Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng cho năm 2025 và 2026 của Trung tâm Y tế huyện An Lão (đấu thầu lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500046711-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2025 15:09:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện An Lão
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện An Lão
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm sử dụng cho năm 2025 và 2026 của Trung tâm Y tế huyện An Lão (đấu thầu lại)
Số hiệu KHLCNT PL2500020725
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện An Lão, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 439,794,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500061483 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 8,050,000 6.571.428,8571 3822 2012500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 80,500
2 PP2500061484 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 8,050,000 6.571.428,5714 3822 2012500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 80,500
3 PP2500061485 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 4,880,000 3.983.673,4694 3822 1220000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 48,800
4 PP2500061486 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 2,040,000 1.665.306,1224 3822 510000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 20,400
5 PP2500061487 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 6,360,000 5.191.836,7347 3822 1590000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 63,600
6 PP2500061488 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides 6,090,000 4.971.428,5714 3822 1522500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 60,900
7 PP2500061489 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea 1,930,000 1.575.510,2041 3822 482500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 19,300
8 PP2500061490 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 4,110,000 3.355.102,0408 3822 1027500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 41,100
9 PP2500061491 - Dung dịch rửa máy sinh hoá 22,848,000 18.651.428, 3822 5712000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 228,480
10 PP2500061492 - Hóa chất kiểm chứng Norman control Ethanol (Alcohol) 19,915,000 16.257.142,8571 3822 4978750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 199,150
11 PP2500061493 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Blood Alcohol 26,089,000 21.297.142,8571 3822 6522250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 260,890
12 PP2500061494 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học CELLTAC@ 216,520,000 176.751.020,4082 3822 54130000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 2,165,200
13 PP2500061495 - Máy đo độ đông máu cầm tay THROMBO SPEED+ 12,210,000 9.967.346,9388 3822 3052500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 122,100
14 PP2500061496 - Máy xét nghiệm vi sinh 4,560,000 3.722.448,9796 3822 1140000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 45,600
15 PP2500061497 - Nước cất 18,000,000 14.693.877,551 3301 4500000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 180,000
16 PP2500061498 - Gel siêu âm 900,000 734.693,8776 3006 225000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 9,000
17 PP2500061499 - Dung dịch microshield 4,375,000 3.571.428,5714 3401 225000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 43,750
18 PP2500061500 - Test chuẩn đoán nhanh sốt xuất huyết 6,000,000 4.897.959,1837 3822 1500000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 60,000
19 PP2500061501 - VẬT TƯ Y TẾ 66,867,400 54.585.632,6531 9018 16716850 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5 668,674
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2500061483
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.428,8571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2012500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2500061484
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2012500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500061485
Giá từng phần lô 4,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.983.673,4694
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1220000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,800
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2500061486
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.306,1224
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500061487
Giá từng phần lô 6,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.191.836,7347
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1590000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,600
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2500061488
Giá từng phần lô 6,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.428,5714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1522500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,900
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2500061489
Giá từng phần lô 1,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.510,2041
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,300
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2500061490
Giá từng phần lô 4,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.355.102,0408
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1027500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,100
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Dung dịch rửa máy sinh hoá
Mã phần lô PP2500061491
Giá từng phần lô 22,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.651.428,
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5712000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,480
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất kiểm chứng Norman control Ethanol (Alcohol)
Mã phần lô PP2500061492
Giá từng phần lô 19,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.257.142,8571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4978750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,150
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Blood Alcohol
Mã phần lô PP2500061493
Giá từng phần lô 26,089,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.297.142,8571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6522250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,890
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm huyết học CELLTAC@
Mã phần lô PP2500061494
Giá từng phần lô 216,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.751.020,4082
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54130000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,165,200
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Máy đo độ đông máu cầm tay THROMBO SPEED+
Mã phần lô PP2500061495
Giá từng phần lô 12,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.967.346,9388
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3052500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,100
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Máy xét nghiệm vi sinh
Mã phần lô PP2500061496
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.448,9796
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1140000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Nước cất
Mã phần lô PP2500061497
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.693.877,551
Mã hàng hóa (HS) 3301
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500061498
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.693,8776
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Dung dịch microshield
Mã phần lô PP2500061499
Giá từng phần lô 4,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.428,5714
Mã hàng hóa (HS) 3401
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,750
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Test chuẩn đoán nhanh sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500061500
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.897.959,1837
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
VẬT TƯ Y TẾ
Mã phần lô PP2500061501
Giá từng phần lô 66,867,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.585.632,6531
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16716850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 668,674
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->