Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro bổ sung lần 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500207505-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro bổ sung lần 2
Số hiệu KHLCNT PL2500112274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,937,874,266 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500237294 - Băng bột bó 4,361,700 6.542.550 3.053.190 63.8 65,425
2 PP2500237295 - Băng dính cố định gãy xương sườn 10,600,000 15.900.000 7419999.9 9.5 159,000
3 PP2500237296 - Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu) 6,006,000 9.009.000 485099.9 10.4 90,090
4 PP2500237297 - Bao cao su 693,000 1.039.500 485.100 95.2 10,395
5 PP2500237298 - Bộ định danh IDS 14 7,280,000 10.920.000 5.096.000 1.2 109,200
6 PP2500237299 - Bông ép sọ não 154,800 232.200 108.360 22.8 2,322
7 PP2500237300 - Bông y tế không hút nước 16,250,000 24.375.000 11.375.000 12.3 243,750
8 PP2500237301 - Chỉ thép 1,092,000 1.638.000 764.400 0.5 16,380
9 PP2500237302 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 9,349,848 14.024.772 6.544.893,6 6.8 140,247
10 PP2500237303 - Clip kẹp mạch máu 16,500,000 24.750.000 11.550.000 62.8 247,500
11 PP2500237304 - Côn Gutta có vạch 6,996,000 10.494.000 4.897.200 45.7 104,940
12 PP2500237305 - Đài cao su đánh bóng 800,000 1.200.000 560.000 19 12,000
13 PP2500237306 - Đầu col xanh 2,520,000 3.780.000 1.764.000 3428 37,800
14 PP2500237307 - Dầu soi kính hiển vi 4,400,000 6.600.000 3.080.000 0.9 66,000
15 PP2500237308 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản 5,775,000 8.662.500 4042499.9 0.4 86,625
16 PP2500237309 - Dây thở oxy 1,327,930 1.991.895 929550.9 35.2 19,918
17 PP2500237310 - Dây thở oxy 1,615,050 2.422.575 1.130.535 42.8 24,225
18 PP2500237311 - Dây thở oxy 22,610,700 33.916.050 15827489.9 600 339,160
19 PP2500237312 - Đè lưỡi 8,800,000 13.200.000 6.160.000 3352.3 132,000
20 PP2500237313 - Đĩa Kháng sinh Bacitracin 207,800 311.700 145.460 9.5 3,117
21 PP2500237314 - Đĩa kháng sinh Novobiocin 5μg 200,000 300.000 140.000 9.5 3,000
22 PP2500237315 - Dung dịch Acid Alcohol 5,800,000 8.700.000 4059999.9 952.3 87,000
23 PP2500237316 - Dung dịch chuẩn máy 3,684,480 5.526.720 2.579.136 0.7 55,267
24 PP2500237317 - Dung dịch Glycerin 3,750,000 5.625.000 2.625.000 2380.9 56,250
25 PP2500237318 - Gạc lưới bảo vệ vết thương 61,550,000 92.325.000 43.085.000 190.4 923,250
26 PP2500237319 - Gạc lưới bảo vệ vết thương 22,617,000 33.925.500 15831899.9 57.1 339,255
27 PP2500237320 - Gạc lưới bảo vệ vết thương 68,110,200 102.165.300 47.677.140 57.1 1,021,653
28 PP2500237321 - Gạc lưới bảo vệ vết thương 150,000,000 225.000.000 105.000.000 190.4 2,250,000
29 PP2500237322 - Gạc lưới bảo vệ vết thương 83,000,000 124.500.000 58.100.000 190.4 1,245,000
30 PP2500237323 - Gạc miếng Vaselin 2,200,000 3.300.000 1.540.000 104.7 33,000
31 PP2500237324 - Găng tay tiệt trùng 554,200,000 831.300.000 387.940.000 15523.8 8,313,000
32 PP2500237325 - Giấy in nhiệt 2,231,000 3.346.500 1.561.700 19 33,465
33 PP2500237326 - Glucose 1,500,000 2.250.000 1.050.000 2.8 22,500
34 PP2500237327 - Hóa chất định lượng Bilirubin Direct 5,052,000 7.578.000 3.536.400 0.95 75,780
35 PP2500237328 - Hóa chất định lượng Bilirubin Total 5,052,000 7.578.000 3.536.400 0.95 75,780
36 PP2500237329 - Hóa chất định lượng GOT/AST 13,500,000 20.250.000 9.450.000 0.57 202,500
37 PP2500237330 - Hóa chất định lượng Triglyceride 18,620,000 27.930.000 13.034.000 6.6 279,300
38 PP2500237331 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C 25,500,000 38.250.000 17.850.000 0.47 382,500
39 PP2500237332 - Keo quang trùng hợp 8,720,000 13.080.000 6.104.000 0.7 130,800
40 PP2500237333 - Kim cánh bướm 14,000 21.000 9.800 1.9 210
41 PP2500237334 - Kim châm cứu 2,000,000 3.000.000 1.400.000 761.9 30,000
42 PP2500237335 - Kim châm cứu 1,250,000 1.875.000 875.000 476.1 18,750
43 PP2500237336 - Kim gây tê nha khoa dài 5,600,000 8.400.000 3919999.9 333.3 84,000
44 PP2500237337 - Kim gây tê nha khoa ngắn 3,040,000 4.560.000 2.128.000 180.9 45,600
45 PP2500237338 - Kim lấy máu 875,700 1.313.550 612.990 600 13,135
46 PP2500237339 - Lam kính 6,048,000 9.072.000 4.233.600 2057.1 90,720
47 PP2500237340 - Lam kính 460,800 691.200 322.560 137.14 6,912
48 PP2500237341 - Lamen 920,000 1.380.000 644.000 7.61 13,800
49 PP2500237342 - Lọ đựng đờm 1,350,000 2.025.000 944999.9 57.14 20,250
50 PP2500237343 - Miếng dán điện cực tim 3,108,000 4.662.000 2.175.600 228.5 46,620
51 PP2500237344 - Môi trường BHI 20% glycerol 2,400,000 3.600.000 1.680.000 19 36,000
52 PP2500237345 - Môi trường Nutrient Agar (NA 90mm) 36,000,000 54.000.000 25.200.000 114.2 540,000
53 PP2500237346 - Nẹp bóng chày 3,400,000 5.100.000 2.380.000 19.04 51,000
54 PP2500237347 - Nẹp nối ngang cố định cột sống 94,000,000 141.000.000 65799999.9 1.904 1,410,000
55 PP2500237348 - Nhộng lỏng 12,600,000 18.900.000 8.820.000 19.04 189,000
56 PP2500237349 - Nhuộm Giêm sa 3,200,000 4.800.000 2.240.000 95.23 48,000
57 PP2500237350 - Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng 11,200,000 16.800.000 7839999.9 1.9 168,000
58 PP2500237351 - Ống chắn lưỡi (Airway) 1,351,350 2.027.025 945944.9 37.1 20,270
59 PP2500237352 - Ống dẫn lưu màng phổi 1,750,000 2.625.000 1.225.000 6.6 26,250
60 PP2500237353 - Ống nối dây máy thở 2,405,000 3.607.500 1.683.500 12.3 36,075
61 PP2500237354 - Ống nội khí quản không bóng 126,000 189.000 88.200 1.14 1,890
62 PP2500237355 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm 27,885,000 41.827.500 19.519.500 14.28 418,275
63 PP2500237356 - Ống thông chữ T 1,020,000 1.530.000 714.000 5.71 15,300
64 PP2500237357 - Ống thông dạ dày có nắp 283,500 425.250 198.450 8.57 4,252
65 PP2500237358 - Ống thông dạ dày không nắp 3,480,000 5.220.000 2.436.000 114.28 52,200
66 PP2500237359 - Ống thông Foley 2,465,000 3.697.500 1.725.500 16.19 36,975
67 PP2500237360 - Ống thông khí tai 4,800,000 7.200.000 3.360.000 1.9 72,000
68 PP2500237361 - Ống thông Malekok 1,785,000 2.677.500 1.249.500 3.3 26,775
69 PP2500237362 - Quả bóp cao su đơn 3,000,000 4.500.000 2.100.000 11.428571428571429 45,000
70 PP2500237363 - Que lấy bệnh phẩm vô trùng 3,648,200 5.472.300 2.553.740 323.8095238095238 54,723
71 PP2500237364 - Sáp Parafin 5,500,000 8.250.000 3849999.9 9.523809523809524 82,500
72 PP2500237365 - Sò đánh bóng 3,090,000 4.635.000 2.163.000 19.047619047619047 46,350
73 PP2500237366 - Test chẩn đoán HIV 306,516,000 459.774.000 214.561.200 1600 4,597,740
74 PP2500237367 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 189,720,000 284.580.000 132803999.9 1942.85 2,845,800
75 PP2500237368 - Thẻ định nhóm máu ABO tại giường 64,636,000 96.954.000 45.245.200 419.04 969,540
76 PP2500237369 - Trâm nội nha 1,750,000 2.625.000 1.225.000 19.04 26,250
77 PP2500237370 - Trocar khớp loại I 8,100,000 12.150.000 5.670.000 0.95 121,500
78 PP2500237371 - Trocar khớp loại II 9,360,000 14.040.000 6.552.000 0.9523809523809523 140,400
79 PP2500237372 - Túi chườm 350,000 525.000 244999.9 0.95 5,250
80 PP2500237373 - Túi đo khối lượng máu sau sinh 12,096,000 18.144.000 8.467.200 228.57 181,440
81 PP2500237374 - Túi đựng máu 2,679,600 4.019.400 1875719.9 7.61 40,194
82 PP2500237375 - Túi đựng nước tiểu 40,500,000 60.750.000 28.350.000 857.14 607,500
83 PP2500237376 - Túi Oxy 536,572 804.858 375600.3 0.38 8,048
84 PP2500237377 - Túi Tyvek (Túi hấp tiệt trùng nồi Plasma 3,049,636 4.574.454 2134745.1 0.19 45,744
85 PP2500237378 - Túi Tyvet (Túi hấp tiệt trùng nồi Plasma) 17,280,000 25.920.000 12.096.000 2.28 259,200
86 PP2500237379 - Vật liệu cầm máu 33,600,000 50.400.000 23.520.000 66.6 504,000
87 PP2500237380 - Vật liệu trám bít ống tủy 8,100,000 12.150.000 5.670.000 0.57 121,500
88 PP2500237381 - Vít chỉ nội soi cố định sụn viền, thân uốn cong 306,000,000 459.000.000 214.200.000 2.8 4,590,000
89 PP2500237382 - Vít chỉ nội soi tự tiêu 112,500,000 168.750.000 78.750.000 1.9 1,687,500
90 PP2500237383 - Vít cột sống đa trục 403,200,000 604.800.000 282.240.000 7.61 6,048,000
91 PP2500237384 - Xanh Methylene blue 5,218,400 7.827.600 3.652.880 0.47 78,276
Băng bột bó
Mã phần lô PP2500237294
Giá từng phần lô 4,361,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.542.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.053.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 63.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,425
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Băng dính cố định gãy xương sườn
Mã phần lô PP2500237295
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7419999.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu)
Mã phần lô PP2500237296
Giá từng phần lô 6,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.009.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485099.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,090
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2500237297
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.039.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 95.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Bộ định danh IDS 14
Mã phần lô PP2500237298
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2500237299
Giá từng phần lô 154,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Bông y tế không hút nước
Mã phần lô PP2500237300
Giá từng phần lô 16,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,750
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Chỉ thép
Mã phần lô PP2500237301
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2500237302
Giá từng phần lô 9,349,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.024.772
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.544.893,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,247
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500237303
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Côn Gutta có vạch
Mã phần lô PP2500237304
Giá từng phần lô 6,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.494.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.897.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 45.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,940
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Đài cao su đánh bóng
Mã phần lô PP2500237305
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2500237306
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3428
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500237307
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản
Mã phần lô PP2500237308
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4042499.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,625
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500237309
Giá từng phần lô 1,327,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.991.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929550.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,918
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500237310
Giá từng phần lô 1,615,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.130.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,225
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500237311
Giá từng phần lô 22,610,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.916.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15827489.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,160
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Đè lưỡi
Mã phần lô PP2500237312
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3352.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Đĩa Kháng sinh Bacitracin
Mã phần lô PP2500237313
Giá từng phần lô 207,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,117
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Đĩa kháng sinh Novobiocin 5μg
Mã phần lô PP2500237314
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Dung dịch Acid Alcohol
Mã phần lô PP2500237315
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4059999.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 952.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Dung dịch chuẩn máy
Mã phần lô PP2500237316
Giá từng phần lô 3,684,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.526.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.579.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,267
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Dung dịch Glycerin
Mã phần lô PP2500237317
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2380.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Gạc lưới bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2500237318
Giá từng phần lô 61,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 923,250
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Gạc lưới bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2500237319
Giá từng phần lô 22,617,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.925.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15831899.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,255
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Gạc lưới bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2500237320
Giá từng phần lô 68,110,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.165.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.677.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,021,653
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Gạc lưới bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2500237321
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Gạc lưới bảo vệ vết thương
Mã phần lô PP2500237322
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 190.4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2500237323
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2500237324
Giá từng phần lô 554,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15523.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,313,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500237325
Giá từng phần lô 2,231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.346.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.561.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,465
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Glucose
Mã phần lô PP2500237326
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubin Direct
Mã phần lô PP2500237327
Giá từng phần lô 5,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.536.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.95
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,780
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubin Total
Mã phần lô PP2500237328
Giá từng phần lô 5,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.536.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.95
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,780
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất định lượng GOT/AST
Mã phần lô PP2500237329
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.57
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2500237330
Giá từng phần lô 18,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,300
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2500237331
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Keo quang trùng hợp
Mã phần lô PP2500237332
Giá từng phần lô 8,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,800
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500237333
Giá từng phần lô 14,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 210
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500237334
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 761.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500237335
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 476.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Kim gây tê nha khoa dài
Mã phần lô PP2500237336
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3919999.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Kim gây tê nha khoa ngắn
Mã phần lô PP2500237337
Giá từng phần lô 3,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,600
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Kim lấy máu
Mã phần lô PP2500237338
Giá từng phần lô 875,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.313.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,135
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500237339
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.072.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2057.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,720
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500237340
Giá từng phần lô 460,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 691.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 137.14
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,912
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2500237341
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.61
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Lọ đựng đờm
Mã phần lô PP2500237342
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944999.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 57.14
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2500237343
Giá từng phần lô 3,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 228.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,620
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Môi trường BHI 20% glycerol
Mã phần lô PP2500237344
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Môi trường Nutrient Agar (NA 90mm)
Mã phần lô PP2500237345
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114.2
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2500237346
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.04
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Nẹp nối ngang cố định cột sống
Mã phần lô PP2500237347
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65799999.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.904
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Nhộng lỏng
Mã phần lô PP2500237348
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.04
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Nhuộm Giêm sa
Mã phần lô PP2500237349
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95.23
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2500237350
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7839999.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống chắn lưỡi (Airway)
Mã phần lô PP2500237351
Giá từng phần lô 1,351,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.027.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945944.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,270
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500237352
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống nối dây máy thở
Mã phần lô PP2500237353
Giá từng phần lô 2,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.607.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.683.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,075
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống nội khí quản không bóng
Mã phần lô PP2500237354
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.14
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm
Mã phần lô PP2500237355
Giá từng phần lô 27,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.519.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,275
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống thông chữ T
Mã phần lô PP2500237356
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.71
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống thông dạ dày có nắp
Mã phần lô PP2500237357
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.57
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,252
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống thông dạ dày không nắp
Mã phần lô PP2500237358
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 114.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống thông Foley
Mã phần lô PP2500237359
Giá từng phần lô 2,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.697.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.19
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,975
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống thông khí tai
Mã phần lô PP2500237360
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Ống thông Malekok
Mã phần lô PP2500237361
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,775
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Quả bóp cao su đơn
Mã phần lô PP2500237362
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.428571428571429
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Que lấy bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2500237363
Giá từng phần lô 3,648,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 323.8095238095238
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,723
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Sáp Parafin
Mã phần lô PP2500237364
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3849999.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.523809523809524
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500237365
Giá từng phần lô 3,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.047619047619047
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,350
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500237366
Giá từng phần lô 306,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.774.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.561.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1600
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,597,740
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2500237367
Giá từng phần lô 189,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132803999.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 1942.85
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,845,800
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường
Mã phần lô PP2500237368
Giá từng phần lô 64,636,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.954.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.245.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 419.04
Bảo đảm dự thầu (VND) 969,540
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Trâm nội nha
Mã phần lô PP2500237369
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.04
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Trocar khớp loại I
Mã phần lô PP2500237370
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.95
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Trocar khớp loại II
Mã phần lô PP2500237371
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9523809523809523
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Túi chườm
Mã phần lô PP2500237372
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244999.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.95
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Túi đo khối lượng máu sau sinh
Mã phần lô PP2500237373
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 228.57
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,440
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Túi đựng máu
Mã phần lô PP2500237374
Giá từng phần lô 2,679,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.019.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1875719.9
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.61
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,194
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500237375
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 857.14
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Túi Oxy
Mã phần lô PP2500237376
Giá từng phần lô 536,572
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375600.3
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.38
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,048
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Túi Tyvek (Túi hấp tiệt trùng nồi Plasma
Mã phần lô PP2500237377
Giá từng phần lô 3,049,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.574.454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2134745.1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.19
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,744
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Túi Tyvet (Túi hấp tiệt trùng nồi Plasma)
Mã phần lô PP2500237378
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.28
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,200
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500237379
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.6
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500237380
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.57
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Vít chỉ nội soi cố định sụn viền, thân uốn cong
Mã phần lô PP2500237381
Giá từng phần lô 306,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Vít chỉ nội soi tự tiêu
Mã phần lô PP2500237382
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Vít cột sống đa trục
Mã phần lô PP2500237383
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.61
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Xanh Methylene blue
Mã phần lô PP2500237384
Giá từng phần lô 5,218,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.827.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.652.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.47
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,276
Thời gian thực hiện HĐ 21 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->