Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế kết hợp xương năm 2026-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600026266-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế kết hợp xương năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600004671
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Chiềng Sinh, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 46,601,822,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600028641 - Phần 1. Bộ nội Soi tái tạo dây chằng khớp gối loại 1 2,502,000,000 2.376.900.000 1.251.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
2 PP2600028642 - Phần 2. Bộ nội Soi tái tạo dây chằng khớp gối loại 2 2,573,625,000 2.444.943.750 1.286.812.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
3 PP2600028643 - Phần 3. Bộ nội soi cắt lọc khớp gối hoặc khớp vai 441,600,000 419.520.000 220.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
4 PP2600028644 - Phần 4. Bộ nội Soi tái tạo dây chằng khớp vai 803,200,000 763.040.000 401.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
5 PP2600028645 - Phần 5. Bộ nội Soi khớp vai khâu sụn viền 1,128,000,000 1.071.600.000 564.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
6 PP2600028646 - Phần 6. Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay 1,600,800,000 1.520.760.000 800.400.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
7 PP2600028647 - Phần 7. Mổ cột sống thắt lưng loại 1 1,624,000,000 1.542.800.000 812.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
8 PP2600028648 - Phần 8. Mổ cột sống thắt lưng loại 2 1,166,300,000 1.107.985.000 583.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
9 PP2600028649 - Phần 9. Mổ cột sống thắt lưng loại 3 1,396,670,000 1.326.836.500 698.335.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
10 PP2600028650 - Phần 10. Mổ cột sống ít xâm lấn 1,070,000,000 1.016.500.000 535.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
11 PP2600028651 - Phần 11. Bộ bơm xi măng có bóng loại 1 1,531,750,000 1.455.162.500 765.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
12 PP2600028652 - Phần 12. Bộ bơm xi măng có bóng loại 2 2,300,000,000 2.185.000.000 1.150.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
13 PP2600028653 - Phần 13. Bộ bơm xi măng có bóng loại 3 1,496,250,000 1.421.437.500 748.125.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
14 PP2600028654 - Phần 14. Bộ bơm xi măng có bóng cong 2,740,500,000 2.603.475.000 1.370.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
15 PP2600028655 - Phần 15. Bộ bơm xi măng không bóng loại 1 136,000,000 129.200.000 68.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
16 PP2600028656 - Phần 16. Bộ bơm xi măng không bóng loại 2 112,000,000 106.400.000 56.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
17 PP2600028657 - Phần 17. Bộ Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 1 424,000,000 402.800.000 212.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
18 PP2600028658 - Phần 18. Bộ Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 2 615,000,000 584.250.000 307.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
19 PP2600028659 - Phần 19. Bộ Khớp háng bán phần chuôi ngắn loại 1 332,000,000 315.400.000 166.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
20 PP2600028660 - Phần 20. Bộ Khớp háng bán phần chuôi ngắn loại 2 673,200,000 639.540.000 336.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
21 PP2600028661 - Phần 21. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 1 1,803,200,000 1.713.040.000 901.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
22 PP2600028662 - Phần 22. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 2 638,400,000 606.480.000 319.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
23 PP2600028663 - Phần 23. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 3 944,000,000 896.800.000 472.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
24 PP2600028664 - Phần 24. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 4 1,493,640,000 1.418.958.000 746.820.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
25 PP2600028665 - Phần 25. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 5 739,200,000 702.240.000 369.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
26 PP2600028666 - Phần 26. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 6 714,000,000 678.300.000 357.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
27 PP2600028667 - Phần 27. Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài 294,000,000 279.300.000 147.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
28 PP2600028668 - Phần 28. Bộ khớp gối toàn phần loại 1 512,400,000 486.780.000 256.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
29 PP2600028669 - Phần 29. Bộ khớp gối toàn phần loại 2 560,000,000 532.000.000 280.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
30 PP2600028670 - Phần 30. Bộ phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng 3,828,500,000 3.637.075.000 1.914.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
31 PP2600028671 - Phần 31. Đinh, vít nội tủy xương chày, xương đùi 2,285,023,825 2.170.772.634 1.142.511.913 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
32 PP2600028672 - Phần 32. Đinh nội tuỷ đàn hồi 140,070,000 133.066.500 70.035.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
33 PP2600028673 - Phần 33. Đinh nẹp vít mổ gãy thân xương dài 2,014,500,000 1.913.775.000 1.007.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
34 PP2600028674 - Phần 34. Đinh nẹp vít mổ gãy thân xương dài kỹ thuật mới 2,118,137,525 2.012.230.649 1.059.068.763 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
35 PP2600028675 - Phần 35. Đinh nẹp vít cho phẫu thuật răng hàm mặt 1,857,247,000 1.764.384.650 928.623.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
36 PP2600028676 - Phần 36. Vật tư tiêu hao dùng cho khoan xương đa năng 901,360,000 856.292.000 450.680.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
37 PP2600028677 - Phần 37. Vật tư dùng cho Dao hàn mạch 1,091,249,000 1.036.686.550 545.624.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Phần 1. Bộ nội Soi tái tạo dây chằng khớp gối loại 1
Mã phần lô PP2600028641
Giá từng phần lô 2,502,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.376.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.251.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 2. Bộ nội Soi tái tạo dây chằng khớp gối loại 2
Mã phần lô PP2600028642
Giá từng phần lô 2,573,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.444.943.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 3. Bộ nội soi cắt lọc khớp gối hoặc khớp vai
Mã phần lô PP2600028643
Giá từng phần lô 441,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 4. Bộ nội Soi tái tạo dây chằng khớp vai
Mã phần lô PP2600028644
Giá từng phần lô 803,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 5. Bộ nội Soi khớp vai khâu sụn viền
Mã phần lô PP2600028645
Giá từng phần lô 1,128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 6. Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2600028646
Giá từng phần lô 1,600,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.520.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 7. Mổ cột sống thắt lưng loại 1
Mã phần lô PP2600028647
Giá từng phần lô 1,624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 8. Mổ cột sống thắt lưng loại 2
Mã phần lô PP2600028648
Giá từng phần lô 1,166,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 9. Mổ cột sống thắt lưng loại 3
Mã phần lô PP2600028649
Giá từng phần lô 1,396,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.326.836.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 10. Mổ cột sống ít xâm lấn
Mã phần lô PP2600028650
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 535.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 11. Bộ bơm xi măng có bóng loại 1
Mã phần lô PP2600028651
Giá từng phần lô 1,531,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.162.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 765.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 12. Bộ bơm xi măng có bóng loại 2
Mã phần lô PP2600028652
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 13. Bộ bơm xi măng có bóng loại 3
Mã phần lô PP2600028653
Giá từng phần lô 1,496,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 14. Bộ bơm xi măng có bóng cong
Mã phần lô PP2600028654
Giá từng phần lô 2,740,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.603.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.370.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 15. Bộ bơm xi măng không bóng loại 1
Mã phần lô PP2600028655
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 16. Bộ bơm xi măng không bóng loại 2
Mã phần lô PP2600028656
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 17. Bộ Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 1
Mã phần lô PP2600028657
Giá từng phần lô 424,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 18. Bộ Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài loại 2
Mã phần lô PP2600028658
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 19. Bộ Khớp háng bán phần chuôi ngắn loại 1
Mã phần lô PP2600028659
Giá từng phần lô 332,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 20. Bộ Khớp háng bán phần chuôi ngắn loại 2
Mã phần lô PP2600028660
Giá từng phần lô 673,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 21. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 1
Mã phần lô PP2600028661
Giá từng phần lô 1,803,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 22. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 2
Mã phần lô PP2600028662
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 23. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 3
Mã phần lô PP2600028663
Giá từng phần lô 944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 896.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 24. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 4
Mã phần lô PP2600028664
Giá từng phần lô 1,493,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 25. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 5
Mã phần lô PP2600028665
Giá từng phần lô 739,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 26. Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 6
Mã phần lô PP2600028666
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 27. Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2600028667
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 28. Bộ khớp gối toàn phần loại 1
Mã phần lô PP2600028668
Giá từng phần lô 512,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 29. Bộ khớp gối toàn phần loại 2
Mã phần lô PP2600028669
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 30. Bộ phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2600028670
Giá từng phần lô 3,828,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.637.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.914.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 31. Đinh, vít nội tủy xương chày, xương đùi
Mã phần lô PP2600028671
Giá từng phần lô 2,285,023,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.170.772.634
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.511.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 32. Đinh nội tuỷ đàn hồi
Mã phần lô PP2600028672
Giá từng phần lô 140,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.066.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 33. Đinh nẹp vít mổ gãy thân xương dài
Mã phần lô PP2600028673
Giá từng phần lô 2,014,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.913.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.007.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 34. Đinh nẹp vít mổ gãy thân xương dài kỹ thuật mới
Mã phần lô PP2600028674
Giá từng phần lô 2,118,137,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.012.230.649
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.059.068.763
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 35. Đinh nẹp vít cho phẫu thuật răng hàm mặt
Mã phần lô PP2600028675
Giá từng phần lô 1,857,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.384.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 928.623.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 36. Vật tư tiêu hao dùng cho khoan xương đa năng
Mã phần lô PP2600028676
Giá từng phần lô 901,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Phần 37. Vật tư dùng cho Dao hàn mạch
Mã phần lô PP2600028677
Giá từng phần lô 1,091,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.686.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.624.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->