Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước năm 2025 – 2026 (đợt 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500193167-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro phục vụ công tác khám chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước năm 2025 – 2026 (đợt 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500103889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,225,814,246 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500225123 - Airway 250,000 237.500 62.500 4 3,500
2 PP2500225124 - Áo giấy phẫu thuật 26,000,000 24.700.000 6.500.000 83 350,000
3 PP2500225125 - Băng dính trong vô khuẩn 61,200,000 58.140.000 15.300.000 666 800,000
4 PP2500225126 - Bộ dây máy gây mê cao tần 5,670,000 5.386.500 1.417.500 2 75,000
5 PP2500225127 - Cán dao 660,000 627.000 165.000 2 8,000
6 PP2500225128 - Co nối máy thở (catheter mount) 1,175,000 1.116.250 293.750 4 15,000
7 PP2500225129 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi 1,125,000 1.068.750 281.250 2 15,000
8 PP2500225130 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi 9,000,000 8.550.000 2.250.000 16 120,000
9 PP2500225131 - Dây garo 3,885,000 3.690.750 971.250 83 50,000
10 PP2500225132 - Dụng cụ lọc khuẩn 3 chức năng 2,900,000 2.755.000 725.000 8 35,000
11 PP2500225133 - Dụng cụ tử cung 11,340,000 10.773.000 2.835.000 50 150,000
12 PP2500225134 - Đầu col trắng 700,000 665.000 175.000 1 9,000
13 PP2500225135 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 200,000 190.000 50.000 41 2,500
14 PP2500225136 - Gạc miếng Vaselin 1,670,000 1.586.500 417.500 83 20,000
15 PP2500225137 - Gel siêu âm 2,583,000 2.453.850 645.750 1 35,000
16 PP2500225138 - Giấy điện tim 6 cần 3,900,000 3.705.000 975.000 8 50,000
17 PP2500225139 - Giấy lọc định tính 3,750,000 3.562.500 937.500 2 45,000
18 PP2500225140 - Khóa ba chạc không dây 161,250 153.187,5 40.312,5 2 2,000
19 PP2500225141 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp 55ml 48,000,000 45.600.000 12.000.000 3333 600,000
20 PP2500225142 - Tăm bông vô trùng 3,200,000 3.040.000 800.000 166 40,000
21 PP2500225143 - Mũi khoan kim cương đầu tròn 1,500,000 1.425.000 375.000 4 20,000
22 PP2500225144 - Kim gai lấy tủy 2,450,000 2.327.500 612.500 3 30,000
23 PP2500225145 - Châm nong dũa ống tủy (Reamers) 950,000 902.500 237.500 1 12,000
24 PP2500225146 - Vật liệu trám Glass Ionomer có cản quang 6,300,000 5.985.000 1.575.000 1 80,000
25 PP2500225147 - Oxyde kẽm (ZnO) 500,000 475.000 125.000 1 6,000
26 PP2500225148 - Eugenol 520,000 494.000 130.000 1 7,000
27 PP2500225149 - Sát trùng tủy sống CMC 170,000 161.500 42.500 1 2,000
28 PP2500225150 - Arsenic diệt tủy 2,536,000 2.409.200 634.000 1 30,000
29 PP2500225151 - Túi chườm nóng/lạnh 1,200,000 1.140.000 300.000 2 15,000
30 PP2500225152 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL 9,200,000 8.740.000 2.300.000 1 120,000
31 PP2500225153 - Hóa chất định lượng Uric acid 8,250,000 7.837.500 2.062.500 4 100,000
32 PP2500225154 - Hóa chất pha loãng 130,500,000 123.975.000 32.625.000 75 1,500,000
33 PP2500225155 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 38,100,000 36.195.000 9.525.000 4 500,000
34 PP2500225156 - Hóa chất rửa máy định kỳ 15,240,000 14.478.000 3.810.000 1 200,000
35 PP2500225157 - Hóa chất ly giải hồng cầu 108,400,000 102.980.000 27.100.000 3 1,500,000
36 PP2500225158 - Máu chuẩn máy huyết học mức thấp 20,000,000 19.000.000 5.000.000 1 250,000
37 PP2500225159 - Máu chuẩn máy huyết học mức trung bình 20,000,000 19.000.000 5.000.000 1 250,000
38 PP2500225160 - Máu chuẩn máy huyết học mức cao 20,000,000 19.000.000 5.000.000 1 250,000
39 PP2500225161 - Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu 33,459,996 31.786.996,2 8.364.999 1 450,000
40 PP2500225162 - Bộ hóa chất nhuộm Gram 3,500,000 3.325.000 875.000 1 45,000
41 PP2500225163 - Thuốc rửa phim - Hãm hình 31,000,000 29.450.000 7.750.000 3 400,000
42 PP2500225164 - Thuốc rửa phim - Hiện hình 39,000,000 37.050.000 9.750.000 3 500,000
43 PP2500225165 - Định lượng nồng độ HbA1c 140,700,000 133.665.000 35.175.000 166 1,800,000
44 PP2500225166 - Định lượng nồng độ TSH để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp 5,512,500 5.236.875 1.378.125 8 75,000
45 PP2500225167 - Định lượng nồng độ fT4 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp 5,512,500 5.236.875 1.378.125 8 75,000
46 PP2500225168 - Định lượng nồng độ T4 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp 5,512,500 5.236.875 1.378.125 8 75,000
47 PP2500225169 - Định lượng nồng độ T3 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp 5,512,500 5.236.875 1.378.125 8 75,000
48 PP2500225170 - Định lượng nồng độ beta-HCG để chẩn đoán có thai ở giai đoạn sớm 9,660,000 9.177.000 2.415.000 8 120,000
49 PP2500225171 - Phát hiện kháng nguyên NS1 virus Sốt xuất huyết 210,000,000 199.500.000 52.500.000 166 2,800,000
50 PP2500225172 - Phát hiện kháng thể đặc hiệu IgM, IgG của virus Sốt xuất huyết 42,000,000 39.900.000 10.500.000 41 550,000
51 PP2500225173 - Phát hiện kháng thể virus viêm gan C 6,615,000 6.284.250 1.653.750 12 80,000
52 PP2500225174 - Test HIV 38,000,000 36.100.000 9.500.000 166 450,000
53 PP2500225175 - Test nhanh phát hiện kháng thể Anti-HBs 2,844,000 2.701.800 711.000 16 35,000
54 PP2500225176 - Test nhanh định tính Codein trong nước tiểu 73,800,000 70.110.000 18.450.000 416 1,000,000
Airway
Mã phần lô PP2500225123
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Áo giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2500225124
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Băng dính trong vô khuẩn
Mã phần lô PP2500225125
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Bộ dây máy gây mê cao tần
Mã phần lô PP2500225126
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Cán dao
Mã phần lô PP2500225127
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Co nối máy thở (catheter mount)
Mã phần lô PP2500225128
Giá từng phần lô 1,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2500225129
Giá từng phần lô 1,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2500225130
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Dây garo
Mã phần lô PP2500225131
Giá từng phần lô 3,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 971.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Dụng cụ lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2500225132
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Dụng cụ tử cung
Mã phần lô PP2500225133
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2500225134
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500225135
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Gạc miếng Vaselin
Mã phần lô PP2500225136
Giá từng phần lô 1,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.586.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500225137
Giá từng phần lô 2,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.453.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500225138
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Giấy lọc định tính
Mã phần lô PP2500225139
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Khóa ba chạc không dây
Mã phần lô PP2500225140
Giá từng phần lô 161,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.187,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.312,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm có nắp 55ml
Mã phần lô PP2500225141
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2500225142
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Mũi khoan kim cương đầu tròn
Mã phần lô PP2500225143
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Kim gai lấy tủy
Mã phần lô PP2500225144
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Châm nong dũa ống tủy (Reamers)
Mã phần lô PP2500225145
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Vật liệu trám Glass Ionomer có cản quang
Mã phần lô PP2500225146
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Oxyde kẽm (ZnO)
Mã phần lô PP2500225147
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Eugenol
Mã phần lô PP2500225148
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Sát trùng tủy sống CMC
Mã phần lô PP2500225149
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Arsenic diệt tủy
Mã phần lô PP2500225150
Giá từng phần lô 2,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.409.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Túi chườm nóng/lạnh
Mã phần lô PP2500225151
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Hóa chất hiệu chuẩn HDL/LDL
Mã phần lô PP2500225152
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2500225153
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2500225154
Giá từng phần lô 130,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2500225155
Giá từng phần lô 38,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.195.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Hóa chất rửa máy định kỳ
Mã phần lô PP2500225156
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2500225157
Giá từng phần lô 108,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Máu chuẩn máy huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2500225158
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Máu chuẩn máy huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2500225159
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Máu chuẩn máy huyết học mức cao
Mã phần lô PP2500225160
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500225161
Giá từng phần lô 33,459,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.786.996,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.364.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Bộ hóa chất nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500225162
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Thuốc rửa phim - Hãm hình
Mã phần lô PP2500225163
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Thuốc rửa phim - Hiện hình
Mã phần lô PP2500225164
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Định lượng nồng độ HbA1c
Mã phần lô PP2500225165
Giá từng phần lô 140,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Định lượng nồng độ TSH để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp
Mã phần lô PP2500225166
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.378.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Định lượng nồng độ fT4 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp
Mã phần lô PP2500225167
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.378.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Định lượng nồng độ T4 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp
Mã phần lô PP2500225168
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.378.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Định lượng nồng độ T3 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp
Mã phần lô PP2500225169
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.378.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Định lượng nồng độ beta-HCG để chẩn đoán có thai ở giai đoạn sớm
Mã phần lô PP2500225170
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.177.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Phát hiện kháng nguyên NS1 virus Sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500225171
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Phát hiện kháng thể đặc hiệu IgM, IgG của virus Sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500225172
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Phát hiện kháng thể virus viêm gan C
Mã phần lô PP2500225173
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.653.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Test HIV
Mã phần lô PP2500225174
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Test nhanh phát hiện kháng thể Anti-HBs
Mã phần lô PP2500225175
Giá từng phần lô 2,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.701.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Test nhanh định tính Codein trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500225176
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày kể từ khi có yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->