Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm bổ sung phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500222749-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm bổ sung phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế thị xã Hoài Nhơn năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500103696
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,124,973,277 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500248442 - Băng keo thun co giãn 6,994,300 7.630.145 3005 3.497.150 1 80,000
2 PP2500248443 - Băng cốđịnh khớp vai 19,888,600 21.696.654 3005 9.944.300 2 250,000
3 PP2500248444 - Băng vải cuộn 2,100,000 2.290.909 3005 1.050.000 33 25,000
4 PP2500248445 - Gạc miếng Vaselin 476,700 520.036 3005 238.350 5 5,000
5 PP2500248446 - Kim chọc dò tủy sống 8,064,000 8.797.090 9018 4.032.000 10 100,000
6 PP2500248447 - Ống thông hậu môn các cỡ 252,000 274.909 9018 126.000 2 3,000
7 PP2500248448 - Ống thông dạ dày 638,640 696.698 9018 319.320 4 7,000
8 PP2500248449 - Bộ rửa dạ dày (sử dụng một lần) 950,000 1.036.363 9018 475.000 1 12,000
9 PP2500248450 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 24,990,000 27.261.818 3006 12.495.000 3 300,000
10 PP2500248451 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 5,200,000 5.672.727 3006 2.600.000 2 60,000
11 PP2500248452 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 3,748,500 4.089.272 3006 1.874.250 1 40,000
12 PP2500248453 - Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi 1,400,000 1.527.272 3006 700.000 1 18,000
13 PP2500248454 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 630,000 687.272 3006 315.000 1 8,000
14 PP2500248455 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên) 4,440,000 4.843.636 3006 2.220.000 4 50,000
15 PP2500248456 - Phim X.Quangnha khoa 2,500,000 2.727.272 3701 1.250.000 3 30,000
16 PP2500248457 - Đai xương đòn các cỡ 8,800,000 9.600.000 9021 4.400.000 2 100,000
17 PP2500248458 - Nẹp ngón tay các cỡ 1,291,500 1.408.909 9021 645.750 2 15,000
18 PP2500248459 - Nẹp cổcứng các cỡ 5,863,200 6.396.218 9021 2.931.600 1 70,000
19 PP2500248460 - Băng keo chỉthịnhiệt độ 6,840,000 7.461.818 9018 3.420.000 2 80,000
20 PP2500248461 - Đèlưỡi gỗ 5,000,000 5.454.545 9018 2.500.000 300 60,000
21 PP2500248462 - Mặt nạ oxy có túi khí 2,720,000 2.967.272 9018 1.360.000 3 30,000
22 PP2500248463 - Bóng đèn hồng ngoại 715,000 780.000 9018 357.500 1 8,000
23 PP2500248464 - Bóng đèn Halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá tựđộng 11,000,000 12.000.000 9018 5.500.000 1 120,000
24 PP2500248465 - Cuvette dùng cho máy sinh hóa tựđộng 11,500,000 12.545.454 9018 5.750.000 1 140,000
25 PP2500248466 - Dây Garo 880,000 960.000 9018 440.000 4 10,000
26 PP2500248467 - Ống nghiệm thủy tinh 200,000 218.181 9018 100.000 2 2,500
27 PP2500248468 - Ống ly tâm chia vạch 1,467,200 1.600.581 9018 733.600 4 18,000
28 PP2500248469 - Sample Cup huyết thanh 2,800,000 3.054.545 9018 1.400.000 5 35,000
29 PP2500248470 - Huyết áp kế điện tử 13,350,000 14.563.636 9018 6.675.000 1 150,000
30 PP2500248471 - Dây giắc máy điện châm 5,377,200 5.866.036 9018 2.688.600 1 70,000
31 PP2500248472 - Lam kính nhám 630,720 688.058 9018 315.360 34 7,000
32 PP2500248473 - Lam kính trơn 524,880 572.596 9018 262.440 34 6,000
33 PP2500248474 - Panh thẳng có mấu 1,600,000 1.745.454 9018 800.000 1 20,000
34 PP2500248475 - Panh thẳng không mấu 5,180,000 5.650.909 9018 2.590.000 1 60,000
35 PP2500248476 - Kéo thẳng 2 đầu tù 1,811,040 1.975.680 9018 905.520 1 23,000
36 PP2500248477 - Kéo thẳng 2 đầu nhọn 3,276,000 3.573.818 9018 1.638.000 1 40,000
37 PP2500248478 - Phẫu tích có mấu 2,200,000 2.400.000 9018 1.100.000 1 25,000
38 PP2500248479 - Phẫu tích không mấu 2,300,000 2.509.090 9018 1.150.000 2 27,000
39 PP2500248480 - Kẹp Korcher có mấu 1,363,668 1.487.637 9018 681.834 1 16,000
40 PP2500248481 - Kìm kẹp kim/ Panh kẹp kim 1,824,000 1.989.818 9018 912.000 1 22,000
41 PP2500248482 - Kẹp răng chuột Allis (Cắt amydal) 959,700 1.046.945 9018 479.850 1 12,000
42 PP2500248483 - Hộp Inox chữ nhật 5,494,984 5.994.528 3006 2.747.492 1 60,000
43 PP2500248484 - Hộp Inox hấp bông gạc 4,160,000 4.538.181 3006 2.080.000 1 50,000
44 PP2500248485 - Hộp đựng bông cồn cónắp đậy 1,276,000 1.392.000 3006 638.000 1 15,000
45 PP2500248486 - Ống hút nước bọt 700,000 763.636 9018 350.000 1 8,000
46 PP2500248487 - Bàn chải rữa tay phẩu thuật 1,600,000 1.745.454 9018 800.000 1 20,000
47 PP2500248488 - Bộ tiểu phẫu 350,000 381.818 3006 175.000 1 4,000
48 PP2500248489 - Bộ Hóa chất, vật tư xét nghiệm phùhợp với máy sinh hóa Mispa CX4 581,605,916 634.479.181 3822 290.802.958 6 7,000,000
49 PP2500248490 - Bộ hóa chất xét nghiệm phùhợp với máy phân tích huyết học huyết học Hemax 53 433,400,000 472.800.000 3822 216.700.000 4 5,000,000
50 PP2500248491 - Hóa chất xét nghiệm phùhợp với máy phân tích huyết học CELLTAC ALPHA MEK6510K Nihon-Kohden 67,200,000 73.309.090 3822 33.600.000 1 800,000
51 PP2500248492 - Bộ hóa chất xét nghiệm phùhợp với máy phân tích huyết học AerC-3 347,000,000 378.545.454 3822 173.500.000 3 4,000,000
52 PP2500248493 - Test định lượng nồng đôbeta-HCG đểchẩn đoán cóthai ởgiai đoạn sớm 48,300,000 52.690.909 3822 24.150.000 4 600,000
53 PP2500248494 - Test nhanh Helicobacter pylori Ab 25,200,000 27.490.909 3822 12.600.000 20 300,000
54 PP2500248495 - Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 63,300,000 69.054.545 3822 31.650.000 50 800,000
55 PP2500248496 - Que thử ma túy tổng hợp 5 chân 249,900,000 272.618.181 3822 124.950.000 165 3,000,000
56 PP2500248497 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C trong máu 26,880,000 29.323.636 3822 13.440.000 132 300,000
57 PP2500248498 - Đĩa Ampicilin + Sulbactam 302,400 329.890 3821 151.200 3 3,500
58 PP2500248499 - Đĩa Cefotaxime 280,000 305.454 3821 140.000 3 3,500
59 PP2500248500 - Đĩa Ceftazidim 296,000 322.909 3821 148.000 3 3,500
60 PP2500248501 - Đĩa Ofloxacin 289,800 316.145 3821 144.900 3 3,500
61 PP2500248502 - Đĩa Tobramycin 277,200 302.400 3821 138.600 3 3,500
62 PP2500248503 - Đĩa Cefuroxim 302,000 329.454 3821 151.000 3 3,500
63 PP2500248504 - Đĩa Amoxicilin + Acid clavulanic 276,000 301.090 3821 138.000 3 3,500
64 PP2500248505 - Đĩa Ciprofloxacin 276,000 301.090 3821 138.000 3 3,500
65 PP2500248506 - Đĩa Gentamicin 400,000 436.363 3821 200.000 3 5,000
66 PP2500248507 - Dung dịch pha chế môi trường thạch máu. 10,000,000 10.909.090 3821 5.000.000 1 120,000
67 PP2500248508 - Hóa chất khử khuẩn dạng bột 48,800,000 53.236.363 3821 24.400.000 4 600,000
68 PP2500248509 - Dung dịch Lugol 3% 3,200,000 3.490.909 3821 1.600.000 1 40,000
69 PP2500248510 - Dung dịch Acid acetic 3% 1,350,000 1.472.727 3821 675.000 1 17,000
70 PP2500248511 - Thuốc nhuộm Gram 560,000 610.909 3821 280.000 1 7,000
71 PP2500248512 - Cồn tuyệt đối (99,5%) 200,265 218.470 3821 100.132,5 1 2,500
72 PP2500248513 - Giêm sa 555,544 606.048 3821 277.772 1 7,000
73 PP2500248514 - Glycerin 950,400 1.036.800 3821 475.200 1 11,000
74 PP2500248515 - Xylen 484,000 528.000 3821 242.000 1 6,000
75 PP2500248516 - Môi trường thạch Nutrient Agar 13,040,000 14.225.454 3821 6.520.000 1 150,000
76 PP2500248517 - Kovacs 4,399,920 4.799.912 3821 2.199.960 1 55,000
77 PP2500248518 - Thuốc thử Oxydase 276,000 301.090 3821 138.000 1 3,500
78 PP2500248519 - Methyl red (MR) 344,000 375.272 3821 172.000 1 4,000
Băng keo thun co giãn
Mã phần lô PP2500248442
Giá từng phần lô 6,994,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.630.145
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.497.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Băng cốđịnh khớp vai
Mã phần lô PP2500248443
Giá từng phần lô 19,888,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.696.654
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.944.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Băng vải cuộn
Mã phần lô PP2500248444
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2500248445
Giá từng phần lô 476,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.036
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2500248446
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.797.090
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Ống thông hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2500248447
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500248448
Giá từng phần lô 638,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.698
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Bộ rửa dạ dày (sử dụng một lần)
Mã phần lô PP2500248449
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.363
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500248450
Giá từng phần lô 24,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.261.818
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500248451
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.672.727
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500248452
Giá từng phần lô 3,748,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.089.272
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.874.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Chỉ phẫu thuật tan nhanh tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500248453
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.527.272
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2500248454
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.272
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi (tan tự nhiên)
Mã phần lô PP2500248455
Giá từng phần lô 4,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.843.636
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Phim X.Quangnha khoa
Mã phần lô PP2500248456
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đai xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2500248457
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Nẹp ngón tay các cỡ
Mã phần lô PP2500248458
Giá từng phần lô 1,291,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.408.909
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Nẹp cổcứng các cỡ
Mã phần lô PP2500248459
Giá từng phần lô 5,863,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.396.218
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.931.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Băng keo chỉthịnhiệt độ
Mã phần lô PP2500248460
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.461.818
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đèlưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500248461
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Mặt nạ oxy có túi khí
Mã phần lô PP2500248462
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.967.272
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500248463
Giá từng phần lô 715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Bóng đèn Halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá tựđộng
Mã phần lô PP2500248464
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Cuvette dùng cho máy sinh hóa tựđộng
Mã phần lô PP2500248465
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.454
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Dây Garo
Mã phần lô PP2500248466
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2500248467
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Ống ly tâm chia vạch
Mã phần lô PP2500248468
Giá từng phần lô 1,467,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.581
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Sample Cup huyết thanh
Mã phần lô PP2500248469
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.545
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Huyết áp kế điện tử
Mã phần lô PP2500248470
Giá từng phần lô 13,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.563.636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Dây giắc máy điện châm
Mã phần lô PP2500248471
Giá từng phần lô 5,377,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.866.036
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2500248472
Giá từng phần lô 630,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.058
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2500248473
Giá từng phần lô 524,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.596
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Panh thẳng có mấu
Mã phần lô PP2500248474
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.454
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Panh thẳng không mấu
Mã phần lô PP2500248475
Giá từng phần lô 5,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.650.909
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Kéo thẳng 2 đầu tù
Mã phần lô PP2500248476
Giá từng phần lô 1,811,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.975.680
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Kéo thẳng 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2500248477
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.573.818
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2500248478
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2500248479
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.509.090
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Kẹp Korcher có mấu
Mã phần lô PP2500248480
Giá từng phần lô 1,363,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.487.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.834
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Kìm kẹp kim/ Panh kẹp kim
Mã phần lô PP2500248481
Giá từng phần lô 1,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.818
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Kẹp răng chuột Allis (Cắt amydal)
Mã phần lô PP2500248482
Giá từng phần lô 959,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.046.945
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Hộp Inox chữ nhật
Mã phần lô PP2500248483
Giá từng phần lô 5,494,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.994.528
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.747.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Hộp Inox hấp bông gạc
Mã phần lô PP2500248484
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.538.181
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Hộp đựng bông cồn cónắp đậy
Mã phần lô PP2500248485
Giá từng phần lô 1,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500248486
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.636
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Bàn chải rữa tay phẩu thuật
Mã phần lô PP2500248487
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.745.454
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Bộ tiểu phẫu
Mã phần lô PP2500248488
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Bộ Hóa chất, vật tư xét nghiệm phùhợp với máy sinh hóa Mispa CX4
Mã phần lô PP2500248489
Giá từng phần lô 581,605,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.479.181
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.802.958
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Bộ hóa chất xét nghiệm phùhợp với máy phân tích huyết học huyết học Hemax 53
Mã phần lô PP2500248490
Giá từng phần lô 433,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Hóa chất xét nghiệm phùhợp với máy phân tích huyết học CELLTAC ALPHA MEK6510K Nihon-Kohden
Mã phần lô PP2500248491
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.309.090
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Bộ hóa chất xét nghiệm phùhợp với máy phân tích huyết học AerC-3
Mã phần lô PP2500248492
Giá từng phần lô 347,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.545.454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Test định lượng nồng đôbeta-HCG đểchẩn đoán cóthai ởgiai đoạn sớm
Mã phần lô PP2500248493
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.690.909
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Test nhanh Helicobacter pylori Ab
Mã phần lô PP2500248494
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.490.909
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500248495
Giá từng phần lô 63,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.054.545
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Que thử ma túy tổng hợp 5 chân
Mã phần lô PP2500248496
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.618.181
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Hoá chất xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C trong máu
Mã phần lô PP2500248497
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.323.636
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đĩa Ampicilin + Sulbactam
Mã phần lô PP2500248498
Giá từng phần lô 302,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.890
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đĩa Cefotaxime
Mã phần lô PP2500248499
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.454
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đĩa Ceftazidim
Mã phần lô PP2500248500
Giá từng phần lô 296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.909
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đĩa Ofloxacin
Mã phần lô PP2500248501
Giá từng phần lô 289,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.145
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đĩa Tobramycin
Mã phần lô PP2500248502
Giá từng phần lô 277,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đĩa Cefuroxim
Mã phần lô PP2500248503
Giá từng phần lô 302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.454
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đĩa Amoxicilin + Acid clavulanic
Mã phần lô PP2500248504
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.090
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đĩa Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500248505
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.090
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Đĩa Gentamicin
Mã phần lô PP2500248506
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Dung dịch pha chế môi trường thạch máu.
Mã phần lô PP2500248507
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.090
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Hóa chất khử khuẩn dạng bột
Mã phần lô PP2500248508
Giá từng phần lô 48,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.236.363
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2500248509
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.490.909
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Dung dịch Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2500248510
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500248511
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.909
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Cồn tuyệt đối (99,5%)
Mã phần lô PP2500248512
Giá từng phần lô 200,265
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.470
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.132,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Giêm sa
Mã phần lô PP2500248513
Giá từng phần lô 555,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.048
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.772
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Glycerin
Mã phần lô PP2500248514
Giá từng phần lô 950,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.800
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Xylen
Mã phần lô PP2500248515
Giá từng phần lô 484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Môi trường thạch Nutrient Agar
Mã phần lô PP2500248516
Giá từng phần lô 13,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.225.454
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Kovacs
Mã phần lô PP2500248517
Giá từng phần lô 4,399,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.799.912
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.199.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Thuốc thử Oxydase
Mã phần lô PP2500248518
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.090
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Methyl red (MR)
Mã phần lô PP2500248519
Giá từng phần lô 344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.272
Mã hàng hóa (HS) 3821
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ Kểtừngày kýkết hợp đồng đến hết ngày 31/12/2026
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->