Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500207622-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhân Dân Gia Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500110879
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 135,486,805,002 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500239131 - Hóa chất pha loãng mẫu và tạo dòng chảy cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. 3,660,300,000 3.660.300.000 1.830.150.000 43750
2 PP2500239132 - Chất chuẩn PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn. 29,925,000 29.925.000 14.962.500 6
3 PP2500239133 - Hóa chất FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 244,518,750 244.518.750 122.259.375 782
4 PP2500239134 - Hóa chất Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 91,266,000 91.266.000 45.633.000 250
5 PP2500239135 - Hóa chất PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 83,139,000 83.139.000 41.569.500 125
6 PP2500239136 - Chất chuẩn PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 42,761,250 42.761.250 21.380.625 12
7 PP2500239137 - Chất chứng PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 56,945,700 56.945.700 28.472.850 12
8 PP2500239138 - Cóng phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 382,200,000 382.200.000 191.100.000 25000
9 PP2500239139 - Dung dịch có tính kiềm dùng để hỗ trợ phản ứng hóa phát quang trên máy miễn dịch tự động 441,000,000 441.000.000 220.500.000 262500
10 PP2500239140 - Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 476,238,000 476.238.000 238.119.000 2875
11 PP2500239141 - Dung dịch kiểm tra hệ thống trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 6,330,240 6.330.240 3.165.120 12
12 PP2500239142 - Nước rửa hệ thống có tính toan sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4) 64,320,000 64.320.000 32.160.000 20000
13 PP2500239143 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 7,377,248 7.377.248 3.688.624 2
14 PP2500239144 - Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp môi trường nước muối và sàng lọc kháng thể bất thường ở 25°C cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard 315,000,000 315.000.000 157.500.000 3125
15 PP2500239145 - Que thử Multi 4 Drug (Morphine - AMP-MET-THC) 27,060,000 27.060.000 13.530.000 150
16 PP2500239146 - Hồng cầu mẫu định nhóm máu cho máy XN nhóm máu kỹ thuật Gecard tự động 32,500,000 32.500.000 16.250.000 125
17 PP2500239147 - Dung dịch pha loãng hồng cầu và tăng cường phản ứng hòa hợp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. 383,295,000 383.295.000 191.647.500 14375
18 PP2500239148 - Cóng thực hiện pha loãng hồng cầu cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard. 383,295,000 383.295.000 191.647.500 14375
19 PP2500239149 - Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm hoà hợp phát máu 44,400,150 44.400.150 22.200.075 57
20 PP2500239150 - Hóa chất xét nghiệm Free hCGβ trên máy sàng lọc trước sinh tự động 209,034,000 209.034.000 104.517.000 225
21 PP2500239151 - Hóa chất xét nghiệm PAPA-A trên máy sàng lọc trước sinh tự động 213,570,000 213.570.000 106.785.000 225
22 PP2500239152 - Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard 48,879,600 48.879.600 24.439.800 150
23 PP2500239153 - Dung dịch dùng trong bảo dưỡng thiết bị cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard 8,400,000 8.400.000 4.200.000 875
24 PP2500239154 - Dung dịch dùng để rửa và khử nhiễm kim máy đông máu đo từ tự động 1,504,800,000 1.504.800.000 752.400.000 137500
25 PP2500239155 - Dung dịch rửa và khử nhiễm hệ thống máy đông máu tự động 612,264,000 612.264.000 306.132.000 32875
26 PP2500239156 - Hóa chất đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 2,329,425,000 2.329.425.000 1.164.712.500 28125
27 PP2500239157 - Hóa chất đếm số lượng các tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. 1,990,548,000 1.990.548.0 995.274.000 31500
28 PP2500239158 - Dung dịch pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. 1,049,620,000 1.049.620.000 524.810.000 32500
29 PP2500239159 - Chất chuẩn các xét nghiệm protein đặc biệt trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa 44,560,008 44.560.008 22.280.004 3
30 PP2500239160 - Hóa chất xét nghiệm FT3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 451,627,200 451.632.000 225.816.000 1800
31 PP2500239161 - Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 1,358,791,200 1.358.791.200 679.395.600 11700
32 PP2500239162 - Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 2,347,956,000 2.347.956.000 1.173.978.000 13050
33 PP2500239163 - Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 331,200,000 331.200.000 165.600.000 4500
34 PP2500239164 - Hóa chất xét nghiệm Carbon Dioxide trên hệ thống tích hợp tự động hoá 173,400,000 173.400.000 86.700.000 3000
35 PP2500239165 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trên hệ thống tích hợp tự động hoá 328,656,000 328.656.000 164.328.000 12300
36 PP2500239166 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 456,336,000 456.336.000 228.168.000 900
37 PP2500239167 - Chất chuẩn xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá 33,048,000 33.048.000 16.524.000 30
38 PP2500239168 - Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 382,320,000 382.320.000 191.160.000 22500
39 PP2500239169 - Chất chuẩn xét nghiệm MicroAlbumin sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá 39,000,000 39.000.000 19.500.000 8
40 PP2500239170 - Bộ điện cực cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống tích hợp tự động hóa. 1,103,400,000 1.103.400.000 551.700.000 2
41 PP2500239171 - Hóa chất xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá 704,039,700 704.039.700 352.019.850 3413
42 PP2500239172 - Hóa chất xét nghiệm Ammoniatrên hệ thống tích hợp tự động hoá 74,376,000 74.376.000 37.188.000 375
43 PP2500239173 - Hóa chất xét nghiệm Amylasetrên hệ thống tích hợp tự động hoá 101,142,000 101.142.000 50.571.000 1125
44 PP2500239174 - Hóa chất xét nghiệm C3 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn 84,000,000 84.000.000 42.000.000 350
45 PP2500239175 - Hóa chất xét nghiệm C4 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn 84,070,000 84.070.000 42.035.000 350
46 PP2500239176 - Hóa chất xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá 1,327,560,000 1.327.560.000 663.780.000 9750
47 PP2500239177 - Hóa chất xét nghiệm Haptoglobin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 55,520,400 55.520.400 27.760.200 150
48 PP2500239178 - Hóa chất xét nghiệm Magnesium trên hệ thống tích hợp tự động hoá 52,196,400 52.196.400 26.098.200 1350
49 PP2500239179 - Hóa chất xét nghiệm RF trên hệ thống tích hợp tự động hoá 63,174,000 63.174.000 31.587.000 375
50 PP2500239180 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá 39,906,000 39.906.000 19.953.000 375
51 PP2500239181 - Hóa chất xét nghiệm Transferrin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 26,846,400 26.846.400 13.423.200 150
52 PP2500239182 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá 93,600,000 93.600.000 46.800.000 300
53 PP2500239183 - Cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá 161,160,000 161.160.000 80.580.000 118500
54 PP2500239184 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải trên hệ thống tích hợp tự động hoá 57,918,000 57.918.000 28.959.000 29550
55 PP2500239185 - Cóng pha loãng mẫu bệnh phẩm trên hệ thống tích hợp tự động hoá 69,350,000 69.350.000 34.675.000 118750
56 PP2500239186 - Hóa chất 1 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá 111,909,600 111.909.600 55.954.800 982
57 PP2500239187 - Hóa chất 2 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá 214,409,760 214.409.760 107.204.880 1740
58 PP2500239188 - Chất chứng TroponinI hs trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 27,567,648 27.567.648 13.783.824 36
59 PP2500239189 - Chất chứng NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 26,314,272 26.314.272 13.157.136 36
60 PP2500239190 - Hóa chất NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 2,144,016,000 2.144.016.000 1.072.008.000 1050
61 PP2500239191 - Hóa chất TroponinI siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 3,003,156,000 3.003.156.000 1.501.578.000 4500
62 PP2500239192 - Hóa chất Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 326,200,000 326.200.000 163.100.000 625
63 PP2500239193 - Hóa chất Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 192,180,000 192.180.000 96.090.000 375
64 PP2500239194 - Hóa chất Trab (Anti-TSH Receptor)trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 567,000,000 567.000.000 283.500.000 300
65 PP2500239195 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch Trab (Anti-TSH Receptor)trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 31,500,000 31.500.000 15.750.000 36
66 PP2500239196 - Dung dịch tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên may miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động 119,480,400 119.480.400 59.740.200 17550
67 PP2500239197 - Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 7,484,400 7.484.400 3.742.200 15
68 PP2500239198 - Chất chứng cho các xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 17,294,256 17.294.256 8.647.128 5
69 PP2500239199 - Hóa chất xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 369,768,000 369.768.000 184.884.000 3000
70 PP2500239200 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 99,918,000 99.918.000 49.959.000 750
71 PP2500239201 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 66,528,000 66.528.000 33.264.000 4500
72 PP2500239202 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 133,308,000 133.308.000 66.654.000 34500
73 PP2500239203 - Hóa chất xét nghiệm Lactate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 385,938,000 385.938.000 192.969.000 2250
74 PP2500239204 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn 1,877,601,600 1.877.601.600 938.800.800 12600
75 PP2500239205 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 33,264,000 33.264.000 16.632.000 4950
76 PP2500239206 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 203,808,000 203.808.000 101.904.000 12000
77 PP2500239207 - Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 81,648,000 81.648.000 40.824.000 6000
78 PP2500239208 - Hóa chất xét nghiệm Protein trong mẫu nước tiểu/ dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 24,116,400 24.116.400 12.058.200 450
79 PP2500239209 - Dung dịch tạo môi trường phản ứng ổn định cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 66,150,000 66.150.000 33.075.000 11250
80 PP2500239210 - Dung dịch đo điện thế chuẩn của điện cực (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn 136,080,000 136.080.000 68.040.000 18000
81 PP2500239211 - Hóa chất cho xét nghiệm ANAscreen trên máy miễn dịch Elisa 473,558,400 473.558.400 236.779.200 300
82 PP2500239212 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP hs trên máy miễn dịch Eisa 473,558,400 473.558.400 236.779.200 300
83 PP2500239213 - Hóa chất cho xét nghiệm Anti-dsDNA Screen trên máy miễn dịch Elisa 242,550,000 242.550.000 121.275.000 150
84 PP2500239214 - Nước rửa hệ thống có tính kiềm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4) 18,720,000 18.720.000 9.360.000 10000
85 PP2500239215 - Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn ( xét nghiệm CA 72.4) 32,160,000 32.160.000 16.080.000 10000
86 PP2500239216 - Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp 112,050,000 112.050.000 56.025.000 45
87 PP2500239217 - Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình 112,050,000 112.050.000 56.025.000 45
88 PP2500239218 - Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường. 14,375,000 14.375.000 7.187.500 7
89 PP2500239219 - Chất chứng xét nghiệm đông máu mức cao 14,375,000 14.375.000 7.187.500 7
90 PP2500239220 - Chất chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường và mức cao 18,900,000 18.900.000 9.450.000 2
91 PP2500239221 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức thấp 141,000,300 141.000.300 70.500.150 113
92 PP2500239222 - Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức trung bình 94,000,200 94.000.200 47.000.100 75
93 PP2500239223 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bình thường 16,215,500 16.215.500 8.107.750 63
94 PP2500239224 - Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bất thường 16,215,500 16.215.500 8.107.750 63
95 PP2500239225 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm Huyết học 18,699,990 18.699.990 9.349.995 4
96 PP2500239226 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm khí máu động mạch 34,018,500 34.018.500 17.009.250 7
97 PP2500239227 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Miễn dịch 36,720,000 36.720.000 18.360.000 12
98 PP2500239228 - Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa 21,418,200 21.418.200 10.709.100 12
99 PP2500239229 - Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 33,459,984 33.459.984 16.729.992 18
100 PP2500239230 - Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ thấp 6,419,988 6.419.988 3.209.994 5
101 PP2500239231 - Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ cao 8,340,012 8.340.012 4.170.006 5
102 PP2500239232 - Hóa chất xét nghiệm Free PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 18,356,700 18.356.700 9.178.350 38
103 PP2500239233 - Hóa chất xét nghiệm Total PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 18,356,700 18.356.700 9.178.350 38
104 PP2500239234 - Hóa chất xét nghiệm PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn 52,867,200 52.867.200 26.433.600 38
105 PP2500239235 - Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bình thường 80,250,000 80.250.000 40.125.000 19
106 PP2500239236 - Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bất thường cao 80,250,000 80.250.000 40.125.000 19
107 PP2500239237 - Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường 150,450,000 150.450.000 75.225.000 64
108 PP2500239238 - Chất chuẩn xét nghiệm free PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá 33,600,000 33.600.000 16.800.000 4
109 PP2500239239 - Hoá chất định lượng xét nghiệm TroponinT 1,155,000,000 1.155.000.000 577.500.000 3125
110 PP2500239240 - Chất chuẩn xét nghiệm TroponinT 8,820,000 8.820.000 4.410.000 4
111 PP2500239241 - Chất chứng xét nghiệm TroponinT 13,230,000 13.230.000 6.615.000 15
112 PP2500239242 - Hóa chất xét nghiệm Lipoprotein(a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa 123,350,000 123.350.000 61.675.000 250
113 PP2500239243 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein (a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa 7,130,000 7.130.000 3.565.000 1
114 PP2500239244 - Xét nghiệm định lượng yếu tố kháng Xa 118,818,000 118.818.000 59.409.000 150
115 PP2500239245 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin) 43,665,300 43.665.300 21.832.650 8
116 PP2500239246 - Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (UF Heparin) 42,575,400 42.575.400 21.287.700 8
117 PP2500239247 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 8,728,314 8.728.314 4.364.157 1
118 PP2500239248 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho. 138,138,000 138.138.000 69.069.000 825
119 PP2500239249 - Dung dịch tối ưu hoá nhuộm tế bào bạch cầu cho kênh đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 44,799,000 44.799.000 22.399.500 8175
120 PP2500239250 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá 115,819,200 115.819.200 57.909.600 6300
121 PP2500239251 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine trên hệ thống tích hợp tự động hoá 187,768,320 187.768.320 93.884.160 11040
122 PP2500239252 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức bình thường trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 37,616,040 37.616.040 18.808.020 9
123 PP2500239253 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức cao trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 37,616,040 37.616.040 18.808.020 9
124 PP2500239254 - Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức thấp trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho 37,616,040 37.616.040 18.808.020 9
125 PP2500239255 - Hóa chất xét nghiệm FT4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá 660,960,000 660.960.000 330.480.000 2500
126 PP2500239256 - Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá 645,340,000 645.340.000 322.670.000 2500
127 PP2500239257 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá 202,290,000 202.290.000 101.145.000 229875
128 PP2500239258 - Dung dịch làm ổn định cóng phản ứng xét nghiệm sinh hoá 396,720,000 396.720.000 198.360.000 95000
129 PP2500239259 - Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thử cổ tử cung ThinPrephoặc tương đương 3,040,000,000 3.040.000.000 1.520.000.000 1000
130 PP2500239260 - Thuốc thử xét nghiệm Pan Keratin 13,196,400 13.196.400 6.598.200 13
131 PP2500239261 - Thuốc thử xét nghiệm Desmin 4,387,950 4.387.950 2.193.975 7
132 PP2500239262 - Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor 7,749,000 7.749.000 3.874.500 7
133 PP2500239263 - Thuốc thử xét nghiệm Ki-67 64,628,550 64.628.550 32.314.275 44
134 PP2500239264 - Thuốc thử xét nghiệm Melanosome 14,051,100 14.051.100 7.025.550 13
135 PP2500239265 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor 12,792,150 12.792.150 6.396.075 7
136 PP2500239266 - Thuốc thử xét nghiệm S100 13,064,100 13.064.100 6.532.050 13
137 PP2500239267 - Thuốc thử xét nghiệm Vimentin 14,477,400 14.477.400 7.238.700 13
138 PP2500239268 - Thuốc thử xét nghiệm Calretinin 7,854,000 7.854.000 3.927.000 7
139 PP2500239269 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20 23,520,000 23.520.000 11.760.000 13
140 PP2500239270 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7 11,817,750 11.817.750 5.908.875 7
141 PP2500239271 - Thuốc thử xét nghiệm EMA 17,728,200 17.728.200 8.864.100 13
142 PP2500239272 - Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản 212,358,300 212.358.300 106.179.150 28
143 PP2500239273 - Dung dịch rửa 10X 77,961,450 77.961.450 38.980.725 9
144 PP2500239274 - Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước 1,856,000 1.856.000 928.000 1000
145 PP2500239275 - Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu 117,312,300 117.312.300 58.656.150 38
146 PP2500239276 - Thuốc thử xét nghiệm p63 8,117,550 8.117.550 4.058.775 7
147 PP2500239277 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6 36,691,200 36.691.200 18.345.600 25
148 PP2500239278 - Thuốc thử xét nghiệm SV-40 9,240,000 9.240.000 4.620.000 13
149 PP2500239279 - Thuốc thử xét nghiệm C4D 18,900,000 18.900.000 9.450.000 13
150 PP2500239280 - Dung dịch khử parafin 10X 178,200,240 178.200.240 89.100.120 4
151 PP2500239281 - Dung dịch rửa loại SSC 10X 21,383,888 21.383.888 10.691.944 2
152 PP2500239282 - Thuốc thử xét nghiệm CD20 16,575,300 16.575.300 8.287.650 13
153 PP2500239283 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên 311,850,000 311.850.000 155.925.000 4
154 PP2500239284 - Thuốc nhuộm hematoxylin II 138,850,000 138.850.000 69.425.000 1250
155 PP2500239285 - Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản 94,540,000 94.540.000 47.270.000 1250
156 PP2500239286 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước 73,320,000 73.320.000 36.660.000 1250
157 PP2500239287 - Bộ phát hiện đa năng UltraView 715,379,000 715.379.000 357.689.500 875
158 PP2500239288 - Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1) 39,529,000 39.529.000 19.764.500 25
159 PP2500239289 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 39,529,600 39.529.600 19.764.800 25
160 PP2500239290 - Thuốc thử xét nghiệm MSH6 39,529,000 39.529.000 19.764.500 25
161 PP2500239291 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 39,529,600 39.529.600 19.764.800 25
162 PP2500239292 - Thuốc thử xét nghiệm CDX-2 7,350,000 7.350.000 3.675.000 7
163 PP2500239293 - Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin 9,172,800 9.172.800 4.586.400 7
164 PP2500239294 - Thuốc thử xét nghiệm GATA3 19,488,000 19.488.000 9.744.000 13
165 PP2500239295 - Thuốc thử xét nghiệm p120 catenin 8,117,550 8.117.550 4.058.775 7
166 PP2500239296 - Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin 7,386,750 7.386.750 3.693.375 7
167 PP2500239297 - Thuốc thử xét nghiệm CD10 28,068,600 28.068.600 14.034.300 13
168 PP2500239298 - Thuốc thử xét nghiệm protein p16INK4a 9,922,500 9.922.500 4.961.250 7
169 PP2500239299 - Thuốc thử xét nghiệm p40 16,235,100 16.235.100 8.117.550 13
170 PP2500239300 - Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen 11,550,000 11.550.000 5.775.000 7
171 PP2500239301 - Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19 6,231,750 6.231.750 3.115.875 7
172 PP2500239302 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican3 14,773,500 14.773.500 7.386.750 13
173 PP2500239303 - Thuốc thử xét nghiệm PAX8 18,270,000 18.270.000 9.135.000 13
174 PP2500239304 - Thuốc thử xét nghiệm PLAP 8,117,550 8.117.550 4.058.775 7
175 PP2500239305 - Thuốc thử xét nghiệm SALL4 8,400,000 8.400.000 4.200.000 7
176 PP2500239306 - Thuốc thử xét nghiệm WT1 12,447,750 12.447.750 6.223.875 7
177 PP2500239307 - Thuốc thử xét nghiệm p53 20,680,800 20.680.800 10.340.400 13
178 PP2500239308 - Thuốc thử xét nghiệm Thyroglobulin 10,597,650 10.597.650 5.298.825 7
179 PP2500239309 - Thuốc thử xét nghiệm TdT 10,371,900 10.371.900 5.185.950 7
180 PP2500239310 - Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A 9,135,000 9.135.000 4.567.500 7
181 PP2500239311 - Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle 7,779,450 7.779.450 3.889.725 7
182 PP2500239312 - Thuốc thử xét nghiệm Myogenin 7,854,000 7.854.000 3.927.000 7
183 PP2500239313 - Thuốc thử xét nghiệm CD31 11,817,750 11.817.750 5.908.875 7
184 PP2500239314 - Thuốc thử xét nghiệm CD34 11,817,750 11.817.750 5.908.875 7
185 PP2500239315 - Thuốc thử xét nghiệm ERG 11,999,950 11.999.950 5.999.975 7
186 PP2500239316 - Thuốc thử xét nghiệm SOX-10 9,882,400 9.882.400 4.941.200 7
187 PP2500239317 - Thuốc thử xét nghiệm INI-1 9,135,000 9.135.000 4.567.500 7
188 PP2500239318 - Thuốc thử xét nghiệm TFE3 8,400,000 8.400.000 4.200.000 7
189 PP2500239319 - Thuốc thử xét nghiệm CD99 9,172,800 9.172.800 4.586.400 7
190 PP2500239320 - Thuốc thử xét nghiệm CD68 4,452,000 4.452.000 2.226.000 7
191 PP2500239321 - Thuốc thử xét nghiệm CD1a 7,100,100 7.100.100 3.550.050 7
192 PP2500239322 - Thuốc thử xét nghiệm PD-L1 56,840,700 56.840.700 28.420.350 7
193 PP2500239323 - Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView(dùng cho kháng thể khó) 42,000,000 42.000.000 21.000.000 63
194 PP2500239324 - Bộ phát hiện nâng cao OptiView 81,900,000 81.900.000 40.950.000 94
195 PP2500239325 - Chứng âm đơn dòng dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK 5,250,000 5.250.000 2.625.000 32
196 PP2500239326 - Lam kính tích điện dương 168,000,000 168.000.000 84.000.000 1250
197 PP2500239327 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn 33,883,500 33.883.500 16.941.750 8
198 PP2500239328 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn 33,883,500 33.883.500 16.941.750 8
199 PP2500239329 - Enzyme thủy phân có hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn 7,218,800 7.218.800 3.609.400 25
200 PP2500239330 - Bộ đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn 141,750,000 141.750.000 70.875.000 8
201 PP2500239331 - Dung dịch tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô 39,375,000 39.375.000 19.687.500 10
202 PP2500239332 - Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ 32,812,500 32.812.500 16.406.250 2
203 PP2500239333 - Dung dịch xử lý tế báo trên lát cắt mô bệnh phẩm 155,925,000 155.925.000 77.962.500 1
204 PP2500239334 - Thuốc thử xét nghiệm DOG-1 27,405,000 27.405.000 13.702.500 19
205 PP2500239335 - Keo sinh thiết lạnh 5,068,800 5.068.800 2.534.400 2
206 PP2500239336 - Formalinđệm trung tính 10% 152,250,000 152.250.000 76.125.000 32
207 PP2500239337 - Thuốc nhuộm Hematoxylin 91,780,920 91.780.920 45.890.460 15
208 PP2500239338 - Thuốc nhuộm Eosin 47,536,500 47.536.500 23.768.250 8
209 PP2500239339 - Thuốc nhuộm OG 6 43,559,460 43.559.460 21.779.730 8
210 PP2500239340 - Thuốc nhuộm EA50 43,559,460 43.559.460 21.779.730 8
211 PP2500239341 - Dầu soi kính 22,500,000 22.500.000 11.250.000 2
212 PP2500239342 - Keo dán lam pha sẵn 36,054,900 36.054.900 18.027.450 7
213 PP2500239343 - Xylen 66,000,000 66.000.000 33.000.000 125
214 PP2500239344 - Mực đánh dấu bờ cắt 17,160,000 17.160.000 8.580.000 2
215 PP2500239345 - Formol 36% - 40% 5,828,640 5.828.640 2.914.320 2
216 PP2500239346 - Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp 75,600,000 75.600.000 37.800.000 5000
217 PP2500239347 - Paraffin - sáp hạt tinh khiết 149,982,000 149.982.000 74.991.000 50
218 PP2500239348 - Dao cắt tiêu bản Low Profile 169,312,500 169.312.500 84.656.250 313
219 PP2500239349 - Ống ly tâm 15ml 6,500,000 6.500.000 3.250.000 250
220 PP2500239350 - Lame kính hiển vi 13,080,000 13.080.000 6.540.000 7500
221 PP2500239351 - Lamelle 22x50 mm 184,800,000 184.800.000 92.400.000 7500
222 PP2500239352 - HPV genotype(>=14 type nguy cơ cao) RealtimePCR RealtimePCR, kèm tách chiết tự động, vật tư tiêu hao 3,300,000,000 3.300.000.000 1.650.000.000 750
223 PP2500239353 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu 103,000,000 103.000.000 51.500.000 125
224 PP2500239354 - Dung dịch làm sạch vết thương. 191,625,000 191.625.000 95.812.500 63
225 PP2500239355 - Dung dịch làm sạch vết thương 59,000,000 59.000.000 29.500.000 125
226 PP2500239356 - Gel làm sạch vết thương 89,250,000 89.250.000 44.625.000 25
227 PP2500239357 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt 48,300,000 48.300.000 24.150.000 38
228 PP2500239358 - Dung dịch phun sương khử khuẩn 160,000,000 160.000.000 80.000.000 63
229 PP2500239359 - Dung dịch rửa tay trước phẫu thuật 440,000,000 440.000.000 220.000.000 625
230 PP2500239360 - Cồn tuyệt đối 73,500,000 73.500.000 36.750.000 188
231 PP2500239361 - Cồn 96 độ 43,950,000 43.950.000 21.975.000 188
232 PP2500239362 - Cồn 70 độ 572,250,000 572.250.000 286.125.000 3125
233 PP2500239363 - Gel siêu âm 45,000,000 45.000.000 22.500.000 63
234 PP2500239364 - Vi ống thông can thiệp động mạch vành dạng mũi khoan sang thương tắc mạn CTO 465,000,000 465.000.000 232.500.000 4
235 PP2500239365 - Bộ khăn sanh mổ có túi chống thấm 600,000,000 600.000.000 300.000.000 375
236 PP2500239366 - Dây nối bơm tiêm 75cm 929,880,000 929.880.000 464.940.000 9000
237 PP2500239367 - Bơm tiêm cản quang 181,440,000 181.440.000 90.720.000 68
238 PP2500239368 - Bơm tiêm cản từ 283,500,000 283.500.000 141.750.000 68
239 PP2500239369 - Khớp háng toàn phần loại thay lại có vít bắt vành ổ cối 270,000,000 270.000.000 135.000.000 1
240 PP2500239370 - Vít cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh 330,000,000 330.000.000 165.000.000 5
241 PP2500239371 - Mũi khoan ngược dùng trong kỹ thuật All Inside 150,000,000 150.000.000 75.000.000 4
242 PP2500239372 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 270,000,000 270.000.000 135.000.000 19
243 PP2500239373 - Lưỡi bào khớp bằng sóng radio các loại 1,240,000,000 1.240.000.000 620.000.000 25
244 PP2500239374 - Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng 300,000,000 300.000.000 150.000.000 5
245 PP2500239375 - Vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng tương ứng nẹp 180,000,000 180.000.000 90.000.000 50
246 PP2500239376 - Đinh rush đường kính các cỡ 136,500,000 136.500.000 68.250.000 49
247 PP2500239377 - Mũi khoan xương 27,300,000 27.300.000 13.650.000 49
248 PP2500239378 - Thun vớ 3 inch 68,000,000 68.000.000 34.000.000 25
249 PP2500239379 - Thun vớ 4 inch 74,000,000 74.000.000 37.000.000 25
250 PP2500239380 - Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay, các cỡ 300,000,000 300.000.000 150.000.000 7
251 PP2500239381 - Vít khóa AO 2.4mm tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay 117,000,000 117.000.000 58.500.000 33
252 PP2500239382 - Vít khóa AO 2.7mm các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay 117,000,000 117.000.000 58.500.000 33
253 PP2500239383 - Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8mm, tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay 146,250,000 146.250.000 73.125.000 41
254 PP2500239384 - Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc, các cỡ 210,000,000 210.000.000 105.000.000 4
255 PP2500239385 - Vít khóa Titan 2.4mm tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc 87,750,000 87.750.000 43.875.000 25
256 PP2500239386 - Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc 87,750,000 87.750.000 43.875.000 25
257 PP2500239387 - Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc 117,000,000 117.000.000 58.500.000 33
258 PP2500239388 - Vít neo tự tiêu cố định đường kính 3.1 mm 343,200,000 343.200.000 171.600.000 7
259 PP2500239389 - Nẹp lưng các số 130,000,000 130.000.000 65.000.000 125
260 PP2500239390 - Nẹp vải cẳng tay trái, phải các số 32,550,000 32.550.000 16.275.000 125
261 PP2500239391 - Ống thông chẩn đoán mạch máu 4-5F 27,900,000 27.900.000 13.950.000 4
262 PP2500239392 - Dụng cụ đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên xoay cơ học hình sin cầm tay sử dụng bằng pin 295,000,000 295.000.000 147.500.000 2
263 PP2500239393 - Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2 580,000,000 580.000.000 290.000.000 3
264 PP2500239394 - Bình chứa dung dịch hút huyết khối 435,000,000 435.000.000 217.500.000 19
265 PP2500239395 - Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ có thiết kế mắt stent đóng bất đối xứng 142,000,000 142.000.000 71.000.000 1
266 PP2500239396 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch & 0.016inch, cấu trúc vòng xoắn kép 210,000,000 210.000.000 105.000.000 9
267 PP2500239397 - Lọ nước tiểu 55ml 71,200,000 71.200.000 35.600.000 10000
268 PP2500239398 - Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây dịch truyền 267,500,000 267.500.000 133.750.000 4
269 PP2500239399 - Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng 617,500,000 617.500.000 308.750.000 4
270 PP2500239400 - Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2, dùng cho lọc máu liên tục 2,142,000,000 2.142.000.000 1.071.000.000 23
271 PP2500239401 - Bộ quả lọc máu oxiris hoặc tương đương 10,260,000,000 10.260.000. 5.130.000.000 75
272 PP2500239402 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni 960,000,000 960.000.000 480.000.000 19
273 PP2500239403 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy Omni 435,500,000 435.500.000 217.750.000 9
274 PP2500239404 - Cannula tĩnh mạch dùng cho máy ECMO các cỡ 910,000,000 910.000.000 455.000.000 7
275 PP2500239405 - Cannula động mạch dùng cho máy ECMO các cỡ 640,000,000 640.000.000 320.000.000 7
276 PP2500239406 - Kim sắt chích động mạch đùi không nòng 1,159,200 1.159.200 579.600 3
277 PP2500239407 - Catheter động mạch phổi 7Fr 250,000,000 250.000.000 125.000.000 7
278 PP2500239408 - Dụng cụ mở đường 39,000,000 39.000.000 19.500.000 7
279 PP2500239409 - Chỉ thị hoá học type 5 dùng trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ cao 183,000,000 183.000.000 91.500.000 7500
280 PP2500239410 - Dầu bảo dưỡng bôi trơn dụng cụ kèm vòi xịt 21,450,000 21.450.000 10.725.000 7
281 PP2500239411 - Dung dịch chống gỉ sét dụng cụ 54,160,000 54.160.000 27.080.000 5
282 PP2500239412 - Test vi sinh trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp 378,000,000 378.000.000 189.000.000 270
283 PP2500239413 - Túi ép dẹp 200mmx200m 162,000,000 162.000.000 81.000.000 57
284 PP2500239414 - Bông gạc cầu sản khoa 35,910,000 35.910.000 17.955.000 2250
285 PP2500239415 - Gói thử lò hấp, không chứa chì, loại có tờ cảnh báo sớm 124,320,000 124.320.000 62.160.000 175
286 PP2500239416 - Dây cưa xương 41,580,000 41.580.000 20.790.000 25
287 PP2500239417 - Test chỉ thị hóa học 82,500,000 82.500.000 41.250.000 9375
288 PP2500239418 - Thanh nâng ngực các loại 168,000,000 168.000.000 84.000.000 1
289 PP2500239419 - Van Heimlich 4,999,900 4.999.900 2.499.950 2
290 PP2500239420 - Thanh nâng ngực 69,000,000 69.000.000 34.500.000 1
291 PP2500239421 - Nẹp xương sườn thẳng 8 lỗ 19,000,000 19.000.000 9.500.000 1
292 PP2500239422 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ 26,500,000 26.500.000 13.250.000 1
293 PP2500239423 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ 31,500,000 31.500.000 15.750.000 1
294 PP2500239424 - Nẹp xương sườn uốn sẵn 24 lỗ 41,500,000 41.500.000 20.750.000 1
295 PP2500239425 - Vít xương sườn 6,000,000 6.000.000 3.000.000 1
296 PP2500239426 - Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ 23,000,000 23.000.000 11.500.000 1
297 PP2500239427 - Nẹp xương ức, chữ X 8 lỗ 27,500,000 27.500.000 13.750.000 1
298 PP2500239428 - Nẹp xương ức, thẳng 8 lỗ 20,500,000 20.500.000 10.250.000 1
299 PP2500239429 - Nẹp xương ức, JL 8 lỗ 27,500,000 27.500.000 13.750.000 1
300 PP2500239430 - Vít xương ức dài 8-16mm 3,900,000 3.900.000 1.950.000 1
301 PP2500239431 - Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp lực tự động 193,500,000 193.500.000 96.750.000 4
302 PP2500239432 - Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống (hoặc tương đương) 39,000,000 39.000.000 19.500.000 4
303 PP2500239433 - Xi măng hóa học bơm thân sống 133,500,000 133.500.000 66.750.000 4
304 PP2500239434 - Nẹp chẩm các loại 70,000,000 70.000.000 35.000.000 1
305 PP2500239435 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm 38,000,000 38.000.000 19.000.000 3
306 PP2500239436 - Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm 20,000,000 20.000.000 10.000.000 3
307 PP2500239437 - Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ 40,500,000 40.500.000 20.250.000 1
308 PP2500239438 - Ốc khóa nẹp chẩm 27,300,000 27.300.000 13.650.000 4
309 PP2500239439 - Ốc khóa trong cho vít cổ sau, các cỡ 54,600,000 54.600.000 27.300.000 8
310 PP2500239440 - Vít chẩm 75,000,000 75.000.000 37.500.000 4
311 PP2500239441 - Vít cổ sau đa trục, các cỡ 202,400,000 202.400.000 101.200.000 5
312 PP2500239442 - Nẹp dọc dài 240mm 15,000,000 15.000.000 7.500.000 2
313 PP2500239443 - Ốc khóa trong tương thích vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm 60,000,000 60.000.000 30.000.000 8
314 PP2500239444 - Vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm 300,000,000 300.000.000 150.000.000 8
315 PP2500239445 - Ốc khóa trong, phủ nano Bạc, cố định 3 bước ren 96,000,000 96.000.000 48.000.000 15
316 PP2500239446 - Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, phủ nano Bạc 240,000,000 240.000.000 120.000.000 8
317 PP2500239447 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng lối sau, các cỡ 314,800,000 314.800.000 157.400.000 5
318 PP2500239448 - Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong. Các cỡ 434,800,000 434.800.000 217.400.000 5
319 PP2500239449 - Nẹp dọc tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ 54,360,000 54.360.000 27.180.000 5
320 PP2500239450 - Nẹp nối ngang tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ 54,350,000 54.350.000 27.175.000 1
321 PP2500239451 - Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục 72,000,000 72.000.000 36.000.000 5
322 PP2500239452 - Vít cột sống đơn trục cơ chế khóa vít tuyến tính các cỡ 192,000,000 192.000.000 96.000.000 8
323 PP2500239453 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng, bơm xi măng cho bệnh nhân loãng xương,các cỡ,kèm ốc khóa trong 372,000,000 372.000.000 186.000.000 8
324 PP2500239454 - Vít khóa trong cho vít đa trục và vít đơn trục 60,000,000 60.000.000 30.000.000 15
325 PP2500239455 - Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khoá an toàn các cỡ 150,000,000 150.000.000 75.000.000 2
326 PP2500239456 - Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khoá an toàn các cỡ 165,000,000 165.000.000 82.500.000 2
327 PP2500239457 - Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ 165,000,000 165.000.000 82.500.000 2
328 PP2500239458 - Vít thân cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ 120,000,000 120.000.000 60.000.000 8
329 PP2500239459 - Nẹp dọc tương thích vít vột sống lưng đầu nhỏ 15.2/ 16.2mm 80,000,000 80.000.000 40.000.000 5
330 PP2500239460 - Vít cột sống lưng đầu nhỏ 300,000,000 300.000.000 150.000.000 8
331 PP2500239461 - Nối khóa thanh dọc đàn hồi, chất liệu Titanium,đường kính 5.5mm, dài 15mm 80,000,000 80.000.000 40.000.000 5
332 PP2500239462 - Ốc khóa trong có chốt dùng cho thanh dọc đàn hồi 78,000,000 78.000.000 39.000.000 13
333 PP2500239463 - Ốc khóa trong 48,000,000 48.000.000 24.000.000 13
334 PP2500239464 - Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi 460,000,000 460.000.000 230.000.000 5
335 PP2500239465 - Thanh nối dọc 138,000,000 138.000.000 69.000.000 8
336 PP2500239466 - Thanh nối dọc đàn hồi 360,800,000 360.800.000 180.400.000 5
337 PP2500239467 - Thanh nối ngang 20,000,000 20.000.000 10.000.000 1
338 PP2500239468 - Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài 246,000,000 246.000.000 123.000.000 8
339 PP2500239469 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột bơm xi măng 360,000,000 360.000.000 180.000.000 8
340 PP2500239470 - Vít cột sống lưng đa trục 219,000,000 219.000.000 109.500.000 8
341 PP2500239471 - Vít cột sống lưng đơn trục 165,600,000 165.600.000 82.800.000 8
342 PP2500239472 - Đĩa đệm cột sống lưng loại cong TLIF, các cỡ 500,000,000 500.000.000 250.000.000 5
343 PP2500239473 - Nẹp dọc cột sống lưng, tương thích với vít đơn trục/ vít đa trục ren bén, nhuyễn, bằng titanium đường kính 5.5mm, dài 550mm 176,000,000 176.000.000 88.000.000 5
344 PP2500239474 - Nẹp nối ngang cột sống lưng, các cỡ 44,000,000 44.000.000 22.000.000 1
345 PP2500239475 - Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction 102,000,000 102.000.000 51.000.000 15
346 PP2500239476 - Vít đa trục cột sống lưng góc xoay ± 50 dộ, các cỡ 282,000,000 282.000.000 141.000.000 8
347 PP2500239477 - Vít đơn trục cột sống lưng 252,000,000 252.000.000 126.000.000 8
348 PP2500239478 - Vít khóa trong cột sống lưng tương thích vít đa trục, đa trục cột sống lưng góc xoay ±50 độ 102,000,000 102.000.000 51.000.000 15
349 PP2500239479 - Vít trượt đa trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ 324,000,000 324.000.000 162.000.000 8
350 PP2500239480 - Vít trượt dơn trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ 312,000,000 312.000.000 156.000.000 8
351 PP2500239481 - Kim PAK chọc dò cuống sống 420,000,000 420.000.000 210.000.000 8
352 PP2500239482 - Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, các cỡ 120,000,000 120.000.000 60.000.000 5
353 PP2500239483 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm, các cỡ 220,000,000 220.000.000 110.000.000 5
354 PP2500239484 - Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ, 1,020,000,000 1.020.000.000 510.000.000 15
355 PP2500239485 - Ốc khóa trong bước ren vuông, các cỡ. 100,000,000 100.000.000 50.000.000 13
356 PP2500239486 - Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông, các cỡ 330,000,000 330.000.000 165.000.000 8
357 PP2500239487 - Vít đơn trục rỗng nòng mũ vít bước ren vuông, các cỡ 294,000,000 294.000.000 147.000.000 8
358 PP2500239488 - Vít đa trục mũ vít bước ren vuông mổ ít xâm lấn, các cỡ 492,000,000 492.000.000 246.000.000 8
359 PP2500239489 - Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong, các cỡ 480,000,000 480.000.000 240.000.000 5
360 PP2500239490 - Nẹp nối ngang kéo dài 16,19,22,25,28,31,34,37,40mm 23,500,000 23.500.000 11.750.000 1
361 PP2500239491 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrom đường kính ≤ 4,75mm 200,000,000 200.000.000 100.000.000 5
362 PP2500239492 - Ốc khóa trong tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm 160,000,000 160.000.000 80.000.000 10
363 PP2500239493 - Vít cột sống đa trục hai bước ren tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm 616,000,000 616.000.000 308.000.000 10
364 PP2500239494 - Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương Bionit 656,000,000 656.000.000 328.000.000 10
365 PP2500239495 - Ốc khóa trong vít bán động 67,200,000 67.200.000 33.600.000 10
366 PP2500239496 - Nẹp dọc cho vít và ốc khoá bán động 108,000,000 108.000.000 54.000.000 5
367 PP2500239497 - Vít đa trục cột sống lưng mổ ít xâm lấn 680,000,000 680.000.000 340.000.000 10
368 PP2500239498 - Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao 880,000,000 880.000.000 440.000.000 5
369 PP2500239499 - Vít khóa trong trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao 40,000,000 40.000.000 20.000.000 10
370 PP2500239500 - Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao 150,000,000 150.000.000 75.000.000 7
371 PP2500239501 - Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm 307,500,000 307.500.000 153.750.000 2
372 PP2500239502 - Miếng vá khuyết sọ dynamic 187,500,000 187.500.000 93.750.000 2
373 PP2500239503 - Miếng vá khuyết sọ loại dễ tạo hình 70,200,000 70.200.000 35.100.000 2
374 PP2500239504 - Miếng vá sọ 70,200,000 70.200.000 35.100.000 2
375 PP2500239505 - Nẹp đóng lỗ khoan sọ Titan 103,200,000 103.200.000 51.600.000 8
376 PP2500239506 - Nẹp sọ não Titan thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm 62,500,000 62.500.000 31.250.000 7
377 PP2500239507 - Nẹp titan vá sọ 16 lỗ 58,000,000 58.000.000 29.000.000 7
378 PP2500239508 - Nẹp titan vá sọ, đường kính 17mm, dày 0.5mm 40,500,000 40.500.000 20.250.000 4
379 PP2500239509 - Nẹp vá sọ não thẳng 10 lỗ, các loại, các cỡ dùng vít 1.6mm, 57,000,000 57.000.000 28.500.000 8
380 PP2500239510 - Vít titan mini tự khoan Ultra fit, kích thước 2x5/ 6mm 32,000,000 32.000.000 16.000.000 13
381 PP2500239511 - Vít titan sọ não 2.0x6mmloại tự khoan tự taro 31,000,000 31.000.000 15.500.000 13
382 PP2500239512 - Vít titan vá sọ 2.0x5 mm loại tự khoan tự taro 31,000,000 31.000.000 15.500.000 13
383 PP2500239513 - Vít titan vá sọ 2.0x6/7/9/11/13mm 97,000,000 97.000.000 48.500.000 63
384 PP2500239514 - Vít vá sọ tự khoan tương thích miếng vá khuyết sọ, Nẹp sọ đường kính 1.6mm, dài 4-8mm 42,750,000 42.750.000 21.375.000 19
385 PP2500239515 - Lọc khuẩn sử dụng cho máy FeNO 232,500,000 232.500.000 116.250.000 625
386 PP2500239516 - Lọc khuẩn sử dụng cho máy phế thân ký 232,500,000 232.500.000 116.250.000 625
387 PP2500239517 - Vớ y khoa gối hở ngón. 41,580,000 41.580.000 20.790.000 13
388 PP2500239518 - Vớ y khoa gối hở ngón 141,750,000 141.750.000 70.875.000 38
389 PP2500239519 - Vớ y khoa đùi hở ngón. 75,600,000 75.600.000 37.800.000 10
390 PP2500239520 - Vớ y khoa đùi hở ngón 183,000,000 183.000.000 91.500.000 25
391 PP2500239521 - Đầu kim dùng cho bút tiêm Insulin 12,600,000 12.600.000 6.300.000 500
392 PP2500239522 - Gạc y tế 8,400,000 8.400.000 4.200.000 125
393 PP2500239523 - Túi hậu môn nhân tạo mảnh, loại xả 34,650,000 34.650.000 17.325.000 113
394 PP2500239524 - Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh, loại xả 94,500,000 94.500.000 47.250.000 113
395 PP2500239525 - Dụng cụ cố định nộikhí quản có chốngcắn, ống hút đờmnhớt 54,000,000 54.000.000 27.000.000 19
396 PP2500239526 - Bộ hút ẩm chống loét lỗ mở thông ra da 3,938,000 3.938.000 1.969.000 3
397 PP2500239527 - Mảnh ghép thoát vị 15cmx10cm 140,000,000 140.000.000 70.000.000 13
398 PP2500239528 - Mảnh ghép thoát vị 15cmx15cm 179,996,000 179.996.000 89.998.000 13
399 PP2500239529 - Mảnh ghép thoát vị 11cm x 6cm 180,000,000 180.000.000 90.000.000 25
400 PP2500239530 - Túi hậu môn nhân tạo một mảnh, loại xả, các cỡ 308,880,000 308.880.000 154.440.000 750
401 PP2500239531 - Clip kẹp mạch máu 8mm và 12mm bằng chất liệu tự tan 7,000,000 7.000.000 3.500.000 13
402 PP2500239532 - Trocar nội soi nhựa 168,000,000 168.000.000 84.000.000 13
403 PP2500239533 - Banh miệng vết mổ vòng trên 210,000,000 210.000.000 105.000.000 13
404 PP2500239534 - Banh bảo vệ đường mổ 159,840,000 159.840.000 79.920.000 68
405 PP2500239535 - Kim bơm khí CO2 20,102,250 20.102.250 10.051.125 1
406 PP2500239536 - Ống hút nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz 457,765,000 457.765.000 228.882.500 5
407 PP2500239537 - Ruột grasper cửa sổ tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz 376,446,000 376.446.000 188.223.000 5
408 PP2500239538 - Ruột kéo tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz 2,138,850,000 2.138.850.000 1.069.425.000 25
409 PP2500239539 - Trocar 05 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz 141,687,000 141.687.000 70.843.500 2
410 PP2500239540 - Trocar 10 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz 71,956,500 71.956.500 35.978.250 1
411 PP2500239541 - Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolic acid, áo bao Glyconate số 2/0 133,560,000 133.560.000 66.780.000 300
412 PP2500239542 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có chất bao phủ số 5/0 45,832,500 45.832.500 22.916.250 57
413 PP2500239543 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD) số 2/0 46,872,000 46.872.000 23.436.000 90
414 PP2500239544 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0 396,900,000 396.900.000 198.450.000 113
415 PP2500239545 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD) , số 1/0 87,318,000 87.318.000 43.659.000 165
416 PP2500239546 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0 31,500,000 31.500.000 15.750.000 75
417 PP2500239547 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0 85,680,000 85.680.000 42.840.000 90
418 PP2500239548 - Bình chứa máu trước ly tâm sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart 182,876,400 182.876.400 91.438.200 30
419 PP2500239549 - Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart 74,844,000 74.844.000 37.422.000 30
420 PP2500239550 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 33,255,600 33.255.600 16.627.800 93
421 PP2500239551 - Bao chụp đầu đèn L 37,884,000 37.884.000 18.942.000 282
422 PP2500239552 - Bao nylon vô trùng phủ kính bao hiển vi 35,516,250 35.516.250 17.758.125 282
423 PP2500239553 - Ống thông dẫn lưu màng bụng số 28 100,800,000 100.800.000 50.400.000 1875
424 PP2500239554 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn RFA 2,600,000,000 2.600.000.000 1.300.000.000 25
425 PP2500239555 - Nắp đậy và nắp giảm trocar 10 2,879,100 2.879.100 1.439.550 4
426 PP2500239556 - Chổi rửa dụng cụ nội soi các số 75,000,000 75.000.000 37.500.000 63
427 PP2500239557 - Dây đốt mono đầu nhỏ (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad) 111,772,500 111.772.500 55.886.250 7
428 PP2500239558 - Dây đốt Mono nội soi đầu lớn (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad) 77,647,500 77.647.500 38.823.750 4
429 PP2500239559 - Gạc y tế cản quang tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp 26,880,000 26.880.000 13.440.000 5000
430 PP2500239560 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 6-0 kim 25G dài 60 mm dài chỉ 90 mm 167,982,000 167.982.000 83.991.000 750
431 PP2500239561 - Chỉ không tan sợi bện tổng hợp polyesterphủ silicone siêu mượt, số 2/0 150,200,000 150.200.000 75.100.000 25
432 PP2500239562 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 79,600,000 79.600.000 39.800.000 25
433 PP2500239563 - Chỉ không tan tự nhiên silk số 0 15,067,500 15.067.500 7.533.750 88
434 PP2500239564 - Chỉ khẩu không tiêu bằng expandedpolytetrafluroethylene (ePTFE),từ số 2-0 tới 5-0 56,160,000 56.160.000 28.080.000 9
435 PP2500239565 - Chỉ khâu không tiêu đơn sợi bằng polypropylene số 8/0 61,084,800 61.084.800 30.542.400 18
436 PP2500239566 - Cannula gốc động mạch chủ các cỡ 62,697,700 62.697.700 31.348.850 13
437 PP2500239567 - Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn 56,700,000 56.700.000 28.350.000 4
438 PP2500239568 - Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm. 98,700,000 98.700.000 49.350.000 13
439 PP2500239569 - Cannula lỗ động mạch vành các cỡ 28,886,000 28.886.000 14.443.000 7
440 PP2500239570 - Ống hút tim trái người lớn 84,000,000 84.000.000 42.000.000 13
441 PP2500239571 - Ống hút trong và ngoài tim 255,000,000 255.000.000 127.500.000 38
442 PP2500239572 - Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học các cỡ 950,000,000 950.000.000 475.000.000 2
443 PP2500239573 - Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ). 325,000,000 325.000.000 162.500.000 4
444 PP2500239574 - Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu bằng Polyester, được ngâm tẩm collagen.Đường kính 16 - 20mm, dài>=30cm 59,000,000 59.000.000 29.500.000 1
445 PP2500239575 - Van động mạch chủ kèm ống ghép mạch máu có ngâm tẩm gelatin. 340,000,000 340.000.000 170.000.000 1
446 PP2500239576 - Đầu nối male-male/ female-female 17,493,000 17.493.000 8.746.500 63
447 PP2500239577 - Cuvette các cỡ 255,000,000 255.000.000 127.500.000 38
448 PP2500239578 - Chỉ thay van tim sợi bện polyestersố 2/0 150,200,000 150.200.000 75.100.000 25
449 PP2500239579 - Chỉ thép khâu xương ức số 2 10,527,300 10.527.300 5.263.650 5
450 PP2500239580 - Chỉ điện cực đa sợi số 3/0 bằng thép không gỉ phủ bằng blue polyethylene dài 60cm, 2 kim 27,297,900 27.297.900 13.648.950 18
451 PP2500239581 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 8,772,750 8.772.750 4.386.375 4
452 PP2500239582 - Chỉ khâu không tiêu PTFE đường kính 2/0 160,000,000 160.000.000 80.000.000 3
453 PP2500239583 - Chỉ không tan đa sợi bện Polyestersố 3/0 87,200,000 87.200.000 43.600.000 100
454 PP2500239584 - Chỉ thép khâu xương ức số 4 2,378,784 2.378.784 1.189.392 3
455 PP2500239585 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 3 48,195,000 48.195.000 24.097.500 68
456 PP2500239586 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamid6.6 số 4 57,969,000 57.969.000 28.984.500 68
457 PP2500239587 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7 75,127,500 75.127.500 37.563.750 68
458 PP2500239588 - Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 5 80,892,000 80.892.000 40.446.000 90
459 PP2500239589 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8 158,760,000 158.760.000 79.380.000 45
460 PP2500239590 - Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng PTFE 690,000,000 690.000.000 345.000.000 3
461 PP2500239591 - Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu bằng PTFE, các cỡ. 690,000,000 690.000.000 345.000.000 3
462 PP2500239592 - Vật liệu trám tạm 8,700,000 8.700.000 4.350.000 4
463 PP2500239593 - Côn chính protaper 27,500,000 27.500.000 13.750.000 13
464 PP2500239594 - Vật liệu soi mòn men răng 7,000,000 7.000.000 3.500.000 9
465 PP2500239595 - Mũi khoan kim cương 222,750,000 222.750.000 111.375.000 188
466 PP2500239596 - Chất lấy dấu răng giả Alginate 36,000,000 36.000.000 18.000.000 19
467 PP2500239597 - Thạch cao vàng 30,000,000 30.000.000 15.000.000 19
468 PP2500239598 - Kim chích nha 55,950,000 55.950.000 27.975.000 38
469 PP2500239599 - Khí argon sử dụng trong chiếu tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương hoặc vết mổ (kèm thiết bị) 180,000,000 180.000.000 90.000.000 8
470 PP2500239600 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh 314,000,000 314.000.000 157.000.000 2500
471 PP2500239601 - Vòng tránh thai 16,125,000 16.125.000 8.062.500 94
472 PP2500239602 - Lancet 3,024,000 3.024.000 1.512.000 900
473 PP2500239603 - Dụng cụ đặt Stent các cỡ 31,000,000 31.000.000 15.500.000 2
474 PP2500239604 - Stent kim loại đường mật, 3 lớp phủ , đủ kích cỡ 230,000,000 230.000.000 115.000.000 2
475 PP2500239605 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (dạ dày) 90,000,000 90.000.000 45.000.000 2
476 PP2500239606 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (dạ dày) 49,500,000 49.500.000 24.750.000 1
477 PP2500239607 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (đại tràng) 54,000,000 54.000.000 27.000.000 1
478 PP2500239608 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (đại tràng) 39,600,000 39.600.000 19.800.000 1
479 PP2500239609 - Đầu gắn ống soi (dạ dày) 3,500,000 3.500.000 1.750.000 2
480 PP2500239610 - Kẹp cầm máu nóng (dạ dày) 5,900,000 5.900.000 2.950.000 2
481 PP2500239611 - Đầu gắn ống soi (đại tràng) 1,750,000 1.750.000 875.000 1
482 PP2500239612 - Kẹp cầm máu nóng (đại tràng) 2,950,000 2.950.000 1.475.000 1
483 PP2500239613 - Stent nhựa dạng thẳng (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm 44,560,000 44.560.000 22.280.000 5
484 PP2500239614 - Stent nhựa dạng pigtail (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm 39,300,000 39.300.000 19.650.000 4
485 PP2500239615 - Đầu đậy ống soi tá tràng 40,500,000 40.500.000 20.250.000 25
486 PP2500239616 - Dao cắt cơ vòng (dạng bán nguyệt) 358,000,000 358.000.000 179.000.000 10
487 PP2500239617 - Vòng thắt endoloop 69,500,000 69.500.000 34.750.000 7
488 PP2500239618 - Bộ rửa ống soi fuji 184,000,000 184.000.000 92.000.000 3
489 PP2500239619 - Dây nối kinh nước phụ. 10,425,000 10.425.000 5.212.500 2
490 PP2500239620 - Dây nối kinh nước phụ 10,425,000 10.425.000 5.212.500 2
491 PP2500239621 - Bộ rửa ống soi 180,000,000 180.000.000 90.000.000 3
492 PP2500239622 - Van khí nước ống soi 69,000,000 69.000.000 34.500.000 3
493 PP2500239623 - Van khí nước ống soi 46,800,000 46.800.000 23.400.000 3
494 PP2500239624 - Van sinh thiết 6,100,000 6.100.000 3.050.000 13
495 PP2500239625 - Rọ tán sỏi 78,000,000 78.000.000 39.000.000 2
496 PP2500239626 - Kềm sinh thiết dạ dày 156,000,000 156.000.000 78.000.000 150
497 PP2500239627 - Kềm sinh thiết đại tràng 52,000,000 52.000.000 26.000.000 50
498 PP2500239628 - Nắp chống nước 57,500,000 57.500.000 28.750.000 2
499 PP2500239629 - Ống thông can thiệp động mạch vành 6-8 F, độ cong đặc biệt dạng AL hoặc MP 92,000,000 92.000.000 46.000.000 5
500 PP2500239630 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định 315,000,000 315.000.000 157.500.000 13
501 PP2500239631 - Bộ dây chạy thận 8-12 ly, có túi báo thay đổi áp lực động mạch, bằng nhựa y tế 4,150,000,000 4.150.000.000 2.075.000.000 12500
502 PP2500239632 - Lọ nhựa 40 ml 31,500,000 31.500.000 15.750.000 1875
503 PP2500239633 - Lamelle 22mm x 22mm 6,300,000 6.300.000 3.150.000 63
504 PP2500239634 - Hộp nhựa vô trùng dùng cấy vi trùng, đường kính 90 mm 254,550,000 254.550.000 127.275.000 18750
505 PP2500239635 - Cán cấy 4,000,000 4.000.000 2.000.000 5
506 PP2500239636 - Que cấy nhựa 10μl 8,400,000 8.400.000 4.200.000 1250
507 PP2500239637 - Ống nghiệm 12x75mmkhông nhãn không nắp 6,540,000 6.540.000 3.270.000 3750
508 PP2500239638 - Gòn không thấm 1,984,500 1.984.500 992.250 3
509 PP2500239639 - Lam nhám 98,000,000 98.000.000 49.000.000 438
510 PP2500239640 - Kim gập góc loại 19-22G x 15mm 36,000,000 36.000.000 18.000.000 75
511 PP2500239641 - Dụng cụ thông khí 150,444,000 150.444.000 75.222.000 4500
512 PP2500239642 - Dây cho ăn 180,000,000 180.000.000 90.000.000 2250
513 PP2500239643 - Bơm 50cc cho ăn không kim 103,500,000 103.500.000 51.750.000 3750
514 PP2500239644 - Khóa ba ngã áp lực cao dây 25cm 1,614,240,000 1.614.240.000 807.120.000 9000
515 PP2500239645 - Dây cho ăn dài ngày 1,243,200,000 1.243.200.000 621.600.000 1000
516 PP2500239646 - Ống hút nước bọt 29,400,000 29.400.000 14.700.000 63
517 PP2500239647 - Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường 377,874,000 377.874.000 188.937.000 75
518 PP2500239648 - Băng thun 10cm x 4.5m 242,000,000 242.000.000 121.000.000 1250
519 PP2500239649 - Băng thun 15cm x 4.5m 171,500,000 171.500.000 85.750.000 625
520 PP2500239650 - Băng keo lụa, 2.5cm x 5m 1,950,000,000 1.950.000.000 975.000.000 12500
521 PP2500239651 - Gạc lưới Lipido-colloid không dính vết thương 10x10cm 198,000,000 198.000.000 99.000.000 625
522 PP2500239652 - Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm 224,000,000 224.000.000 112.000.000 1250
523 PP2500239653 - Túi áp lực 500ml 313,950,000 313.950.000 156.975.000 63
524 PP2500239654 - Bộ lọc bạch cầu tại giường cho khối tiểu cầu 285,967,500 285.967.500 142.983.750 63
525 PP2500239655 - Dung dịch bôi trơn vô khuẩn tan trong nước 126,000,000 126.000.000 63.000.000 375
526 PP2500239656 - Găng tay dài dùng trong sản khoa, tiệt trùng 58,800,000 58.800.000 29.400.000 625
527 PP2500239657 - Ống nghiệm Serum 76,200,000 76.200.000 38.100.000 15000
528 PP2500239658 - Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp 14,900,000 14.900.000 7.450.000 2500
529 PP2500239659 - Tube đựng huyết thanh 1,5ml 22,500,000 22.500.000 11.250.000 12500
530 PP2500239660 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 11,100,000 11.100.000 5.550.000 6250
531 PP2500239661 - Băng quấn chống thuyên tắc tĩnh mạch sâu 2,016,000,000 2.016.000.000 1.008.000.000 150
532 PP2500239662 - Giấy đo tim thai tương thích máy BT350 12,285,000 12.285.000 6.142.500 63
533 PP2500239663 - Giấy đo tim thai tương thích máy BT300 25,725,000 25.725.000 12.862.500 63
534 PP2500239664 - Mỏ vịt khám sản bằng nhựa các cỡ, sử dụng một lần 9,585,000 9.585.000 4.792.500 375
535 PP2500239665 - Ống thông dẫn lưu penrose 3,888,000 3.888.000 1.944.000 125
536 PP2500239666 - Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, cản quang,tiệt trùng 2,730,000,000 2.730.000.000 1.365.000.000 62500
537 PP2500239667 - Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, không cản quang tiệt trùng. 1,050,000,000 1.050.000.000 525.000.000 25000
538 PP2500239668 - Túi dẫn lưu đường mật 800ml 77,792,400 77.792.400 38.896.200 158
539 PP2500239669 - Ống thông tĩnh mạch rốn các số 51,000,000 51.000.000 25.500.000 75
540 PP2500239670 - Ống rửa bao tử 7,229,250 7.229.250 3.614.625 12
541 PP2500239671 - Kim điện cơ dùng một lần các số (dài 37mm, 26G; dài 25mm, 30G) 231,000,000 231.000.000 115.500.000 250
542 PP2500239672 - Kim châm cứu 25x30mm 62,400,000 62.400.000 31.200.000 37500
543 PP2500239673 - Kim châm cứu 30x40mm 29,120,000 29.120.000 14.560.000 17500
544 PP2500239674 - Kim châm cứu 30x75mm 416,000 416.000 208.000 250
545 PP2500239675 - Kim đẩy chỉ vô trùng dùng một lần 16,416,000 16.416.000 8.208.000 9000
546 PP2500239676 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 30mm, kim 30G dài 25mm 34,650,000 34.650.000 17.325.000 138
547 PP2500239677 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 50mm, kim 29G dài 38mm 18,900,000 18.900.000 9.450.000 75
548 PP2500239678 - Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn 740,000,000 740.000.000 370.000.000 1
Hóa chất pha loãng mẫu và tạo dòng chảy cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động.
Mã phần lô PP2500239131
Giá từng phần lô 3,660,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.660.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.830.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn.
Mã phần lô PP2500239132
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất FT3 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239133
Giá từng phần lô 244,518,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.518.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.259.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 782
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất Testosteron trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239134
Giá từng phần lô 91,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.266.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239135
Giá từng phần lô 83,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.569.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239136
Giá từng phần lô 42,761,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.761.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.380.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng PTH trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239137
Giá từng phần lô 56,945,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.945.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.472.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cóng phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239138
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch có tính kiềm dùng để hỗ trợ phản ứng hóa phát quang trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500239139
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 262500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239140
Giá từng phần lô 476,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2875
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch kiểm tra hệ thống trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239141
Giá từng phần lô 6,330,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.330.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.165.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nước rửa hệ thống có tính toan sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4)
Mã phần lô PP2500239142
Giá từng phần lô 64,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239143
Giá từng phần lô 7,377,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.377.248
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.688.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Card xét nghiệm phản ứng hòa hợp môi trường nước muối và sàng lọc kháng thể bất thường ở 25°C cho máy nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
Mã phần lô PP2500239144
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Que thử Multi 4 Drug (Morphine - AMP-MET-THC)
Mã phần lô PP2500239145
Giá từng phần lô 27,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hồng cầu mẫu định nhóm máu cho máy XN nhóm máu kỹ thuật Gecard tự động
Mã phần lô PP2500239146
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng hồng cầu và tăng cường phản ứng hòa hợp cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard.
Mã phần lô PP2500239147
Giá từng phần lô 383,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cóng thực hiện pha loãng hồng cầu cho máy phân tích nhóm máu và phản ứng hòa hợp phát máu tự động kỹ thuật Gelcard.
Mã phần lô PP2500239148
Giá từng phần lô 383,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 383.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường cho máy xét nghiệm hoà hợp phát máu
Mã phần lô PP2500239149
Giá từng phần lô 44,400,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.200.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Free hCGβ trên máy sàng lọc trước sinh tự động
Mã phần lô PP2500239150
Giá từng phần lô 209,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.517.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm PAPA-A trên máy sàng lọc trước sinh tự động
Mã phần lô PP2500239151
Giá từng phần lô 213,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
Mã phần lô PP2500239152
Giá từng phần lô 48,879,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.879.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.439.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch dùng trong bảo dưỡng thiết bị cho máy định nhóm máu tự động kỹ thuật gelcard
Mã phần lô PP2500239153
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch dùng để rửa và khử nhiễm kim máy đông máu đo từ tự động
Mã phần lô PP2500239154
Giá từng phần lô 1,504,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 137500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa và khử nhiễm hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500239155
Giá từng phần lô 612,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32875
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2500239156
Giá từng phần lô 2,329,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.329.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất đếm số lượng các tế bào hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
Mã phần lô PP2500239157
Giá từng phần lô 1,990,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.990.548.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
Mã phần lô PP2500239158
Giá từng phần lô 1,049,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.049.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn các xét nghiệm protein đặc biệt trên hệ thống xét nghiệm tự động hóa
Mã phần lô PP2500239159
Giá từng phần lô 44,560,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.560.008
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.280.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm FT3 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239160
Giá từng phần lô 451,627,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239161
Giá từng phần lô 1,358,791,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.358.791.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 679.395.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11700
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm LDL Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239162
Giá từng phần lô 2,347,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.347.956.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.173.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13050
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239163
Giá từng phần lô 331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Carbon Dioxide trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239164
Giá từng phần lô 173,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239165
Giá từng phần lô 328,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12300
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Cortisol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239166
Giá từng phần lô 456,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239167
Giá từng phần lô 33,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239168
Giá từng phần lô 382,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm MicroAlbumin sử dụng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239169
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ điện cực cho xét nghiệm điện giải đồ trên hệ thống tích hợp tự động hóa.
Mã phần lô PP2500239170
Giá từng phần lô 1,103,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.103.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Lactate trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239171
Giá từng phần lô 704,039,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.039.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.019.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 3413
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Ammoniatrên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239172
Giá từng phần lô 74,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Amylasetrên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239173
Giá từng phần lô 101,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm C3 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239174
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm C4 trên hệ thống sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239175
Giá từng phần lô 84,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm CRP trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239176
Giá từng phần lô 1,327,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Haptoglobin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239177
Giá từng phần lô 55,520,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.520.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.760.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Magnesium trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239178
Giá từng phần lô 52,196,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.196.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.098.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1350
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm RF trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239179
Giá từng phần lô 63,174,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.587.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Protein trong nước tiểu trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239180
Giá từng phần lô 39,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.906.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Transferrin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239181
Giá từng phần lô 26,846,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.846.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.423.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239182
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cóng phản ứng trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239183
Giá từng phần lô 161,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện giải trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239184
Giá từng phần lô 57,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29550
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cóng pha loãng mẫu bệnh phẩm trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239185
Giá từng phần lô 69,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất 1 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239186
Giá từng phần lô 111,909,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.909.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.954.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 982
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất 2 rửa kim thuốc thử trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239187
Giá từng phần lô 214,409,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.409.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.204.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1740
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng TroponinI hs trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2500239188
Giá từng phần lô 27,567,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.567.648
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.783.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2500239189
Giá từng phần lô 26,314,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.314.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.157.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất NT_proBNP trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2500239190
Giá từng phần lô 2,144,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.144.016.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.072.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất TroponinI siêu nhạy trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2500239191
Giá từng phần lô 3,003,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.003.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.501.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất Free PSA trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2500239192
Giá từng phần lô 326,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất Beta HCG trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2500239193
Giá từng phần lô 192,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất Trab (Anti-TSH Receptor)trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2500239194
Giá từng phần lô 567,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch Trab (Anti-TSH Receptor)trên máy miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2500239195
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch tách/ ổn định môi trường phản ứng miễn dịch trên may miễn dịch chỉ dấu ung thư và tim mạch tự động
Mã phần lô PP2500239196
Giá từng phần lô 119,480,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.480.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.740.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17550
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239197
Giá từng phần lô 7,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.484.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.742.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng cho các xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239198
Giá từng phần lô 17,294,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.294.256
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.647.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239199
Giá từng phần lô 369,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Ethanol trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239200
Giá từng phần lô 99,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintrực tiếp cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239201
Giá từng phần lô 66,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Creatinine cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239202
Giá từng phần lô 133,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.654.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Lactate cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239203
Giá từng phần lô 385,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239204
Giá từng phần lô 1,877,601,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.877.601.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.800.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12600
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Bilirubintoàn phần trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239205
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4950
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239206
Giá từng phần lô 203,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239207
Giá từng phần lô 81,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Protein trong mẫu nước tiểu/ dịch não tủy trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239208
Giá từng phần lô 24,116,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.116.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.058.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch tạo môi trường phản ứng ổn định cho xét nghiệm điện giải đồ trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239209
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch đo điện thế chuẩn của điện cực (Na+, K+, Cl-) trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239210
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm ANAscreen trên máy miễn dịch Elisa
Mã phần lô PP2500239211
Giá từng phần lô 473,558,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.558.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.779.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-CCP hs trên máy miễn dịch Eisa
Mã phần lô PP2500239212
Giá từng phần lô 473,558,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.558.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.779.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất cho xét nghiệm Anti-dsDNA Screen trên máy miễn dịch Elisa
Mã phần lô PP2500239213
Giá từng phần lô 242,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nước rửa hệ thống có tính kiềm sử dụng trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn (xét nghiệm CA 72.4)
Mã phần lô PP2500239214
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cơ chất phản ứng miễn dịch trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn ( xét nghiệm CA 72.4)
Mã phần lô PP2500239215
Giá từng phần lô 32,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp
Mã phần lô PP2500239216
Giá từng phần lô 112,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình
Mã phần lô PP2500239217
Giá từng phần lô 112,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường.
Mã phần lô PP2500239218
Giá từng phần lô 14,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức cao
Mã phần lô PP2500239219
Giá từng phần lô 14,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm HbA1c mức bình thường và mức cao
Mã phần lô PP2500239220
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức thấp
Mã phần lô PP2500239221
Giá từng phần lô 141,000,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch mức trung bình
Mã phần lô PP2500239222
Giá từng phần lô 94,000,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.000.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bình thường
Mã phần lô PP2500239223
Giá từng phần lô 16,215,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.215.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.107.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu mức bất thường
Mã phần lô PP2500239224
Giá từng phần lô 16,215,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.215.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.107.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm Huyết học
Mã phần lô PP2500239225
Giá từng phần lô 18,699,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.699.990
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.349.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm khí máu động mạch
Mã phần lô PP2500239226
Giá từng phần lô 34,018,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.018.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.009.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Miễn dịch
Mã phần lô PP2500239227
Giá từng phần lô 36,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500239228
Giá từng phần lô 21,418,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.418.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.709.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2500239229
Giá từng phần lô 33,459,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.459.984
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.729.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ thấp
Mã phần lô PP2500239230
Giá từng phần lô 6,419,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.419.988
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.209.994
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm NT-proBNP trên hệ thống tích hợp tự động hóa, nồng độ cao
Mã phần lô PP2500239231
Giá từng phần lô 8,340,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.340.012
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.170.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Free PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239232
Giá từng phần lô 18,356,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.356.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.178.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Total PSA trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239233
Giá từng phần lô 18,356,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.356.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.178.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm PCT trên máy miễn dịch tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500239234
Giá từng phần lô 52,867,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.867.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.433.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bình thường
Mã phần lô PP2500239235
Giá từng phần lô 80,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm dấu ấn ung thư mức bất thường cao
Mã phần lô PP2500239236
Giá từng phần lô 80,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2500239237
Giá từng phần lô 150,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm free PSA trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239238
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hoá chất định lượng xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2500239239
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2500239240
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng xét nghiệm TroponinT
Mã phần lô PP2500239241
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Lipoprotein(a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa
Mã phần lô PP2500239242
Giá từng phần lô 123,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein (a) trên hệ thống tích hợp tự động hóa
Mã phần lô PP2500239243
Giá từng phần lô 7,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Xét nghiệm định lượng yếu tố kháng Xa
Mã phần lô PP2500239244
Giá từng phần lô 118,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)
Mã phần lô PP2500239245
Giá từng phần lô 43,665,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.665.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.832.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng Anti Xa (UF Heparin)
Mã phần lô PP2500239246
Giá từng phần lô 42,575,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.575.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.287.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500239247
Giá từng phần lô 8,728,314
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.728.314
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.364.157
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho.
Mã phần lô PP2500239248
Giá từng phần lô 138,138,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.138.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 825
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch tối ưu hoá nhuộm tế bào bạch cầu cho kênh đo bách phân bạch cầu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2500239249
Giá từng phần lô 44,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.799.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.399.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8175
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239250
Giá từng phần lô 115,819,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.819.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.909.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6300
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm Creatinine trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239251
Giá từng phần lô 187,768,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.768.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.884.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 11040
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức bình thường trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2500239252
Giá từng phần lô 37,616,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.616.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.808.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức cao trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2500239253
Giá từng phần lô 37,616,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.616.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.808.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất chứng phân tích tế bào máu và hồng cầu lưới mức thấp trên máy phân tích huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân biệt được bạch cầu non dòng hạt và bạch cầu non dòng lympho
Mã phần lô PP2500239254
Giá từng phần lô 37,616,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.616.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.808.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm FT4 trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239255
Giá từng phần lô 660,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất xét nghiệm TSH trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239256
Giá từng phần lô 645,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hoá trên hệ thống tích hợp tự động hoá
Mã phần lô PP2500239257
Giá từng phần lô 202,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 229875
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm ổn định cóng phản ứng xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2500239258
Giá từng phần lô 396,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thử cổ tử cung ThinPrephoặc tương đương
Mã phần lô PP2500239259
Giá từng phần lô 3,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.040.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Pan Keratin
Mã phần lô PP2500239260
Giá từng phần lô 13,196,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.196.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.598.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Desmin
Mã phần lô PP2500239261
Giá từng phần lô 4,387,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.387.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.193.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm EstrogenReceptor
Mã phần lô PP2500239262
Giá từng phần lô 7,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.749.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.874.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Ki-67
Mã phần lô PP2500239263
Giá từng phần lô 64,628,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.628.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.314.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Melanosome
Mã phần lô PP2500239264
Giá từng phần lô 14,051,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.051.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.025.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2500239265
Giá từng phần lô 12,792,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.792.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.396.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm S100
Mã phần lô PP2500239266
Giá từng phần lô 13,064,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.064.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.532.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Vimentin
Mã phần lô PP2500239267
Giá từng phần lô 14,477,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.477.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.238.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Calretinin
Mã phần lô PP2500239268
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 20
Mã phần lô PP2500239269
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 7
Mã phần lô PP2500239270
Giá từng phần lô 11,817,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.817.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.908.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm EMA
Mã phần lô PP2500239271
Giá từng phần lô 17,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.728.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản
Mã phần lô PP2500239272
Giá từng phần lô 212,358,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.358.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.179.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa 10X
Mã phần lô PP2500239273
Giá từng phần lô 77,961,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.961.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.980.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mực in nhãn mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
Mã phần lô PP2500239274
Giá từng phần lô 1,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm HER2/neu
Mã phần lô PP2500239275
Giá từng phần lô 117,312,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.312.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.656.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm p63
Mã phần lô PP2500239276
Giá từng phần lô 8,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.117.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.058.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 5/6
Mã phần lô PP2500239277
Giá từng phần lô 36,691,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.691.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.345.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm SV-40
Mã phần lô PP2500239278
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm C4D
Mã phần lô PP2500239279
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử parafin 10X
Mã phần lô PP2500239280
Giá từng phần lô 178,200,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.100.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa loại SSC 10X
Mã phần lô PP2500239281
Giá từng phần lô 21,383,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.383.888
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.691.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD20
Mã phần lô PP2500239282
Giá từng phần lô 16,575,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.575.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.287.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên
Mã phần lô PP2500239283
Giá từng phần lô 311,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm hematoxylin II
Mã phần lô PP2500239284
Giá từng phần lô 138,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản
Mã phần lô PP2500239285
Giá từng phần lô 94,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
Mã phần lô PP2500239286
Giá từng phần lô 73,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ phát hiện đa năng UltraView
Mã phần lô PP2500239287
Giá từng phần lô 715,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.689.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1)
Mã phần lô PP2500239288
Giá từng phần lô 39,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.529.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.764.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
Mã phần lô PP2500239289
Giá từng phần lô 39,529,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.529.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.764.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
Mã phần lô PP2500239290
Giá từng phần lô 39,529,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.529.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.764.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
Mã phần lô PP2500239291
Giá từng phần lô 39,529,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.529.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.764.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CDX-2
Mã phần lô PP2500239292
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Mammaglobin
Mã phần lô PP2500239293
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.172.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm GATA3
Mã phần lô PP2500239294
Giá từng phần lô 19,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.488.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm p120 catenin
Mã phần lô PP2500239295
Giá từng phần lô 8,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.117.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.058.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Beta-Catenin
Mã phần lô PP2500239296
Giá từng phần lô 7,386,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.386.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.693.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD10
Mã phần lô PP2500239297
Giá từng phần lô 28,068,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.068.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.034.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm protein p16INK4a
Mã phần lô PP2500239298
Giá từng phần lô 9,922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.961.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm p40
Mã phần lô PP2500239299
Giá từng phần lô 16,235,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.235.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.117.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Hepatocyte Specific Antigen
Mã phần lô PP2500239300
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Cytokeratin 19
Mã phần lô PP2500239301
Giá từng phần lô 6,231,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.231.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Glypican3
Mã phần lô PP2500239302
Giá từng phần lô 14,773,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.773.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.386.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PAX8
Mã phần lô PP2500239303
Giá từng phần lô 18,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PLAP
Mã phần lô PP2500239304
Giá từng phần lô 8,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.117.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.058.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm SALL4
Mã phần lô PP2500239305
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm WT1
Mã phần lô PP2500239306
Giá từng phần lô 12,447,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.447.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.223.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm p53
Mã phần lô PP2500239307
Giá từng phần lô 20,680,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.680.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.340.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500239308
Giá từng phần lô 10,597,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.597.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.298.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm TdT
Mã phần lô PP2500239309
Giá từng phần lô 10,371,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.371.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.185.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm MART-1/melan A
Mã phần lô PP2500239310
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Actin, Smooth Muscle
Mã phần lô PP2500239311
Giá từng phần lô 7,779,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.779.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.889.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm Myogenin
Mã phần lô PP2500239312
Giá từng phần lô 7,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD31
Mã phần lô PP2500239313
Giá từng phần lô 11,817,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.817.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.908.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD34
Mã phần lô PP2500239314
Giá từng phần lô 11,817,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.817.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.908.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm ERG
Mã phần lô PP2500239315
Giá từng phần lô 11,999,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.999.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.999.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm SOX-10
Mã phần lô PP2500239316
Giá từng phần lô 9,882,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.882.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.941.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm INI-1
Mã phần lô PP2500239317
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm TFE3
Mã phần lô PP2500239318
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD99
Mã phần lô PP2500239319
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.172.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD68
Mã phần lô PP2500239320
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.452.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm CD1a
Mã phần lô PP2500239321
Giá từng phần lô 7,100,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.100.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.550.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1
Mã phần lô PP2500239322
Giá từng phần lô 56,840,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.840.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.420.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView(dùng cho kháng thể khó)
Mã phần lô PP2500239323
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ phát hiện nâng cao OptiView
Mã phần lô PP2500239324
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chứng âm đơn dòng dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK
Mã phần lô PP2500239325
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lam kính tích điện dương
Mã phần lô PP2500239326
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500239327
Giá từng phần lô 33,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.883.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.941.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500239328
Giá từng phần lô 33,883,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.883.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.941.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Enzyme thủy phân có hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500239329
Giá từng phần lô 7,218,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.218.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.609.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500239330
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô
Mã phần lô PP2500239331
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ
Mã phần lô PP2500239332
Giá từng phần lô 32,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.406.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch xử lý tế báo trên lát cắt mô bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500239333
Giá từng phần lô 155,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc thử xét nghiệm DOG-1
Mã phần lô PP2500239334
Giá từng phần lô 27,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.405.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.702.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Keo sinh thiết lạnh
Mã phần lô PP2500239335
Giá từng phần lô 5,068,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.068.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.534.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Formalinđệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2500239336
Giá từng phần lô 152,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2500239337
Giá từng phần lô 91,780,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.780.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.890.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2500239338
Giá từng phần lô 47,536,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.536.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.768.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm OG 6
Mã phần lô PP2500239339
Giá từng phần lô 43,559,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.559.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.779.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thuốc nhuộm EA50
Mã phần lô PP2500239340
Giá từng phần lô 43,559,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.559.460
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.779.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500239341
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Keo dán lam pha sẵn
Mã phần lô PP2500239342
Giá từng phần lô 36,054,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.054.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.027.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Xylen
Mã phần lô PP2500239343
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mực đánh dấu bờ cắt
Mã phần lô PP2500239344
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Formol 36% - 40%
Mã phần lô PP2500239345
Giá từng phần lô 5,828,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.914.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Khuôn nhựa để mẫu giải phẫu bệnh các màu có nắp
Mã phần lô PP2500239346
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Paraffin - sáp hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2500239347
Giá từng phần lô 149,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dao cắt tiêu bản Low Profile
Mã phần lô PP2500239348
Giá từng phần lô 169,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống ly tâm 15ml
Mã phần lô PP2500239349
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lame kính hiển vi
Mã phần lô PP2500239350
Giá từng phần lô 13,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lamelle 22x50 mm
Mã phần lô PP2500239351
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
HPV genotype(>=14 type nguy cơ cao) RealtimePCR RealtimePCR, kèm tách chiết tự động, vật tư tiêu hao
Mã phần lô PP2500239352
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu
Mã phần lô PP2500239353
Giá từng phần lô 103,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch vết thương.
Mã phần lô PP2500239354
Giá từng phần lô 191,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch vết thương
Mã phần lô PP2500239355
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Gel làm sạch vết thương
Mã phần lô PP2500239356
Giá từng phần lô 89,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dạng xịt
Mã phần lô PP2500239357
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch phun sương khử khuẩn
Mã phần lô PP2500239358
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch rửa tay trước phẫu thuật
Mã phần lô PP2500239359
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500239360
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2500239361
Giá từng phần lô 43,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500239362
Giá từng phần lô 572,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500239363
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vi ống thông can thiệp động mạch vành dạng mũi khoan sang thương tắc mạn CTO
Mã phần lô PP2500239364
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ khăn sanh mổ có túi chống thấm
Mã phần lô PP2500239365
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây nối bơm tiêm 75cm
Mã phần lô PP2500239366
Giá từng phần lô 929,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 929.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2500239367
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bơm tiêm cản từ
Mã phần lô PP2500239368
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Khớp háng toàn phần loại thay lại có vít bắt vành ổ cối
Mã phần lô PP2500239369
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh
Mã phần lô PP2500239370
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mũi khoan ngược dùng trong kỹ thuật All Inside
Mã phần lô PP2500239371
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2500239372
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lưỡi bào khớp bằng sóng radio các loại
Mã phần lô PP2500239373
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng
Mã phần lô PP2500239374
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng tương ứng nẹp
Mã phần lô PP2500239375
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đinh rush đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2500239376
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2500239377
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thun vớ 3 inch
Mã phần lô PP2500239378
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thun vớ 4 inch
Mã phần lô PP2500239379
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay, các cỡ
Mã phần lô PP2500239380
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít khóa AO 2.4mm tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
Mã phần lô PP2500239381
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít khóa AO 2.7mm các cỡ tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
Mã phần lô PP2500239382
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8mm, tự Taro tương thích Nẹp khóa Titan twin holes đầu trên xương quay
Mã phần lô PP2500239383
Giá từng phần lô 146,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc, các cỡ
Mã phần lô PP2500239384
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít khóa Titan 2.4mm tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
Mã phần lô PP2500239385
Giá từng phần lô 87,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít khóa Titan 2.7mm đầu Torx T8, tự taro tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
Mã phần lô PP2500239386
Giá từng phần lô 87,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít khóa titan 3.5mm, đầu 4.8, tự khoan tương thích Nẹp khóa Titan Twin khuỷu có móc
Mã phần lô PP2500239387
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít neo tự tiêu cố định đường kính 3.1 mm
Mã phần lô PP2500239388
Giá từng phần lô 343,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp lưng các số
Mã phần lô PP2500239389
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp vải cẳng tay trái, phải các số
Mã phần lô PP2500239390
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông chẩn đoán mạch máu 4-5F
Mã phần lô PP2500239391
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ đánh tan huyết khối mạch máu ngoại biên xoay cơ học hình sin cầm tay sử dụng bằng pin
Mã phần lô PP2500239392
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc Sirolimus1.0μg/mm2
Mã phần lô PP2500239393
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bình chứa dung dịch hút huyết khối
Mã phần lô PP2500239394
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Stent dùng trong điều trị hẹp mạch nội sọ có thiết kế mắt stent đóng bất đối xứng
Mã phần lô PP2500239395
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên 0.014inch & 0.016inch, cấu trúc vòng xoắn kép
Mã phần lô PP2500239396
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lọ nước tiểu 55ml
Mã phần lô PP2500239397
Giá từng phần lô 71,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ bẫy khí và kết nối dung dịch muối với dây dịch truyền
Mã phần lô PP2500239398
Giá từng phần lô 267,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dây truyền dịch loại 3 bóng
Mã phần lô PP2500239399
Giá từng phần lô 617,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ quả lọc tách huyết tương kèm dây lọc máu, diện tích màng 0.35m2, dùng cho lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500239400
Giá từng phần lô 2,142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ quả lọc máu oxiris hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500239401
Giá từng phần lô 10,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000.
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni
Mã phần lô PP2500239402
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục kết hợp hấp phụ dùng cho máy Omni
Mã phần lô PP2500239403
Giá từng phần lô 435,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cannula tĩnh mạch dùng cho máy ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2500239404
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cannula động mạch dùng cho máy ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2500239405
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim sắt chích động mạch đùi không nòng
Mã phần lô PP2500239406
Giá từng phần lô 1,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Catheter động mạch phổi 7Fr
Mã phần lô PP2500239407
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ mở đường
Mã phần lô PP2500239408
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ thị hoá học type 5 dùng trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2500239409
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dầu bảo dưỡng bôi trơn dụng cụ kèm vòi xịt
Mã phần lô PP2500239410
Giá từng phần lô 21,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch chống gỉ sét dụng cụ
Mã phần lô PP2500239411
Giá từng phần lô 54,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Test vi sinh trong hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500239412
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Túi ép dẹp 200mmx200m
Mã phần lô PP2500239413
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bông gạc cầu sản khoa
Mã phần lô PP2500239414
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Gói thử lò hấp, không chứa chì, loại có tờ cảnh báo sớm
Mã phần lô PP2500239415
Giá từng phần lô 124,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2500239416
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Test chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500239417
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thanh nâng ngực các loại
Mã phần lô PP2500239418
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Van Heimlich
Mã phần lô PP2500239419
Giá từng phần lô 4,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.999.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2500239420
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp xương sườn thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2500239421
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ
Mã phần lô PP2500239422
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ
Mã phần lô PP2500239423
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp xương sườn uốn sẵn 24 lỗ
Mã phần lô PP2500239424
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít xương sườn
Mã phần lô PP2500239425
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp xương ức, chữ L, cong 100 độ, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500239426
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp xương ức, chữ X 8 lỗ
Mã phần lô PP2500239427
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp xương ức, thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2500239428
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp xương ức, JL 8 lỗ
Mã phần lô PP2500239429
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít xương ức dài 8-16mm
Mã phần lô PP2500239430
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp lực tự động
Mã phần lô PP2500239431
Giá từng phần lô 193,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim chọc dò dùng trong bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500239432
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Xi măng hóa học bơm thân sống
Mã phần lô PP2500239433
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp chẩm các loại
Mã phần lô PP2500239434
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 240mm
Mã phần lô PP2500239435
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cột sống cổ sau, uốn được góc 90 độ, dài 25mm-100mm
Mã phần lô PP2500239436
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau, các cỡ
Mã phần lô PP2500239437
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ốc khóa nẹp chẩm
Mã phần lô PP2500239438
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ốc khóa trong cho vít cổ sau, các cỡ
Mã phần lô PP2500239439
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít chẩm
Mã phần lô PP2500239440
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít cổ sau đa trục, các cỡ
Mã phần lô PP2500239441
Giá từng phần lô 202,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc dài 240mm
Mã phần lô PP2500239442
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ốc khóa trong tương thích vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm
Mã phần lô PP2500239443
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít xốp đa trục cột sống cổ lối sau đường kính 3,5-4,5mm
Mã phần lô PP2500239444
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ốc khóa trong, phủ nano Bạc, cố định 3 bước ren
Mã phần lô PP2500239445
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít đốt sống lưng đơn trục các cỡ, phủ nano Bạc
Mã phần lô PP2500239446
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng lối sau, các cỡ
Mã phần lô PP2500239447
Giá từng phần lô 314,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong. Các cỡ
Mã phần lô PP2500239448
Giá từng phần lô 434,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ
Mã phần lô PP2500239449
Giá từng phần lô 54,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang tương thích vít đơn trục, đa trục cột sống lưng, các cỡ
Mã phần lô PP2500239450
Giá từng phần lô 54,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thanh nối dọc cho vít đơn trục và đa trục
Mã phần lô PP2500239451
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít cột sống đơn trục cơ chế khóa vít tuyến tính các cỡ
Mã phần lô PP2500239452
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đa trục rỗng, bơm xi măng cho bệnh nhân loãng xương,các cỡ,kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500239453
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít khóa trong cho vít đa trục và vít đơn trục
Mã phần lô PP2500239454
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2500239455
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2500239456
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2500239457
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít thân cổ trước 3 tầng kèm khoá an toàn các cỡ
Mã phần lô PP2500239458
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc tương thích vít vột sống lưng đầu nhỏ 15.2/ 16.2mm
Mã phần lô PP2500239459
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500239460
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nối khóa thanh dọc đàn hồi, chất liệu Titanium,đường kính 5.5mm, dài 15mm
Mã phần lô PP2500239461
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ốc khóa trong có chốt dùng cho thanh dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2500239462
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500239463
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thanh dọc dùng kết hợp thanh nối dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2500239464
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thanh nối dọc
Mã phần lô PP2500239465
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thanh nối dọc đàn hồi
Mã phần lô PP2500239466
Giá từng phần lô 360,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thanh nối ngang
Mã phần lô PP2500239467
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đa trục đuôi dài
Mã phần lô PP2500239468
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đa trục rỗng ruột bơm xi măng
Mã phần lô PP2500239469
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đa trục
Mã phần lô PP2500239470
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít cột sống lưng đơn trục
Mã phần lô PP2500239471
Giá từng phần lô 165,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong TLIF, các cỡ
Mã phần lô PP2500239472
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cột sống lưng, tương thích với vít đơn trục/ vít đa trục ren bén, nhuyễn, bằng titanium đường kính 5.5mm, dài 550mm
Mã phần lô PP2500239473
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang cột sống lưng, các cỡ
Mã phần lô PP2500239474
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction
Mã phần lô PP2500239475
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít đa trục cột sống lưng góc xoay ± 50 dộ, các cỡ
Mã phần lô PP2500239476
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít đơn trục cột sống lưng
Mã phần lô PP2500239477
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít khóa trong cột sống lưng tương thích vít đa trục, đa trục cột sống lưng góc xoay ±50 độ
Mã phần lô PP2500239478
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít trượt đa trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ
Mã phần lô PP2500239479
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít trượt dơn trục cột sống lưng nắn trượt, đuôi dài 5.5 MONO-REDUCTION cuống nhỏ, các cỡ
Mã phần lô PP2500239480
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim PAK chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2500239481
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cho vít qua da đường kính 6.0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2500239482
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6.0mm, các cỡ
Mã phần lô PP2500239483
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang xoay góc ±20 độ,
Mã phần lô PP2500239484
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ốc khóa trong bước ren vuông, các cỡ.
Mã phần lô PP2500239485
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng mũ vít bước ren vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2500239486
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít đơn trục rỗng nòng mũ vít bước ren vuông, các cỡ
Mã phần lô PP2500239487
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông mổ ít xâm lấn, các cỡ
Mã phần lô PP2500239488
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm cột sống lưng lối sau, dạng cong, các cỡ
Mã phần lô PP2500239489
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp nối ngang kéo dài 16,19,22,25,28,31,34,37,40mm
Mã phần lô PP2500239490
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrom đường kính ≤ 4,75mm
Mã phần lô PP2500239491
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ốc khóa trong tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm
Mã phần lô PP2500239492
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít cột sống đa trục hai bước ren tương thích nẹp dọc ≤ 4,75mm
Mã phần lô PP2500239493
Giá từng phần lô 616,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương Bionit
Mã phần lô PP2500239494
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ốc khóa trong vít bán động
Mã phần lô PP2500239495
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cho vít và ốc khoá bán động
Mã phần lô PP2500239496
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít đa trục cột sống lưng mổ ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500239497
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đĩa đệm lưng điều chỉnh độ cao
Mã phần lô PP2500239498
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít khóa trong trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao
Mã phần lô PP2500239499
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp dọc cột sống lưng mổ ít xâm lấn sử dụng với đĩa đệm điều chỉnh độ cao
Mã phần lô PP2500239500
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm
Mã phần lô PP2500239501
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Miếng vá khuyết sọ dynamic
Mã phần lô PP2500239502
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Miếng vá khuyết sọ loại dễ tạo hình
Mã phần lô PP2500239503
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Miếng vá sọ
Mã phần lô PP2500239504
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp đóng lỗ khoan sọ Titan
Mã phần lô PP2500239505
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp sọ não Titan thẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1.6mm
Mã phần lô PP2500239506
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp titan vá sọ 16 lỗ
Mã phần lô PP2500239507
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp titan vá sọ, đường kính 17mm, dày 0.5mm
Mã phần lô PP2500239508
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nẹp vá sọ não thẳng 10 lỗ, các loại, các cỡ dùng vít 1.6mm,
Mã phần lô PP2500239509
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít titan mini tự khoan Ultra fit, kích thước 2x5/ 6mm
Mã phần lô PP2500239510
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít titan sọ não 2.0x6mmloại tự khoan tự taro
Mã phần lô PP2500239511
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít titan vá sọ 2.0x5 mm loại tự khoan tự taro
Mã phần lô PP2500239512
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít titan vá sọ 2.0x6/7/9/11/13mm
Mã phần lô PP2500239513
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vít vá sọ tự khoan tương thích miếng vá khuyết sọ, Nẹp sọ đường kính 1.6mm, dài 4-8mm
Mã phần lô PP2500239514
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lọc khuẩn sử dụng cho máy FeNO
Mã phần lô PP2500239515
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lọc khuẩn sử dụng cho máy phế thân ký
Mã phần lô PP2500239516
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vớ y khoa gối hở ngón.
Mã phần lô PP2500239517
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vớ y khoa gối hở ngón
Mã phần lô PP2500239518
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vớ y khoa đùi hở ngón.
Mã phần lô PP2500239519
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vớ y khoa đùi hở ngón
Mã phần lô PP2500239520
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đầu kim dùng cho bút tiêm Insulin
Mã phần lô PP2500239521
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Gạc y tế
Mã phần lô PP2500239522
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Túi hậu môn nhân tạo mảnh, loại xả
Mã phần lô PP2500239523
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Túi hậu môn nhân tạo hai mảnh, loại xả
Mã phần lô PP2500239524
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ cố định nộikhí quản có chốngcắn, ống hút đờmnhớt
Mã phần lô PP2500239525
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ hút ẩm chống loét lỗ mở thông ra da
Mã phần lô PP2500239526
Giá từng phần lô 3,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mảnh ghép thoát vị 15cmx10cm
Mã phần lô PP2500239527
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mảnh ghép thoát vị 15cmx15cm
Mã phần lô PP2500239528
Giá từng phần lô 179,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mảnh ghép thoát vị 11cm x 6cm
Mã phần lô PP2500239529
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh, loại xả, các cỡ
Mã phần lô PP2500239530
Giá từng phần lô 308,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Clip kẹp mạch máu 8mm và 12mm bằng chất liệu tự tan
Mã phần lô PP2500239531
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Trocar nội soi nhựa
Mã phần lô PP2500239532
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Banh miệng vết mổ vòng trên
Mã phần lô PP2500239533
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Banh bảo vệ đường mổ
Mã phần lô PP2500239534
Giá từng phần lô 159,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim bơm khí CO2
Mã phần lô PP2500239535
Giá từng phần lô 20,102,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.102.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.051.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống hút nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
Mã phần lô PP2500239536
Giá từng phần lô 457,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ruột grasper cửa sổ tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
Mã phần lô PP2500239537
Giá từng phần lô 376,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.223.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ruột kéo tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
Mã phần lô PP2500239538
Giá từng phần lô 2,138,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.138.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Trocar 05 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
Mã phần lô PP2500239539
Giá từng phần lô 141,687,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.843.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Trocar 10 nội soi tương thích dụng cụ nội soi Karl Storz
Mã phần lô PP2500239540
Giá từng phần lô 71,956,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.956.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.978.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ tan nhanh đa sợi Polyglycolic acid, áo bao Glyconate số 2/0
Mã phần lô PP2500239541
Giá từng phần lô 133,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene có chất bao phủ số 5/0
Mã phần lô PP2500239542
Giá từng phần lô 45,832,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.832.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.916.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD) số 2/0
Mã phần lô PP2500239543
Giá từng phần lô 46,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8/0
Mã phần lô PP2500239544
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly, CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate(CHD) , số 1/0
Mã phần lô PP2500239545
Giá từng phần lô 87,318,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 0
Mã phần lô PP2500239546
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500239547
Giá từng phần lô 85,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bình chứa máu trước ly tâm sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart
Mã phần lô PP2500239548
Giá từng phần lô 182,876,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.876.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.438.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây hút máu từ phẫu trường về bình chứa sử dụng cho máy truyền máu hoàn hồi Catsmart
Mã phần lô PP2500239549
Giá từng phần lô 74,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2500239550
Giá từng phần lô 33,255,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.255.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.627.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bao chụp đầu đèn L
Mã phần lô PP2500239551
Giá từng phần lô 37,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.884.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.942.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 282
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bao nylon vô trùng phủ kính bao hiển vi
Mã phần lô PP2500239552
Giá từng phần lô 35,516,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.516.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.758.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 282
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông dẫn lưu màng bụng số 28
Mã phần lô PP2500239553
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn RFA
Mã phần lô PP2500239554
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nắp đậy và nắp giảm trocar 10
Mã phần lô PP2500239555
Giá từng phần lô 2,879,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.879.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.439.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chổi rửa dụng cụ nội soi các số
Mã phần lô PP2500239556
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây đốt mono đầu nhỏ (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad)
Mã phần lô PP2500239557
Giá từng phần lô 111,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.886.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây đốt Mono nội soi đầu lớn (sử dụng máy đốt force FX, Force Triad)
Mã phần lô PP2500239558
Giá từng phần lô 77,647,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.647.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.823.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Gạc y tế cản quang tiệt trùng 10cm x 10cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2500239559
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim 6-0 kim 25G dài 60 mm dài chỉ 90 mm
Mã phần lô PP2500239560
Giá từng phần lô 167,982,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan sợi bện tổng hợp polyesterphủ silicone siêu mượt, số 2/0
Mã phần lô PP2500239561
Giá từng phần lô 150,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2500239562
Giá từng phần lô 79,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tự nhiên silk số 0
Mã phần lô PP2500239563
Giá từng phần lô 15,067,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.067.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.533.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ khẩu không tiêu bằng expandedpolytetrafluroethylene (ePTFE),từ số 2-0 tới 5-0
Mã phần lô PP2500239564
Giá từng phần lô 56,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu đơn sợi bằng polypropylene số 8/0
Mã phần lô PP2500239565
Giá từng phần lô 61,084,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.084.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.542.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cannula gốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500239566
Giá từng phần lô 62,697,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.697.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.348.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cannula gốc động mạch chủ ít xâm lấn
Mã phần lô PP2500239567
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cannula gốc động mạch chủ thẳng với đầu kim cỡ 18 ga (4 Fr), dài 6,4 cm.
Mã phần lô PP2500239568
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cannula lỗ động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2500239569
Giá từng phần lô 28,886,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.886.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống hút tim trái người lớn
Mã phần lô PP2500239570
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống hút trong và ngoài tim
Mã phần lô PP2500239571
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mạch máu nhân tạo có gắn sẵn van sinh học các cỡ
Mã phần lô PP2500239572
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ).
Mã phần lô PP2500239573
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mạch máu nhân tạo thẳng chất liệu bằng Polyester, được ngâm tẩm collagen.Đường kính 16 - 20mm, dài>=30cm
Mã phần lô PP2500239574
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Van động mạch chủ kèm ống ghép mạch máu có ngâm tẩm gelatin.
Mã phần lô PP2500239575
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đầu nối male-male/ female-female
Mã phần lô PP2500239576
Giá từng phần lô 17,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.746.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cuvette các cỡ
Mã phần lô PP2500239577
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ thay van tim sợi bện polyestersố 2/0
Mã phần lô PP2500239578
Giá từng phần lô 150,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ thép khâu xương ức số 2
Mã phần lô PP2500239579
Giá từng phần lô 10,527,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.527.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.263.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ điện cực đa sợi số 3/0 bằng thép không gỉ phủ bằng blue polyethylene dài 60cm, 2 kim
Mã phần lô PP2500239580
Giá từng phần lô 27,297,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.297.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.648.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ thép khâu xương ức số 1
Mã phần lô PP2500239581
Giá từng phần lô 8,772,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.772.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.386.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ khâu không tiêu PTFE đường kính 2/0
Mã phần lô PP2500239582
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan đa sợi bện Polyestersố 3/0
Mã phần lô PP2500239583
Giá từng phần lô 87,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ thép khâu xương ức số 4
Mã phần lô PP2500239584
Giá từng phần lô 2,378,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.378.784
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.392
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 3
Mã phần lô PP2500239585
Giá từng phần lô 48,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamid6.6 số 4
Mã phần lô PP2500239586
Giá từng phần lô 57,969,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 7
Mã phần lô PP2500239587
Giá từng phần lô 75,127,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.127.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.563.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ phẫu thuật tim đơn sợi không tiêu polyamide 6.6 số 5
Mã phần lô PP2500239588
Giá từng phần lô 80,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.892.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 8
Mã phần lô PP2500239589
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Van tim hai lá nhân tạo cơ học, vòng khâu van bằng PTFE
Mã phần lô PP2500239590
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Van tim động mạch chủ cơ học, vòng khâu bằng PTFE, các cỡ.
Mã phần lô PP2500239591
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2500239592
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Côn chính protaper
Mã phần lô PP2500239593
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vật liệu soi mòn men răng
Mã phần lô PP2500239594
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2500239595
Giá từng phần lô 222,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chất lấy dấu răng giả Alginate
Mã phần lô PP2500239596
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2500239597
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim chích nha
Mã phần lô PP2500239598
Giá từng phần lô 55,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Khí argon sử dụng trong chiếu tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương hoặc vết mổ (kèm thiết bị)
Mã phần lô PP2500239599
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng dùng cho sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500239600
Giá từng phần lô 314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500239601
Giá từng phần lô 16,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lancet
Mã phần lô PP2500239602
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ đặt Stent các cỡ
Mã phần lô PP2500239603
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Stent kim loại đường mật, 3 lớp phủ , đủ kích cỡ
Mã phần lô PP2500239604
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (dạ dày)
Mã phần lô PP2500239605
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (dạ dày)
Mã phần lô PP2500239606
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa (đại tràng)
Mã phần lô PP2500239607
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện (đại tràng)
Mã phần lô PP2500239608
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đầu gắn ống soi (dạ dày)
Mã phần lô PP2500239609
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kẹp cầm máu nóng (dạ dày)
Mã phần lô PP2500239610
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đầu gắn ống soi (đại tràng)
Mã phần lô PP2500239611
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kẹp cầm máu nóng (đại tràng)
Mã phần lô PP2500239612
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Stent nhựa dạng thẳng (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm
Mã phần lô PP2500239613
Giá từng phần lô 44,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Stent nhựa dạng pigtail (kích thước 7/8.5/10fr; chiều dài 3/5/7/9/12 cm
Mã phần lô PP2500239614
Giá từng phần lô 39,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Đầu đậy ống soi tá tràng
Mã phần lô PP2500239615
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dao cắt cơ vòng (dạng bán nguyệt)
Mã phần lô PP2500239616
Giá từng phần lô 358,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Vòng thắt endoloop
Mã phần lô PP2500239617
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ rửa ống soi fuji
Mã phần lô PP2500239618
Giá từng phần lô 184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây nối kinh nước phụ.
Mã phần lô PP2500239619
Giá từng phần lô 10,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây nối kinh nước phụ
Mã phần lô PP2500239620
Giá từng phần lô 10,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ rửa ống soi
Mã phần lô PP2500239621
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Van khí nước ống soi
Mã phần lô PP2500239622
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Van khí nước ống soi
Mã phần lô PP2500239623
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Van sinh thiết
Mã phần lô PP2500239624
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Rọ tán sỏi
Mã phần lô PP2500239625
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kềm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500239626
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kềm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2500239627
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Nắp chống nước
Mã phần lô PP2500239628
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông can thiệp động mạch vành 6-8 F, độ cong đặc biệt dạng AL hoặc MP
Mã phần lô PP2500239629
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định
Mã phần lô PP2500239630
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ dây chạy thận 8-12 ly, có túi báo thay đổi áp lực động mạch, bằng nhựa y tế
Mã phần lô PP2500239631
Giá từng phần lô 4,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.075.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lọ nhựa 40 ml
Mã phần lô PP2500239632
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lamelle 22mm x 22mm
Mã phần lô PP2500239633
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Hộp nhựa vô trùng dùng cấy vi trùng, đường kính 90 mm
Mã phần lô PP2500239634
Giá từng phần lô 254,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Cán cấy
Mã phần lô PP2500239635
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Que cấy nhựa 10μl
Mã phần lô PP2500239636
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm 12x75mmkhông nhãn không nắp
Mã phần lô PP2500239637
Giá từng phần lô 6,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Gòn không thấm
Mã phần lô PP2500239638
Giá từng phần lô 1,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Lam nhám
Mã phần lô PP2500239639
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim gập góc loại 19-22G x 15mm
Mã phần lô PP2500239640
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ thông khí
Mã phần lô PP2500239641
Giá từng phần lô 150,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây cho ăn
Mã phần lô PP2500239642
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bơm 50cc cho ăn không kim
Mã phần lô PP2500239643
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Khóa ba ngã áp lực cao dây 25cm
Mã phần lô PP2500239644
Giá từng phần lô 1,614,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.614.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 807.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dây cho ăn dài ngày
Mã phần lô PP2500239645
Giá từng phần lô 1,243,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500239646
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường
Mã phần lô PP2500239647
Giá từng phần lô 377,874,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.937.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Băng thun 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500239648
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Băng thun 15cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500239649
Giá từng phần lô 171,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Băng keo lụa, 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2500239650
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Gạc lưới Lipido-colloid không dính vết thương 10x10cm
Mã phần lô PP2500239651
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Gạc gắn băng dính trong suốt 4,5x20cm, màng film phủ ngoài 9x25cm
Mã phần lô PP2500239652
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Túi áp lực 500ml
Mã phần lô PP2500239653
Giá từng phần lô 313,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bộ lọc bạch cầu tại giường cho khối tiểu cầu
Mã phần lô PP2500239654
Giá từng phần lô 285,967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.983.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Dung dịch bôi trơn vô khuẩn tan trong nước
Mã phần lô PP2500239655
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Găng tay dài dùng trong sản khoa, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500239656
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500239657
Giá từng phần lô 76,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm Chimigly2ml nắp xám, mous thấp
Mã phần lô PP2500239658
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Tube đựng huyết thanh 1,5ml
Mã phần lô PP2500239659
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500239660
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Băng quấn chống thuyên tắc tĩnh mạch sâu
Mã phần lô PP2500239661
Giá từng phần lô 2,016,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.016.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Giấy đo tim thai tương thích máy BT350
Mã phần lô PP2500239662
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Giấy đo tim thai tương thích máy BT300
Mã phần lô PP2500239663
Giá từng phần lô 25,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Mỏ vịt khám sản bằng nhựa các cỡ, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500239664
Giá từng phần lô 9,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.792.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông dẫn lưu penrose
Mã phần lô PP2500239665
Giá từng phần lô 3,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, cản quang,tiệt trùng
Mã phần lô PP2500239666
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Gạc phẫu thuật 30x30x6 lớp, không cản quang tiệt trùng.
Mã phần lô PP2500239667
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Túi dẫn lưu đường mật 800ml
Mã phần lô PP2500239668
Giá từng phần lô 77,792,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.792.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.896.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống thông tĩnh mạch rốn các số
Mã phần lô PP2500239669
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Ống rửa bao tử
Mã phần lô PP2500239670
Giá từng phần lô 7,229,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.229.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.614.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim điện cơ dùng một lần các số (dài 37mm, 26G; dài 25mm, 30G)
Mã phần lô PP2500239671
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim châm cứu 25x30mm
Mã phần lô PP2500239672
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim châm cứu 30x40mm
Mã phần lô PP2500239673
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17500
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim châm cứu 30x75mm
Mã phần lô PP2500239674
Giá từng phần lô 416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Kim đẩy chỉ vô trùng dùng một lần
Mã phần lô PP2500239675
Giá từng phần lô 16,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.416.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 30mm, kim 30G dài 25mm
Mã phần lô PP2500239676
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Chỉ phẫu thuật tự tiêu liền kim dài 50mm, kim 29G dài 38mm
Mã phần lô PP2500239677
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phổi ECMO hỗ trợ tim phổi nhân tạo cấp cứu kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500239678
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Tối đa trong vòng 48 giờ và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu kể từ khi nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->