Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400198245-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Thị Xã AyunPa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400118508
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Ayun Pa, Tỉnh Gia Lai
Giá gói thầu 12,740,644,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191.109.678 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400079030 - Gói 1: Bông băng - gòn - gạc - vật liệu cầm máu 732,827,000 10,992,405
2 PP2400079031 - Gói 2: Chỉ khâu trong phẩu thuật. 379,800,520 5,697,008
3 PP2400079032 - Gói 3: Vật tư y tế thông dụng 275,414,700 4,131,221
4 PP2400079033 - Gói 4: Bơm kim tiêm 832,433,000 12,486,495
5 PP2400079034 - Gói 5: Vật tư máy chạy thận nhân tạo 1,040,580,000 15,608,700
6 PP2400079035 - Gói 6: Túi đựng chất thải 285,660,000 4,284,900
7 PP2400079036 - Gói 7: Găng tay phẩu thuật 1,335,000,000 20,025,000
8 PP2400079037 - Gói 8: Dung dịch sát khuẩn 220,341,500 3,305,123
9 PP2400079038 - Gói 9 : Hóa chất máy huyết học (Máy Celltac α MEK-6510K & MEK-7300K) 801,540,520 12,023,108
10 PP2400079039 - Gói 10: Hóa chất xét nghiệm sinh hoá máu 1,499,312,200 22,489,683
11 PP2400079040 - Gói 11: Hóa chất xét nghiệm đông máu 546,430,425 8,196,457
12 PP2400079041 - Gói 12: Hóa chất máy điện giải - ISE - 3000 272,030,400 4,080,456
13 PP2400079042 - Gói 13: Hóa chất máy điện giải - Easylyte - Plus 258,720,000 3,880,800
14 PP2400079043 - Gói 14: Hoá chất Máy miễn dịch Elisa/bán tự động 395,099,424 5,926,492
15 PP2400079044 - Gói 15: Hoá chất Máy miễn dịch huỳnh quang (Sử dụng cho máy Standard TM - F200) - Máy hệ đóng 887,502,000 13,312,530
16 PP2400079045 - Gói 16: Sinh phẩm 1,527,507,900 22,912,619
17 PP2400079046 - Gói 17: Vật tư xét nghiệm 207,375,400 3,110,631
18 PP2400079047 - Gói 18: Vật tư Máy đo chức năng hô hấp 142,300,000 2,134,500
19 PP2400079048 - Gói 20: Đinh - Nẹp - Vit 900,400,000 13,506,000
20 PP2400079049 - Gói 21: Phim X-quang 200,370,000 3,005,550
Gói 1: Bông băng - gòn - gạc - vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2400079030
Giá từng phần lô 732,827,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,992,405
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 2: Chỉ khâu trong phẩu thuật.
Mã phần lô PP2400079031
Giá từng phần lô 379,800,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,697,008
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 3: Vật tư y tế thông dụng
Mã phần lô PP2400079032
Giá từng phần lô 275,414,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,131,221
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 4: Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2400079033
Giá từng phần lô 832,433,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,486,495
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 5: Vật tư máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400079034
Giá từng phần lô 1,040,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,608,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 6: Túi đựng chất thải
Mã phần lô PP2400079035
Giá từng phần lô 285,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,284,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 7: Găng tay phẩu thuật
Mã phần lô PP2400079036
Giá từng phần lô 1,335,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 8: Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2400079037
Giá từng phần lô 220,341,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,305,123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 9 : Hóa chất máy huyết học (Máy Celltac α MEK-6510K & MEK-7300K)
Mã phần lô PP2400079038
Giá từng phần lô 801,540,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,023,108
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 10: Hóa chất xét nghiệm sinh hoá máu
Mã phần lô PP2400079039
Giá từng phần lô 1,499,312,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,489,683
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 11: Hóa chất xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400079040
Giá từng phần lô 546,430,425
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,196,457
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 12: Hóa chất máy điện giải - ISE - 3000
Mã phần lô PP2400079041
Giá từng phần lô 272,030,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080,456
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 13: Hóa chất máy điện giải - Easylyte - Plus
Mã phần lô PP2400079042
Giá từng phần lô 258,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,880,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 14: Hoá chất Máy miễn dịch Elisa/bán tự động
Mã phần lô PP2400079043
Giá từng phần lô 395,099,424
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,926,492
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 15: Hoá chất Máy miễn dịch huỳnh quang (Sử dụng cho máy Standard TM - F200) - Máy hệ đóng
Mã phần lô PP2400079044
Giá từng phần lô 887,502,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,312,530
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 16: Sinh phẩm
Mã phần lô PP2400079045
Giá từng phần lô 1,527,507,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,912,619
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 17: Vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2400079046
Giá từng phần lô 207,375,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,110,631
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 18: Vật tư Máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2400079047
Giá từng phần lô 142,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,134,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 20: Đinh - Nẹp - Vit
Mã phần lô PP2400079048
Giá từng phần lô 900,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,506,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gói 21: Phim X-quang
Mã phần lô PP2400079049
Giá từng phần lô 200,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,005,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->