Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500192803-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bắc Giang năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500105282
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 4,986,998,638 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500226823 - Phần 1: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học model: Pentra XLR, Pentra XL80, Pentra DX nexus, Yumizen H2500 2,441,460,000 3.479.080.500 1.709.022.000 30,000,000
2 PP2500226824 - Phần 2: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu ACL TOP 550 781,455,988 1.113.574.7 547.019.191,6 10,000,000
3 PP2500226825 - Phần 3: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử đa mồi Model: CFX 96 925,400,000 1.318.695.000 647.780.000 11,000,000
4 PP2500226826 - Phần 4: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680, AU480 11,180,000 15.931.500 7.825.999,9 140,000
5 PP2500226827 - Phần 5: Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin 13,750,000 19.593.750 9.625.000 160,000
6 PP2500226828 - Phần 6: Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Amphotericin 18,396,000 26.214.300 12.877.200 240,000
7 PP2500226829 - Phần 7: Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Fluconazole 18,396,000 26.214.300 12.877.200 240,000
8 PP2500226830 - Phần 8: Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Itraconazole 18,396,000 26.214.300 12.877.200 240,000
9 PP2500226831 - Phần 9: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 7,350,000 10.473.750 5.145.000 90,000
10 PP2500226832 - Phần 10: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 29,080,000 41.439.000 20.356.000 300,000
11 PP2500226833 - Phần 11: Que thử tồn dư Peroxide 52,000,000 74.100.000 36.400.000 700,000
12 PP2500226834 - Phần 12: Mueller Hinton Agar 43,890,000 62.543.250 30.722.999,9 500,000
13 PP2500226835 - Phần 13: Môi trường UTI agar 133,320,000 189.981.000 93.324.000 1,500,000
14 PP2500226836 - Phần 14: Huyết thanh mẫu (Anti A, B, AB) 279,300,000 398.002.500 195.510.000 3,000,000
15 PP2500226837 - Phần 15: Huyết thanh định nhóm máu RH(Anti D) 51,000,000 72.675.000 35.700.000 600,000
16 PP2500226838 - Phần 16: Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục Phoenix Spec 38,690,000 55.133.250 27.083.000 500,000
17 PP2500226839 - Phần 17: Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus 23,499,000 33.486.075 16.449.299,9 300,000
18 PP2500226840 - Phần 18: Test nhanh viêm gan B 1,732,500 2.468.813 1.212.750 21,000
19 PP2500226841 - Phần 19: Giếng phản ứng 98,703,150 140.651.989 69.092.205 1,200,000
Phần 1: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học model: Pentra XLR, Pentra XL80, Pentra DX nexus, Yumizen H2500
Mã phần lô PP2500226823
Giá từng phần lô 2,441,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.479.080.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.709.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 2: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu ACL TOP 550
Mã phần lô PP2500226824
Giá từng phần lô 781,455,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.574.7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.019.191,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 3: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử đa mồi Model: CFX 96
Mã phần lô PP2500226825
Giá từng phần lô 925,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.318.695.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa AU680, AU480
Mã phần lô PP2500226826
Giá từng phần lô 11,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.931.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.825.999,9
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 5: Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Colistin
Mã phần lô PP2500226827
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.593.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6: Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Amphotericin
Mã phần lô PP2500226828
Giá từng phần lô 18,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.214.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.877.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 7: Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Fluconazole
Mã phần lô PP2500226829
Giá từng phần lô 18,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.214.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.877.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 8: Khay kháng sinh đồ Vi pha loãng Itraconazole
Mã phần lô PP2500226830
Giá từng phần lô 18,396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.214.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.877.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 9: Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500226831
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 10: Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500226832
Giá từng phần lô 29,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.439.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 11: Que thử tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2500226833
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 12: Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2500226834
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.543.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.722.999,9
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13: Môi trường UTI agar
Mã phần lô PP2500226835
Giá từng phần lô 133,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.981.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 14: Huyết thanh mẫu (Anti A, B, AB)
Mã phần lô PP2500226836
Giá từng phần lô 279,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.002.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 15: Huyết thanh định nhóm máu RH(Anti D)
Mã phần lô PP2500226837
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 16: Bộ ống chuẩn cho máy đo độ đục Phoenix Spec
Mã phần lô PP2500226838
Giá từng phần lô 38,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.133.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 17: Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus
Mã phần lô PP2500226839
Giá từng phần lô 23,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.486.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.449.299,9
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 18: Test nhanh viêm gan B
Mã phần lô PP2500226840
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.468.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 19: Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2500226841
Giá từng phần lô 98,703,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.651.989
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.092.205
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->