP2500620081 - Test HCV 12,750,000 18.214.286 6.375.000 187
16 PP2500620082 - H.Pylori 5,040,000 7.200.000 2.520.000 37
17 PP2500620083 - Kéo thẳng tù 16cm 450,000 642.857 225.000 1
18 PP2500620084 - Kéo thẳng nhọn 10cm 760,000 1.085.714 380.000 2
19 PP2500620085 - Kìm kẹp kim 16cm 1,260,000 1.800.000 630.000 2
20 PP2500620086 - Panh thẳng không mấu 14cm 790,000 1.128.571 395.000 1
21 PP2500620087 - Panh cong không mấu 14cm 790,000 1.128.571 395.000 1
22 PP2500620088 - Phẫu tích thẳng có mấu 20cm 510,000 728.571 255.000 0
23 PP2500620089 - Phẫu tích thẳng không mấu 20cm 850,000 1.214.286 425.000 1
24 PP2500620090 - Huyết áp cơ ( có tem kiểm định) 13,500,000 19.285.714 6.750.000 3
25 PP2500620091 - Huyết áp điện tử 4,700,000 6.714.286 2.350.000 0
26 PP2500620092 - Ống nghe 4,500,000 6.428.571 2.250.000 3
27 PP2500620093 - Cân sức khỏe có thước đo 120kg 5,400,000 7.714.286 2.700.000 0
28 PP2500620094 - Cọc truyền dịch 3,850,000 5.500.000 1.925.000 1
29 PP2500620095 - Hộp đựng dụng cụ 2,425,000 3.464.286 1.212.500 0
30 PP2500620096 - Chén chum inox y tế 580,000 828.571 290.000 1
31 PP2500620097 - Khay quả đậu 25.5x11x4.5cm 580,000 828.571 290.000 0
32 PP2500620098 - Khay quả đậu 21x11x3.5cm 300,000 428.571 150.000 0
33 PP2500620099 - Máy đo SPO2 4,200,000 6.000.000 2.100.000 0
34 PP2500620100 - Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi 30,852,000 44.074.286 15.426.000 2
35 PP2500620101 - Băng cuộn 6,750,000 9.642.857 3.375.000 750
36 PP2500620102 - Băng keo lụa 28,000,000 40.000.000 14.000.000 250
37 PP2500620103 - Băng thun 3 móc 8,160,000 11.657.143 4.080.000 60
38 PP2500620104 - Bông hút y tế 20,800,000 29.714.286 10.400.000 100
39 PP2500620105 - Bông hút y tế 24,750,000 35.357.143 12.375.000 18
40 PP2500620106 - Gạc cầu sản khoa vô trùng 4,080,000 5.828.571 2.040.000 250
41 PP2500620107 - Gạc meche phẫu thuật 540,000 771.429 270.000 37
42 PP2500620108 - Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng 12,600,000 18.000.000 6.300.000 3750
43 PP2500620109 - Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng 5,760,000 8.228.571 2.880.000 375
44 PP2500620110 - Gạc phẫu thuật 8cm x 10cm x 8 lớp vô trùng 3,925,000 5.607.143 1.962.500 625
45 PP2500620111 - Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G x 1 29,250,000 41.785.714 14.625.000 1875
46 PP2500620112 - Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml kèm kim 27G x 3/8'' 16,000,000 22.857.143 8.000.000 500
47 PP2500620113 - Bơm tiêm nhựa 1 ml 880,000 1.257.143 440.000 125
48 PP2500620114 - Bơm tiêm nhựa 5ml 95,000,000 135.714.286 47.500.000 12500
49 PP2500620115 - Bơm tiêm nhựa 10ml 1,350,000 1.928.571 675.000 125
50 PP2500620116 - Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml, 4,700,000 6.714.286 2.350.000 250
51 PP2500620117 - Bơm tiêm nhựa 50ml 132,500 189.286 66.250 3
52 PP2500620118 - Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn 265,000 378.571 132.500 6
53 PP2500620119 - Chỉ Silk 2/0 không kim 5,040,000 7.200.000 2.520.000 30
54 PP2500620120 - Chỉ Silk 2/0 43,000,000 61.428.571 21.500.000 250
55 PP2500620121 - Chỉ tan chậm tự nhiên 2/0 34,440,000 49.200.000 17.220.000 150
56 PP2500620122 - Chỉ Silk 5/0 18,720,000 26.742.857 9.360.000 90
57 PP2500620123 - Chỉ polyamide 2/0 2,040,000 2.914.286 1.020.000 15
58 PP2500620124 - Chỉ polyamide 4/0 2,040,000 2.914.286 1.020.000 15
59 PP2500620125 - Chỉ Vicryl số 1 10,080,000 14.400.000 5.040.000 30
60 PP2500620126 - Bột bó 8,160,000 11.657.143 4.080.000 60
61 PP2500620127 - Kim luồn mạch máu số 20G 13,800,000 19.714.286 6.900.000 500
62 PP2500620128 - Kim luồn mạch máu số 24G 25,200,000 36.000.000 12.600.000 875
63 PP2500620129 - Kim luồn mạch máu số 26G 3,900,000 5.571.429 1.950.000 125
64 PP2500620130 - Kim luồn mạch máu 18 G 345,000 492.857 172.500 12
65 PP2500620131 - Dao mổ số 20 550,000 785.714 275.000 62
66 PP2500620132 - Dây hút nhớt có nắp các số 470,000 671.429 235.000 25
67 PP2500620133 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ 6,700,000 9.571.429 3.350.000 125
68 PP2500620134 - Mask thở Oxy có túi các cỡ 2,300,000 3.285.714 1.150.000 12
69 PP2500620135 - Mask thở Oxy các cỡ 435,000 621.429 217.500 3
70 PP2500620136 - Dây truyền dịch 34,650,000 49.500.000 17.325.000 1125
71 PP2500620137 - Đè lưỡi gỗ 9,600,000 13.714.286 4.800.000 3750
72 PP2500620138 - Film X-quang KTS 20cm x 25cm 147,000,000 210.000.000 73.500.000 18
73 PP2500620139 - Film X-quang KTS 25cm x30cm 29,600,000 42.285.714 14.800.000 2
74 PP2500620140 - Gel siêu âm 1,250,000 1.785.714 625.000 1
75 PP2500620141 - Gel điện tim 190,000 271.429 95.000 1
76 PP2500620142 - Giấy điện tim 3 cần 2,400,000 3.428.571 1.200.000 18
77 PP2500620143 - Giấy siêu âm 9,890,000 14.128.571 4.945.000 12
78 PP2500620144 - Kẹp rốn sơ sinh 1,700,000 2.428.571 850.000 125
79 PP2500620145 - Ống thổi nồng độ cồn 27,300,000 39.000.000 13.650.000 375
80 PP2500620146 - Khẩu trang y tế 4 lớp 10,500,000 15.000.000 5.250.000 3750
81 PP2500620147 - Mũ phẫu thuật 3,390,000 4.842.857 1.695.000 375
82 PP2500620148 - Kim khâu da, khâu cơ các cỡ 750,000 1.071.429 375.000 62
83 PP2500620149 - Kim châm cứu 37,800,000 54.000.000 18.900.000 15000
84 PP2500620150 - Kim chọc dò tủy sống số 27 760,000 1.085.714 380.000 5
85 PP2500620151 - Kim chọc dò tủy sống số 25 950,000 1.357.143 475.000 6
86 PP2500620152 - Kim gây tê dám rối thần kinh 22G 10,750,000 15.357.143 5.375.000 6
87 PP2500620153 - Kim nha khoa (Kim ngắn) 27G. 1,750,000 2.500.000 875.000 62
88 PP2500620154 - Kim tiêm số 18 1,600,000 2.285.714 800.000 625
89 PP2500620155 - Túi nước tiểu 1,740,000 2.485.714 870.000 37
90 PP2500620156 - Ống đặt nội khí quản có bóng 480,000 685.714 240.000 3
91 PP2500620157 - Ống đặt nội khí quản không bóng 150,000 214.286 75.000 1
92 PP2500620158 - Điện cực 480,000 685.714 240.000 12
93 PP2500620159 - Đinh Kirschnernhọn 2 đầu 390,000 557.143 195.000 1
94 PP2500620160 - Chỉ thép số 0.7 925,000 1.321.429 462.500 0
95 PP2500620161 - Cốc đựng đờm 11,500,000 16.428.571 5.750.000 625
96 PP2500620162 - Gạc vaselin đắp bỏng 875,000 1.250.000 437.500 62
97 PP2500620163 - Nhiệt kế thủy ngân 2,800,000 4.000.000 1.400.000 12
98 PP2500620164 - Bóng đèn gù 1,950,000 2.785.714 975.000 3
99 PP2500620165 - Bóng đèn hồng ngoại 850,000 1.214.286 425.000 1
100 PP2500620166 - Bóng đèn máy AU - BECKMAN COULTER 480 24,750,000 35.357.143 12.375.000 0
101 PP2500620167 - Bàn chải chà tay phẫu thuật 1,520,000 2.171.429 760.000 5
102 PP2500620168 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 198,000,000 282.857.143 99.000.000 5000
103 PP2500620169 - Găng tay chưa tiệt trùng 261,000,000 372.857.143 130.500.000 22500
104 PP2500620170 - Găng tay sản khoa đã tiệt trùng 22,200,000 31.714.286 11.100.000 150
105 PP2500620171 - Ống Sonde dạ dày 1,400,000 2.000.000 700.000 50
106 PP2500620172 - Ống Sonde tiểu Nelaton các cỡ, các số 1,920,000 2.742.857 960.000 25
107 PP2500620173 - Sonde Foley 2 nhánh các cỡ 3,000,000 4.285.714 1.500.000 25
108 PP2500620174 - Mặt nạ xông khí dung trẻ em 1,700,000 2.428.571 850.000 12
109 PP2500620175 - Mặt nạ xông khí dung người lớn 1,700,000 2.428.571 850.000 12
110 PP2500620176 - Lam kính 630,000 900.000 315.000 3
111 PP2500620177 - Lam kính đầu mờ 460,000 657.143 230.000 2
112 PP2500620178 - Kim chích máu 368,000 525.714 184.000 200
113 PP2500620179 - Ống nghiệm chống đông EDTA nắp nhựa 31,200,000 44.571.429 15.600.000 5000
114 PP2500620180 - Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp 14,700,000 21.000.000 7.350.000 1875
115 PP2500620181 - Nẹp xương đùi dài 11,000,000 15.714.286 5.500.000 12
116 PP2500620182 - Nẹp xương cẳng chân 23,300,000 33.285.714 11.650.000 12
117 PP2500620183 - Nẹp xương cẳng tay 4,500,000 6.428.571 2.250.000 12
118 PP2500620184 - Nẹp cổ cứng 950,000 1.357.143 475.000 1
119 PP2500620185 - Khóa ba chạc 650,000 928.571 325.000 12
120 PP2500620186 - Cây nong đặt nội khí quản khó Bougie 5,500,000 7.857.143 2.750.000 1
121 PP2500620187 - Bình hủy kim tiêm y tế nhựa 9,200,000 13.142.857 4.600.000 25
122 PP2500620188 - Hộp an toàn 10 lít hộp đựng vật sắt nhọn bằng giấy 27,750,000 39.642.857 13.875.000 187
123 PP2500620189 - Lọ đựng mẫu nắp đỏ , có nhãn 55 ml 1,500,000 2.142.857 750.000 125
124 PP2500620190 - Cáp điện tim 3 cần 8,400,000 12.000.000 4.200.000 0
125 PP2500620191 - Cáp điện tim 3 cần 5,055,000 7.221.429 2.527.500 0
126 PP2500620192 - Bì đưng rác thải y tế 78,000,000 111.428.571 39.000.000 125
127 PP2500620193 - Tấm lót sản khoa 4,750,000 6.785.714 2.375.000 62
128 PP2500620194 - Nước cất 250,000 357.143 125.000 2
129 PP2500620195 - Giêm sa mẹ 1,500,000 2.142.857 750.000 0
130 PP2500620196 - Dầu bạch Hương 2,500,000 3.571.429 1.250.000 0
131 PP2500620197 - Bộ thuốc nhuộm lao bộ 3 chai 100ml ( Dùng cho xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen, thành phần gồm có Carbon Fushin, Alcohol acid, MethylenBlue) 2,900,000 4.142.857 1.450.000 1
132 PP2500620198 - Viên sát khuẩn 24,000,000 34.285.714 12.000.000 625
133 PP2500620199 - Cồn 70 độ 3,420,000 4.885.714 1.710.000 11
134 PP2500620200 - Dung dịch sát khuẩn nhanh 23,400,000 33.428.571 11.700.000 37
135 PP2500620201 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 4,900,000 7.000.000 2.450.000 6
HOÁ CHẤT MÁY AU - BECKMAN COULTER 480
Mã phần lô PP2500620067
Giá từng phần lô 460,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTACα
Mã phần lô PP2500620068
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
HÓA CHẤT CHẠY TRÊN MÁY HUYẾT HỌC CELLTAC G
Mã phần lô PP2500620069
Giá từng phần lô 153,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33897
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500620070
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17683
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc thử định nhóm máu
Mã phần lô PP2500620071
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8843
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500620072
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4421
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HbsAg
Mã phần lô PP2500620073
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Ma túy 5 trong 1
Mã phần lô PP2500620074
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500620075
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Nước tiểu 14 thông số
Mã phần lô PP2500620076
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test Dengue NS1
Mã phần lô PP2500620077
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HIV
Mã phần lô PP2500620078
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HEV IgG/IgM
Mã phần lô PP2500620079
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HAV IgM
Mã phần lô PP2500620080
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test HCV
Mã phần lô PP2500620081
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
H.Pylori
Mã phần lô PP2500620082
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng tù 16cm
Mã phần lô PP2500620083
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo thẳng nhọn 10cm
Mã phần lô PP2500620084
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp kim 16cm
Mã phần lô PP2500620085
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh thẳng không mấu 14cm
Mã phần lô PP2500620086
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Panh cong không mấu 14cm
Mã phần lô PP2500620087
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phẫu tích thẳng có mấu 20cm
Mã phần lô PP2500620088
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phẫu tích thẳng không mấu 20cm
Mã phần lô PP2500620089
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp cơ ( có tem kiểm định)
Mã phần lô PP2500620090
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2500620091
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500620092
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cân sức khỏe có thước đo 120kg
Mã phần lô PP2500620093
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cọc truyền dịch
Mã phần lô PP2500620094
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2500620095
Giá từng phần lô 2,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén chum inox y tế
Mã phần lô PP2500620096
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay quả đậu 25.5x11x4.5cm
Mã phần lô PP2500620097
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay quả đậu 21x11x3.5cm
Mã phần lô PP2500620098
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy đo SPO2
Mã phần lô PP2500620099
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi
Mã phần lô PP2500620100
Giá từng phần lô 30,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.074.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500620101
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500620102
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500620103
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2500620104
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông hút y tế
Mã phần lô PP2500620105
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc cầu sản khoa vô trùng
Mã phần lô PP2500620106
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc meche phẫu thuật
Mã phần lô PP2500620107
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500620108
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng
Mã phần lô PP2500620109
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật 8cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2500620110
Giá từng phần lô 3,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G x 1
Mã phần lô PP2500620111
Giá từng phần lô 29,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm tự khóa 0,1ml kèm kim 27G x 3/8''
Mã phần lô PP2500620112
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1 ml
Mã phần lô PP2500620113
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500620114
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500620115
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm vô trùng sử dụng một lần 20ml,
Mã phần lô PP2500620116
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500620117
Giá từng phần lô 132,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2500620118
Giá từng phần lô 265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk 2/0 không kim
Mã phần lô PP2500620119
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk 2/0
Mã phần lô PP2500620120
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ tan chậm tự nhiên 2/0
Mã phần lô PP2500620121
Giá từng phần lô 34,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Silk 5/0
Mã phần lô PP2500620122
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ polyamide 2/0
Mã phần lô PP2500620123
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ polyamide 4/0
Mã phần lô PP2500620124
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ Vicryl số 1
Mã phần lô PP2500620125
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột bó
Mã phần lô PP2500620126
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 20G
Mã phần lô PP2500620127
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 24G
Mã phần lô PP2500620128
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu số 26G
Mã phần lô PP2500620129
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn mạch máu 18 G
Mã phần lô PP2500620130
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ số 20
Mã phần lô PP2500620131
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút nhớt có nắp các số
Mã phần lô PP2500620132
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500620133
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở Oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2500620134
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở Oxy các cỡ
Mã phần lô PP2500620135
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500620136
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500620137
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film X-quang KTS 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2500620138
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Film X-quang KTS 25cm x30cm
Mã phần lô PP2500620139
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500620140
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500620141
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500620142
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2500620143
Giá từng phần lô 9,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn sơ sinh
Mã phần lô PP2500620144
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thổi nồng độ cồn
Mã phần lô PP2500620145
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2500620146
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500620147
Giá từng phần lô 3,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu da, khâu cơ các cỡ
Mã phần lô PP2500620148
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500620149
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống số 27
Mã phần lô PP2500620150
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò tủy sống số 25
Mã phần lô PP2500620151
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim gây tê dám rối thần kinh 22G
Mã phần lô PP2500620152
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim nha khoa (Kim ngắn) 27G.
Mã phần lô PP2500620153
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm số 18
Mã phần lô PP2500620154
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2500620155
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500620156
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản không bóng
Mã phần lô PP2500620157
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực
Mã phần lô PP2500620158
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschnernhọn 2 đầu
Mã phần lô PP2500620159
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép số 0.7
Mã phần lô PP2500620160
Giá từng phần lô 925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cốc đựng đờm
Mã phần lô PP2500620161
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc vaselin đắp bỏng
Mã phần lô PP2500620162
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500620163
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn gù
Mã phần lô PP2500620164
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500620165
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn máy AU - BECKMAN COULTER 480
Mã phần lô PP2500620166
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chải chà tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500620167
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500620168
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500620169
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay sản khoa đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500620170
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Sonde dạ dày
Mã phần lô PP2500620171
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống Sonde tiểu Nelaton các cỡ, các số
Mã phần lô PP2500620172
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde Foley 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500620173
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ xông khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500620174
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500620175
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500620176
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính đầu mờ
Mã phần lô PP2500620177
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500620178
Giá từng phần lô 368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chống đông EDTA nắp nhựa
Mã phần lô PP2500620179
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp
Mã phần lô PP2500620180
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương đùi dài
Mã phần lô PP2500620181
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương cẳng chân
Mã phần lô PP2500620182
Giá từng phần lô 23,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương cẳng tay
Mã phần lô PP2500620183
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500620184
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2500620185
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nong đặt nội khí quản khó Bougie
Mã phần lô PP2500620186
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình hủy kim tiêm y tế nhựa
Mã phần lô PP2500620187
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp an toàn 10 lít hộp đựng vật sắt nhọn bằng giấy
Mã phần lô PP2500620188
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng mẫu nắp đỏ , có nhãn 55 ml
Mã phần lô PP2500620189
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500620190
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500620191
Giá từng phần lô 5,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.221.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bì đưng rác thải y tế
Mã phần lô PP2500620192
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm lót sản khoa
Mã phần lô PP2500620193
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2500620194
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giêm sa mẹ
Mã phần lô PP2500620195
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu bạch Hương
Mã phần lô PP2500620196
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc nhuộm lao bộ 3 chai 100ml ( Dùng cho xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen, thành phần gồm có Carbon Fushin, Alcohol acid, MethylenBlue)
Mã phần lô PP2500620197
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2500620198
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500620199
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn nhanh
Mã phần lô PP2500620200
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2500620201
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->