Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300088582-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Tân Phú
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300060514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách; Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bao gồm nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân phú, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,006,235,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.074.826 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300136797 - Bao cao su 1,253,664 1.790.949 Vật tư, hóa chất y tế 877.565 288
2 PP2300136798 - Băng keo cá nhân 3,983,100 5.690.143 Vật tư, hóa chất y tế 2.788.170 1870
3 PP2300136799 - Băng keo chỉ thị nhiệt nồi hấp ướt 3,600,000 5.142.857 Vật tư, hóa chất y tế 2.520.000 5
4 PP2300136800 - Bộ dây truyền dịch 1,197,200 1.710.286 Vật tư, hóa chất y tế 838.040 33
5 PP2300136801 - Bông gòn không thấm nước 137,813 196.875 Vật tư, hóa chất y tế 96.469 1
6 PP2300136802 - Bông gòn y tế 1 kg 31,290,000 44.700.000 Vật tư, hóa chất y tế 21.903.000 33
7 PP2300136803 - Cán dao mổ số 3, 4 89,250 127.500 Vật tư, hóa chất y tế 62.475 2
8 PP2300136804 - Cây đè lưỡi tiệt trùng gỗ 872,100 1.245.857 Vật tư, hóa chất y tế 610.470 450
9 PP2300136805 - Cồn 90 độ 7,737,975 11.054.250 Vật tư, hóa chất y tế 5.416.583 35
10 PP2300136806 - Chỉ nylon liền kim 2/0 không tiêu 948,000 1.354.286 Vật tư, hóa chất y tế 663.600 10
11 PP2300136807 - Chỉ nylon liền kim 3/0 không tiêu 790,000 1.128.571 Vật tư, hóa chất y tế 553.000 8
12 PP2300136808 - Chỉ nylon liền kim 4/0 không tiêu 940,000 1.342.857 Vật tư, hóa chất y tế 658.000 8
13 PP2300136809 - Chỉ nylon liền kim 6/0 không tiêu 637,200 910.286 Vật tư, hóa chất y tế 446.040 4
14 PP2300136810 - Chỉ nylon liền kim 7/0 không tiêu 1,058,400 1.512.000 Vật tư, hóa chất y tế 740.880 4
15 PP2300136811 - Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa 1,296,000 1.851.429 Vật tư, hóa chất y tế 907.200 72
16 PP2300136812 - Dao mổ các số 848,000 1.211.429 Vật tư, hóa chất y tế 593.600 133
17 PP2300136813 - Dây garo 250,000 357.143 Vật tư, hóa chất y tế 175.000 17
18 PP2300136814 - Dây hút đàm nhớt các cỡ 69,855 99.793 Vật tư, hóa chất y tế 48.899 5
19 PP2300136815 - Dây nội khí quản 173,250 247.500 Vật tư, hóa chất y tế 121.275 2
20 PP2300136816 - Dây oxy 2 nhánh 311,325 444.750 Vật tư, hóa chất y tế 217.928 8
21 PP2300136817 - Dây thông tiểu các số 116,550 166.500 Vật tư, hóa chất y tế 81.585 2
22 PP2300136818 - Dụng cụ hút mẫu có khía 100-1000μl (đầu côn xanh) 58,750 83.929 Vật tư, hóa chất y tế 41.125 83
23 PP2300136819 - Dụng cụ hút mẫu có khía 10-100μl(đầu côn vàng) 80,000 114.286 Vật tư, hóa chất y tế 56.000 167
24 PP2300136820 - Dụng cụ hút mẫu có khía 2-200μl (đầu côn vàng) 340,000 485.714 Vật tư, hóa chất y tế 238.000 833
25 PP2300136821 - Dung dịch khử trùng Javen 738,000 1.054.286 Vật tư, hóa chất y tế 516.600 10
26 PP2300136822 - Dung dịch rửa tay 3,276,000 4.680.000 Vật tư, hóa chất y tế 2.293.200 6
27 PP2300136823 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 8,200,000 11.714.286 Vật tư, hóa chất y tế 5.740.000 17
28 PP2300136824 - Gạc y tế tiệt trùng bịch/ gói 10 miếng 13,185,000 18.835.714 Vật tư, hóa chất y tế 9.229.500 333
29 PP2300136825 - Găng tay không bột 2,642,400 3.774.857 Vật tư, hóa chất y tế 1.849.680 200
30 PP2300136826 - Găng vô khuẩn 900,000 1.285.714 Vật tư, hóa chất y tế 630.000 33
31 PP2300136827 - Giấy in nhiệt dùng cho máy đo khúc xạ 1,520,000 2.171.429 Vật tư, hóa chất y tế 1.064.000 17
32 PP2300136828 - Giấy lau kính hiển vi 800,000 1.142.857 Vật tư, hóa chất y tế 560.000 7
33 PP2300136829 - Giấy y tế 40×50 cm 3,450,000 4.928.571 Vật tư, hóa chất y tế 2.415.000 17
34 PP2300136830 - Hộp đựng vật sắc nhọn nhựa 1,5 lít 255,000 364.286 Vật tư, hóa chất y tế 178.500 3
35 PP2300136831 - Kim châm cứu số 2 54,200,000 77.428.571 Vật tư, hóa chất y tế 37.940.000 16667
36 PP2300136832 - Kim châm cứu số 4 21,680,000 30.971.429 Vật tư, hóa chất y tế 15.176.000 6667
37 PP2300136833 - Kim luồn tĩnh mạch 6,363,000 9.090.000 Vật tư, hóa chất y tế 4.454.100 167
38 PP2300136834 - Kim tiêm 10ml 23G 2,106,000 3.008.571 Vật tư, hóa chất y tế 1.474.200 333
39 PP2300136835 - Kim tiêm 1ml hoặc tương đương 492,450 703.500 Vật tư, hóa chất y tế 344.715 117
40 PP2300136836 - Kim tiêm 3ml 5/8 hoặc tương đương 6,331,500 9.045.000 Vật tư, hóa chất y tế 4.432.050 1500
41 PP2300136837 - Kim tiêm 5ml 23G hoặc tương đương 8,406,000 12.008.571 Vật tư, hóa chất y tế 5.884.200 2000
42 PP2300136838 - Khẩu trang y tế 4 lớp 26,522,750 37.889.643 Vật tư, hóa chất y tế 18.565.925 6383
43 PP2300136839 - Lam kính nhám 7105 2,245,950 3.208.500 Vật tư, hóa chất y tế 1.572.165 16
44 PP2300136840 - Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn 17,235,000 24.621.429 Vật tư, hóa chất y tế 12.064.500 1667
45 PP2300136841 - Natriclorid 0.9% 500ml (nước muối sinh lý) 200,000 285.714 Vật tư, hóa chất y tế 140.000 7
46 PP2300136842 - Nước cất 2 lần 1,020,000 1.457.143 Vật tư, hóa chất y tế 714.000 10
47 PP2300136843 - Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa 450,000 642.857 Vật tư, hóa chất y tế 315.000 83
48 PP2300136844 - Ống nghiệm EDTA K2 HTM 0.5 ml (lấy máu nhi) 238,200 340.286 Vật tư, hóa chất y tế 166.740 33
49 PP2300136845 - Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp 2,596,500 3.709.286 Vật tư, hóa chất y tế 1.817.550 500
50 PP2300136846 - Ống nghiệm Eppendorf 1.5 ml 793,000 1.132.857 Vật tư, hóa chất y tế 555.100 333
51 PP2300136847 - Ống nghiệm Glucose 2ml 932,000 1.331.429 Vật tư, hóa chất y tế 652.400 167
52 PP2300136848 - Ống nghiệm Heparin 2ml 1,339,500 1.913.571 Vật tư, hóa chất y tế 937.650 250
53 PP2300136849 - Ống nghiệm nhựa PS có nắp trắng, có nhãn 5ml 1,570,000 2.242.857 Vật tư, hóa chất y tế 1.099.000 333
54 PP2300136850 - Ống nghiệm Serum 2ml 2,442,000 3.488.571 Vật tư, hóa chất y tế 1.709.400 500
55 PP2300136851 - Phim Xquang kỹ thuật số 174,468,000 249.240.000 Vật tư, hóa chất y tế 122.127.600 1675
56 PP2300136852 - Que cấy nhựa/ Que phết đàm 7,056,000 10.080.000 Vật tư, hóa chất y tế 4.939.200 1000
57 PP2300136853 - Que thử xét nghiệm định tính HCG 354,400 506.286 Vật tư, hóa chất y tế 248.080 17
58 PP2300136854 - Săn có lổ 50x50 (dùng 1 lần) 265,500 379.286 Vật tư, hóa chất y tế 185.850 17
59 PP2300136855 - Săn không lổ 50x50 (dùng 1 lần) 255,000 364.286 Vật tư, hóa chất y tế 178.500 17
60 PP2300136856 - Test xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B HBsAg 7,600,000 10.857.143 Vật tư, hóa chất y tế 5.320.000 167
61 PP2300136857 - Test xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 67,830,000 96.900.000 Vật tư, hóa chất y tế 47.481.000 167
62 PP2300136858 - Test xét nghiệm định tính kháng thể Determin HIV 24,570,000 35.100.000 Vật tư, hóa chất y tế 17.199.000 100
63 PP2300136859 - Test xét nghiệm định tính kháng thể bề mặt viêm gan C HCV 13,529,500 19.327.857 Vật tư, hóa chất y tế 9.470.650 167
64 PP2300136860 - Test xét nghiệm định tính kháng thể Giang mai 15,120,000 21.600.000 Vật tư, hóa chất y tế 10.584.000 167
65 PP2300136861 - Test xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV tuýp 1, tuýp 2 8,925,000 12.750.000 Vật tư, hóa chất y tế 6.247.500 83
66 PP2300136862 - Test xét nghiệm định tính kháng thể Morphine 17,976,000 25.680.000 Vật tư, hóa chất y tế 12.583.200 167
67 PP2300136863 - Test xét nghiệm phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 hoặc tương đương 16,275,000 23.250.000 Vật tư, hóa chất y tế 11.392.500 83
68 PP2300136864 - Viên nén khử khuẩn dụng cụ 3,059,000 4.370.000 Vật tư, hóa chất y tế 2.141.300 117
69 PP2300136865 - Vòng tránh thai 2,100,000 3.000.000 Vật tư, hóa chất y tế 1.470.000 17
70 PP2300136866 - Bộ nhuộm Ziehn Neelsen 47,250,000 67.500.000 Vật tư, hóa chất y tế 33.075.000 30
71 PP2300136867 - Chất kiểm tra (định lượng) HbA1c Direct Control 16,845,150 24.064.500 Vật tư, hóa chất y tế 11.791.605 1
72 PP2300136868 - Dụng cụ đựng hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch (Standard) 3,049,998 4.357.140 Vật tư, hóa chất y tế 2.134.999 1
73 PP2300136869 - Dung dịch chuẩn 3 mức huyết học 85,948,692 122.783.846 Vật tư, hóa chất y tế 60.164.084 2
74 PP2300136870 - Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải /nội kiểm ion đồ (Bi Level Quality Control) 11,481,750 16.402.500 Vật tư, hóa chất y tế 8.037.225 1
75 PP2300136871 - Dung dịch pha loãng huyết học 17,966,000 25.665.714 Vật tư, hóa chất y tế 12.576.200 1
76 PP2300136872 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải (Daily Cleaning) 10,239,900 14.628.429 Vật tư, hóa chất y tế 7.167.930 1
77 PP2300136873 - Hóa chất dùng để xác định tăng lipid máu, gan nhiễm mỡ HDL-DIRECT 74,874,450 106.963.500 Vật tư, hóa chất y tế 52.412.115 2
78 PP2300136874 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAb (CALIBRATOR SET) 4,848,795 6.926.850 Vật tư, hóa chất y tế 3.394.157 1
79 PP2300136875 - Hóa chất hiệu chuẩn chung cho máy xét nghiệm thường quy Muticalibrator level 1 4,323,375 6.176.250 Vật tư, hóa chất y tế 3.026.363 1
80 PP2300136876 - Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HBV Ab (2level) 4,737,180 6.767.400 Vật tư, hóa chất y tế 3.316.026 1
81 PP2300136877 - Hóa chất nền dùng cho máy miễn dịch tự động (SUBUTRATE II) 3,018,372 4.311.960 Vật tư, hóa chất y tế 2.112.860 1
82 PP2300136878 - Hóa chất ngoại kiểm huyết học 14,960,000 21.371.429 Vật tư, hóa chất y tế 10.472.000 1
83 PP2300136879 - Hóa chất ngoại kiểm nước tiểu 16,730,000 23.900.000 Vật tư, hóa chất y tế 11.711.000 1
84 PP2300136880 - Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa 14,560,000 20.800.000 Vật tư, hóa chất y tế 10.192.000 1
85 PP2300136881 - Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy phân tích điên giải (Pack Na/K/Cl/Ca/Li) 41,397,300 59.139.000 Vật tư, hóa chất y tế 28.978.110 1
86 PP2300136882 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb (HBsAb) 24,412,500 34.875.000 Vật tư, hóa chất y tế 17.088.750 83
Bao cao su
Mã phần lô PP2300136797
Giá từng phần lô 1,253,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.790.949
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 288
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300136798
Giá từng phần lô 3,983,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.690.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.788.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 1870
Thời gian thực hiện HĐ 360
Băng keo chỉ thị nhiệt nồi hấp ướt
Mã phần lô PP2300136799
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300136800
Giá từng phần lô 1,197,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bông gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2300136801
Giá từng phần lô 137,813
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.469
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bông gòn y tế 1 kg
Mã phần lô PP2300136802
Giá từng phần lô 31,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cán dao mổ số 3, 4
Mã phần lô PP2300136803
Giá từng phần lô 89,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cây đè lưỡi tiệt trùng gỗ
Mã phần lô PP2300136804
Giá từng phần lô 872,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.245.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ 360
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2300136805
Giá từng phần lô 7,737,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.054.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.416.583
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon liền kim 2/0 không tiêu
Mã phần lô PP2300136806
Giá từng phần lô 948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon liền kim 3/0 không tiêu
Mã phần lô PP2300136807
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon liền kim 4/0 không tiêu
Mã phần lô PP2300136808
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon liền kim 6/0 không tiêu
Mã phần lô PP2300136809
Giá từng phần lô 637,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 910.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chỉ nylon liền kim 7/0 không tiêu
Mã phần lô PP2300136810
Giá từng phần lô 1,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chổi đánh bóng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300136811
Giá từng phần lô 1,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.851.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300136812
Giá từng phần lô 848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây garo
Mã phần lô PP2300136813
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây hút đàm nhớt các cỡ
Mã phần lô PP2300136814
Giá từng phần lô 69,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.793
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.899
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây nội khí quản
Mã phần lô PP2300136815
Giá từng phần lô 173,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300136816
Giá từng phần lô 311,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.750
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dây thông tiểu các số
Mã phần lô PP2300136817
Giá từng phần lô 116,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.585
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ hút mẫu có khía 100-1000μl (đầu côn xanh)
Mã phần lô PP2300136818
Giá từng phần lô 58,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.929
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ hút mẫu có khía 10-100μl(đầu côn vàng)
Mã phần lô PP2300136819
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ hút mẫu có khía 2-200μl (đầu côn vàng)
Mã phần lô PP2300136820
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch khử trùng Javen
Mã phần lô PP2300136821
Giá từng phần lô 738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch rửa tay
Mã phần lô PP2300136822
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300136823
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Gạc y tế tiệt trùng bịch/ gói 10 miếng
Mã phần lô PP2300136824
Giá từng phần lô 13,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.835.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.229.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2300136825
Giá từng phần lô 2,642,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.774.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.849.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 360
Găng vô khuẩn
Mã phần lô PP2300136826
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2300136827
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300136828
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 360
Giấy y tế 40×50 cm
Mã phần lô PP2300136829
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hộp đựng vật sắc nhọn nhựa 1,5 lít
Mã phần lô PP2300136830
Giá từng phần lô 255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim châm cứu số 2
Mã phần lô PP2300136831
Giá từng phần lô 54,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.428.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim châm cứu số 4
Mã phần lô PP2300136832
Giá từng phần lô 21,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.971.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300136833
Giá từng phần lô 6,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.090.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.454.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim tiêm 10ml 23G
Mã phần lô PP2300136834
Giá từng phần lô 2,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.008.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.474.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim tiêm 1ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300136835
Giá từng phần lô 492,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim tiêm 3ml 5/8 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300136836
Giá từng phần lô 6,331,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.045.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.432.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Kim tiêm 5ml 23G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300136837
Giá từng phần lô 8,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.008.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.884.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300136838
Giá từng phần lô 26,522,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.889.643
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.565.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 6383
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lam kính nhám 7105
Mã phần lô PP2300136839
Giá từng phần lô 2,245,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.208.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.572.165
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 360
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn
Mã phần lô PP2300136840
Giá từng phần lô 17,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.621.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.064.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 360
Natriclorid 0.9% 500ml (nước muối sinh lý)
Mã phần lô PP2300136841
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 360
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300136842
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống hút nước bọt dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300136843
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 0.5 ml (lấy máu nhi)
Mã phần lô PP2300136844
Giá từng phần lô 238,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 2ml nắp xanh dương, mous thấp
Mã phần lô PP2300136845
Giá từng phần lô 2,596,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.709.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.817.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nghiệm Eppendorf 1.5 ml
Mã phần lô PP2300136846
Giá từng phần lô 793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nghiệm Glucose 2ml
Mã phần lô PP2300136847
Giá từng phần lô 932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.331.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nghiệm Heparin 2ml
Mã phần lô PP2300136848
Giá từng phần lô 1,339,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.913.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nghiệm nhựa PS có nắp trắng, có nhãn 5ml
Mã phần lô PP2300136849
Giá từng phần lô 1,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 360
Ống nghiệm Serum 2ml
Mã phần lô PP2300136850
Giá từng phần lô 2,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.488.571
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.709.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 360
Phim Xquang kỹ thuật số
Mã phần lô PP2300136851
Giá từng phần lô 174,468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.240.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.127.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1675
Thời gian thực hiện HĐ 360
Que cấy nhựa/ Que phết đàm
Mã phần lô PP2300136852
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 360
Que thử xét nghiệm định tính HCG
Mã phần lô PP2300136853
Giá từng phần lô 354,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Săn có lổ 50x50 (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300136854
Giá từng phần lô 265,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Săn không lổ 50x50 (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2300136855
Giá từng phần lô 255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B HBsAg
Mã phần lô PP2300136856
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1
Mã phần lô PP2300136857
Giá từng phần lô 67,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test xét nghiệm định tính kháng thể Determin HIV
Mã phần lô PP2300136858
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test xét nghiệm định tính kháng thể bề mặt viêm gan C HCV
Mã phần lô PP2300136859
Giá từng phần lô 13,529,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.327.857
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.470.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test xét nghiệm định tính kháng thể Giang mai
Mã phần lô PP2300136860
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV tuýp 1, tuýp 2
Mã phần lô PP2300136861
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test xét nghiệm định tính kháng thể Morphine
Mã phần lô PP2300136862
Giá từng phần lô 17,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.680.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.583.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360
Test xét nghiệm phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300136863
Giá từng phần lô 16,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Viên nén khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300136864
Giá từng phần lô 3,059,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.370.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.141.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 360
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2300136865
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bộ nhuộm Ziehn Neelsen
Mã phần lô PP2300136866
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 360
Chất kiểm tra (định lượng) HbA1c Direct Control
Mã phần lô PP2300136867
Giá từng phần lô 16,845,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.064.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.791.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dụng cụ đựng hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch (Standard)
Mã phần lô PP2300136868
Giá từng phần lô 3,049,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.357.140
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.134.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch chuẩn 3 mức huyết học
Mã phần lô PP2300136869
Giá từng phần lô 85,948,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.783.846
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.164.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải /nội kiểm ion đồ (Bi Level Quality Control)
Mã phần lô PP2300136870
Giá từng phần lô 11,481,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.402.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.037.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch pha loãng huyết học
Mã phần lô PP2300136871
Giá từng phần lô 17,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.665.714
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.576.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích điện giải (Daily Cleaning)
Mã phần lô PP2300136872
Giá từng phần lô 10,239,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.628.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.167.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất dùng để xác định tăng lipid máu, gan nhiễm mỡ HDL-DIRECT
Mã phần lô PP2300136873
Giá từng phần lô 74,874,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.963.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.412.115
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAb (CALIBRATOR SET)
Mã phần lô PP2300136874
Giá từng phần lô 4,848,795
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.926.850
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.394.157
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất hiệu chuẩn chung cho máy xét nghiệm thường quy Muticalibrator level 1
Mã phần lô PP2300136875
Giá từng phần lô 4,323,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.176.250
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.026.363
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất kiểm tra cho xét nghiệm HBV Ab (2level)
Mã phần lô PP2300136876
Giá từng phần lô 4,737,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.767.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.316.026
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất nền dùng cho máy miễn dịch tự động (SUBUTRATE II)
Mã phần lô PP2300136877
Giá từng phần lô 3,018,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.311.960
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.112.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300136878
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.371.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất ngoại kiểm nước tiểu
Mã phần lô PP2300136879
Giá từng phần lô 16,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300136880
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất xét nghiệm dùng cho máy phân tích điên giải (Pack Na/K/Cl/Ca/Li)
Mã phần lô PP2300136881
Giá từng phần lô 41,397,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.139.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.978.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 360
Hóa chất xét nghiệm định lượng HBsAb (HBsAb)
Mã phần lô PP2300136882
Giá từng phần lô 24,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.875.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.088.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 360
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->