Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ chuyên môn năm 2025-2027 của Trung tâm y tế thị xã Việt Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500373999-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ VIỆT YÊN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ chuyên môn năm 2025-2027 của Trung tâm y tế thị xã Việt Yên
Số hiệu KHLCNT PL2500167934
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Việt Yên, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 11,681,645,557 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500344288 - Hóa chất chạy trên máy xét nghiệm miễn dịch AIA360 (theo bộ) 1,511,074,140 25,000,000
2 PP2500344289 - Hóa chất, vật tư chạy trên máy sinh hóa(theo bộ) 5,369,676,829 90,000,000
3 PP2500344290 - Hóa chất, vật tư chạy cho máy xét nghiệm điện giải đồ tự động 5 thông số Fortress Diagnostics/ Anh (theo bộ) 621,707,000 10,000,000
4 PP2500344291 - Hóa chất huyết học chạy trên máy BC 3000 Plus - Mindray Trung Quốc- theo bộ 291,250,000 5,000,000
5 PP2500344292 - Hóa chất huyết học chạy cho máy MEK-9100 Nihon kohden Corporation- Nhật Bản- theo bộ 881,178,908 15,000,000
6 PP2500344293 - Vật tư, hóa chất sử dụng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo 563,831,500 9,000,000
7 PP2500344294 - Sinh phẩm y tế 433,375,000 8,000,000
8 PP2500344295 - Vật tư kết hợp xương 255,510,000 5,000,000
9 PP2500344296 - Vật tư y tế sử dụng cho khoa xét nghiệm 165,629,370 3,000,000
10 PP2500344297 - Vật tư răng và tai mũi họng 17,767,800 300,000
11 PP2500344298 - Vật tư sử dụng cho máy nội soi tiêu hóa 5,608,000 100,000
12 PP2500344299 - Khí y tế: Oxy và CO2 145,662,000 3,000,000
13 PP2500344300 - Khí sử dụng trong y tế 180,000,000 3,000,000
14 PP2500344301 - Băng cuộn 12,155,000 200,000
15 PP2500344302 - Bao cao su 4,989,600 100,000
16 PP2500344303 - Bộ rửa dạ dày hệ thống kín 16,100,000 300,000
17 PP2500344304 - Bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng 150,000,000 3,000,000
18 PP2500344305 - Bộ Canuyn mở khí quản 4,935,000 100,000
19 PP2500344306 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 30,362,000 700,000
20 PP2500344307 - Gạc vô trùng 200,000,000 4,000,000
21 PP2500344308 - Chỉ lanh 1,600,000 30,000
22 PP2500344309 - Chỉ khâu tiêu chậm đa sợi số 1 43,243,200 1,000,000
23 PP2500344310 - Chỉ khâu tiêu chậm đa sợi số 2 9,866,200 200,000
24 PP2500344311 - Chỉ khâu tiêu chậm đa sợi số 3 89,544,000 1,500,000
25 PP2500344312 - Chỉ tan chậm dơn sợi số 2/0 6,548,760 100,000
26 PP2500344313 - Chỉ tan đơn sợi có gai số 3-0 68,160,000 1,200,000
27 PP2500344314 - Clip kẹp mạch máu 2 thì bằng titanium loại trung bình 4,752,000 100,000
28 PP2500344315 - Clip Polymer kẹp mạch máu 93,750,000 1,500,000
29 PP2500344316 - Dây garo 3,625,000 100,000
30 PP2500344317 - Filter dùng cho máy đo chức năng hô hấp 37,500,000 800,000
31 PP2500344318 - Băng rốn 2,400,000 50,000
32 PP2500344319 - Giấy điện tim 6 cần 4,158,000 100,000
33 PP2500344320 - Giấy điện tim 6 cần 36,000,000 600,000
34 PP2500344321 - Giấy in siêu âm đen trắng 210,000,000 3,500,000
35 PP2500344322 - Giấy Monitor sản khoa 1,486,800 30,000
36 PP2500344323 - Giấy Monitor sản khoa 1,890,000 50,000
37 PP2500344324 - Hộp an toàn 1,844,850 50,000
38 PP2500344325 - Khẩu trang y tế 58,800,000 1,000,000
39 PP2500344326 - Kim khâu da 315,000 5,000
40 PP2500344327 - Mũ phẫu thuật 11,760,000 200,000
41 PP2500344328 - Ống dẫn lưu ổ bụng các loại, các cỡ 3,200,000 50,000
42 PP2500344329 - Ống hút Karman 1,512,000 30,000
43 PP2500344330 - Ống đặt nội khí quản có bóng 12,360,000 200,000
44 PP2500344331 - Phin lọc dùng cho máy gây mê kèm thở 6,300,000 100,000
45 PP2500344332 - Phin lọc dùng cho máy gây mê kèm thở 6,300,000 100,000
46 PP2500344333 - Que nhuộm Fluorescein Sodium 2,730,000 50,000
47 PP2500344334 - Que gỗ lấy mẫu sàng lọc ung thư cổ tử cung 2,100,000 50,000
48 PP2500344335 - Nhiệt kế thủy ngân 12,250,000 250,000
49 PP2500344336 - Đèn cồn 300,000 5,000
50 PP2500344337 - Hóa chất chẩn đoán viêm khớp, thấp khớp, thấp tim, nhiễm trùng liên cầu 2,682,000 50,000
51 PP2500344338 - Dầu parafin 15,750,000 300,000
52 PP2500344339 - Dung dịch acid acetic 352,000 10,000
53 PP2500344340 - Dung dịch KOH 340,000 10,000
54 PP2500344341 - Gel dùng trong nội soi 23,600,000 500,000
55 PP2500344342 - Natri clorid tinh khiết 20,000 500
56 PP2500344343 - Natri Salicylate 1,100,000 20,000
57 PP2500344344 - Tinh dầu quế 33,660,000 600,000
58 PP2500344345 - Vôi soda 5,670,000 100,000
59 PP2500344346 - Formaldehyd 320,000 5,000
60 PP2500344347 - Than hoạt tính 154,000 4,000
61 PP2500344348 - Đường Glucose y tế 2,889,600 50,000
Hóa chất chạy trên máy xét nghiệm miễn dịch AIA360 (theo bộ)
Mã phần lô PP2500344288
Giá từng phần lô 1,511,074,140
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Hóa chất, vật tư chạy trên máy sinh hóa(theo bộ)
Mã phần lô PP2500344289
Giá từng phần lô 5,369,676,829
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Hóa chất, vật tư chạy cho máy xét nghiệm điện giải đồ tự động 5 thông số Fortress Diagnostics/ Anh (theo bộ)
Mã phần lô PP2500344290
Giá từng phần lô 621,707,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Hóa chất huyết học chạy trên máy BC 3000 Plus - Mindray Trung Quốc- theo bộ
Mã phần lô PP2500344291
Giá từng phần lô 291,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất huyết học chạy cho máy MEK-9100 Nihon kohden Corporation- Nhật Bản- theo bộ
Mã phần lô PP2500344292
Giá từng phần lô 881,178,908
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Vật tư, hóa chất sử dụng cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500344293
Giá từng phần lô 563,831,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Sinh phẩm y tế
Mã phần lô PP2500344294
Giá từng phần lô 433,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Vật tư kết hợp xương
Mã phần lô PP2500344295
Giá từng phần lô 255,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Vật tư y tế sử dụng cho khoa xét nghiệm
Mã phần lô PP2500344296
Giá từng phần lô 165,629,370
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Vật tư răng và tai mũi họng
Mã phần lô PP2500344297
Giá từng phần lô 17,767,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Vật tư sử dụng cho máy nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2500344298
Giá từng phần lô 5,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Khí y tế: Oxy và CO2
Mã phần lô PP2500344299
Giá từng phần lô 145,662,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Khí sử dụng trong y tế
Mã phần lô PP2500344300
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500344301
Giá từng phần lô 12,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bao cao su
Mã phần lô PP2500344302
Giá từng phần lô 4,989,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bộ rửa dạ dày hệ thống kín
Mã phần lô PP2500344303
Giá từng phần lô 16,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng
Mã phần lô PP2500344304
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bộ Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2500344305
Giá từng phần lô 4,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bông gạc đắp vết thương vô trùng
Mã phần lô PP2500344306
Giá từng phần lô 30,362,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Gạc vô trùng
Mã phần lô PP2500344307
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2500344308
Giá từng phần lô 1,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ khâu tiêu chậm đa sợi số 1
Mã phần lô PP2500344309
Giá từng phần lô 43,243,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ khâu tiêu chậm đa sợi số 2
Mã phần lô PP2500344310
Giá từng phần lô 9,866,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ khâu tiêu chậm đa sợi số 3
Mã phần lô PP2500344311
Giá từng phần lô 89,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ tan chậm dơn sợi số 2/0
Mã phần lô PP2500344312
Giá từng phần lô 6,548,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Chỉ tan đơn sợi có gai số 3-0
Mã phần lô PP2500344313
Giá từng phần lô 68,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Clip kẹp mạch máu 2 thì bằng titanium loại trung bình
Mã phần lô PP2500344314
Giá từng phần lô 4,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Clip Polymer kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500344315
Giá từng phần lô 93,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Dây garo
Mã phần lô PP2500344316
Giá từng phần lô 3,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Filter dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500344317
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Băng rốn
Mã phần lô PP2500344318
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500344319
Giá từng phần lô 4,158,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500344320
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Giấy in siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2500344321
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Giấy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500344322
Giá từng phần lô 1,486,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Giấy Monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500344323
Giá từng phần lô 1,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Hộp an toàn
Mã phần lô PP2500344324
Giá từng phần lô 1,844,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500344325
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Kim khâu da
Mã phần lô PP2500344326
Giá từng phần lô 315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500344327
Giá từng phần lô 11,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Ống dẫn lưu ổ bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500344328
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Ống hút Karman
Mã phần lô PP2500344329
Giá từng phần lô 1,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2500344330
Giá từng phần lô 12,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phin lọc dùng cho máy gây mê kèm thở
Mã phần lô PP2500344331
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Phin lọc dùng cho máy gây mê kèm thở
Mã phần lô PP2500344332
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Que nhuộm Fluorescein Sodium
Mã phần lô PP2500344333
Giá từng phần lô 2,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Que gỗ lấy mẫu sàng lọc ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2500344334
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500344335
Giá từng phần lô 12,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Đèn cồn
Mã phần lô PP2500344336
Giá từng phần lô 300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Hóa chất chẩn đoán viêm khớp, thấp khớp, thấp tim, nhiễm trùng liên cầu
Mã phần lô PP2500344337
Giá từng phần lô 2,682,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Dầu parafin
Mã phần lô PP2500344338
Giá từng phần lô 15,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Dung dịch acid acetic
Mã phần lô PP2500344339
Giá từng phần lô 352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Dung dịch KOH
Mã phần lô PP2500344340
Giá từng phần lô 340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Gel dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500344341
Giá từng phần lô 23,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Natri clorid tinh khiết
Mã phần lô PP2500344342
Giá từng phần lô 20,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Natri Salicylate
Mã phần lô PP2500344343
Giá từng phần lô 1,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Tinh dầu quế
Mã phần lô PP2500344344
Giá từng phần lô 33,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Vôi soda
Mã phần lô PP2500344345
Giá từng phần lô 5,670,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Formaldehyd
Mã phần lô PP2500344346
Giá từng phần lô 320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500344347
Giá từng phần lô 154,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Đường Glucose y tế
Mã phần lô PP2500344348
Giá từng phần lô 2,889,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng > 725 ngày và ≤ 730 ngày. Cung cấp hàng hóa thành nhiều đợt, thời gian cung cấp chậm nhất mỗi đợt là 05 ngày sau khi nhận được yêu cầu (đơn đặt hàng) của bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->