Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro bổ sung lần 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500207505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro bổ sung lần 2 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500112274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 21 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 2,937,874,266 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500237294 - Băng bột bó | 4,361,700 | 6.542.550 | 3.053.190 | 63.8 | 65,425 | |
| 2 | PP2500237295 - Băng dính cố định gãy xương sườn | 10,600,000 | 15.900.000 | 7419999.9 | 9.5 | 159,000 | |
| 3 | PP2500237296 - Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu) | 6,006,000 | 9.009.000 | 485099.9 | 10.4 | 90,090 | |
| 4 | PP2500237297 - Bao cao su | 693,000 | 1.039.500 | 485.100 | 95.2 | 10,395 | |
| 5 | PP2500237298 - Bộ định danh IDS 14 | 7,280,000 | 10.920.000 | 5.096.000 | 1.2 | 109,200 | |
| 6 | PP2500237299 - Bông ép sọ não | 154,800 | 232.200 | 108.360 | 22.8 | 2,322 | |
| 7 | PP2500237300 - Bông y tế không hút nước | 16,250,000 | 24.375.000 | 11.375.000 | 12.3 | 243,750 | |
| 8 | PP2500237301 - Chỉ thép | 1,092,000 | 1.638.000 | 764.400 | 0.5 | 16,380 | |
| 9 | PP2500237302 - Chỉ thép khâu xương bánh chè | 9,349,848 | 14.024.772 | 6.544.893,6 | 6.8 | 140,247 | |
| 10 | PP2500237303 - Clip kẹp mạch máu | 16,500,000 | 24.750.000 | 11.550.000 | 62.8 | 247,500 | |
| 11 | PP2500237304 - Côn Gutta có vạch | 6,996,000 | 10.494.000 | 4.897.200 | 45.7 | 104,940 | |
| 12 | PP2500237305 - Đài cao su đánh bóng | 800,000 | 1.200.000 | 560.000 | 19 | 12,000 | |
| 13 | PP2500237306 - Đầu col xanh | 2,520,000 | 3.780.000 | 1.764.000 | 3428 | 37,800 | |
| 14 | PP2500237307 - Dầu soi kính hiển vi | 4,400,000 | 6.600.000 | 3.080.000 | 0.9 | 66,000 | |
| 15 | PP2500237308 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản | 5,775,000 | 8.662.500 | 4042499.9 | 0.4 | 86,625 | |
| 16 | PP2500237309 - Dây thở oxy | 1,327,930 | 1.991.895 | 929550.9 | 35.2 | 19,918 | |
| 17 | PP2500237310 - Dây thở oxy | 1,615,050 | 2.422.575 | 1.130.535 | 42.8 | 24,225 | |
| 18 | PP2500237311 - Dây thở oxy | 22,610,700 | 33.916.050 | 15827489.9 | 600 | 339,160 | |
| 19 | PP2500237312 - Đè lưỡi | 8,800,000 | 13.200.000 | 6.160.000 | 3352.3 | 132,000 | |
| 20 | PP2500237313 - Đĩa Kháng sinh Bacitracin | 207,800 | 311.700 | 145.460 | 9.5 | 3,117 | |
| 21 | PP2500237314 - Đĩa kháng sinh Novobiocin 5μg | 200,000 | 300.000 | 140.000 | 9.5 | 3,000 | |
| 22 | PP2500237315 - Dung dịch Acid Alcohol | 5,800,000 | 8.700.000 | 4059999.9 | 952.3 | 87,000 | |
| 23 | PP2500237316 - Dung dịch chuẩn máy | 3,684,480 | 5.526.720 | 2.579.136 | 0.7 | 55,267 | |
| 24 | PP2500237317 - Dung dịch Glycerin | 3,750,000 | 5.625.000 | 2.625.000 | 2380.9 | 56,250 | |
| 25 | PP2500237318 - Gạc lưới bảo vệ vết thương | 61,550,000 | 92.325.000 | 43.085.000 | 190.4 | 923,250 | |
| 26 | PP2500237319 - Gạc lưới bảo vệ vết thương | 22,617,000 | 33.925.500 | 15831899.9 | 57.1 | 339,255 | |
| 27 | PP2500237320 - Gạc lưới bảo vệ vết thương | 68,110,200 | 102.165.300 | 47.677.140 | 57.1 | 1,021,653 | |
| 28 | PP2500237321 - Gạc lưới bảo vệ vết thương | 150,000,000 | 225.000.000 | 105.000.000 | 190.4 | 2,250,000 | |
| 29 | PP2500237322 - Gạc lưới bảo vệ vết thương | 83,000,000 | 124.500.000 | 58.100.000 | 190.4 | 1,245,000 | |
| 30 | PP2500237323 - Gạc miếng Vaselin | 2,200,000 | 3.300.000 | 1.540.000 | 104.7 | 33,000 | |
| 31 | PP2500237324 - Găng tay tiệt trùng | 554,200,000 | 831.300.000 | 387.940.000 | 15523.8 | 8,313,000 | |
| 32 | PP2500237325 - Giấy in nhiệt | 2,231,000 | 3.346.500 | 1.561.700 | 19 | 33,465 | |
| 33 | PP2500237326 - Glucose | 1,500,000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 2.8 | 22,500 | |
| 34 | PP2500237327 - Hóa chất định lượng Bilirubin Direct | 5,052,000 | 7.578.000 | 3.536.400 | 0.95 | 75,780 | |
| 35 | PP2500237328 - Hóa chất định lượng Bilirubin Total | 5,052,000 | 7.578.000 | 3.536.400 | 0.95 | 75,780 | |
| 36 | PP2500237329 - Hóa chất định lượng GOT/AST | 13,500,000 | 20.250.000 | 9.450.000 | 0.57 | 202,500 | |
| 37 | PP2500237330 - Hóa chất định lượng Triglyceride | 18,620,000 | 27.930.000 | 13.034.000 | 6.6 | 279,300 | |
| 38 | PP2500237331 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C | 25,500,000 | 38.250.000 | 17.850.000 | 0.47 | 382,500 | |
| 39 | PP2500237332 - Keo quang trùng hợp | 8,720,000 | 13.080.000 | 6.104.000 | 0.7 | 130,800 | |
| 40 | PP2500237333 - Kim cánh bướm | 14,000 | 21.000 | 9.800 | 1.9 | 210 | |
| 41 | PP2500237334 - Kim châm cứu | 2,000,000 | 3.000.000 | 1.400.000 | 761.9 | 30,000 | |
| 42 | PP2500237335 - Kim châm cứu | 1,250,000 | 1.875.000 | 875.000 | 476.1 | 18,750 | |
| 43 | PP2500237336 - Kim gây tê nha khoa dài | 5,600,000 | 8.400.000 | 3919999.9 | 333.3 | 84,000 | |
| 44 | PP2500237337 - Kim gây tê nha khoa ngắn | 3,040,000 | 4.560.000 | 2.128.000 | 180.9 | 45,600 | |
| 45 | PP2500237338 - Kim lấy máu | 875,700 | 1.313.550 | 612.990 | 600 | 13,135 | |
| 46 | PP2500237339 - Lam kính | 6,048,000 | 9.072.000 | 4.233.600 | 2057.1 | 90,720 | |
| 47 | PP2500237340 - Lam kính | 460,800 | 691.200 | 322.560 | 137.14 | 6,912 | |
| 48 | PP2500237341 - Lamen | 920,000 | 1.380.000 | 644.000 | 7.61 | 13,800 | |
| 49 | PP2500237342 - Lọ đựng đờm | 1,350,000 | 2.025.000 | 944999.9 | 57.14 | 20,250 | |
| 50 | PP2500237343 - Miếng dán điện cực tim | 3,108,000 | 4.662.000 | 2.175.600 | 228.5 | 46,620 | |
| 51 | PP2500237344 - Môi trường BHI 20% glycerol | 2,400,000 | 3.600.000 | 1.680.000 | 19 | 36,000 | |
| 52 | PP2500237345 - Môi trường Nutrient Agar (NA 90mm) | 36,000,000 | 54.000.000 | 25.200.000 | 114.2 | 540,000 | |
| 53 | PP2500237346 - Nẹp bóng chày | 3,400,000 | 5.100.000 | 2.380.000 | 19.04 | 51,000 | |
| 54 | PP2500237347 - Nẹp nối ngang cố định cột sống | 94,000,000 | 141.000.000 | 65799999.9 | 1.904 | 1,410,000 | |
| 55 | PP2500237348 - Nhộng lỏng | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 19.04 | 189,000 | |
| 56 | PP2500237349 - Nhuộm Giêm sa | 3,200,000 | 4.800.000 | 2.240.000 | 95.23 | 48,000 | |
| 57 | PP2500237350 - Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng | 11,200,000 | 16.800.000 | 7839999.9 | 1.9 | 168,000 | |
| 58 | PP2500237351 - Ống chắn lưỡi (Airway) | 1,351,350 | 2.027.025 | 945944.9 | 37.1 | 20,270 | |
| 59 | PP2500237352 - Ống dẫn lưu màng phổi | 1,750,000 | 2.625.000 | 1.225.000 | 6.6 | 26,250 | |
| 60 | PP2500237353 - Ống nối dây máy thở | 2,405,000 | 3.607.500 | 1.683.500 | 12.3 | 36,075 | |
| 61 | PP2500237354 - Ống nội khí quản không bóng | 126,000 | 189.000 | 88.200 | 1.14 | 1,890 | |
| 62 | PP2500237355 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm | 27,885,000 | 41.827.500 | 19.519.500 | 14.28 | 418,275 | |
| 63 | PP2500237356 - Ống thông chữ T | 1,020,000 | 1.530.000 | 714.000 | 5.71 | 15,300 | |
| 64 | PP2500237357 - Ống thông dạ dày có nắp | 283,500 | 425.250 | 198.450 | 8.57 | 4,252 | |
| 65 | PP2500237358 - Ống thông dạ dày không nắp | 3,480,000 | 5.220.000 | 2.436.000 | 114.28 | 52,200 | |
| 66 | PP2500237359 - Ống thông Foley | 2,465,000 | 3.697.500 | 1.725.500 | 16.19 | 36,975 | |
| 67 | PP2500237360 - Ống thông khí tai | 4,800,000 | 7.200.000 | 3.360.000 | 1.9 | 72,000 | |
| 68 | PP2500237361 - Ống thông Malekok | 1,785,000 | 2.677.500 | 1.249.500 | 3.3 | 26,775 | |
| 69 | PP2500237362 - Quả bóp cao su đơn | 3,000,000 | 4.500.000 | 2.100.000 | 11.428571428571429 | 45,000 | |
| 70 | PP2500237363 - Que lấy bệnh phẩm vô trùng | 3,648,200 | 5.472.300 | 2.553.740 | 323.8095238095238 | 54,723 | |
| 71 | PP2500237364 - Sáp Parafin | 5,500,000 | 8.250.000 | 3849999.9 | 9.523809523809524 | 82,500 | |
| 72 | PP2500237365 - Sò đánh bóng | 3,090,000 | 4.635.000 | 2.163.000 | 19.047619047619047 | 46,350 | |
| 73 | PP2500237366 - Test chẩn đoán HIV | 306,516,000 | 459.774.000 | 214.561.200 | 1600 | 4,597,740 | |
| 74 | PP2500237367 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) | 189,720,000 | 284.580.000 | 132803999.9 | 1942.85 | 2,845,800 | |
| 75 | PP2500237368 - Thẻ định nhóm máu ABO tại giường | 64,636,000 | 96.954.000 | 45.245.200 | 419.04 | 969,540 | |
| 76 | PP2500237369 - Trâm nội nha | 1,750,000 | 2.625.000 | 1.225.000 | 19.04 | 26,250 | |
| 77 | PP2500237370 - Trocar khớp loại I | 8,100,000 | 12.150.000 | 5.670.000 | 0.95 | 121,500 | |
| 78 | PP2500237371 - Trocar khớp loại II | 9,360,000 | 14.040.000 | 6.552.000 | 0.9523809523809523 | 140,400 | |
| 79 | PP2500237372 - Túi chườm | 350,000 | 525.000 | 244999.9 | 0.95 | 5,250 | |
| 80 | PP2500237373 - Túi đo khối lượng máu sau sinh | 12,096,000 | 18.144.000 | 8.467.200 | 228.57 | 181,440 | |
| 81 | PP2500237374 - Túi đựng máu | 2,679,600 | 4.019.400 | 1875719.9 | 7.61 | 40,194 | |
| 82 | PP2500237375 - Túi đựng nước tiểu | 40,500,000 | 60.750.000 | 28.350.000 | 857.14 | 607,500 | |
| 83 | PP2500237376 - Túi Oxy | 536,572 | 804.858 | 375600.3 | 0.38 | 8,048 | |
| 84 | PP2500237377 - Túi Tyvek (Túi hấp tiệt trùng nồi Plasma | 3,049,636 | 4.574.454 | 2134745.1 | 0.19 | 45,744 | |
| 85 | PP2500237378 - Túi Tyvet (Túi hấp tiệt trùng nồi Plasma) | 17,280,000 | 25.920.000 | 12.096.000 | 2.28 | 259,200 | |
| 86 | PP2500237379 - Vật liệu cầm máu | 33,600,000 | 50.400.000 | 23.520.000 | 66.6 | 504,000 | |
| 87 | PP2500237380 - Vật liệu trám bít ống tủy | 8,100,000 | 12.150.000 | 5.670.000 | 0.57 | 121,500 | |
| 88 | PP2500237381 - Vít chỉ nội soi cố định sụn viền, thân uốn cong | 306,000,000 | 459.000.000 | 214.200.000 | 2.8 | 4,590,000 | |
| 89 | PP2500237382 - Vít chỉ nội soi tự tiêu | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 1.9 | 1,687,500 | |
| 90 | PP2500237383 - Vít cột sống đa trục | 403,200,000 | 604.800.000 | 282.240.000 | 7.61 | 6,048,000 | |
| 91 | PP2500237384 - Xanh Methylene blue | 5,218,400 | 7.827.600 | 3.652.880 | 0.47 | 78,276 |
Băng bột bó |
|
| Mã phần lô | PP2500237294 |
| Giá từng phần lô | 4,361,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.542.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.053.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Băng dính cố định gãy xương sườn |
|
| Mã phần lô | PP2500237295 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7419999.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Băng keo chỉ nhiệt (Băng chỉ thị màu) |
|
| Mã phần lô | PP2500237296 |
| Giá từng phần lô | 6,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.009.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485099.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,090 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500237297 |
| Giá từng phần lô | 693,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.039.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Bộ định danh IDS 14 |
|
| Mã phần lô | PP2500237298 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500237299 |
| Giá từng phần lô | 154,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,322 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Bông y tế không hút nước |
|
| Mã phần lô | PP2500237300 |
| Giá từng phần lô | 16,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500237301 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Chỉ thép khâu xương bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2500237302 |
| Giá từng phần lô | 9,349,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.024.772 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.544.893,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500237303 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Côn Gutta có vạch |
|
| Mã phần lô | PP2500237304 |
| Giá từng phần lô | 6,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.494.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.897.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 104,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Đài cao su đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500237305 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Đầu col xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500237306 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3428 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500237307 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500237308 |
| Giá từng phần lô | 5,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4042499.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500237309 |
| Giá từng phần lô | 1,327,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.991.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 929550.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500237310 |
| Giá từng phần lô | 1,615,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.422.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.130.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500237311 |
| Giá từng phần lô | 22,610,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.916.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15827489.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Đè lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2500237312 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3352.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Đĩa Kháng sinh Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2500237313 |
| Giá từng phần lô | 207,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Đĩa kháng sinh Novobiocin 5μg |
|
| Mã phần lô | PP2500237314 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Dung dịch Acid Alcohol |
|
| Mã phần lô | PP2500237315 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4059999.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 952.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Dung dịch chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2500237316 |
| Giá từng phần lô | 3,684,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.526.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.579.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Dung dịch Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2500237317 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2380.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Gạc lưới bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500237318 |
| Giá từng phần lô | 61,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 190.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 923,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Gạc lưới bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500237319 |
| Giá từng phần lô | 22,617,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.925.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15831899.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 339,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Gạc lưới bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500237320 |
| Giá từng phần lô | 68,110,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.165.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.677.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,021,653 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Gạc lưới bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500237321 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 190.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Gạc lưới bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500237322 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 190.4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Gạc miếng Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2500237323 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Găng tay tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500237324 |
| Giá từng phần lô | 554,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15523.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,313,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500237325 |
| Giá từng phần lô | 2,231,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.346.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.561.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,465 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500237326 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Hóa chất định lượng Bilirubin Direct |
|
| Mã phần lô | PP2500237327 |
| Giá từng phần lô | 5,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.578.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.536.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Hóa chất định lượng Bilirubin Total |
|
| Mã phần lô | PP2500237328 |
| Giá từng phần lô | 5,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.578.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.536.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Hóa chất định lượng GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2500237329 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Hóa chất định lượng Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2500237330 |
| Giá từng phần lô | 18,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500237331 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.47 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 382,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Keo quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500237332 |
| Giá từng phần lô | 8,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500237333 |
| Giá từng phần lô | 14,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500237334 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 761.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500237335 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 476.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Kim gây tê nha khoa dài |
|
| Mã phần lô | PP2500237336 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3919999.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Kim gây tê nha khoa ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500237337 |
| Giá từng phần lô | 3,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Kim lấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2500237338 |
| Giá từng phần lô | 875,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.313.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500237339 |
| Giá từng phần lô | 6,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.233.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2057.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2500237340 |
| Giá từng phần lô | 460,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 137.14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500237341 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Lọ đựng đờm |
|
| Mã phần lô | PP2500237342 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 944999.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57.14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500237343 |
| Giá từng phần lô | 3,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.662.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Môi trường BHI 20% glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2500237344 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Môi trường Nutrient Agar (NA 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500237345 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 114.2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Nẹp bóng chày |
|
| Mã phần lô | PP2500237346 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.04 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Nẹp nối ngang cố định cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500237347 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65799999.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.904 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Nhộng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500237348 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.04 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Nhuộm Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2500237349 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95.23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500237350 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7839999.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống chắn lưỡi (Airway) |
|
| Mã phần lô | PP2500237351 |
| Giá từng phần lô | 1,351,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.027.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945944.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500237352 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống nối dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500237353 |
| Giá từng phần lô | 2,405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.683.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống nội khí quản không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500237354 |
| Giá từng phần lô | 126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500237355 |
| Giá từng phần lô | 27,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.827.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.519.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 418,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống thông chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500237356 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.71 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống thông dạ dày có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500237357 |
| Giá từng phần lô | 283,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống thông dạ dày không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500237358 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 114.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống thông Foley |
|
| Mã phần lô | PP2500237359 |
| Giá từng phần lô | 2,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.697.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.725.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống thông khí tai |
|
| Mã phần lô | PP2500237360 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Ống thông Malekok |
|
| Mã phần lô | PP2500237361 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Quả bóp cao su đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500237362 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.428571428571429 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Que lấy bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500237363 |
| Giá từng phần lô | 3,648,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.472.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.553.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 323.8095238095238 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Sáp Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500237364 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3849999.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.523809523809524 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500237365 |
| Giá từng phần lô | 3,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.047619047619047 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Test chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500237366 |
| Giá từng phần lô | 306,516,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.774.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.561.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,597,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2500237367 |
| Giá từng phần lô | 189,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132803999.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1942.85 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,845,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Thẻ định nhóm máu ABO tại giường |
|
| Mã phần lô | PP2500237368 |
| Giá từng phần lô | 64,636,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.954.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.245.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 419.04 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 969,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Trâm nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500237369 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.04 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Trocar khớp loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500237370 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Trocar khớp loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500237371 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9523809523809523 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Túi chườm |
|
| Mã phần lô | PP2500237372 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244999.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.95 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Túi đo khối lượng máu sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500237373 |
| Giá từng phần lô | 12,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.467.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228.57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Túi đựng máu |
|
| Mã phần lô | PP2500237374 |
| Giá từng phần lô | 2,679,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.019.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1875719.9 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,194 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500237375 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 857.14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 607,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Túi Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500237376 |
| Giá từng phần lô | 536,572 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 804.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375600.3 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,048 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Túi Tyvek (Túi hấp tiệt trùng nồi Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2500237377 |
| Giá từng phần lô | 3,049,636 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.574.454 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2134745.1 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Túi Tyvet (Túi hấp tiệt trùng nồi Plasma) |
|
| Mã phần lô | PP2500237378 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 259,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500237379 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Vật liệu trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500237380 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Vít chỉ nội soi cố định sụn viền, thân uốn cong |
|
| Mã phần lô | PP2500237381 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Vít chỉ nội soi tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500237382 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Vít cột sống đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2500237383 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.61 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,048,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Xanh Methylene blue |
|
| Mã phần lô | PP2500237384 |
| Giá từng phần lô | 5,218,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.827.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.652.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.47 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 21 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi