Gói thầu: mua sắm vật tư y tế, hóa chất tổng hợp năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500014930-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất tổng hợp năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2500001377
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Ea Kar, Tỉnh Đăk Lăk
Giá gói thầu 2,328,772,953 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500005021 - Phần 1: Các loại chỉ tan, không tan (13 mặt hàng) 73,779,952 1,106,699
2 PP2500005022 - Phần 2: Các loại kim, bơm tiêm, dây truyền dịch, dây truyền máu (20 mặt hàng) 253,878,500 3,808,177
3 PP2500005023 - Phần 3: Gồm Bông, băng, Gạc, găng tay, bó bột, dao mổ, túi bọc dao mổ (15 mặt hàng) 215,985,000 3,239,775
4 PP2500005024 - Phần 4: Đinh, nẹp, vít ngoại chấn thương (26 mặt hàng) 27,048,000 405,720
5 PP2500005025 - Phần 5: Vật tư xét nghiệm, vật tư y tế khác (33 mặt hàng) 149,643,500 2,244,652
6 PP2500005026 - Phần 6: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa (18 mặt hàng) 571,071,000 8,566,065
7 PP2500005027 - Phần 7: Hóa chất sinh hóa sử dụng cho máy sinh hóa pictus 500 hoặc tương đương (11 mặt hàng) 242,020,000 3,630,300
8 PP2500005028 - Phần 8: Hóa chất sử dụng cho máy phân tích huyết học (4 mặt hàng) 476,750,000 7,151,250
9 PP2500005029 - Phần 9: Hóa chất định lượng Alpha Amylase,đo nồng độ cồn, chất hiệu chuẩn, hóa chất nhuộm (7 mặt hàng) 72,060,000 1,080,900
10 PP2500005030 - Phần 10: Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm (12 mặt hàng) 148,876,001 2,233,138
11 PP2500005031 - Phần 11: Hóa chất tổng hợp (18 mặt hàng) 97,661,000 1,464,915
Phần 1: Các loại chỉ tan, không tan (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005021
Giá từng phần lô 73,779,952
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,106,699
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Các loại kim, bơm tiêm, dây truyền dịch, dây truyền máu (20 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005022
Giá từng phần lô 253,878,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,808,177
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Gồm Bông, băng, Gạc, găng tay, bó bột, dao mổ, túi bọc dao mổ (15 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005023
Giá từng phần lô 215,985,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,239,775
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Đinh, nẹp, vít ngoại chấn thương (26 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005024
Giá từng phần lô 27,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,720
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Vật tư xét nghiệm, vật tư y tế khác (33 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005025
Giá từng phần lô 149,643,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,244,652
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa (18 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005026
Giá từng phần lô 571,071,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,566,065
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Hóa chất sinh hóa sử dụng cho máy sinh hóa pictus 500 hoặc tương đương (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005027
Giá từng phần lô 242,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,630,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Hóa chất sử dụng cho máy phân tích huyết học (4 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005028
Giá từng phần lô 476,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,151,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Hóa chất định lượng Alpha Amylase,đo nồng độ cồn, chất hiệu chuẩn, hóa chất nhuộm (7 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005029
Giá từng phần lô 72,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10: Hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005030
Giá từng phần lô 148,876,001
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,233,138
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 11: Hóa chất tổng hợp (18 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500005031
Giá từng phần lô 97,661,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,464,915
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->