Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500207622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhân Dân Gia Định |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500110879 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 135,486,805,002 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500239131 - Hóa chất pha loãng mẫu và tạo dòng chảy cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. | 3,660,300,000 | 3.660.300.000 | 1.830.150.000 | 43750 | |
| 2 | PP2500239132 - Chất chuẩn PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn. | 29,925,000 | 29.925.000 | 14.962.500 | 6 | |
| 3 | PP2500239133 - Hóa chất FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 244,518,750 | 244.518.750 | 122.259.375 | 782 | |
| 4 | PP2500239134 - Hóa chất Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 91,266,000 | 91.266.000 | 45.633.000 | 250 | |
| 5 | PP2500239135 - Hóa chất PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 83,139,000 | 83.139.000 | 41.569.500 | 125 | |
| 6 | PP2500239136 - Chất chuẩn PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 42,761,250 | 42.761.250 | 21.380.625 | 12 | |
| 7 | PP2500239137 - Chất chứng PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 56,945,700 | 56.945.700 | 28.472.850 | 12 | |
| 8 | PP2500239138 - Cóng phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 382,200,000 | 382.200.000 | 191.100.000 | 25000 | |
| 9 | PP2500239139 - Dung dịch có tính kiềm dùng để hỗ trợ phản ứng hóa phát quang trên máy miễn dịch tự động | 441,000,000 | 441.000.000 | 220.500.000 | 262500 | |
| 10 | PP2500239140 - Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 476,238,000 | 476.238.000 | 238.119.000 | 2875 | |
| 11 | PP2500239141 - Dung dịch kiểm tra hệ thống trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 6,330,240 | 6.330.240 | 3.165.120 | 12 | |
| 12 | PP2500239142 - Nước rửa hệ thống có tính toan sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4) | 64,320,000 | 64.320.000 | 32.160.000 | 20000 | |
| 13 | PP2500239143 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 7,377,248 | 7.377.248 | 3.688.624 | 2 | |
| 14 | PP2500239144 - Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp môi trường nước muối và sàng lọc kháng thể bất thường ở 25°C cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard | 315,000,000 | 315.000.000 | 157.500.000 | 3125 | |
| 15 | PP2500239145 - Que thử Multi 4 Drug (Morphine - AMP-MET-THC) | 27,060,000 | 27.060.000 | 13.530.000 | 150 | |
| 16 | PP2500239146 - Hồng cầu mẫu định nhóm máu cho máy XN nhóm máu kỹ thuật Gecard tự động | 32,500,000 | 32.500.000 | 16.250.000 | 125 | |
| 17 | PP2500239147 - Dung dịch pha loãng hồng cầu và tăng cường phản ứng hòa hợp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. | 383,295,000 | 383.295.000 | 191.647.500 | 14375 | |
| 18 | PP2500239148 - Cóng thực hiện pha loãng hồng cầu cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. | 383,295,000 | 383.295.000 | 191.647.500 | 14375 | |
| 19 | PP2500239149 - Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm hoà hợp phát máu | 44,400,150 | 44.400.150 | 22.200.075 | 57 | |
| 20 | PP2500239150 - Hóa chất xét nghiệm Free hCGβ trên máy sàng lọc trước sinh tự động | 209,034,000 | 209.034.000 | 104.517.000 | 225 | |
| 21 | PP2500239151 - Hóa chất xét nghiệm PAPA-A trên máy sàng lọc trước sinh tự động | 213,570,000 | 213.570.000 | 106.785.000 | 225 | |
| 22 | PP2500239152 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard | 48,879,600 | 48.879.600 | 24.439.800 | 150 | |
| 23 | PP2500239153 - Dung dịch dùng trong bảo dưỡng thiết bị cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard | 8,400,000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 875 | |
| 24 | PP2500239154 - Dung dịch dùng để rửa và khử nhiễm kim máy đông máu đo từ tự động | 1,504,800,000 | 1.504.800.000 | 752.400.000 | 137500 | |
| 25 | PP2500239155 - Dung dịch rửa và khử nhiễm hệ thống máy đông máu tự động | 612,264,000 | 612.264.000 | 306.132.000 | 32875 | |
| 26 | PP2500239156 - Hóa chất đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 2,329,425,000 | 2.329.425.000 | 1.164.712.500 | 28125 | |
| 27 | PP2500239157 - Hóa chất đếm số lượng các tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. | 1,990,548,000 | 1.990.548.0 | 995.274.000 | 31500 | |
| 28 | PP2500239158 - Dung dịch pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. | 1,049,620,000 | 1.049.620.000 | 524.810.000 | 32500 | |
| 29 | PP2500239159 - Chất chuẩn các xét nghiệm protein đặc biệt trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa | 44,560,008 | 44.560.008 | 22.280.004 | 3 | |
| 30 | PP2500239160 - Hóa chất xét nghiệm FT3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 451,627,200 | 451.632.000 | 225.816.000 | 1800 | |
| 31 | PP2500239161 - Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 1,358,791,200 | 1.358.791.200 | 679.395.600 | 11700 | |
| 32 | PP2500239162 - Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 2,347,956,000 | 2.347.956.000 | 1.173.978.000 | 13050 | |
| 33 | PP2500239163 - Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 331,200,000 | 331.200.000 | 165.600.000 | 4500 | |
| 34 | PP2500239164 - Hóa chất xét nghiệm Carbon Dioxide trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 173,400,000 | 173.400.000 | 86.700.000 | 3000 | |
| 35 | PP2500239165 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 328,656,000 | 328.656.000 | 164.328.000 | 12300 | |
| 36 | PP2500239166 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 456,336,000 | 456.336.000 | 228.168.000 | 900 | |
| 37 | PP2500239167 - Chất chuẩn xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 33,048,000 | 33.048.000 | 16.524.000 | 30 | |
| 38 | PP2500239168 - Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 382,320,000 | 382.320.000 | 191.160.000 | 22500 | |
| 39 | PP2500239169 - Chất chuẩn xét nghiệm MicroAlbumin sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 39,000,000 | 39.000.000 | 19.500.000 | 8 | |
| 40 | PP2500239170 - Bộ điện cực cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống tích hợp tự động hóa. | 1,103,400,000 | 1.103.400.000 | 551.700.000 | 2 | |
| 41 | PP2500239171 - Hóa chất xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 704,039,700 | 704.039.700 | 352.019.850 | 3413 | |
| 42 | PP2500239172 - Hóa chất xét nghiệm Ammoniatrên hệ thống tích hợp tự động hoá | 74,376,000 | 74.376.000 | 37.188.000 | 375 | |
| 43 | PP2500239173 - Hóa chất xét nghiệm Amylasetrên hệ thống tích hợp tự động hoá | 101,142,000 | 101.142.000 | 50.571.000 | 1125 | |
| 44 | PP2500239174 - Hóa chất xét nghiệm C3 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn | 84,000,000 | 84.000.000 | 42.000.000 | 350 | |
| 45 | PP2500239175 - Hóa chất xét nghiệm C4 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn | 84,070,000 | 84.070.000 | 42.035.000 | 350 | |
| 46 | PP2500239176 - Hóa chất xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 1,327,560,000 | 1.327.560.000 | 663.780.000 | 9750 | |
| 47 | PP2500239177 - Hóa chất xét nghiệm Haptoglobin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 55,520,400 | 55.520.400 | 27.760.200 | 150 | |
| 48 | PP2500239178 - Hóa chất xét nghiệm Magnesium trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 52,196,400 | 52.196.400 | 26.098.200 | 1350 | |
| 49 | PP2500239179 - Hóa chất xét nghiệm RF trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 63,174,000 | 63.174.000 | 31.587.000 | 375 | |
| 50 | PP2500239180 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 39,906,000 | 39.906.000 | 19.953.000 | 375 | |
| 51 | PP2500239181 - Hóa chất xét nghiệm Transferrin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 26,846,400 | 26.846.400 | 13.423.200 | 150 | |
| 52 | PP2500239182 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 93,600,000 | 93.600.000 | 46.800.000 | 300 | |
| 53 | PP2500239183 - Cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 161,160,000 | 161.160.000 | 80.580.000 | 118500 | |
| 54 | PP2500239184 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 57,918,000 | 57.918.000 | 28.959.000 | 29550 | |
| 55 | PP2500239185 - Cóng pha loãng mẫu bệnh phẩm trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 69,350,000 | 69.350.000 | 34.675.000 | 118750 | |
| 56 | PP2500239186 - Hóa chất 1 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 111,909,600 | 111.909.600 | 55.954.800 | 982 | |
| 57 | PP2500239187 - Hóa chất 2 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 214,409,760 | 214.409.760 | 107.204.880 | 1740 | |
| 58 | PP2500239188 - Chất chứng TroponinI hs trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 27,567,648 | 27.567.648 | 13.783.824 | 36 | |
| 59 | PP2500239189 - Chất chứng NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 26,314,272 | 26.314.272 | 13.157.136 | 36 | |
| 60 | PP2500239190 - Hóa chất NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 2,144,016,000 | 2.144.016.000 | 1.072.008.000 | 1050 | |
| 61 | PP2500239191 - Hóa chất TroponinI siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 3,003,156,000 | 3.003.156.000 | 1.501.578.000 | 4500 | |
| 62 | PP2500239192 - Hóa chất Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 326,200,000 | 326.200.000 | 163.100.000 | 625 | |
| 63 | PP2500239193 - Hóa chất Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 192,180,000 | 192.180.000 | 96.090.000 | 375 | |
| 64 | PP2500239194 - Hóa chất Trab (Anti-TSH Receptor)trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 567,000,000 | 567.000.000 | 283.500.000 | 300 | |
| 65 | PP2500239195 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch Trab (Anti-TSH Receptor)trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 31,500,000 | 31.500.000 | 15.750.000 | 36 | |
| 66 | PP2500239196 - Dung dịch tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên may miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động | 119,480,400 | 119.480.400 | 59.740.200 | 17550 | |
| 67 | PP2500239197 - Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 7,484,400 | 7.484.400 | 3.742.200 | 15 | |
| 68 | PP2500239198 - Chất chứng cho các xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 17,294,256 | 17.294.256 | 8.647.128 | 5 | |
| 69 | PP2500239199 - Hóa chất xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 369,768,000 | 369.768.000 | 184.884.000 | 3000 | |
| 70 | PP2500239200 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 99,918,000 | 99.918.000 | 49.959.000 | 750 | |
| 71 | PP2500239201 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 66,528,000 | 66.528.000 | 33.264.000 | 4500 | |
| 72 | PP2500239202 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 133,308,000 | 133.308.000 | 66.654.000 | 34500 | |
| 73 | PP2500239203 - Hóa chất xét nghiệm Lactate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 385,938,000 | 385.938.000 | 192.969.000 | 2250 | |
| 74 | PP2500239204 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 1,877,601,600 | 1.877.601.600 | 938.800.800 | 12600 | |
| 75 | PP2500239205 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 33,264,000 | 33.264.000 | 16.632.000 | 4950 | |
| 76 | PP2500239206 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 203,808,000 | 203.808.000 | 101.904.000 | 12000 | |
| 77 | PP2500239207 - Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 81,648,000 | 81.648.000 | 40.824.000 | 6000 | |
| 78 | PP2500239208 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong mẫu nước tiểu/ dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 24,116,400 | 24.116.400 | 12.058.200 | 450 | |
| 79 | PP2500239209 - Dung dịch tạo môi trường phản ứng ổn định cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 66,150,000 | 66.150.000 | 33.075.000 | 11250 | |
| 80 | PP2500239210 - Dung dịch đo điện thế chuẩn của điện cực (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn | 136,080,000 | 136.080.000 | 68.040.000 | 18000 | |
| 81 | PP2500239211 - Hóa chất cho xét nghiệm ANAscreen trên máy miễn dịch Elisa | 473,558,400 | 473.558.400 | 236.779.200 | 300 | |
| 82 | PP2500239212 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP hs trên máy miễn dịch Eisa | 473,558,400 | 473.558.400 | 236.779.200 | 300 | |
| 83 | PP2500239213 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-dsDNA Screen trên máy miễn dịch Elisa | 242,550,000 | 242.550.000 | 121.275.000 | 150 | |
| 84 | PP2500239214 - Nước rửa hệ thống có tính kiềm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4) | 18,720,000 | 18.720.000 | 9.360.000 | 10000 | |
| 85 | PP2500239215 - Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn ( xét nghiệm CA 72.4) | 32,160,000 | 32.160.000 | 16.080.000 | 10000 | |
| 86 | PP2500239216 - Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp | 112,050,000 | 112.050.000 | 56.025.000 | 45 | |
| 87 | PP2500239217 - Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình | 112,050,000 | 112.050.000 | 56.025.000 | 45 | |
| 88 | PP2500239218 - Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường. | 14,375,000 | 14.375.000 | 7.187.500 | 7 | |
| 89 | PP2500239219 - Chất chứng xét nghiệm đông máu mức cao | 14,375,000 | 14.375.000 | 7.187.500 | 7 | |
| 90 | PP2500239220 - Chất chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường và mức cao | 18,900,000 | 18.900.000 | 9.450.000 | 2 | |
| 91 | PP2500239221 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức thấp | 141,000,300 | 141.000.300 | 70.500.150 | 113 | |
| 92 | PP2500239222 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức trung bình | 94,000,200 | 94.000.200 | 47.000.100 | 75 | |
| 93 | PP2500239223 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bình thường | 16,215,500 | 16.215.500 | 8.107.750 | 63 | |
| 94 | PP2500239224 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bất thường | 16,215,500 | 16.215.500 | 8.107.750 | 63 | |
| 95 | PP2500239225 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm Huyết học | 18,699,990 | 18.699.990 | 9.349.995 | 4 | |
| 96 | PP2500239226 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm khí máu động mạch | 34,018,500 | 34.018.500 | 17.009.250 | 7 | |
| 97 | PP2500239227 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Miễn dịch | 36,720,000 | 36.720.000 | 18.360.000 | 12 | |
| 98 | PP2500239228 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa | 21,418,200 | 21.418.200 | 10.709.100 | 12 | |
| 99 | PP2500239229 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu | 33,459,984 | 33.459.984 | 16.729.992 | 18 | |
| 100 | PP2500239230 - Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ thấp | 6,419,988 | 6.419.988 | 3.209.994 | 5 | |
| 101 | PP2500239231 - Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ cao | 8,340,012 | 8.340.012 | 4.170.006 | 5 | |
| 102 | PP2500239232 - Hóa chất xét nghiệm Free PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 18,356,700 | 18.356.700 | 9.178.350 | 38 | |
| 103 | PP2500239233 - Hóa chất xét nghiệm Total PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 18,356,700 | 18.356.700 | 9.178.350 | 38 | |
| 104 | PP2500239234 - Hóa chất xét nghiệm PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn | 52,867,200 | 52.867.200 | 26.433.600 | 38 | |
| 105 | PP2500239235 - Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bình thường | 80,250,000 | 80.250.000 | 40.125.000 | 19 | |
| 106 | PP2500239236 - Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bất thường cao | 80,250,000 | 80.250.000 | 40.125.000 | 19 | |
| 107 | PP2500239237 - Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường | 150,450,000 | 150.450.000 | 75.225.000 | 64 | |
| 108 | PP2500239238 - Chất chuẩn xét nghiệm free PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 33,600,000 | 33.600.000 | 16.800.000 | 4 | |
| 109 | PP2500239239 - Hoá chất định lượng xét nghiệm TroponinT | 1,155,000,000 | 1.155.000.000 | 577.500.000 | 3125 | |
| 110 | PP2500239240 - Chất chuẩn xét nghiệm TroponinT | 8,820,000 | 8.820.000 | 4.410.000 | 4 | |
| 111 | PP2500239241 - Chất chứng xét nghiệm TroponinT | 13,230,000 | 13.230.000 | 6.615.000 | 15 | |
| 112 | PP2500239242 - Hóa chất xét nghiệm Lipoprotein(a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa | 123,350,000 | 123.350.000 | 61.675.000 | 250 | |
| 113 | PP2500239243 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein (a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa | 7,130,000 | 7.130.000 | 3.565.000 | 1 | |
| 114 | PP2500239244 - Xét nghiệm định lượng yếu tố kháng Xa | 118,818,000 | 118.818.000 | 59.409.000 | 150 | |
| 115 | PP2500239245 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin) | 43,665,300 | 43.665.300 | 21.832.650 | 8 | |
| 116 | PP2500239246 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (UF Heparin) | 42,575,400 | 42.575.400 | 21.287.700 | 8 | |
| 117 | PP2500239247 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 8,728,314 | 8.728.314 | 4.364.157 | 1 | |
| 118 | PP2500239248 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. | 138,138,000 | 138.138.000 | 69.069.000 | 825 | |
| 119 | PP2500239249 - Dung dịch tối ưu hoá nhuộm tế bào bạch cầu cho kênh đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 44,799,000 | 44.799.000 | 22.399.500 | 8175 | |
| 120 | PP2500239250 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 115,819,200 | 115.819.200 | 57.909.600 | 6300 | |
| 121 | PP2500239251 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 187,768,320 | 187.768.320 | 93.884.160 | 11040 | |
| 122 | PP2500239252 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức bình thường trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 37,616,040 | 37.616.040 | 18.808.020 | 9 | |
| 123 | PP2500239253 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức cao trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 37,616,040 | 37.616.040 | 18.808.020 | 9 | |
| 124 | PP2500239254 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức thấp trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho | 37,616,040 | 37.616.040 | 18.808.020 | 9 | |
| 125 | PP2500239255 - Hóa chất xét nghiệm FT4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 660,960,000 | 660.960.000 | 330.480.000 | 2500 | |
| 126 | PP2500239256 - Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 645,340,000 | 645.340.000 | 322.670.000 | 2500 | |
| 127 | PP2500239257 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá | 202,290,000 | 202.290.000 | 101.145.000 | 229875 | |
| 128 | PP2500239258 - Dung dịch làm ổn định cóng phản ứng xét nghiệm sinh hoá | 396,720,000 | 396.720.000 | 198.360.000 | 95000 | |
| 129 | PP2500239259 - Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thử cổ tử cung ThinPrephoặc tương đương | 3,040,000,000 | 3.040.000.000 | 1.520.000.000 | 1000 | |
| 130 | PP2500239260 - Thuốc thử xét nghiệm Pan Keratin | 13,196,400 | 13.196.400 | 6.598.200 | 13 | |
| 131 | PP2500239261 - Thuốc thử xét nghiệm Desmin | 4,387,950 | 4.387.950 | 2.193.975 | 7 | |
| 132 | PP2500239262 - Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor | 7,749,000 | 7.749.000 | 3.874.500 | 7 | |
| 133 | PP2500239263 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 | 64,628,550 | 64.628.550 | 32.314.275 | 44 | |
| 134 | PP2500239264 - Thuốc thử xét nghiệm Melanosome | 14,051,100 | 14.051.100 | 7.025.550 | 13 | |
| 135 | PP2500239265 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor | 12,792,150 | 12.792.150 | 6.396.075 | 7 | |
| 136 | PP2500239266 - Thuốc thử xét nghiệm S100 | 13,064,100 | 13.064.100 | 6.532.050 | 13 | |
| 137 | PP2500239267 - Thuốc thử xét nghiệm Vimentin | 14,477,400 | 14.477.400 | 7.238.700 | 13 | |
| 138 | PP2500239268 - Thuốc thử xét nghiệm Calretinin | 7,854,000 | 7.854.000 | 3.927.000 | 7 | |
| 139 | PP2500239269 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 | 23,520,000 | 23.520.000 | 11.760.000 | 13 | |
| 140 | PP2500239270 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 | 11,817,750 | 11.817.750 | 5.908.875 | 7 | |
| 141 | PP2500239271 - Thuốc thử xét nghiệm EMA | 17,728,200 | 17.728.200 | 8.864.100 | 13 | |
| 142 | PP2500239272 - Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản | 212,358,300 | 212.358.300 | 106.179.150 | 28 | |
| 143 | PP2500239273 - Dung dịch rửa 10X | 77,961,450 | 77.961.450 | 38.980.725 | 9 | |
| 144 | PP2500239274 - Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước | 1,856,000 | 1.856.000 | 928.000 | 1000 | |
| 145 | PP2500239275 - Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu | 117,312,300 | 117.312.300 | 58.656.150 | 38 | |
| 146 | PP2500239276 - Thuốc thử xét nghiệm p63 | 8,117,550 | 8.117.550 | 4.058.775 | 7 | |
| 147 | PP2500239277 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6 | 36,691,200 | 36.691.200 | 18.345.600 | 25 | |
| 148 | PP2500239278 - Thuốc thử xét nghiệm SV-40 | 9,240,000 | 9.240.000 | 4.620.000 | 13 | |
| 149 | PP2500239279 - Thuốc thử xét nghiệm C4D | 18,900,000 | 18.900.000 | 9.450.000 | 13 | |
| 150 | PP2500239280 - Dung dịch khử parafin 10X | 178,200,240 | 178.200.240 | 89.100.120 | 4 | |
| 151 | PP2500239281 - Dung dịch rửa loại SSC 10X | 21,383,888 | 21.383.888 | 10.691.944 | 2 | |
| 152 | PP2500239282 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 | 16,575,300 | 16.575.300 | 8.287.650 | 13 | |
| 153 | PP2500239283 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên | 311,850,000 | 311.850.000 | 155.925.000 | 4 | |
| 154 | PP2500239284 - Thuốc nhuộm hematoxylin II | 138,850,000 | 138.850.000 | 69.425.000 | 1250 | |
| 155 | PP2500239285 - Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản | 94,540,000 | 94.540.000 | 47.270.000 | 1250 | |
| 156 | PP2500239286 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước | 73,320,000 | 73.320.000 | 36.660.000 | 1250 | |
| 157 | PP2500239287 - Bộ phát hiện đa năng UltraView | 715,379,000 | 715.379.000 | 357.689.500 | 875 | |
| 158 | PP2500239288 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1) | 39,529,000 | 39.529.000 | 19.764.500 | 25 | |
| 159 | PP2500239289 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 | 39,529,600 | 39.529.600 | 19.764.800 | 25 | |
| 160 | PP2500239290 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 | 39,529,000 | 39.529.000 | 19.764.500 | 25 | |
| 161 | PP2500239291 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 | 39,529,600 | 39.529.600 | 19.764.800 | 25 | |
| 162 | PP2500239292 - Thuốc thử xét nghiệm CDX-2 | 7,350,000 | 7.350.000 | 3.675.000 | 7 | |
| 163 | PP2500239293 - Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin | 9,172,800 | 9.172.800 | 4.586.400 | 7 | |
| 164 | PP2500239294 - Thuốc thử xét nghiệm GATA3 | 19,488,000 | 19.488.000 | 9.744.000 | 13 | |
| 165 | PP2500239295 - Thuốc thử xét nghiệm p120 catenin | 8,117,550 | 8.117.550 | 4.058.775 | 7 | |
| 166 | PP2500239296 - Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin | 7,386,750 | 7.386.750 | 3.693.375 | 7 | |
| 167 | PP2500239297 - Thuốc thử xét nghiệm CD10 | 28,068,600 | 28.068.600 | 14.034.300 | 13 | |
| 168 | PP2500239298 - Thuốc thử xét nghiệm protein p16INK4a | 9,922,500 | 9.922.500 | 4.961.250 | 7 | |
| 169 | PP2500239299 - Thuốc thử xét nghiệm p40 | 16,235,100 | 16.235.100 | 8.117.550 | 13 | |
| 170 | PP2500239300 - Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen | 11,550,000 | 11.550.000 | 5.775.000 | 7 | |
| 171 | PP2500239301 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 | 6,231,750 | 6.231.750 | 3.115.875 | 7 | |
| 172 | PP2500239302 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican3 | 14,773,500 | 14.773.500 | 7.386.750 | 13 | |
| 173 | PP2500239303 - Thuốc thử xét nghiệm PAX8 | 18,270,000 | 18.270.000 | 9.135.000 | 13 | |
| 174 | PP2500239304 - Thuốc thử xét nghiệm PLAP | 8,117,550 | 8.117.550 | 4.058.775 | 7 | |
| 175 | PP2500239305 - Thuốc thử xét nghiệm SALL4 | 8,400,000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 7 | |
| 176 | PP2500239306 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 | 12,447,750 | 12.447.750 | 6.223.875 | 7 | |
| 177 | PP2500239307 - Thuốc thử xét nghiệm p53 | 20,680,800 | 20.680.800 | 10.340.400 | 13 | |
| 178 | PP2500239308 - Thuốc thử xét nghiệm Thyroglobulin | 10,597,650 | 10.597.650 | 5.298.825 | 7 | |
| 179 | PP2500239309 - Thuốc thử xét nghiệm TdT | 10,371,900 | 10.371.900 | 5.185.950 | 7 | |
| 180 | PP2500239310 - Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A | 9,135,000 | 9.135.000 | 4.567.500 | 7 | |
| 181 | PP2500239311 - Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle | 7,779,450 | 7.779.450 | 3.889.725 | 7 | |
| 182 | PP2500239312 - Thuốc thử xét nghiệm Myogenin | 7,854,000 | 7.854.000 | 3.927.000 | 7 | |
| 183 | PP2500239313 - Thuốc thử xét nghiệm CD31 | 11,817,750 | 11.817.750 | 5.908.875 | 7 | |
| 184 | PP2500239314 - Thuốc thử xét nghiệm CD34 | 11,817,750 | 11.817.750 | 5.908.875 | 7 | |
| 185 | PP2500239315 - Thuốc thử xét nghiệm ERG | 11,999,950 | 11.999.950 | 5.999.975 | 7 | |
| 186 | PP2500239316 - Thuốc thử xét nghiệm SOX-10 | 9,882,400 | 9.882.400 | 4.941.200 | 7 | |
| 187 | PP2500239317 - Thuốc thử xét nghiệm INI-1 | 9,135,000 | 9.135.000 | 4.567.500 | 7 | |
| 188 | PP2500239318 - Thuốc thử xét nghiệm TFE3 | 8,400,000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 7 | |
| 189 | PP2500239319 - Thuốc thử xét nghiệm CD99 | 9,172,800 | 9.172.800 | 4.586.400 | 7 | |
| 190 | PP2500239320 - Thuốc thử xét nghiệm CD68 | 4,452,000 | 4.452.000 | 2.226.000 | 7 | |
| 191 | PP2500239321 - Thuốc thử xét nghiệm CD1a | 7,100,100 | 7.100.100 | 3.550.050 | 7 | |
| 192 | PP2500239322 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 | 56,840,700 | 56.840.700 | 28.420.350 | 7 | |
| 193 | PP2500239323 - Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView(dùng cho kháng thể khó) | 42,000,000 | 42.000.000 | 21.000.000 | 63 | |
| 194 | PP2500239324 - Bộ phát hiện nâng cao OptiView | 81,900,000 | 81.900.000 | 40.950.000 | 94 | |
| 195 | PP2500239325 - Chứng âm đơn dòng dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK | 5,250,000 | 5.250.000 | 2.625.000 | 32 | |
| 196 | PP2500239326 - Lam kính tích điện dương | 168,000,000 | 168.000.000 | 84.000.000 | 1250 | |
| 197 | PP2500239327 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn | 33,883,500 | 33.883.500 | 16.941.750 | 8 | |
| 198 | PP2500239328 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn | 33,883,500 | 33.883.500 | 16.941.750 | 8 | |
| 199 | PP2500239329 - Enzyme thủy phân có hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn | 7,218,800 | 7.218.800 | 3.609.400 | 25 | |
| 200 | PP2500239330 - Bộ đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn | 141,750,000 | 141.750.000 | 70.875.000 | 8 | |
| 201 | PP2500239331 - Dung dịch tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô | 39,375,000 | 39.375.000 | 19.687.500 | 10 | |
| 202 | PP2500239332 - Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ | 32,812,500 | 32.812.500 | 16.406.250 | 2 | |
| 203 | PP2500239333 - Dung dịch xử lý tế báo trên lát cắt mô bệnh phẩm | 155,925,000 | 155.925.000 | 77.962.500 | 1 | |
| 204 | PP2500239334 - Thuốc thử xét nghiệm DOG-1 | 27,405,000 | 27.405.000 | 13.702.500 | 19 | |
| 205 | PP2500239335 - Keo sinh thiết lạnh | 5,068,800 | 5.068.800 | 2.534.400 | 2 | |
| 206 | PP2500239336 - Formalinđệm trung tính 10% | 152,250,000 | 152.250.000 | 76.125.000 | 32 | |
| 207 | PP2500239337 - Thuốc nhuộm Hematoxylin | 91,780,920 | 91.780.920 | 45.890.460 | 15 | |
| 208 | PP2500239338 - Thuốc nhuộm Eosin | 47,536,500 | 47.536.500 | 23.768.250 | 8 | |
| 209 | PP2500239339 - Thuốc nhuộm OG 6 | 43,559,460 | 43.559.460 | 21.779.730 | 8 | |
| 210 | PP2500239340 - Thuốc nhuộm EA50 | 43,559,460 | 43.559.460 | 21.779.730 | 8 | |
| 211 | PP2500239341 - Dầu soi kính | 22,500,000 | 22.500.000 | 11.250.000 | 2 | |
| 212 | PP2500239342 - Keo dán lam pha sẵn | 36,054,900 | 36.054.900 | 18.027.450 | 7 | |
| 213 | PP2500239343 - Xylen | 66,000,000 | 66.000.000 | 33.000.000 | 125 | |
| 214 | PP2500239344 - Mực đánh dấu bờ cắt | 17,160,000 | 17.160.000 | 8.580.000 | 2 | |
| 215 | PP2500239345 - Formol 36% - 40% | 5,828,640 | 5.828.640 | 2.914.320 | 2 | |
| 216 | PP2500239346 - Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp | 75,600,000 | 75.600.000 | 37.800.000 | 5000 | |
| 217 | PP2500239347 - Paraffin - sáp hạt tinh khiết | 149,982,000 | 149.982.000 | 74.991.000 | 50 | |
| 218 | PP2500239348 - Dao cắt tiêu bản Low Profile | 169,312,500 | 169.312.500 | 84.656.250 | 313 | |
| 219 | PP2500239349 - Ống ly tâm 15ml | 6,500,000 | 6.500.000 | 3.250.000 | 250 | |
| 220 | PP2500239350 - Lame kính hiển vi | 13,080,000 | 13.080.000 | 6.540.000 | 7500 | |
| 221 | PP2500239351 - Lamelle 22x50 mm | 184,800,000 | 184.800.000 | 92.400.000 | 7500 | |
| 222 | PP2500239352 - HPV genotype(>=14 type nguy cơ cao) RealtimePCR RealtimePCR, kèm tách chiết tự động, vật tư tiêu hao | 3,300,000,000 | 3.300.000.000 | 1.650.000.000 | 750 | |
| 223 | PP2500239353 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu | 103,000,000 | 103.000.000 | 51.500.000 | 125 | |
| 224 | PP2500239354 - Dung dịch làm sạch vết thương. | 191,625,000 | 191.625.000 | 95.812.500 | 63 | |
| 225 | PP2500239355 - Dung dịch làm sạch vết thương | 59,000,000 | 59.000.000 | 29.500.000 | 125 | |
| 226 | PP2500239356 - Gel làm sạch vết thương | 89,250,000 | 89.250.000 | 44.625.000 | 25 | |
| 227 | PP2500239357 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt | 48,300,000 | 48.300.000 | 24.150.000 | 38 | |
| 228 | PP2500239358 - Dung dịch phun sương khử khuẩn | 160,000,000 | 160.000.000 | 80.000.000 | 63 | |
| 229 | PP2500239359 - Dung dịch rửa tay trước phẫu thuật | 440,000,000 | 440.000.000 | 220.000.000 | 625 | |
| 230 | PP2500239360 - Cồn tuyệt đối | 73,500,000 | 73.500.000 | 36.750.000 | 188 | |
| 231 | PP2500239361 - Cồn 96 độ | 43,950,000 | 43.950.000 | 21.975.000 | 188 | |
| 232 | PP2500239362 - Cồn 70 độ | 572,250,000 | 572.250.000 | 286.125.000 | 3125 | |
| 233 | PP2500239363 - Gel siêu âm | 45,000,000 | 45.000.000 | 22.500.000 | 63 | |
| 234 | PP2500239364 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành dạng mũi khoan sang thương tắc mạn CTO | 465,000,000 | 465.000.000 | 232.500.000 | 4 | |
| 235 | PP2500239365 - Bộ khăn sanh mổ có túi chống thấm | 600,000,000 | 600.000.000 | 300.000.000 | 375 | |
| 236 | PP2500239366 - Dây nối bơm tiêm 75cm | 929,880,000 | 929.880.000 | 464.940.000 | 9000 | |
| 237 | PP2500239367 - Bơm tiêm cản quang | 181,440,000 | 181.440.000 | 90.720.000 | 68 | |
| 238 | PP2500239368 - Bơm tiêm cản từ | 283,500,000 | 283.500.000 | 141.750.000 | 68 | |
| 239 | PP2500239369 - Khớp háng toàn phần loại thay lại có vít bắt vành ổ cối | 270,000,000 | 270.000.000 | 135.000.000 | 1 | |
| 240 | PP2500239370 - Vít cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh | 330,000,000 | 330.000.000 | 165.000.000 | 5 | |
| 241 | PP2500239371 - Mũi khoan ngược dùng trong kỹ thuật All Inside | 150,000,000 | 150.000.000 | 75.000.000 | 4 | |
| 242 | PP2500239372 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 270,000,000 | 270.000.000 | 135.000.000 | 19 | |
| 243 | PP2500239373 - Lưỡi bào khớp bằng sóng radio các loại | 1,240,000,000 | 1.240.000.000 | 620.000.000 | 25 | |
| 244 | PP2500239374 - Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng | 300,000,000 | 300.000.000 | 150.000.000 | 5 | |
| 245 | PP2500239375 - Vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng tương ứng nẹp | 180,000,000 | 180.000.000 | 90.000.000 | 50 | |
| 246 | PP2500239376 - Đinh rush đường kính các cỡ | 136,500,000 | 136.500.000 | 68.250.000 | 49 | |
| 247 | PP2500239377 - Mũi khoan xương | 27,300,000 | 27.300.000 | 13.650.000 | 49 | |
| 248 | PP2500239378 - Thun vớ 3 inch | 68,000,000 | 68.000.000 | 34.000.000 | 25 | |
| 249 | PP2500239379 - Thun vớ 4 inch | 74,000,000 | 74.000.000 | 37.000.000 | 25 | |
| 250 | PP2500239380 - Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay, các cỡ | 300,000,000 | 300.000.000 | 150.000.000 | 7 | |
| 251 | PP2500239381 - Vít khóa AO 2.4mm tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay | 117,000,000 | 117.000.000 | 58.500.000 | 33 | |
| 252 | PP2500239382 - Vít khóa AO 2.7mm các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay | 117,000,000 | 117.000.000 | 58.500.000 | 33 | |
| 253 | PP2500239383 - Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8mm, tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay | 146,250,000 | 146.250.000 | 73.125.000 | 41 | |
| 254 | PP2500239384 - Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc, các cỡ | 210,000,000 | 210.000.000 | 105.000.000 | 4 | |
| 255 | PP2500239385 - Vít khóa Titan 2.4mm tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc | 87,750,000 | 87.750.000 | 43.875.000 | 25 | |
| 256 | PP2500239386 - Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc | 87,750,000 | 87.750.000 | 43.875.000 | 25 | |
| 257 | PP2500239387 - Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc | 117,000,000 | 117.000.000 | 58.500.000 | 33 | |
| 258 | PP2500239388 - Vít neo tự tiêu cố định đường kính 3.1 mm | 343,200,000 | 343.200.000 | 171.600.000 | 7 | |
| 259 | PP2500239389 - Nẹp lưng các số | 130,000,000 | 130.000.000 | 65.000.000 | 125 | |
| 260 | PP2500239390 - Nẹp vải cẳng tay trái, phải các số | 32,550,000 | 32.550.000 | 16.275.000 | 125 | |
| 261 | PP2500239391 - Ống thông chẩn đoán mạch máu 4-5F | 27,900,000 | 27.900.000 | 13.950.000 | 4 | |
| 262 | PP2500239392 - Dụng cụ đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên xoay cơ học hình sin cầm tay sử dụng bằng pin | 295,000,000 | 295.000.000 | 147.500.000 | 2 | |
| 263 | PP2500239393 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2 | 580,000,000 | 580.000.000 | 290.000.000 | 3 | |
| 264 | PP2500239394 - Bình chứa dung dịch hút huyết khối | 435,000,000 | 435.000.000 | 217.500.000 | 19 | |
| 265 | PP2500239395 - Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ có thiết kế mắt stent đóng bất đối xứng | 142,000,000 | 142.000.000 | 71.000.000 | 1 | |
| 266 | PP2500239396 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch & 0.016inch, cấu trúc vòng xoắn kép | 210,000,000 | 210.000.000 | 105.000.000 | 9 | |
| 267 | PP2500239397 - Lọ nước tiểu 55ml | 71,200,000 | 71.200.000 | 35.600.000 | 10000 | |
| 268 | PP2500239398 - Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây dịch truyền | 267,500,000 | 267.500.000 | 133.750.000 | 4 | |
| 269 | PP2500239399 - Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng | 617,500,000 | 617.500.000 | 308.750.000 | 4 | |
| 270 | PP2500239400 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2, dùng cho lọc máu liên tục | 2,142,000,000 | 2.142.000.000 | 1.071.000.000 | 23 | |
| 271 | PP2500239401 - Bộ quả lọc máu oxiris hoặc tương đương | 10,260,000,000 | 10.260.000. | 5.130.000.000 | 75 | |
| 272 | PP2500239402 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni | 960,000,000 | 960.000.000 | 480.000.000 | 19 | |
| 273 | PP2500239403 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy Omni | 435,500,000 | 435.500.000 | 217.750.000 | 9 | |
| 274 | PP2500239404 - Cannula tĩnh mạch dùng cho máy ECMO các cỡ | 910,000,000 | 910.000.000 | 455.000.000 | 7 | |
| 275 | PP2500239405 - Cannula động mạch dùng cho máy ECMO các cỡ | 640,000,000 | 640.000.000 | 320.000.000 | 7 | |
| 276 | PP2500239406 - Kim sắt chích động mạch đùi không nòng | 1,159,200 | 1.159.200 | 579.600 | 3 | |
| 277 | PP2500239407 - Catheter động mạch phổi 7Fr | 250,000,000 | 250.000.000 | 125.000.000 | 7 | |
| 278 | PP2500239408 - Dụng cụ mở đường | 39,000,000 | 39.000.000 | 19.500.000 | 7 | |
| 279 | PP2500239409 - Chỉ thị hoá học type 5 dùng trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ cao | 183,000,000 | 183.000.000 | 91.500.000 | 7500 | |
| 280 | PP2500239410 - Dầu bảo dưỡng bôi trơn dụng cụ kèm vòi xịt | 21,450,000 | 21.450.000 | 10.725.000 | 7 | |
| 281 | PP2500239411 - Dung dịch chống gỉ sét dụng cụ | 54,160,000 | 54.160.000 | 27.080.000 | 5 | |
| 282 | PP2500239412 - Test vi sinh trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp | 378,000,000 | 378.000.000 | 189.000.000 | 270 | |
| 283 | PP2500239413 - Túi ép dẹp 200mmx200m | 162,000,000 | 162.000.000 | 81.000.000 | 57 | |
| 284 | PP2500239414 - Bông gạc cầu sản khoa | 35,910,000 | 35.910.000 | 17.955.000 | 2250 | |
| 285 | PP2500239415 - Gói thử lò hấp, không chứa chì, loại có tờ cảnh báo sớm | 124,320,000 | 124.320.000 | 62.160.000 | 175 | |
| 286 | PP2500239416 - Dây cưa xương | 41,580,000 | 41.580.000 | 20.790.000 | 25 | |
| 287 | PP2500239417 - Test chỉ thị hóa học | 82,500,000 | 82.500.000 | 41.250.000 | 9375 | |
| 288 | PP2500239418 - Thanh nâng ngực các loại | 168,000,000 | 168.000.000 | 84.000.000 | 1 | |
| 289 | PP2500239419 - Van Heimlich | 4,999,900 | 4.999.900 | 2.499.950 | 2 | |
| 290 | PP2500239420 - Thanh nâng ngực | 69,000,000 | 69.000.000 | 34.500.000 | 1 | |
| 291 | PP2500239421 - Nẹp xương sườn thẳng 8 lỗ | 19,000,000 | 19.000.000 | 9.500.000 | 1 | |
| 292 | PP2500239422 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ | 26,500,000 | 26.500.000 | 13.250.000 | 1 | |
| 293 | PP2500239423 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ | 31,500,000 | 31.500.000 | 15.750.000 | 1 | |
| 294 | PP2500239424 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 24 lỗ | 41,500,000 | 41.500.000 | 20.750.000 | 1 | |
| 295 | PP2500239425 - Vít xương sườn | 6,000,000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1 | |
| 296 | PP2500239426 - Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ | 23,000,000 | 23.000.000 | 11.500.000 | 1 | |
| 297 | PP2500239427 - Nẹp xương ức, chữ X 8 lỗ | 27,500,000 | 27.500.000 | 13.750.000 | 1 | |
| 298 | PP2500239428 - Nẹp xương ức, thẳng 8 lỗ | 20,500,000 | 20.500.000 | 10.250.000 | 1 | |
| 299 | PP2500239429 - Nẹp xương ức, JL 8 lỗ | 27,500,000 | 27.500.000 | 13.750.000 | 1 | |
| 300 | PP2500239430 - Vít xương ức dài 8-16mm | 3,900,000 | 3.900.000 | 1.950.000 | 1 | |
| 301 | PP2500239431 - Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp lực tự động | 193,500,000 | 193.500.000 | 96.750.000 | 4 | |
| 302 | PP2500239432 - Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống (hoặc tương đương) | 39,000,000 | 39.000.000 | 19.500.000 | 4 | |
| 303 | PP2500239433 - Xi măng hóa học bơm thân sống | 133,500,000 | 133.500.000 | 66.750.000 | 4 | |
| 304 | PP2500239434 - Nẹp chẩm các loại | 70,000,000 | 70.000.000 | 35.000.000 | 1 | |
| 305 | PP2500239435 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm | 38,000,000 | 38.000.000 | 19.000.000 | 3 | |
| 306 | PP2500239436 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm | 20,000,000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 3 | |
| 307 | PP2500239437 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ | 40,500,000 | 40.500.000 | 20.250.000 | 1 | |
| 308 | PP2500239438 - Ốc khóa nẹp chẩm | 27,300,000 | 27.300.000 | 13.650.000 | 4 | |
| 309 | PP2500239439 - Ốc khóa trong cho vít cổ sau, các cỡ | 54,600,000 | 54.600.000 | 27.300.000 | 8 | |
| 310 | PP2500239440 - Vít chẩm | 75,000,000 | 75.000.000 | 37.500.000 | 4 | |
| 311 | PP2500239441 - Vít cổ sau đa trục, các cỡ | 202,400,000 | 202.400.000 | 101.200.000 | 5 | |
| 312 | PP2500239442 - Nẹp dọc dài 240mm | 15,000,000 | 15.000.000 | 7.500.000 | 2 | |
| 313 | PP2500239443 - Ốc khóa trong tương thích vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm | 60,000,000 | 60.000.000 | 30.000.000 | 8 | |
| 314 | PP2500239444 - Vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm | 300,000,000 | 300.000.000 | 150.000.000 | 8 | |
| 315 | PP2500239445 - Ốc khóa trong, phủ nano Bạc, cố định 3 bước ren | 96,000,000 | 96.000.000 | 48.000.000 | 15 | |
| 316 | PP2500239446 - Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, phủ nano Bạc | 240,000,000 | 240.000.000 | 120.000.000 | 8 | |
| 317 | PP2500239447 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng lối sau, các cỡ | 314,800,000 | 314.800.000 | 157.400.000 | 5 | |
| 318 | PP2500239448 - Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong. Các cỡ | 434,800,000 | 434.800.000 | 217.400.000 | 5 | |
| 319 | PP2500239449 - Nẹp dọc tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ | 54,360,000 | 54.360.000 | 27.180.000 | 5 | |
| 320 | PP2500239450 - Nẹp nối ngang tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ | 54,350,000 | 54.350.000 | 27.175.000 | 1 | |
| 321 | PP2500239451 - Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục | 72,000,000 | 72.000.000 | 36.000.000 | 5 | |
| 322 | PP2500239452 - Vít cột sống đơn trục cơ chế khóa vít tuyến tính các cỡ | 192,000,000 | 192.000.000 | 96.000.000 | 8 | |
| 323 | PP2500239453 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng, bơm xi măng cho bệnh nhân loãng xương,các cỡ,kèm ốc khóa trong | 372,000,000 | 372.000.000 | 186.000.000 | 8 | |
| 324 | PP2500239454 - Vít khóa trong cho vít đa trục và vít đơn trục | 60,000,000 | 60.000.000 | 30.000.000 | 15 | |
| 325 | PP2500239455 - Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khoá an toàn các cỡ | 150,000,000 | 150.000.000 | 75.000.000 | 2 | |
| 326 | PP2500239456 - Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khoá an toàn các cỡ | 165,000,000 | 165.000.000 | 82.500.000 | 2 | |
| 327 | PP2500239457 - Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ | 165,000,000 | 165.000.000 | 82.500.000 | 2 | |
| 328 | PP2500239458 - Vít thân cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ | 120,000,000 | 120.000.000 | 60.000.000 | 8 | |
| 329 | PP2500239459 - Nẹp dọc tương thích vít vột sống lưng đầu nhỏ 15.2/ 16.2mm | 80,000,000 | 80.000.000 | 40.000.000 | 5 | |
| 330 | PP2500239460 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ | 300,000,000 | 300.000.000 | 150.000.000 | 8 | |
| 331 | PP2500239461 - Nối khóa thanh dọc đàn hồi, chất liệu Titanium,đường kính 5.5mm, dài 15mm | 80,000,000 | 80.000.000 | 40.000.000 | 5 | |
| 332 | PP2500239462 - Ốc khóa trong có chốt dùng cho thanh dọc đàn hồi | 78,000,000 | 78.000.000 | 39.000.000 | 13 | |
| 333 | PP2500239463 - Ốc khóa trong | 48,000,000 | 48.000.000 | 24.000.000 | 13 | |
| 334 | PP2500239464 - Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi | 460,000,000 | 460.000.000 | 230.000.000 | 5 | |
| 335 | PP2500239465 - Thanh nối dọc | 138,000,000 | 138.000.000 | 69.000.000 | 8 | |
| 336 | PP2500239466 - Thanh nối dọc đàn hồi | 360,800,000 | 360.800.000 | 180.400.000 | 5 | |
| 337 | PP2500239467 - Thanh nối ngang | 20,000,000 | 20.000.000 | 10.000.000 | 1 | |
| 338 | PP2500239468 - Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài | 246,000,000 | 246.000.000 | 123.000.000 | 8 | |
| 339 | PP2500239469 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột bơm xi măng | 360,000,000 | 360.000.000 | 180.000.000 | 8 | |
| 340 | PP2500239470 - Vít cột sống lưng đa trục | 219,000,000 | 219.000.000 | 109.500.000 | 8 | |
| 341 | PP2500239471 - Vít cột sống lưng đơn trục | 165,600,000 | 165.600.000 | 82.800.000 | 8 | |
| 342 | PP2500239472 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong TLIF, các cỡ | 500,000,000 | 500.000.000 | 250.000.000 | 5 | |
| 343 | PP2500239473 - Nẹp dọc cột sống lưng, tương thích với vít đơn trục/ vít đa trục ren bén, nhuyễn, bằng titanium đường kính 5.5mm, dài 550mm | 176,000,000 | 176.000.000 | 88.000.000 | 5 | |
| 344 | PP2500239474 - Nẹp nối ngang cột sống lưng, các cỡ | 44,000,000 | 44.000.000 | 22.000.000 | 1 | |
| 345 | PP2500239475 - Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction | 102,000,000 | 102.000.000 | 51.000.000 | 15 | |
| 346 | PP2500239476 - Vít đa trục cột sống lưng góc xoay ± 50 dộ, các cỡ | 282,000,000 | 282.000.000 | 141.000.000 | 8 | |
| 347 | PP2500239477 - Vít đơn trục cột sống lưng | 252,000,000 | 252.000.000 | 126.000.000 | 8 | |
| 348 | PP2500239478 - Vít khóa trong cột sống lưng tương thích vít đa trục, đa trục cột sống lưng góc xoay ±50 độ | 102,000,000 | 102.000.000 | 51.000.000 | 15 | |
| 349 | PP2500239479 - Vít trượt đa trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ | 324,000,000 | 324.000.000 | 162.000.000 | 8 | |
| 350 | PP2500239480 - Vít trượt dơn trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ | 312,000,000 | 312.000.000 | 156.000.000 | 8 | |
| 351 | PP2500239481 - Kim PAK chọc dò cuống sống | 420,000,000 | 420.000.000 | 210.000.000 | 8 | |
| 352 | PP2500239482 - Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, các cỡ | 120,000,000 | 120.000.000 | 60.000.000 | 5 | |
| 353 | PP2500239483 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm, các cỡ | 220,000,000 | 220.000.000 | 110.000.000 | 5 | |
| 354 | PP2500239484 - Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ, | 1,020,000,000 | 1.020.000.000 | 510.000.000 | 15 | |
| 355 | PP2500239485 - Ốc khóa trong bước ren vuông, các cỡ. | 100,000,000 | 100.000.000 | 50.000.000 | 13 | |
| 356 | PP2500239486 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông, các cỡ | 330,000,000 | 330.000.000 | 165.000.000 | 8 | |
| 357 | PP2500239487 - Vít đơn trục rỗng nòng mũ vít bước ren vuông, các cỡ | 294,000,000 | 294.000.000 | 147.000.000 | 8 | |
| 358 | PP2500239488 - Vít đa trục mũ vít bước ren vuông mổ ít xâm lấn, các cỡ | 492,000,000 | 492.000.000 | 246.000.000 | 8 | |
| 359 | PP2500239489 - Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong, các cỡ | 480,000,000 | 480.000.000 | 240.000.000 | 5 | |
| 360 | PP2500239490 - Nẹp nối ngang kéo dài 16,19,22,25,28,31,34,37,40mm | 23,500,000 | 23.500.000 | 11.750.000 | 1 | |
| 361 | PP2500239491 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrom đường kính ≤ 4,75mm | 200,000,000 | 200.000.000 | 100.000.000 | 5 | |
| 362 | PP2500239492 - Ốc khóa trong tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm | 160,000,000 | 160.000.000 | 80.000.000 | 10 | |
| 363 | PP2500239493 - Vít cột sống đa trục hai bước ren tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm | 616,000,000 | 616.000.000 | 308.000.000 | 10 | |
| 364 | PP2500239494 - Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương Bionit | 656,000,000 | 656.000.000 | 328.000.000 | 10 | |
| 365 | PP2500239495 - Ốc khóa trong vít bán động | 67,200,000 | 67.200.000 | 33.600.000 | 10 | |
| 366 | PP2500239496 - Nẹp dọc cho vít và ốc khoá bán động | 108,000,000 | 108.000.000 | 54.000.000 | 5 | |
| 367 | PP2500239497 - Vít đa trục cột sống lưng mổ ít xâm lấn | 680,000,000 | 680.000.000 | 340.000.000 | 10 | |
| 368 | PP2500239498 - Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao | 880,000,000 | 880.000.000 | 440.000.000 | 5 | |
| 369 | PP2500239499 - Vít khóa trong trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao | 40,000,000 | 40.000.000 | 20.000.000 | 10 | |
| 370 | PP2500239500 - Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao | 150,000,000 | 150.000.000 | 75.000.000 | 7 | |
| 371 | PP2500239501 - Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm | 307,500,000 | 307.500.000 | 153.750.000 | 2 | |
| 372 | PP2500239502 - Miếng vá khuyết sọ dynamic | 187,500,000 | 187.500.000 | 93.750.000 | 2 | |
| 373 | PP2500239503 - Miếng vá khuyết sọ loại dễ tạo hình | 70,200,000 | 70.200.000 | 35.100.000 | 2 | |
| 374 | PP2500239504 - Miếng vá sọ | 70,200,000 | 70.200.000 | 35.100.000 | 2 | |
| 375 | PP2500239505 - Nẹp đóng lỗ khoan sọ Titan | 103,200,000 | 103.200.000 | 51.600.000 | 8 | |
| 376 | PP2500239506 - Nẹp sọ não Titan thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm | 62,500,000 | 62.500.000 | 31.250.000 | 7 | |
| 377 | PP2500239507 - Nẹp titan vá sọ 16 lỗ | 58,000,000 | 58.000.000 | 29.000.000 | 7 | |
| 378 | PP2500239508 - Nẹp titan vá sọ, đường kính 17mm, dày 0.5mm | 40,500,000 | 40.500.000 | 20.250.000 | 4 | |
| 379 | PP2500239509 - Nẹp vá sọ não thẳng 10 lỗ, các loại, các cỡ dùng vít 1.6mm, | 57,000,000 | 57.000.000 | 28.500.000 | 8 | |
| 380 | PP2500239510 - Vít titan mini tự khoan Ultra fit, kích thước 2x5/ 6mm | 32,000,000 | 32.000.000 | 16.000.000 | 13 | |
| 381 | PP2500239511 - Vít titan sọ não 2.0x6mmloại tự khoan tự taro | 31,000,000 | 31.000.000 | 15.500.000 | 13 | |
| 382 | PP2500239512 - Vít titan vá sọ 2.0x5 mm loại tự khoan tự taro | 31,000,000 | 31.000.000 | 15.500.000 | 13 | |
| 383 | PP2500239513 - Vít titan vá sọ 2.0x6/7/9/11/13mm | 97,000,000 | 97.000.000 | 48.500.000 | 63 | |
| 384 | PP2500239514 - Vít vá sọ tự khoan tương thích miếng vá khuyết sọ, Nẹp sọ đường kính 1.6mm, dài 4-8mm | 42,750,000 | 42.750.000 | 21.375.000 | 19 | |
| 385 | PP2500239515 - Lọc khuẩn sử dụng cho máy FeNO | 232,500,000 | 232.500.000 | 116.250.000 | 625 | |
| 386 | PP2500239516 - Lọc khuẩn sử dụng cho máy phế thân ký | 232,500,000 | 232.500.000 | 116.250.000 | 625 | |
| 387 | PP2500239517 - Vớ y khoa gối hở ngón. | 41,580,000 | 41.580.000 | 20.790.000 | 13 | |
| 388 | PP2500239518 - Vớ y khoa gối hở ngón | 141,750,000 | 141.750.000 | 70.875.000 | 38 | |
| 389 | PP2500239519 - Vớ y khoa đùi hở ngón. | 75,600,000 | 75.600.000 | 37.800.000 | 10 | |
| 390 | PP2500239520 - Vớ y khoa đùi hở ngón | 183,000,000 | 183.000.000 | 91.500.000 | 25 | |
| 391 | PP2500239521 - Đầu kim dùng cho bút tiêm Insulin | 12,600,000 | 12.600.000 | 6.300.000 | 500 | |
| 392 | PP2500239522 - Gạc y tế | 8,400,000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 125 | |
| 393 | PP2500239523 - Túi hậu môn nhân tạo mảnh, loại xả | 34,650,000 | 34.650.000 | 17.325.000 | 113 | |
| 394 | PP2500239524 - Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh, loại xả | 94,500,000 | 94.500.000 | 47.250.000 | 113 | |
| 395 | PP2500239525 - Dụng cụ cố định nộikhí quản có chốngcắn, ống hút đờmnhớt | 54,000,000 | 54.000.000 | 27.000.000 | 19 | |
| 396 | PP2500239526 - Bộ hút ẩm chống loét lỗ mở thông ra da | 3,938,000 | 3.938.000 | 1.969.000 | 3 | |
| 397 | PP2500239527 - Mảnh ghép thoát vị 15cmx10cm | 140,000,000 | 140.000.000 | 70.000.000 | 13 | |
| 398 | PP2500239528 - Mảnh ghép thoát vị 15cmx15cm | 179,996,000 | 179.996.000 | 89.998.000 | 13 | |
| 399 | PP2500239529 - Mảnh ghép thoát vị 11cm x 6cm | 180,000,000 | 180.000.000 | 90.000.000 | 25 | |
| 400 | PP2500239530 - Túi hậu môn nhân tạo một mảnh, loại xả, các cỡ | 308,880,000 | 308.880.000 | 154.440.000 | 750 | |
| 401 | PP2500239531 - Clip kẹp mạch máu 8mm và 12mm bằng chất liệu tự tan | 7,000,000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 13 | |
| 402 | PP2500239532 - Trocar nội soi nhựa | 168,000,000 | 168.000.000 | 84.000.000 | 13 | |
| 403 | PP2500239533 - Banh miệng vết mổ vòng trên | 210,000,000 | 210.000.000 | 105.000.000 | 13 | |
| 404 | PP2500239534 - Banh bảo vệ đường mổ | 159,840,000 | 159.840.000 | 79.920.000 | 68 | |
| 405 | PP2500239535 - Kim bơm khí CO2 | 20,102,250 | 20.102.250 | 10.051.125 | 1 | |
| 406 | PP2500239536 - Ống hút nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz | 457,765,000 | 457.765.000 | 228.882.500 | 5 | |
| 407 | PP2500239537 - Ruột grasper cửa sổ tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz | 376,446,000 | 376.446.000 | 188.223.000 | 5 | |
| 408 | PP2500239538 - Ruột kéo tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz | 2,138,850,000 | 2.138.850.000 | 1.069.425.000 | 25 | |
| 409 | PP2500239539 - Trocar 05 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz | 141,687,000 | 141.687.000 | 70.843.500 | 2 | |
| 410 | PP2500239540 - Trocar 10 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz | 71,956,500 | 71.956.500 | 35.978.250 | 1 | |
| 411 | PP2500239541 - Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolic acid, áo bao Glyconate số 2/0 | 133,560,000 | 133.560.000 | 66.780.000 | 300 | |
| 412 | PP2500239542 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có chất bao phủ số 5/0 | 45,832,500 | 45.832.500 | 22.916.250 | 57 | |
| 413 | PP2500239543 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD) số 2/0 | 46,872,000 | 46.872.000 | 23.436.000 | 90 | |
| 414 | PP2500239544 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0 | 396,900,000 | 396.900.000 | 198.450.000 | 113 | |
| 415 | PP2500239545 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD) , số 1/0 | 87,318,000 | 87.318.000 | 43.659.000 | 165 | |
| 416 | PP2500239546 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0 | 31,500,000 | 31.500.000 | 15.750.000 | 75 | |
| 417 | PP2500239547 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 | 85,680,000 | 85.680.000 | 42.840.000 | 90 | |
| 418 | PP2500239548 - Bình chứa máu trước ly tâm sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart | 182,876,400 | 182.876.400 | 91.438.200 | 30 | |
| 419 | PP2500239549 - Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart | 74,844,000 | 74.844.000 | 37.422.000 | 30 | |
| 420 | PP2500239550 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 | 33,255,600 | 33.255.600 | 16.627.800 | 93 | |
| 421 | PP2500239551 - Bao chụp đầu đèn L | 37,884,000 | 37.884.000 | 18.942.000 | 282 | |
| 422 | PP2500239552 - Bao nylon vô trùng phủ kính bao hiển vi | 35,516,250 | 35.516.250 | 17.758.125 | 282 | |
| 423 | PP2500239553 - Ống thông dẫn lưu màng bụng số 28 | 100,800,000 | 100.800.000 | 50.400.000 | 1875 | |
| 424 | PP2500239554 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn RFA | 2,600,000,000 | 2.600.000.000 | 1.300.000.000 | 25 | |
| 425 | PP2500239555 - Nắp đậy và nắp giảm trocar 10 | 2,879,100 | 2.879.100 | 1.439.550 | 4 | |
| 426 | PP2500239556 - Chổi rửa dụng cụ nội soi các số | 75,000,000 | 75.000.000 | 37.500.000 | 63 | |
| 427 | PP2500239557 - Dây đốt mono đầu nhỏ (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad) | 111,772,500 | 111.772.500 | 55.886.250 | 7 | |
| 428 | PP2500239558 - Dây đốt Mono nội soi đầu lớn (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad) | 77,647,500 | 77.647.500 | 38.823.750 | 4 | |
| 429 | PP2500239559 - Gạc y tế cản quang tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp | 26,880,000 | 26.880.000 | 13.440.000 | 5000 | |
| 430 | PP2500239560 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 6-0 kim 25G dài 60 mm dài chỉ 90 mm | 167,982,000 | 167.982.000 | 83.991.000 | 750 | |
| 431 | PP2500239561 - Chỉ không tan sợi bện tổng hợp polyesterphủ silicone siêu mượt, số 2/0 | 150,200,000 | 150.200.000 | 75.100.000 | 25 | |
| 432 | PP2500239562 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 | 79,600,000 | 79.600.000 | 39.800.000 | 25 | |
| 433 | PP2500239563 - Chỉ không tan tự nhiên silk số 0 | 15,067,500 | 15.067.500 | 7.533.750 | 88 | |
| 434 | PP2500239564 - Chỉ khẩu không tiêu bằng expandedpolytetrafluroethylene (ePTFE),từ số 2-0 tới 5-0 | 56,160,000 | 56.160.000 | 28.080.000 | 9 | |
| 435 | PP2500239565 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi bằng polypropylene số 8/0 | 61,084,800 | 61.084.800 | 30.542.400 | 18 | |
| 436 | PP2500239566 - Cannula gốc động mạch chủ các cỡ | 62,697,700 | 62.697.700 | 31.348.850 | 13 | |
| 437 | PP2500239567 - Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn | 56,700,000 | 56.700.000 | 28.350.000 | 4 | |
| 438 | PP2500239568 - Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. | 98,700,000 | 98.700.000 | 49.350.000 | 13 | |
| 439 | PP2500239569 - Cannula lỗ động mạch vành các cỡ | 28,886,000 | 28.886.000 | 14.443.000 | 7 | |
| 440 | PP2500239570 - Ống hút tim trái người lớn | 84,000,000 | 84.000.000 | 42.000.000 | 13 | |
| 441 | PP2500239571 - Ống hút trong và ngoài tim | 255,000,000 | 255.000.000 | 127.500.000 | 38 | |
| 442 | PP2500239572 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học các cỡ | 950,000,000 | 950.000.000 | 475.000.000 | 2 | |
| 443 | PP2500239573 - Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). | 325,000,000 | 325.000.000 | 162.500.000 | 4 | |
| 444 | PP2500239574 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu bằng Polyester, được ngâm tẩm collagen.Đường kính 16 - 20mm, dài>=30cm | 59,000,000 | 59.000.000 | 29.500.000 | 1 | |
| 445 | PP2500239575 - Van động mạch chủ kèm ống ghép mạch máu có ngâm tẩm gelatin. | 340,000,000 | 340.000.000 | 170.000.000 | 1 | |
| 446 | PP2500239576 - Đầu nối male-male/ female-female | 17,493,000 | 17.493.000 | 8.746.500 | 63 | |
| 447 | PP2500239577 - Cuvette các cỡ | 255,000,000 | 255.000.000 | 127.500.000 | 38 | |
| 448 | PP2500239578 - Chỉ thay van tim sợi bện polyestersố 2/0 | 150,200,000 | 150.200.000 | 75.100.000 | 25 | |
| 449 | PP2500239579 - Chỉ thép khâu xương ức số 2 | 10,527,300 | 10.527.300 | 5.263.650 | 5 | |
| 450 | PP2500239580 - Chỉ điện cực đa sợi số 3/0 bằng thép không gỉ phủ bằng blue polyethylene dài 60cm, 2 kim | 27,297,900 | 27.297.900 | 13.648.950 | 18 | |
| 451 | PP2500239581 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 | 8,772,750 | 8.772.750 | 4.386.375 | 4 | |
| 452 | PP2500239582 - Chỉ khâu không tiêu PTFE đường kính 2/0 | 160,000,000 | 160.000.000 | 80.000.000 | 3 | |
| 453 | PP2500239583 - Chỉ không tan đa sợi bện Polyestersố 3/0 | 87,200,000 | 87.200.000 | 43.600.000 | 100 | |
| 454 | PP2500239584 - Chỉ thép khâu xương ức số 4 | 2,378,784 | 2.378.784 | 1.189.392 | 3 | |
| 455 | PP2500239585 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 3 | 48,195,000 | 48.195.000 | 24.097.500 | 68 | |
| 456 | PP2500239586 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamid6.6 số 4 | 57,969,000 | 57.969.000 | 28.984.500 | 68 | |
| 457 | PP2500239587 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7 | 75,127,500 | 75.127.500 | 37.563.750 | 68 | |
| 458 | PP2500239588 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 5 | 80,892,000 | 80.892.000 | 40.446.000 | 90 | |
| 459 | PP2500239589 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8 | 158,760,000 | 158.760.000 | 79.380.000 | 45 | |
| 460 | PP2500239590 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng PTFE | 690,000,000 | 690.000.000 | 345.000.000 | 3 | |
| 461 | PP2500239591 - Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu bằng PTFE, các cỡ. | 690,000,000 | 690.000.000 | 345.000.000 | 3 | |
| 462 | PP2500239592 - Vật liệu trám tạm | 8,700,000 | 8.700.000 | 4.350.000 | 4 | |
| 463 | PP2500239593 - Côn chính protaper | 27,500,000 | 27.500.000 | 13.750.000 | 13 | |
| 464 | PP2500239594 - Vật liệu soi mòn men răng | 7,000,000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 9 | |
| 465 | PP2500239595 - Mũi khoan kim cương | 222,750,000 | 222.750.000 | 111.375.000 | 188 | |
| 466 | PP2500239596 - Chất lấy dấu răng giả Alginate | 36,000,000 | 36.000.000 | 18.000.000 | 19 | |
| 467 | PP2500239597 - Thạch cao vàng | 30,000,000 | 30.000.000 | 15.000.000 | 19 | |
| 468 | PP2500239598 - Kim chích nha | 55,950,000 | 55.950.000 | 27.975.000 | 38 | |
| 469 | PP2500239599 - Khí argon sử dụng trong chiếu tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương hoặc vết mổ (kèm thiết bị) | 180,000,000 | 180.000.000 | 90.000.000 | 8 | |
| 470 | PP2500239600 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh | 314,000,000 | 314.000.000 | 157.000.000 | 2500 | |
| 471 | PP2500239601 - Vòng tránh thai | 16,125,000 | 16.125.000 | 8.062.500 | 94 | |
| 472 | PP2500239602 - Lancet | 3,024,000 | 3.024.000 | 1.512.000 | 900 | |
| 473 | PP2500239603 - Dụng cụ đặt Stent các cỡ | 31,000,000 | 31.000.000 | 15.500.000 | 2 | |
| 474 | PP2500239604 - Stent kim loại đường mật, 3 lớp phủ , đủ kích cỡ | 230,000,000 | 230.000.000 | 115.000.000 | 2 | |
| 475 | PP2500239605 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (dạ dày) | 90,000,000 | 90.000.000 | 45.000.000 | 2 | |
| 476 | PP2500239606 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (dạ dày) | 49,500,000 | 49.500.000 | 24.750.000 | 1 | |
| 477 | PP2500239607 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (đại tràng) | 54,000,000 | 54.000.000 | 27.000.000 | 1 | |
| 478 | PP2500239608 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (đại tràng) | 39,600,000 | 39.600.000 | 19.800.000 | 1 | |
| 479 | PP2500239609 - Đầu gắn ống soi (dạ dày) | 3,500,000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 2 | |
| 480 | PP2500239610 - Kẹp cầm máu nóng (dạ dày) | 5,900,000 | 5.900.000 | 2.950.000 | 2 | |
| 481 | PP2500239611 - Đầu gắn ống soi (đại tràng) | 1,750,000 | 1.750.000 | 875.000 | 1 | |
| 482 | PP2500239612 - Kẹp cầm máu nóng (đại tràng) | 2,950,000 | 2.950.000 | 1.475.000 | 1 | |
| 483 | PP2500239613 - Stent nhựa dạng thẳng (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm | 44,560,000 | 44.560.000 | 22.280.000 | 5 | |
| 484 | PP2500239614 - Stent nhựa dạng pigtail (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm | 39,300,000 | 39.300.000 | 19.650.000 | 4 | |
| 485 | PP2500239615 - Đầu đậy ống soi tá tràng | 40,500,000 | 40.500.000 | 20.250.000 | 25 | |
| 486 | PP2500239616 - Dao cắt cơ vòng (dạng bán nguyệt) | 358,000,000 | 358.000.000 | 179.000.000 | 10 | |
| 487 | PP2500239617 - Vòng thắt endoloop | 69,500,000 | 69.500.000 | 34.750.000 | 7 | |
| 488 | PP2500239618 - Bộ rửa ống soi fuji | 184,000,000 | 184.000.000 | 92.000.000 | 3 | |
| 489 | PP2500239619 - Dây nối kinh nước phụ. | 10,425,000 | 10.425.000 | 5.212.500 | 2 | |
| 490 | PP2500239620 - Dây nối kinh nước phụ | 10,425,000 | 10.425.000 | 5.212.500 | 2 | |
| 491 | PP2500239621 - Bộ rửa ống soi | 180,000,000 | 180.000.000 | 90.000.000 | 3 | |
| 492 | PP2500239622 - Van khí nước ống soi | 69,000,000 | 69.000.000 | 34.500.000 | 3 | |
| 493 | PP2500239623 - Van khí nước ống soi | 46,800,000 | 46.800.000 | 23.400.000 | 3 | |
| 494 | PP2500239624 - Van sinh thiết | 6,100,000 | 6.100.000 | 3.050.000 | 13 | |
| 495 | PP2500239625 - Rọ tán sỏi | 78,000,000 | 78.000.000 | 39.000.000 | 2 | |
| 496 | PP2500239626 - Kềm sinh thiết dạ dày | 156,000,000 | 156.000.000 | 78.000.000 | 150 | |
| 497 | PP2500239627 - Kềm sinh thiết đại tràng | 52,000,000 | 52.000.000 | 26.000.000 | 50 | |
| 498 | PP2500239628 - Nắp chống nước | 57,500,000 | 57.500.000 | 28.750.000 | 2 | |
| 499 | PP2500239629 - Ống thông can thiệp động mạch vành 6-8 F, độ cong đặc biệt dạng AL hoặc MP | 92,000,000 | 92.000.000 | 46.000.000 | 5 | |
| 500 | PP2500239630 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định | 315,000,000 | 315.000.000 | 157.500.000 | 13 | |
| 501 | PP2500239631 - Bộ dây chạy thận 8-12 ly, có túi báo thay đổi áp lực động mạch, bằng nhựa y tế | 4,150,000,000 | 4.150.000.000 | 2.075.000.000 | 12500 | |
| 502 | PP2500239632 - Lọ nhựa 40 ml | 31,500,000 | 31.500.000 | 15.750.000 | 1875 | |
| 503 | PP2500239633 - Lamelle 22mm x 22mm | 6,300,000 | 6.300.000 | 3.150.000 | 63 | |
| 504 | PP2500239634 - Hộp nhựa vô trùng dùng cấy vi trùng, đường kính 90 mm | 254,550,000 | 254.550.000 | 127.275.000 | 18750 | |
| 505 | PP2500239635 - Cán cấy | 4,000,000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 5 | |
| 506 | PP2500239636 - Que cấy nhựa 10μl | 8,400,000 | 8.400.000 | 4.200.000 | 1250 | |
| 507 | PP2500239637 - Ống nghiệm 12x75mmkhông nhãn không nắp | 6,540,000 | 6.540.000 | 3.270.000 | 3750 | |
| 508 | PP2500239638 - Gòn không thấm | 1,984,500 | 1.984.500 | 992.250 | 3 | |
| 509 | PP2500239639 - Lam nhám | 98,000,000 | 98.000.000 | 49.000.000 | 438 | |
| 510 | PP2500239640 - Kim gập góc loại 19-22G x 15mm | 36,000,000 | 36.000.000 | 18.000.000 | 75 | |
| 511 | PP2500239641 - Dụng cụ thông khí | 150,444,000 | 150.444.000 | 75.222.000 | 4500 | |
| 512 | PP2500239642 - Dây cho ăn | 180,000,000 | 180.000.000 | 90.000.000 | 2250 | |
| 513 | PP2500239643 - Bơm 50cc cho ăn không kim | 103,500,000 | 103.500.000 | 51.750.000 | 3750 | |
| 514 | PP2500239644 - Khóa ba ngã áp lực cao dây 25cm | 1,614,240,000 | 1.614.240.000 | 807.120.000 | 9000 | |
| 515 | PP2500239645 - Dây cho ăn dài ngày | 1,243,200,000 | 1.243.200.000 | 621.600.000 | 1000 | |
| 516 | PP2500239646 - Ống hút nước bọt | 29,400,000 | 29.400.000 | 14.700.000 | 63 | |
| 517 | PP2500239647 - Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường | 377,874,000 | 377.874.000 | 188.937.000 | 75 | |
| 518 | PP2500239648 - Băng thun 10cm x 4.5m | 242,000,000 | 242.000.000 | 121.000.000 | 1250 | |
| 519 | PP2500239649 - Băng thun 15cm x 4.5m | 171,500,000 | 171.500.000 | 85.750.000 | 625 | |
| 520 | PP2500239650 - Băng keo lụa, 2.5cm x 5m | 1,950,000,000 | 1.950.000.000 | 975.000.000 | 12500 | |
| 521 | PP2500239651 - Gạc lưới Lipido-colloid không dính vết thương 10x10cm | 198,000,000 | 198.000.000 | 99.000.000 | 625 | |
| 522 | PP2500239652 - Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm | 224,000,000 | 224.000.000 | 112.000.000 | 1250 | |
| 523 | PP2500239653 - Túi áp lực 500ml | 313,950,000 | 313.950.000 | 156.975.000 | 63 | |
| 524 | PP2500239654 - Bộ lọc bạch cầu tại giường cho khối tiểu cầu | 285,967,500 | 285.967.500 | 142.983.750 | 63 | |
| 525 | PP2500239655 - Dung dịch bôi trơn vô khuẩn tan trong nước | 126,000,000 | 126.000.000 | 63.000.000 | 375 | |
| 526 | PP2500239656 - Găng tay dài dùng trong sản khoa, tiệt trùng | 58,800,000 | 58.800.000 | 29.400.000 | 625 | |
| 527 | PP2500239657 - Ống nghiệm Serum | 76,200,000 | 76.200.000 | 38.100.000 | 15000 | |
| 528 | PP2500239658 - Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp | 14,900,000 | 14.900.000 | 7.450.000 | 2500 | |
| 529 | PP2500239659 - Tube đựng huyết thanh 1,5ml | 22,500,000 | 22.500.000 | 11.250.000 | 12500 | |
| 530 | PP2500239660 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn | 11,100,000 | 11.100.000 | 5.550.000 | 6250 | |
| 531 | PP2500239661 - Băng quấn chống thuyên tắc tĩnh mạch sâu | 2,016,000,000 | 2.016.000.000 | 1.008.000.000 | 150 | |
| 532 | PP2500239662 - Giấy đo tim thai tương thích máy BT350 | 12,285,000 | 12.285.000 | 6.142.500 | 63 | |
| 533 | PP2500239663 - Giấy đo tim thai tương thích máy BT300 | 25,725,000 | 25.725.000 | 12.862.500 | 63 | |
| 534 | PP2500239664 - Mỏ vịt khám sản bằng nhựa các cỡ, sử dụng một lần | 9,585,000 | 9.585.000 | 4.792.500 | 375 | |
| 535 | PP2500239665 - Ống thông dẫn lưu penrose | 3,888,000 | 3.888.000 | 1.944.000 | 125 | |
| 536 | PP2500239666 - Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, cản quang,tiệt trùng | 2,730,000,000 | 2.730.000.000 | 1.365.000.000 | 62500 | |
| 537 | PP2500239667 - Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, không cản quang tiệt trùng. | 1,050,000,000 | 1.050.000.000 | 525.000.000 | 25000 | |
| 538 | PP2500239668 - Túi dẫn lưu đường mật 800ml | 77,792,400 | 77.792.400 | 38.896.200 | 158 | |
| 539 | PP2500239669 - Ống thông tĩnh mạch rốn các số | 51,000,000 | 51.000.000 | 25.500.000 | 75 | |
| 540 | PP2500239670 - Ống rửa bao tử | 7,229,250 | 7.229.250 | 3.614.625 | 12 | |
| 541 | PP2500239671 - Kim điện cơ dùng một lần các số (dài 37mm, 26G; dài 25mm, 30G) | 231,000,000 | 231.000.000 | 115.500.000 | 250 | |
| 542 | PP2500239672 - Kim châm cứu 25x30mm | 62,400,000 | 62.400.000 | 31.200.000 | 37500 | |
| 543 | PP2500239673 - Kim châm cứu 30x40mm | 29,120,000 | 29.120.000 | 14.560.000 | 17500 | |
| 544 | PP2500239674 - Kim châm cứu 30x75mm | 416,000 | 416.000 | 208.000 | 250 | |
| 545 | PP2500239675 - Kim đẩy chỉ vô trùng dùng một lần | 16,416,000 | 16.416.000 | 8.208.000 | 9000 | |
| 546 | PP2500239676 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 30mm, kim 30G dài 25mm | 34,650,000 | 34.650.000 | 17.325.000 | 138 | |
| 547 | PP2500239677 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 50mm, kim 29G dài 38mm | 18,900,000 | 18.900.000 | 9.450.000 | 75 | |
| 548 | PP2500239678 - Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn | 740,000,000 | 740.000.000 | 370.000.000 | 1 |
Hóa chất pha loãng mẫu và tạo dòng chảy cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2500239131 |
| Giá từng phần lô | 3,660,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.660.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.830.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn. |
|
| Mã phần lô | PP2500239132 |
| Giá từng phần lô | 29,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239133 |
| Giá từng phần lô | 244,518,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.518.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.259.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 782 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239134 |
| Giá từng phần lô | 91,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.266.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.633.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239135 |
| Giá từng phần lô | 83,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.569.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239136 |
| Giá từng phần lô | 42,761,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.761.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.380.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239137 |
| Giá từng phần lô | 56,945,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.945.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.472.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cóng phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239138 |
| Giá từng phần lô | 382,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch có tính kiềm dùng để hỗ trợ phản ứng hóa phát quang trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239139 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 262500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239140 |
| Giá từng phần lô | 476,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch kiểm tra hệ thống trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239141 |
| Giá từng phần lô | 6,330,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.330.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.165.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nước rửa hệ thống có tính toan sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4) |
|
| Mã phần lô | PP2500239142 |
| Giá từng phần lô | 64,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239143 |
| Giá từng phần lô | 7,377,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.377.248 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.688.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp môi trường nước muối và sàng lọc kháng thể bất thường ở 25°C cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2500239144 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Que thử Multi 4 Drug (Morphine - AMP-MET-THC) |
|
| Mã phần lô | PP2500239145 |
| Giá từng phần lô | 27,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hồng cầu mẫu định nhóm máu cho máy XN nhóm máu kỹ thuật Gecard tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239146 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng hồng cầu và tăng cường phản ứng hòa hợp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. |
|
| Mã phần lô | PP2500239147 |
| Giá từng phần lô | 383,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cóng thực hiện pha loãng hồng cầu cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. |
|
| Mã phần lô | PP2500239148 |
| Giá từng phần lô | 383,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 383.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm hoà hợp phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2500239149 |
| Giá từng phần lô | 44,400,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.200.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Free hCGβ trên máy sàng lọc trước sinh tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239150 |
| Giá từng phần lô | 209,034,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.517.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm PAPA-A trên máy sàng lọc trước sinh tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239151 |
| Giá từng phần lô | 213,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2500239152 |
| Giá từng phần lô | 48,879,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.879.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.439.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch dùng trong bảo dưỡng thiết bị cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2500239153 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch dùng để rửa và khử nhiễm kim máy đông máu đo từ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239154 |
| Giá từng phần lô | 1,504,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.504.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 137500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa và khử nhiễm hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239155 |
| Giá từng phần lô | 612,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2500239156 |
| Giá từng phần lô | 2,329,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.329.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.164.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất đếm số lượng các tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. |
|
| Mã phần lô | PP2500239157 |
| Giá từng phần lô | 1,990,548,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.990.548.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 995.274.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. |
|
| Mã phần lô | PP2500239158 |
| Giá từng phần lô | 1,049,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.049.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn các xét nghiệm protein đặc biệt trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500239159 |
| Giá từng phần lô | 44,560,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.560.008 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.280.004 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm FT3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239160 |
| Giá từng phần lô | 451,627,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.632.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239161 |
| Giá từng phần lô | 1,358,791,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.358.791.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 679.395.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239162 |
| Giá từng phần lô | 2,347,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.347.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.173.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239163 |
| Giá từng phần lô | 331,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Carbon Dioxide trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239164 |
| Giá từng phần lô | 173,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239165 |
| Giá từng phần lô | 328,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239166 |
| Giá từng phần lô | 456,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239167 |
| Giá từng phần lô | 33,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239168 |
| Giá từng phần lô | 382,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm MicroAlbumin sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239169 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ điện cực cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống tích hợp tự động hóa. |
|
| Mã phần lô | PP2500239170 |
| Giá từng phần lô | 1,103,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.103.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239171 |
| Giá từng phần lô | 704,039,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.039.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.019.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3413 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Ammoniatrên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239172 |
| Giá từng phần lô | 74,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.376.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Amylasetrên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239173 |
| Giá từng phần lô | 101,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.571.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm C3 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239174 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm C4 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239175 |
| Giá từng phần lô | 84,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239176 |
| Giá từng phần lô | 1,327,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 663.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Haptoglobin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239177 |
| Giá từng phần lô | 55,520,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.520.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.760.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Magnesium trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239178 |
| Giá từng phần lô | 52,196,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.196.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.098.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm RF trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239179 |
| Giá từng phần lô | 63,174,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.174.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.587.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239180 |
| Giá từng phần lô | 39,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.906.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.953.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Transferrin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239181 |
| Giá từng phần lô | 26,846,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.846.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.423.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239182 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239183 |
| Giá từng phần lô | 161,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239184 |
| Giá từng phần lô | 57,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cóng pha loãng mẫu bệnh phẩm trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239185 |
| Giá từng phần lô | 69,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất 1 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239186 |
| Giá từng phần lô | 111,909,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.909.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.954.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất 2 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239187 |
| Giá từng phần lô | 214,409,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.409.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.204.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng TroponinI hs trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239188 |
| Giá từng phần lô | 27,567,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.567.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.783.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239189 |
| Giá từng phần lô | 26,314,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.314.272 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.157.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239190 |
| Giá từng phần lô | 2,144,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.144.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.072.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất TroponinI siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239191 |
| Giá từng phần lô | 3,003,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.003.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.501.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239192 |
| Giá từng phần lô | 326,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239193 |
| Giá từng phần lô | 192,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất Trab (Anti-TSH Receptor)trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239194 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch Trab (Anti-TSH Receptor)trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239195 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên may miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239196 |
| Giá từng phần lô | 119,480,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.480.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.740.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239197 |
| Giá từng phần lô | 7,484,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.484.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.742.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng cho các xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239198 |
| Giá từng phần lô | 17,294,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.294.256 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.647.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239199 |
| Giá từng phần lô | 369,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239200 |
| Giá từng phần lô | 99,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239201 |
| Giá từng phần lô | 66,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239202 |
| Giá từng phần lô | 133,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.654.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Lactate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239203 |
| Giá từng phần lô | 385,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239204 |
| Giá từng phần lô | 1,877,601,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.877.601.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.800.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239205 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239206 |
| Giá từng phần lô | 203,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239207 |
| Giá từng phần lô | 81,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Protein trong mẫu nước tiểu/ dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239208 |
| Giá từng phần lô | 24,116,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.116.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.058.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tạo môi trường phản ứng ổn định cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239209 |
| Giá từng phần lô | 66,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch đo điện thế chuẩn của điện cực (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239210 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm ANAscreen trên máy miễn dịch Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500239211 |
| Giá từng phần lô | 473,558,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.558.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.779.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP hs trên máy miễn dịch Eisa |
|
| Mã phần lô | PP2500239212 |
| Giá từng phần lô | 473,558,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.558.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.779.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-dsDNA Screen trên máy miễn dịch Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2500239213 |
| Giá từng phần lô | 242,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nước rửa hệ thống có tính kiềm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4) |
|
| Mã phần lô | PP2500239214 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn ( xét nghiệm CA 72.4) |
|
| Mã phần lô | PP2500239215 |
| Giá từng phần lô | 32,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500239216 |
| Giá từng phần lô | 112,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500239217 |
| Giá từng phần lô | 112,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường. |
|
| Mã phần lô | PP2500239218 |
| Giá từng phần lô | 14,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500239219 |
| Giá từng phần lô | 14,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường và mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500239220 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500239221 |
| Giá từng phần lô | 141,000,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.000.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.500.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500239222 |
| Giá từng phần lô | 94,000,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.000.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500239223 |
| Giá từng phần lô | 16,215,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.215.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.107.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500239224 |
| Giá từng phần lô | 16,215,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.215.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.107.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm Huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500239225 |
| Giá từng phần lô | 18,699,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.699.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.349.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm khí máu động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500239226 |
| Giá từng phần lô | 34,018,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.018.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.009.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500239227 |
| Giá từng phần lô | 36,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500239228 |
| Giá từng phần lô | 21,418,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.418.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.709.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500239229 |
| Giá từng phần lô | 33,459,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.459.984 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.729.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500239230 |
| Giá từng phần lô | 6,419,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.419.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.209.994 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500239231 |
| Giá từng phần lô | 8,340,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.340.012 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.170.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Free PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239232 |
| Giá từng phần lô | 18,356,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.356.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.178.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Total PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239233 |
| Giá từng phần lô | 18,356,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.356.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.178.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500239234 |
| Giá từng phần lô | 52,867,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.867.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.433.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500239235 |
| Giá từng phần lô | 80,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bất thường cao |
|
| Mã phần lô | PP2500239236 |
| Giá từng phần lô | 80,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500239237 |
| Giá từng phần lô | 150,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm free PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239238 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hoá chất định lượng xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2500239239 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.155.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2500239240 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng xét nghiệm TroponinT |
|
| Mã phần lô | PP2500239241 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Lipoprotein(a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500239242 |
| Giá từng phần lô | 123,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein (a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500239243 |
| Giá từng phần lô | 7,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Xét nghiệm định lượng yếu tố kháng Xa |
|
| Mã phần lô | PP2500239244 |
| Giá từng phần lô | 118,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.409.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin) |
|
| Mã phần lô | PP2500239245 |
| Giá từng phần lô | 43,665,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.665.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.832.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (UF Heparin) |
|
| Mã phần lô | PP2500239246 |
| Giá từng phần lô | 42,575,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.575.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.287.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500239247 |
| Giá từng phần lô | 8,728,314 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.728.314 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.364.157 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. |
|
| Mã phần lô | PP2500239248 |
| Giá từng phần lô | 138,138,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.138.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.069.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tối ưu hoá nhuộm tế bào bạch cầu cho kênh đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2500239249 |
| Giá từng phần lô | 44,799,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.799.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.399.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239250 |
| Giá từng phần lô | 115,819,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.819.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.909.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239251 |
| Giá từng phần lô | 187,768,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.768.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.884.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức bình thường trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2500239252 |
| Giá từng phần lô | 37,616,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.616.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.808.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức cao trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2500239253 |
| Giá từng phần lô | 37,616,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.616.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.808.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức thấp trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho |
|
| Mã phần lô | PP2500239254 |
| Giá từng phần lô | 37,616,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.616.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.808.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm FT4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239255 |
| Giá từng phần lô | 660,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239256 |
| Giá từng phần lô | 645,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239257 |
| Giá từng phần lô | 202,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 229875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch làm ổn định cóng phản ứng xét nghiệm sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500239258 |
| Giá từng phần lô | 396,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thử cổ tử cung ThinPrephoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500239259 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Pan Keratin |
|
| Mã phần lô | PP2500239260 |
| Giá từng phần lô | 13,196,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.196.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.598.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Desmin |
|
| Mã phần lô | PP2500239261 |
| Giá từng phần lô | 4,387,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.387.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.193.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor |
|
| Mã phần lô | PP2500239262 |
| Giá từng phần lô | 7,749,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.749.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.874.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 |
|
| Mã phần lô | PP2500239263 |
| Giá từng phần lô | 64,628,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.628.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.314.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Melanosome |
|
| Mã phần lô | PP2500239264 |
| Giá từng phần lô | 14,051,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.051.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.025.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor |
|
| Mã phần lô | PP2500239265 |
| Giá từng phần lô | 12,792,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.792.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.396.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm S100 |
|
| Mã phần lô | PP2500239266 |
| Giá từng phần lô | 13,064,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.064.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.532.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin |
|
| Mã phần lô | PP2500239267 |
| Giá từng phần lô | 14,477,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.477.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.238.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Calretinin |
|
| Mã phần lô | PP2500239268 |
| Giá từng phần lô | 7,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 |
|
| Mã phần lô | PP2500239269 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500239270 |
| Giá từng phần lô | 11,817,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.817.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.908.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm EMA |
|
| Mã phần lô | PP2500239271 |
| Giá từng phần lô | 17,728,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.728.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.864.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500239272 |
| Giá từng phần lô | 212,358,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.358.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.179.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa 10X |
|
| Mã phần lô | PP2500239273 |
| Giá từng phần lô | 77,961,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.961.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.980.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500239274 |
| Giá từng phần lô | 1,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.856.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu |
|
| Mã phần lô | PP2500239275 |
| Giá từng phần lô | 117,312,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.312.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.656.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm p63 |
|
| Mã phần lô | PP2500239276 |
| Giá từng phần lô | 8,117,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.117.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.058.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6 |
|
| Mã phần lô | PP2500239277 |
| Giá từng phần lô | 36,691,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.691.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.345.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm SV-40 |
|
| Mã phần lô | PP2500239278 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm C4D |
|
| Mã phần lô | PP2500239279 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử parafin 10X |
|
| Mã phần lô | PP2500239280 |
| Giá từng phần lô | 178,200,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.200.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.100.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa loại SSC 10X |
|
| Mã phần lô | PP2500239281 |
| Giá từng phần lô | 21,383,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.383.888 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.691.944 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2500239282 |
| Giá từng phần lô | 16,575,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.575.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.287.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên |
|
| Mã phần lô | PP2500239283 |
| Giá từng phần lô | 311,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm hematoxylin II |
|
| Mã phần lô | PP2500239284 |
| Giá từng phần lô | 138,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản |
|
| Mã phần lô | PP2500239285 |
| Giá từng phần lô | 94,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500239286 |
| Giá từng phần lô | 73,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ phát hiện đa năng UltraView |
|
| Mã phần lô | PP2500239287 |
| Giá từng phần lô | 715,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 715.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.689.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1) |
|
| Mã phần lô | PP2500239288 |
| Giá từng phần lô | 39,529,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.764.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm MSH2 |
|
| Mã phần lô | PP2500239289 |
| Giá từng phần lô | 39,529,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.529.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.764.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm MSH6 |
|
| Mã phần lô | PP2500239290 |
| Giá từng phần lô | 39,529,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.529.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.764.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PMS2 |
|
| Mã phần lô | PP2500239291 |
| Giá từng phần lô | 39,529,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.529.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.764.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CDX-2 |
|
| Mã phần lô | PP2500239292 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500239293 |
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.172.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.586.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm GATA3 |
|
| Mã phần lô | PP2500239294 |
| Giá từng phần lô | 19,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.488.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm p120 catenin |
|
| Mã phần lô | PP2500239295 |
| Giá từng phần lô | 8,117,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.117.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.058.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin |
|
| Mã phần lô | PP2500239296 |
| Giá từng phần lô | 7,386,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.386.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.693.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2500239297 |
| Giá từng phần lô | 28,068,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.068.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.034.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm protein p16INK4a |
|
| Mã phần lô | PP2500239298 |
| Giá từng phần lô | 9,922,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.961.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm p40 |
|
| Mã phần lô | PP2500239299 |
| Giá từng phần lô | 16,235,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.235.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.117.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen |
|
| Mã phần lô | PP2500239300 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 |
|
| Mã phần lô | PP2500239301 |
| Giá từng phần lô | 6,231,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.231.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.115.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Glypican3 |
|
| Mã phần lô | PP2500239302 |
| Giá từng phần lô | 14,773,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.773.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.386.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PAX8 |
|
| Mã phần lô | PP2500239303 |
| Giá từng phần lô | 18,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PLAP |
|
| Mã phần lô | PP2500239304 |
| Giá từng phần lô | 8,117,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.117.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.058.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm SALL4 |
|
| Mã phần lô | PP2500239305 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm WT1 |
|
| Mã phần lô | PP2500239306 |
| Giá từng phần lô | 12,447,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.447.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.223.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm p53 |
|
| Mã phần lô | PP2500239307 |
| Giá từng phần lô | 20,680,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.680.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.340.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500239308 |
| Giá từng phần lô | 10,597,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.597.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.298.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm TdT |
|
| Mã phần lô | PP2500239309 |
| Giá từng phần lô | 10,371,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.371.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.185.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A |
|
| Mã phần lô | PP2500239310 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.567.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle |
|
| Mã phần lô | PP2500239311 |
| Giá từng phần lô | 7,779,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.779.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.889.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm Myogenin |
|
| Mã phần lô | PP2500239312 |
| Giá từng phần lô | 7,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.854.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD31 |
|
| Mã phần lô | PP2500239313 |
| Giá từng phần lô | 11,817,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.817.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.908.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2500239314 |
| Giá từng phần lô | 11,817,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.817.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.908.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm ERG |
|
| Mã phần lô | PP2500239315 |
| Giá từng phần lô | 11,999,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.999.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.999.975 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm SOX-10 |
|
| Mã phần lô | PP2500239316 |
| Giá từng phần lô | 9,882,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.882.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.941.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm INI-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500239317 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.567.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm TFE3 |
|
| Mã phần lô | PP2500239318 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD99 |
|
| Mã phần lô | PP2500239319 |
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.172.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.586.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD68 |
|
| Mã phần lô | PP2500239320 |
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm CD1a |
|
| Mã phần lô | PP2500239321 |
| Giá từng phần lô | 7,100,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.100.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.550.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 |
|
| Mã phần lô | PP2500239322 |
| Giá từng phần lô | 56,840,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.840.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.420.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView(dùng cho kháng thể khó) |
|
| Mã phần lô | PP2500239323 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ phát hiện nâng cao OptiView |
|
| Mã phần lô | PP2500239324 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chứng âm đơn dòng dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK |
|
| Mã phần lô | PP2500239325 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lam kính tích điện dương |
|
| Mã phần lô | PP2500239326 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500239327 |
| Giá từng phần lô | 33,883,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.883.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.941.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500239328 |
| Giá từng phần lô | 33,883,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.883.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.941.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Enzyme thủy phân có hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500239329 |
| Giá từng phần lô | 7,218,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.218.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.609.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500239330 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô |
|
| Mã phần lô | PP2500239331 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500239332 |
| Giá từng phần lô | 32,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.406.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch xử lý tế báo trên lát cắt mô bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500239333 |
| Giá từng phần lô | 155,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc thử xét nghiệm DOG-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500239334 |
| Giá từng phần lô | 27,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.702.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Keo sinh thiết lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500239335 |
| Giá từng phần lô | 5,068,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.068.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.534.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Formalinđệm trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500239336 |
| Giá từng phần lô | 152,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500239337 |
| Giá từng phần lô | 91,780,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.780.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.890.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2500239338 |
| Giá từng phần lô | 47,536,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.536.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.768.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm OG 6 |
|
| Mã phần lô | PP2500239339 |
| Giá từng phần lô | 43,559,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.559.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.779.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thuốc nhuộm EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2500239340 |
| Giá từng phần lô | 43,559,460 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.559.460 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.779.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500239341 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Keo dán lam pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500239342 |
| Giá từng phần lô | 36,054,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.054.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.027.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500239343 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mực đánh dấu bờ cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500239344 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Formol 36% - 40% |
|
| Mã phần lô | PP2500239345 |
| Giá từng phần lô | 5,828,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.828.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.914.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500239346 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Paraffin - sáp hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500239347 |
| Giá từng phần lô | 149,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.991.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dao cắt tiêu bản Low Profile |
|
| Mã phần lô | PP2500239348 |
| Giá từng phần lô | 169,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.656.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống ly tâm 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2500239349 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lame kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500239350 |
| Giá từng phần lô | 13,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lamelle 22x50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239351 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
HPV genotype(>=14 type nguy cơ cao) RealtimePCR RealtimePCR, kèm tách chiết tự động, vật tư tiêu hao |
|
| Mã phần lô | PP2500239352 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500239353 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch làm sạch vết thương. |
|
| Mã phần lô | PP2500239354 |
| Giá từng phần lô | 191,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch làm sạch vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500239355 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Gel làm sạch vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500239356 |
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt |
|
| Mã phần lô | PP2500239357 |
| Giá từng phần lô | 48,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch phun sương khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500239358 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch rửa tay trước phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500239359 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500239360 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cồn 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500239361 |
| Giá từng phần lô | 43,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500239362 |
| Giá từng phần lô | 572,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500239363 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vi ống thông can thiệp động mạch vành dạng mũi khoan sang thương tắc mạn CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500239364 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ khăn sanh mổ có túi chống thấm |
|
| Mã phần lô | PP2500239365 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây nối bơm tiêm 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239366 |
| Giá từng phần lô | 929,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 929.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500239367 |
| Giá từng phần lô | 181,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bơm tiêm cản từ |
|
| Mã phần lô | PP2500239368 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Khớp háng toàn phần loại thay lại có vít bắt vành ổ cối |
|
| Mã phần lô | PP2500239369 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2500239370 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mũi khoan ngược dùng trong kỹ thuật All Inside |
|
| Mã phần lô | PP2500239371 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2500239372 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lưỡi bào khớp bằng sóng radio các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500239373 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 620.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500239374 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng tương ứng nẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500239375 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đinh rush đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239376 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mũi khoan xương |
|
| Mã phần lô | PP2500239377 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thun vớ 3 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500239378 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thun vớ 4 inch |
|
| Mã phần lô | PP2500239379 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239380 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít khóa AO 2.4mm tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500239381 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít khóa AO 2.7mm các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500239382 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8mm, tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500239383 |
| Giá từng phần lô | 146,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239384 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít khóa Titan 2.4mm tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc |
|
| Mã phần lô | PP2500239385 |
| Giá từng phần lô | 87,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc |
|
| Mã phần lô | PP2500239386 |
| Giá từng phần lô | 87,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc |
|
| Mã phần lô | PP2500239387 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít neo tự tiêu cố định đường kính 3.1 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239388 |
| Giá từng phần lô | 343,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp lưng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500239389 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp vải cẳng tay trái, phải các số |
|
| Mã phần lô | PP2500239390 |
| Giá từng phần lô | 32,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông chẩn đoán mạch máu 4-5F |
|
| Mã phần lô | PP2500239391 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên xoay cơ học hình sin cầm tay sử dụng bằng pin |
|
| Mã phần lô | PP2500239392 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2500239393 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bình chứa dung dịch hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500239394 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ có thiết kế mắt stent đóng bất đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2500239395 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch & 0.016inch, cấu trúc vòng xoắn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500239396 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lọ nước tiểu 55ml |
|
| Mã phần lô | PP2500239397 |
| Giá từng phần lô | 71,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây dịch truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500239398 |
| Giá từng phần lô | 267,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500239399 |
| Giá từng phần lô | 617,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2, dùng cho lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500239400 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ quả lọc máu oxiris hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500239401 |
| Giá từng phần lô | 10,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000. |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni |
|
| Mã phần lô | PP2500239402 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy Omni |
|
| Mã phần lô | PP2500239403 |
| Giá từng phần lô | 435,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cannula tĩnh mạch dùng cho máy ECMO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239404 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cannula động mạch dùng cho máy ECMO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239405 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim sắt chích động mạch đùi không nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500239406 |
| Giá từng phần lô | 1,159,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Catheter động mạch phổi 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500239407 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ mở đường |
|
| Mã phần lô | PP2500239408 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ thị hoá học type 5 dùng trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500239409 |
| Giá từng phần lô | 183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dầu bảo dưỡng bôi trơn dụng cụ kèm vòi xịt |
|
| Mã phần lô | PP2500239410 |
| Giá từng phần lô | 21,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch chống gỉ sét dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500239411 |
| Giá từng phần lô | 54,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Test vi sinh trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500239412 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Túi ép dẹp 200mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2500239413 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bông gạc cầu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500239414 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Gói thử lò hấp, không chứa chì, loại có tờ cảnh báo sớm |
|
| Mã phần lô | PP2500239415 |
| Giá từng phần lô | 124,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây cưa xương |
|
| Mã phần lô | PP2500239416 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Test chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2500239417 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thanh nâng ngực các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500239418 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Van Heimlich |
|
| Mã phần lô | PP2500239419 |
| Giá từng phần lô | 4,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.999.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.499.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thanh nâng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500239420 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp xương sườn thẳng 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500239421 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500239422 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500239423 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp xương sườn uốn sẵn 24 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500239424 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít xương sườn |
|
| Mã phần lô | PP2500239425 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500239426 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp xương ức, chữ X 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500239427 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp xương ức, thẳng 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500239428 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp xương ức, JL 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500239429 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít xương ức dài 8-16mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239430 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp lực tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500239431 |
| Giá từng phần lô | 193,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2500239432 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Xi măng hóa học bơm thân sống |
|
| Mã phần lô | PP2500239433 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp chẩm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500239434 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239435 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239436 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239437 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ốc khóa nẹp chẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500239438 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ốc khóa trong cho vít cổ sau, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239439 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít chẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500239440 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít cổ sau đa trục, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239441 |
| Giá từng phần lô | 202,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc dài 240mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239442 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ốc khóa trong tương thích vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239443 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239444 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ốc khóa trong, phủ nano Bạc, cố định 3 bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2500239445 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, phủ nano Bạc |
|
| Mã phần lô | PP2500239446 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng lối sau, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239447 |
| Giá từng phần lô | 314,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong. Các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239448 |
| Giá từng phần lô | 434,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239449 |
| Giá từng phần lô | 54,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp nối ngang tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239450 |
| Giá từng phần lô | 54,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2500239451 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống đơn trục cơ chế khóa vít tuyến tính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239452 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống lưng đa trục rỗng, bơm xi măng cho bệnh nhân loãng xương,các cỡ,kèm ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2500239453 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít khóa trong cho vít đa trục và vít đơn trục |
|
| Mã phần lô | PP2500239454 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khoá an toàn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239455 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khoá an toàn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239456 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239457 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít thân cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239458 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc tương thích vít vột sống lưng đầu nhỏ 15.2/ 16.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239459 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống lưng đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500239460 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nối khóa thanh dọc đàn hồi, chất liệu Titanium,đường kính 5.5mm, dài 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239461 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ốc khóa trong có chốt dùng cho thanh dọc đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500239462 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2500239463 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500239464 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thanh nối dọc |
|
| Mã phần lô | PP2500239465 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thanh nối dọc đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500239466 |
| Giá từng phần lô | 360,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thanh nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2500239467 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2500239468 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500239469 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống lưng đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2500239470 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống lưng đơn trục |
|
| Mã phần lô | PP2500239471 |
| Giá từng phần lô | 165,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong TLIF, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239472 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc cột sống lưng, tương thích với vít đơn trục/ vít đa trục ren bén, nhuyễn, bằng titanium đường kính 5.5mm, dài 550mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239473 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp nối ngang cột sống lưng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239474 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction |
|
| Mã phần lô | PP2500239475 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít đa trục cột sống lưng góc xoay ± 50 dộ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239476 |
| Giá từng phần lô | 282,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít đơn trục cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500239477 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít khóa trong cột sống lưng tương thích vít đa trục, đa trục cột sống lưng góc xoay ±50 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500239478 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít trượt đa trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239479 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít trượt dơn trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239480 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim PAK chọc dò cuống sống |
|
| Mã phần lô | PP2500239481 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239482 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239483 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ, |
|
| Mã phần lô | PP2500239484 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ốc khóa trong bước ren vuông, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500239485 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239486 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít đơn trục rỗng nòng mũ vít bước ren vuông, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239487 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông mổ ít xâm lấn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239488 |
| Giá từng phần lô | 492,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239489 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp nối ngang kéo dài 16,19,22,25,28,31,34,37,40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239490 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrom đường kính ≤ 4,75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239491 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ốc khóa trong tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239492 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít cột sống đa trục hai bước ren tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239493 |
| Giá từng phần lô | 616,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương Bionit |
|
| Mã phần lô | PP2500239494 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 656.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ốc khóa trong vít bán động |
|
| Mã phần lô | PP2500239495 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc cho vít và ốc khoá bán động |
|
| Mã phần lô | PP2500239496 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít đa trục cột sống lưng mổ ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500239497 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500239498 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít khóa trong trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500239499 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2500239500 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239501 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Miếng vá khuyết sọ dynamic |
|
| Mã phần lô | PP2500239502 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Miếng vá khuyết sọ loại dễ tạo hình |
|
| Mã phần lô | PP2500239503 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Miếng vá sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500239504 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp đóng lỗ khoan sọ Titan |
|
| Mã phần lô | PP2500239505 |
| Giá từng phần lô | 103,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp sọ não Titan thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239506 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500239507 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp titan vá sọ, đường kính 17mm, dày 0.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239508 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nẹp vá sọ não thẳng 10 lỗ, các loại, các cỡ dùng vít 1.6mm, |
|
| Mã phần lô | PP2500239509 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít titan mini tự khoan Ultra fit, kích thước 2x5/ 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239510 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít titan sọ não 2.0x6mmloại tự khoan tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500239511 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít titan vá sọ 2.0x5 mm loại tự khoan tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2500239512 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít titan vá sọ 2.0x6/7/9/11/13mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239513 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vít vá sọ tự khoan tương thích miếng vá khuyết sọ, Nẹp sọ đường kính 1.6mm, dài 4-8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239514 |
| Giá từng phần lô | 42,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lọc khuẩn sử dụng cho máy FeNO |
|
| Mã phần lô | PP2500239515 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lọc khuẩn sử dụng cho máy phế thân ký |
|
| Mã phần lô | PP2500239516 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vớ y khoa gối hở ngón. |
|
| Mã phần lô | PP2500239517 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vớ y khoa gối hở ngón |
|
| Mã phần lô | PP2500239518 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vớ y khoa đùi hở ngón. |
|
| Mã phần lô | PP2500239519 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vớ y khoa đùi hở ngón |
|
| Mã phần lô | PP2500239520 |
| Giá từng phần lô | 183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đầu kim dùng cho bút tiêm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2500239521 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Gạc y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500239522 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Túi hậu môn nhân tạo mảnh, loại xả |
|
| Mã phần lô | PP2500239523 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh, loại xả |
|
| Mã phần lô | PP2500239524 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ cố định nộikhí quản có chốngcắn, ống hút đờmnhớt |
|
| Mã phần lô | PP2500239525 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ hút ẩm chống loét lỗ mở thông ra da |
|
| Mã phần lô | PP2500239526 |
| Giá từng phần lô | 3,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mảnh ghép thoát vị 15cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239527 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mảnh ghép thoát vị 15cmx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239528 |
| Giá từng phần lô | 179,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mảnh ghép thoát vị 11cm x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239529 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh, loại xả, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239530 |
| Giá từng phần lô | 308,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Clip kẹp mạch máu 8mm và 12mm bằng chất liệu tự tan |
|
| Mã phần lô | PP2500239531 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Trocar nội soi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500239532 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Banh miệng vết mổ vòng trên |
|
| Mã phần lô | PP2500239533 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Banh bảo vệ đường mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500239534 |
| Giá từng phần lô | 159,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim bơm khí CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2500239535 |
| Giá từng phần lô | 20,102,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.102.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.051.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống hút nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz |
|
| Mã phần lô | PP2500239536 |
| Giá từng phần lô | 457,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ruột grasper cửa sổ tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz |
|
| Mã phần lô | PP2500239537 |
| Giá từng phần lô | 376,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.446.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.223.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ruột kéo tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz |
|
| Mã phần lô | PP2500239538 |
| Giá từng phần lô | 2,138,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.138.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.069.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Trocar 05 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz |
|
| Mã phần lô | PP2500239539 |
| Giá từng phần lô | 141,687,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.843.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Trocar 10 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz |
|
| Mã phần lô | PP2500239540 |
| Giá từng phần lô | 71,956,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.956.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.978.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolic acid, áo bao Glyconate số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239541 |
| Giá từng phần lô | 133,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có chất bao phủ số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239542 |
| Giá từng phần lô | 45,832,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.832.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.916.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD) số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239543 |
| Giá từng phần lô | 46,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239544 |
| Giá từng phần lô | 396,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD) , số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239545 |
| Giá từng phần lô | 87,318,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.318.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.659.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239546 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239547 |
| Giá từng phần lô | 85,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bình chứa máu trước ly tâm sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2500239548 |
| Giá từng phần lô | 182,876,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.876.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.438.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart |
|
| Mã phần lô | PP2500239549 |
| Giá từng phần lô | 74,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.844.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239550 |
| Giá từng phần lô | 33,255,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.255.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.627.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bao chụp đầu đèn L |
|
| Mã phần lô | PP2500239551 |
| Giá từng phần lô | 37,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.884.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 282 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bao nylon vô trùng phủ kính bao hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500239552 |
| Giá từng phần lô | 35,516,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.516.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.758.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 282 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông dẫn lưu màng bụng số 28 |
|
| Mã phần lô | PP2500239553 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn RFA |
|
| Mã phần lô | PP2500239554 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nắp đậy và nắp giảm trocar 10 |
|
| Mã phần lô | PP2500239555 |
| Giá từng phần lô | 2,879,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.879.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.439.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chổi rửa dụng cụ nội soi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500239556 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây đốt mono đầu nhỏ (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad) |
|
| Mã phần lô | PP2500239557 |
| Giá từng phần lô | 111,772,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.772.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.886.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây đốt Mono nội soi đầu lớn (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad) |
|
| Mã phần lô | PP2500239558 |
| Giá từng phần lô | 77,647,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.647.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.823.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Gạc y tế cản quang tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500239559 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 6-0 kim 25G dài 60 mm dài chỉ 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239560 |
| Giá từng phần lô | 167,982,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.982.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.991.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan sợi bện tổng hợp polyesterphủ silicone siêu mượt, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239561 |
| Giá từng phần lô | 150,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ thép khâu xương ức số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500239562 |
| Giá từng phần lô | 79,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tự nhiên silk số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239563 |
| Giá từng phần lô | 15,067,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.067.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.533.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ khẩu không tiêu bằng expandedpolytetrafluroethylene (ePTFE),từ số 2-0 tới 5-0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239564 |
| Giá từng phần lô | 56,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi bằng polypropylene số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239565 |
| Giá từng phần lô | 61,084,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.084.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.542.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cannula gốc động mạch chủ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239566 |
| Giá từng phần lô | 62,697,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.697.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.348.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500239567 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2500239568 |
| Giá từng phần lô | 98,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cannula lỗ động mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239569 |
| Giá từng phần lô | 28,886,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.443.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống hút tim trái người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500239570 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống hút trong và ngoài tim |
|
| Mã phần lô | PP2500239571 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239572 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). |
|
| Mã phần lô | PP2500239573 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu bằng Polyester, được ngâm tẩm collagen.Đường kính 16 - 20mm, dài>=30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239574 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Van động mạch chủ kèm ống ghép mạch máu có ngâm tẩm gelatin. |
|
| Mã phần lô | PP2500239575 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đầu nối male-male/ female-female |
|
| Mã phần lô | PP2500239576 |
| Giá từng phần lô | 17,493,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.493.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.746.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cuvette các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239577 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ thay van tim sợi bện polyestersố 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239578 |
| Giá từng phần lô | 150,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ thép khâu xương ức số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500239579 |
| Giá từng phần lô | 10,527,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.527.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.263.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ điện cực đa sợi số 3/0 bằng thép không gỉ phủ bằng blue polyethylene dài 60cm, 2 kim |
|
| Mã phần lô | PP2500239580 |
| Giá từng phần lô | 27,297,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.297.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.648.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ thép khâu xương ức số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500239581 |
| Giá từng phần lô | 8,772,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.772.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.386.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ khâu không tiêu PTFE đường kính 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239582 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan đa sợi bện Polyestersố 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500239583 |
| Giá từng phần lô | 87,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ thép khâu xương ức số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500239584 |
| Giá từng phần lô | 2,378,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.378.784 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.189.392 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500239585 |
| Giá từng phần lô | 48,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamid6.6 số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500239586 |
| Giá từng phần lô | 57,969,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500239587 |
| Giá từng phần lô | 75,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.563.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500239588 |
| Giá từng phần lô | 80,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2500239589 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500239590 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu bằng PTFE, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500239591 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật liệu trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2500239592 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Côn chính protaper |
|
| Mã phần lô | PP2500239593 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vật liệu soi mòn men răng |
|
| Mã phần lô | PP2500239594 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2500239595 |
| Giá từng phần lô | 222,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chất lấy dấu răng giả Alginate |
|
| Mã phần lô | PP2500239596 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Thạch cao vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500239597 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim chích nha |
|
| Mã phần lô | PP2500239598 |
| Giá từng phần lô | 55,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Khí argon sử dụng trong chiếu tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương hoặc vết mổ (kèm thiết bị) |
|
| Mã phần lô | PP2500239599 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500239600 |
| Giá từng phần lô | 314,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500239601 |
| Giá từng phần lô | 16,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lancet |
|
| Mã phần lô | PP2500239602 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ đặt Stent các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239603 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Stent kim loại đường mật, 3 lớp phủ , đủ kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500239604 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (dạ dày) |
|
| Mã phần lô | PP2500239605 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (dạ dày) |
|
| Mã phần lô | PP2500239606 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (đại tràng) |
|
| Mã phần lô | PP2500239607 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (đại tràng) |
|
| Mã phần lô | PP2500239608 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đầu gắn ống soi (dạ dày) |
|
| Mã phần lô | PP2500239609 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kẹp cầm máu nóng (dạ dày) |
|
| Mã phần lô | PP2500239610 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đầu gắn ống soi (đại tràng) |
|
| Mã phần lô | PP2500239611 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kẹp cầm máu nóng (đại tràng) |
|
| Mã phần lô | PP2500239612 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Stent nhựa dạng thẳng (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239613 |
| Giá từng phần lô | 44,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Stent nhựa dạng pigtail (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239614 |
| Giá từng phần lô | 39,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Đầu đậy ống soi tá tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500239615 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dao cắt cơ vòng (dạng bán nguyệt) |
|
| Mã phần lô | PP2500239616 |
| Giá từng phần lô | 358,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Vòng thắt endoloop |
|
| Mã phần lô | PP2500239617 |
| Giá từng phần lô | 69,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ rửa ống soi fuji |
|
| Mã phần lô | PP2500239618 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây nối kinh nước phụ. |
|
| Mã phần lô | PP2500239619 |
| Giá từng phần lô | 10,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây nối kinh nước phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500239620 |
| Giá từng phần lô | 10,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ rửa ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2500239621 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Van khí nước ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2500239622 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Van khí nước ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2500239623 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Van sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500239624 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Rọ tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500239625 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kềm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500239626 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kềm sinh thiết đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500239627 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Nắp chống nước |
|
| Mã phần lô | PP2500239628 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông can thiệp động mạch vành 6-8 F, độ cong đặc biệt dạng AL hoặc MP |
|
| Mã phần lô | PP2500239629 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định |
|
| Mã phần lô | PP2500239630 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ dây chạy thận 8-12 ly, có túi báo thay đổi áp lực động mạch, bằng nhựa y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500239631 |
| Giá từng phần lô | 4,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.075.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lọ nhựa 40 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500239632 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lamelle 22mm x 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239633 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Hộp nhựa vô trùng dùng cấy vi trùng, đường kính 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239634 |
| Giá từng phần lô | 254,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Cán cấy |
|
| Mã phần lô | PP2500239635 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Que cấy nhựa 10μl |
|
| Mã phần lô | PP2500239636 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm 12x75mmkhông nhãn không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500239637 |
| Giá từng phần lô | 6,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Gòn không thấm |
|
| Mã phần lô | PP2500239638 |
| Giá từng phần lô | 1,984,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.984.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Lam nhám |
|
| Mã phần lô | PP2500239639 |
| Giá từng phần lô | 98,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim gập góc loại 19-22G x 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239640 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ thông khí |
|
| Mã phần lô | PP2500239641 |
| Giá từng phần lô | 150,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.222.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500239642 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bơm 50cc cho ăn không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500239643 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Khóa ba ngã áp lực cao dây 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239644 |
| Giá từng phần lô | 1,614,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.614.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 807.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dây cho ăn dài ngày |
|
| Mã phần lô | PP2500239645 |
| Giá từng phần lô | 1,243,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.243.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2500239646 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500239647 |
| Giá từng phần lô | 377,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 188.937.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Băng thun 10cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500239648 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Băng thun 15cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500239649 |
| Giá từng phần lô | 171,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Băng keo lụa, 2.5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500239650 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Gạc lưới Lipido-colloid không dính vết thương 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239651 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500239652 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Túi áp lực 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500239653 |
| Giá từng phần lô | 313,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bộ lọc bạch cầu tại giường cho khối tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500239654 |
| Giá từng phần lô | 285,967,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.983.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Dung dịch bôi trơn vô khuẩn tan trong nước |
|
| Mã phần lô | PP2500239655 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Găng tay dài dùng trong sản khoa, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500239656 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2500239657 |
| Giá từng phần lô | 76,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500239658 |
| Giá từng phần lô | 14,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Tube đựng huyết thanh 1,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500239659 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2500239660 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Băng quấn chống thuyên tắc tĩnh mạch sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500239661 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.016.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Giấy đo tim thai tương thích máy BT350 |
|
| Mã phần lô | PP2500239662 |
| Giá từng phần lô | 12,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Giấy đo tim thai tương thích máy BT300 |
|
| Mã phần lô | PP2500239663 |
| Giá từng phần lô | 25,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Mỏ vịt khám sản bằng nhựa các cỡ, sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500239664 |
| Giá từng phần lô | 9,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.792.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông dẫn lưu penrose |
|
| Mã phần lô | PP2500239665 |
| Giá từng phần lô | 3,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, cản quang,tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500239666 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.730.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, không cản quang tiệt trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2500239667 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Túi dẫn lưu đường mật 800ml |
|
| Mã phần lô | PP2500239668 |
| Giá từng phần lô | 77,792,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.792.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.896.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống thông tĩnh mạch rốn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500239669 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Ống rửa bao tử |
|
| Mã phần lô | PP2500239670 |
| Giá từng phần lô | 7,229,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.229.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.614.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim điện cơ dùng một lần các số (dài 37mm, 26G; dài 25mm, 30G) |
|
| Mã phần lô | PP2500239671 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim châm cứu 25x30mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239672 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim châm cứu 30x40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239673 |
| Giá từng phần lô | 29,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim châm cứu 30x75mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239674 |
| Giá từng phần lô | 416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Kim đẩy chỉ vô trùng dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500239675 |
| Giá từng phần lô | 16,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 30mm, kim 30G dài 25mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239676 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 50mm, kim 29G dài 38mm |
|
| Mã phần lô | PP2500239677 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500239678 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 370.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi