Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm y tế bổ sung năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400159189-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN QUẢN BẠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN QUẢN BẠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm và sinh phẩm y tế bổ sung năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400097508
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Quản Bạ, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 1,567,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18.422.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400058984 - Bông y tế thấm nước 49,980,000 500,000
2 PP2400058985 - Băng bột bó các cỡ 9,300,000 100,000
3 PP2400058986 - Băng dính các loại các cỡ 23,000,000 300,000
4 PP2400058987 - Băng dính các loại các cỡ 19,194,000 200,000
5 PP2400058988 - Gạc hút y tế 84,000,000 1,000,000
6 PP2400058989 - Ống đặt nội khí quản có bóng số từ 2/0 đến 9/0 4,050,000 50,000
7 PP2400058990 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các số 1,440,000 15,000
8 PP2400058991 - Dây hút dịch phẫu thuật 3,000,000 40,000
9 PP2400058992 - Ống hút dịch 3,000,000 35,000
10 PP2400058993 - Kim khâu ba cạnh các cỡ 624,500 7,000
11 PP2400058994 - Chỉ lanh 840,000 10,000
12 PP2400058995 - Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm 219,800,000 3,000,000
13 PP2400058996 - Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước 3,720,000 40,000
14 PP2400058997 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế 1,240,000 15,000
15 PP2400058998 - Dung dịch pha loãng 102,500,000 1,100,000
16 PP2400058999 - Dung dịch rửa cho máy 83,250,000 1,000,000
17 PP2400059000 - Dung dịch ly giải 100,000,000 1,200,000
18 PP2400059001 - Dung dịch rửa đậm đặc 10,500,000 150,000
19 PP2400059002 - Dung dịch pha loãng mẫu 40,000,000 500,000
20 PP2400059003 - Dung dịch ly giải mẫu 40,000,000 500,000
21 PP2400059004 - Dung dịch rửa máy định kỳ ống hút mẫu 8,000,000 100,000
22 PP2400059005 - Dung dịch rửa ống 15,000,000 200,000
23 PP2400059006 - Dung dịch rửa, dùng làm sạch định kì máy xét nghiệm sinh hóa tự động 72,000,000 800,000
24 PP2400059007 - Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 52,800,000 600,000
25 PP2400059008 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) 37,440,000 400,000
26 PP2400059009 - Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT 90,331,200 1,000,000
27 PP2400059010 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 54,150,000 600,000
28 PP2400059011 - Dung dịch rửa máy dùng để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, kim hút và bơm chất thải của máy phân tích đông máu 18,345,750 200,000
29 PP2400059012 - Dung dịch rửa kim 18,345,750 200,000
30 PP2400059013 - Dung dịch Standard A 800ml, Standard B 180ml, Wash solution 80ml, bình thải 85,000,000 1,000,000
31 PP2400059014 - Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu 16,000,000 200,000
32 PP2400059015 - Dung dịch làm đầy điện cực, chứa KCl 5,600,000 60,000
33 PP2400059016 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c 54,000,000 600,000
34 PP2400059017 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 7,617,600 80,000
35 PP2400059018 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 7,617,600 100,000
36 PP2400059019 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 7,617,600 80,000
37 PP2400059020 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng B-HCG toàn phần 9,522,000 100,000
38 PP2400059021 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP 67,300,000 700,000
39 PP2400059022 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 9,660,000 100,000
40 PP2400059023 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA 9,660,000 100,000
41 PP2400059024 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA 9,522,000 100,000
42 PP2400059025 - Giấy in siêu âm 6,720,000 70,000
43 PP2400059026 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế bao gồm cả dụng cụ nội soi không chịu nhiệt, có chứa OPA. 17,600,000 200,000
44 PP2400059027 - Gel siêu âm 1,800,000 20,000
45 PP2400059028 - Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B 14,000,000 150,000
46 PP2400059029 - Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV 23,000,000 300,000
47 PP2400059030 - Test nhanh xét nghiệm Morphin 1 chân 4,260,000 50,000
48 PP2400059031 - Test thử nhanh phát hiện MOP/MDMA/MET/THC trong nước tiểu 4 chân 26,000,000 300,000
49 PP2400059032 - Bộ nhuộm Lao 11,550,000 150,000
50 PP2400059033 - Dung dịch Enzym làm sạch dụng cụ y tế bao gồm cả dụng cụ nội soi, sử dụng được cho cả máy rửa khử khuẩn 7,440,000 100,000
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2400058984
Giá từng phần lô 49,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó các cỡ
Mã phần lô PP2400058985
Giá từng phần lô 9,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400058986
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính các loại các cỡ
Mã phần lô PP2400058987
Giá từng phần lô 19,194,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2400058988
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản có bóng số từ 2/0 đến 9/0
Mã phần lô PP2400058989
Giá từng phần lô 4,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số
Mã phần lô PP2400058990
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2400058991
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút dịch
Mã phần lô PP2400058992
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim khâu ba cạnh các cỡ
Mã phần lô PP2400058993
Giá từng phần lô 624,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2400058994
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm
Mã phần lô PP2400058995
Giá từng phần lô 219,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2400058996
Giá từng phần lô 3,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế
Mã phần lô PP2400058997
Giá từng phần lô 1,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400058998
Giá từng phần lô 102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa cho máy
Mã phần lô PP2400058999
Giá từng phần lô 83,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2400059000
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2400059001
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400059002
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải mẫu
Mã phần lô PP2400059003
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy định kỳ ống hút mẫu
Mã phần lô PP2400059004
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa ống
Mã phần lô PP2400059005
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa, dùng làm sạch định kì máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2400059006
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400059007
Giá từng phần lô 52,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT)
Mã phần lô PP2400059008
Giá từng phần lô 37,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT
Mã phần lô PP2400059009
Giá từng phần lô 90,331,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2400059010
Giá từng phần lô 54,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy dùng để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, kim hút và bơm chất thải của máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400059011
Giá từng phần lô 18,345,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400059012
Giá từng phần lô 18,345,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Standard A 800ml, Standard B 180ml, Wash solution 80ml, bình thải
Mã phần lô PP2400059013
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch hàng ngày để loại bỏ các cặn protein trên các máy xét nghiệm điện giải, khí máu
Mã phần lô PP2400059014
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm đầy điện cực, chứa KCl
Mã phần lô PP2400059015
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400059016
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2400059017
Giá từng phần lô 7,617,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4
Mã phần lô PP2400059018
Giá từng phần lô 7,617,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2400059019
Giá từng phần lô 7,617,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng B-HCG toàn phần
Mã phần lô PP2400059020
Giá từng phần lô 9,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
Mã phần lô PP2400059021
Giá từng phần lô 67,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400059022
Giá từng phần lô 9,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2400059023
Giá từng phần lô 9,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA
Mã phần lô PP2400059024
Giá từng phần lô 9,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in siêu âm
Mã phần lô PP2400059025
Giá từng phần lô 6,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế bao gồm cả dụng cụ nội soi không chịu nhiệt, có chứa OPA.
Mã phần lô PP2400059026
Giá từng phần lô 17,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400059027
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
Mã phần lô PP2400059028
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV
Mã phần lô PP2400059029
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh xét nghiệm Morphin 1 chân
Mã phần lô PP2400059030
Giá từng phần lô 4,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh phát hiện MOP/MDMA/MET/THC trong nước tiểu 4 chân
Mã phần lô PP2400059031
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nhuộm Lao
Mã phần lô PP2400059032
Giá từng phần lô 11,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Enzym làm sạch dụng cụ y tế bao gồm cả dụng cụ nội soi, sử dụng được cho cả máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2400059033
Giá từng phần lô 7,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->