Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao chờ kết quả thầu 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600412932-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 16 ngày, 21 giờ 48 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế kỹ thuật cao chờ kết quả thầu 24 tháng tại Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600208742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 173,162,735,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600287739 - Vi ống thông ( Micro-catheter) các loại, các cỡ | 285,900,000 | 408.428.571,4286 | thiết bị y tế | 142.950.000 | |
| 2 | PP2600287740 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ | 580,400,000 | 829.142.857,1429 | thiết bị y tế | 290.200.000 | |
| 3 | PP2600287741 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn | 2,565,000,000 | 3.664.285.714,2857 | thiết bị y tế | 1.282.500.000 | |
| 4 | PP2600287742 - Giá đỡ mạch não | 1,400,000,000 | 2.000.000.00 | thiết bị y tế | 700.000.000 | |
| 5 | PP2600287743 - Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột quỵ não cấp có đường kính tối thiểu là 2.5mm và tối đa là 6.0mm | 470,000,000 | 671.428.571,4286 | thiết bị y tế | 235.000.000 | |
| 6 | PP2600287744 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính từ 1.5mm đến 6mm | 405,300,000 | 579.000.000 | thiết bị y tế | 202.650.000 | |
| 7 | PP2600287745 - Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. | 800,000,000 | 1.142.857.142,8571 | thiết bị y tế | 400.000.000 | |
| 8 | PP2600287746 - Giá đỡ mạch não 1 | 2,250,000,000 | 3.214.285.714,2857 | thiết bị y tế | 1.125.000.000 | |
| 9 | PP2600287747 - Dụng Cụ lấy huyết khối | 850,000,000 | 1.214.285.714,2857 | thiết bị y tế | 425.000.000 | |
| 10 | PP2600287748 - Vi ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ | 595,000,000 | 850.000.000 | thiết bị y tế | 297.500.000 | |
| 11 | PP2600287749 - Vi ống thông Đường kính trong 0.013 | 198,000,000 | 282.857.142,8571 | thiết bị y tế | 99.000.000 | |
| 12 | PP2600287750 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh | 420,000,000 | 600.000.000 | thiết bị y tế | 210.000.000 | |
| 13 | PP2600287751 - bóng nong mạch ngoại vi | 420,000,000 | 600.000.000 | thiết bị y tế | 210.000.000 | |
| 14 | PP2600287752 - Bóng nong mạch máu não | 1,050,000,000 | 1.500.000.00 | thiết bị y tế | 525.000.000 | |
| 15 | PP2600287753 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp | 278,400,000 | 397.714.285,7143 | thiết bị y tế | 139.200.000 | |
| 16 | PP2600287754 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cho lỗ vào động mạch | 350,000,000 | 500.000.000 | thiết bị y tế | 175.000.000 | |
| 17 | PP2600287755 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, | 399,200,000 | 570.285.714,2857 | thiết bị y tế | 199.600.000 | |
| 18 | PP2600287756 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel | 590,000,000 | 842.857.142,8571 | thiết bị y tế | 295.000.000 | |
| 19 | PP2600287757 - Bộkết nối 3 cổng dùng trong can thiệp tim mạch | 21,600,000 | 30.857.142,8 | thiết bị y tế | 10.800.000 | |
| 20 | PP2600287758 - Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn | 50,000,000 | 71.428.571,4286 | thiết bị y tế | 25.000.000 | |
| 21 | PP2600287759 - Đinh stecman đường kính các loại | 15,000,000 | 21.428.571,4286 | thiết bị y tế | 7.500.000 | |
| 22 | PP2600287760 - Bộ nẹp khoá tái tạo 3,5-IIthẳng từ 7-12 lỗ | 1,880,000,000 | 2.685.714.285,7143 | thiết bị y tế | 940.000.000 | |
| 23 | PP2600287761 - Bộ nẹp khoá tái tạo 3,5 thẳng từ 4-18 lỗ | 2,000,000,000 | 2.857.142.857,1429 | thiết bị y tế | 1.000.000.000 | |
| 24 | PP2600287762 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài | 1,457,250,000 | 2.081.785.714,2857 | thiết bị y tế | 728.625.000 | |
| 25 | PP2600287763 - Khớp háng bán phần không xi măng | 994,750,000 | 1.421.071.42 | thiết bị y tế | 497.375.000 | |
| 26 | PP2600287764 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn | 1,075,000,000 | 1.535.714.285,7143 | thiết bị y tế | 537.500.000 | |
| 27 | PP2600287765 - Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP), LCU. | 1,100,000,000 | 1.571.428.571,4286 | thiết bị y tế | 550.000.000 | |
| 28 | PP2600287766 - Nẹp xương sườn 7 lỗ | 132,000,000 | 188.571.428,5714 | thiết bị y tế | 66.000.000 | |
| 29 | PP2600287767 - Nẹp xương sườn 13 lỗ | 132,000,000 | 188.571.428,5714 | thiết bị y tế | 66.000.000 | |
| 30 | PP2600287768 - Vít xương sườn | 196,000,000 | 280.000.000 | thiết bị y tế | 98.000.000 | |
| 31 | PP2600287769 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp | 750,000,000 | 1.071.428.571,4286 | thiết bị y tế | 375.000.000 | |
| 32 | PP2600287770 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp 1 | 1,598,000,000 | 2.282.857.142,8571 | thiết bị y tế | 799.000.000 | |
| 33 | PP2600287771 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 1,360,000,000 | 1.942.857.142,8571 | thiết bị y tế | 680.000.000 | |
| 34 | PP2600287772 - Bóng nong mạch vành áp lực cao loại 1 | 799,000,000 | 1.141.428.571,4286 | thiết bị y tế | 399.500.000 | |
| 35 | PP2600287773 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 | 2,415,000,000 | 3.450.000.000 | thiết bị y tế | 1.207.500.000 | |
| 36 | PP2600287774 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 2 | 2,070,000,000 | 2.957.142.857,1429 | thiết bị y tế | 1.035.000.000 | |
| 37 | PP2600287775 - Bóng nong can thiệp mạch vành | 1,400,000,000 | 2.000.000.000 | thiết bị y tế | 700.000.000 | |
| 38 | PP2600287776 - Bóng nong can thiệp mạch vành | 1,640,000,000 | 2.342.857.142,8571 | thiết bị y tế | 820.000.000 | |
| 39 | PP2600287777 - Bóng Nong Mạch Vành Áp Lực Thường | 1,307,500,000 | 1.867.857.142,8571 | thiết bị y tế | 653.750.000 | |
| 40 | PP2600287778 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao | 2,610,000,000 | 3.728.571.428,5714 | thiết bị y tế | 1.305.000.000 | |
| 41 | PP2600287779 - Bóng nong mạch vành 1 | 2,370,000,000 | 3.385.714.285,7143 | thiết bị y tế | 1.185.000.000 | |
| 42 | PP2600287780 - bóng nong mạch vành 3 | 2,765,000,000 | 3.950.000.000 | thiết bị y tế | 1.382.500.000 | |
| 43 | PP2600287781 - bóng nong mạch vành cắt mảng xơ vữa | 3,000,000,000 | 4.285.714.285,7143 | thiết bị y tế | 1.500.000.000 | |
| 44 | PP2600287782 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 1,860,000,000 | 2.657.142.857,1429 | thiết bị y tế | 930.000.000 | |
| 45 | PP2600287783 - bóng nong mạch vành 4 | 2,370,000,000 | 3.385.714.285,7143 | thiết bị y tế | 1.185.000.000 | |
| 46 | PP2600287784 - Bóng nong mạch vành 5 | 1,100,000,000 | 1.571.428.571,4286 | thiết bị y tế | 550.000.000 | |
| 47 | PP2600287785 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho tổn thương CTO | 1,149,435,000 | 1.642.050.000 | thiết bị y tế | 574.717.500 | |
| 48 | PP2600287786 - Bóng nong mạch vành | 1,500,000,000 | 2.142.857.142,8571 | thiết bị y tế | 750.000.000 | |
| 49 | PP2600287787 - Bóng nong được làm bằng vật liệu Polyamide | 1,180,000,000 | 1.685.714.285,7143 | thiết bị y tế | 590.000.000 | |
| 50 | PP2600287788 - Bóng nong động mạch Vành | 2,732,000,000 | 3.902.857.142,8571 | thiết bị y tế | 1.366.000.000 | |
| 51 | PP2600287789 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1 | 1,380,000,000 | 1.971.428.571,4286 | thiết bị y tế | 690.000.000 | |
| 52 | PP2600287790 - Bóng nong mạch vành có dao cắt | 440,000,000 | 628.571.428,5714 | thiết bị y tế | 220.000.000 | |
| 53 | PP2600287791 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus | 6,940,000,000 | 9.914.285.714,2857 | thiết bị y tế | 3.470.000.000 | |
| 54 | PP2600287792 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 11,250,000,000 | 16.071.428.571,4286 | thiết bị y tế | 5.625.000.000 | |
| 55 | PP2600287793 - Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 10,890,000,000 | 15.557.142.857,1429 | thiết bị y tế | 5.445.000.000 | |
| 56 | PP2600287794 - Stent mạch vành khung Cobalt Chromium có thuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinumtrên thân | 11,490,000,000 | 16.414.285.714,2857 | thiết bị y tế | 5.745.000.000 | |
| 57 | PP2600287795 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu | 7,396,000,000 | 10.565.714.285,7143 | thiết bị y tế | 3.698.000.000 | |
| 58 | PP2600287796 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 17,000,000,000 | 24.285.714.285,7143 | thiết bị y tế | 8.500.000.000 | |
| 59 | PP2600287797 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại | 642,000,000 | 917.142.857,1429 | thiết bị y tế | 321.000.000 | |
| 60 | PP2600287798 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon | 1,475,000,000 | 2.107.142.85 | thiết bị y tế | 737.500.000 | |
| 61 | PP2600287799 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành 0.014" | 14,400,000,000 | 20.571.428.571,4286 | thiết bị y tế | 7.200.000.000 | |
| 62 | PP2600287800 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm | 1,035,000,000 | 1.478.571.428,5714 | thiết bị y tế | 517.500.000 | |
| 63 | PP2600287801 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu, lọc tia UV và ánh sáng xanh | 3,000,000,000 | 4.285.714.285,7143 | thiết bị y tế | 1.500.000.000 | |
| 64 | PP2600287802 - Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự (loại số 3) | 2,980,000,000 | 4.257.142.857,1429 | thiết bị y tế | 1.490.000.000 | |
| 65 | PP2600287803 - Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự (loại số 6) | 1,639,500,000 | 2.342.142.857,1429 | thiết bị y tế | 819.750.000 | |
| 66 | PP2600287804 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh, 2 càng | 1,475,000,000 | 2.107.142.857,1429 | thiết bị y tế | 737.500.000 | |
| 67 | PP2600287805 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu | 2,790,000,000 | 3.985.714.285,7143 | thiết bị y tế | 1.395.000.000 | |
| 68 | PP2600287806 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự | 1,215,000,000 | 1.735.714.285,7143 | thiết bị y tế | 607.500.000 | |
| 69 | PP2600287807 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự tăng tầm nhìn trung gian | 2,675,000,000 | 3.821.428.571,4286 | thiết bị y tế | 1.337.500.000 | |
| 70 | PP2600287808 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu kéo dài tiêu cự | 750,000,000 | 1.071.428.571,4286 | thiết bị y tế | 375.000.000 | |
| 71 | PP2600287809 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự mềm kèm dụng cụ đặt nhân | 420,000,000 | 600.000.000 | thiết bị y tế | 210.000.000 | |
| 72 | PP2600287810 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu, 1 mảnh loại 2 | 495,000,000 | 707.142.857,1429 | thiết bị y tế | 247.500.000 | |
| 73 | PP2600287811 - Nẹp xương ức dạng khung hoặc xương sườn nhiều kích cỡ | 33,000,000 | 47.142.857,1429 | thiết bị y tế | 16.500.000 | |
| 74 | PP2600287812 - Thanh nâng ngực kèm bộ cố định | 188,000,000 | 268.571.428,5714 | thiết bị y tế | 94.000.000 | |
| 75 | PP2600287813 - Thanh nâng lõm ngực bẩm sinh | 74,000,000 | 105.714.285,7143 | thiết bị y tế | 37.000.000 | |
| 76 | PP2600287814 - Đĩa đệm | 3,600,000,000 | 5.142.857.142,8571 | thiết bị y tế | 1.800.000.000 | |
| 77 | PP2600287815 - Kim đẩy xi măng | 500,000,000 | 714.285.714, | thiết bị y tế | 250.000.000 | |
| 78 | PP2600287816 - Vít đa trục, đơn trục kèm ốc khóa trong | 2,362,500,000 | 3.375.000.000 | thiết bị y tế | 1.181.250.000 | |
| 79 | PP2600287817 - Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimustương thích dây dẫn 0.018'' | 2,950,000,000 | 4.214.285.714,2857 | thiết bị y tế | 1.475.000.000 | |
| 80 | PP2600287818 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa phủ lớp ái nước các cỡ | 210,000,000 | 300.000.000 | thiết bị y tế | 105.000.000 | |
| 81 | PP2600287819 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên | 144,500,000 | 206.428.571,4286 | thiết bị y tế | 72.250.000 | |
| 82 | PP2600287820 - Dây dẫn hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên loại 1 | 146,000,000 | 208.571.428,5714 | thiết bị y tế | 73.000.000 | |
| 83 | PP2600287821 - Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên | 164,500,000 | 235.000.000 | thiết bị y tế | 82.250.000 | |
| 84 | PP2600287822 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu | 308,000,000 | 440.000.000 | thiết bị y tế | 154.000.000 | |
| 85 | PP2600287823 - Ống thông can thiệp ngoại vi | 168,000,000 | 240.000.000 | thiết bị y tế | 84.000.000 | |
| 86 | PP2600287824 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch | 1,600,000,000 | 2.285.714.285,7143 | thiết bị y tế | 800.000.000 |
Vi ống thông ( Micro-catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600287739 |
| Giá từng phần lô | 285,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600287740 |
| Giá từng phần lô | 580,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600287741 |
| Giá từng phần lô | 2,565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.664.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.282.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2600287742 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent lấy huyết khối mạch máu não dùng trong điều trị đột quỵ não cấp có đường kính tối thiểu là 2.5mm và tối đa là 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2600287743 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não điều chỉnh được đường kính từ 1.5mm đến 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2600287744 |
| Giá từng phần lô | 405,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ kéo huyết khối dạng chuỗi các khung lồng. |
|
| Mã phần lô | PP2600287745 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ mạch não 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600287746 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng Cụ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2600287747 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông can thiệp dạng coil bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2600287748 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông Đường kính trong 0.013 |
|
| Mã phần lô | PP2600287749 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2600287750 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2600287751 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2600287752 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2600287753 |
| Giá từng phần lô | 278,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cho lỗ vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600287754 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não, bằng Polymer, |
|
| Mã phần lô | PP2600287755 |
| Giá từng phần lô | 399,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2600287756 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộkết nối 3 cổng dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600287757 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.142,8 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600287758 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Đinh stecman đường kính các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600287759 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khoá tái tạo 3,5-IIthẳng từ 7-12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600287760 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.685.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ nẹp khoá tái tạo 3,5 thẳng từ 4-18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600287761 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2600287762 |
| Giá từng phần lô | 1,457,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.081.785.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600287763 |
| Giá từng phần lô | 994,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.071.42 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2600287764 |
| Giá từng phần lô | 1,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.535.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP), LCU. |
|
| Mã phần lô | PP2600287765 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp xương sườn 7 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600287766 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp xương sườn 13 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600287767 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít xương sườn |
|
| Mã phần lô | PP2600287768 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp |
|
| Mã phần lô | PP2600287769 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành áp lực thấp 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600287770 |
| Giá từng phần lô | 1,598,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.282.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 799.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2600287771 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.942.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành áp lực cao loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600287772 |
| Giá từng phần lô | 799,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.141.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600287773 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.207.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành áp lực thường 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600287774 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2600287775 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2600287776 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.342.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng Nong Mạch Vành Áp Lực Thường |
|
| Mã phần lô | PP2600287777 |
| Giá từng phần lô | 1,307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.867.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 653.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2600287778 |
| Giá từng phần lô | 2,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.728.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.305.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600287779 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.385.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
bóng nong mạch vành 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600287780 |
| Giá từng phần lô | 2,765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.382.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
bóng nong mạch vành cắt mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2600287781 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2600287782 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.657.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 930.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
bóng nong mạch vành 4 |
|
| Mã phần lô | PP2600287783 |
| Giá từng phần lô | 2,370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.385.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành 5 |
|
| Mã phần lô | PP2600287784 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho tổn thương CTO |
|
| Mã phần lô | PP2600287785 |
| Giá từng phần lô | 1,149,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2600287786 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong được làm bằng vật liệu Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2600287787 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.685.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch Vành |
|
| Mã phần lô | PP2600287788 |
| Giá từng phần lô | 2,732,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.902.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.366.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành áp lực cao 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600287789 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch vành có dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2600287790 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2600287791 |
| Giá từng phần lô | 6,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.914.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2600287792 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.071.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khung giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2600287793 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.557.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.445.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent mạch vành khung Cobalt Chromium có thuốc Amphilimus, có 2 điểm đánh dấu Platinumtrên thân |
|
| Mã phần lô | PP2600287794 |
| Giá từng phần lô | 11,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.414.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.745.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2600287795 |
| Giá từng phần lô | 7,396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.565.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.698.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2600287796 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600287797 |
| Giá từng phần lô | 642,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 917.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp, vai bóng ngắn 3.0 mm, điểm đánh dấu cản quang mỏng và ngắn, dễ dàng thực hiện kỹ thuật Kissing Balloon |
|
| Mã phần lô | PP2600287798 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.107.142.85 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2600287799 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải, vật liệu polyamide với công nghệ sợi bện kép, dài 100cm - 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2600287800 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.478.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu, lọc tia UV và ánh sáng xanh |
|
| Mã phần lô | PP2600287801 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự (loại số 3) |
|
| Mã phần lô | PP2600287802 |
| Giá từng phần lô | 2,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.257.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thuỷ tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự (loại số 6) |
|
| Mã phần lô | PP2600287803 |
| Giá từng phần lô | 1,639,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.342.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 1 mảnh, 2 càng |
|
| Mã phần lô | PP2600287804 |
| Giá từng phần lô | 1,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.107.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 737.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2600287805 |
| Giá từng phần lô | 2,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.985.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2600287806 |
| Giá từng phần lô | 1,215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.735.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự tăng tầm nhìn trung gian |
|
| Mã phần lô | PP2600287807 |
| Giá từng phần lô | 2,675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.821.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu kéo dài tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2600287808 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự mềm kèm dụng cụ đặt nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600287809 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu, 1 mảnh loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600287810 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 707.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Nẹp xương ức dạng khung hoặc xương sườn nhiều kích cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600287811 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.857,1429 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thanh nâng ngực kèm bộ cố định |
|
| Mã phần lô | PP2600287812 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Thanh nâng lõm ngực bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600287813 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Đĩa đệm |
|
| Mã phần lô | PP2600287814 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857.142,8571 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Kim đẩy xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600287815 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.714, |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Vít đa trục, đơn trục kèm ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2600287816 |
| Giá từng phần lô | 2,362,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.181.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc Sirolimustương thích dây dẫn 0.018'' |
|
| Mã phần lô | PP2600287817 |
| Giá từng phần lô | 2,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.214.285.714,2857 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên với đầu xa phủ lớp ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600287818 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600287819 |
| Giá từng phần lô | 144,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.428.571,4286 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dây dẫn hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600287820 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.571.428,5714 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2600287821 |
| Giá từng phần lô | 164,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2600287822 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Ống thông can thiệp ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2600287823 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600287824 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714.285,7143 |
| Mã hàng hóa (HS) | thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được đơn đặt hàng của chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi