Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ chuyên môn năm 2025-2026 của Trung tâm y tế thị xã Việt Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500278515-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VIỆT YÊN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VIỆT YÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ chuyên môn năm 2025-2026 của Trung tâm y tế thị xã Việt Yên
Số hiệu KHLCNT PL2500147801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 5,880,145,068 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500283012 - Hóa chất khác 286,361,000 409.087.143 143.180.500 Không yêu cầu 3,000,000
2 PP2500283013 - Sinh phẩm y tế 1,034,153,000 1.477.361.429 517.076.500 Không yêu cầu 12,000,000
3 PP2500283014 - Hóa chất sử dụng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo 1,350,000,000 1.928.571.4 675.000.000 Không yêu cầu 15,000,000
4 PP2500283015 - Vật tư sử dụng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo 794,692,000 1.135.274.286 397.346.000 Không yêu cầu 9,000,000
5 PP2500283016 - Vật tư sử dụng cho phòng mổ 78,978,000 112.825.714 39.489.000 Không yêu cầu 1,000,000
6 PP2500283017 - Vật tư sử dụng cho khoa xét nghiệm 146,580,000 209.400.000 73.290.000 Không yêu cầu 1,500,000
7 PP2500283018 - Phim X-quang khô laser tương thích với máy in phim Drypix 6000 961,800,000 1.374.000.000 480.900.000 Không yêu cầu 12,000,000
8 PP2500283019 - Băng bột bó 2,400,000 3.428.571 1.200.000 Không yêu cầu 30,000
9 PP2500283020 - Băng bột bó 2,173,500 3.105.000 1.086.750 Không yêu cầu 30,000
10 PP2500283021 - Băng cuộn 13,432,000 19.188.571 6.716.000 Không yêu cầu 150,000
11 PP2500283022 - Băng dính vải 25,200,000 36.000.000 12.600.000 Không yêu cầu 300,000
12 PP2500283023 - Băng keo lụa 210,000,000 300.000.000 105.000.000 Không yêu cầu 2,500,000
13 PP2500283024 - Chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn hơi nước 12,600,000 18.000.000 6.300.000 Không yêu cầu 150,000
14 PP2500283025 - Dây truyền dịch kim thường 261,900,000 374.142.857 130.950.000 Không yêu cầu 2,800,000
15 PP2500283026 - Dây truyền máu 6,050,000 8.642.857 3.025.000 Không yêu cầu 70,000
16 PP2500283027 - Bơm tiêm insulin 5,100,000 7.285.714 2.550.000 Không yêu cầu 60,000
17 PP2500283028 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần 31,680,000 45.257.143 15.840.000 Không yêu cầu 350,000
18 PP2500283029 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần 1,837,500 2.625.000 918.750 Không yêu cầu 20,000
19 PP2500283030 - Bơm cho ăn các loại, các cỡ 2,100,000 3.000.000 1.050.000 Không yêu cầu 25,000
20 PP2500283031 - Bơm tiêm liền kim dùng một lần 4,200,000 6.000.000 2.100.000 Không yêu cầu 50,000
21 PP2500283032 - Bông thấm y tế 61,950,000 88.500.000 30.975.000 Không yêu cầu 700,000
22 PP2500283033 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 2,286,900 3.267.000 1.143.450 Không yêu cầu 25,000
23 PP2500283034 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 525,000 750.000 262.500 Không yêu cầu 7,000
24 PP2500283035 - Chỉ không tiêu đơn sợi 16,560,000 23.657.143 8.280.000 Không yêu cầu 200,000
25 PP2500283036 - Chỉ không tiêu đơn sợi 20,412,000 29.160.000 10.206.000 Không yêu cầu 250,000
26 PP2500283037 - Chỉ khâu tiêu chậm đa sợi 32,400,000 46.285.714 16.200.000 Không yêu cầu 400,000
27 PP2500283038 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 26,022,600 37.175.143 13.011.300 Không yêu cầu 300,000
28 PP2500283039 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 26,780,800 38.258.286 13.390.400 Không yêu cầu 300,000
29 PP2500283040 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi 10,800,000 15.428.571 5.400.000 Không yêu cầu 150,000
30 PP2500283041 - Chỉ không tiêu đơn sợi 26,888,400 38.412.000 13.444.200 Không yêu cầu 300,000
31 PP2500283042 - Chỉ không tiêu đơn sợi 14,400,000 20.571.429 7.200.000 Không yêu cầu 200,000
32 PP2500283043 - Chỉ không tiêu đơn sợi 25,200,000 36.000.000 12.600.000 Không yêu cầu 300,000
33 PP2500283044 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 8,375,868 11.965.526 4.187.934 Không yêu cầu 100,000
34 PP2500283045 - Chỉ khâu mắt 4,140,000 5.914.286 2.070.000 Không yêu cầu 50,000
35 PP2500283046 - Dây thở oxy 2 nhánh 6,225,000 8.892.857 3.112.500 Không yêu cầu 70,000
36 PP2500283047 - Đè lưỡi gỗ 9,600,000 13.714.286 4.800.000 Không yêu cầu 100,000
37 PP2500283048 - Điện cực tim dán 357,000 510.000 178.500 Không yêu cầu 5,000
38 PP2500283049 - Gạc 4,350,000 6.214.286 2.175.000 Không yêu cầu 50,000
39 PP2500283050 - Gạc 15,000,000 21.428.571 7.500.000 Không yêu cầu 200,000
40 PP2500283051 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 100,000,000 142.857.143 50.000.000 Không yêu cầu 1,200,000
41 PP2500283052 - Găng sản dài 3,000,000 4.285.714 1.500.000 Không yêu cầu 30,000
42 PP2500283053 - Kim châm cứu 72,000,000 102.857.143 36.000.000 Không yêu cầu 800,000
43 PP2500283054 - Kim luồn tĩnh mạch 8,800,000 12.571.429 4.400.000 Không yêu cầu 100,000
44 PP2500283055 - Kim luồn tĩnh mạch 101,500,000 145.000.000 50.750.000 Không yêu cầu 1,200,000
45 PP2500283056 - Kim quang dùng cho laser 13,000,000 18.571.429 6.500.000 Không yêu cầu 150,000
46 PP2500283057 - Kim lấy máu, lấy thuốc 22,000,000 31.428.571 11.000.000 Không yêu cầu 250,000
47 PP2500283058 - Mask thở oxy 1,575,000 2.250.000 787.500 Không yêu cầu 20,000
48 PP2500283059 - Ống nối giữa sond đặt nội khí quản và đầu dây máy thở (con sâu máy thở) 210,000 300.000 105.000 Không yêu cầu 3,000
49 PP2500283060 - Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ 3,600,000 5.142.857 1.800.000 Không yêu cầu 50,000
50 PP2500283061 - Sonde Nelaton 4,000,000 5.714.286 2.000.000 Không yêu cầu 50,000
51 PP2500283062 - Que tăm bông 649,500 927.857 324.750 Không yêu cầu 8,000
52 PP2500283063 - Túi đựng nước tiểu 6,300,000 9.000.000 3.150.000 Không yêu cầu 80,000
Hóa chất khác
Mã phần lô PP2500283012
Giá từng phần lô 286,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.087.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.180.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Sinh phẩm y tế
Mã phần lô PP2500283013
Giá từng phần lô 1,034,153,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.477.361.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.076.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Hóa chất sử dụng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500283014
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Vật tư sử dụng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500283015
Giá từng phần lô 794,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.274.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Vật tư sử dụng cho phòng mổ
Mã phần lô PP2500283016
Giá từng phần lô 78,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.825.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Vật tư sử dụng cho khoa xét nghiệm
Mã phần lô PP2500283017
Giá từng phần lô 146,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phim X-quang khô laser tương thích với máy in phim Drypix 6000
Mã phần lô PP2500283018
Giá từng phần lô 961,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Băng bột bó
Mã phần lô PP2500283019
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Băng bột bó
Mã phần lô PP2500283020
Giá từng phần lô 2,173,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.086.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500283021
Giá từng phần lô 13,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.188.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Băng dính vải
Mã phần lô PP2500283022
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500283023
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500283024
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Dây truyền dịch kim thường
Mã phần lô PP2500283025
Giá từng phần lô 261,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500283026
Giá từng phần lô 6,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2500283027
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bơm tiêm liền kim dùng một lần
Mã phần lô PP2500283028
Giá từng phần lô 31,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bơm tiêm liền kim dùng một lần
Mã phần lô PP2500283029
Giá từng phần lô 1,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bơm cho ăn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500283030
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bơm tiêm liền kim dùng một lần
Mã phần lô PP2500283031
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bông thấm y tế
Mã phần lô PP2500283032
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2500283033
Giá từng phần lô 2,286,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.267.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.450
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2500283034
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ không tiêu đơn sợi
Mã phần lô PP2500283035
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ không tiêu đơn sợi
Mã phần lô PP2500283036
Giá từng phần lô 20,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ khâu tiêu chậm đa sợi
Mã phần lô PP2500283037
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500283038
Giá từng phần lô 26,022,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.175.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.011.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500283039
Giá từng phần lô 26,780,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.258.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.390.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500283040
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ không tiêu đơn sợi
Mã phần lô PP2500283041
Giá từng phần lô 26,888,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.444.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ không tiêu đơn sợi
Mã phần lô PP2500283042
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ không tiêu đơn sợi
Mã phần lô PP2500283043
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500283044
Giá từng phần lô 8,375,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.965.526
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.187.934
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ khâu mắt
Mã phần lô PP2500283045
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2500283046
Giá từng phần lô 6,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500283047
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Điện cực tim dán
Mã phần lô PP2500283048
Giá từng phần lô 357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Gạc
Mã phần lô PP2500283049
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Gạc
Mã phần lô PP2500283050
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500283051
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Găng sản dài
Mã phần lô PP2500283052
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500283053
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500283054
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500283055
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Kim quang dùng cho laser
Mã phần lô PP2500283056
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Kim lấy máu, lấy thuốc
Mã phần lô PP2500283057
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Mask thở oxy
Mã phần lô PP2500283058
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Ống nối giữa sond đặt nội khí quản và đầu dây máy thở (con sâu máy thở)
Mã phần lô PP2500283059
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500283060
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Sonde Nelaton
Mã phần lô PP2500283061
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Que tăm bông
Mã phần lô PP2500283062
Giá từng phần lô 649,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500283063
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Không yêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 360 ngày và ≤ 365 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->